1
ĐỀ ÔN 16
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
i thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12;
Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
ĐỀ VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 1: Dung dịch NaOH không phản ứng với chất nào sau đây?
A. CO2. B. H2S. C. H2. D. SO2.
Câu 2: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Glixerol. B. Tripeptit. C. Đipeptit. D. Saccarozơ.
Câu 3: Hơi thungân rất độc, bởi vậy khi m vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng đ rắc lên thuỷ ngân
rồi gom lại
A. lưu huỳnh. B. vôi sống. C. cát. D. muối ăn.
Câu 4: Khi thêm dung dịch bazơ vào mui đicromat, thu được dung dịch có màu
A. đỏ nâu. B. vàng. C. tím. D. xanh thm.
Câu 5: Hợp chất trong dãy đồng đẳngo sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?
A. Ankan. B. Akin. C. Akađien. D. Anken.
Câu 6: Thành phần chính của phân đạm urê là
A. Ca(H2PO4)2. B. (NH2)2CO.
C. K2SO4. D. KCl.
Câu 7: Chất nào sau đây không m mềm được nước cứng tạm thời?
A. NaOH. B. Na3PO4. C. Na2CO3. D. HCl.
Câu 8: Dung dịch Al2(SO4)3 không phn ứng được với dung dịch nào?
A. BaCl2. B. Ba(OH)2. C. H2SO4. D. NaOH.
Câu 9: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch o sau đây?
A. HNO3. B. CH3COOH C. NaOH. D. HCl.
Câu 10: Chất nào sau đây là glixerol?
A. C2H4(OH)2. B. C3H5(OH)3. C. C3H5OH. D. C2H5OH.
Câu 11: Este etyl fomat có công thức là
A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3.
C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 12: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy luyện?
A. Ca. B. K. C. Fe. D. Na.
Câu 13: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl. B. NaNO3. C. CuSO4. D. AgNO3.
Câu 14: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng i trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi,
vật liệu xây dng,... Công thức của canxi hiđroxit là
A. Ca(OH)2. B. CaCO3. C. CaO. D. CaSO4.
u 15: Kim loại cứng nhất, thể rạch được thủ tinh là
A. W. B. Os. C. Cr. D. Pb.
Câu 16: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ nitron. B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ nilon-7. D. Tơ visco.
Câu 17: Glucozơ không thuộc loại
A. cacbohrat. B. monosaccarit.
C. hợp cht tạp chức. D. đisaccarit.
2
Câu 18: Vật liệu tổng hợp X là chất định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng m vật liệu cách điện,
ống dn nước, vải che mưa,… Vật liệu X là
A. bông. B. tơ nitron.
C. tơ tằm. D. Poli (vinylclorua).
Câu 19: Cho 3,24 gam Al tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí (đktc). Giá trị của V là
A. 8,064 lít. B. 4,032 t. C. 1,344 lít. D. 2,688 lít.
Câu 20: Cho các chất sau: lysin, amoniac, natri axetat, axit glutamic. Số chất m giy quỳ tím m chuyển sang
màu đỏ là
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 21: Cho 2,67 gam một amino axit X (chứa 1 nhóm axit) vào 100 ml HCl 0,2M, thu được dung dịch Y. Y phản
ứng vừa đủ với 200 ml KOH 0,25M. Số đồng phân cấu tạo của X là
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Câu 22: Este X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa hai muối. Công thức phân tử của este X có
thể
A. CH3COOC2H5. B. CH2=CHCOOCH3.
C. C2H5COOC2H5. D. CH3COOC6H5.
Câu 23: Khglucozơ bằng H2 để tạo sobitol. Khối lượng glucozơ ng đ tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất
80% là bao nhiêu?
A. 1,44 gam. B. 22,5 gam. C. 14,4 gam. D. 2,25 gam.
Câu 24: Thí nghiệm nào sau đây tạo ra hợp chất sắt(III)?
A. Cho Fe vào dung dịch CuSO4.
B. Cho dung dịch FeSO4 tác dụng với dung dịch HNO3.
C. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.
D. Nung nóng hỗn hợp bột Fe và S.
Câu 25: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào cốc đựng 210 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X.
Khối lượng chất tan có trong X là
A. 11 gam. B. 11,13 gam. C. 10,6 gam. D. 11,31 gam.
Câu 26: Cho dung dịch muối X o dung dịch muối Y, thu được kết tủa Z. Cho Z vào dung dịch H2SO4 (loãng,
dư), thy thoát ra khí không màu; đồng thời thu được kết tủa T. X và Y lần lượt là
A. NaHSO4 và Ba(HCO3)2. B. FeCl2 và AgNO3.
C. Na2CO3 và BaCl2. D. Ba(HCO3)2 và Ba(OH)2.
Câu 27: Thủy phân hoàn toàn tinh bột, thu được monosaccarit X. Hiđro hóa X, thu được cht hữu Y. Hai chất
X, Y lần lượt là:
A. glucozơ, sobitol. B. fructozơ, sobitol.
C. saccarozơ, glucozơ. D. glucozơ, axit gluconic.
Câu 28: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Mg(HCO3)2.
(b) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch Al(NO3)3.
(c) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl3.
(d) Cho một mẩu Na vào dung dịch CuSO4.
(e) Sục x mol khí CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,25x mol Ba(OH)2 và 0,45x mol NaOH.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 29: Hợp cht hữu cơ X có công thức C6H8O4. Thực hiện chuỗi phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2H2O
Y + 2Z
(2) 2Z
T + H2O (H2SO4, 140°C)
Biết rằng tỉ khối hơi của T so với H2 bằng 23. Trong số các phát biu sau, số phát biểu đúng là
(a) Đốt cháy 0,65 mol Y cần 1,95 mol O2 (hiệu suất 100%).
3
(b) X không có đồng phân hình học.
(c) Y chỉ có 2 đồng phân cấu tạo.
(d) X tác dụng với dung dịch Br2 theo tỉ lệ mol 1:3.
(e) Đun nóng Z với H2SO4 đặc ở 170°C thu được anken.
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 30: Cho 0,05 mol hỗn hợp hai este đơn chức X Y tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được hỗn hợp
các cht hữu Z. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được H2O, 0,12 mol CO2 và 0,03 mol Na2CO3. Làm bay hơi hỗn hợp
Z thu được m gam chất rắn. Giá trị gần nhất của m
A. 6. B. 5. C. 8. D. 3.
Câu 31: Sục 13,44 t CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 1,5M NaOH 1M. Sau phản ứng lọc bỏ
kết tủa thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Yc dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp BaCl2 1,2M và KOH 1,5M,
thu được m gam kết tủa. Giá trị của m
A. 66,98. B. 59,10. C. 39,40. D. 47,28.
Câu 32: Thủy phân hoàn toàn a mol triglixerit X trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được glixerol m gam hỗn
hợp muối. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 6,16 lít CO2 (đktc) và 4,59 gam H2O. Mặt khác, a mol X tác dng
tối đa với 1,6 gam Br2 trong dung dịch. Giá trị của m là
A. 4,67. B. 4,43. C. 4,12. D. 4,03.
Câu 33: Cho 11,6 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được V lít khí Y gồm
NO và NO2, có tkhối so với H2 bằng 19. Mặt khác, nếu cho cùng lượng hỗn hợp X trên c dụng với khí CO đun
nóng, dư thì sau khi phản ứng xảy ra hn toàn thu được 9,52 gam Fe. Giá trị của V là
A. 5,6. B. 1,4. C. 2,8. D. 4,2.
Câu 34: Cho các phát biu sau:
(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá.
(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất trong mật ong.
(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi.
(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc i trường axit.
(d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tng gương.
Số phát biu đúng là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 35: Đun nóng 15,05 gam este X đơn chức, mạch hở với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 16,45 gam muối.
Y Z hai este hai chức, mch hở (trong đó X Y cùng số nguyên tử cacbon; Y Z hơn kém nhau 14
đvC). Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp E chứa X, Y, Z cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch KOH 1M, thu được hỗn
hợp chứa hai muối có tổng khối lượng m gam và hỗn hợp gồm ba ancol có cùng số mol. Giá trị gần nhất của m là
A. 32. B. 25. C. 21,96. D. 27.
Câu 36: Hòa tan hoàn toàn 18,94 gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, MgO, Cu(NO3)2 cần dùng hết 430 ml dung dịch
H2SO4 1M, thu được 0,19 mol hỗn hợp kY (đktc) gồm hai khí không màu, một khí a nâu ngoài không khí,
có tỉ khối hơi so với H2 bằng 5,421; dung dịch Z ch chứa các mui sunfat trung hòa. Cô cạn dung dịch Z thu được
54,34 gam muối khan. Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp X là
A. 20,1%. B. 19,1%. C. 22,8%. D. 18,5%.
Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al Al2O3 vào nước dư, thu được 4,48 t khí và
dung dịch Y. Hấp thụ hoàn toàn 6,048 t khí CO2 vào Y, thu được 21,51 gam kết tủa. Lọc kết tủa, thu được dung
dịch Z chỉ chứa một chất tan. Mặt khác, dẫn từ từ CO2 đến vào Y, thu được 15,6 gam kết tủa. Các khí đo điều
kiện tiêu chuẩn. Giá trị của m là
A. 26,89. B. 29,30. C. 35,45. D. 29,95.
Câu 38: Hỗn hợp E gồm hai cht hữu mch hở X (C4H11NO2) Y (C6H16N2O4). Đun nóng 46,5 gam E trong
300 ml dung dịch NaOH 2M (dùng dư 20% so vi lượng phản ứng), thu được dung dịch Z hỗn hợp chứa ba khí
điều kiện thường (đu m xanh giấy quỳ tím m). cạn dung dịch Z, thu được m gam rắn khan chứa hai muối
đều có ba nguyên tử cacbon trong phân tử. Giá trị của m là
A. 39,2. B. 43,2. C. 44,4. D. 44,0.
4
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 2 3 ml dung dịch lòng trắng trứng 10%.
Bước 2: Đun nóng ống nghiệm trên ngọn lửa đèn cồn cho đến sôi trong khoảng 1 phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 2 xảy ra hiện tượng đông tụ lòng trắng trứng, phần đông tụ có màu trắng.
(b) bước 2, thay đun nóng, ta nhỏ vài giọt dung dịch HNO3 đậm đặc vào ống nghiệm tlòng trắng trứng
không bị đông tụ.
(c) Hiện tượng đông tụ cũng xảy ra khi thay dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch thịt cua (giã cua sau khi đã
bỏ mai, cho nước vừa đủ, vắt lấy nước lọc).
(d) Sau khi ăn hải sản không nên ăn liền trái cây như hồng, nho, lựu,... Trong các trái cây này thường có chứa nhiều
axit tannic, khi gp protein trong hải sản sẽ tạo nên hiện tượng đông đặc và sinh ra nhng chất khó tiêu hóa.
(e) Hải sản có vỏ không nên dùng chung với những trái cây chứa nhiều vitamin C. Bởi các loại hải sản này rất giàu
asen, khi gặp vitamin C trong trái cây asen lập tức biến đổi và gây ra độc tố.
Số nhận định đúng
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 40: Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin, tripanmitin, tristearin, metan, etan, metylamin
etylamin. Đốt cháy hoàn toàn 0,42 mol X cần dùng vừa đủ a mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 59,76 gam
H2O và 0,12 mol N2. Giá trị của a là
A. 4,44. B. 4,12. C. 3,32. D. 3,87.
----------- HẾT ----------
5
ĐỀ ÔN 16
KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2021
i thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa Học
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; F=19; Cl=35,5; Br=80; I=127; N=14; P=31; C=12;
Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64; Pb=207; Ag=108.
ĐỀ VƯỢT CHƯỚNG NGẠI VẬT
Câu 1: Dung dịch NaOH không phản ứng vi cht nào sau đây?
A. CO2. B. H2S. C. H2. D. SO2.
Câu 2: Dung dịch nào sau đây không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường?
A. Glixerol. B. Tripeptit. C. Đipeptit. D. Saccarozơ.
Câu 3: i thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi m vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng đ rắc lên thuỷ ngân
rồi gom lại
A. lưu huỳnh. B. vôi sống. C. cát. D. muối ăn.
Câu 4: Khi thêm dung dịch bazơ vào mui đicromat, thu được dung dịch có màu
A. đỏ nâu. B. vàng. C. tím. D. xanh thm.
Câu 5: Hợp chất trong dãy đồng đẳngo sau đây có một liên kết đôi trong phân tử?
A. Ankan. B. Akin. C. Akađien. D. Anken.
Câu 6: Thành phần chính của phân đạm urê là
A. Ca(H2PO4)2. B. (NH2)2CO.
C. K2SO4. D. KCl.
Câu 7: Chất nào sau đây không m mềm được nước cứng tạm thời?
A. NaOH. B. Na3PO4. C. Na2CO3. D. HCl.
Câu 8: Dung dịch Al2(SO4)3 không phn ứng được với dung dịch nào?
A. BaCl2. B. Ba(OH)2. C. H2SO4. D. NaOH.
Câu 9: Metylamin không phản ứng được với dụng dịch o sau đây?
A. HNO3. B. CH3COOH C. NaOH. D. HCl.
Câu 10: Chất nào sau đây là glixerol?
A. C2H4(OH)2. B. C3H5(OH)3. C. C3H5OH. D. C2H5OH.
Câu 11: Este etyl fomat có công thức là
A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3.
C. CH3COOCH3. D. CH3COOC2H5.
Câu 12: Dùng kim loại nào sau đây để điều chế Cu từ dung dịch Cu(NO3)2 bằng phương pháp thủy luyện?
A. Ca. B. K. C. Fe. D. Na.
Câu 13: Kim loại Fe không phản ứng với dung dịch
A. HCl. B. NaNO3. C. CuSO4. D. AgNO3.
Câu 14: Canxi hiđroxit được sử dụng rộng i trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất amoniac, clorua vôi,
vật liệu xây dng,... Công thức của canxi hiđroxit là
A. Ca(OH)2. B. CaCO3. C. CaO. D. CaSO4.
Câu 15: Kim loại cứng nhất, thể rạch được thủ tinh là
A. W. B. Os. C. Cr. D. Pb.
Câu 16: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A. Tơ nitron. B. Tơ nilon-6,6.
C. Tơ nilon-7. D. Tơ visco.
Câu 17: Glucozơ không thuộc loại
A. cacbohiđrat. B. monosaccarit.
C. hợp cht tạp chức. D. đisaccarit.