S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
VĨNH LONG
ĐỀ ÔN THI SỐ……
ĐỀ ÔN THI THPTQG - NĂM HC 2018 2019
Môn thi: Toán
Thi gian làm bài 90 phút (không k thời gian giao đề)
Họ, tên thí sinh……………………………Lớp……………………….
Mã đề thi …..
Câu 1: Cho hàm số
y f x
bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
0;1
. B.
;0
. C.
1; 
. D.
.
Câu 2: Cho hàm số
32
y ax bx cx d
, , ,a b c d
đồ thị như nh vẽ bên. Số điểm cực tr của hàm số
đã cho
A.
2
. B.
0
. C.
3
. D.
1
.
Câu 3: Đường cong trong nh vẽ n của hàm số nào dưới đây
A.
42
31 y x x
. B.
32
31 y x x
. C.
32
31 y x x
. D.
42
31 y x x
.
Câu 4: Giá tr ln nht
M
ca hàm s
2
25y x x
là:
A.
5.M
B.
2 5.M
C.
6.M
D.
2 6.M
Câu 5: Vi bng biến thiên sau đây. Khng đnh nào đúng?
A. Đồ th hàm s 1 tim cn ngang. B. Đồ th hàm s 2 tim cn ngang.
O
x
y
C. Đồ th hàm s 3 tim cn đứng. D. Đồ th hàm s 1 tim cn đứng.
Câu 6: Đường cong trong nh vẽ n đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A.
32
32y x x
. B.
42
2y x x
. C.
42
2y x x
. D.
32
32y x x
.
Câu 7: Tìm
m
để hàm s
42
5y x mx
ln đồng biến trên
(0; )
.
A.
0m
. B.
0m
. C.
0m
. D.
m
.
Câu 8: Tìm tt c các giá tr ca tham s
m
để hàm s
32
36y x mx mx m= - + +
hai đim cc tr.
A.
( )
0;2mÎ
.
B.
( ) ( )
;0 8;mÎ - ¥ È + ¥
.C.
( ) ( )
;0 2;mÎ - ¥ È + ¥
D.
( )
0;8mÎ
.
Câu 9: Cho hàm s
4 2 2
2 1 1y x m m x m
C
. Tìm m để đ th hàm s
C
cc tr khong
cách gia hai đim cc tiu nh nht
A.
1m
B.
1m
C.
1m
D.
1
2
m
Câu 10: Cho hàm s
()y f x
đồ th
/()y f x
ct trc
Ox
ti 3 đim hoành độ
abc
như như hình
v. Mnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( ) ( ) ( )f c f a f b
. B.
( ) ( ) ( )f c f b f a
. C.
( ) ( ) ( )f a f b f c
. D.
( ) ( ) ( )f b f a f c
.
Câu 11: Cho hàm s:
32
2 3( 1) 2y x mx m x
đồ th
()C
. Đưng thng
:2d y x
ct đ th
()C
ti
ba đim pn bit
0; 2 , AB
C
. Vi
(3;1)M
, bao nhiêu giá tr ca tham s
m
để tam giác
MBC
din ch bng
27
?
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 12: Mt cht đim chuyn động trên đường thng nm ngang (chiu dương ng sang phi) vi gia tc
ph thuc thi gian
ts
2
2 7 /a t t m s
. Biết vn tc ban đầu bng
10 /ms
, hi trong 6 giây đầu
tiên, thi đim nào cht đim xa nht v phía phi?
A.
5.s
B.
6.s
C.
1.s
D.
2.s
Câu 13:Đưng cong nh bên đồ th ca hàm s nào dưới đây?
A.
6.yx
B.
2.yx
C.
2.yx
D.
.yx
Câu 14: Nếu
15
log 3a
th.
A.
25
3
log 15 5(1 )a
. B.
25
5
log 15 3(1 )a
. C.
25
1
log 15 5(1 )a
. D.
25
1
log 15 2(1 )a
.
Câu 15: Đạo hàm ca hàm s
2
2 log
x
yx
A.
1
2ln 2
x
yx

. B.
11
2x
yx x

. C.
1
2 ln 2 ln 2
x
yx

. D.
11
2ln 2
x
yx x

.
Câu 16: Một người gửi tiết kiệm vào mt ngân hàng vi lãi suất
6,1% /
năm. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi
ngân hàng thì cứ sau mi năm số tin lãi sẽ được nhập o vốn để tính lãi cho năm tiếp theo. Hỏi sau ít nhất
bao nhiêu năm người đó thu được (cả số tin gửi ban đầu lãi) gấp đôi số tiền gửi ban đầu, gi định trong
khoảng thời gian này lãi suất không thay đổi người đó không t tin ra?
A.
13
năm. B.
10
năm. C.
11
năm. D.
12
năm.
Câu 17: Tp nghim ca phương trình
2
3
log ( 7) 2x
A.
{ 15; 15}
. B.
{ 4;4}
. C.
4
. D.
4
.
Câu 18: Cho phương trình
5
5 log
xm x m
với
m
tham số. bao nhiêu g trị nguyên của
( 20;20)m
để phương trình đã cho nghiệm?
A.
20
. B.
19
. C.
9
. D.
21
.
Câu 19: bao nhiêu giá tr nguyên ca
m
để bt phương trình
2
2
4
4log log 0x m x m
nghim đúng vi mi
(0; )x 
?
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 20: Tìm nguyên hàm ca hàm s
cos2f x x
.
A.
sin 2f x dx x
. B.
1sin 2
2
f x dx x C
.
C.
2sin 2f x dx x C
. D.
1sin 2
2
f x dx x C
.
Câu 21: Nguyên hàm ca hàm s
2
21
fx x
vi
13F
:
A.
2 2 1 1x
. B.
2 1 2x
. C.
2 2 1 1x
. D.
2 2 1x
.
Câu 22: Biết
1
2
1
2ln d.
exx a b e
x
, vi
,ab
. Chn khng đnh đúng trong các khng đnh sau:
A.
3ab
. B.
6ab
. C. a+b=-7 D.
6ab
.
Câu 23: Biết
1
2 2 2 2
2
0
. 4 . 3
4
x
x
I e x x dx ae b c
x
. Tính
?abc
A.
25
16
abc
. B.
3
4
abc
. C.
61
16
abc 
. D.
9
16
abc 
.
Câu 24:Thể tích của phn vật thể giới hạn bi hai mặt phẳng
0x
3x
, thiết din bị cắt bởi mặt phẳng
vuông c với trục
Ox
tại đim hoành độ
03xx
mt nh chữ nhật hai kích thước bng
x
2
29 x
, bằng:
A.
3V
. B.
18V
. C.
. D.
.
Câu 25: Cho hai m s
32 2f x ax bx cx
22g x dx ex
vi
, , , ,a b c d e
. Biết rng đồ th
ca hàm s
y f x
y g x
ct nhau ti ba đim hoành độ ln t
2; 1;1
(tham kho hình
v). Hình phng gii hn bi hai đồ th din tích bng?
A.
37
6
B.
13
2
C.
9
2
D.
37
12
Câu 26: S phc liên hp ca s phc z = -1 + 2i s phc:
A. z = 2-i B. z = -2 + i C. z = 1-2i D. z = -1-2i
Câu 27: Tìm phần ảo của số phức
z
thỏa mãn
3
2 2 1z z i i
.
A.
9
. B.
13
. C.
13
. D.
9
.
Câu 28: Xác định tp hp các đim
M
trong mt phng phc biu din các s phc z tha mãn điu kin:
| | | |z i z i
.
A. Trc Oy. B. Trc Ox. C.
yx
. D.
yx
.
Câu 29: Cho s phc
z
tha mãn
2 4 2z i z i
, s phc
z
modun nh nht
A.
22i
. B.
22i
. C.
. D.
22i
.
Câu 30: Trong các loi khi đa din đều sau, hãy tìm khi đa din đều s cnh gp đôi s đỉnh.
A. Khi hai mươi mt đều. B. Khi lp phương.
C. Khi bát din đều. D. Khi i hai mt đều.
Câu 31: Cho khi t din
ABCD
. Ly mt đim
M
nm gia
A
B
, mt đim
N
nm gia
C
D
. Bng
hai mt phng
()MCD
()NAB
ta chia khi t din đã cho thành bn khi t din:
A.
,,,AMCN AMND AMCD BMCN
. B.
, , ,AMNC AMND BMNC BMND
.
C.
, , ,AMCD AMND BMCN BMND
. D.
, , ,BMCD BMND AMCN AMDN
.
Câu 32: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình vuông cnh
2a
,
SAB
tam giác đều nm trong mt
phng vuông c vi mt phng đáy. Tính th tích V ca khi chóp
.S ABCD
.
A.
3
43
3
Va
. B.
3
43Va
. C.
3
23
3
Va
. D.
3
23Va
.
Câu 33: Cho nh chóp
.DS ABC
đáy
hình vuông cnh
,,a SA a AB a
. Hình chiếu vuông góc
ca
S
trên
đim
H
thuc cnh
AC
sao cho
4AAC H
. Gi
CM
đường cao ca tam giác
SAC
. nh th tích t din
.
A.
314
48
a
V
. B.
. C.
314
15
a
V
. D.
32
15
a
V
.
Câu 34: Cho hình lăng tr đứng
.ABC A B C
cnh đáy tam giác vuông cân ti
B
,
AB a
. Cnh
'AB
hp
vi mt đáy mt góc bng
0
30
. nh th tích khi lăng tr
.ABC A B C
.
A.
3
a3
3
. B.
3
a3
6
. C.
3
a6
3
. D.
3
2a 3 .
3
Câu 35: Cho hình lp phương cnh đáy bng
2 3 cm
. Th ch ca khi lp phương là:
A.
3
24 3 cm
. B.
3
8 3 cm
. C.
3
2 3 cm
. D.
3
3 cm
.
Câu 36: Cho hình chóp đều
.S ABC
cnh đáy bng
a
, góc gia mt bên đáy bng
60
. Tính din ch xung
quanh
xq
S
ca nh nón đnh
S
, đáy hình tròn ngoi tiếp tam giác
.ABC
.
A.
23
3
xq
a
S
. B.
27
6
xq
a
S
. C.
210
8
xq
a
S
. D.
27
4
xq
a
S
.
Câu 37: Cho hình tr din tích xung quanh bng
)(400 2
cm
chiu cao ca khi tr tương ng bng
)(20 cm
. nh độ dài bán kính đáy
r
ca nh tr đã cho?
A.
)(10 cmr
. B.
)(10 cmr
. C.
)(8000 cmr
. D.
)(16000 cmr
.
Câu 38: Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác vuông cân tại
A
,
AB AC a
. Mặt bên
SAB
tam
giác đều nm trong mặt phẳng vng góc với đáy. Thể ch của khối cầu ngoại tiếp nh chóp
.S ABC
:
A.
6
. B.
3
7 21
54
a
. C.
63
. D.
3
54
a
.
Câu 39: Cho hai đim
1; 1;5A
,
0;0;1B
. Mt phng
P
cha
,AB
song song vi
Oy
phương trình
:
A.
4 1 0yz
. B.
4 1 0xz
. C.
2 5 0xz
. D.
4 1 0x y z
.
Câu 40: Trong không gian
Oxyz
, mt cu m
(1; 1;2)I
bán kính
4R
phương trình :
A.
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 16x y z
. B.
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 16x y z
.
C.
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 4x y z
. D.
2 2 2
( 1) ( 1) ( 2) 4x y z
.
Câu 41: Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, phương trình mt phng
P
đi qua
1;0;0A
,
0;2;0B
,
0,0,3C
:
A.
1 2 3
x y z

. B.
0
1 2 3
x y z
. C.
6 3 2 6x y z
. D.
6 2 3 3x y z
.
Câu 42: Trong không gian vi h ta đ
,Oxyz
cho điểm
1; 3;2M
,A
,B
C
ln t hình chiếu vng
góc ca
M
trên các trc
,Ox
,Oy
.Oz
Viết phương trình mt phng
.ABC
A.
0
1 3 2
x y z
. B.
1
1 3 2
x y z
. C.
1
1 3 2
x y z
. D.
0
1 2 3
x y z
.
Câu 43: Trong không gian vi h ta đ
,Oxyz
cho mt phng phng
: 2 5 0P x y z
hai đưng thng
1
1 1 3
:1 1 1
x y z
d

;
2
1
:.
2 1 1
x y z
d


Viết phương trình đường thng
nm trên mt phng
P
sao
cho
ct hai đường thng
1
d
,
2.d
.
A.
31
:4 1 3
x y z
. B.
11
:4 1 3
x y z
.
C.
3 1 1
:4 1 3
x y z
. D.
3 1 1
:4 1 3
x y z
.
Câu 44: Trong không gian
Oxyz
cho hai đim
(0;0;3)C
( 1;3;2)M
. Mt phng
P
qua
,CM
đồng thi
chn trên các na trc dương
,Ox Oy
các đoạn thng bng nhau.
P
phương trình là:
A.
: 2 1 0P x y z
B.
: 6 0P x y z
C.
: 2 6 0P x y z
D.
: 3 0P x y z