caodangyhanoi.edu.vn
S GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NGH AN ĐỀ THI TH THPT QUC GIA 2019 LN 1
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 2 MÔN TOÁN
thi6 trang) Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
Mã đề thi 132
H, tên thí sinh: .....................................................................................
S báo danh: .........................................................................................
Câu 1: Trong các dãy s un sau đây,y số nào là cp s nhân?
A.
2
n
un
B.
21
2. 3 n
n
u

C.
1
n
un
D.
21
n
n
u
Câu 2: Hàm s
32
35y x x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0; 2). B. (0; ) C. (; 2) D. (1, 0)
Câu 3: Tp hp tt c các giá tr thc ca tham s m để hàm s
1x
yxm
nghch biến trên khong 0; 2
A. S ; 2 B. S 0;  C. S ; 1. D. S 1; 
Câu 4: Cho hàm s y f (x) liên tc trên bng t dấu đạo hàm như hình vẽ. Hàm s đã cho có
bao nhiêu điểm cc tiu
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 5: Đường cong dưới đây đồ th mt hàm s được lit bốn phương án A, B, C, D. Hỏi m s
đó là hàm số nào?
A.
42
2 4 1y x x
B.
C.
42
2 4 1y x x
D.
32
31y x x
Câu 6: S giao đim của đường cong
32
2 2 1y x x x
đường thng y 1
x là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 7: Đồ th hàm s nào dưới đây tim cn ngang?
A.
1
1
yx
B.
2
1
y
xx
C.
31y x x
D.
sin 2019yx
Câu 8: Th tích ca khi chóp có diện tích đáy bằng B và chiu cao bng 3h là
A.
1
3
V Bh
B.
1
2
V Bh
C.
V Bh
D.
4
3
V Bh
Câu 9: Tính th tích ca khi lăng trụ tam giác đều có tt c các cnh bng a.
A.
3
2
a
B.
33
4
a
C.
33
12
a
D.
32
3
a
Câu 10: Vi các s thc a, b bt k, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
33
3
a
ab
b
B.
5 .5 5
a b a b
C.
2 .2 2
a b ab
D.
55
5
a
a
b
b
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 11: Vi a là s thực dương tuỳ ý
ln 2019 ln 3aa
bng
A.
2019
ln 3
B.
ln 2016a
C.
ln 2019
ln 3
a
a
D.
2019
ln ln 3
Câu 12: Tập xác đnh D ca hàm s
2019
256y x x
là
A. D (; 2) (3; B. D 2; 3
C. D . D. D  \ 2; 3
Câu 13: Trong các hàm s sau hàm s nào nghch biến trên ?
A.
4x
ye



B.
3
1
2
logyx
C.
2
1
log 1yx

D.
2
5
x
y



Câu 14: Nghim ca bất phương trình:
9 8.3 9 0
xx
A. x 2 B. x 1 C. x 0 D. x 3
Câu 15: Cho đường thng l ct và không vuông góc vi quay quanh t ta được
A. Hình nón tròn xoay. B. Mt nón tròn xoay.
C. Khi nón tròn xoay. D. Mt tr tròn xoay.
Câu 16: Tính din tích xung quanh ca mt hình tr có chiều cao 200 md, chu vi đáy bằng 5 m.
A. 1000 m2 B. 50m2 C. 100 m2 D. 100 m2
Câu 17: Tính din tích xung quanh ca mt hình tr có chiều cao 200 md, chu vi đáy bằng 5 m.
A. 100 m2 B. 100 m2 C. 1000 m2 D. 50m2
Câu 18: Trong không gian Oxyz, cho đường thng
45
:2 1 3
x y z
d


. Đường thng d một vectơ chỉ
phương là
A.
12;1;3u
B.
12;1; 3u
C.
14;5;0u
D.
14; 5;0u
Câu 19: Phn o ca s phc z 2i + 5 bng
A. 5 B. 2i C. 2 D. 5i
Câu 20: Cho s phc
1
13
zi
. Tìm s phc
3w iz z
A.
8
3
w
B.
8
3
wi
C.
10
3
w
D.
10
3
wi
Câu 21: H nguyên hàm ca hàm s
sinf x x x
A.
2
cos x x C
B.
2
1
cos 2
x x C
C.
2
1
cos 2
x x C
D.
cos 1xx
Câu 22: Tính tích phân
2
1
x
I xe dx
A. I e2 B. I e2 C. I e D. I 3e2 2e
Câu 23: Th tích ca khi cu ngoi tiếp bát din đều có cnh bng a
A.
33
3
a
B.
32
6
a
C.
32
3
a
D.
3
82
3
a
Câu 24: Gi x1, x2 là hai nghim của phương trình
2
22
3log 2log 1 0xx
. nh P = x1. x2
A.
34
B.
1
3
C.
3
22
D. 3
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 25: hiu z1 và z2 là hai nghim phc của phương trình
210zz
. Giá tr ca
12
zz
bng:
A. 2 B.
2
C. 3 D. 1
Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho E (1; 0; 2) và F (2; 1; 5). Phương trình đường thng EF là
A.
12
3 1 7
x y z

B.
2 1 5
3 1 7
x y z

C.
12
1 1 3
x y z

D.
12
1 1 3
x y z

Câu 27: Trong không gian Oxyz cho hai đường thng
1
32
:1
14
xt
yt
zt
2
4 2 4
:3 2 1
x y z
.
Khẳng định o sau đây đúng?
A. 1 ct và không vuông góc vi 2 B. 1 ct và vuông góc vi 2
C. 12 song song vi nhau. D. 1, 2 chéo nhau và vuông góc vi nhau.
Câu 28: Cho hàm s y f x có bng biến thiên như hình vẽ bên. S nghim của phương trình
4fx
A. 3. B. 6. C. 4. D. 5
Câu 29: Hàm s
32
y ax bx cx d
có đồ th như hình vẽ bên dưới:
Khẳng định o là đúng?
A. a 0 , b 0 , c 0 , d 0 . B. a 0 , b 0 , c 0 , d 0 .
C. a 0 , b 0 , c 0 , d 0 . D. a 0 , b 0 , c 0 , d 0 .
Câu 30: Cho hàm s f x liên tc trên và có
13
00
2; 6f x dx f x dx

. Tính
1
1
21I f x dx

A. I 8 B. I 6 C. I
3
2
D. I 4
Câu 31: Gi V th tích khi tròn xoay to thành do quay xung quanh trc hoành một elip phương
tnh
22
1
25 16
xy

. V có giá tr gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 550 B. 400 C. 670 D. 335
Câu 32: Hai người A, B đang chạy xe ngược chiu nhau txy ra va chm, hai xe tiếp tc di chuyn
theo chiu ca nh thêm một quãng đưng na t dng hn. Biết rng sau khi va chm, mt người di
caodangyhanoi.edu.vn
chuyn tiếp vi vn tc v16 3t mét trên giây, người n li di chuyn vi vn tc v2 12 4 mét trên
giây. Tính khoảng cách hai xe khi đã dng hn.
A. 25 mét. B. 22 mét. C. 20 mét. D. 24 mét.
Câu 33: Một trường THPT 10 lp 12, mi lp c 3 hc sinh tham gia v tranh c động. Các lp tiến
hành bắt tay giao lưu với nhau (các hc sinh cùng lp không bt tay vi nhau). Tính s ln bt tay ca các
hc sinh vi nhau, biết rng hai hc sinh khác nhau hai lp khác nhau ch bắt tay đúng 1 lần.
A. 405 B. 425 C. 432 D. 435
Câu 34: nh lăng tr ABC.A’B’C đáy là tam giác ABC vuông ti A. AB a, AC = 2 a. nh chiếu
vuông góc ca A lên ABC) là điểm I BC. Tính khon cách t A đến A’BC)?
A.
2
3a
B.
3
2
a
C.
25
5
a
D.
1
3a
Câu 35: Gi
1 2 3 4
, , ,z z z z
là c nghim của phương trình
4 3 2
4 7 16 12 0z z z z
. Tính biu
thc
2222
1 2 3 4
4444Tzzzz
A. T 2i B. T 1. C. T 2i D. T 0
Câu 36: Cho hai s phc z1; z2 tha mãn
13 5 2zi
21 2 4iz i
. Tìm gtr ln nht ca biu
thc
2
23T iz z
A.
313 16
B.
313
C.
313 8
D.
313 2 5
Câu 37: Cho hàm s
21yx
có đồ th P) và đưng thng d: y = mx + 2, đường thng d cắt đồ th P
tại hai điểm A, B có hoành độ x1, x2. Biết din tích hình phng gii hn bi P d bng
A. 2 B. 3 C.
5
3
D. 4
Câu 38: Cho hàm s y f x có đạo hàm liên tc trên . Đồ th ca hàm s y f x nhình vẽ bên.
Khi đó tổng
42
00
' 2 ' 2f x dx f x dx

bng.
A. 10. B. 2 C. 2. D. 6
Câu 39: Mt công ty mun thiết kế mt loi hp có dng hình hp ch nht đáy hình vuông sao cho
th tích ca khi hộp được to tnh là 3 8 dm và din tích toàn phần đạt giá tr nh nhất. Độ dài cnh đáy
ca mi hp mun thiết kế là
A. 2 dm B.
3
22
dm C. 4 dm D.
22
dm
Câu 40: Gi S là tp hp các giá tr ca tham s m để hàm s
2 5 3 2 2
11 2 2019
53
f x m x mx x m m x
đồng biến trên . S phn t ca S bng
caodangyhanoi.edu.vn
A. 0 B. 1. C. 2. D. 3
Câu 41: Cho hình chóp S.ABCD đáy là hình vuông cnh a, cnh bên SA 2a vuông góc với đáy.Gọi
M là trung điểm cnh SD. Côsin ca góc to bi hai mt phng (AMC) và (SAC) bng
A.
3
2
B.
2 10
5
C.
22
3
D.
5
3
Câu 42: Trên mt phng Oxy, ta xét mt hình ch nht ABCD với các đim A2; 0), B2; 2), C4; 2),
D4; 0) (hình v). Mt con châu chu nhy trong hình ch nhật đó tính c trên cnh hình ch nht sao cho
chân nó ln đáp xuống mt phng tại các điểm ta độ nguyên (tức là đim có c hoành độ tung độ
đều nguyên). Tính xác suất để nó đáp xuống các điểm M x; y ; mà x + y 2.
A.
1
3
B.
3
7
C.
4
7
D.
8
21
Câu 43: Giải phương trình
1 2 3 2
3 7 ... 2 1 3 2 6480
n n n n
n n n n
C C C C
trên tp
*
A. n 3. B. n 4 C. n 5 D. n 6.
Câu 44: Xét các s thc a, b, c, d, e, f thay đổi tho
mãn
2 2 2
1 2 3 1a b c
,
2 2 6 0d e f
.Giá tr nh nht ca biu
thc
2 2 2
P a d b e c f
bng
A. 28 B. 0 C. 2 D. 3
Câu 45: Trong không gian Oxyz, mt cu S tâm I (2;5;3) cắt đường thng
12
:2 1 2
x y z
d

ti hai
đim phân bit A, B vi chu vi tam giác IAB bng 10 +
27
. Phương trình nào sau đây phương trình
ca mt cu S) ?
A.
2 2 2
2 5 3 100x y z
B.
2 2 2
2 5 2 7x y z
C.
2 2 2
2 5 3 25x y z
D.
2 2 2
2 5 3 28x y z
Câu 46: Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho hai đưng thng
1
1 1 1
:1 2 1
x y z
d

2
16
:1 2 5
x y z
d

, gọi A giao đim của 1 d 2 d ; d là đưng thẳng qua điểm M (2;3;1) ct d1, d2
lần lưt ti B C, sao cho
6BC AB
. Tính khong cách t O đến đường thng d, biết rng d không song
song vi mt phng (Oxz)
A.
10
5
B.
10
3
C.
13
D.
10
Câu 47: S giá tr nguyên m thuộc đon 5; 5 để phương trình