caodangyhanoi.edu.vn
S GD&ĐT HÀ NỘI
THPT CHUYÊN KHTN
ĐỀ THI TH THPT QG LN 1
Môn thi: TOÁN HC
Năm: 2018 - 2019
Thi gian làm bài: 90 phút
ĐỀ 632
Câu 1: (NB) Hàm s o dưới đây đồ th như hình vẽ?
A.
42
y x 2x 1
B.
42
y x 2x 1
C.
32
y x 3x 1
D.
32
y x 3x 1
Câu 2: (TH) Nghiệm các phương trình
3
log (2x 1) 2
là:
A.
x4
B.
C.
9
x2
D.
x5
Câu 3: (TH) Cho khi nón chiu cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a. Th tích ca khi nón đã cho
bng
A.
3
4a
3
B.
3
2a
C.
3
2a
3
D.
3
4a
Câu 4: (TH) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A(2;3; 1)
B(0; 1;1)
. Trung điểm của đon thng
AB có tọa độ:
A.
(1;1;0)
B.
(2;2;0)
C.
( 2; 4;2)
D.
( 1; 2;1)
Câu 5: (TH) Cho khi chóp S.ABC đáy ABC tam giác vuông ti
B,AB a,AC 2a,SA (ABC)
SA a
. Thch khi nón đã cho bằng
A.
3
3a
3
B.
3
3a
6
C.
3
a
3
D.
3
2a
3
Câu 6: (NB) Cho hàm s
f (x)
có bng biến thiên
x

1
3

'fx
0
+
0
fx

2
1

Hàm s đã cho đồng biến trên khong
A.
( ;1)
B.
( 1;2)
C.
(3; )
D.
(1;3)
Câu 7: (TH) Vi các s thc
a,b 0,a 1
tùy ý, biu thc
2
2
a
log ab
bng:
A.
a
14log b
2
B.
a
2 4log b
C.
a
1log b
2
D.
a
2 log b
y
x
O
Câu 8: (NB) Trong không gian Oxyz, vectơ nào dưới đây mt vectơ pháp tuyến ca mt phng (P):
2y 3z 1 0
?
A.
1
u (2;0; 3)
B.
2
u (0;2; 3)
C.
3
u (2; 3;1)
D.
4
u (2; 3;0)
Câu 9: (TH) H nguyên hàm ca hàm s
2
f(x) 3x sinx
là:
A.
3
x cos x C
B.
6x cosx C
C.
3
x cos x C
D.
6x cosx C
Câu 10: (TH) Cho a, b là các s thc tha mãn
a 6i 2 2bi
, vi i là đơn vị o. Giá tr ca a + b bng
A. -1 B. 1 C. -4 D. 5
Câu 11: (TH) Mt lp hc 15 bn nam 10 bn n. S cách chn hai bn trc nht sao cho c
nam và n là:
A. 300 B. 25 C. 150 D. 50
Câu 12: (NB) Vi hàm s
f (x)
tùy ý liên tc trên
,a b
, din tích ca hình phng gii hn bi đồ th
ca hàm s
y f (x)
, trục hoành và các đưng thng
x a,x b
được xác đnh theo công thc
A.
b
a
S f(x)dx
B.
b
a
S f (x)dx
C.
b
a
S f (x)dx
D.
b
a
S f (x)dx
Câu 13: (TH) Trong không gian Oxyz, điểm nào dưới đây thuộc đường thng
x 1 y 1 z 2
2 1 3

?
A.
Q( 2;1; 3)
B.
P(2; 1;3)
C.
M( 1;1;2)
D.
N(1; 1;2)
Câu 14: (TH) Cho
n
u
mt cp s cng tha mãn
13
u u 8
4
u 10
. Công sai ca cp s cng
đã cho bằng
A. 3 B. 6
C. 2 D. 4
Câu 15: (NB) Cho hàm s
y f (x)
có đồ th. Hàm s đã cho đạt cực đại ti
A.
x1
B.
x2
C.
x1
D.
x2
Câu 16: (TH) Cho hàm s
y f (x)
có đồ th như hình vẽ. S nghim ca
phương trình
2 f(x) 5 0
A. 3
B. 5
C. 4
D. 6
Câu 17: (NB) Cho hàm s
y f (x)
có bng biến thiên
x

2
2

'fx
2
+
0
fx
5
1


S đường tim cận đứng và ngang của đồ th hàm s đã cho là
A. 4 B. 2 C. 3 D. 1
Câu 18: (TH) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
A(1; 1;2)
B(3;3;0)
. Mt phng trung trc ca
đường thẳng AB có phương trình là
A.
x y z 2 0
B.
x y z 2 0
C.
x 2y z 3 0
D.
x 2y z 3 0
Câu 19: (TH) Din tích nh phng bôi đậm trong
hình v dưới đây được xác đnh theo công thc
A.
2
3
1
2x 2x 4 dx

B.
2
3
1
2x 2x 4 dx

C.
2
3
1
2x 2x 4 dx
D.
2
3
1
2x 2x 4 dx
Câu 20: (TH) Cho s phc z tha mãn
(2 3i)z 4 3i 13 4i
. Mô đun của z bng
A. 20 B. 4 C.
22
D.
10
Câu 21: (TH) Tập xác định ca hàm s
1
2
y x 1
là:
A.
(0; )
B.
1;

C.
(1; )
D.
( ; ) 
Câu 22: (VD) Tp hp tt c các điểm biu din các s phc z tha mãn
(1 i)z 5 i 2
là mt đường
tròn tâm I và bán kính R lần lượt là:
A.
I(2; 3),R 2
B.
I(2; 3),R 2
C.
I( 2;3),R 2
D.
I( 2;3),R 2
Câu 23: (VD) Tng tt c các nghim của phương trình
2x x 2
3 2.3 27 0
bng
A. 9 B. 18 C. 3 D. 27
Câu 24: (TH) Vi các s
a,b 0
tha mãn
22
a b 6ab
, biu thc
2
log (a b)
bng:
A.
22
13 log a log b
2
B.
22
11 log a log b
2
C.
22
1
1 log a log b
2

D.
22
1
2 log a log b
2

Câu 25: (TH) Cho khi tr (T). Biết rng mt mt phng cha trc ca (T) ct (T) theo thiết din là mt
hình vuông cnh 4A. Th ch khi tr đã cho bằng:
A.
3
8a
B.
3
64 a
C.
3
32 a
D.
3
16 a
Câu 26: (TH) Giá tr ln nht ca hàm s
2
x 8x
f(x) x1
trên đoạn
1;3
bng
A.
15
4
B.
7
2
C. -3 D. -4
Câu 27: (VD) Cho hình chóp t giác đều SABCD cạnh đáy bằng 2a chiu cao bng
3a
. Khong
cách t A đến mt phng (SCD) bng:
A.
3a
2
B.
a
C.
3a
D.
2a
Câu 28: (VD) Cho t din ABCD
AB CD a
. Gi M,N lần lượt là trung điểm ca AD và BC. Biết
3a
MN 2
, góc giữa đường thng AD và BC bng:
A.
45
B.
90
C.
60
D.
30
Câu 29: (VD) Gi
12
x ,x
hai điểm cc tr ca hàm s
32
1
f (x) x 3x 2x
3
. Giá tr ca
22
12
xx
bng:
A. 13 B. 32 C. 4 D. 36
Câu 30: (VD) Trong không gian Oxyz, gọi d là đường thng qua
A 1;0;2
ct vuông c với đường
thng
1
x 1 y z 5
d: 1 1 2


. Điểm nào dưới đây thuộc d?
A.
A(2; 1;1)
B.
Q(0; 1;1)
C.
N(0; 1;2)
D.
M( 1; 1;1)
Câu 31: (VD) Tìm m đ đường thng
y 2x m
cắt đồ th hàm s
x3
yx1
tại hai điểm M, N sao cho
đội MN nh nht:
A. 3 B. -1 C. 2 D. 1
Câu 32: (VD) Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m để đồ th hàm s
3
y x 3x m
có 5 đim
cc tr?
A. 5 B. 3 C. 1 D. vô s
Câu 33: (VD) Cho khi chóp
SABCD
có đáy ABCD hình thoi m O,
AB a, BAD 60 ,SO (ABCD)
mt phng (SCD) to vi mt đáy một góc bng
60
. Th tích
khi chóp đã cho bằng:
A.
3
3a
8
B.
3
3a
24
C.
3
3a
48
D.
3
3a
12
Câu 34: (VD) Cho các s thực dương
x, y 1
tha mãn
x y x y
log y log x,log (x y) log (x y)
. Giá
tr ca
22
x xy y
bng:
A. 0 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 35: (VD) H nguyên hàm ca hàm s
2
x3
f (x) x 3x 2

là:
A.
ln x 1 2ln x 2 C
B.
2ln x 1 ln x 2 C
C.
2ln x 1 ln x 2 C
D.
ln x 1 2ln x 2 C
Câu 36: (VD) Tp hn tt c các giá tr ca tham s m để hàm s
32
y x mx 3x 2
đồng biến trên R
:
A.
( 3;3)
B.
3;3
C.
33
;
22



D.
33
;
22



Câu 37: (VD) t s phc z tha mãn
z2
z 2i
là s thun o. Biết rng tp hợp các điểm biu din các s
phc z ln thuc mt đường tròn c định. Bán kính của đường tròn đó bằng:
A. 1 B.
2
C.
22
D. 2
Câu 38: (VD) Gieo con xúc xc được chế tạo cân đối đồng cht 2 ln. Gi a s chm xut hin
trong ln gieo th nht, b s chm xut hin trong ln gieo th hai. Xác suất để phương tnh
2
x ax b 0
có nghim bng
A.
17
36
B.
19
36
C.
1
2
D.
4
9
Câu 39: (VD) Biết rng tn ti duy nht b các s nguyên a, b, c sao cho
3
2
(4x 2)ln xdx a bln 2 cln3
. Giá tr ca a + b + c bng:
A. 19 B. -19 C. 5 D. -5
Câu 40: (VD) Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m để đồ th hàm s
3 2 2 2
y x (m 1)x (m 2)x m 3
có hai điểm cc tr hai điểm cc tr đó nằm v hai pa khác
nhau đối vi trc hoành?
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4
Câu 41: (VD) Cho nh tr (T) có chiu cao bng 2A. Hai đường tròn đáy ca (T) có tâm ln lượt là O và
O1 bán kính bng A. Trên đường tròn đáy tâm O lấy điểm A, trên đường tròn đáy O1 ly điểm B sao
cho
AB 5a
. Thch khi t din
1
OO AB
bng:
A.
3
3a
12
B.
3
3a
4
C.
3
3a
6
D.
3
3a
3
Câu 42: (TH) Trong không gian Oxyz, cho các điểm
A( 1;2;1),B(2; 1;4),C(1;1;4)
. Đường thng nào
dưới đây vng góc với mt phng (ABC)?
A.
x y z
1 1 2

B.
x y z
2 1 1

C.
x y z
1 1 2

D.
x y z
2 1 1

Câu 43: (VDC) Cho hàm s
f (x) 0
vi mi
x R,f(0) 1
f(x) x 1f '(x)
vi mi
xR
. Mnh
đề nào dưới đây đúng?
A.
4 f (3) 6
B.
f (3) 2
C.
2 f(3) 4
D.
f (3) 6
Câu 44: (VDC) Cho hàm s
y f (x)
. Hàm s
y f '(x)
có bng xét dấu như sau:
x

2
1
3

'fx
0
+
1
+
0
Hàm s
2
y f x 2x
nghch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1)
B.
( 2; 1)
C.
( 2;1)
D.
( 4; 3)
Câu 45: (VDC) Cho các s phc
1 2 3
z ,z ,z
tha mãn
1 2 3
z z z 1
3 3 3
1 2 3 1 2 3
z z z z z z 0
. Đặt
1 2 3
z z z z
, giá tr ca
32
z 3 z
bng:
A. -2 B. -4 C. 4 D. 2