1
TRƯỜNG THPT CHUYÊN KHTN
ĐỀ 535
ĐỀ THI TH THPT QUC GIA LN III
MÔN TOÁN
NĂM HC: 2018 2019
Môn: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút
Mục tiêu: Đề thi th ln 3 Trường THPT chuyên KHTN Ni vi 50 câu trc nghim các mức độ
t NB TH VD VDC rất hay đánh giá được năng lc ca hc sinh, giúp các em th th sc
và chun b tốt bước vàothi quan trng.
Câu 1: Hàm s nào dưới đây đồ th như hình vẽ?
A.
331y x x
B.
331y x x
C.
331y x x
D.
331y x x
Câu 2: Cho khi chóp SABCD ABCD là hình vuông cnh 2a, SA
(ABCD) SA = a. Th tích ca
khi chóp đã cho bằng:
A.
3
3
a
B.
3
a
C.
3
4
3
a
D.
Câu 3: Trong không gian Oxyz, vecto nào dưới đây vecto chỉ phương của đường thng
112
:2 1 1
x y z
d

?
A.
12;1;1n
B.
21;1;2n
C.
31; 1;2n
D.
42;1; 1n
Câu 4: Cho các s thực dương a, b tha mãn
log 2
ab
. Giá tr ca
2
logab a
bng:
A.
1
2
B.
2
3
C.
1
6
D. 1
Câu 5: Liên hp ca s phc 3 + 2i là:
A.
32i
B.
32i
C.
32i
D.
23i
Câu 6: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
1;2;1A
1;0;1B
. Trung đim ca AB có tọa độ là:
A.
1; 1;0
B.
0;1;1
C.
2; 2;0
D.
0;2;2
Câu 7: Hàm s
42
41y x x
có bao nhiêu điểm cc tr?
A. 3
B.
1 C. 2 D. 5
Câu 8: Cho hàm s
fx
đạo
32
'1f x x x
, vi mi
x
. S đim cc tr ca hàm s đã cho
:
A. 5
B.
3 C. 2 D. 1
2
Câu 9: Gi m M lần lưt gtr nh nht giá tr ln nht ca hàm s
32
34f x x x
trên
đoạn [1; 4]. Giá tr ca M + m bng:
A. 6
B.
18 C. 20 D. 22
Câu 10: Cho dãy s
n
u
c đnh bi
13u
1nn
u u n

, vi mi s nguyên dương n. Giá tr ca
1 2 3
u u u
bng:
A. 18
B.
13 C. 15 D. 16
Câu 11: Nghim của phương trình
1
39
x
A.
2x
B.
3x
C.
4x
D.
1x
Câu 12: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
x

0
1

'fx
+
0
+
fx

2

1

S nghim của phương trình
2 3 0fx
là:
A. 3
B.
2 C. 1 D. 0
Câu 13: Đồ thm s
21
3
x
yx
có tim cn ngang là:
A.
1
3
y
B.
1
2
y
C.
2y
D.
3y
Câu 14: H nguyên hàm ca hàm s
sinf x x
là:
A.
cos xC
B.
cos xC
C.
tan xC
D.
cot xC
Câu 15: Cho hàm s
fx
bng biến thiên:
x

1
3

'fx
0
+
0
fx

2
2

Hàm s đã cho đồng biến trên khong:
A.
;1
B.
3; 
C.
2;2
D.
1;3
Câu 16: Trong không gian Oxyz, mt cu
22
2
: 1 1 4S x y z
tâm I bán kính R lần lượt
:
A.
1;1;0 , 2IR
B.
1;1;0 , 4IR
C.
1; 1;0 , 4IR
D.
1; 1;0 , 2IR
3
Câu 17: Vi a > 0, biu thc
2
log 8a
bng:
A.
2
3 log a
B.
2
4 log a
C.
2
4log a
D.
2
3log a
Câu 18: Th tích ca khi cu có bán kính R = 2 bng:
A.
8
B.
16
C.
32
3
D.
16
3
Câu 19: Có bao nhiêu s t nhiên có 3 ch s đôi một khác nhau lp t các ch s 1; 2; 3; 4; 5; 6?
A. 20 s
B.
216 s C. 729 s D. 120 s
Câu 20: Cho
3
1
2f x dx
. Tích phân
3
1
2f x dx


bng:
A. 6
B.
8 C. 10 D. 4
Câu 21: Cho hình chóp t giác đều cạnh đáy bằng a và cnh bên bng 2a. Cosin ca c to bi cnh
bên và mt phẳng đáy bằng:
A.
1
2
B.
2
2
C.
14
4
D.
2
4
Câu 22: S giá tr nguyên ca hàm s m để hàm s
32
3y x x m
5 đim cc tr là:
A. 3
B.
4 C. 6 D. 5
Câu 23: Mt bác th xây bơm nưc vào b chứa nước. Gi
Vt
là th tích nước m được sau t giây.
Biết rng
2
'V t at bt
ban đầu b không nước, sau 5 giây th tích nước trong b 15 m3, sau
10 giây t th tích nước trong b 110 m3. Th tích nước trong b sau khi bơm được 20 giây bng:
A. 60 m3
B.
220 m3 C. 840 m3 D. 420 m3
Câu 24: Cho
12
,zz
hai nghim phc của phương trình
22 2 0zz
. Giá tr ca
22
12
zz
bng?
A. 2
B.
4 C. 0 D. 8
Câu 25: Trong không gian Oxyz, giao điểm của đường thng
31
:1 1 2
x y z
d

và mt phng
: 2 7 0P x y z
có tọa độ là:
A.
3; 1;0
B.
0;2; 4
C.
6; 4;3
D.
1;4; 2
Câu 26: Cho
3
2
1
21 ln 2 ln3 ln5
32
xdx a b c
xx

, vi
,,abc
. Giá tr ca a + b + c bng:
A. -1
B.
4 C. 1 D. 7
Câu 27: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m để phương trình
1
4 .2 5 0
xx
mm
có hai nghim
phân bit?
A. 1
B.
4 C. 3 D. 6
Câu 28: Cho hình nón đnh S, đường cao SO. Gi A, B là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón
sao cho khong cách t O đến AB bng 2a,
00
30 , 60SAO SAB
. Din tích xung quanh hình nón đã
cho bng:
A.
2
23a
B.
2
32
4
a
C.
2
43a
D.
2
32a
Câu 29: Có bao nhiêu g tr nguyên ca tham s m để hàm s
22y x m x
đồng biến trên ?
4
A. 1
B.
2 C. 4 D. 3
Câu 30: Gi (H) là phn in đậm trong hình v dưới đây được gii hn bởi đồ th
ca các hàm s
2
3 , 4y x y x
và trc hoành. Din tích ca (H) bng:
A.
11
2
B.
9
2
C.
13
2
D.
7
2
Câu 31: Trong không gian Oxyz , tìm tt c các giá tr ca tham s m để phương trình
2 2 2 2 4 4 0x y z x y z m
phương trình của mt mt cu.
A.
9m
B.
9m
C.
9m
D.
9m
Câu 32: Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh a. Gi M , N, P ln lượt là trung điểm các cnh
CD, A'B', A'D' . Th tích khi t din A' MNP bng:
A.
3
16
a
B.
3
32
a
C.
3
12
a
D.
3
24
a
Câu 33: Một người gi ngân hàng 50 triệu đồng theo hình thc lãi kép kì hạn 1 năm với lãi suất 7%/năm.
Hỏi sau 4 năm nời đó bao nhiêu tin k c tin gc và tiền lãi? (đơn vị: triệu đồng, kết qu làm tròn
đến hàng phần trăm).
A. 70,13
B.
65,54 C. 61, 25 D. 65,53
Câu 34: Cho hình lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
cnh bng a. Khong cách giữa hai đường thng BB '
AC ' bng:
A. a
B.
2
a
C.
2
2
a
D.
2a
Câu 35: Cho khi nón (N) góc đỉnh bng 900 din tích xung quanh bng 4
2
. Th tích ca
khi nón đã cho bằng:
A.
8
3
B.
4
3
C.
8
D.
4
Câu 36: Trong mt lp hc hai t. T 1 gm 8 hc sinh nam 7 hc sinh n. T 2 gm 5 hc sinh
nam và 7 hc sinh n. Chn ngu nhiên mi t hai em hc sinh. Xác sut để trong bốn em được chn có 2
nam và 2 n bng:
A.
40
99
B.
19
165
C.
197
495
D.
28
99
Câu 37: Trong không gian Oxyz, mt phng qua
1;2; 1A
vuông c vi các mt phng
: 2 3 2 0; : 1 0P x y z Q x y z
có phương trình là:
A.
2 1 0x y z
B.
4 3 5 0x y z
C.
4 1 0x y z
D.
20x y z
5
Câu 38: Cho hai s phc
12
2 3 , 3z i z i
. S phc
12
2zz
có phn o bng:
A. 1
B.
3 C. 5 D. 7
Câu 39: Cho s phc
z a bi
tha mãn
1z z i
3z i z i
. Giá tr ca a + b bng:
A. 2
B.
-1 C. 7 D. 1
Câu 40: Biết rằng phương trình
2
22
log 3log 1 0xx
hai nghiêm phân bit. Gi hai nghiệm đó là x1,
x2. Giá tr ca tích x1x2 bng:
A. 8
B.
6 C. 2 D. 9
Câu 41: Cho hàm s
32
y x ax bx c
đồ th (C) . Biết rng tiếp
tuyến d ca (C) tại điểm A hoành độ bng -1 ct (C) ti B hoành
độ bng 2 (xem hình v). Din tích hình phng gii hn bi d (C)
(phn gch chéo trong hình v) bng:
A.
27
4
B.
11
2
C.
25
4
D.
13
2
Câu 42: bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s
10mm
để phương trình
1
4
2 log 2
xx m m
nghim?
A. 9
B.
10 C. 5 D. 4
Câu 43: Cho hình chóp đều S.ABC có cạnh đáy bằng a . Gi M , N lần lượt là trung điểm ca SA SC.
Biết rng BM vuông góc vi AN . Thch khi chóp S.ABC bng:
A.
3
14
8
a
B.
3
3
4
a
C.
3
3
12
a
D.
3
14
24
a
Câu 44: S giá tr nguyên ca tham s m để hàm s
4 2 2
3y mx m x m
không có điểm cực đại là:
A. 2
B.
s C. 0 D. 4
Câu 45: Xét các s phc z tha mãn
1z
, giá tr nh nht ca biu thc
2
41
2
zz
bng:
A.
2
8
B.
1
8
C.
1
16
D.
1
4
Câu 46: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm
1; 3;0 , 5; 1; 2AB
mt phng
: 1 0P x y z
. t các đim M thuc mt phng (P) , giá tr ln nht ca
MA MB
bng:
A. 3
B.
2 C. 2
5
D. 2
6
Câu 47: Cho hàm s
fx
có bng xét dấu đạo hàm như sau:
x

2
0
3

'fx
+
0
0
+
0
Hàm s
22f x x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?