S GD & ĐT TỈNH BC NINH
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BC NINH
ĐỀ THI TH THPT QG LN 2 NĂM HC 2018 - 2019
MÔN: TOÁN 12
Thi gian làm bài : 90 Phút (không k thời gian giao đề)
có 50 câu trc nghim)
H tên : ...............................................................
S báo danh : ................... đề 101
Câu 1: Giá tr ln nht ca hàm s y = 2x + 3x - 1 trên đoạn
1;1
2



A.
1;1
2
max 4y



B.
1;1
2
max 6y



C.
1;1
2
max 3y



D.
1;1
2
max 5y



Câu 2: Xét các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Hai mt phng cùng vuông góc vi mt mt phng thì song song vi nhau.
B. Hai đường thng phân bit cùng vuông góc vi một đường thng thì song song
vi nhau.
C. Hai đường thng phân bit cùng vuông góc vi mt mt phng thì song
songvi nhau.
D. Hai mt phng phân bit cùng vuông góc vi mt phng th ba thì song song
vi nhau.
Câu 3: Mt hình tr có bán kính đáy , r a độ dài đường sinh . l 2a Din tích toàn
phn ca hình tr này là:
A. 2
a2 . B. 4
a2 . C.6
a2 . D. 5
a2 .
Câu 4: Có bao nhiêu phép tnh tiến biến một đường thng thành chính nó?
A. 1 B. 2 C. Không có D. Vô s
Câu 5: Tp nghim ca bất phương trình
21
3 27
x
là:
A.
3; 
B.
1;
3




C.
1;
2




D.
Câu 6: Trong các hàm s dưới đây, hàm số nào nghch biến trên tp s thc
?
A.
1
2
logyx
B.
3
x
y



C.
2x
ye



D.
2
4
log 2 1yx

Câu 7: Cho hàm s f đạo hàm trên khong I. Xét các mệnh đề sau:
(I). Nếu , thì hàm f x 0 x I s nghch biến trên I
(II). Nếu , f x 0 x I (du bng ch xy ra ti mt s hu hạn điểm trên I ) thì
hàm s nghch biến trên I
(III). Nếu , thì hàm f  x 0 x I s nghch biến trên khong I
(IV). Nếu , f x 0 x I f x 0 ti vô s điểm trên thì hàm I s không f th
nghch biến trên khong I
Trong các mệnh đề trên. Mệnh đề nào đúng, mệnh đề nào sai?
A. I, II và IV đúng, còn III sai. B. I, II, III và IV đúng.
C. I và II đúng, còn III và IV sai. D. I, IIIII đúng, còn IV sai.
Câu 8: Một nhóm có 10 người, cn chọn ra ban đại din gồm 3 người. S cách chn
là:
A.240 B.
3
10
A
C.
3
10
C
D. 360.
Câu 9: Trong mt phng tọa độ cho Oxy bốn điểm A3;5, B3;3 ,C1;2
,D5;10. Hi G
1;3
3



là trng tâm của tam giác nào dưới đây?
A.ABC. B. BCD. C.ACD. D.ABD
Câu 10: Tập xác định ca hàm s
1
5
1yx

A.
0;
B.
1;

C.
1; 
D.
Câu 11: Trong các hàm s sau, hàm s nào là hàm s chn.
A. y tan x B.y sin x C.y cos x D.y cot x
Câu 12: Gi là d tiếp tuyến tại điểm cực đại của đồ th hàm s . Mệnh đề nào dưới
đây y x3 3x2 2 đúng?
A. d có h s góc dương. B. d song song với đường thng x = 3
C. d có h s góc âm. D. d song song với đường thng y = 3.
Câu 13: Hình lập phương có mấy mt phẳng đối xng ?
A. 6 B. 8 C. 9 D. 7
Câu 14: Trong các dãy s sau, dãy nào là cp s cng:
A.
1
3n
n
u
B.
2
1
n
un
C.
21
n
un
D.
52
3
n
n
u
Câu 15: Cho dãy s
1
1
5
:
n
nn
u
uu u n

. S 20 là s hng th my trong dãy?
A. 5 B. 6. C. 9 D. 10
Câu 16: A và B là hai điểm thuc hai nhánh khác nhau của đồ th hàm s
2
x
yx
.
Khi đó đ dài đoạn AB ngn nht bng
A.
42
B. 4 C. 2 D.
22
Câu 17: Cho hình lăng trụ đều ABC.A
B
C
. Biết mt phng (A¢BC) to vi mt
phng (ABC) mt góc 30° và tam giác có A¢BC din tích bng Tính th tích khối lăng
tr 8a2 . ABC.A
B
C
.
A.
3
83a
B.
3
8a
C.
3
83
3
a
D.
3
8
3
a
Câu 18: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. là M một điểm
thuộc đoạn SB( M khác SB). Mt phng ADM ct hình chóp S.ABCD theo thiết
din là
A. Hình bình hành. B. Tam giác C. Hình ch nht. D. Hình thang
Câu 19:m s nào sau đây có đồ th như hình bên?
A. y x4 4x2 3 B. y x4 2x2 3
C. y (x2 - 2)2 -1 D. y (x2 2)2 -1
Câu 20: Tìm tập xác định ca hàm s
2
1
log 5
yx
A. ;5 \4. B. 5;. C. ;5. D. 5;
Câu 21: Ct hình tr (T) bng mt mt phẳng đi qua trục được thiết din là mt hình
ch nht có din tích bng 30cm2 và chu vi bng 26cm . Biết chiu dài ca hình ch
nht lớn hơn đường kính mặt đáy của hình tr (T). Din tích toàn phn ca (T) là:
A.
2
23 cm
B.
2
23
2cm
C.
2
69
2cm
D.
2
69 cm
Câu 22: Cho log12 3 a . Tính log24 18 theo a
A.
31
3
a
a
B.
31
3
a
a
C.
31
3
a
a
D.
31
3
a
a
Câu 23: H s ca s hng cha x6 trong khai trin nh thc
12
3
3
x
x



(vi
0x
) là:
A.
220
729
B.
6
220
729 x
C.
6
220
729 x
D.
220
729
Câu 24: Khi nón có bán kính N đáy bằng và 3 din tích xung quanh bng . Tính
15 th tích V ca khi nón N
A.V 36 B.V 60 C.V 20 D.V 12
Câu 25: Cho t din ABCD AB AC, DB DC. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. AB BC B.CD ABD C.BC AD D.AB (ABC)
Câu 26: Cho phương trình
3
2 sin
44
xx

. Tính tng các nghim thuc
khong
0;
của phương trình trên.
A.
7
2
B.
C.
3
2
D.
4
Câu 27:m s nào trong bn hàm s được liệt kê dưới đây không có cực tr?
A.
23
2
x
yx
B.
4
yx
C.
3
y x x
D.
2yx
Câu 28: Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ th hàm s
23
2
x
yx
đi qua giao điểm hai
đường tim cn?
A. 1. B. Không có. C. Vô s. D. 2.
Câu 29: Trong mt phng tọa độ Oxy cho tam giác ABC D3;4, E 6;1, F 7;3
lần lượt là trung điểm các cnh AB, BC,CA. Tính tổng tung độ của ba đỉnh tam giác
ABC
A.
16
3
B.
8
3
C. 8 D. 16
Câu 30: Cho hình chóp S.ABC đáy ABC là tam giác vuông cân, BA BC
a,
0
90SAB SCB

biết khong cách t A đến mt phng (SBC) bng
3
2
a
. Góc
gia SCmt phng (ABC)là:
A.
6
B. arccos
3
4
C.
3
D.
4
Câu 31: Cho hàm s
42
13
4
y x x

có đồ th C . Có bao nhiêu điểm A thuc C sao
cho tiếp tuyến ca C ti A ct C tại hai điểm phân bit M (x1; y1) N (x2; y2) ( M ,N
khác A ) tha mãn
1 2 1 2
5y y x x
A. 1. B. 2 . C. 0 . D. 3 .