S GD&ĐT BẮC GIANG
TRƯNG THPT CHUYÊN
Năm học 2018-2019
ĐỀ THI THÁNG 9 NĂM 2018
BÀI THI MÔN: TOÁN Lp 12
Ngày thi: 23/9/2018
Thi gian làm bài: 90 phút.
Mã đề thi 341
H và tên thí sinh: ……………………………………………………………..
S báo danh: …………………………………………………………………...
Câu 1: Cho hình chóp tam giác S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông ti B, AB a ,
ACB= 450 , cnh bên SA vuông góc vi mt phẳng đáy và SB hợp với đáy một góc
60 . Tính th tích V ca khi chóp S.ABC
A.
33.
9
a
V
B.
33.
6
a
V
C.
3
.
43
a
V
D.
33.
18
a
V
Câu 2: Trong các hàm s sau, hàm s đồng biến trên
A.
42
31y x x
B.
42
3 6 2y x x x
C.
42
35y x x
D.
32
1
x
yx
Câu 3: Cho hàm s phù hp vi bng biến thiên sau. Mệnh đề nào đúng?
A. Hàm s đồng biến trên khong ; 1 )(1;  và nghch biến trên 1;0)
(0;1 .
B. Hàm s đồng biến trên hai khong ; 1)(11;  và nghch biến trên
1;11 .
C. Hàm s đồng biến trên hai khong ; 1 ; 1; và nghch biến trên
khong 1;1 .
D. Hàm s đồng biến trên hai khong  ; 1 ; 1; và nghch biến trên hai
khong 1;0 ; 0;1 .
Câu 4: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.ABC có AB a 2 , AA= a
3
. Tính
th tích khối lăng trụ ABC.ABC .
A. 3 a3 . B. a3 . C.
3
4
a
D.
Câu 5: Cho hình chóp S .ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, AB= BC = a và
ABC= 1200 . Cnh bên SA vuông góc vi mt phẳng đáy và SA= 2a . Tính theo a
bán kính mt cu ngoi tiếp hình chóp S.ABC
A.
3
3a
B.
3
a
C.
3
4
a
D.
Câu 6: Cho hình hp ch nht ABCD. ABCD. có AB = AA= a , AC 2a . Khong
cách t điểm D đến mt phng ACD
A.
3
3
a
B.
5
5
a
C.
10
5
a
D.
21
7
a
Câu 7: Nếu cnh ca mt hình lập phương tăng lên gấp 3 ln thì th tích ca hình lp
phương đó tăng lên bao nhiêu lần?
A. 27 . B. 9. C. 6 . D. 4.
Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình vuông ABCD cnh bng a và các cnh
bên đều bng a. Gi M và N lần lượt là trung điểm ca AD và SD . S đo góc
MN,SC bng
A. 45. B. 30 . C. 90 . D. 60 .
Câu 9: Cho hình tr có din tích toàn phn là 8 và có thiết din ct bi mt phng
qua trc là hình vuông. Tính th tích khi tr?
A.
4
9
B.
5
5
a
C.
10
5
a
D.
21
7
a
Câu 10: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Hàm s
y f x
đồng biến trên khong a; bkhi và ch khi
' 0 ;f x x a b
B. Nếu
' 0 ;f x x a b
thì hàm s
y f x
đồng biến trên khong
a; b
.
C. Hàm s
y f x
đồng biến trên khong
a; b
khi và ch khi
' 0 ;f x x a b
D. Nếu
' 0 ;f x x a b
thì hàm s
y f x
đồng biến trên khong
a; b
.
Câu 11: Cho hình hộp đứng ABCD. A1B1C1D1. có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a ,
đường thng DB1 to vi mt phng BCC1B1 góc 30 . Tính th tích khi hp
ABCD.A1B1C1D1 .
A.
33a
B.
32
3
a
. C.
3
82a
D.
3
a
Câu 12: Đồ th trong hình bên là đồ th ca hàm s nào trong các hàm s sau
A.
331y x x
B.
42
21y x x
C.
331y x x
D.
32
2 3 1y x x
Câu 13: Trong các đường thẳng sau, đường thẳng nào là đường thẳng đi qua điểm
A3;0 và tiếp xúc với đồ th hàm s
3
13
3
y x x
?
A.
27
55
yx
B.
39
44
yx
C.
6 18yx
D.
6 18yx
Câu 14: Vi a là s thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
3 3 .ln a ln lna
B.
1.
33
a
ln lna
C.
51.
5
lna lna
D.
33ln a ln lna
Câu 15: Hình lập phươngtất c bao nhiêu mt phẳng đối xng?
A. 3. B. 9. C. 6. D. 4.
Câu 16: Giá tr cc tiu ca hàm s
32
3 9 2y x x x
A. 25. B. 3. C. 7. D. 20 .
Câu 17: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. 1+ sin 2
x
- cos 2
x
= 2
2
cos
x
.cos
4
x



B. 1 +sin2
x
- cos2
x
=2cos
x
.( sin -cos
x
)
C. 1+ sin 2
x
- cos2=
22
sin
x
.cos
4
x



D. 1+ sin 2
x
- cos2
x
- cos2
2 cos .cos 4
xx




Câu 18: Trong các hàm s sau, hàm s nào nghch biến trên ?
A.
5
log .yx
B.
1
2
log .yx
C.
2
3
x
y



D.
3
x
e
y


Câu 19: Gi E là tp hp các s t nhiên gm 3 ch s phân bit t các ch s
1,2,3,4,5 . Chn ngu nhiên 2 s khác nhau t tp hp E. Tính xác suất để 2 s được
chọn có đúng 1 s có ch s 5.
A.
7
22
B.
5
63
C.
144
295
D.
132
271
Câu 20:
0
11
lim
x
x
x

bng
A.
1
2
B.
1
2
C.  . D. 0 .
Câu 21: Khong cách t điểm M 3; 4 đến đường thng : 3x 4y1 0 bng
A.
8
5
. B.
24
5
. C. 5 . D.
7
5
.
Câu 22: Cho các s thc dương a, b tha mãn
loga ,logx b y
. Tính P log (a2b3).
A. P =6xy. B. P x2y3. C. P x2+y3 . D.
23P x y

.
Câu 23: Trong khong  ; , phương trình
6 2 6
sin 3sin cos cos 1x x x x
A. 4 nghim. B. 1 nghim. C. 3 nghim. D. 2 nghim.
Câu 24: Tập xác định ca hàm s
3
2yx
A.
\2
B. . C.
;2
D.
;2
Câu 25: Tính th tích V ca khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiu cao bng 6.
A. V 18 . B. V 54 . C. V 108 . D. V 36 .
Câu 26: Cho hàm s
223
ln 2
x
yx
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A. Hàm s đồng biến trên 0;.
B. Hàm s có giá tr cc tiu là
21
ln 2
y
.
C. Hàm s nghch biến trên khong ;0.
D. Hàm s đạt cc tr ti x
1.
Câu 27: Trong các s t nhiên t 100 đến 999 có bao nhiêu s mà các ch s ca nó
tăng dần hoc gim dn.
A. 168. B. 204. C. 216. D. 120.
Câu 28: Giá tr ln nht và giá tr nh nht ca hàm s
42
2 4 3f x x x
trên đoạn
0;2 lần lượt là:
A. 6 và 12 . B. 6 và 13. C. 5 và 13 . D. 6 và 31.
Câu 29: Giá tr của m để phương trình
42
8 3 4 0x x m
có 4 nghim thc phân bit