caodangyhanoi.edu.vn
TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH NĂM HỌC 2018-2019
MÔN TOÁN
Thời gian: 90 phút
Câu 1. Cho các hàm s
,f x g x
liên tc trên
5
1
2 3 d 5f x g x x


;
5
1
3 5 d 21f x g x x



. Tính
5
1
df x g x x


.
A.
5
. B.
1
. C.
5
. D.
1
.
Câu 2. Vi
là hai s nguyên dương tùy ý thỏa mãn
,kn
mnh đề nào dưới đây sai?
A.
!
!!
k
n
n
Ck n k
. B.
!.
kk
nn
A k C
. C.
1
1
k k k
n n n
C C C

. D.
!.
kk
nn
C k A
.
Câu 3. Cho s phc
32zi
. Tìm phn o ca s phc
w 1 2iz
A.
4
. B.
7
. C.
4
. D.
4i
.
Câu 4. Trong không gian vi h tọa đ
Oxyz
, cho mt phng
: 2 0xy

. Mệnh đề nào dưới đây
đúng?
A.
// Oxy
. B.
//Oz
. C.
Oz
. D.
Oy
.
Câu 5. Hàm s nào sau đây nghịch biến trên ?
A.
332y x x
. B.
42
22y x x
.
C.
32
2 4 1y x x x
. D.
32
2 5 2y x x x
.
Câu 6. Biết
Fx
là mt nguyên hàm ca hàm s
sin
x
f x e x

tha mãn
00F
. Tìm
Fx
?
A.
cos 2
x
F x e x
. B.
cos
x
F x e x
.
C.
cos 2
x
F x e x
. D.
cos 2
x
F x e x
.
Câu 7. Cho hàm s
y f x
liên tc trên và bng biến thiên như hình bên. Tìm khẳng đnh
đúng
A. Hàm s có giá tr nh nht bng
0
và giá tr ln nht bng 1.
B. m s đạt cực đại ti
0x
đạt cc tiu ti
1x
.
C. Đồ th hàm s ct trc hoành tại 3 đim phân bit.
D. Hàm s có đúng mt cc tr.
u 8. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, phương tnh nào sau đây không phải phương trình mặt
cu ?
A.
2 2 2
2 2 2 2 4 6 5 0x y z x y z
. B.
2 2 2 20x y z x y z
.
C.
2 2 2 3 7 5 1 0x y z x y z
. D.
2 2 2 3 4 3 7 0x y z x y z
.
Câu 9. Cho khi lăng tr tam giác đu có tt c các cnh bng
3a
. Th tích khi lăng tr đã cho bằng
A.
3
9
4
a
. B.
3
3
4
a
. C.
33
4
a
. D.
3
33
4
a
.
Câu 10. Đường cong trong hình v dưới đây là đồ th ca mt trong bn hàm s đã cho. Hỏi m s đó là
hàm s nào?
caodangyhanoi.edu.vn
A.
42
21
4
x
yx
. B.
421
4
x
yx
. C.
421
4
x
yx
. D.
42
1
42
xx
y
.
Câu 12. Cho nh tr đường cao bng
5
đường kính đáy bằng
8
. Tính din tích xung quanh ca
hình tr đó.
A.
40
. B.
20
. C.
80
. D.
160
.
Câu 13. Cho cp s nhân
n
u
s hạng đầu
13u
, công bi
2q
. Tính tng
10
s hạng đầu tiên
ca
n
u
.
A.
513
. B.
1023
. C.
513
. D.
1023
.
Câu 14. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho hai điểm
1; 2;0A
;
3;2; 8B
. Tìm mt vectơ
ch phương của đường thng
AB
.
A.
1;2; 4u
. B.
2;4;8u
. C.
1;2; 4u
. D.
1; 2; 4u
.
Câu 15. Cho
0 1,0 1; , 0,a b x y m
. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
log log .log
a a b
x b x
. B.
log . log log
a a b
x y x y
.
C.
log
log log y
a
a
a
x
x
y
. D.
1
log log
ma
axx
m
.
Câu 16. Gi
C
đồ th hàm s
2
21
x
yx
. Trong các mnh đề sau, mnh đề nào sai?
A.
C
có tim cn ngang là
1
2
y
. B.
C
mt trục đối xng.
C.
C
có tim cn đứng là
1
2
x
. D.
có một tâm đối xng.
Câu 17. Cho nh chóp
.S ABCD
đáy nh vng cạnh
2a
. Tam giác
SAC
vng cân ti
S
và
nm trong mt phng vng góc với đáy. Tính thểch khi cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABCD
.
A.
3
2
3
a
. B.
3
43
a
. C.
3
4
3
a
. D.
3
4
a
.
Câu 18. Trong không gian
,Oxyz
cho điểm
( )
1; 2;3A-
hai đường thng
1
13
:;
2 1 1
x y z
d-+
==
-
2
1
:2
1
xt
d y t
z
ì=-
ï
ï
ï
ï=
í
ï
ï=
ï
ï
î
. Viết phương trình đưng thng
D
đi qua
A
vuông góc vi
1
d
2.d
A.
1
2
3
xt
yt
zt


B.
2
12
33
xt
yt
zt

. C.
1
2
3
xt
yt
zt


. D.
12
2
33
xt
yt
zt


caodangyhanoi.edu.vn
Câu 19. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
là hình ch nht,
; 3;AB a AD a SA ABCD
SC
to với đáy mt góc
0
45
. Gi
M
là trung điểm cnh
SB
,
N
là đim trên cnh
SC
sao cho
1
2
SN NC
. Tính th tích khi chóp
.S AMN
.
A.
33
9
a
. B.
33
18
a
. C.
33
12
a
. D.
33
6
a
.
Câu 20. Din tích hình phng gii hn bởi các đường
3, 10y x y x
và trc
Ox
A.
32
. B.
26
. C.
36
. D.
40
.
Câu 21 . Biết
12
log 27 a
. Tính
6
log 16
theo
a
A.
43
3
a
a
. B.
43
3
a
a
. C.
3
43
a
a
. D.
3
43
a
a
.
Câu 22. Biết rằng đồ th hàm s
32
2 5 3 2y x x x
ch cắt đường thng
34yx
ti mt đim
duy nht
;M a b
. Tng ca
ab
bng
A.
6
. B.
3
. C.
6
. D.
3
.
Câu 23. Biết rằng phương trình
2
33
5log log 9 1 0xx
có hai nghim
12
,xx
. Tìm khẳng định đúng?
A.
5
12 3xx
. B.
12 5
1
3
xx
. C.
12
1
5
xx
. D.
12
1
5
xx 
.
Câu 24 . Gi
12
,zz
là hai nghim phc của phương trình
25 7 0zz
. Tính
22
12
P z z
.
A.
47
. B.
56
. C.
14
. D.
27
.
Câu 25. Cho khi nón có thiết din qua trc là tam giác cân có mt góc
120o
và cnh bên bng
a
. Tính
th tích khi nón.
A.
3
8
a
. B.
3
8
a
. C.
33
24
a
. D.
3
4
a
.
Câu 26. Tập xác đnh ca hàm s
1
23
32y x x
A.
\ 1;2
. B.
;1 2; 
. C.
1;2
. D. .
Câu 27. Tp nghim ca bất phương trình
( )
1
2
log 2 1 0x+>
là:
A.
1;0 .
4



B.
0; .
C.
1;.
2




D.
1;0 .
2



Câu 28. Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy hình thoi cnh
2a
,
60ABC
,
3SA a
SA ABCD
. Tính góc gia
SA
mp SBD
.
A.
60
. B.
90
. C.
30
. D.
45
.
Câu 29. Biết
e
2
1
ln 2
d ln
e+1 e+1
1
xa
x b c
x
vi
,,abc
. Tính
abc
.
A.
1
. B.
1
. C.
3
. D.
2
.
Câu 30. Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị hàm số
32
32y x x
đi qua đim
3;2A
?
A.
3
. B.
0
. C.
1
. D.
2
.
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 31. Gi
,Mm
tương ứng giá tr ln nht và nh nht ca hàm s
2cos 1
cos 2
x
yx
. Khi đó ta có
A.
90Mm
. B.
90Mm
. C.
90Mm
. D.
0Mm
.
Câu 32. Trong không gian
Oxyz
, viết phương trình mặt cu tâm
1;3;0I
và tiếp xúc vi mt phng
: 2 2 11 0P x y z
.
A.
22
2
1 3 4x y z
. B.
22
2
1 3 4x y z
.
C.
22
2
1 3 2x y z
. D.
22
24
13 9
x y z
.
Câu 33. Cho s phc
z
tho mãn
1 2 2 3 4 12z i z i i
. Tìm to đ điểm
M
biu din s
phc
z
.
A.
3;1M
. B.
3; 1M
. C.
1;3M
. D.
1;3M
.
Câu 34. Cho các hàm s
3
,, 1
fx
y f x y g x y gx
. H s góc ca các tiếp tuyến ca các đồ th
hàm s đã cho tại đim hoành độ
1x
bng nhau khác 0. Khng định nào dưới đây
khẳng đnh đúng?
A.
13f
. B.
13f
. C.
11
14
f
. D.
11
14
f
.
Câu 35. Trên các cnh
, , AB BC CA
ca tam giác
ABC
ln lưt ly
2, 4,
( )
3nn>
đim phân bit (các
đim không trùng với các đnh ca tam giác). Tìm
n
biết rng s tam giác có các đnh thuc
6n+
điểm đã cho là
247
A.
6
. B.
7
. C.
5
. D.
8
.
Câu 36. Cho hàm s
fx
liên tc trên . Biết
ln 2
0
e 1 d 5
x
fx
và
3
2
23 d3
1
x f x x
x
. Tính
3
2
dI f x x
.
A.
2I
. B.
4I
. C.
2I
. D.
8I
.
Câu 37. Cho khi hp
ABCDA B C D
có th tích
V
. c điểm
,,M N P
tha mãn
2AM AC
,
3AN AB
,
4AP AD
. Tính th tích khi chóp
AMNP
theo
V
.
A.
6V
. B.
8V
. C.
12V
. D.
4V
.
Câu 38. Cho s phc
z
tha mãn
15z
,
1 1 5
17zz

z
có phn ảo dương. Tìm tng phn thc
phn o ca
z
.
A.
2
. B.
4
. C.
6
. D.
8
.
Câu 39. Trong không gian vi h ta đ
Oxyz
, cho đim
1;2;2A
đường thng
6 1 5
:2 1 1
x y z
d

. Tìm tọa độ đim
B
đối xng vi
A
qua
d
.
A.
3;4; 4B
. B.
2; 1;3B
. C.
3;4; 4B
. D.
3; 4;4B
.
Câu 40. Ông An có một khu đấtnh elip vi đ dài trc ln
10
m và độ dài trc bé
8
m. Ông An mun
chia khu đất thành hai phn, phn th nht là mt hình ch nht ni tiếp elip dùng để y b
cnh và phnn li dùng để trng hoa. Biết chi p y b cá là
1000000
đồng trên
2
1m
và chi
caodangyhanoi.edu.vn
phí trng hoa là
1200000
đồng trên
2
1m
. Hi ông An có th thiết kế xây dng như trên vi tng
chi p thp nht gn nht vi s nào sau đây?
A.
67398224
đồng. B.
67593346
đồng. C.
63389223
đồng. D.
67398228
đồng.
Câu 41. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho đường thng
5 7 12
:2 2 1
x y z
d

và mt phng
: 2 3 3 0x y z
. Gi
M
là giao điểm ca
d
vi
,
A
thuc
d
sao cho
14AM
.
Tính khong cách t
A
đến
.
A. 2. B. 3. C. 6. D.
14
.
Câu 42. bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
m
để đồ th hàm s
2 4 2 2
2019 1y m x m m x
đúng mt đim cc tr.
A.
2019
. B.
2020
. C.
2018
. D.
2017
.
Câu 43. Gi
S
tp tt c các giá tr ca tham s
m
để đ th hàm s
33 2 2
3 2 4 3 2y x x x x mx
có tim cn ngang. Tng các phn t ca
S
A.
2
. B.
2
. C.
3
. D.
3
.
Câu 44. Cho hàm s
2
lnf x x x
. Tính
1 2 2019
P ...
f f f
e e e
.
A.
2020
P2019
. B.
2019
P2020
. C.
2019
Pe
. D.
2019
P2020

.
Câu 45. Cho các s phc
1
z
,
2
z
tha mãn phương trình
2 3 5zi
12
6zz
. Biết rng tp hp
các điểm biu din s phc
12
w z z
là mt đường tròn. Tính bán kính đường tròn đó.
A.
8R
. B.
4R
. C.
22R
. D.
2R
.
Câu 46. Cho các s thc
x
,
y
thay đi tha mãn
22 1x y xy
và hàm s
32
2 3 1f t t t
.
Gi
M
,
m
tương ứng giá tr ln nht và nh nht ca
52
4
xy
Qfxy





. Tng
Mm
bng
A.
4 3 2
. B.
4 5 2
. C.
4 4 2
. D.
4 2 2
.
Câu 47. Trong các khi chóp t giác đều
.S ABCD
mà khong cách t
A
đến mp
()SBC
bng
2a
, khi
chóp có thch nh nht bng
A.
3
23a
. B.
3
2a
. C.
3
33a
. D.
3
43a
.
Câu 48. Tng tt c các giá tr ca tham s m để phương trình
2
2
2 1 2
23
3 log 2 2
x x x m
xx xm

đúng ba nghiệm phân bit là
A.
3
. B.
2
. C.
3
. D.
2
.
Câu 49. Cho các s thc
,,abc
tha mãn
2 2 2 2 4 4a b c a b
. Tính
23P a b c
khi biu
thc
2 2 7a b c
đạt giá tr ln nht.
A.
7P
. B.
3P
. C.
3P
. D.
7P
.
Câu 50. Cho cp s cng
n
a
, cp s nhân
n
b
tho mãn
21
0aa
,
21
1bb
và hàm s
33f x x x
sao cho
21
2f a f a
2 2 2 1
log 2 logf b f b
. Tìm s nguyên
dương
n
nh nht sao cho
2019
nn
ba