caodangyhanoi.edu.vn
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYN BA ĐỀ THI TH THPT QUC GIA LN 1
T TOÁN TIN NĂM HỌC 2018 2019
Môn: Toán
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
Câu 1: Cho s phc z tha mãn:
1 2 3i z i z
. Môđun của s phc
2
1
iz
wi
là?
A.
122
5
. B.
3 10
2
. C.
45
4
. D.
122
2
Câu 2: Xét hàm s
1
21
x
yx
trên 0;1. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0;1
max 1y
. B.
0;1
max 0y
.
C.
0;1
1
max 2
y
. D.
0;1
1
max 2
y
.
Câu 3: Cho A 1;2;3;4 . T A lập được bao nhiêu s t nhiên có 4 ch s đôi mt khác nhau?
A. 32. B. 24 . C. 256 . D. 18 .
Câu 4: Tọa độ một vectơ pháp tuyến ca mt phng  đi qua ba đim M 2;0;0 , N 0; 3;0 ,
P 0;0;4 là
A. 2; 3;4 . B. 6;4; 3 .
C. 6;4;3 . D. 6;4;3.
Câu 5: Cho khi lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a , đường cao bng
có thch bng:
A.
33a
. B.
3
23a
. C.
33
6
a
. D.
33
3
a
Câu 6: Cho lăng trụ tam giác ABC.ABC có đáy là tam giác đu cạnh a . Độ dài cnh bên bng
4a . Mt phng BCCB vuông góc với đáy và
'B BC
30 . Th tích khi chóp A.CCB là:
A.
33
2
a
. B.
33
12
a
. C.
33
18
a
. D.
33
6
a
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 7: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz , cho đim A2;1;1 hai đường thng
1
3
:1
2
xt
dy
zt


,
2
3 2 '
: 3 '
0
xt
d y t
z


. Phương trình đưng thẳng đi qua A , vuông góc với d1 và ct d2 là
A.
12
2 1 2
x y z

. B.
2 1 1
1 1 1
x y z


.
C.
2 1 1
2 1 2
x y z

. D.
12
1 1 1
x y z

.
Câu 8:m mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:
A. S phc
z a bi
có môđun là
22
ab
.
B. S phc
z a bi
s phức đối
'z a bi
.
C. S phc
0z a bi
khi ch khi
0
0
a
b
.
D. S phc
z a bi
được biu din bởi điểm M a;b trong mt phng phc Oxy .
Câu 9: Cho s phc z tha mãn:
2
3 2 2 4i z i i
. Hiu phn thc và phn o ca s phc z
A. 2 . B. 3 . C. 1. D. 0.
Câu 10: Cho hình lăng tr tam giác đều ABC. A'B'C' có AB a và AA' a
2
. Góc giữa hai đường
thng AB' và BC' bng
A. 900. B. 300. C. 600. D. 450.
Câu 11: Cho
3
log 15 a
.Tính A
25
log 15
theo a
A.
21
a
Aa
. B.
1
a
Aa
C.
21
a
Aa
. D.
2
1
a
Aa
.
Câu 12: Cho
2
F x x
là mt nguyên hàm ca hàm s
2x
f x e
. Khi đó
2
'x
f x e dx
bng
A.
22x x C
. B.
2
x x C
.
caodangyhanoi.edu.vn
C.
2
22x x C
. D.
2
22x x C
.
Câu 13:nh th tích V ca khi nón có bán kính đáy bằng 3 và chiu cao bng 6 .
A. V 108 . B. V 54 . C. V 36 . D. V 18
Câu 14: S tim cận đứng của đồ th hàm s
2
16 4x
yxx

.
A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 0 .
Câu 15: Cho a, b là các s thực dương. Rút gọn biu thc
4
32
4
312 6
ab
P
ab
được kết qu là
A. ab. B. a2b2 . C. ab2. D. a2b .
Câu 16: Phương trình
232
21
xx
có tng các nghim bng
A. 2 . B. 3 . C. 7 . D. 7
.
Câu 17: Gi M a; b; c là giao điểm của đường thng
1 1 3
:1 2 2
x y z
d

và mt phng
: 2 2 3 0P x y z
. Khi đó tng T a b c bng
A. 5 . B. 4 C. 6 . D. 2 .
Câu 18: Din tích hình phng gii hn bởi các đường
2 , 3, 1
x
y y x y
bng
A.
13
ln 2
. B.
11
ln 2 2
C.
11
ln 2
. D.
12
ln 2
.
Câu 19: Cho hình chóp t giác đều S.ABCD tt c các cnh bng 3 . Tính din tích xung quanh
của hình nón đáy đường tn ngoi tiếp t giác ABCD chiu cao bng chiu cao ca hình
chóp.
A.
9
2
xq
S
. B.
92
4
xq
S
.
C.
9
xq
S
. D.
92
2
xq
S
.
Câu 20: Tp nghim S ca bất phương trình
24
18
2
xx



là
caodangyhanoi.edu.vn
A. S   ;3. B. S 1;  .
C. S ;1  3;  . D. S 1;3 .
Câu 21:m khong đồng biến ca hàm s
32
31y x x
.
A. (2;0). B. (0;2). C. (0;3). D. (1;3).
Câu 22: Trong các dãy s sau, dãy s nào không phi cp s công?
A. 1;1;1;1;1. B. 8; 6; 4; 2;0.
C. 3;1; 1; 2; 4. D.
1 3 5 7 9
;;;;
22222
Câu 23: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz , cho các điểm A0;2;1, B6;0;3, C2;1;1 . Khong
cách t điểm C đến mt phng trung trc của đoạn AB bng
A.
7
11
. B.
6
11
. C.
5
11
. D.
4
11
.
Câu 24: Nguyên hàm ca hàm s
1
fx xx
là
A.
2
xC
. B.
2C
x
. C.
2C
x

. D.
2
xC
Câu 25: Cho hai véc tơ
1; 2;3 , 2;1;2ab
. Khi đóch vô hướng
.a b b
bng
A. 12 . B. 2 . C. 11. D. 10 .
Câu 26: Đưng cong trong hình v dưới đây là đồ th ca hàm s nào?
A.
332y x x
. B.
332y x x
.
C.
232y x x
. D.
42
2y x x
.
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 27: Trong mt chiếc hp hình trụ, người ta b vào đấy ba qu banh tenis, biết rằng đáy của hình
tr bng hình tn ln trên qu banh và chiu cao ca hình tr bng ba lần đường kính qu banh. Gi
S1 là tng din tích ca ba qu banh, S2 din tích xung quanh ca hình tr. T s
1
2
S
S
:
A. 5. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 28: Cho hàm s
y f x
đạo hàm liên tc trên . Đồ th hàm s
'y f x
như hình vẽ
sau:
S đim cc tr ca hàm s
5y f x x
A. 3 . B. 4 . C. 1. D. 2 .
Câu 29: Vi giá tr nào ca x thì biu thc
32
5
log 2f x x x x
xác định?
A.
1;0 2;x 
B.
0;2 4;x 
C.
0;1x
D.
1;x 
Câu 30: Cho hàm s
y f x
liên tục trên đon 2;2 đồ th như hình vẽ dưới đây. S
nghim thc của phương tnh
2 1 0fx
trên đon 2;2
A. 0 B. 3 C. 2 D. 1