S GD & ĐT QUNG NAM
ĐỀ THI TH THPT QUỐC GIA NĂM 2019
TRƯNG THPT KHÂM ĐỨC
Bài thi: Toán
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
Câu 1. Cho hàm s
42
cy ax bx
đồ th như hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
0, 0, 0.abc
B.
0, 0, 0.a b c
C.
0, 0, 0.a b c
D.
0, 0, 0.a b c
Câu 2. Cho hai s thc
x
,
y
tho mãn phương trình
. Khi đó giá tr ca
x
y
là:
A.
3x
,
2y
. B.
3xi
,
1
2
y
. C.
3x
,
1
2
y
. D.
3x
,
1
2
y
.
Câu 3. Cho
,ab
các s thực dương,
1b
tha mãn
5
3
7
4
a a
,
35
log log
47
bb
. Mệnh đề nào dưới
đây đúng?
A.
0 log 1.
ab
B.
log 1.
ab
C.
log 0.
ba
D.
0 log 1.
ba
Câu 4. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vng cạnh
, a SA
vng c vi mặt đáy
, SD
to
vi mt phng
SAB
mt góc bng
30°
. Tính th tích
V
ca khi chóp.
A.
3
3.
3
a
B.
3
6.
18
a
C.
3
3.a
D.
3
6.
3
a
Câu 5. Đim
M
trong hình v bên là điểm biu din s phc
A.
2zi
. B.
12zi
.
C.
2zi
. D.
1 2 .zi
Câu 6. Cho s phc
z
tha mãn
2z
. Tp hợp đim biu din s phc
12w i z i
A. Một đường tròn. B. Một đường thng.
C. Mt Elip. D. Mt parabol hoc hyperbol.
Câu 7. Tìm
m
để hàm s
34mx
yxm

nghch biến trên khong
;1
.
A.
4;1 .m
B.
4;1 .m
C.
4; 1 .m
D.
4; 1 .m
Câu 8. S nghim của phương trình
2
1
3
34llog 2 3og 0x x x 
A.
2.
B.
0.
C.
1.
D.
3.
Câu 9. Cho hàm s phù hp vi bng biến thiên sau. Phát biểu nào sau đây đúng?
O
x
y
2
1
M
A. Hàm s đạt cực đại tại đim
1.x
B. m s đạt cực đại tại điểm
0.x
C. Hàm s đạt cực đại tại đim
1.x
D. Hàm s không có điểm cực đại.
Câu 10. Mt hình tr n kính đáy
4
cm
thiết din qua trc là mt hình vuông. Tính th tích
V
ca khi tr đó.
A.
3
180 .V cm
B.
3
64 .V cm
C.
3
128 .V cm
D.
3
256 .V cm
Câu 11. S đường tim cn ngang của đồ th hàm s
2
123y x x x
A.
1.
B.
0.
C.
3.
D.
2.
Câu 12. Cho nh chóp
.S ABC
có đáy tam giác vuông ti
B
, hai mt bên
SAB
và
SAC
cùng
vuông góc với đáy,
2SB a
,
AB BC a
. Bán kính ca mt cu ngoi tiếp hình chóp
.S ABC
là
A.
6.
2
a
R
B.
5.
2
a
R
C.
2.Ra
D.
3.
2
a
R
Câu 13. Cho cp s nhân
n
u
22u
554.u
Tính tng
100
s hạng đầu tiên ca cp s nhân
đã cho.
A.
100
100
13 .
4
S
B.
100
100
31
.
2
S
C.
100
100
31
.
6
S
D.
100
100
13 .
6
S
Câu 14. Cho tam giác
ABC
vuông ti
A
vi
,2AB a AC a
quay xung quanh cnh
AB
ta được
mt khối nón tròn xoay đường sinh
l
bng bao nhiêu ?
A.
5.la
B.
3.la
C.
3.la
D.
2 2.la
Câu 15. Tìm tp xác đnh ca hàm s
1
3
log 3 .yx
A.
3; .D 
B.
3;4 .D
C.
4; .D 
D.
0;4 .D
Câu 16. hiu
1
z
,
2
z
,
3
z
,
4
z
là bn nghim của phương trình
42
60zz
. Tính
1 2 3 4
S z z z z
.
A.
23S
. B.
2 2 3S
. C.
22S
. D.
2 2 3S
.
Câu 17. Cho
2
logam
log 8
m
Am
, vi
01m
. Khẳng định o sau đây là đúng?
A.
3.A a a
B.
3.A a a
C.
3.
a
Aa
D.
3.
a
Aa
Câu 18. Din tích ba mt ca hình hp ch nht lần lượt là
222
15 ,24 ,40cm cm cm
. Th tích ca khi
hộp đó là
A.
3
120 .cm
B.
3
140 .cm
C.
3
150 .cm
D.
3
100 .cm
Câu 19. Vi các s thực dương
,1ab
, ta các đồ th hàm s
, log
x
b
y a y x
được cho như hình
v bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
1.ab
B.
1.ba
C.
1.ab
D.
1.ba
Câu 20. Cho hình lăng tr tam gc đu cạnh đáy bằng
2a
và các mặt bên đu hình vuông.
Th tích khi lăng tr đã cho bằng
A.
3
3 2.a
B.
3
2 3.a
C.
3
22
.
3
a
D.
32.
2
a
Câu 21. Một thùng thư, được thiết kế như hình vẽ bên, phn phía trên na hình tr. Th ch ca
thùng đựng thư là
A.
640 160 .
B.
640 80 .
C.
640 40 .
D.
320 80 .
Câu 22. Cho tp
( )
( )
( )
{ }
22
4 1 2 7 3 0 .x x xX x x--=+Î=-¥
Tính tng bình phương
S
các phn t
ca tp
.X
A.
6.S=
B.
15.
2
S=
C.
14.S=
D.
73.
4
S=
Câu 23. Cho hàm s
y f x
đồ th trên đon
2;4
như nh vẽ. Tìm g tr ln nht
M
ca
hàm s
y f x
trên đoạn
2;4
.
A.
2.M
B.
0.Mf
C.
3.M
D.
1.M
Câu 24. Cho hình chóp tam giác đều
.S ABC
có cnh bên bng
2a
, góc gia cnh bên và mặt đáy bằng
30
. Tính khong cách t
S
đến mt phng
.ABC
2
-1
-1
-3
-2
1
4
2
y
x
O
A.
.a
B.
2.a
C.
3.
2
a
D.
.
2
a
Câu 25. Phương trình đường tn
C
tâm
1;2I
và tiếp xúc với đường thng
: 2 7 0xy
là:
A.
22
16
1 2 .
5
xy
B.
22
16
1 2 .
5
xy
C.
22
4
1 2 .
5
xy
D.
22
1 2 5.xy
Câu 26. Trong không gian
,Oxyz
cho đường thng
85
:4 2 1
x y z
d

. Khi đó vectơ chỉ phương của
đường thng
d
có tọa độ là
A.
4; 2;1
. B.
4;2; 1
. C.
4; 2; 1
D.
4;2;1
.
Câu 27. Tìm nguyênm
sinF x x x dx
biết
0 19F
.
A.
2cos 20.F x x x
B.
2cos 20.F x x x
C.
2
1cos 20.
2
F x x x
D.
2
1cos 20.
2
F x x x
Câu 28. Cho hình chóp
.S ABC
có đáy
ABC
là tam giác vuông ti
B
,
3AB
,
4BC
, đường thng
SA
vuông góc vi mt phng
ABC
, biết
4SA
. Gi
, MN
lần lượt là chiu cao ca A lên cnh
SB
và
SC
. Th tích khi t din
AMNC
A.
768.
41
B.
128.
41
C.
384 .
41
D.
256 .
41
Câu 29. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho tam giác
ABC
đỉnh
2;2;2C
trng tâm
1;1;2G
. Tìm ta độ các đỉnh
, AB
ca tam giác
ABC
, biết
A
thuc mt phng
Oxy
điểm
B
thuc trc
Oz
A.
1;1;0 , 0;0;4 .AB
B.
1; 1;0 , 0;0;4 .AB
C.
1;0;1 , 0;0;4 .AB
D.
4;4;0 , 0;0;1 .AB
Câu 30. Cho hàm s
fx
liên tục trên đoạn
0;10
10
0
d7f x x
6
2
d3f x x
. Tính
2 10
06
ddP f x x f x x

.
A.
7P
. B.
4P
. C.
4P
. D.
10P
.
Câu 31. Biết rng
0
cos
x
e xdx ae b

trong đó
,abQ
. Tính
?P a b
A.
1.P
B.
0.P
C.
1.
2
P
D.
1.P
Câu 32. Trong không gian vi h ta độ
Oxyz
, cho mt phng
: 2 10 0P x y z
và đường thng
2 1 1
:2 1 1
x y z
d

. Đường thng
Δ
ct
P
d
ln lưt ti
M
N
sao cho
1;3;2A
trung điểm
MN
. Tính độ dài đoạn
MN
.
A.
4 33MN
. B.
2 26,5MN
. C.
4 16,5MN
. D.
2 33MN
.
Câu 33. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A.
4
3d4
xC
xx
. B.
1d ln
x x C
x
. C.
sin d cos
x x C x
. D.
2e d 2 e
xx
xC
.
Câu 34. Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
có đáy
ABC
là tam giác đều cnh
a
. Hình chiếu vuông góc
ca
A
xung
ABC
là trung đim ca
AB
. Mt bên
ACC A

to với đáy góc
45
. Tính th tích khi
lăng trụ
.ABC A B C
.
A.
33.
3
a
B.
3
23
.
3
a
C.
3
3.
16
a
D.
3
.
16
a
Câu 35. Trong không gian vi h tọa độ
Oxyz
, cho ba điểm
1;2; 1 , 2;1;1 , 0;1;2A B C
. Gi
;;H a b c
là trc tâm ca tam gc
ABC
. Giá tr ca
abc
bng
A.
4.
B.
5.
C.
6.
D.
7.
Câu 36. Cho hàm số
3 2 2 2
2 3 2y x mx m x m m C
Khi tham số thực
m
thay đổi nhận thấy
đồ thị
C
ln tiếp xúc với mt parabol cố định
P
. Gọi tọa độ đỉnh của parabol
P
;.
II
I x y
Khi
đó giá tr
2
II
T x y
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 37. Cho hình lăng tr
. ' ' 'ABC A B C
các mặt bên đều là hình vng cnh
.a
Gi
, , D E F
ln
ợt là trung đim ca các cnh
, ' ', ' '.BC A C C B
Khong cách giữa hai đưng thng
DE
'AB
bng
A.
2.
3
a
B.
2.
4
a
C.
3.
4
a
D.
5.
4
a
Câu 38. Cho hàm s
21g x x
và hàm s
32
3 1.f x x x
Tìm
m
để phương trình
0f g x m


có 4 nghim phân bit.
A.
3 1.m
B.
3 1.m
C.
1.m
D.
3 1.m
Câu 39. Cho hàm s
y f x
đồ th
y f x
ct trc
Ox
tại ba điểm có hoành độ
abc
như
hình v.
Khẳng định nào dưới đây có thể xy ra?
A.
.f a f b f c
B.
.f b f a f c
C.
.f c f a f b
D.
.f c f b f a
Câu 40. Cho hình vuông
1
V
có chu vi bng
1.
Người ta nối các trung đim ca các cnh mt cách tch
hp để hình vuông
2
V
(tham kho hình v bên). T hình vuông
2
V
tiếp tục làm như trên ta được dãy
các hình vuông
1 2 3
, , ,...V V V
Tng chu vi các nh vuông đó bằng