S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TH TRUNG HC PH THÔNG QUC GIA
NAM ĐỊNH NĂM 2019
Bài thi môn: Toán
Thi gian làm bài: 90 phút
Mã đề thi: 138
H và tên thí sinh: …………………………………………
S báo danh: ….……………………………………………
Câu 1. Cho s phc z thõa mn z 2 i) + 12i 1. Tínhđun của s phc z.
A.
z
29 . B.
29z
. C.
z
29 . D.
5 29
9
z
Câu 2. Đường cong trong hình bên là đ th ca hàm s nào dưới đây?
A.
42
1y x x
B.
42
41y x x
C.
42
41y x x
D.
42
41y x x
Câu 3. Cho cp s nhân
có s hạng đầu u1 1 , công bi q 2 . Giá tr ca u20 bng
A. 220 . B. 219 . C. 219 . D. 220
Câu 4. Đặt
3
log 5 a
, khi đó
3
3
log 25
bng
A.
1
2a
B. 1-2a C.
12
a
D.
12
a
Câu 5. Cho
1
0
2f x dx
4
1
5f x dx
, khi đó
4
0
f x dx
bng
A. 6 . B. 10 . C. 7 . D. 3.
Câu 6. Trong không gian Oxyz, cho điểm A2;1;3), B (0;3;1 . Trung đim ca AB có ta độ
A. 1;2;2. B. 2; 4; 4. C.
31
1; ;
22



D. 2;1;2.
Câu 7. H nguyên hàm ca hàm s
22
x
f x x
A.
22
ln 2
x
xC
B.
22 .ln 2
x
xC
C.
2 2 .ln 2
xC
D.
2
2ln 2
x
C
Câu 8. Cho hàm s
23
1
x
yx
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm s đồng biến trên tập xác định ca nó.
B.m s nghch biến trên tp .
C. Hàm s đồng biến trên khong ; 11;  .
D. Hàm s nghch biến trên \ 1 .
Câu 9. Cho hàm s y f
x
có bng biến thiên như sau
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm s đạt cực đại ti x 5 . B. Hàm s có giá đạt cực đi bng 1 .
C. Hàm s đạt cc tiu ti x 2 . D. Hàm s đạt cc tiu ti x 6 .
Câu 10. Cho hàm s y f x xác đnh trên \ 1 , liên tc trên mi khoảng xác định và bng biến
thiên như hình v. Hỏi đồ th ca hàm s đã cho có bao nhiêu đường tim cn?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 11. Cho hình nón đường cao và đưng kính đáy cùng bằng 2a. Ct hình nón bi mt phng qua
trc, din tích thiết din bng
A. 8a2 B. a2 C. 2a2 D. 4a2
Câu 12. Th tích V ca khi chóp có diện tích đáy bằng S và chiu cao h là
A.
1
3
V Sh
B. V = 3Sh C.
1
2
V Sh
D. V = Sh
Câu 13. Cho hàm s y f x xác đnh, liên tc trên bng biến thiên như hình dưới đây. Đồ th
ca hàm s y f x cắt đường thng y 2019 tại bao nhiêu điểm?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 14. Trong mt phẳng Oxy, điểm biu din ca s phc z 4 + 5i có ta đ
A. 4; 5 B. 4; 4 C. 4; 5 D. 5; 4.
Câu 15. Cho đường thng d c đnh mt s thực dương a không đổi. Tp hợp các điểm M trong khong
gian sao cho khong cách t điểm M đến d bng a
A. mt cu B. mt tr C. mt nón D. đường tròn
Câu 16. Gi z1, z2 hai nghim phc của phương tnh
22 5 0zz
. Giá tr ca biu thc
22
12
zz
bng
A. 14 B. 9 C. 6 D. 7
Câu 17. Biết đồ th ca hàm s
2
1
x
yx
các trc Ox, Oy ln lượt tại hai điểm phân bit A, B. Tính din
tích S ca tam giác OAB.
A. S 1 B.
1
2
S
C. S 2. D. S 4
Câu 18. Trong không gian Oxyz , cho mt cu
2 2 2
: 2 2 6 11 0S x y z x y z
. Ta đọ tâm ca
mt cu (S) là I a; b; c . Tính a + b + c
A. 1 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 19. Trong không gian Oxyz, cho mt phng
: 2 3 1 0P x z
. Tìm một vectơ pháp tuyến ca mt
phng (P).
A.
12;3;1n
B.
22; 3;1n
C.
32;0; 3n
D.
42; 3;0n
Câu 20. Trong khai trin
9
2
8
xx



, s hng không cha x
A. 84 B. 43008 C. 4308 D. 86016
Câu 21. Tập xác định D ca hàm s
2
log 1yx
là
A. D (0;  B. D (1;  C. D [1;  D. D [0; 
Câu 22. Cho phương trình
23
log 10log 1 0xx
. Phương trình đã cho có bao nhiêu nghiệm thc?
A. 0 B. 1 C. 2 D. 3
Câu 23. Giá tr nh nht ca hàm s
4
1yx
x
trên đon [3; 1] bng
A. 3 B. 4 C. 5 D. 5
Câu 24. Trong không gian Oxyz . Đường thng đi qua M 1;2; 3 nhận vectơ
1;2;1u
phương có
phương trình
A.
1 2 3
1 2 1
x y z

B.
1 2 3
1 2 1
x y z

C.
1 2 3
1 2 1
x y z

D.
1 2 3
1 2 1
x y z

Câu 25. Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác đu cnh a, cnh bên SA vuông c vi đáy,
đường thng SB to với đáy mt góc 600 . Th tích ca khi chóp S.ABC bng
A.
3
8
a
B.
3
4
a
C.
3
2
a
D.
3
3
4
a
Câu 26. Trong không gian vi h to độ Oxyz, cho mt cu
22
2
: 1 2 9S x y z
tiếp xúc vi mt cu (S) tại điểm A1;3;2 có phương trình
A. x + y 4 0 B. y 3 0 C. 3y 1 0. D. x 1 0
Câu 27. Tính tích các nghim thc của phương trình
21 2 3
23
xx
bng
A. 3log2 3. B. log2 54 . C. 1 . D. 1 log2 3 .
Câu 28. Khi tr ABC.A’B’C’ th tích bng V. Tính th tích ca khi đa diện BAA’C’C
A.
3
4
V
B.
2
3
V
C.
2
V
D.
4
V
Câu 29. Cho nh chóp S.ABCD đáy là hình thang vuông ti A và D, SA ABCD . c gia SB
mt phẳng đáy bằng 450, E là trung điểm ca SD, AB = 2a, AD = DC = a. Tính khong cách t điểm B
đến mt phng (ACE).
A.
2
3
a
B.
4
3
a
C. a D.
3
4
a
Câu 30. Cho hàm s y f x liên tục trên và đồ th như hình vẽ. Giá tr ca
4
4
f x dx
bng
A. 4 B. 8 C. 12 D. 10
Câu 31. Hình phng gii hn bởi các đường cong
1y x x
y x3 x có din tích bng
A.
37
12
B.
5
12
C.
8
3
D.
9
4
Câu 32. Trong không gian Oxyz, cho mt cu
2
22
: 1 4S x y z
đim A2;2;1 . T đim A k
ba tiếp tuyến AB, AC, AD vi B, C, D là các tiếp đim. Viết phương trình mặt phng (BCD).
A.
2 2 1 0x y z
B.
2 2 1 0x y z
C.
2 2 3 0x y z
D.
2 2 5 0x y z
Câu 33. Cho t din ABCD có th tích là V, hai đim M và P lần lượt là trung điểm của AB, CD; điểm N
thuc AD sao cho AD = 3AN. Tính th tích ca t din BMNP .
A.
4
V
B.
12
V
C.
8
V
D.
6
V
Câu 34. Cho hàm s
2019 2019
xx
fx

.Tìm s nguyên m ln nhất để
2 2019 0f m f m
A. 673 B. 674 C. 673 D. 674
Câu 35.Trong các s phc z tha mãn
12 5 17 7 13
2
i z i
zi

. Tìm giá tr nh nht ca|z|
A.
3 13
26
B.
5
5
C.
1
2
D.
2
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho các điểm
0;0;0 , 0; ;0 , 0;0;M N n P p
không trùng vi góc ta
độ và tha mãn
2 2 2 3m n p
. Tìm giá tr ln nht ca khong cách t đim O đến mt phng (MNP)
A.
1
3
B.
3
C.
1
3
D.
1
27
Câu 37. S giá tr nguyên ca tham s m thuc đoạn [2019;2019] để phương
tnh
23
2 4 1 4x m x m x x
nghim
A. 2011 B. 2012 C. 2013 D. 2014
Câu 38. Biết rng parabol
2
1
24
yx
chia hình phng gii hn bi elip phương trình
22
1
16 1
xy

tnh
hai phn din tích lần lượt là S1;S2 vi S1 < S2. T s ca
1
2
S
S
bng
A.
43
83
B.
42
82
C.
43
12
D.
83
12
Câu 39. Mt t 5 hc sinh n và 6 hc sinh nam. Xếp ngu nhiên các hc sinh trên để chp nh. Tính
c sut không có hai bn n nào đứng k nhau.
A.
65
66
B.
1
66
C.
7
99
D.
1
22
Câu 40. Cho hàm s y f x, biết tại các điểm A, B, C đồ th ca hàm s y f x, có tiếp tuyến được th
hiện như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
' ' '
C A B
f x f x f x
B.
'''
A B C
f x f x f x
C.
' ' '
A C B
f x f x f x
D.
'''
B A C
f x f x f x
Câu 41. Cho hàm s
32
3f x x x
. Tính tng tt c các giá tr nguyên ca tham s m để đồ th ca hàm
s
g x f x m
ct trc hoành tại 4 điểm phân bit.
A. 3 B. 10 C. 4 D. 6
Câu 42. Cho t din ABCD có
2,CD a ABC
là tam giác đều cnh a, ACD vuông ti A. Mt phng
(BCD) vuông góc vi mt phng (ABD). Th tích ca khi cu ngoi tiếp t din ABCD bng
A.
3
4
3
a
B.
C.
3
4a
D.
33
2
a
Câu 43. Hi tt c bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m để hàm s
32
3 9 5 2
m
y x x x
có 5
đim cc tr.
A. 62 B. 63 C. 64 D. 65
Câu 44. Cho hàm s f x c đnh lin tục trên đạo hàm f 'x tha
mãn
' 1 2 2018f x x x g x
vi
0,g x x
. m s
1 2018 2019y f x x
nghch
biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1; B. 0;3 C. ;3 D. 4;
Câu 45. Trong không gian Oxyz, cho mt cu
2 2 2
1: 1 1 2 16S x y z
và mt cu
2 2 2
2: 1 2 1 19S x y z
ct nhau theo giao tuyến đường tròn có tâm I a; b; c. Tính a + b
+ c
A.
7
4
B.
1
4
C.
10
3
D. 1
Câu 46. Có bao nhiêu giá tr nguyên dương của tham s m để tp nghim ca bất phương
tnh
2
3 3 3 2 0
xx
m
cha không quá 9 s nguyên?
A. 3281 B. 3283 C. 3280 D. 3279
Câu 47. Cho x, y tha mãn
1xy
22 1x y xy x y x y
. Gi M, m lần lượt là giá tr
ln nht giá tr nh nht ca biu thc
1
xy
Pxy

. Tính M + m
A.
1
3
B.
2
3
C.
1
2
D.
1
3