
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
QUỐC HỌC HUẾ
Mã đề thi 132
ĐỀ THI THỬ LẦN 3 THPT QG NĂM HỌC 2018 – 2019
TRẮC NGHIỆM MÔN TOÁN 12
(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Câu 1: Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho đường thẳng
có phương trình
11
2 1 2
x y z
và mặt phẳng
có phương trình
2 0.x y z
Tính côsin của góc tạo bởi đường thẳng
và mặt phẳng
.
A.
3.
9
B.
3.
9
C.
78 .
9
D.
78 .
9
Câu 2: Cho hàm số
32 0y ax bx cx d a
có đồ thị
.C
Tìm phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A. Đồ thị
C
có tâm đối xứng là điểm
00
;I x f x
với
00.fx
B. Số điểm cực trị của đồ thị
C
là số chẵn.
C. Đồ thị
C
luôn cắt trục hoành.
D. Đồ thị
C
luôn có hai điểm cực trị.
Câu 3: Gọi
S
là tập hợp các ước số nguyên dương của
121500
.Chọn ngẫu nhiên một số từ
S
. Tính xác suất
để số được chọn chia hết cho
5
.
A.
1
2
B.
1
3
C.
5
36
D.
1
4
Câu 4: Tìm phần ảo của số phức
z
thỏa mãn
2
13 2
5
iz i
iz
z
.
A.
4
5
B.
4
5i
C.
1
5
D.
1
5i
Câu 5: Trong không gian tọa độ
Oxyz
, cho hình hộp
.ABCD A B C D
với các điểm
1;1;2A
,
3;2;1B
,
0; 1; 2D
và
2;1;2A
. Tìm tọa độ đỉnh
C
.
A.
1;0;1C
B.
3;1;3C
C.
0;1;0C
D.
1;3;1C
Câu 6: Tính nguyên hàm
1d
1
x
F x x
e
.
A.
1 ln 1 x
F x e c
c
B.
ln 1 x
F x e x c
c
C.
ln 1 x
F x x e c
c
D.
ln 1 1
x
F x x e c
c
Câu 7: Xác định số mặt phẳng đối xứng của tứ diện đều.
A. 4. B. 9. C. 5. D. 7.
Câu 8: Cho tứ diện
ABCD
có
2AB AC AD a
. Biết tam giác
BCD
có
2,BC a
,BD a
0
120CBD
. Tính thể tích tứ diện
ABCD
theo
a
.
A.
3
5
3a
B.
3
5
2a
C.
3
5a
D.
3
5
6a
Câu 9: Cho hình phẳng
H
được giới hạn bởi elip có phương trình
22
1
25 16
xy
. Tính thể tích của khối
tròn xoay thu được khi quay hình phẳng
H
quanh trục
Ox
.
A.
160
3
B.
320
3
C.
160
3
D.
320
3
Câu 10: Tìm số phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
(1) Đồ thị hàm số
yx
với
0
nhận trục
Ox
làm tiệm cận ngang và nhận
Oy
làm tiệm cận đứng.
(2) Đồ thị hàm số
yx
với
0
không có tiệm cận.

(3) Đồ thị hàm số
loga
yx
với
01a
nhận trục
Oy
làm tiệm cận đứng và không có tiệm cận ngang.
(4) Đồ thị hàm số
x
ya
với
01a
nhận trục
Ox
làm tiệm cận ngang và không có tiệm cận đứng.
A.
2
B.
1
C.
4
D.
3
Câu 11: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình bình hành và có thể tích bằng
V
. Điểm
P
là trung điểm
của
SC
, một mặt phẳng qua
AP
cắt hai cạnh
SB
và
SD
lần lượt tại
M
và
N
. Gọi
1
V
là thể tích của
khối chóp
.S AMPN
. Giá trị nhỏ nhất của tỉ số
1
V
V
bằng
A.
1
3
B.
1
8
C.
2
3
. D.
3
8
Câu 12: Xét phương trình bậc hai
20az bz c
trên tập (
0a
,
,,abc
). Tìm điều kiện cần và đủ
để phương trình có hai nghiệm
1
z
và
2
z
là hai số phức liên hợp với nhau.
A.
240b ac
B.
240b ac
C.
240b ac
D.
240b ac
Câu 13: Tìm tổng các giá trị nguyên của tham số
m
để hàm số
4 2 2
25 2y mx m x
có một điểm cực
đại và hai điểm cực tiểu.
A.
10
B.
10
C.
0
D.
15
Câu 14: Cho số phức
13zi
. Gọi
A
,
B
lần lượt là điểm biểu diễn của các số phức
1iz
và
3iz
trong mặt phẳng tọa độ
Oxy
. Tính độ dài đoạn
AB
.
A.
8AB
B.
42AB
C.
4AB
D.
22AB
Câu 15: Tính đạo hàm của hàm số
lnf x x
A.
1
fx x
B.
1
fx x
C.
1
fx x
D.
1
fx x
Câu 16: Tìm tập nghiệm của bất phương trình
2
39
log 2 1 logxx
A.
1;S
B.
0;S
C.
0;1S
D.
1;
4
S
Câu 17: Cho hai số phức
12
;zz
thỏa mãn
12 2 2zi
và
22
57z i z i
. Tìm giá trị nhỏ nhất
của
12
z iz
.
A.
11 2
2
B.
32
2
C.
22
D.
72
2
Câu 18: Cho hàm số
2
1
6
x
yxx
. Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau
A. Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang
B. Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm cận ngang
C. Đồ thị hàm số có đúng một đường tiệm cận đứng và hai đường tiệm cận ngang
D. Đồ thị hàm số có đúng hai đường tiệm cận đứng và một đường tiệm cận ngang
Câu 19: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
. Tính tỷ số thể tích của khối tứ diện
BDA C
và khối hộp
.ABCD A B C D
.
A.
1
5
B.
2
3
C.
1
3
D.
2
5
Câu 20: Gọi
n
là các số phức
z
đồng thời thỏa mãn
1 2 3iz i
và biểu thức
2 5 2 3 3T z i z i
đạt giá trị lớn nhất. Gọi
M
là giá trị lớn nhất của
T
. Tính tích
Mn
.
A.
2 13Mn
B.
6 13Mn
C.
5 13Mn
D.
10 21Mn
Câu 21: Cho hàm số
y f x
thỏa mãn
1
0
d2f x x
và
5
1
d8f x x
. Tính tích phân
2
1
2 3 d .I f x x

A.
8I
B.
2I
C.
4I
D.
6I
Câu 22: Cho các số thực
,,abc
thỏa mãn
54
45
aa
,
54
log log
45
bb
và
4
5
5
4
cc
. Tìm phát biểu đúng
trong các phát biểu sau.
A.
01b c a
B.
0 1 .a b c
C.
0 1 .a c b
D.
0 1 .c b a
Câu 23: Cho hàm số
y f x
xác định và liên tục trên , có đồ thị hàm số
y f x
như hình vẽ bên
dưới.
Hàm số
2
18
2
g x f x x x
có bao nhiêu điểm cực tiểu?
A.
3
B.
2
C.
1
D.
4
Câu 24: Cho hình nón có thể tích bằng
12π
và diện tích xung quanh bằng
15π
. Tính bán kính đáy của hình
nón biết bán kính là số nguyên dương.
A.
4
B.
3
C.
6
D.
5
Câu 25: Cho hàm số
42
7
22
y x mx
có đồ thị
C
. Biết rằng
C
có ba điểm cực trị lập thành một tam
giác nhận gốc tọa độ
0;0O
làm trực tâm. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
2;4m
B.
6;8m
C.
0;2m
D.
4;6m
Câu 26: Cho hàm số
y f x
có đồ thị như hình vẽ bên dưới.
Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m
để phương trình
3sin 4cosf x x f m
có nghiệm?
A.
10
B.
14
C.
9
D.
11
Câu 27: Một người được trả lương qua tài khoản thanh toán (ATM) của ngân hàng Vietcombank. Người đó
dùng 35 triệu đồng tiền mặt để mở thêm tài khoản tiết kiệm tự động, kỳ hạn 1 tháng với hình thức cứ sau
mỗi thàng thì ngân hàng tự động chuyển từ tài khoản ATM qua tài khoản tiết kiệm tự động là 3 triệu
đồng. Hỏi sau 5 năm, người đó rút bao nhiêu tiền trong tài khoản tiết kiệm tự động đó, biết rằng trong
suốt 5 năm, người đó không rút tiền, lãi suất không đổi là 5%/năm và nếu đến ky hạn mà người đó rút hết
tài khoản tiết kiệm thì ngân hàng sẽ không chuyển tiền từ tài khoản ATM sang tài khoản tiết kiệm nữa.
A.
248,9358023
(triệu đồng) B.
245,1017017
(triệu đồng)
C.
249,7858783
(triệu đồng) D.
245,9358023
(triệu đồng)

Câu 28: Trong không gian tọa độ
Oxyz
cho hai đường thẳng
1
d
và
2
d
lần lượt có phương trình
92
1
3
xt
yt
zt
và
12
4
2
xt
yt
zt
. Viết phương trình mặt phẳng chứa hai đường thẳng
1
d
và
2.d
A.
3 5 25 0. x y z
B.
3 5 25 0. x y z
C.
3 5 25 0. x y z
D.
3 5 25 0. x y z
Câu 29: Cho hàm số
y f x
xác định và có đạo hàm trên
R
. Đồ thị hàm số
fx
được cho như hình vẽ
bên. Hỏi hàm số
fx
có bao nhiêu điểm cực đại
A.
3
B.
2
C.
4
D.
1
Câu 30: Cho hàm số
fx
xác định và liên tục trên khoảng
0;
sao cho
21
xx
x xf e f e
với
mọi
0;x
. Tính tích phân
ln
e
e
xf x
I dx
x
A.
1
8
I
B.
2
3
I
C.
1
12
I
D.
3
8
I
Câu 31: Trong không gian tọa độ
Oxyz
cho mặt cầu
S
có phương trình
2 2 2
2 1 3 20x y z
.
Mặt phẳng
có phương trình
2 2 1 0x y z
và đường thẳng
có phương trình
24
1 2 3
x y z
. Viết phương trình đường thẳng
nằm trong mặt phẳng
, vuông góc với
đồng
thời cắt
S
theo một dây cung có độ dài lớn nhất
A.
3
:2
4
xt
y
zt
B.
13
:1
1
xt
y
zt
C.
22
: 1 5
34
xt
yt
zt
D.
12
: 1 5
14
xt
yt
zt
Câu 32: Cho một vật chuyển động với gia tốc
2
20cos 2 m/s
4
a t t
. Biết vận tốc của vật vào thời
điểm
s
2
t
là
15 2 m/s
. Tính vận tốc ban đầu của vật.
A.
5 2 m/s
B.
2 m/s
C.
0 m/s
D.
10 2 m/s
Câu 33: Trong không gian
Oxyz
cho mặt cầu
()S
có tâm
1; 2;3I
và đường thẳng
d
có phương trình:
12
1
12
xt
yt
zt
. Biết rằng mặt cầu
()S
tiếp xúc với đường thẳng
d
. Viết phương trình mặt cầu
()S
.
A.
2 2 2 20
: 1 2 3 9
S x x x
B.
2 2 2 20
: 1 2 3 9
S x x x

C.
2 2 2 25
: 1 2 3 9
S x x x
D.
2 2 2 25
: 1 2 3 9
S x x x
Câu 34: Một khối trụ có bán kính đáy bằng
2
và khối cầu ngoại tiếp hình trụ có thể tích bằng
125
6
. Tính
thể tích khối trụ.
A.
2 41
B.
6
C.
12
D.
41
Câu 35: Xác định tập nghiệm
S
của phương trình
3 2 2 2 1 2 1 0.
xx
A.
1 2 .S
B.
1.S
C.
1 2;1 2 .S
D.
1;1 .S
Câu 36: Cho hình lăng trụ tam giác đều
.ABC A B C
có tất cả các cạnh đều bằng
.a
Gọi
,MN
lần lượt là
trung điểm của
AB
và
.AA
Tính khoảng cách từ điểm
M
đến mặt phẳng
NBC
theo
.a
A.
3.
10
a
B.
33
.
8
a
C.
33
.
20
a
D.
3.
6
a
Câu 37: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số
32
3 9 5y x x x
trên đoạn
2;2
.
A.
3
B.
22
C.
1
D.
17
Câu 38: Một hộp đựng
10
tấm thẻ phân biệt gồm
6
tấm thẻ ghi số
1
và
4
tấm thẻ ghi số
0
. Một trò chơi
được thực hiện bằng cách rút ngẫu nhiên một thẻ từ hộp rồi hoàn lại. Sau một số lần rút, trò chơi sẽ kết
thúc khi có đúng
3
lần rút được thẻ ghi số
1
hoặc đúng
3
lần thẻ ghi số
0
. Tính xác suất để trò chơi kết
thúc khi có đúng
3
lần rút được thẻ ghi số
1
.
A.
0,9072
B.
0,33696
C.
0, 456
D.
0,68256
Câu 39: Tính theo
a
thể tích khối nón nội tiếp tứ diện đều cạnh
a
.
A.
3
6
27 a
B.
3
6
108 a
C.
3
6
27 a
D.
3
6
108 a
Câu 40: Cho phương trình
22
2 2 1 2 0m x x x x
(
m
là tham số). Biết rằng tập hợp tất cả các giá
trị của tham số
m
để phương trình trên có nghiệm thuộc đoạn
0;1 2 2
là đoạn
;ab
. Tính giá trị
biểu thức
2T b a
.
A.
4T
B.
7
2
T
C.
3T
D.
1
2
T
Câu 41: Cho cấp số cộng
n
u
có công thức tổng quát là
*
5 2 ,
n
u n n
. Tính tổng 20 số hạng đầu tiên
của cấp số cộng.
A.
350
. B.
440
. C.
320
. D.
340
.
Câu 42: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông cạnh
a
, đường thẳng
SA
vuông góc với
mặt phẳng
ABCD
. Gọi
M
là trung điểm cạnh
SD
,
N
là điểm trên cạnh
BC
sao cho
2CN BN
.
Biết rằng
10
3
a
MN
, tính khoảng cách từ điểm
A
đến mặt phẳng
SBD
theo
a
.
A.
14
7
a
B.
5
5
a
C.
14
14
a
D.
30
10
a
Câu 43: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
1
2
x
yx
tại điểm
1;0M
.
A.
11
33
yx
B.
11
3
yx
C.
1yx
D.
11
99
yx
Câu 44: Trong không gian
Oxyz
, cho mặt cầu
S
có phương trình
2 2 2 2 4 4 0x y z x y
. Tìm
mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A. Mặt cầu có diện tích là
36π
. B. Mặt cầu đi qua điểm
1;1;0M
.
C. Mặt cầu có tâm
1;2;0I
. D. Mặt cầu có bán kính
3R
.

