caodangyhanoi.edu.vn
S GD&ĐT
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
QUC HC HU
ĐỀ THI THAM KHO
thi có 06 trang)
K THI TH THPT QUÓC GIA LẦN 1 M 2019
Môn thi: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
Mc tiêu: Đề thi th THPT chuyên Quc Hc Huế lần 1 bám khá sát đề thi th THPTQG, trong đề thi xut
hin mt s câu hỏi hay đặc bit giúp các em cm thy hng thú khi làm bài. Với đề thi này nhm giúp
HS ôn luyn tt cho thi sp ti, to cho các em HS mt tiền đề tt, chun b tinh thn vững vàng. Đề thi
gm ch yếu kiến thc lp 12, 11, không có kiến thc lp 10, giúp HS ôn tập đúng trọng tâm. Kiến thc dàn
tri tt c các chương giúp HS có cái nhìn tng quát v tt c các kiến thức đã được hc.
Câu 1: Tìm h s ca s hng không cha x trong khai trin
18
4
2
x
x



vi
0x
A.
99
18
2C
B.
11 7
18
2C
C.
88
18
2C
D.
8 10
18
2C
Câu 2: Cho hình lăng trụ tam giác đu
. ' ' 'ABC A B C
Tính th tích V ca khi lăng
tr
. ' ' 'ABC A B C
theo a?
A.
3
Va
B.
3
3Va
C.
3
4
a
V
D.
3
3
4
a
V
Câu 3: Tìm s giá tr nguyên thuộc đoạn [-2019;2019] ca tham s m đ đ th hàm s
2
3x
yx x m

có
đúng hai đường tim cn.
A. 2007 B. 2010 C. 2009 D. 2008
Câu 4: Cho đa thức
2*
0 1 2
1 3 ... .
nn
n
f x x a a x a x a x n N
Tìm h s
3
a
biết rng
12
2 ... 49152 .
n
a a na n
A.
3945a
B.
3
a
252 C.
3
a
5670 D.
3
a
1512
Câu 5: Tìm tt c các giá tr ca tham s m để phương trình
32
1cos 3cos 5 cos 3 2 0
3x x x m
đúng bn nghim phân bit thuộc đoạn
0;2 .
A.
31
23
m
B.
13
32
m
C.
13
32
m
D.
31
23
m
Câu 6: Cho hàm s
0
ax b
ya
cx d

có đồ th như hình bên dưới.
caodangyhanoi.edu.vn
A. Hàm s
32
y ax bx cx d
có hai điểm cc tr trái du.
B. Đ th hàm s
32
y ax bx cx d
ct trc tung tại điểm có tung độ dương.
C. Đồ th hàm s
32
y ax bx cx d
hai điểm cc tr nm bên phi trc tung.
D. Tâm di xng của đồ th hàm s
32
y ax bx cx d
nm n trái trc tung.
Câu 7: Cho hình chóp t giác đều S.ABCD cạnh đáy bằng a chiu cao bng
2.a
Tính khong ch
t tâm O của đáy ABCD đến mt mt bên theo a.
A.
5
2
a
d
B.
3
2
a
d
C.
25
3
a
d
D.
2
3
a
d
Câu 8: Cho tích phân
4
0
32.I f x dx
Tính tích phân
2
0
2J f x dx
A. J = 32 B. J = 64 C. J = 8 D. J = 16
Câu 9: Tính tng T ca các giá tr nguyên ca tham s m để phương trình
22
xx
e m m e m
đúng
hai nghim phân bit nh hơn
1.
loge
A. T = 28 B. T = 20 C. T = 21 D. T = 27
Câu 10: Cho hàm s
2
2
42 0
.
5
2 khi x = 0
4
xkhix
x
fx
a

Tìm gtr thc ca tham s a đ hàm s
fx
liên tc
ti
0.x
A.
3
4
a
B.
4
3
a
C.
4
3
a
D.
3
4
a
Câu 11: Tìm các giá tr cực đại ca hàm s
32
3 9 1y x x x
A. 6 B. 3 C. -26 D. -20
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 12: Cho mt cầu tâm O và tam giác ABC có ba đnh nm trên mt cu vi góc
0
30BAC
và BA = a.
Gọi S là điểm nm trên mt cu, không thuc mt phng (ABC) và tha mãn SA = SB = SC, c giữa đường
thng SA và mt phng (ABC) bng
0
60 .
Tính th tích V ca khi cu tâm O theo a.
A.
3
3.a
9
V
B.
3
32 3 .a
27
V
C.
3
43
.a
27
V
D.
3
15 3 .a
27
V
Câu 13: Cho tích phân
2
0
2.I f x dx
Tính tích phân
2
0
3 2 .J f x dx


A. J = 6 B. J = 2 C. J = 8 D. J = 4
Câu 14: Gi
Fx
là nguyên hàm trên R ca hàm s
20,
ax
f x x e a
sao cho
1(0) 1.FF
a




Chn
mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
01a
B. a < -2 C.
3a
D. 1 < a < 2
Câu 15: Hình bát diện đều thuc loi khi đa diện đều nào sau đây?
A. {3;4} B. {3,3} C. {5,3} D. {4,3}
Câu 16: Tìm g tr thc ca tham s m để hàm s
32
3y x x mx
đạt cực đại ti
0.x
A. m = 1 B. m = 2 C. m = -2 D. m = 0
Câu 17: Trong các hàm s dưới đây, hàm số nào nghch biến trên tp s thc R?
A.
3
x
y



B.
2
4
log 2 1
x
yx
C.
2x
ye



D.
2
3
logyx
Câu 18: Gi
,,l h r
lần lượt độ i đường sinh, chiu cao bán kính mặt đáy của mt hình nón. Tính
din tích xung quanh
xq
S
của hình nón đó theo
, , .l h r
A.
2
xq
S rl
B.
2
1
3
xq
S r h
C.
xq
S rh
D.
xq
S rl
Câu 19: Tìm tp nghim S ca bất phương trình
23
11
24
xx



A. S = [1;2] B.
;1S 
C. S = (1;2) D.
2;S
Câu 20: Cho hình lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
đáy tam giác đu cnh a,
3
'.
2
a
AA
Biết rng hình chiếu
vuông góc của điểm
'A
lên mt phẳng (ABC) là trung điểm ca cnh BC. Tính th tích V ca khi lăng
tr đó theo a.
A.
33
.2
Va
B.
3
2
3
a
V
C.
3
3
42
a
D.
3
Va
Câu 21: Tính din tích S ca hình phng (H) gii hn bởi các đường cong
312y x x
2
yx
caodangyhanoi.edu.vn
A.
937
12
S
B.
343
12
S
C.
793
4
S
D.
397
4
S
Câu 22: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như bên dưới. Mệnh đề o dưới đây Sai?
x

-1 1 +
'y
+ 0 - 0 +
y
3 +
-
-1
A. Hàm s nghch biến trên khong (-1;0) B. Hàm s đng biến trên khong
;3
C. Hàm s nghch biến trên khong (0;1) D. Hàm s đồng biến trên khong
2; 
Câu 23: Tìm h s góc ca tiếp tuyến của đồ th hàm s
34
2
x
yx
tại điểm tung đ
7
3
y
A.
9
5
B.
5
9
C.
5
9
D. -10
Câu 24: Cho hàm s
Fx
là mt nguyên hàm ca m s
2
2cos 1
sin
x
fx x
trên khong
0; .
Biết rng
giá tr ln nht ca
Fx
trên khong
0;
là
3.
Chn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?
A.
3 3 4
6
F




B.
23
32
F



C.
3
3
F




D.
533
6
F




Câu 25: Cho hàm s
fx
đạo hàm trên R là
' 1 3 .f x x x
bao nhiêu gtr nguyên ca
tham s m thuc đoạn [-10;20] để hàm s
23y f x x m
đồng biến trên khong (0;2)?
A. 18 B. 17 C. 16 D. 20
Câu 26: Cho hình lập phương
. ' ' ' '.ABCD A B C D
Biết tích ca khong cách t đim
'B
đim D đến mt
phẳng (D’AC) bng
2
6 0 .aa
Gi s th tích ca khi lập phương
. ' ' ' 'ABCD A B C D
là
3.ka
Chn mnh
đề đúng trong các mệnh đề sau.
A.
20;30k
B.
k
(100;120) C.
k
(50;80) D.
k
(40;50)
Câu 27: Cho cp s cng
n
u
vi s hạng đầu
16u
công sai d = 4. Tính tng S ca 14 s hạng đầu
tiên ca cp s cộng đó.
A. S = 46 B. S = 308 C. S = 644 D. S = 280
Câu 28: Mt khi tr th tích bng
25 .
Nếu chiu cao hình tr tăng lên năm lần gia nguyên bán
kính đáy t đưc mt hình tr mi có din tích xung quanh bng
25 .
Tính bán kính đát r ca hình tr ban
đầu.
A. r = 15 B. r = 5 C. r = 10 D. r = 2
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 29: Cho x, y là các s thc lớn hơn 1 sao cho
..
yx
ee
x x y y
y e x e
Tìm gtr nh nht ca biu thc
log log
xy
P xy x
A.
2
2
B.
22
C.
1 2 2
2
D.
12
2
Câu 30: Tìm h nguyên hàm ca hàm s
21
3.
x
yx x
A.
33ln , .
3 ln3
x
xx C C
B.
33ln ,
3 ln3
x
xx C C
C.
3
2
1
3,
3
x
xCC
x
D.
3
2
31,
3 ln3
x
xCC
x
Câu 31: Tìm s hạng đầu u1 ca cp s nhân
n
u
biết rng
1 2 3 168u u u
4 5 6 21.u u u
A.
124u
B.
1
1344
11
u
C.
1
u
96 D.
1
217
3
u
Câu 32: Cho hàm s
1
2
mx
yxm
vi tham s
0.m
Giao điểm của hai đường tim cn của đồ th hàm s
thuộc đường thẳng có phương trình o dưới đây?
A.
20xy
B.
2yx
C.
20xy
D.
20xy
Câu 33: Tìm đo hàm ca hàm s
22
3xx
y
A.
22
' 3 ln 3
xx
y
B.
22
3 2 2
'ln3
xx x
y
C.
22
' 3 2 2 ln 3
xx
yx

D.
22
3
'ln3
xx
y
Câu 34: Trong không gian cho tam giác OIM vuông ti I, góc
0
45IOM
cnh IM = a. Khi quay tam
giác OIM quanh cnh c vuông OI t đưng gp khúc OMI to tnh mt hình nón tròn xoay. Tính din
tích xung quanh Sxq của hình nón tròn xoay đó theo a.
A.
22
xq
Sa
B.
2
xq
Sa
C.
23
xq
Sa
D.
22
2
xq
a
S
Câu 35: Cho khối nón có bán kính đáy r = 3, chiều cao
2.h
Tính th tích V ca khi nón.
A.
32
3
V
B.
32V
C.
92
3
V
D.
92V