caodangyhanoi.edu.vn
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TT. HU K THI TH THPT QUC GIA NÂM 2019 LN 1
TRƯỜNG THPT HAI BÀ TRƯNG MÔN: TOÁN
ĐỀ CHÍNH THC Thi gian làm bài: 90 phút
(50 câu trc nghim)
H, tên thí sinh: .................................................................... SBD: ...............................
(Thí sinh không được s dng tài liu)
Câu 1: Giá tr nào sau đây là một nghim của phương trình
2
3
log 2 1 2x
.
A. x 2 B. x 4 C. x 3. D. x 1.
Câu 2: Cho nh chóp S.ABC đáy ABC tam giác vuông ti B , cnh SA vuông góc vi mt phng
đáy, SA
10, AB
6, BC
8 . Tính bán kính ca mt cu ngoi tiếp hình chóp.
A. 5
2
B. 10
2
C. 480 D. 10
3
Câu 3: Cho hàm s
2
y f x ax bx c
, a 0 . Tính
2
b
fa



.
A.
24
4
b ac
a
. B.
24
4
b ac
a
. C.
2
2
4
4
b ac
a
. D.
24
4
b ac
a
.
Câu 4: Cho hàm s
đ th như hình vẽ. Hàm s
y f x
đồng biến trên khong nào sau
đây?
A. ; 0. B. ; 4 C. 3; + D. 4; 0
Câu 5: Cho
2
log 3 .a
. Tính
3
log 18
theo a
A.
21a
a
. B.
21
a
a
. C.
2
1
a
a
. D.
1
2
a
a
.
Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cnh a, SA
ABC
, SA
3a
.Tính thch
ca khi chóp S.ABC.
A.
3
3
4a
. B.
3
3
2a
. C.
3
4
a
. D.
3
2
a
Câu 7: Tìm cực đại ca hàm s
32
3y x x m
(vi m là tham s thc).
A. 0 B. 4 m C. 2 D. m
Câu 8: Cho hình bình hành ABCD tâm O. Khẳng định nào sau đây là khẳng định sai?
A.
AB AD DB
. B.
OA OB
. C.
AB AD AC
. D.
0OA OC
.
Câu 9: Cho cp s cng có s hạng đầu u1 3 ng sai d 4. Tìm s hng th 5 ca cp s cng.
A. u5 7 B. u5 16 C. u5 23 D. u5 19
Câu 10: Tính din tích xung quanh ca hình nón ngoi tiếp hình chóp t giác đều có cạnh đáy bằng a
cnh bên bng 4a
A. S 4a2. B.
2
22Sa
. C.
2
2Sa
. D.
2
3Sa
.
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 11: Hàm s
42
2y x x
đồng biến trên khong nào trong các khong sau?
A. 1;0 B. 0; C. ; 1. D. 0; 1
Câu 12:m tập xác đnh ca hàm s
2019
2
2y x x
.
A. ; 0 2;  . B. 0; 2. C. D. ; 0  2; .
Câu 13: Trong các phương trình sau:
cos 5 3 1 ;sin 1 2 2 ;sin cos 2 3 ,x x x x
phương
tnh o vô nghim?
A. 2 . B. 1 . C. 3. D. 1 và 2 .
Câu 14: Cho hình chóp có s cnh bng 26. Tính s mt của hình chóp đó.
A. 13 B. 14 C. 26 D. 27
Câu 15:m giá tr ln nht ca hàm s
42
25f x x x
trên đoạn
2;2
.
A.
2;2
max 14fx
. B.
2;2
max fx
= 5 C.
2;2
max fx
= 4. D.
2;2
max fx
=13.
Câu 16: Cho hình chóp S.ABC SA = SB = SC = BC = CA = a .Các mt phng ABC và SAC cùng
vuông góc vi mt phng SBC. nh thch khi chóp S.ABC.
A.
33
4
a
. B.
32
12
a
. C.
33
12
a
. D.
33
6
a
.
Câu 17: Mt chiếc hộp đựng 5 viên bi trng, 3 viên bi xanh 4 viên bi vàng. Ly ngu nhiên 4 viên bi
t hộp đó. Tính xác suất để lấy 4 viên bi đ ba màu.
A.
4
11
. B.
5
11
. C.
3
11
. D.
6
11
.
Câu 18: Cho hình chóp t giác đều S.ABCD cạnh đáy bng a, din tích mi mt bên bng
2
2a
. Tính
th tích khi nón có đỉnh S và đáy là đường tròn ngoi tiếp hình vuông ABCD
A.
3
7
6
a
B.
3
7
4
a
C.
3
7
3
a
D.
3
37
4
a
Câu 19: Cho H là khi lăng tr đứng tam giác đều có tt c các cnh bng nhau. Biết th tích ca H
là
3
4
. Tính độ dài các cnh ca khi lăng tr H
A.
316
3
. B.
33
33
. C. 1. D.
3
4
.
Câu 20: Biết phương trình
2
22
log 2 5log 0xx
có hai nghim phân bit
1
x
2
x
. Tính
12
;xx
.
A. 8 B. 5 C. 3 D. 1
Câu 21: Cho hai véctơ a b thỏa mãn
3, 2ab
7ab
. Xác định c giữa hai véctơ
a
b
.
A. 600. B. 1200. C. 450. D. 300.
Câu 22: Đ th hàm s nào sau đây cắt trc tung ti điểm có tung độ âm?
A.
41
2
x
yx
. B.
23
1
x
yx

. C.
34
1
x
yx
. D.
23
1
x
yx
.
Câu 23:tt c bao nhiêu s nguyên x tha mãn bt phương trình
2
12
2
log log 2 0x



?
A. Vô s. B. 1. C. 0 D. 2
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 24: Cho hàm s
2
12
log
21
x
fx x



hai s thc m, n thuc khong 0; 1 sao cho m
n 1.
Tính
f m f n
.
A. 2 B. 0 C. 1 D.
1
2
.
Câu 25: Tổng các đường tim cn đứng và tim cn ngang của đồ th hàm s
2
2
4 4 8
21
xx
y
xx


là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1.
Câu 26: Một người gi vào ngân hàng 100 triu đồng vi lãi suất ban đu 4% một năm và lãi hàng m
được nhp vào vn. C sau mỗi năm lãi suất tăng 0,3%. Hỏi s năm đầu tiên (k t khi bắt đầu gi tin)
để tng s tiền người đó nhận được lớn hơn 125 triệu động? (làm tn đến đơn vị nghìn đồng).
A. 4 năm. B. 5 năm. C. 3 năm. D. 6 năm.
Câu 27: Tìm tt c các giá tr ca tham s thực m đ hàm s
32
2 2 1y mx mx m x
không
cc tr
A. m (; 6) (0; ). B. m 6; 0 .
C. m 6; 0. D. m  6; 0.
Câu 28: Tìm giá tr ca tham s thực m để giá tr nh nht ca hàm s
2
1
xm
yx
trên đoạn 0; 4 bng
3
A. m 3 B. m 1. C. m 7 D. m 5
Câu 29: Cho hình tr có thiết din qua trc là mt hình vuông và din tích toàn phn
2
64 a
.Tính bán
kính đáy của hình tr
A.
46
3
a
r
. B.
86
3
a
r
. C.
4ra
. D.
2ra
.
Câu 30: Cho khi bát diện đều như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Mt phng
ABCD
vuông góc vi mt phng
CEF
.
B. Mt phng
EBFD
là mt phng trung trc của đoạn AC
C. Các đim A, B, C, D cùng thuc mt mt phng.
D. Các đim E, B, C, D cùng thuc mt mt phng.
Câu 31: Gi S là tp hp tt c các giá tr thc ca tham s m để đim cc tr của đồ th hàm s
228y x mx
cũng là điểm cc tr của đồ th hàm s
3
32
112
33
m
y x m x m m x
Tính
tổng bình phương tt c các phn t tp hp S .
caodangyhanoi.edu.vn
A. 8 B. 10 C. 18 D. 16
Câu 32:m tp hp tt c các giá tr thc ca tham s m đểm s
32
61y x x mx
đồng biến
trên khong 0; 
A. 3;  B. 48;  C. 36;  D. 12; 
Câu 33: Cho hàm s
2
1
2 1 2
yx m x m x m


. m tt c các giá tr thc ca tham s m để đồ
th hàm s có 4 đường tim cn.
A.
01
1
2
m
m

. B.
1
1
2
m
m
. C. m 1. D.
01
1
2
m
m

.
Câu 34: T v trí A người ta quan sát mt cây cao (hình v). Biết AH 4 m, HB 20 m, BAC 450
Chiu cao ca cây gn nht vi giá tr nào sau đây.
A. 17,5 m. B. 15 m. C. 17 m. D. 16 m.
Câu 35: Tiếp tuyến của đồ th hàm s
32
2 3 12 1y x x x
song song với đường thng
:12x y 0d
dng là
y ax b
. Tính giá tr ca 2a b
A. 23 hoc 24 B. 23 C. 24. D. 0
Câu 36: Cho hình lập phương cnh bng 2a. Khi đó thể tích khi bát diện đều có các đỉnh là tâm các
mt ca hình lập phương đã cho bằng bao nhiêu
A.
36a
. B.
3
6
a
C.
36
2
a
D.
3
4
3
a
Câu 37: Cho hai s thực dương mn, thỏa mãn
4 6 9
log log log
2
mn m n



. Tính g tr ca biu
thc
m
Pn
.
A. P 2 B. P 1. C. P 4 D. P
1
2
Câu 38: Cho hàm s
32 0, 0y x ax bx c b a
. Biết rằng đồ th ct trc hoành tại 3 điểm phân
bit trong đó có hai giao điểm đối xng vi nhau qua gc ta độ. Tính giá tr ca biu
thc
23T ab c
.
A. T 5 B. T 2 C. T 3. D. T 1.
Câu 39: Cho hình chóp t giác đều S.ABCD. Mt phng P qua A và vuông góc vi SC ct SB, SC, SD
lần lượt ti B
, C
, D
. Biết C là trung điểm ca SC. Gi V1, V2 ln lượt thch hai khi chóp
S. AB
C
D
S.ABCD. Tính t s
1
2
V
V
A.
1
2
2
3
V
V
. B.
1
2
2
9
V
V
. C.
1
2
4
9
V
V
. D.
1
2
1
3
V
V
.
Câu 40: Gi S là tp hp tt c các giá tr nguyên ca tham s m để phương trình
4 2 .2 6 0
xx
mm
hai nghim thc
12
,xx
, sao cho
12
xx
3. Tp hp S có bao nhiêu phn t?
A. s. B. 3 C. 2 D. 1.
Câu 41: Cho hình chóp t giác đều S.ABCD có các cạnh đều bng
2a
. Tính thch V ca khi nón
đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn ni tiếp t giác ABCD.
caodangyhanoi.edu.vn
A.
3
6
a
V
. B.
3
2
a
V
. C.
3
2
2
a
V
. D.
3
2
6
a
V
.
Câu 42: Lp 11A có 35 hc sinh; trong đó có 20 bạn hc tiếng Anh, 14 bn hc tiếng Nht và 10 bn
hc c tiếng Anh và tiếng Nht. Tính xác suất P để gi ngu nhiên trong lp 11A được mt hc sinh hc
ch hc tiếng Anh.
A. P
2
7
. B. P
2
5
. C. P
4
7
. D. P
3
5
.
Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh 2a. Biết các mt bên ca hình chóp cùng to
với đáy các góc bằng nhau th tích khi chóp bng
3
43
3
a
. Tính khong cách gia hai đường thng
SACD
A.
5a
. B.
32a
. C.
2a
. D.
3a
.
Câu 44: Cho hàm s
y f x
có đạo hàm
3
2
' 1 13 15 ,f x x x x x
. Tìm s đim cc tr
ca hàm s
2
5
4
x
yf
x



.
A. 2 B. 6 C. 7 D. 4
Câu 45: Gi S là tp hp tt c các giá tr thc ca tham s m để hàm s
2 5 3 2 2
11
10 20
53
f x m x mx x m m x
đồng biến trên . Tính tng giá tr ca tt c các phn
t thuc S.
A.
5
2
B.
3
2
C.
1
2
D. 2
Câu 46 : Cho x y, là hai s dương thoả mãn
21xy
. Giá tr nh nht ca biu thc
22
13
4
Pxy x y

thuc khong nào?
A.
10 2;11 3 3
B.
10;9 2
C.
7 2;10
D.
2;10 2
Câu 47: Cho hình chóp tam giác S.ABC. Gi M là trung điểm ca cnh SA, ly điểm N thuc cnh SB
sao cho
2
3
SN
SB
. Mt phng  qua MN và song song vi SC chia khi chóp thành hai phn. Gi V1
th tích ca khi đa din cha A. V2 là thch ca khối đa diện còn li. Tính t s
1
2
V
V
A.
1
2
7
16
V
V
B.
1
2
7
18
V
V
C.
1
2
7
11
V
V
D.
1
2
7
9
V
V
Câu 48:nh chiu cao ca khi tr có thch ln nht ni tiếp trong hình cu có bán kính R.
A.
3
3
R
B.
23
3
R
C.
3R
D.
43
3
R
Câu 49: Cho t din đều ABCD có cnh bng a. Hình nón N có đỉnh A và đường tròn đáy là đường
tròn ngoi tiếp tam giác BCD. Tính th tích V ca khi nón được to ra t hình nón N ?
A.
3
3
27
a
V
B.
3
6
27
a
V
C.
3
6
9
a
V
D.
3
6
27
a
V