
SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI
THPT CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THI THỬ THPTQG 2019 - LẦN 2
Môn Toán
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: ...................................................................
Số báo danh: ........................................................................
Mã đề 121
Câu 1. Đường thẳng nào sau đây là tiếp tuyến của đồ thị hàm số
332 y x x
?
A.
9 12yx
. B.
9 14yx
. C.
9 13yx
. D.
9 11yx
.
Câu 2. Hàm số
21
1
x
yx
giảm trong khoảng
A.
0;
. B.
;
. C.
;2
. D.
;0
.
Câu 3. Hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
32
3 y x x
. B.
32
11
32
y x x
.
C.
32
13
22
y x x
. D.
32
13
32
y x x
.
Câu 4. Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ
; ; , ; ;
u a b c v x y z
. Tích có hướng
,
uv
có tọa độ
là
A.
;; bz cy cx az ay bx
. B.
;; bz cy cx az ay bx
.
C.
;; by cz ax cz by cz
. D.
;; bz cy az cx ay bx
.
Câu 5. Thể tích khối trụ có bán kính đáy bằng R và đường cao bằng h là
A.
2
4
3
Rh
. B.
2
Rh
. C.
2
1
3
Rh
. D.
2
1
3Rh
.
Câu 6. Hàm số nào dưới đây là một nguyên hàm của hàm số
x
f x xe
?
A.
2
2
x
x
F x e
. B.
xx
F x xe e
. C.
xx
F x xe e
. D.
1
x
F x xe
.
Câu 7. Hàm số nào trong các hàm số sau đồng biến trên khoảng
0;
?
A.
lnyx
. B.
2
x
y
. C.
1
2
logyx
. D.
3
1
yx
.
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng
1 3 ,
Δ : 2 ,
3,
xt
y t t
zt
. Một vectơ chỉ phương của
Δ
có
tọa độ là

A.
3; 2; 1
. B.
1;2;3
. C.
3;2;1
. D.
1;0;3
.
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng
: 2 0Pz
. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
P
vuông góc với mặt phẳng
Oxz
. B.
P
vuông góc với mặt phẳng
Oyz
.
C.
P
vuông góc với mặt phẳng
Oxy
. D.
P
song song với mặt phẳng
Oxy
.
Câu 10. Cho hàm số
42
2 2019 y f x x x
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
2 3 1 f f f
. B.
213 f f f
.
C.
3 1 2 f f f
. D.
1 2 3 f f f
Câu 11. . Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
S
có phương trình
2 2 2
1 2 3 25 x y z
.
Tọa độ tâm I và bán kính R của
S
là
A.
1;2;3 và 5I R
. B.
1; 2; 3 và 5 RI
.
C.
v1;2;3 à 25I R
. D.
1; 2; 3 và 2 5 RI
.
Câu 12. Tiếp tuyến tại điểm có hoành độ
01x
của đồ thị hàm số
1
1
x
yx
có phương trình là
A.
22yx
. B.
11
22
yx
. C.
11
22
yx
. D.
1yx
.
Câu 13. Hàm số nào dưới đây, có đồ thị như hình kèm theo?
A.
1
x
yx
. B.
2
1
x
yx
. C.
1
1
x
yx
. D.
1
x
yx
.
Câu 14. Số điểm cực trị của hàm số
42
23 y x x
là
A. năm. B. bốn. C. hai. D. ba.
Câu 15. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
12 y f x x x x
và trục hoành bằng
A.
2
0
f x dx
. B.
2
0
f x dx
C.
21
10
f x dx f x dx
. D.
12
01
f x dx f x dx
.
Câu 16. Số tiệm cận của đồ thị hàm số
2
2
4
32
x
yxx
là

A. hai. B. bốn. C. ba. D. một.
Câu 17. Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
13 y x x
thì
2Mm
bằng
A.
2 2 1
. B. 4. C.
22
. D. 3.
Câu 18. Hàm số
32
y ax bx cx d
có bảng biến thiên
x
0
2
yx
+
0
-
0
+
y
2
2
thì
a b c d
bằng
A. 1. B. 0. C. 1. D. 2.
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu
2 2 2
: 2 6 10 14 0 S x y z x y z
. Phương trình mặt
phẳng tiếp xúc với
S
tại điểm
5;1; 2A
được viết dưới dạng
22 0 ax by cz
. Giá trị của tổng
abc
là
A. 7. B. 11. C. 11. D. 22.
Câu 20. Nếu số phức
1zi
, thì
10
z
bằng
A. 32i. B. 32. C. 32i. D. 32.
Câu 21. Thể tích khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 1 là
A.
3
. B.
3
12
. C.
3
2
. D.
3
4
.
Câu 22. Cho số phức z thỏa
2 2 3 z z i
, thì
z
bằng
A.
29
3
. B.
85
3
. C.
29
3
. D.
85
3
.
Câu 23. Quay hình phẳng giới hạn bởi parabol
2
:P y x
và đường thẳng
:1Dx
quanh Ox, thì
được một vật thể tròn xoay có thể tích là
A.
1
3
V
. B.
2
3
V
. C.
1
5
V
. D.
1
2
V
.
Câu 24. Trong không gian Oxyz, số mặt cầu có bán kính bằng 2 và tiếp xúc với cả ba mặt phẳng tọa độ là
A. bốn. B. mười sáu. C. tám. D. mười hai.
Câu 25. Cho hàm số
sin 2 2siny x x
, với
;
x
. Hàm số này có mấy điểm cực trị?
A. Bốn. B. Một. C. Ba. D. Hai.
Câu 26. Cho biết
2
1
0
1ln 2
1
xx
dx a b
x
, trong đó a, b là hai số hữu tỉ, thì
A.
1
2
ab
. B.
3
2
ab
. C.
1
2
ab
. D.
5
2
ab
.

Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với
1;2;3 , 10; 5; 1 , 3; 9;10 A B C
.
Phương trình đường phân giác kẻ từ đỉnh A của tam giác ABC là
A.
1 2 3
3 2 3
x y z
. B.
1 2 3
3 2 7
x y z
.
C.
1 2 3
1 1 1
x y z
. D.
1 2 3
5 6 1
x y z
.
Câu 28. Cho hình lập phương
.
ABCD A B C D
có cạnh bằng 1. Khoảng cách giữa hai đường thẳng
CD
và AB là
A. 1. B.
3
. C.
2
. D.
3
3
.
Câu 29. Cho biết
1
0ln 1 ln 2
x dx a b
, trong đó a, b là hai số hữu tỉ thì
A.
2ab
. B.
1ab
. C.
3ab
. D.
1 ab
.
Câu 30. Cho (K) là một đa giác đều có 10 đỉnh. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh bất kỳ của (K) thì xác định được
một tứ giác lồi, xác suất để tứ giác nói trên là hình chữ nhật là
A.
2
10
4
10
C
C
. B.
4
8
4
10
C
C
. C.
4
5
4
10
C
C
. D.
2
5
4
10
C
C
.
Câu 31. Cho tứ diện ABCD có BD vuông góc với AB và CD. Gọi P và Q lần lượt là trung điểm của của
các cạnh CD và AB thỏa mãn
: D : : 3: 4 : 5 : 6BD C PQ AB
.
Gọi
là góc giữa hai đường thẳng AB và CD. Giá trị của
cos
bằng
A.
7
8
. B.
1
2
. C.
11
16
. D.
1
4
.
Câu 32. Tổng các nghiệm nguyên của bất phương trình
2
2
log 6 7 7 xx
là
A. 48. B. 75. C. 54. D. 42.
Câu 33. Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với
5;7; 9 , 1;3;7 , 6; 7; 3 A B C
. Gọi AH là
chiều cao của tam giác ABC. Tỉ số
BH
CH
(tỉ số giữa độ dài hai đoạn thẳng BH và CH) là
A.
4
3
. B.
3
2
. C.
2
3
. D.
3
4
.
Câu 34. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = 5, BC = 2. Biết rằng SB = 4, SA =
3, SC = x, SD = y. Giá trị lớn nhất thể tích khối chóp S.ABCD là
A. 8. B.
12
5xy
. C. 24. D. 8xy.
Câu 35. Trong không gian Oxyz, cho tam giác OAB với
0;0;0 , 6;0;0 , 0;8;0O A B
. Điểm
;;M a b c
thuộc mặt phẳng
: 2 3 2 0 P x y z
đồng thời cách đều các đỉnh O, A, B. Giá trị của tổng
a b c
là
A. 2. B. 2. C. 4. D. 10.

Câu 36. Một hình hộp chữ nhật có độ dài ba cạnh thành một cấp số nhân, thể tích của khối hộp bằng
64cm3 và tổng diện tích các mặt của hình hộp chữ nhật bằng 168 cm2. Tổng độ dài các cạnh của hình hộp
chữ nhật là
A. 84 cm. B. 26 cm. C. 78 cm. D. 42 cm.
Câu 37. Cho f là hàm sô liên tục trên đoạn
0;1
. Biết rằng ba số
12018
0f x dx
,
12019
0f x dx
,
12020
0f x dx
theo thứ tự đó, lập thành một cấp số cộng. Giá trị của biếu thức
122
01f x f x dx
bằng
A. 4. B. 0. C. 1. D. 9.
Câu 38. Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng 1. Thể tích khối nón có đỉnh là C, đáy là đường
tròn ngoại tiếp tam giác BDG bằng
A.
6
. B.
23
9
. C.
23
27
. D.
1
6
.
Câu 39. Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng 6 cm. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và
AD. Gấp hình vuông trên để được tứ diện ACEF. Thể tích khối tứ diện ACEF là
A. 18 cm3. B. 3 cm3. C. 27 cm3. D. 9 cm3.
Câu 40. Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Bán kính của mặt cầu qua trung điểm các cạnh của tứ
diện là
A.
2
. B.
3
2
. C.
2
2
. D.
1
2
.

