caodangyhanoi.edu.vn
S GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA ĐỀ THI TH THPT QUC GIA LN 1
TRƯỜNG THPT YÊN ĐỊNH 2 NĂM HC 2018 2019
Môn: Toán - Chương trình chuẩn
Thi gian: 90 phút (Không k thời gian phát đề)
Câu 1: Hàm s
33y x x
nghch biến trên khong nào?
A. 1; 1) B. 0;) C. ;  ) D. ; 1)
Câu 2: Cho khối lăng tr tam giác ABC.A’B’C’. Gi M, Nlần lượt là trung đim ca BB' CC'. Mt
phng A’MN) chia khi tr tnh hai khi đa diện. Gi V1 là th tích khi đa din chứa đnh B V2
th tích khối đa diệnn li. Tính t s
1
2
V
V
A.
1
2
13
3
V
V
B.
1
2
2
V
V
C.
1
2
3
V
V
D.
1
2
5
2
V
V
Câu 3: Hình tr bán kính đáy r. Gọi O và O’ là tâm của hai đưng tròn đáy với OO’=2r. Một mt cu tiếp
xúc với hai đáy của nh tr tại O và O’. Gọi VC và VT lần lượt là th tích ca khi cu khi tr. Khi
đó,
C
T
V
V
:
A.
3
4
B.
2
3
C.
D.
1
2
Câu 4: Cp s cng (un) có s hạng đầu u1 3, công sai d 2 t s hng th 5 là:
A. u5 8. B. u5 5 C. u5 1. D. u5 7
Câu 5: Bt phương trình
42
log 7 log 1xx
có tp nghim là
A. 5;) B. 1;2) C. 2;4) D. 3;2)
Câu 6: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cnh bng a, gi là góc giữa đường thẳng A’B mt
phng BB’DD
). Tính sin .
A.
3
4
B.
3
2
C.
3
5
D.
1
2
Câu 7: Cho hàm s y f x xác định trên \1, liên tc trên mi khoảng xác đnh bng biến
thiên như hình bên. Hi đồ th hàm s đã cho có bao nhiêu đưng tim cn?
A. 2 B. 4 C. 1 D. 3
Câu 8: Thy giáo 10 câu hi trc nghim, trong đó có 6 câu đại s và 4 câu hình hc. Thy giáo gi
Nam lên tr bài bng cách chn ly ngu nhiên 3 u hi trong 10 câu hi trên để tr li. Hi xác sut
Nam chn ít nht có mt câu hình hc là bng bao nhiêu?
A.
5
6
/ B.
1
30
C.
D.
29
30
Câu 9: Cho nh lăng tr đứng ABC.A’B’C’ đáy tam giác đều cnh a. Cạnh bên AA’ a
2
. Th
tích ca khi lăng trụ
caodangyhanoi.edu.vn
A.
36
4
a
B.
3
3
4
a
C.
33
12
a
D.
36
12
a
Câu 10: Cho hình chóp S.ABCD SA ABCD, đáy ABCD là nh ch nht vi AC a
5
BC =
a
2
. Tính khong cách gia SDBC.
A.
3
4
a
B.
3a
C.
3
2
a
D.
2
3
a
Câu 11: Một người gi s tin 50 triệu đồng vào mt ngân hàng vi lãi suất 8,4%/năm. C sau mi năm,
s tin lãi s được nhp vào vốn ban đầu để tính lãi cho năm tiếp theo. Người đó sẽ lĩnh được s tin c
vn ln lãi là 80 triệu đng sau n năm. Hỏi nếu trong khong thời gian này người đó không rút tiền và lãi
suất không thay đổi thì n gn nht vi s nào dưới đây.
A. 5 B. 7 C. 6 D. 4
Câu 12: nh tr din tích xung quanh bng 3a2 và bán kính đáy bằng a. Chiu cao ca nh tr đã
cho bng
A. 3a B. 2a C.
3
2
a D.
2
3
a
Câu 13: Cho hàm s f x có đạo hàm liên tục trên đon 1; 4 và tha mãn
1 12 ,f
4
1' 17f x dx
Tính giá tr ca 4 ?
A. f 4 9 B. f 4 19 C. f 4 29 D. f 4 5
Câu 14: Cho hàm s f x liên tc trên và có đạo hàm
23
' 1 1 2f x x x x
. m s y f x
đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. 1; 1 B. 2;  C. 1; 2 D. ; 1
Câu 15: Tp nghim ca bt phương trình
0,3
log 3 2 0x
A.
2;1
3



B.
2; 
C.
2;
3




D.
2;1
3
Câu 16: Cho hàm s
1
ax b
yx
đồ th như hình bên dưi.
Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A. b < 0 < a B. 0
b
a C. b < a
0 D. 0
a
b
Câu 17: H nguyên hàm ca hàm s
A.
sin 2019
x
F x e x C
B.
sin
x
F x e x C
C.
sin 2019
x
F x e x x C
D.
sin 2019
x
F x e x x C
Câu 18: Hình đa diện bên dưới có bao nhiêu mt
caodangyhanoi.edu.vn
A. 11. B. 7 C. 12 D. 10
Câu 19: Cho hàm s y f x xác đnh trên \ 0 , liên tc trên mi khoảng xác đnh và bng biến
thiên sau:
Tìm tp hp tt các c thc ca tham s m sao cho phương trình f
x m có ba nghim thc phân bit.
A. 2; 4 B. 2; 4 C. 2; 4 D. ; 4
Câu 20: Đồ th dưới đây là đồ th ca hàm s nào trong 4 phương án A, B, C, D?
A.
33y x x
B.
32y x x
C.
33y x x
D.
32y x x
Câu 21: Đồ thm s
2
2
9
x
yx
bao nhiêu tim cn?
A. 4 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 22: Cho hàm s
ln 4
ln 2
x
yxm
vi m là tham s. Gi S là tp hp các giá tr nguyên dương của m để
hàm s đồng biến trên khong 1; e. Tìm s phn t ca S.
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1.
Câu 23: Đạo hàm ca hàm s
22x
y x x e
bng:
A.
22x
xe
B.
222
x
x x e
C.
22x
xe
D.
2x
x x e
Câu 24: Biết
2 ln 3 1f x dx x x C
vi
1;
3
x



. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định
sau
A.
3 6 ln 9 1f x dx x x C
B.
3 6 ln 3 1f x dx x x C
caodangyhanoi.edu.vn
C.
3 2 ln 9 1f x dx x x C
D.
3 3 ln 9 1f x dx x x C
Câu 25: Cho hình lp phương ABCD.A’B’C’D’. Góc giữa hai đường thng ACA’D bng
A. 60 B. 45 C. 90 D. 30
Câu 26: Hàm s
32
32y x x mx
đạt cc tiu ti x 2 khi:
A. m 0 B. m 0 C. m 0 D. m 0
Câu 27: t gn biu thc
35
log . .
a
A a a a
, ta được kết qu:
A.
1
10
B.
35
10
C.
3
10
D.
37
10
Câu 28: Cho tam giác ABCAB = 3, AC = 4, BC
5. Tính th tích vt th tròn xoay khi quay tam giác
ABC quanh cnh AC.
A. V 16 B. V 36 . C. V 12 . D. V 48 .
Câu 29: Trong khai trin a + b n, s hng tng quát ca khai trin là
A.
k n k k
n
C a b
B.
1 1 1k n k k
n
C a b
C.
1 1 1k n k
n
C a b
D.
k n k n k
n
C a b

Câu 30: Cho lăng tr đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác vng, BA = BC = a, cnh bên AA
a
2
, M là trung đim ca BC. Khong cách giữa hai đường thng AMB’C bng
A.
2
2
a
B.
3
3
a
C.
5
5
a
D.
7
7
a
Câu 31: Cho hình chóp S.ABC SC = 2a SC (ABC). Đáy ABC là tam giác vuông cân ta BAB =
a
2
. Mt phng  qua C và vuông góc vi SA,  ct SA, SB ln lượt ti D, E .Tính th tích khi chóp
ABCDE
A.
3
4
9
a
B.
3
2
9
a
C.
3
8
9
a
D.
3
19
27
a
Câu 32: Có bao nhiêu s t nhiên bn ch s
abcd
tha mãn
?a b c d
A. 288 B. 330 C. 246 D. 126
Câu 33: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m để hàm s
5 sin 1 cosy m x m x
c đnh
trên
?
A. 7 B. 8 C. 6 D. 5
Câu 34: Cho hàm s y f x nhn gtr dương, có đạo hàm liên tc trên 0; tha mãn
1
215
f
2
' 2 4 0 0;f x x f x x 
. Tính
1 2 3f f f
A.
7
15
B.
11
15
C.
11
30
D.
7
30
Câu 35: Có bao nhiêu giá tr nguyên ca tham s m để hàm s
4 3 2
3 4 12y x x x m
có 7 điểm cc
tr?
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3
Câu 36: Cho hình chóp tam giác đu S.ABC. Hình nón đnh S đường tn đáy là đưng tròn ni
tiếp tam giác ABC gi là nh nón ni tiếp hình cp S.ABC, nh nón đỉnh S và đường tròn đáy là
đường tròn ngoi tiếp tam giác ABC gi là nh nón ngoi tiếp hình chóp S.ABC. T s th tích ca nh
nón ni tiếp và hình nón ngoi tiếp hình chóp đã cho bằng nào dưới đây đúng?
caodangyhanoi.edu.vn
A.
1
3
B.
1
2
C.
2
3
D.
1
4
Câu 37: Mt chiếc chén hình tr chiu cao bằng đường kính qu bóng bàn. Người ta đặt qu bóng lên
chiếc chén thy phn ngoài ca qu bóng có chiu cao bng
3
4
chiu cao ca nó. Gi V1, V2 ln lượt
th tích ca qu bóng và chiếc chén. Khi đó?
A.
12
98VV
B.
12
32VV
C.
12
16 9VV
D.
12
27 8VV
Câu 38: Tìm các giá thc ca tham s m để phương tnh
2
33
log 3log 2 7 0x x m
hai nghim thc
x1, x2 tha mãn
12
3 3 72xx
A.
61
2
m
B. Không tn ti. C. m 3 D.
9
2
m
Câu 39: Gi S là tp hp các giá tr ca tham s m để hàm s
32
11 4 7
3
y x m x x
nghch biến
trên một đoạn có độ dài bng 2
5
. Tính tng tt c phn t ca S.
A. 4 B. 2 C. 1 D. 2
Câu 40: Cho hàm s f x xác định trên \ 2 tha mãn
31
' ; 0 1
2
x
f x f
x

42f
. Tính
giá tr ca biu thc
23ff
bng:
A. 12 B. ln2 C. 10 +ln2 D. 3 - 20ln2
Câu 41: Lp 11A n học sinh, trong đó 18 học sinh gii Toán, 12 hc sinh gii n 10 học sinh
không gii môn nào. Giáo viên ch nhim chn ra 2 hc sinh gii Toán hoặc Văn để đi dự hi ngh. Xác
suất để trong 2 học sinh đưc chọn có đúng 1 học sinh gii c Toán Văn
9
23
. Tính s hc sinh ca
lp 11A
A. 34 B. 40 C. 36 D. 32