MA TRN THAM KHO Đ MINH HA TT NGHIP THPT QUC GIA 2025
ĐƠN VỊ BÀI HC
DNG TRC NGHIM VÀ CP Đ TƯ DUY (NB:13, TH:12, VD:9)
TNG
% THEO
KHI
TN 4 PHƯƠNG ÁN
(3 điểm; 0,25đ/câu)
TN ĐÚNG SAI
( 4 điểm; 4 ý/câu)
TN TR LI NGN
(3 điểm; 0,5 điểm/câu)
NB
NB
TH
VD
NB
TH
VD
ĐVBH
Thng kê (10-11-12)
1
30%
(10+11)
70%
(12)
PT-BPT mũ-Log
Câu 9
2
Quan h vuông góc
Câu 1
2
Cp s cng- cp s nhân
1
T hp xác sut (10-11-
12)
Câu 3ab
Câu 3c
Câu 3d
Câu 6
5
Bài toán tối ưu ( chuyên đề
11)
Câu 2
1
Phương trình lượng giác
bn
Câu 1c
1
Đạo hàm ( đơn điệu cc
tr)
Câu 1a
Câu 1b
3
ng dụng đạo hàm-maxmin
Câu 1d
Câu 5
2
Đưng tim cn của ĐTHS
Câu 5
1
Nguyên hàm-Tích phân
Câu 1
Câu 2a
Câu 2bc
Câu2d
5
ng dng NHTP tính
V
Câu 2
1
ng dng NHTP tính
S
Câu 4
1
Vectơ trong không gian
Câu 11
1
Oxyz
- PT mt phng
Câu 7
1
Oxyz
- PT đường phng
Câu 4
Câu 4a
Câu 4cd
4
Oxyz
- PT mt cu
Câu 4b
Câu 3
2
TNG
12
16
6
34
PHÁT TRIỂN ĐỀ THAM KHẢO NĂM 2025
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu hi thí sinh ch chn một phương án.
Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số
1
() x
f x e x

A.
ln
x
ex
B.
1
x
eC
x

C.
ln
x
e x C
D.
ln
x
e x C
Câu 2. Cho hai hàm s
()fx
()gx
liên tc trên
;ab
. Din tích hình phng gii hn bi đồ th ca
các hàm s
()y f x
,
()y g x
và các đường thng
xa
,
xb
bng
A.
( ) ( ) d
b
a
f x g x x
. B.
( ) ( ) d
b
a
f x g x x
. C.
( ) ( ) d
b
a
f x g x x
. D.
( ) ( ) d
b
a
f x g x x
.
Câu 3. Mỗi ngày bác Hương đều đi bộ để rèn luyn sc khoẻ. Quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị:
km
) của bác Hương trong 20 ngày được thng kê li bng sau:
Quãng đường
()km
[2,7;3,0)
[3,0;3,3)
[3,3;3,6)
[3,6;3,9)
[3,9;4,2)
S ngày
3
6
5
4
2
Phương sai của mu s liu ghép nhóm là
A. 3,39. B. 11,62. C. 0,1314. D. 0,36.
Câu 4. Trong không gian
Oxyz
, cho đường thng
132
:2 5 3
x y z
d

. Vectơ nào ới đây là mt
vectơ chỉ phương của đường thng
d
?
A.
1;3; 2u
. B.
2;5;3u
. C.
2; 5;3u
. D.
1;3;2u
.
Câu 5. Tim cận đứng của đồ th hàm s
32
2
x
yx
là đường thẳng có phương trình
A.
2x
. B.
1x
. C.
3x
. D.
2x
.
Câu 6. Gii bất phương trình
2
log 3 1 3x
.
A.
3x
. B.
13
3x
. C.
3x
. D.
10
3
x
.
Câu 7. Trong không gian
Oxyz
, cho mt phng
( ): 3 4 5 0+ - + =P x y z
. Vectơ nào sau đây mt
vectơ pháp tuyến ca mt phng
( )?P
?
A.
(
)
13;4;5=
r
n
. B.
(
)
21;3; 4=-
r
n
. C.
(
)
31;3;4=
r
n
. D.
(
)
43; 4;5=-
r
n
.
Câu 8. Cho hình chóp
.S ABCD
đáy hình vuông,
SA
vuông góc vi mt phẳng đáy. Mệnh đ
nào sau đây đúng?
A.
BA SAD
. B.
BA SAC
. C.
BA SBC
. D.
BA SCD
.
Câu 9. Nghim của phương trình
32 3
15
25
xx



A.
3x
. B.
5x
. C.
5x
. D.
3x
.
Câu 10. Cp s cng
n
u
12u
23u
. S hng
8
u
ca cp s cng là
A. 33. B. -33. C. 5. D. 38.
Câu 11. Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
(minh họa như hình bên).
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
AB BB BA AC
. B.
AB AA AD AC

.
C.
AB AC AA AC
. D.
AB BC CD AC


.
Câu 12. Cho hàm s
y f x
có đồ th như hình dưới
Hàm s đã cho đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
;1
. B.
1;1
. C.
2;1
. D.
1; 
.
PHN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh chn
đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho hàm s
2sinf x x x
.
a)
0 0;ff

.
b) Đạo hàm ca hàm s đã cho là
2cos 1f x x
.
c) Nghim của phương trình
0fx
trên đoạn
0;
2π
3
.
d) Giá tr nh nht ca
fx
trên đoạn
0;
2π3
3

.
Câu 2. Một vật được m lên từ độ cao 300 m với vận tốc được cho bởi công thức
9,81 29,43 m/sv t t
(Nguồn: R.Larson anh B. Edwards, Calculus 10e, Cengage). Gọi
mht
là độ cao của vât so với mặt đất tại thời điểm
st
tính từ lúc bắt đầu ném vật.
a) Vận tốc của vật triệt tiêu tại thời điểm t=3s.
b) Hàm số
2
4,985 29,43h t t t
.
c) Vật đạt độ cao lớn nhất là
344( )m
(làm tròn đến hàng đơn vị).
d) Sau 11 s tính từ lúc ném thì vật đó chạm đất (làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 3. Một chiếc hộp
80
viên bi, trong đó
50
viên bi màu đỏ và
30
viên bi màu vàng; các viên
bi kích thước khối lượng như nhau. Sau khi kiểm tra, người ta thấy 60% số viên bi màu đỏ
đánh số và 50% số viên bi màu vàng có đánh số, những viên bi còn lại không đánh số.
a) S viên bi màu đỏ có đánh số
30
.
b) S viên bi màu vàng không đánh số
15
.
c) Lấy ra ngẫu nhiên một viên bi trong hộp. Xác suất để viên bi được lấy ra có đánh số là
3
5
.
d) Ly ra ngu nhiên mt viên bi trong hp. Xác suất để viên bi được ly ra không đánh số
7
16
Câu 4. Hình minh ho đồ mt ngôi nhà trong h trc tọa độ
Oxyz
, trong đó nn nhà, bn bc
ng và hai mái nhà đều là hình ch nht.
a) Tọa độ ca điểm
A
(4;0;0)
.
b) Tọa độ của véctơ
AH
4;5;3
.
c) Tích vô hướng ca
AH
AF
bng
3
.
d) Góc dc ca mái nhà, tc s đo của góc nh din cạnh đường thng
FG
, hai mt ln
t là
()FGQP
()FGHE
bng
26,6
(làm tròn kết qu đến hàng phần mười của độ).
PHN III. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho hình chóp
.S ABC
đáy là tam giác đều cạnh bằng 1,
SA
vuông góc với mặt phẳng
ABC
3SA
. Tính khoảng cách tđiểm
A
đến mặt phẳng
SBC
(làm tròn hai ch
số thập phân).
Câu 2. Một công ty vận tải cần giao hàng đến tất cả các thành phố A, B, C, D, E (hình vẽ bên dưới).
Chi phí di chuyển giữa các thành phđược tả trên hình. Xe giao hàng của công ty xuất
phát từ một thành phố trong năm thành phố trên đi qua tất cả các thành phố còn lại đúng một
lần sau đó trở lại thành phố ban đầu. Tìm chi phí thấp nhất của xe giao hàng.
Câu 3. Chiếc máy bay A sau khi cất cánh, đạt độ cao nhất định duy trì hướng bay về phía nam
với tốc độ 800 km/h. Sau thời điểm đó nửa giờ độ cao thấp hơn vị trí máy bay A 50km,
máy bay B cũng duy trì ớng bay về phía nam với tốc độ 920km/h. Tìm thời gian y bay
B bay trong khoảng thời gian 6 gi tính tlúc y bay B bay theo hướng nam đkhoảng
cách giữa hai máy bay A và B ngắn nhất (đơn vị: phút).
Câu 4. Ông An xây dựng một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 30m và chiều dài
50m
. Để giảm bớt kinh phí cho việc trồng cỏ nhân tạo, ông An chia sân bóng ra làm hai phần (tô
màu và không tô màu) như hình vẽ.
.
Phn màu gm hai min din tích bằng nhau đường cong
AIB
mt parabol
đỉnh là
I
.
Phần tô màu được trng c nhân to vi giá
130
nghìn đồng/
2
m
và phn còn lại được trng
c nhân to vi giá
90
nghìn đồng/
2
m
. Hi ông An phi tr bao nhiêu tin (triệu đồng) đ
trng c nhân to cho sân bóng?
Câu 5. Một công ty sản xuất dụng cụ thể thao nhận được một đơn đặt hàng sản xuất
2025
quả bóng
tennis. Công ty này shữu một số y móc, mỗi máy thể sản xuất
50
quả bóng trong
một giờ. Chi phí thiết lập các máy y
100
nghìn đồng cho mỗi y. Khi được thiết lập,
hoạt động sản xuất sẽ hoàn toàn diễn ra tự động dưới sự giám sát. Stiền phải trả cho người
giám sát là
200
nghìn đồng một giờ. Số máy móc công ty nên sdụng bao nhiêu để chi
phí hoạt động là thấp nhất?
Câu 6. Trong một đợt kiểm tra sức khoẻ, một loại bệnh X tỉ lệ người mắc bệnh
0,2%
một loại xét nghiệm Y ai mắc bệnh X khi xét nghiệm Y cũng phản ứng dương tính.
Tuy nhiên, có
6%
những người không bị bệnh X lại có phản ứng dương tính với xét nghiệm
Y. Chọn ngẫu nhiên 1 người trong đợt kiểm tra sức khoẻ đó. Giả sử người đó phản ứng
dương tính với xét nghiệm Y. Xác suất người đó bị mắc bệnh X bao nhiêu (làm tròn kết
quả đến hàng phần trăm)? --------------- HẾT ----------------