S GD-ĐT QUNG NAM
ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2019
TRƯỜNG PT DTNT NƯỚC OA
Bc Trà My
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút
----------------------------
---------------------------------
Câu 1:m s
32
y x 3x 7
tt c bao nhiêu cc tr?
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 2: Tim cn ngang của đồ th hàm s
5
yx1
là đường thẳng có phương trình nào?
A. y = 5. B. x = 0. C. x = 1. D. y = 0.
Câu 3: Đim cc tiu của đồ th hàm s y = −x3 + x2 + 5x 5
A. (−1; −8). B. (0; −5). C.
5 40
;
3 27
æö
÷
ç÷
ç÷
ç
èø
. D. (1; 0).
Câu 4: Cho hàm s y = f(x) có bng biến thiên như sau:
x
- 0 2 +∞
y'
- 0 + 0 -
y
+∞ 0
-4 -
Bng biến thiên trên là ca hàm s nào sau đây?
A.
3
y x 4= - -
. B.
32
y x 3x 4= - -
. C.
. D.
.
Câu 5: Biến đổi
4
64
3
P x x=
vi x > 0 thành dạng lũy thừa vi s mũ hữu tỉ, ta được
A.
4
9
P x .=
B.
4
3
Px=
. C.
P x.=
D.
2
P x .=
Câu 6: Tính s nghim của phương trình 2.
3x 1
5 10
.
A. 0. B. 2. C. 1. D. 3.
Câu 7: Tìm h nguyên hàm ca hàm s
f(x) sin5x.
A.
f(x)dx 5cos5x C.
B.
f(x)dx 5cos5x C.
C.
1
f(x)dx cos5x C.
5
D.
1
f(x)dx cos5x C.
5
Câu 8: Trong các hàm s dưới đây, hàm số nào là nguyên hàm ca f(x) =
45?
1 3x
A.
4ln |1 3x | 5x.
3

B.
4ln |1 3x | 5x.
C.
4ln |1 3x | .
3
D.
4ln |1 3x|.
Câu 9: Đim nào sau đây biu din cho s phc
z 2i 1
trên mt phng Oxy?
A. M(1; -2). B. M(2; -1). C. M(1; 2). D. M(-1; 2).
Câu 10: Tính th tích V ca khi lăng trụ chiu cao bng 4 và diện tích đáy bằng 3.
A. V = 6. B. V = 4. C. V = 12. D. V = 2.
Câu 11: S mt phẳng đối xng ca hình chóp t giác đều S.ABCD là
A. 2. B. 6. C. 7. D. 4.
Câu 12: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho mt phng (P):
x 2y 3z 17 0
. Vectơ
nào dưới đây là một vectơ pháp tuyến ca mt phng (P)?
A.
n (3; 2;1)
. B.
n (1;2;3)
. C.
n (1; 2;3)
. D.
n ( 1;2; 3)
.
Câu 13: Cho hai vectơ
a 1; 1; 2
b 0; 2;1
. Tính
v a 2b
.
A.
v (1;3;4)
. B.
v (1;1;3)
. C.
v (1; 3;1)
. D.
v (2;3;5)
.
Câu 14: Trong không gian vi h tọa độ vuông góc Oxyz, cho đường thng
x 2 3t
d : y 5 4t , t
z 6 7t

và điểm A(1;2;3). Tìm phương trình mặt phng đi qua A và vuông góc với đường thng d.
A.
x y z 3 0.
B.
3x 4y 7z 16 0.
C.
2x 5y 6z 3 0.
D.
x y 3z 20 0.
Câu 15: Có tt c bao nhiêu s t nhiên có 3 ch s?
A. 901. B. 900. C. 899. D. 1000.
Câu 16. Cho tp hp
A
gm
12
phn t. Tính s tp con gm
4
phn t ca tp hp A.
A.
4
12
C
. B.
8
12
C
. C.
8
12
A
. D.
4
12
A
.
Câu 17: Cho mt cp s cng có 20 s hạng. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
1 20 8 13
u u u u
. B.
1 20 2 19
u u u u
.
C.
1 20 9 11
u u u u
. D.
1 20 5 16
u u u u
Câu 18: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông ti B, SA vuông góc với đáy ABC.
Khẳng định nào dưới đây là sai?
A.
SB BC
. B.
SA AB
. C.
SA BC
. D.
SB AC
.
Câu 19: Tìm phương trình tiếp tuyến của đồ th hàm s
22
y f (x) (x 1)
tại điểm
M(2;9)
.
A.
y 6x 3.

B.
y 8x 7.
C.
y 24x 39.

D.
y 6x 21.

Câu 20: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
sao cho phương trình
f x m
có đúng hai nghiệm.
A.
m1
,
m 2.
B.
m1
,
m 2.
C.
m 2.
D.
m 2.
Câu 21: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm s đã cho có một điểm cực đại và một điểm cc tiu.
B. Hàm s đã cho khôngcực tr.
C. Hàm s đã cho có một điểm cực đại và không có điểm cc tiu.
D. Hàm s đã cho có một điểm cc tiểu và không có điểm cực đại.
Câu 22: Tìm tập xác định ca hàm s
5e
2
y x 3x 2
.
A.
;2
. B.
1;
. C.
2; 1

. D.
2; 1

.
Câu 23: Tìm tp nghim ca bất phương trình
2
2x 5x
127
3



.
A.
3
;;
2




. B.
3;1
2




.
C.
3
; 1;
2



. D.
3;1
2




.
Câu 24: Bất phương trình
11
22
log 3x 1 log x 7
có bao nhiêu nghim nguyên ?
2
x
y
y'
0
1
1-
-
-
+
0
-
x
1
x
+
'y
y
2
x
+
( )
2
fx
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 25: Gi
12
x ,x
hai nghim của phương trình
xx
9 3.3 2 0
. Tính gtr ca biu thc
12
S x .x
.
A.
S0
. B.
S5
. C.
S9
. D.
S2
.
Câu 26: Din tích hình phng gii hn bởi các đường y = x3 4x, trc Ox, x = -3, x = 4 bng
A.
119.
4
B.
44.
C.
201.
4
D.
36.
Câu 27: Cho
4
2
f x dx 10
4
2
g x dx 5
. Tính
4
2
I 3f x 5g x dx.


A.
I5
. B.
I 15
. C.
I5
. D.
I 10
.
Câu 28: Cho s phc
z 3 4i

. Tính mô đun của s phc 2z.
A. 4. B. 10. C. 5. D. 25
Câu 29: Biết
z a bi

a,b
là s phc tha mãn
3 2i z 10i 8 15 8i
. Tính a + b.
A.
a b 5+=
. B.
a b 1+ = -
. C.
a b 9+=
. D.
a b 1+=
.
Câu 30: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, SA = a, tam giác ABC vuông cân ti A,
AB = a. Tính th tích V ca khi chóp S.ABC.
A.
3
a
V.
6
B.
3
a
V.
2
C.
3
a
V.
3
D.
3
2a
V.
3
Câu 31: Cho hình vuông ABCD cnh bằng 4. Quay đường tròn ngoi tiếp hình vuông đã cho
quanh 1 đường chéo ta được mt mt cu. Tính din tích S ca mt cầu đó.
A.
32
. B.
16
. C.
8
. D.
64
.
Câu 32: Trong không gian cho tam giác OIM vuông ti I. Khi quay tam giác OIM quanh cnh
góc vuông OI thì đường gp khúc OMI to thành mt khi tròn xoay. Gi Sxq din tích xung
quanh ca khi to thành. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
xq
S .IM.OM
B.
xq
S 2 .IM.OM
C.
xq
S .IM.IO
D.
xq
S 2 .IM.IO
Câu 33: Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0), B(0;2;0), C(0;0;4). Tìm
phương trình ca mt phng (ABC).
A.
4x 2y z 4 0.
B.
x 2y 4z 4 0.
C.
4x 2y z 1 0.
D.
4x 2y z 4 0.
Câu 34: Trong không gian vi h tọa đ Oxyz, cho đường thng
11
:1 2 3
x y z
và mt phng
: 2 3 2 0P x y z
. Tìm tọa độ giao điểm
I
ca
P
.
A. I(1;0;1) . B.
54
I ; ;1 .
33



C. I(0;2;2) . D.
22
I ; ;0
33



.
Câu 35: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho tam giác ABC có A(1;-1), B(5;-3) và C thuộc trục Oy,
trọng tâm G của tam giác ABC thuộc trục Ox. Tìm tọa độ điểm C.
A. C(0;-4). B. C(0;4). C. C(0;2). D. C(2;4).
Câu 36 (VDT): Cho hàm s vi mtham s. Có bao nhiêu
giá tr nguyên của m đểm s nghch biến trên khong ?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 37 (VDT): Cho hàm s
2
xx
f (x) 4 .9
. Mệnh đề nào dưới đây sai?
A.
2
4
f (x) 1 x x log 9 0.
B.
2
0,5
f (x) 1 2x x log 9 0.
C.
2
9
f (x) 1 x x log 4 0.
D.
x
f (x) 1 x lg 4 lg9 0.
Câu 38 (VDT): Cho
2
1
F(x) 2x
là mt nguyên hàm ca hàm s
f (x)
x
. Tính
e
1
I f (x)ln xdx
.
A.
2
2
e3
I2e
. B.
2
2
2e
Ie
. C.
2
2
e2
Ie
. D.
2
2
3e
I2e
.
Câu 39 (VDT): Cho s phc
z a bi a,b
tha mãn
2 iz z 2i 2z
2 i 1 2i



z1
. Tính
giá tr biu thc
22
P a b ab
.
A.
P0
. B.
P1
. C.
29
P100
. D.
P5
.
Câu 40 (VDT): Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho hai đim
A 4;2;2 ,B 0;0;7
và
đường thng
x 3 y 6 z 1
d: 2 2 1

. Tìm đim C thuộc đường thng d sao cho tam giác ABC cân
ti A.
A.
C 1;8;2
hoc
C 9;0; 2
. B.
C 1; 8;2
hoc
C 9;0; 2
.
C.
C 1;8;2
hoc
C 9;0; 2
. D.
C 1;8; 2
hoc
C 9;0; 2
.
Câu 41 (VDT): Trong không gian vi h tọa độ Oxyz, cho điểm I(3; 4; -2). Tìm phương trình mặt
cu tâm I tiếp xúc vi trc Oz.
A.
2 2 2
(x 3) (y 4) (z 2) 25.
B.
2 2 2
(x 3) (y 4) (z 2) 4.
C.
2 2 2
(x 3) (y 4) (z 2) 20.
D.
2 2 2
(x 3) (y 4) (z 2) 5.