caodangyhanoi.edu.vn
HI 8 TRƯỜNG CHUYÊN ĐỀ THI TH THPT QUC GIA
LN THI CHUNG TH NHT Môn Toán Lp 12
Mã đề 280 Năm học 2018-2019
Thi gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Đưng tim cn đứng của đồ th hàm s
1
2
x
yx
là.
A. y 2 B. x 1 C. x 2 D. y 2
Câu 2: Cho cp s nhân Uncông bi dương và
24
1;4
4
uu
. Tính giá tr ca u1
A.
1
1
6
u
B.
1
1
16
u
C.
1
1
16
u
D.
1
1
2
u
Câu 3: Một nh nón tròn xoay độ i đường sinh bằng đường kính đáy. Din tích ca hình nón bng
9. Khi đó đường cao ca hình nón bng.
A.
3
B.
33
C.
D.
Câu 4: Tp hp tâm các mt cầu đi qua ba điểm phân bit không thng hàng là.
A. Mt phng. B. Mt mt cu. C. Mt mt tr . D. Một đường thng
Câu 5: Cho phương trình
2
22
log 4 log 2 5xx
. Nghim nh nht của phương trình thuộc khong
A. 0; 1 B. 3; 5 C. 5; 9 D. 1; 3
Câu 6: Trong các dãy s sau, dãy s nào là mt cp s cng ?
A. 1; 2; 4; 6; 8 B. 1; 3; 6; 9; 12
C. 1; 3; 7; 11; 15 D. 1; 3; 5; 7; 9
Câu 7: T mt tp gm 10 câu hi, trong đó có 4 câu thuyết và 6 câu bài tập, người ta tạo thành các đ
thi. Biết rng một đề thi phi gm 3 câu hi trong đó có ít nhất 1 câu thuyết 1 câu bài tp. Hi th
to được bao nhiêu đề khác nhau?
A. 100 B. 36 C. 96 D. 60
Câu 8: Vi a, b là hai s thực dương, a 1. Giá tr ca
3
logab
a
bng
A.
1
3
b
B.
1
3b
C. 3b D. b3
Câu 9: Cho hàm s f x có đạo hàm
2
' 1 2 ,f x x x x x
. S đim cc tr ca hàm s đã cho
:
A. 2 B.1 C. 4 D. 3
Câu 10: Các khong nghch biến ca hàm s
42
34y x x
là:
A. 1; 01;  B.  ; 11;  C. 1; 00; 1. D. ; 10; 1 .
Câu 11: Cho hàm s y f x có bng biến thiên như hình dưới. Mệnh đề o dưới đây đúng?
caodangyhanoi.edu.vn
A. Hàm s không có cc tr. B. Hàm s đạt cực đại ti x 0 .
C. Hàm s đạt cực đại ti x 5. D. Hàm s đạt cc tiu ti x 1
Câu 12: S tp hp con có 3 phn t ca mt tp hp gm 7 phn t:
A.
3
7
C
B.
7!
3!
C.
3
7
A
D. 21
Câu 13: Cho hàm s y f x xác định, liên tc trên \1 và có bng biến thiên như hình dưới đây.
Tp hp S tt c các giá tr ca m để phương trình f x m có đúng ba nghiệm thc là
A. S = (- 1;1) B. S = [1;1] C. S = {1} D. S = {1;1}
Câu 14: Cho biết hàm s f x có đạo hàm f

x liên tc mt nguyên hàm m s F x . Tìm
nguyên hàm
2 ' 1I f x f x dx


A.
2I F x xf x C
B.
21I xF x x
C.
2I xF x f x x C
D.
2I F x f x x C
Câu 15: Có bao nhiêu s t nhiên chn có 5 ch s đôi mt khác nhau, sao cho mi s đó nhất thiết phi
mt ch s 0 ?
A. 7056 B. 120 C. 5040 D. 15120
Câu 16: Vi s thc bt k, mệnh đề nào sau đây sai?
A.
2
10 10
B.
2
10 100

C.
10 10
D.
2
2
10 10

Câu 17: Trong các hàm s sau, hàm s nào đng biến trên ?
A.
32
3 3 4f x x x x
B.
241f x x x
C.
42
24f x x x
D.
21
1
x
fx x
Câu 18: Đưng cong hình bên dưới là đồ th ca hàm s nào trong bn hàm s cho dưới đây.
caodangyhanoi.edu.vn
A.
42
21y x x
B.
331y x x
C.
32
31y x x
D.
331y x x
Câu 19: Tng các nghim của phương trình
11
3 3 10
xx

A. 1 B. 3 C. 1 D. 0
Câu 20: Mt khi tr thiết din qua trc mt nh vuông. Biết din tích xung quanh ca khi tr
bng 16 . Th tích V ca khi tr bng
A. V 32 B. V 64 C. V 8 D. V 16
Câu 21: Tp nghim S ca bất phương trình
3xx
e
là:
A. S 0;  B. S \0 C. S ; 0 D. S
Câu 22: Cho hình chóp t giác S.ABCD đáy ABCD hình vuông cnh bng a và SA ABC, SA
3a . Th tích V ca khi chóp S.ABCD :
A.
3
Va
B.
3
3Va
C.
3
1
3
Va
D.
3
2Va
Câu 23: Cho F x là mt nguyên hàm ca hàm s
1
21
fx x
biết F1 2. Giá tr ca F 2
A.
1
2 ln3 2
2
F
B.
2 ln3 2F
C.
1
2 ln3 2
2
F
D.
2 2ln3 2F
Câu 24: Đồ th hàm s
2
7
34
x
yxx

bao nhiêu đường tim cn?
A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 25: Cho khối nón có bán kính đáy là r, chiều cao h. Thch V ca khi nón đó là.
A.
2
V r h
B.
2
1
3
V r h
C.
2
V r h
D.
2
1
3
V r h
Câu 26: Tìm giá tr nh nht ca hàm s
1
.x
y x e
trên đon 2; 0 ?
A. e2 B. 0 C.
D. 1
Câu 27: Cho hàm s
321y x x
đồ th C. H s góc k ca tiếp tuyến vi C tại điểm hoàng
độ bng 1 bng
A. k 5 B. k 10 C. k 25 D. k 1
Câu 28: Cho hàm s
, 2;3y f x x
đồ th như hình vẽ. Gi M,m lần lượt giá tr ln nht
giá tr nh nht ca hàm s f x trên đon 2;3 . Giá tr ca S = M+m
caodangyhanoi.edu.vn
A. 6 B. 1 C. 5 D. 3
Câu 29: Tp nghim S ca bất phương trình log2 x 1 3 là.
A. 1; 9) B. S 1;10 C. ;9 D. ;10
Câu 30: Cho hình lăng tr đứng ABCD.A’B’C’D’ đáy hình thoi, biết AA' 4a, AC 2a , BD a .
Th tích V ca khi lăng tr là.
A.
3
8Va
B.
3
2Va
C.
3
8
3
Va
D.
3
4Va
Câu 31: Cho hình lăng tr ABC.A1B1C1 din tích mt bên ABB1A1 bng 4. Khong cách gia cnh
CC1 và mt phng ABB1A1 bng 6. Tính th tích khi lăng trụ ABC.A1B1 C1
A. 12 B. 18. C. 24 D. 9
Câu 32: Cho hình lập phương ABCD. A’B’C’D’. Có bao nhiêu mt tr tròn xoay đi qua sáu đnh A, B,
D, C’, B’, D?
A. 3 B. 2 C. 1 D. 4
Câu 33: Biết
2x
F x ax bx c e
mt nguyên hàm ca hàm s
2
2 5 2 x
f x x x e
trên .
Giá tr ca biu thc f (F 0 bng:
A. 9e . B. 3e . C. 20e2 D.
1
e
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD . đáy ABCD hình vuông cnh a. Tam giác SAB đều nm trong
mt phng vuông c với đáy. Gọi H K, lần lượt trung đim ca các cnh AB, AD . Tính sin ca góc
to bi giữa đường thng SA và SHK.
caodangyhanoi.edu.vn
A.
2
2
B.
2
4
C.
14
4
D.
7
4
Câu 35: Cho hình chóp S.ABCD đáy hình vuông cnh a. Cnh bên SA 6a vuông c với đáy
ABCD). Tính theo a din tích mt cu ngoi tiếp hình chóp S.ABCD
A.
2
8a
B.
2
2a
C.
D.
22a
Câu 36: Cho khi lp phương ABCD. A’B’C’D’ cắt khi lập phương bởi các mt phng ABD
C’BD ta được ba khi đa din. Xét các mệnh đề sau:
(I): Ba khối đa diện thu được gm hai khối chóp tam giác đều và mt khối lăng tr tam giác
(II): Ba khi đa diện thu được gm hai khi t din mt khi bát diện đều.
(III): Trong ba khi đa diện thu được có hai khi đa din bng nhau. S mệnh đề đúng là
A. 3 B. 2 C. 0 D. 1
Câu 37: Giá tr p, q là các s thực dương thỏa mãn
16 20 25
log log logp q p q
. Tìm giá tr ca
p
q
A.
115
2
B.
8
5
C.
115
2
D.
4
5
Câu 38: Cho nh thang ABCD có A = B 900, AD = 2AB = BC = 2a .Tính th tích khi tròn xoay sinh
ra khi quay hình thang ABCD xung quanh trc CD
A.
3
72
6
a
B.
3
7
12
a
C.
3
72
12
a
D.
3
7
6
a
Câu 39: Cho t diện ABCD tam giác ABD đu cnh bng 2, tam gc ABC vuông ti B, BC
3
.
Biết khong cách giữa hai đường thng chéo nhau AB và CD bng
11
2
. Khi đó độ dài cnh CD
A.
2
B. 2 C. 1 D.
3
Câu 40: Cho t din ABCD có AC = 3a, BD = 4a . Gi , M N lần lượt là trung đim ca AD và BC . Biết
AC vuông góc vi BD. Tính MN .
A.
5
2
a
MN
B.
7
2
a
MN
C.
7
2
a
MN
D.
5
2
a
MN
Câu 41: Cho lăng tr tam giác đều ABC.A’B’C’ cạnh đáy bằng a AB’ BC. Khi đó thể tích ca
khối lăng tr trên s là:
A.
36
4
a
V
B.
36
8
a
V
C.
36Va
D.
3
7
8
a
V
Câu 42: Cho các s thực dương a khác 1. Biết rng bt k đường thng nào song song vi trc Ox mà ct
các đường y 4x, y = ax, trc tung lần lượt ti M, N và A thì AN = 2AM (hình v bên). Giá tr ca a bng