S GD & ĐT VĨNH PHÚC
________________
ĐỀ THI TH THPT QUỐC GIA NĂM 2019
Môn: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút, không k thời gian phát đề
ĐỀ:
Câu 1. H nguyên m ca hàm s
12x x xf
A.
3
2
32
32
x
F x x x C
. B.
23F x x C
.
C.
3
2
22
33
x
F x x x C
. D.
3
2
22
33
x
F x x x C
.
Câu 2. Nghim của phương trình
cot 3 1x
A.
12 3
x k k

. B.
.
C.
12 3
x k k

. D.
12
x k k
.
Câu 3. Cho hai s phc
137zi
223zi
. Tìm s phc
12
z z z
.
A.
1 10zi
. B.
54zi
. C.
3 10zi
. D.
33zi
.
Câu 4. Nghim của phương trình
4
log 1 3x
A.
80x
. B.
65x
. C.
82x
. D.
63x
.
Câu 5. Tp nghim ca bất pơng trình
11
22
log 2 log 2 3xx
A.
3;5
2



. B.
;5
. C.
5; 
. D.
2;5
Câu 6. Một đa din đều có s cnh bng 30, s mt bằng 12, đa din này s đỉnh
A. 20. B. 18. C. 40. D. 22.
Câu 7. Trong không gian Oxyz, cho t din ABCD vi
1; 2;4A
,
4; 2;0B
,
3; 2;1C
,
1;1;1D
.
Độ dài đường cao ca t din ABCD k t đỉnh D bng
A. 3. B. 1. C. 2. D.
1
2
.
Câu 8. Trong không gian Oxyz, cho 4 đim
2;0;0A
,
0;2;0B
,
0;0;2C
,
2; 2; 2D
. Gi M, N ln
ợt là trung đim ca ABCD. Tọa độ trung đim của đoạn thng MN
A.
1; 1;2
. B.
1;1;0
. C.
1;1;1
. D.
11
; ;1
22



.
Câu 9. Nghim của phương trình
210zz
trên tp s phc là
A.
3 1 3 1
;
2 2 2 2
z i z i
. B.
3 ; 3z i z i
.
C.
1 3 1 3
;
2 2 2 2
z i z i
. D.
1 3 ; 1 3z i z i
.
Câu 10. Đồ th hàm s
21
1
x
yx
có tim cn đứng là
A.
2y
. B.
1x
. C.
1x
. D.
1y
.
Câu 11. Cho s phc z tha mãn
2 3 5z i z i
. Tính môđun ca s phc z.
A.
13z
. B.
5z
. C.
13z
. D.
5z
.
Câu 12. Cho tam gc ABC vuông ti A,
2AB
,
23AC
. Độ i đường sinh ca hình nón khi quay
tam giác ABC quanh trc AB
A.
22
. B. 4. C.
23
. D. 2.
Câu 13. Cho hàm s
fx
liên tc trên din tích S ca nh phng gii hn bởi đồ th m s
y f x
trục hoành và hai đường thng
xa
,
x b a b
được tính theo công thc
A.
b
a
S f x dx
. B.
b
a
S f x dx
. C.
b
a
S f x dx
. D.
2
b
a
S f x dx
.
Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cnh a, cnh bên SA vuông góc vi mt
phng đáy
2SA a
. Th tích ca khi chóp S.ABCD
A.
32
6
a
. B.
32a
. C.
32
4
a
. D.
32
3
a
.
Câu 15. Cho hình chóp S.ABC đáy là tam giác ABC thỏa mãn
4AB AC
,
0
30BAC
. Mt phng
P
song song vi
ABC
cắt đon thng SA ti M sao cho
2SM MA
. Din tích thiết din ca
P
hình chóp S.ABC bng
A.
25
9
. B.
14
9
. C.
16
9
. D. 1.
Câu 16. Trong các khẳng đnh sau v hàm s
2
1
x
yx
, khng định o đúng?
A. Đồng biến trên . B. Đng biến trên tng khoảng xác đnh.
C. Có duy nht mt cc tr. D. Nghch biến trên .
Câu 17. Tập xác định ca hàm s
2
2
logy x x
A.
0;1
. B.
0;1
. C.
;0 1; 
. D.
;0 1; 
.
Câu 18. Cho hàm s
fx
có đạo hàm trên ,
12f
32f
. Tính
3
1
I f x dx
.
A.
4I
. B.
3I
. C.
0I
. D.
4I
.
Câu 19. H nguyên hàm ca hàm s
3
2f x x x

A.
2
3
2C
x

. B.
2
2
3
xC
x

. C.
2lnx x C
. D.
23lnx x C
.
Câu 20. S đỉnh ca mt bát diện đều là
A. 12. B. 10. C. 8. D. 6.
Câu 21. Cho m s
y f x
liên tc tn và có bng biến thiên như sau
x

1
3

y
0
+
0
y

0
6

Khẳng định nào sau đây sai v s biến thiên ca hàm s
y f x
?
A. Nghch biến trên khong
3; 
. B. Đồng biến trên khong
0;6
.
C. Nghch biến trên khong
;1
. D. Đồng biến trên khong
1;3
.
Câu 22. Cho a là mt s thực dương, biểu thc
2
3
aa
viết dưới dạng lũy thừa vi s mũ hữu t
A.
5
6
a
. B.
7
6
a
. C.
11
6
a
. D.
6
5
a
.
Câu 23. Cho hình tr chiu cao bng 8 ni tiếp trong hình cu bán kính bng 5. Tính th tích khi
tr này.
A.
36
. B.
200
. C.
144
. D.
72
.
Câu 24. Trong không gian Oxyz, cho mt phng
: 3 2 2 0P x y z
. Vectơ nào dưới đây là một vectơ
pháp tuyến ca
P
?
A.
3;2;1n
. B.
1; 2;3n
. C.
6; 4;1n
. D.
3;2; 1n
.
Câu 25. Cho m s
33y x x
gtr cực đi cc tiu lần lượt
1
y
,
2
y
. Mnh đ nào sau đây
đúng?
A.
12
26yy
. B.
12 4yy
. C.
12
26yy
. D.
12
4yy
.
Câu 26. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành, M là trung đim ca AD. Gi
S
là giao
đim ca SC vi mt phng cha BM và song song vi SA. Tính t s th tích ca hai khi chóp S'.BCDM
S.ABCD.
A.
2
3
. B.
1
2
. C.
1
4
. D.
3
4
.
Câu 27. Trong không gian Oxyz, cho điểm
1; 3;2M
. Có bao nhiêu mt phng đi qua M và ct các trc
tọa độ ti A, B, C mà
0OA OB OC
?
A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.
Câu 28. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm
2; 2;1M
,
1;2; 3A
đường thng
15
:2 2 1
x y z
d

. Tìm vectơ ch phương
u
của đường thng
đi qua M, vuông góc với đường thng
d đồng thời cách điểm A mt khong nh nht.
A.
2;2; 1u
. B.
3;4; 4u
. C.
2;1;6u
. D.
1;0; 2u
.
Câu 29. Tìm tt c các giá tr ca tham s m để hàm s
3 2 3
13 4 3
3
y x m x m x m m
đạt cc
tr ti
1
x
,
2
x
tha mãn
12
1xx
.
A.
31m
. B.
73
2m
. C.
3
1
m
m

. D.
72
2m
.
Câu 30. Tính
2
3
1
21
lim 1
x
x a x a
x
A.
2
3
a
. B.
2
3
a
. C.
3
a
. D.
3
a
.
Câu 31. Cho m s
3
1
48
x
f x t t dt
. Gi m, M ln lượt là giá tr nh nht, gtr ln nht ca
hàm s
fx
trên đon
1;6
. Tính
Mm
.
A. 16 B. 12 C. 18 D. 9
Câu 32. Gi M điểm hoành độ dương thuộc đồ th hàm s
2
2
x
yx
sao cho tng khong cách t M
đến hai đưng tim cn của đồ th hàm s đạt giá tr nh nht. Tọa độ đim M
A.
4;3
. B.
0; 1
. C.
1; 3
. D.
3;5
.
Câu 33. Cho s phc z tha mãn điu kin
3 4 2zi
. Trong mt phng ta đ, tp hp đim biu
din s phc
21w z i
là hình tròn có din tích
A.
9
. B.
12
. C.
16
. D.
25
.
Câu 34. Cho bng biến thiên sau:
x

1
0

y
+
y
1


0
1
Bng biến thiên trên là ca hàm s nào trong cácm s sau đây?
A.
1
x
yx
. B.
1
1
yxx
. C.
1
x
yx
. D.
1y x x
.
Câu 35. Gi
1
z
,
2
z
2 nghim của pơng trình
4
24
zz
z
(
2
z
s phc phn o âm). Khi đó
12
zz
bng:
A. 1. B. 4. C. 8. D. 2.
Câu 36. Trong không gian Oxyz, cho điểm
10;2;1A
đường thng
11
:2 1 3
x y z
d

. Gi
P
mt phẳng đi qua đim A, song song với đường thng d sao cho khong cách gia d và
P
ln nht.
Khong cách t đim
1;2;3M
đến mt phng
P
bng
A.
3 29
29
. B.
97 3
15
. C.
2 13
13
. D.
76 790
790
.
Câu 37. Trong không gian Oxyz, gi d đường thẳng đi qua điểm
1; 1;2A
, song song vi mt phng
: 2 3 0P x y z
, đồng thi to với đường thng
11
:1 2 2
x y z
mt góc ln nhất. Phương
tnh đường thng d là.
A.
112
4 5 3
x y z

. B.
1 1 2
4 2 3
x y z

. C.
112
4 5 3
x y z

. D.
112
4 5 3
x y z

.
Câu 38. Cho s a dương tho mãn đng thc
2 3 5 2 3 5
log log log log .log .loga a a a a a
, s các giá tr
ca a
A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Câu 39. Din tích hình phng gii hn bởi đồ th
C
ca m s hai tiếp tuyến ca
C
xut phát t
3; 2M
A.
5
3
. B.
11
3
. C.
8
3
. D.
13
3
.
Câu 40. Cho khi đa din đều n mt th tích V din tích mi mt ca bng S. Khi đó, tổng các
khong cách t một điểm bt k bên trong khi đa diện đó đến các mt bên bng
A.
3
V
S
. B.
nV
S
. C.
3V
S
. D.
V
nS
.
Câu 41. Cho s phc z tha mãn
2 3 1zi
. Giá tr ln nht ca
1zi
A. 4. B. 6. C.
13 1
. D.
13 2
.
Câu 42. Tìm tt c các giá tr ca m để đường thẳng đi qua điểm cực đại, cc tiu của đồ th hàm s
332y x mx
cắt đường tròn tâm
1;1I
, bán kính bng 1 ti hai điểm phân bit sao cho din tích tam
giác IAB đạt giá tr ln nht.
A.
13
2
m
. B.
23
2
m
. C.
25
2
m
. D.
23
3
m
.
Câu 43. Cho hàm s
y f x
là hàm đa thức
20f
đồ th hàm s
y f x
như nh v
bên.