caodangyhanoi.edu.vn
S GD&ĐT HÀ NI
THPT KIM LIÊN
(Đề thi có 07 trang)
K THI TH THPT QUC GIA LN 1
NĂM 2018-2019
Môn thi: Toán 12
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
----------------------------------------
Mc tiêu: Đ thi th Toán THPT Quc Gia 2019 trường THPT Kim Liên Ni ln 1 đ 606
được biên son nhm giúp các em hc sinh khi 12 của trường m quen th sc vi k thi tương t
thi THPT Quc gia n Tn, đ các ems chun b v mt tâm lý ln kiến thức trước khi bước vào
k thi chính thc d kiến được diễn ra vào tháng 06/2019, đ thi cấu trúc đ khá ging với đ minh
ha Toán 2019 B Giáo dục và Đào tạo đã từng công b.
Câu 1: Vi a, b là hai s thc khác 0 y ý,
24
ln ab
bng:
A.
2ln 4lnab
. B.
4 ln lnab
. C.
2ln 4lnab
. D.
4ln 2lnab
.
Câu 2: Vi kn là hai s nguyên dương tùy ý thỏa mãn
kn
, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
!
!
k
n
n
Ank
. B.
. C.
!
k
n
An
. D.
!
!!
k
n
n
Ak n k
Câu 3: Cho hình nón có bán kính đáy bằng a và din tích toàn phn bng
2
3a
. Độ dài đường sinh l ca
hình nón bng:
A.
4la
. B.
3la
. C.
2la
. D.
la
.
Câu 4: Đưng cong trong hình v bên là đồ th ca hàm s nào sau đây?
A.
42
23y x x
.
B.
42
23y x x
.
C.
42
23y x x
.
D.
23yx
.
Câu 5: Mt cu bán kính a din tích bng:
A.
2
4
3a
. B.
2
a
.
C.
2
4a
. D.
3
4
3a
.
Câu 6: Cho khối lăng trụ
. ' ' 'ABC A B C
din tích đáy ABC bng S chiu cao bng h. Th tích ca
khối lăng tr đã cho bng:
A.
2.Sh
. B.
1.
3Sh
. C.
2.
3Sh
. D.
.Sh
.
Câu 7: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
x

1
0
1

'y
0
+
0
0
+
y

3

4
4
Hàm s đạt cực đại ti đim
0
x
bng:
A. 0. B.
4
. C. 1. D.
3
.
Câu 8: Đưng cong trong hình v bên là đồ th ca hàm s nào sau đây?
A.
lnyx
. B.
x
ye
.
C.
lnyx
. D.
x
ye
.
Câu 9: Cho khi chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cnh a, SA
vuông c vi mt phẳng đáy cạnh bên SB to với đáy mt c 45°.
Th ch khi chóp S.ABCD bng:
A.
32
3
a
. B.
32
6
a
.
C.
3
3
a
. D.
3
a
.
Câu 10: t gn biu thc
1
8
2
P x x
.
A.
4
x
. B.
5
16
x
. C.
5
8
x
. D.
1
16
x
.
Câu 11: Cho khi t din đều có tt c các cnh bng 2a. Thch khi t din đã cho bng:
A.
32
6
a
. B.
32
12
a
. C.
32
3
a
. D.
3
22
3
a
.
Câu 12: Tp hợp các đim M trong không gian cách đường thẳng Δ cố định mt khong R không đổi
0R
là:
A. hai đường thng song song. B. mt mt cu.
C. mt mt nón. D. mt mt tr.
Câu 13: S nghim thc của phương trình
2
3
log 3 9 2xx
bng:
A. 3. B. 0 C. 1. D. 2.
Câu 14: Cho cp s cng
n
u
có s hạng đầu
13u
và công sai
2d
. Giá tr ca
7
u
bng:
A. 15. B. 17. C. 19. D. 13.
Câu 15: Cho hàm s
y f x
liên tục trên đon
3;4
đồ th như hình vẽ bên. Gi M m ln lượt các giá tr
ln nht nh nht ca hàm s đã cho trên đon
3;4
.
Tính
Mm
.
A. 5. B. 8.
C. 7. D. 1
Câu 16: nh bát diện đều có bao nhiêu đnh?
A. 10. B. 8.
C. 12. D. 6.
Câu 17: Tiếp tuyến với đồ th hàm s
1
23
x
yx
tại đim có hoành độ
01x
có h s góc bng:
A. 5. B.
1
5
. C.
5
. D.
1
5
.
Câu 18: Cho đường thẳng Δ. Xét một đường thng l cắt Δ ti một điểm. Mt tròn xoay sinh bởi đường
thng l khi quay quanh đường thẳng Δ được gi là:
A. mt tr. B. mt nón. C. hình tr. D. hình nón.
Câu 19: Trong các mnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. Tn ti mt nh đa din có s đỉnh bng s mt.
B. Tn ti một hình đa diện s cnh gấp đôi số mt.
C. S đỉnh ca mt hình đa diện bt ln lớn hơn hoặc bng 4.
D. Tn ti mt nh đa din có s cnh bng s mt.
Câu 20: Cho hàm s
y f x
đồ th như nh vẽ bên. Hàm s đã cho đồng
biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
1; 
. B.
0; 
.
C.
2;0
. D.
4; 
.
Câu 21: Giá tr còn li ca mt chiếc xe ô loi X thuc hàng xe Toyota sau r
năm kể t khi mua được các nhà kinh tế nghiên cứu và ước lưng bng công thc
0,12
600. t
G t e
(triệu đồng). Ông A mua mt chiếc xe ô tô loi X thuc hãng xe
đó t khi xe mi xuất xưởng mun bán sau mt thi gian s dng vi g t 300 triu đến 400 triu
đồng. Hi ông A phi bán trong khong thi gian nào gn nht vi kết qu dưới đây kể t khi mua?
A. T 2,4 năm đến 3,2 năm. B. T 3,4 năm đến 5,8 năm.
C. T 3 năm đến 4 năm. D. T 4,2 năm đến 6,6 năm.
Câu 22: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca
0;2018m
để bất phương trình
2
4
21
x
m e e
nghim
vi mi
x
?
A. 2016. B. 2017. C. 2018. D. 2019.
Câu 23: S hng không cha x trong khai trin
7
3
4
1
xx



bng:
A. 5. B. 35. C. 45. D. 7.
Câu 24: Cho hàm s
2
7
x
y
đồ th
C
. Hàm s nào sau đây đ th đối xng vi
C
qua đường
thẳng có phương trình
yx
.
A.
2
7
log x
. B.
7
log 2
x
. C.
7
1log
2
yx
. D.
7
logyx
.
Câu 25: Tng tt c các nghim của phương trình
5
log 6 5 1
xx
bng:
A. 2. B. 1. C. 0. D. 6.
Câu 26: Tp nghim S ca bất phương trình
291
tan tan
77
x x x

là:
A.
2 2;2 2S


. B.
; 2 2 2 2;S
 

.
C.
2;4
. D.
;2 4;
.
Câu 27: Cho hàm s
y f x
đạo hàm
3
2
' 1 2 2 f x x x x x x
. S đim cc tr ca
hàm s đã cho bằng:
A. 7. B. 2. C. 4. D. 3.
Câu 28: Cho hàm s
32
3 6 8y x mx mx
đồ th
C
. bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m
thuc đoạn
5;5
để
C
ct trc hoành tại ba điểm phân bit có hoành đ lp thành cp s nhân?
A. 8. B. 7. C. 9. D. 11.
Câu 29: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
x

2
1
0

'y
+
0
0
+
y
2




2
S nghim thc của phương tnh
4fx
bng:
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 30: Cho
3
log 5a
3
2
log 3
b
. Tính giá tr ca biu thc
3
6 5 1
9
2log log 5 logI a b


.
A.
3I
. B.
2I
. C.
1I
. D.
6
log 5 1I
.
Câu 31: Người ta xếp by viên bi các khi cu có cùng bán kính R vào mt cái l hình tr. Biết rng
các viên bi đu tiếp xúc với hai đáy, viên bi nằm chính gia tiếp xúc vi sáu viên bi xung quanh mi
viên bi xung quanh đều tiếp xúc vi các đường sinh ca l hình tr. Tính theo R th tích lượng nước cn
dùng để đổ đầy vào l sau khi đã xếp bi.
A.
3
6R
. B.
3
26
3
R
. C.
3
18 R
. D.
3
28
3
R
.
Câu 32: Hàm s
3
log sinf x x
có đạo hàm là:
A.
cot
'ln3
x
fx
. B.
tan
'ln3
x
fx
. C.
' cot ln3f x x
. D.
1
'sin ln3
fx x
.
Câu 33: Cho hàm s
y f x
liên tc trên và có bng biến thiên như nh vẽ.
x

1
0
1

'y
0
+
0
0
+
y

2

1
1
Tp hp tt c các giá tr thc ca tham s m để phương trình
cos2 2 1 0f x m
nghim thuc
khong
;
34




là:
A.
1
0; 2



. B.
1
0; 2


. C.
11
;
42


. D.
2 2 1
;
44





.
Câu 34: Cho hàm s
21
1
x
yx
đồ th
C
. bao nhiêu đim M thuc
C
tung độ nguyên
dương sao cho khong cách t M đến tim cn đứng bng 3 ln khong cách t M đến tim cn ngang ca
đồ th
C
.
A. 0. B. 3. C. 2. D. 1.
Câu 35: Gi S là tp hp tt c các giá tr nguyên ca tham s m để đường thng
:d y x m
cắt đồ th
hàm s
21
1
x
yx

tại hai điểm phân bit A, B sao cho
22AB
. Tng giá tr tt c các phn t ca S
bng:
A.
6
. B. 0. C. 9. D.
27
.
Câu 36: Cho hàm s
2
1
x
yx
. Giá tr
2
2
2;3 2;3
min max
xx
yy






bng:
A. 16. B.
45
4
. C.
25
4
. D.
89
4
.
Câu 37: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cnh a. Mt bên
SBC
vuông góc với đáy
90CSB
. Tính theo a bán kính mt cu ngoi tiếp chóp S.ABC?
A.
3
6
a
. B.
2
2
a
. C.
3
3
a
. D.
3a
.
Câu 38: Tính đạo hàm ca hàm s
1
23
1y x x
.
A.
32
21
'31
x
y
xx

. B.
2
2
3
21
'
31
x
y
xx

.
C.
2
2
3
21
'
1
x
y
xx

. D.
2
2
3
1
'
31
y
xx

.
Câu 39: t các s thc x, y tha mãn
22
4xy
22
log 4 2 1
xy xy

. Giá tr ln nht ca biu thc
3 4 5P x y
5ab
vi a, b là các s nguyên. Tính
33
T a b
.
A.
0T
. B.
. C.
152T
. D.
98T
.
Câu 40: Tt c các giá tr ca tham s m để hàm s
42
2 1 2y x m x m
đồng biến trên
1;5
A.
2m
. B.
12m
. C.
2m
. D.
12m
.
Câu 41: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như sau:
x

2
3

'y
y
5
4




S đường tim cn ngang và tim cn đứng của đồ th hàm s đã cho bằng:
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 42: Cho khi hp
. ' ' ' 'ABCD A B C D
có th tích bng 1. Gi E, F ln lượt là các điểm thuc các cnh
'BB
'DD
sao cho
2'BE EB
,
2'DF FD
. Tính thch khi t din
ACEF
.