S GD&ĐT BÌNH PHƯỚC
THPT CHUYÊN QUANG TRUNG
ĐỀ THI TH THPTQG NĂM 2019 - LN 5
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút,
Mã đề: 111
Câu 1. Trong không gian Oxyz, mt phng
(P) : x y z 30
đi qua điểm nào dưới đây?
A.
C( ; ; )200
B.
B( ; ; )0 1 1
C.
D(0;1;0)
D.
A( ; ; )111
Câu 2. Cho hàm s y = f(x) liên tc trên
¡
bng xét dấu như hình sau :
-
-1
0
2
4
+∞
+
0
-
+
0
-
0
+
Hàm s đã cho có bao nhiêu điểm cc tr?
A. 4 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 3. Cho hàm s y = f(x) đồ th như hình vẽ. Hàm s đồng biến trên khong nào
dưới đây ?
A.
( ; )11
B.
( ; ) 3
C.
( ; ) 1
D.
( ; )1
Câu 4. Cho a, b, c theo th t này là ba s hng liên tiếp ca mt cp s cng. Biết a + b + c = 15. Giá
tr ca b bng:
A. b = 10 B. b = 8 C. b = 5 D. b = 6
Câu 5. Cho hàm s y = f(x) liên tc trên
¡
bng biến thiên như sau :
x
-
-1
0
1
+∞
y’
-
0
+
0
-
0
+
y
+∞
1
2
-1
+∞
Khẳng định nào dưới đây sai?
A.
M( ; )02
đim cc tiu của đồ th hàm s
B.
o
x0
điểm cực đại ca hàm s
C.
o
x1
đim cc tiu ca hàm s
D.
f ( )1
mt giá tr cc tiu ca hàm s
Câu 6. Phương trình
x
21
5 125
có nghim :
A.
x3
2
B.
x5
2
C.
x3
D.
x1
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho đim A tha mãn
OA i j2
uuur r r
hai vectơ đơn vị trên hai trc tọa độ
Ox, Oy. Tọa đ đim A :
A.
A( ; ; )210
B.
A( ; ; )0 2 1
C.
A( ; ; )0 1 1
D.
A( ; ; )111
Câu 8. Vi a là s thực dương bất kì, mnh đề nào dưới đây đúng?
A.
log( a) log a33
B.
log a log a
33
C.
log( a) log a1
33
D.
log a log a
31
3
Câu 9. Cho khối lăng trụ đứng đáy tam giác vuông, đ dài hai cnh góc vuông 3a, 4a chiu
cao ca khối lăng tr là 6a. Th tích ca khi lăng tr bng:
A.
Va3
27
B.
Va3
12
C.
Va3
72
D.
Va3
36
Câu 10. Trong không gian Oxyz, mt phẳng đi qua 3 đim
A( ; ; )1 0 0
,
B( ; ; )0 2 0
,
C( ; ; )0 0 3
phương trình
:
A.
x y z
1
1 2 3
B.
x y z
0
1 2 3
C.
x y z
1
1 2 3
D.
x y z
1
1 1 3
Câu 11. Cho
zi 12
. Điểm o trong hình v bên dưới đim biu din s phc
z
?
A. N B. M C. P D. Q
Câu 12. Vi
aa
P log b log b
2
36
, trong đó a, b là các s thực dương y ý a khác 1. Khi đó mệnh đề
o dưới đây đúng?
A.
a
P log b27
B.
a
P log b9
C.
a
P log b6
D.
a
P log b15
Câu 13. H nguyên hàm ca hàm s
x
f (x) x

2
2
:
A.
xln C
x

2
2
22
B.
x
2 2lnx C
C.
x
ln x C
ln 
22
2
D.
x
ln x C
ln 
22
2
Câu 14. Cho hàm s y = f(x) liên tục trên đon
;13
đồ th như hình vẽ. Gi M,
m ln lượt là giá tr ln nht nh nht ca hàm s trên đon
;13
. Giá tr ca M +
m :
A.
5
B. 2
C.
6
D.
2
Câu 15. Đường cong trong hình là đồ th ca hàm s o đưới đây?
A.
x
yx

1
1
B.
y x x
332
C.
x
yx
1
D.
y x x
42
21
Câu 16. hiu
z ,z
12
hai nghim phc của phương trình
zz
23 3 0
. Giá tr ca
zz
22
12
bng:
A.
23
B.
25
C. 6 D. 4
Câu 17. Cho
f (x)dx
1
0
2
. Khi đó
x
f (x) e dx


1
0
2
bng:
A.
e3
B.
e5
C.
e3
D.
e5
Câu 18. Chn kết lun đúng?
A.
k
n
n!
A(n k)!
B.
0
n
C0
C.
k
n
n!
Ck!(n k)!
D.
n
A
11
Câu 19. Th tích ca khi cu có bán kính R bng:
A.
R3
1
3
B.
R23
4
3
C.
R3
4
3
D.
VR3
4
Câu 20. Trong không gian Oxyz, cho mt cu
(S) : x y z x
2 2 2 2 3 0
. Bán kính ca mt cu bng:
A.
R3
B.
R4
C.
R2
D.
R5
Câu 21. Tp nghim ca bt phương trình
12
2
2
1
log (x 1) log x1

:
A.
;2
B.
C.
;01
D.
( ; )1
Câu 22.m s
y log x x
2
2
đạo hàm là:
A.
x
y' xx
2
21
B.
x
y' (x x) ln
2
21
22
C.
x
y' (x x) ln
2
21
2
D.
( x )ln
y' (x x)
2
2 1 2
2
Câu 23. Mt khu vườn dạng hình tròn hai đường kính AB, CD vuông góc vi
nhau, AB = 12m. Người ta làm mt h dng hình elip vi bốn đnh M, N,
M’, N’ như hình vẽ, biết MN = 10m, M’N’ = 8m, PQ = 8m. Din tích phn trng
c (phn gch sc) bng:
A.
,m
2
20 33
B.
,m
2
33 02
C.
,m
2
23 02
D.
,m
2
32 03
Câu 24. Cho khi tr (T) có đường cao h, bán kính đáy R h = 2R. Mt mt phng qua trc ct khi tr
theo thiết din là mt hình ch nht có din tích bng 16a2. Thch ca khi tr đã cho bằng:
A.
Va
3
27
B.
Va
3
16
C.
Va
3
16
3
D.
Va
3
4
Câu 25. Trong không gian Oxyz, cho mt phng
(P) : x 2y 2z 1 0
đường thng
x y z
:
1 2 1
2 2 1
. Khong cách gia
(P)
bng:
A.
8
3
B.
7
3
C.
6
3
D.
8
3
Câu 26. Cho hàm s y = f(x) tha mãn
x
f ( ) ;f '(x) x

2
00 1
. H nguyên hàm ca hàm s
g(x) xf (x)4
:
A.
(x )ln(x ) x c
2 2 2
1
B.
x ln(x ) x
2 2 2
1
C.
(x )ln(x ) x c
2 2 2
11
D.
(x ) ln(x ) x
2 2 2
11
Câu 27. Cho hàm s y = f(x) có bng biến thiên như sau:
x
-
-2
2
+∞
f’(x)
-
-
-
f(x)
0
-
+∞
-
+∞
-
Tng s tim cn ngang và tim cận đứng của đồ th hàm s đã cho là:
A. 1 B. 2 C.3 D. 0
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho hai đim
A( ; ; )0 1 1
,
B( ; ; )1 0 0
mt phng
(P) : x y z 30
. Gi
(Q) là mt phng song song vi (P) đồng thời đường thng AB ct (Q) ti C sao cho
CA CB2
. Mt
phng (Q) phương trình là:
A.
(Q) : x y z
40
3
B.
(Q) : x y z 0
hoc
(Q) : x y z 20
C.
(Q) : x y z 0
D.
(Q) : x y z
40
3
hoc
(Q) : x y z 0
Câu 29. Gi S là tp hp tt c các giá tr nguyên ca m để hàm s
x
yxm
2
2
đồng biến trên
; 4
.
S phn t ca S :
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 30. Cho hàm s y = f(x) hàm s bc ba y = g(x) có đồ th như hình vẽ n. Din tích phn gch
chéo được tính bi công thức nào sau đây?
A.
S f (x) g(x) dx g(x) f(x) dx


12
31
B.
S f (x) g(x) dx

2
3
C.
S g(x) f (x) dx f(x) g(x) dx


12
31
D.
12
31
S g(x) f (x) dx g(x) f (x) dx


Câu 31. Người ta làm mt dng c sinh hot gm hình nón hình tr như hình vẽ (không nắp đậy
trên). Cn bao nhiêu m2 vt liệu để làm (các mối hàn không đáng k, làm tròn kết qu đến mt ch s
thp phân sau du phy) ?
A.
,m
2
56
B.
,m
2
66
C.
,m
2
52
D.
,m
2
45
Câu 32. Cho hàm s y = f(x) có hàm biến thiên như sau:
x
-
0
1
+∞
y’
+
0
-
0
+
y
-
1
0
+∞
S nghim thc của phương trình 2019 f(x) 5 = 0 :
A. 3 B. 0 C. 1 D. 2
Câu 33. S phc z tha mãn
z( i) z i 10
:
A.
zi12
B.
zi 12
C.
zi12
D.
zi 12
Câu 34. Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Gọi α c giữa đường thng A’C và mt phng
(ABC’D’). Khi đó:
A.
tan  3
B.
tan 1
C.
tan  1
3
D.
tan  2
Câu 35. Cho hàm s
y x mx m
42
2
. Tìm tt c giá tr thc ca m để hàm s có 3 cc tr
A.
m0
B.
m0
C.
m0
D.
m0
Câu 36. Cho s thc a > 4. Gi P là tích tt c các nghim của phương trình
ln x ln(ex)
a a a
20
. Khi đó
A.
P ae
B.
Pe
C.
Pa
D.
e
Pa
Câu 37. Cho
x a c
dx ln
bd
xx





2
4
1
12 2
21
vi a, b, c, d là các s nguyên,
a
b
c
d
các phân s ti
gin. Giá tr ca a + b + c + d bng :
A. 16 B. 18 C. 25 D. 20
Câu 38.t z s phc tha mãn
z
z
2019
2
là s thun o. Biết rng tp hp tt c c đim biu din ca z là
mt đường tròn (C) tr đi mt đim N(2;0). Bán kính ca (C) bng :
A.
3
B. 1 C. 2 D.
2
Câu 39. Anh A gi ngân hàng 900 triệu (VNĐ) với lãi sut 0,4% mi tháng theo hình thc lãi kép, ngân
hàng tính lãi trên s thc tế của tháng đó. Cứ mi tháng anh ta rút ra 10 triệu để chi tr sinh hot phí.
Hi sau bao lâu t s tin trong ngân hàng ca anh ta s hết (tháng cui ng th rút dưới 10 triu đ
cho hết tin).
A. 111 tháng B. 113 tháng C. 112 tháng D. 110 tháng
Câu 40. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình ch nht AB = 2a, BC = a, tam giá SAB đều
nm trong mt phng vuông góc vi (ABCD). Khong cách t A đến mt phng (SDB) bng :
A.
a57
19
B.
a 3
4
C.
a 3
2
D.
a2 57
19
Câu 41. Cho hàm s y = f(x) liên tc trên
¡
. Hàm s f’(x) đồ th như hình
v. Bt phương trình
f ( sin x) sin x m
2
22
đúng với mi
x ( ; )0
khi và ch
khi :
A.
m f( )
1
12
B.
m f( )
1
12