caodangyhanoi.edu.vn
ĐỀ THAM KHẢO
CẦN THƠ
ĐỀ THI THỬ THPT QG 2019
MÔN TOÁN
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1 (NB): Hàm số
32
6 9 1 y x x x
nghịch biến trên khoảng nào?
A.
1;3 .
B.
1;5 .
C.
3;5 .
D.
;1
3;
.
Câu 2 (NB): Cho hàm s
. Khng định o sau đây đúng ?
A. Nếu hàm s đạt cc tr ti
0
x
t hàm s không có đạo hàm ti
0
x
hoc
00fx
.
B. m s
y f x
đạt cc tr ti
0
x
t
00fx
.
C. Hàm s
đạt cc tr ti
0
x
thìkhông có đo hàm ti
0
x
.
D. Hàm s
đạt cc tr ti
0
x
t
00fx

hoc
00fx

.
Câu 3 (TH): Cho hàm số
y f x
liên tục trên bảng biến thiên như sau
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Hàm số đã cho không có giá tr cực tiểu.
B. m số đã cho có đúng một điểm cực trị.
C. Hàm số đã cho không có giá tr cực đại.
D. Hàm số đã cho có hai điểm cực tr.
Câu 4 (VD): Cho các hàm số
24 2016f x x x
4 3 2
1 1 1 2016
4 3 2
g x x x x x
. Hàm số nào có
ba cực trị ?
A. Hàm số
()fx
( ).gx
B. Hàm số
gx
.
C. Không có hàm số nào. D. Hàm số
fx
.
Câu 5 (VD): Tất cả giá tr thực của tham số
m
sao cho hàm số
4mx
yxm
giảm trên khoảng
;1
A.
22m
. B.
21m
. C.
21m
. D.
22m
.
Câu 6 (NB): Giá tr lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
32
3 9 1y x x x
trên đoạn
0;3
lần lượt bằng
A.
54
1
. B.
25
0
. C.
36
5
. D.
28
4
.
Câu 7 (TH): Giá trị nhỏ nhất của hàm số
251xx
yx

trên đoạn
1;3
2



A.
3
. B.
5
3
. C.
5
2
. D.
1
.
Câu 8 (VDC): Xét hàm số
2
f x x ax b
. Gọi
M
là giá trị lớn nhất của hàm số trên
1;3
. Giá trị của
biểu thức
2ab
khi
M
nhỏ nhất
caodangyhanoi.edu.vn
A.
3
. B.
4
. C.
4
. D.
2
.
Câu 9 (TH): Đồ thịm số
2
2
4
56
x
yxx

có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?
A.
1
. B.
3
. C.
4
. D.
2
.
Câu 10 (NB) : Đưng cong trong hình v bên dưới là đồ th ca hàm s nào sau đây ?
A.
331y x x
B.
331y x x
C.
331y x x
D.
331y x x
Câu 11 (VDC): Tp hp tt c giá tr ca tham s
m
để đ th hàm s
22
47y x m x m
đim
chung vi trc hoành là
;ab
(vi
;ab
). Giá tr ca
2ab
bng
A.
19
3
B.
7.
C.
5.
D.
23.
3
Câu 12 (NB): Cho
32
6
() xx
fx x
. Giá trị của
13
10
f


bằng
A.
1
. B.
13
10
. C.
11
10
. D.
4
.
Câu 13 (NB): Cho
,0ab
. Biu thc thu gn ca
2
24
log log
aa
bb
A.
2logab
B.
0
C.
logab
D.
4logab
Câu 14 (TH): Cho
,,abc
là các số thực dương và cùng khác
1
. Xét các khẳng định sau:
I)
log 1.
abc abc
II)
1
log log .
2
a
c
cbb
a
III)
log . log log
a a a
b c b c
.
IV)
log log log
a a a
bc b c
.
Số khẳng định đúng
A.
1
. B.
4
. C.
2
. D.
3
.
Câu 15 (TH) : Nghim của phương trình
2
3 27
x
A.
1x
. B.
0x
. C.
2x
. D.
1x
.
Câu 16 (TH): Nghiệm của bất phương trình
1
2
2
log 2 8 4 xx
A.
64x
hoc
24x
.
B.
64x
hoc
C.
6x
hoc
4.x
D.
6x
hoc
4.x
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 17 (VD): Cho phương trình
1
5 25
log 5 1 .log 5 5 1
xx
đặt
5
log 5 1
x
t
, ta được phương trình
o dưới đây?
A.
210t
. B.
220tt
. C.
220t
. D.
2
2 2 1 0tt
.
Câu 18 (VDC): Một người gửi ngân hàng 100 triệu đng theo hình thức lãi kép, lãi suất một tháng (kể từ tháng
thứ 2, tiền lãi được tính theo phần trăm tổng tiền có được của tháng trước đó và tiền lãi của tháng trước đó). Sau
ít nhất bao nhiêu tháng, người đó có nhiều hơn 125 triệu ?
A.
45
tháng. B.
47
tháng. C.
44
tháng. D.
46
tháng.
Câu 19 (NB):
d
21
x
x
bằng
A.
1ln 2 1
2xC
. B.
1ln 2 1
2xC
. C.
2
2
21
C
x

. D.
ln 2 1xC
.
Câu 20 (TH): H nguyên hàm ca
4
2
23x
fx x
A.
3
23ln
3
x
F x x C
. B.
3
23ln
3
x
F x x C
.
C.
3
23
3
x
F x C
x
. D.
3
23
3
x
F x C
x
.
Câu 21 (NB): Cho tích phân
e
1
3ln 1 d
x
Ix
x
đặt
lntx
thì ta được tích phân nào ?
A.
1
0
31
d
et
t
It
B.
e
1
31
d
t
It
t
C.
e
1
3 1 dI t t
D.
1
0
3 1 dI t t
Câu 22 (TH): Cho
( )
1
0
2x
x e dx ae b+ = +
ò
( )
,ab ¤Î
. Giá trị của
22
S a b=+
A.
0S=
. B.
5S=
. C.
1S=-
. D.
10S=
.
Câu 23 (VD): Cho hàm s
fx
liên tục trên đon
1;4
và tha mãn
21
ln
fx x
fx x
x

. Tích phân
4
3
dI f x x
A.
2
3 2ln 2I
. B.
2
2ln 2I
. C.
2
ln 2I
. D.
2ln 2I
.
Câu 24 (VDC): Cho elip
22
.( 6
)25
: 1
1
x
Ey

Gọi
V
là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay
()E
xung
quanh trục hoành. Giá trị gần đúng của
V
A.
670
. B.
400
. C.
335
. D.
550
.
Câu 25 (NB): Cho s phc
32zi
. Tìm phn thc và phn o ca
z
.
A. Phn thc bng
3
và phn o bng
2
.
B. Phn thc bng
3
và phn o bng
2
.
C. Phn thc bng
3
và phn o bng
2i
.
D. Phn thc bng
3
và phn o bng
2
.
Câu 26 (NB): Cho hai số phức
112zi
223zi
. Phần thực và phần ảo của số phức
12
2zz
A. Phần thực bằng
3
phần ảo bằng
8i
.
caodangyhanoi.edu.vn
B. Phần thực bằng
3
phần ảo bằng
8
.
C. Phần thực bằng
3
phần ảo bằng
8
.
D. Phần thực bằng
3
phần ảo bằng
8
.
Câu 27 (TH): Cho hai số phức
123zi
215zi
. Tổng phần thực và phần ảo của sphức
12
w z z
bằng.
A.
3i
. B.
3
. C.
1
. D.
2i
.
Câu 28 (TH): Nghiệm của phương trình
2 5 3 2z i i
A.
8zi
. B.
. C.
8zi
. D.
8zi
.
Câu 29 (VD): Trong mặt phẳng
,Oxy
gọi M là điểm biểu diễn của số phức
z
thỏa mãn
3 3 3zi+ - =
.
Biết góc giữa hai tia
Ox
OM
nhỏ nhất, phần ảo của
z
A.
3
. B.
33
2
. C.
0
. D.
23
.
Câu 30 (NB): Bát diện đều có mấy đỉnh?
A.
6
. B.
8
. C.
10
. D.
12
.
Câu 31 (TH): Cho khi chóp
.S ABC
đáy
ABC
là tam gc đu cnh
a
,
SA ABC
và
SA a
. Th tích
ca khi chóp
.S ABC
là
A.
3
.
3
6
S ABC
a
V
. B.
3
.
3
4
S ABC
a
V
. C.
3
.
3
12
S ABC
a
V
. D.
3
.
3
3
S ABC
a
V
.
Câu 32 (VDC): Trong tất cả khối chóp tgiác đều ngoại tiếp mặt cầu bán kính bằng
a
, khối chóp thể tích
nhỏ nhất là
A.
3
8
3
a
V
. B.
. C.
3
2Va
. D.
3
32
3
a
V
.
Câu 33 (NB): Cho khi nón có bán kính
5r
và chiu cao
3h
. Th tích
V
ca khi nón
A.
95V
. B.
35V
. C.
5V
. D.
5V
.
Câu 34 (TH): Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có độ dài cạnh đáy bằng
a
chiều cao bằng
h
.
Thể tích
V
của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đó là
A.
2
9
ah
V
. B.
2
3
ah
V
. C.
2
9
ah
V
. D.
2
3V a h
.
Câu 35 (TH): Cho khi t din
OABC
OA
,
OB
,
OC
vuông góc vi nhau tng đôi mt
6OA OB OC
. Tính bán kính
R
ca mt cu ngoi tiếp t din
OABC
.
A.
42R
. B.
2R
. C.
3R
. D.
33R
.
Câu 36 (NB): Trong không gian với hệ tođ
Oxyz
, cho các điểm
1; 2;3M
,
3;0; 1N
điểm
I
là
trung đim của
MN
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
2OI i j k
B.
4 2 2OI i j k
C.
22OI i j k
D.
42OI i j k
Câu 37 (NB): Trong không gian với hệ tọa đ
Oxyz
, cho hai điểm
(2;1;1), (0;3; 1)EF
. Mặt cầu
S
đường
kính
EF
phương trình
A.
2
22
2 1 ( 1) 9x y z
. B.
2
22
1 2 3x y z
.
C.
2
22
1 2 9x y z
. D.
222
19x y z
.
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 38 (NB): Trong không gian
Oxyz
, mặt phẳng
P
đi qua điểm
1; 2;0M
VTPT
4;0; 5n
phương trình .
A.
4 5 4 0xy
. B.
4 5 4 0xy
.
C.
4 5 4 0xz
. D.
4 5 4 0xz
.
Câu 39 (TH): Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, mt cu có tâm
1;2; 1I
và tiếp xúc vi mt phng
: 2 2 8 0P x y z
có phương trình là
A.
2 2 2
1 2 1 3x y z
.
B.
2 2 2
1 2 1 3x y z
C.
2 2 2
1 2 1 9.x y z
D.
2 2 2
1 2 1 9.x y z
Câu 40 (TH): Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho điểm
2;1;0M
đường thng
d
có phương trình
11
:2 1 1
x y z
d

. Phương trình đường thng
đi qua điểm
M
, ct và vuông góc với đường thng
d
là:
A.
21
1 4 2
x y z


. B.
21
1 4 2
x y z


.
C.
21
1 3 2
x y z


. D.
21
3 4 2
x y z

.
Câu 41 (VD): Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai đường thẳng
1
3 2 1
:1 1 2
x y z
d

,
2
2 1 1
:2 1 1
x y z
d

mặt phẳng
: 3 2 5 0P x y z
. Đường thẳng vng góc với
P
, cắt cả
1
d
2
d
phương trình là:
A.
3 2 1
1 3 2
x y z

B.
2
1 3 2
x y z

.
C.
4 3 1
1 3 2
x y z

. D.
7 6 7
1 3 2
x y z

.
Câu 42 (VD): Trong không gian
Oxyz
cho
mp : 2 1 0P x my z
đường thẳng
1:
1
4
2
x nt
yt
t
d
z


. Tìm
cặp số
,mn
sao cho
mp P
vuông góc với
.d
A.
2, 4mn
. B.
4, 2mn
. C.
2, 4mn
. D.
2, 4mn
.
Câu 43 (VDC): Trong không gian với hệ tọa độ
Oxyz
, cho hai điểm
3;5; 1A
,
1;1;3B
. Tọa độ điểm
M
thuộc mặt phẳng
Oxy
sao cho
MA MB
nhỏ nhất là
A.
2; 3;0
. B.
2; 3;0
. C.
2;3;0
. D.
2;3;0
.
Câu 44 (NB): T các ch s
1, 2, 3, 4, 5
có th lập được bao nhiêu s t nhiên gm hai ch s khác nhau?
A. 10. B. 25. C. 9. D. 20.
Câu 45 (VD): Mt bình cha 16 viên bi, vi 7 viên bi trắng, 6 viên bi đen, 3 viên bi đ. Ly ngu nhiên 3 viên
bi. Tính c sut lấy đưc 1 viên bi trắng, 1 viên bi đen, 1 viên bi đỏ.