1
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO
TO
QUNG NAM
K THI KHO SÁT CHẤT LƯỢNG HC SINH LP 12
NĂM HC 2018 2019
Bài thi: TOÁN
Thi gian làm i: 90 phút (không k thời gian phát đ)
Mã đề thi: 101
Mc tiêu: Đề kho t cht lượng Toán 12 năm 2018 2019 s GD&ĐT Quảng Nam mã đề 101
được biên son da trên cấu trúc đ tham kho THPT Quc gia môn Toán năm 2019. Qua kỳ thi này,
các em hc sinh khi 12 s phn nào nắm được cu trúc, dạng toán độ khó của đề thi để nhng
c ôn tp hp trong giai đon sp ti.
Câu 1: Cho hàm s
()y f x
c đnh trên R, có bng biến thiên sau
x

-2 0 2 +
+ 0 - 0 + 0 -
()fx
3 3
-
-1 -
Hàm s
()y f x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0;2) B. (-1;3) C. (-
;3) D. (-
;0)
Câu 2: Đường cong trong hình bên là đồ th ca hàm s o dưới đây?
A.
42
31y x x
B.
42
31y x x
C.
32
31y x x
D.
32
31y x x
Câu 3: Cho hàm s
()y f x
c đnh trên R, có bng biến thiên sau
x

-1 3 +
+ 0 - 0 + 0
()fx
4

-
-2
Hàm s
()y f x
đạt cực đại tại điểm
A.
4x
B.
x
-2 C.
x
-1 D.
x
3
Câu 4: Cho hàm s
32
( ) ax ( , , , )f x bx cx d a b c d R
đồ th như nh vẽ sau. S nghim ca
phương trình
4 ( ) 3 0fx
2
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0
Câu 5: Cho a s thực dương khác 1. Tính
2
log .
aa
A.
2
1
log 2
aa
B.
2
1
log 2
aa
C.
2
log 2
aa
D.
2
log aa
-2
Câu 6: Tập xác định ca hàm s
2
23
(2 )y x x
A. R\{0;2} B. (0;2) C. R D.
;0 (2; ) 
Câu 7: Đạo hàm ca hàm s
3x
y
là:
A.
' ln 2yx
B.
1
' .3x
yx
C.
3
'ln 3
x
y
D.
' 3 ln 3
x
y
Câu 8: H nguyên hàm ca hàm s
1
() 21
fx x
A.
ln 2 1xC
B. 2
ln 2 1x
+ C C.
1ln 2 1
2xC
D.
1ln(2 1)
2xC
Câu 9: Cho hàm s
()fx
liên tc trên [0;3] và
23
02
( ) 1, ( ) 4.f x dx f x dx

Tính
2
0
( ) .f x dx
A. 5 B. -3 C. 3 D. 4
Câu 10: S phc liên hp ca s phc z = 2-3i là
A.
32zi
B.
32zi
C.
23zi
D.
23zi
Câu 11: Trong mt phẳng Oxy, điểm nào sau đây biểu din s phc
2zi
?
A. M(2;0) B. N(2;1) C. P(2;-1) D. A(1;2)
Câu 12:nh th tích V ca khi chóp có đáy là hình vng cạnh 3 và chiu cao bng 4.
A. V = 16 B. V = 48 C. V = 12 D. V = 36
Câu 13:nh din tích S ca mt cầu có đường kính bng 6.
A. S = 12
B. S = 36
C. S = 48
D. S = 144
Câu 14: Trong không gian vi h ta độ Oxyz, cho hai véc tơ
(1; 1;2)a
(2;1; 1).b
Tính
.ab
A.
. (2; 1; 2)ab
B.
.ab
(1;5;3) C.
.ab
1 D.
.ab
-1
Câu 15: Trong không gian Oxyz, mt phng (P): 2x 3z + 5 = 0 có một vectơ pháp tuyến
3
A.
1(2; 3;5)n
B.
2(2; 3;0)n
C.
3(2;0; 3)n
D.
4(0;2; 3)n
Câu 16: Trong không gian Oxyz, phương trình chính tc của đường thẳng đi qua M(2;-1;3) và véc tơ
ch phương
(1;2 4)u
A.
1 2 4
2 1 3
x y z

B.
124
2 1 3
x y z

C.
2 1 3
1 2 4
x y z

D.
2 1 3
1 2 4
x y z

Câu 17: Đưng tim cn ngang của đồ th hàm s
21
3
x
yx

đường thng
A. y = 2 B. x = 3 C. x = -3 D. y = -2
Câu 18: Phương trình tiếp tuyến của đồ th hàm s
331y x x
tại điểm có hoành độ x = 1 là
A. y = 6x 3 B. y = 6x 3 C. y = 6x 1 D. y = 6x + 1
Câu 19: Giá tr ln nht ca hàm s
42
2y x x
trên đon [-1;2] bng
A. 18 B. 0 C. -2 D. 20
Câu 20: Biết rằng phương trình
2
22
log log (2018 ) 2019 0xx
có hai nghim thc
ch
12
xx
bng
A.
2
log 2018
B. 0,5 C. 1 D. 2
Câu 21: Biết bất phương trình
21
29
34
x x x
có tp nghim là đon [a;b]. Tính b a.
A.
25ba
B.
3ba
C.
5ba
D. b a = 2
Câu 22: Cho s phc z tha mãn
3 (1 ) 1 5 .z i z i
Tính mô đun của z.
A.
5z
B.
5z
C.
13z
D.
10z
Câu 23: Cho hàm s
()y f x
có đạo hàm liên tc trên khong
0; .
Khi đó
'fx
dx
x
bng
A.
1()
2f x C
B.
()fx
+ C C. -2
()fx
+ C D. 2
()fx
+ C
Câu 24: Biết
2
2
1
ln 1 ln 5 ln 2x x dx a b c
vi a, b, c các s hu t. Tính P = a + b + c.
A. P = 3 B. P = 0 C. P = 5 D. P = 2
Câu 25: Cho lăng tr đứng ABC.A’B’C’ đáy ABC tam giác vng cân ti A vi BC = a mt
bên AA’B’B là hình vng. Thể tích khi lăng trụ ABC.A’B’C’ bằng
A.
3
2
8a
B.
3
2
4a
C.
3
1
4a
D.
3
1
12 a
4
Câu 26: Cho khối nón bán kính đáy bằng a, góc giữa đường sinh mặt đáy bng
0
30
. Th tích khi
nón đã cho bằng
A.
3
43
3a
B.
3
3
3a
C.
3
3a
D.
3
3
9a
Câu 27: Trong không gian Oxyz, cho mt cu
2 2 2
( ) : ( 2) ( 1) ( 1) 12.S x y z
Mt phng nào sau
đây cắt mt cu (S) theo giao tuyến là mt đường tròn?
A.
1
( ) : 2 0P x y z
B.
2
( ) : 2 0P x y z
C.
3
( ) : 10 0P x y z
D.
4
( ) : 10 0P x y z
Câu 28: H s ca
4
x
trong khai trin biu thc
6
3x
A. 1215 B. 54 C. 135 D. 15
Câu 29: Cho cp s cng (un) có s hạng đầu u1 = 2 và d = 3. Tìm
lim .
n
n
u
A.
B.
1
2
L
C. L = 3 D. L = 2
Câu 30: Cho nh lp phương ABCD.A’B’C’D’, gọi
là c gia hai mt phẳng (A’BD) (ABC).
Tính
A.
1
tan 2
B.
tan 2
C.
2
tan 3
D.
3
tan 2
Câu 31: Có bao nhiêu gtr thc ca tham s m để đồ th hàm s
3 2 3
31
22
y x mx m
hai đim
cc tr đối xứng qua đường thng y = x?
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 32: Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2 hai điểm C, D thay đổi trên nửa đường tròn đó sao
cho ABCD hình thang. Din tích ln nht ca hình thang ABCD bng
A.
1
2
B.
33
4
C. 1 D.
33
2
Câu 33: bao nhiêu g tr nguyên ca tham s m để đường thng
y x m
ct đồ th hàm s
2
1
x
yx
tại hai điểm phân bit A, B sao cho OA + OB = 4 (O là gc ta độ)?
A. 2 B. 1 C. 0 D. 3
Câu 34: Cho H là nh phng gii hn bi parabol
2
( ) : ,P y x
tiếp tuyến vi (P) ti M(2;4) và trc
hoành. Tính din tích ca hình phng (H)?
A.
2
3
B.
8
3
C.
1
3
D.
4
3
Câu 35: Anh A vào làm công ty X vi mức lương ban đầu là 10 triệu đồng / tháng. Nếu hoàn thành tt
nhim v t c sau 6 tháng làm vic, mức lương của anh lại được tăng thêm 20%. Hi bắt đầu t tháng
5
th my k t khi vào làm ng ty X, tiền lương mỗi tháng ca anh A nhiều hơn 20 triệu đồng ( biết
rng trong sut thi gain làm ng ty X anh A luôn hoàn thành nhim v)?
A. Tng th 31. B. Tháng th 25. C. Tháng th 19. D. Tng th 37.
Câu 36: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m để tp nghim ca bất phương trình
2
ln 2 2ln(2 1) 0x x m x
chứa đúng hai số nguyên?
A. 10 B. 3 C. 4 D. 9
Câu 37: Cho s phức z môđun bằng
2 2.
Biết rng tp hợp đim trong mt phng ta độ biu din
các s phc
w (1 )( 1)i z i
là đường tròn có tâm I(a;b), bán kính R. Tng a + b + R bng
A. 5 B. 7 C. 1 D. 3
Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có BC = a.c gia hai mt phng (SBC) và (ABC) bng
0
60 .
Gi H
hình chiếu vuông c của đnh S trên mt phng (ABC). Biết rng tam gc HBC vuông cân ti H
th tích khi chóp S.ABC bng
3.a
Khong cách t A đến mt phng (SBC) bng
A.
B.
6 3 .a
C. 2a D. 6a
Câu 39: Cho nh tr trục OO', n kính đáy r chiều cao
3.
2
r
h
Hai điểm M, N di động trên
đường tròn đáy (O) sao cho OMN là tam giác đu. Gi H là hìn chiếu vng góc ca O trên mt phng
(O’MN). Khi M, N di động trên đường tròn (O) thì đon thng OH to thành mt xung quanh ca mt
hình nón, tính din tích S ca mt này.
A.
2
93
32
r
S
B.
2
93
16
r
S
C.
2
9
32
r
S
D.
2
9
16
r
S
Câu 40: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;-1;0), B(0;1;1). Gi
mt phng chứa đường
thng
12
:2 1 1
x y z
d

và song son với đường thẳng AB. Điểm nào dưới đây thuộc mt phng
?
A. M(6;-4;-1) B. N(6;-4;2) C. P(6;-4;3) D. Q(-6;-4;1)
Câu 41: Trong không gian Oxyz, cho tam giác đu ABC với A(6;3;5) đường thẳng BC phương
tnh tham s
1
2.
2
xt
yt
zt


Gi
là đưng thng qua trng tâm G ca tam giác ABC và vuông c vi
mt phẳng (ABC). Điểm o dưới đây thuộc đường thng
?
A. M(-1;-12;3) B. N(3;-2;1) C. P(0;-7;3) D. Q(1;-2;5)
Câu 42: Cho hình lăng tr đứng ABC.A’B’C’ đáy ABC tam giác vuông ti B,
3
2 3, , AA'= .
2
a
AB BC a
Khong cách giữa hai đường thẳng AC’ và B’C bằng
A.
37
7
a
B.
3 10
20
a
C.
3
4
a
D.
3 13
13
a