
BÀI THU HOẠCH KIÊN GIANG
TẬP HUẤN GIÁO VIÊN TRUNG HỌC PHỔ THÔNG VỀ XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU
HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN TRÊN MẠNG
Câu 1 (NB): Tính thể tích của khối hộp chữ nhật
.ABCD A B C D
có
2AB
,
3AD
,
4AA
.
A. 4. B. 9. C. 8. D. 24.
Câu 2 (NB): Cho bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong
các hàm số sau?
A.
2
1
-+
=-
x
yx
. B.
2
1
+
=-
x
yx
. C.
2
1
+
=+
x
yx
. D.
3
1
-
=-
x
yx
.
Câu 3 (NB): Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
( )
1;2; 4-A
và
( )
3;2;2-B
. Toạ
độ của
AB
là
A.
( )
2;4; 2--
. B.
( )
4;0;6-
. C.
( )
4;0; 6-
. D.
( )
1;2; 1--
.
Câu 4 (NB): Hàm số
()=y f x
có đồ thị như hình vẽ dưới.
x
y
O
1
2
1
Hàm số đã cho nghịch biến trên
A.
( ; 0)-¥
và
(1; ).+¥
B.
(1; 2).
C.
(0 ;1).
D.
.
Câu 5 (NB): Với
a
và
b
là hai số thực dương tùy ý,
2
log( )
a
b
bằng
A.
1
log log .
2
-ab
B.
log 2log .-ab
C.
log 2log .+ab
D.
2(log log ).+ab
Câu 6 (NB): Tích phân
2
0
d
3+
òx
x
bằng
A.
ln15
. B.
5
log 3
. C.
5
ln 3
. D.
log15
.
Câu 7 (NB): Cho khối nón có bán kính đáy
3=r
và chiều cao
4=h
. Tính thể tích
V
của khối nón
đã cho.
A.
16 3=V
. B.
12=V
. C.
4=V
. D.
4=V
.
Câu 8 (NB): Tập nghiệm của bất phương trình
( )
1
2
log 3 4 4+ > -x
là

A.
( )
;4
-¥
. B.
( )
4;+¥
. C.
4;4
3
æö
÷
ç-÷
ç÷
ç
èø
. D.
4;4
3
éö
÷
ê
-÷
÷
êø
ë
.
Câu 9 (NB): Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng
( )
: 2 4 3 0- + =P x y
là
A.
( )
1;2; 3= - -n
. B.
( )
1;2;0=-n
. C.
( )
2;1;0=-n
. D.
( )
2; 4;3=-n
.
Câu 10 (NB): Họ các nguyên hàm của hàm số
( )
cos 2=+f x x x
là
A.
2
sin ++x x C
. B.
2
sin- + +x x C
. C.
sin 2++xC
. B.
sin 2- + +xC
.
Câu 11 (NB): Trong không gian
( )
Oxyz
, đường thẳng
( )
1 1 2
:2 3 1
- + -
==
-
x y z
d
có một vectơ chỉ
phương là:
A.
( )
2; 3;1-u
. B.
( )
1; 1;2-u
. C.
( )
1;1;2-u
. B.
( )
2;3;1u
.
Câu 12 (NB): Một người có 4 cái quần, 6 cái áo và 3 cái cà vạt. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 1 bộ
trang phục gồm: 1 cái áo, 1 cái quần và 1 cái cà vạt?
A.
72
B.
13
. C.
1
. D.
4!6!3!
Câu 13 (NB): Trong các dãy số
( )
n
u
là một cấp số cộng có
12
3& 6==uu
. Khi đó công sai của cấp
số cộng bằng
A.
1
2
. B.
3
. C.
2
. D.
9
.
Câu 14 (NB). Số phức nào dưới đây là số thuần ảo?
A.
2=zi
. B.
2=-z
. C.
32=+zi
. D.
23= - +zi
.
Câu 15 (NB). Đồ thị sau là của một trong bốn hàm số đã cho, đó là hàm số nào?
x
y
-1
1
O
1
A.
331= - + +y x x
. B.
21
1
+
=+
x
yx
.
C.
331= - +y x x
. D.
42
21= - +y x x
.
Câu 16 (TH) :Cho hàm số
( )
=y f x
liên tục trên và có bảng biến thiên
Khẳng định nào sau đây sai?
A. Hàm số không có giá trị lớn nhất và có giá trị nhỏ nhất bằng
2-
.
B. Hàm số có hai điểm cực trị.
C. Đồ thị hàm số có hai tiệm cận ngang.

D. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng
5
và giá trị nhỏ nhất bằng
2-
.
Câu 17 (TH): Cho hàm số
()fx
có đạo hàm
22
( ) ( 1)( 1) , .
¢= - + " Îf x x x x x
Số điểm cực trị của
hàm số đã cho là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 18 (TH): Cho số phức
11=+zi
và
223=-zi
. Tìm số phức liên hợp của số phức
12
=+w z z
?
A.
32=-wi
. B.
14=-wi
. C.
14= - +wi
. D.
32=+wi
.
Câu 19 (TH): Trong không gian với hệ trục tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( ) ( )
1;0;4 , 1;2; 3-AI
. Phương trình
mặt cầu
( )
S
có tâm
I
và đi qua
A
là
A.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 14- + - + + =x y z
. B.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 53+ + + + - =x y z
.
C.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 17- + - + + =x y z
. D.
( ) ( ) ( )
2 2 2
1 2 3 53- + - + + =x y z
.
Câu 20 (TH): Cho
15
log 3.=a
Khi đó giá trị của
25
log 15
theo
a
là:
A.
1
1- a
. B.
1- a
. C.
1
22-a
. D.
21+a
.
Câu 21 (TH): Cho số phức
( )
21= + +z x x i
với
Îa
. Khi đó điểm biểu diễn của số phức liên hợp
của
z
nằm trên:
A. Đồ thị hàm số
1= - -yx
. B. Đồ thị hàm số
1=-yx
.
C. Parabol
21=+yx
. D. Parabol
21= - -yx
.
Câu 22 (TH): Trong không gian Oxyz, cho ba điểm
( ) ( ) ( )
2; 1;4 , 2;2; 6 , 6;0; 1- - - -A B C
. Viết
phương trình mặt phẳng
( )
ABC
.
A.
5 60 16 16 0.- - - - =x y z
B.
5 60 16 6 0.- - - =x y z
C.
5 60 16 14 0.+ + - =x y z
D.
5 60 16 14 0.+ + + =x y z
Câu 23 (TH). Tập nghiệm của bất phương trình
2 1 2
44
55
--
æ ö æ ö
÷÷
çç
£
÷÷
çç
÷÷
çç
è ø è ø
xx
là.
A.
[ )
1; +¥
. B.
( ]
;1
-¥
. C.
[ )
3; +¥
. D. .
Câu 24 (TH). Công thức tính diện tích S của hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị hàm số
( )
,=y f x
( )
=y g x
và hai đường thẳng
( )
,= = <x a x b a b
là
A.
( ) ( )
( )
d=-
ò
b
a
S f x g x x
. B.
( ) ( )
( )
d=-
ò
b
a
S f x g x x
.
C.
( ) ( )
d=-
ò
b
a
S f x g x x
. D.
( ) ( )
d=-
ò
b
a
S f x g x x
.
Câu 25 (TH). Cho khối nón có bán kính
5=r
và chiều cao
3=h
. Tính thể tích
V
của khối nón
bằng
A.
5=V
. B.
5=V
. C.
95=V
. D.
35=V
.
Câu 26 (VD) :Cho hàm số
()=y f x
có bảng biến thiên:

.
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng có phương trình là
A. không tồn tại tiệm cận đứng B.
2=-x
.
C.
1=x
. D.
2=-x
và
1=x
.
Câu 27(VD): Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông cân tại
B
,
=AB a
,
2=SA a
và
( )
^SA ABC
. Gọi
H
,
K
lần lượt là hình chiếu vuông góc của
A
lên
SB
,
SC
. Tính thể tích tứ diện
.S AHK
.
A.
3
8
15
a
. B.
3
8
45
a
. C.
3
4
15
a
. D.
3
4
5
a
.
Câu 28 (VD): Cho hàm số
sin
=x
ye
. Biểu thức rút gọn của
cos sin
¢ ¢¢
= - -K y x y x y
là
A.
1
. B.
sin
2x
e
. C.
sin
cos . x
xe
. D.
0
.
Câu 29 (VD): Cho hàm số
()=y f x
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm thực của phương trình
( ) 3 0-=fx
.
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 30 (VD): Cho khối chóp
.S ABC
có đáy là tam giác cân tại
A
có
4,==AB AC a
góc
0
120 .=BAC
Gọi
M
là trung điểm của
,BC
N
là trung điểm của
AB
,
DSAM
là tam giác cân tại
S
và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Biết
2.=SA a
Góc giữa
SN
và mặt phẳng
()ABC
là
A.
0
30 .
B.
0
45 .
C.
0
60 .
D.
0
90 .
Câu 31 (VD): Phương trình
( ) ( )
23
48
2
log 1 2 log 4 log 4+ + = - + +x x x
có bao nhiêu nghiệm?
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 32 (VD): Cho hình cầu bán kính bằng
5
cm, cắt hình cầu này bằng một mặt phẳng sao cho thiết
diện tạo thành là một đường tròn đường kính
4
cm. Tính thể tích khối nón có đáy là thiết diện vừa tạo
và đỉnh là tâm của hình cầu đã cho.
A.
19,19
ml. B.
19,21
ml. C.
19,18
ml. D.
19,20
ml.
Câu 33 (VD): Ta có
( )
22
. = + + +
òxx
x e dx x mx n e C
khi đó
.mn
bằng.
A.
4-
B.
5
. C.
4
. D.
0
.
Câu 34 (VD): Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông cạnh
a
,
17 .
2
=a
SD
Hình chiếu vuông
góc
H
của
S
lên mặt
( )
ABCD
là trung điểm của đoạn
.AB
Gọi
K
là trung điểm của
AD
. Khoảng
cách giữa hai đường
SD
và
HK
theo
a
là

A.
3
5
a
B.
3
5
a
C.
21
5
a
D.
3
7
a
.
Câu 35. (VD): Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho
( ) ( ) ( )
1;0;0 , 0; ;0 , 0;0;A B b C c
, biết
,0>bc
,
phương trình mặt phẳng
( )
: 1 0- + =P y z
. Tính
=+M b c
, biết mặt phẳng
( )
ABC
vuông góc với
mặt phẳng
( )
P
và khoảng cách từ gốc tọa độ
O
đến mặt phẳng
( )
ABC
bằng
1
3
.
A.
2
B.
1
2
C.
5
2
D.
1
Câu 36 (VD): Gọi
A
và
B
là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số
32
31= - +y x x
. Biết rằng hình
chiếu vuông góc của hai điểm
,AB
lên đường thẳng
2018=+y mx
trùng nhau. Kết luận nào sau đây
là đúng khi nói về giá trị của tham số
m
?
A.
( )
0;1
Î
m
. B.
( )
1;0Î-m
. C.
( )
1;
Î + ¥
m
. D.
( )
;1
Î - ¥ -
m
.
Câu 37 (VD): Tìm giá trị lớn nhất của
22
1= - + + +P z z z z
với z là số phức thỏa mãn
1=z
A.
3.
B. 3. C.
13.
4
D. 5.
Câu 38 (VD): Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong
1-
=x
ye
, các trục tọa độ và đường thẳng
2=-yx
với
1
³
x
. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành.
A.
2
2
11
()
32
-
=+
e
Ve
B.
( )
2
2
53
6
-
=
e
Ve
C.
11
2
-
=+
e
Ve
D.
2
2
11
22
-
=+
e
Ve
Câu 39 (VD). Cho hàm số
( )
fx
có đạo hàm
( ) ( ) ( ) ( )
4 5 3
13
¢= + - +f x x x m x
. Có bao nhiêu giá trị
nguyên của tham số
m
trong đoạn
[ ]
5;5-
để số điểm cực trị của hàm số
( )
fx
bằng
3
?
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 40 (VD). Cho tập
{ }
1;2;4;5;6=A
, gọi
S
là tập các số tự nhiên có 3 chữ số đôi một khác nhau
tạo thành từ
A
lấy ngẫu nhiên một phần tử của
S
.Tính xác suất số đó là lẻ .
A.
2
15
. B.
2
5
. C.
6
5
. D.
1
5
.
Câu 41(VDC): Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho điểm
( )
1;2;3M
. Gọi
( )
P
là mặt phẳng đi
qua điểm
M
và cách gốc tọa độ
O
một khoảng lớn nhất, mặt phẳng
( )
P
cắt các trục tọa độ tại các
điểm
A
,
B
,
C
. Tính thể tích khối chóp
.O ABC
.
A.
1372
9
. B.
686
9
. C.
524
3
. D.
343
9
.
Câu 42(VDC) :Xét các số phức
=+z a bi
,
( )
,Î
ab
thỏa mãn
( ) ( )
2
4 15 1- - = + -z z i i z z
. Tính
4= - +F a b
khi
13
2
-+zi
đạt giá trị nhỏ nhất
A.
7=F
. B.
6=F
. C.
5=F
. D.
4=F
.
Câu 43 (VDC): Cho hàm số
()=y f x
có đạo hàm trên và có đồ thị như hình vẽ sau

