S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Trường THPT Hà Bc
Ngày 28 tháng 8 năm 2018
ĐỀ KHO SÁT CHẤT LƯỢNG LP 12A LN 01
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Đim cc tiu của đồ th hàm s
335y x x
là điểm
A.
(3;1)Q
. B.
( 1;7)N
. C.
(7; 1)P
. D.
.
Câu 2: Hình bên đồ th ca m s
()y f x
. Hi hàm s
()y f x
đồng
biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
và
(2; )
. B.
(1;2)
.
C.
(2; )
. D.
(0;1)
.
Câu 3: Tim cn ngang của đồ th hàm s
5
1
yx
là đường thẳng có phương trình
A.
0y
B.
5y
. C.
1x
. D.
0x
.
Câu 4: Nghim của phương trình
2sin 1 0x
được biu diễn trên đường
tròn lượng giác hình bên là những điểm nào ?
A. Đim E, điểm D. B. Đim E, điểm F.
C. Đim D, điểm C. D. Đim C, điểm F.
Câu 5: Cho hình chóp
.S ABC
đáy là tam giác vuông ti
B
, cnh bên
()SA ABC
. Biết
3SA a
,
2AB a
,
BC a
. Th tích
V
ca khi chóp
.S ABC
là:
A.
3
Va
B.
3
2Va
C.
3
3Va
D.
3
4Va
Câu 6: Cho hàm s
()y f x
xác định liên tc trên
khong
;
, bng biến thiên như hình bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng ?
A. Hàm s nghch biến trên khong
(1; )
.
B. Hàm s đồng biến trên khong
( ; 2)
.
C. Hàm s nghch biến trên khong
( ;1)
.
D. Hàm s đồng biến trên khong
( 1; ) 
.
Câu 7: Đồ thị hàm số y = x3 (3m + 1)x2 + (m2 + 3m + 2)x + 3 có điểm cực tiểu và điểm cực đại
nằm về hai phía của trục tung khi:
A. 1 < m < 2 B. 2 < m < - 1 C. 2 < m < 3 D. 3 < m < - 2
Câu 8: Cho tp hp
M
10
phn t. S tp con gm hai phn t ca
M
A.
8
10
A
B.
2
10
A
C.
2
10
C
D.
2
10
Câu 9: Trong các phát biu sau, phát biu nào là sai ?
A. Dãy s có tt c các s hng bng nhau là mt cp s nhân.
B. Dãy s có tt c các s hng bng nhau là mt cp s cng.
C. Mt cp s cộng có công sai dương là một dãy s tăng.
D. Mt cp s cộng có công sai dương là một dãy s dương.
Câu 10: Phát biu nào trong các phát biu sau là sai ?
A.
lim n
uc
(
n
uc
là hng s). B.
lim 0
n
q
(
| | 1q
).
C.
1
lim 0
k
n
(
1k
). D.
1
lim 0
n
.
Câu 11: Lăng trụ tam giác đều độ dài tt c các cnh bng 3. Th tích khối lăng trụ đã cho
bng
A.
27 3
4
. B.
93
4
. C.
27 3
2
. D.
93
2
.
Câu 12: Cho hàm s
()y f x
liên tc trên
( ; )ab
. Điu kin cần đủ đ hàm s liên tc
trên
[ ; ]ab
A.
lim ( ) ( )
xaf x f a
lim ( ) ( )
xbf x f b
. B.
lim ( ) ( )
xaf x f a
lim ( ) ( )
xbf x f b
.
C.
lim ( ) ( )
xaf x f a
lim ( ) ( )
xbf x f b
. D.
lim ( ) ( )
xaf x f a
lim ( ) ( )
xbf x f b
.
Câu 13: Khẳng định nào dưới đây là sai ?
A. Hàm s
sinyx
là hàm s l. B. Hàm s
tanyx
là hàm s l.
C. Hàm s
cosyx
là hàm s l. D. Hàm s
cotyx
là hàm s l.
Câu 14: Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
cạnh đáy bằng
2a
, cnh bên bng
3a
. Tính th
tích
V
ca khối chóp đã cho.
A.
3
47
9
a
V
. B.
3
47Va
. C.
3
4
3
a
V
. D.
3
47
3
a
V
.
Câu 15: Đưng thng
21yx
có bao nhiêu điểm chung với đồ th ca hàm s
21
1
xx
yx

?
A.
2
. B.
3
. C.
1
. D.
0
.
Câu 16: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành, cnh bên
SA
vuông góc với đáy.
Biết khong cách t
A
đến mt phng
()SBD
bng
6
7
a
. Khong cách t điểm
C
đến mt
phng
()SBD
bng
A.
6
7
a
. B.
12
7
a
. C.
3
7
a
. D.
4
7
a
.
Câu 17: Cho hàm s
()y f x
xác định liên tục trên đon
7
0; 2



,
đồ th ca hàm s
()y f x
như hình v. Hi hàm s
()y f x
đạt giá tr
nh nhất trên đoạn
7
0; 2



tại điểm
0
x
nào dưới đây ?
A.
03x
. B.
00x
. C.
01x
. D.
02x
.
Câu 18: Biết
0
m
giá tr ca tham s
m
để hàm s
32
31y x x mx
hai điểm cc
tr
12
,xx
sao cho
22
1 2 1 2 13x x x x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A.
0( 15; 7)m
. B.
0( 7; 1)m
. C.
0(7;10)m
. D.
0( 1;7)m
.
Câu 19: S đường tim cận đứng của đồ th hàm s
2
3
3 2 sin
4
x x x
yxx

A.
3
. B.
4
. C.
1
. D.
2
.
Câu 20: Tích ca giá tr nh nht và giá tr ln nht ca hàm s
4
()f x x x

trên
[1;3]
bng
A.
52
3
B.
20
C.
6
D.
65
3
Câu 21: Phương trình tiếp tuyến của đồ th m s
22y x x
tại điểm có hoành đ
1x
A.
20xy
B.
2 4 0xy
C.
10xy
D.
30xy
Câu 22: Cho hàm s
()y f x
xác đnh trên
\{-1}R
,liên
tc trên mi khoảng xác đnh và bng biến thiên như
hình bên. Tìm tp hp tt c các g tr ca tham s
thc m sao cho phương trình
()f x m
đúng ba
nghim thc phân bit.
A.
( 4;2)
. B.
[ 4;2)
. C.
( 4;2]
. D.
.
Câu 23: m tt c các gtr thc ca tham s
m
để hàm s
32 1y x x mx
đồng biến trên
khong
( ; )
.
A.
4
3
m
. B.
4
3
m
. C.
1
3
m
. D.
1
3
m
.
Câu 24: Phương trình
sin2 3cos 0xx
có bao nhiêu nghim trong khong
(0; )
?
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 25: Trong khai trin biu thc
21
()xy
, h s ca s hng cha
13 8
xy
A.
1287
. B.
203490
. C.
116280
. D.
293930
.
Câu 26: Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Góc giữa hai đường thng
BA
CD
bng
A.
90
. B.
60
. C.
30
. D.
45
.
Câu 27: Mt hp cha
11
qu cu gm
5
qu màu xanh
6
qu cầu màu đỏ. Chn ngu nhiên
đồng thi
2
qu cu t hộp đó. Xác suất để
2
qu cu chn ra cùng màu bng
A.
5
22
B.
6
11
C.
5
11
D.
8
11
Câu 28: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông m
O
cnh
a
,
SO
vuông góc
vi mt phng
ABCD
SO a
. Khong cách gia
SC
AB
bng
A.
5
5
a
. B.
25
5
a
. C.
3
15
a
. D.
23
15
a
.
Câu 29: Cho khi lăng trụ
.ABC A B C
. Gi
M
trung đim ca
BB
,
N
điểm trên cnh
CC
sao cho
3CN NC
. Mt phng
()AMN
chia khối lăng trụ thành hai phn có th tích
1
V
2
V
như hình
v. Tính t s
1
2
V
V
.
A.
1
2
5
3
V
V
. B.
1
2
3
2
V
V
.
C.
1
2
4
3
V
V
. D.
1
2
7
5
V
V
.
Câu 30: Đồ th hàm s nào sau đây không có tim cn ngang?
A.
21 y x x
. B.
2
1
x
yx
. C.
2
1
x
yx
. D.
2
2
1
x
yx
.
Câu 31: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông, cnh bên
SA
vuông góc vi mt
phẳng đáy. Đường thng
SD
to vi mt phng
()SAB
mt góc
45
. Gi
I
trung điểm ca cnh
CD
. Góc giữa hai đường thng
BI
SD
bng (S đo góc được làm tròn đến hàng đơn vị).
A.
39
. B.
42
. C.
51
. D.
48
.
Câu 32: Tìm tp hp
S
tt c các giá tr ca tham s m để hàm
s
3 2 2
1( 1) ( 2 ) 3
3
y x m x m m x
nghch biến trên khong
( 1;1)
.
A.
S
. B.
[0;1]S
. C.
[ 1;0]S
. D.
{ 1}S
.
Câu 33: Tìm tt c các giá tr ca
m
để hàm s
11 0
() 10
1
xx
khi x
x
fx x
m khi x
x

liên tc ti
0x
A.
1m
. B.
. C.
1m
. D.
0m
.
Câu 34: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
a
,
SA a
SA
vuông góc
với đáy. Gi
M
là trung điểm
SB
,
N
thuc cnh
SD
sao cho
2SN ND
. Tính th tích
V
ca khi t
din
ACMN
.
A.
3
1
12
Va
. B.
3
1
6
Va
. C.
3
1
8
Va
. D.
3
1
36
Va
.
Câu 35: Cho hàm s
()y f x
. Hàm s
'( )y f x
đ th như
hình bên.Hàm s
(2 )y f x
đồng biến trên khong
A.
1;3
B.
2;
C.
2;1
D.
;2
Câu 36: bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để đồ th ca hàm
s
3 2 2 2
( 2) ( 3)y x m x m m x m
ct trc hoành tại ba đim phân bit ?
A.
1
. B.
2
. C.
4
. D.
3
.
Câu 37: Trong kho đèn trang trí đang còn 5 bóng đèn loại I, 7 bóng đèn loại II, các bóng đèn đều
khác nhau v màu sc hình dáng. Ly ra 5 bóng đèn bất k. Hi bao nhiêu kh năng xy ra
s bóng đèn loại I nhiều hơn số bóng đèn loại II ?
A.
246
. B.
3480
. C.
3360
. D.
245
.
Câu 38: Tiếp tuyến của đồ th m s
43
21
x
yx
cùng vi 2 tim cn to thành mt tam giác
din tích bng
A.
6
. B.
7
. C.
5
. D.
4
.
Câu 39: Đồ th m s
32
y ax bx cx d
hai đim cc tr
(1; 7)A
,
(2; 8)B
. Tính
( 1)y
.
A.
( 1) 7y
. B.
( 1) 11y
. C.
( 1) 11y
. D.
( 1) 35y
.
Câu 40: Mt khi lập phương độ dài cnh
2cm
được chia thành 8 khi lập phương cạnh
1cm
. Hỏi có bao nhiêu tam giác được to thành t các đỉnh ca các khi lập phương cạnh
1cm
?
A.
2898
. B.
2915
. C.
2876
. D.
2012
.
Câu 41: Cho hàm s
y f x
xác đnh, liên tc trên R
bng biến thiên như sau. Tìm giá tr cực đại
CĐ
y
và giá tr cc tiu
CT
y
ca hàm s đã cho.
A.
3
CĐ
y
2
CT
y
. B.
2
CĐ
y
0
CT
y
.
C.
2
CĐ
y
2
CT
y
. D.
3
CĐ
y
0
CT
y
.
Câu 42: Cho hình chóp t giác đều
.S ABCD
tt c các cnh
bng
a
. Gi
M
trung đim ca
SD
(tham kho nh v bên).
Tang ca góc giữa đường thng
BM
và mt phng
ABCD
bng
A
B
C
D
S
M