intTypePromotion=3

Đề thi thử tuyển sinh Đại học năm 2014 lần 3 môn Vật lý (Mã đề thi 129) - Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình

Chia sẻ: La Minh đức | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
38
lượt xem
2
download

Đề thi thử tuyển sinh Đại học năm 2014 lần 3 môn Vật lý (Mã đề thi 129) - Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh, sinh viên "Đề thi thử tuyển sinh Đại học năm 2014 lần 3 môn Vật lý (Mã đề thi 129)" của Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình dành cho các bạn học sinh khối A và A1. Đề thi gồm có 5 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử tuyển sinh Đại học năm 2014 lần 3 môn Vật lý (Mã đề thi 129) - Sở Giáo dục và Đào tạo Thái Bình

  1. O O O N Ề UYỂN N Ọ NĂM 2014 ề thi thử – Lần 3 – Mã đề thi 129 MÔN: VẬ LÝ; K Ố A và A1 (Đề thi gồm 5 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) âu 1: Một con lắc đơn có chiều dài lo thực hiện được 8 dao động trong thời gian t. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng Δl = 0,7 m thì cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là A. 0,9m B. 1,2m C. 1,6m D. 2,5m âu 2: Một con lắc đơn gồm sợi dây dài l = 50cm, vật nặng có khối lượng m = 100g. Kéo con lắc làm sợi dây hợp với phương thẳng đứng một góc αo = 60° rồi thả nhẹ. Lấy g = 10 m/s². Động năng của vật khi lực căng dây treo bằng 2N là A. 0,25 (J) B. 0,15 (J) C. 0,4(J) D. 0,2(J) âu 3: Hạt α có động năng kα = 3,3MeV bắn phá hạt nhân 4 B e gây ra phản ứng 94 B e + α → n + 1 26 C . Biết 9 mα = 4,0015u; mn = 1,00867u; mBe = 9,01219u; mC = 11,9967u; 1u = 931 MeV/c². Năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là A. 11,2MeV B. 8,7MeV C. 5,76MeV D. 7,7MeV âu 4: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang có dóng dừng ổn định. Trên dây A là một nút, B là điểm bụng gần A nhất, AB = 12cm. C là một điểm trên dây trong khoảng AB có biên độ bằng một nửa biên độ của B. Khoảng cách AC là A. 8,0 cm B. 4,0 cm C. 2,5 cm D. 6,0 cm âu 5: Một protôn có động năng Kp = 1,2MeV bắn vào hạt nhân 3 L i đứng yên thì phản ứng tạo ra thành hai 7 hạt X giống nhau và không kèm theo bức xạ gamma. Cho biết mLi = 7,0144u; mp = 1,0073u; mX = 4,0015u. Tính góc giữa phương chuyển động giữa hai hạt X, biết rằng chúng bay ra đối xứng nhau qua phương tới của protôn. A. 213,15° B. 132,15° C. 90,63° D. 165,36° âu 6: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y–âng đồng thời với hai bức xạ đơn sắc gồm một bức xạ đơn sắc màu lục có bước sóng 560 nm và một bức xạ màu đỏ. Trên màn quan sát thấy giữa hai vân sáng gần nhất cùng màu với vân trung tâm có 6 vân màu đỏ. Bước sóng của ánh sáng màu đỏ dùng trong thí nghiệm là A. 760 nm. B. 700 nm. C. 640 nm. D. 660 nm. âu 7: Một con lắc lò xo gồm quả cầu nhỏ có khối lượng 500g và lò xo có độ cứng k = 50N/m. Cho con lắc dao động điều hòa trên phương nằm ngang. Tại thời điểm vận tốc của quả cầu là 0,1m/s thì gia tốc của nó là – 3 m/s². Cơ năng của con lắc là A. 0,01J B. 0,04J C. 0,02J D. 0,05J âu 8: Bước sóng của vạch quang phổ thứ nhất và thứ hai của dãy Banme là: 0,656 μm và 0,486 μm. Bước sóng của vạch đầu tiên trong dãy Pasen là A. 0,967 μm B. 1,363 μm C. 0,765 μm D. 1,875 μm âu 9: Hai điểm A, B nằm trên cùng một đường thẳng đi qua một nguồn âm và ở hai phía so với nguồn âm. Biết mức cường độ âm tại A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 dB và 44 dB. Mức cường độ âm tại B là A. 28 dB B. 36 dB C. 38 dB D. 47 dB âu 10: Mạch điện xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp có L = 0,2/π (H). Điện áp ở hai đầu đoạn mạch là u = Uocos ωt. Chỉ có ω thay đổi được. Điều chỉnh ω thấy khi giá trị của nó là 100π rad/s hoặc 50π rad/s thì dòng điện hiệu dụng đều nhỏ hơn cường độ hiệu dụng cực đại 3 lần. Khi đó R có giá trị gần nhất là A. 7,355 Ω B. 5,353 Ω C. 3,535 Ω D. 10,735 Ω âu 11: Con lắc đơn có khối lượng m = 200g, chiều dài l = 100 cm đang thực hiện dao động điều hòa. Biết gia tốc của vật ở vị trí biên có độ lớn gấp 10 lần độ lớn gia tốc của nó khi qua vị trí cân bằng. Biên độ dài của dao động có giá trị là A. 10cm B. 10 2 cm C. 5 2 cm D. 5cm âu 12: Một máy biến áp lý tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng 20. Điện áp hiệu dụng và cường độ dòng điện hiệu dụng ở cuộn sơ cấp lần lượt là 220V và 0,16A. Hệ số công suất của mạch sơ cấp và mạch thứ cấp lần lượt là 1,0 và 0,8. Cường độ dòng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là A. 2,56A B. 4,0A C. 3,2A. D. 8,0A. Trang 1
  2. âu 13: Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến người ta sử dụng các sóng mang. So với sóng vô tuyến truyền thanh, thì sóng mang trong vô tuyến truyền hình có tần số A. nhỏ hơn hoặc bằng. B. nhỏ hơn. C. lớn hơn. D. bằng với nó. âu 14: Dụng cụ nào sau đây hoạt động dựa trên việc ứng dụng của hiện tượng quang điện trong và lớp tiếp xúc p–n A. Tế bào quang điện B. Điôt phát quang C. Quang điện trở D. Pin quang điện âu 15: Mức năng lượng của nguyên tử hidro có biểu thức En = –13,6/n² eV. Khi kích thích nguyên tử hidro từ quỹ đạo dừng m lên quỹ đạo n bằng năng lượng 2,55 eV, thấy bán kính quỹ đạo tăng 4 lần. Bước sóng nhỏ nhất mà nguyên tử đó có thể phát ra là A. 1,46.10–6 m. B. 4,87.10–7 m. C. 1,22.10–7 m. D. 9,74.10–8 m. âu 16: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điều hòa với biên độ góc o nhỏ. Lấy mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi con lắc chuyển động nhanh dần theo chiều dương đến vị trí có động năng bằng thế năng thì li độ góc α của con lắc là π αo αo - αo A. α = B. α = C. α = D. α = 2 3 2 3 âu 17: Có hai mạch dao động điện từ lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Gọi q1 và q2 lần lượt là điện tích của tụ điện trong mạch dao động thứ nhất và thứ hai. Biết 3 6 q 12 + 1 6 q 22 = 24² (nC)². Ở thời điểm t = t1, trong mạch dao động thứ nhất: điện tích của tụ điện q1 = 2,4 nC; cường độ dòng điện qua cuộn cảm i1 = 3,2 mA. Khi đó, cường độ dòng điện qua cuộn cảm trong mạch dao động thứ hai là A. i2 = 5,4 mA. B. i2 = 6,4 mA. C. i2 = 3,6 mA. D. i2 = 4,5 mA. âu 18: Một đoạn mạch xoay chiều gồm R và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp, người ta đặt điện áp xoay chiều u = 100 2 cos ωt (V) vào hai đầu mạch đó. Biết ZC = R. Tại thời điểm điện áp tức thời trên điện trở là 50V và đang tăng thì điện áp tức thời trên tụ là A. 50 V. B. –50 3 V. C. –50 V. D. 50 3 V. âu 19: Hiện tượng tán sắc chắc chắn xảy ra khi chiếu A. chùm sáng trắng từ không khí vào trong nước. B. chùm sáng trắng từ nước ra không khí. C. chùm sáng trắng từ nước ra không khí theo phương không trùng với pháp tuyến. D. chùm sáng đa sắc từ không khí vào nước theo phương không trùng với pháp tuyến. âu 20: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật dao động điều hòa với biên độ A Khi vật đi qua vị trí cân bằng người ta giữ chặt lò xo ở vị trí cách điểm treo của lò xo một đoạn bằng 3/4 chiều dài của lò xo lúc đó. Biên độ dao động của vật sau đó là A. 0,5A. B. 2,0 A. C. A 2 . D. A. âu 21: Mạch điện xoay chiều RLC không phân nhánh đang có cộng hưởng điện. Nếu làm cho tần số dòng điện qua mạch giảm đi thì điện áp hai đầu mạch sẽ A. nhanh pha hơn cường độ dòng điện. B. chậm pha hơn cường độ dòng điện. C. ngược pha với cường độ dòng điện. D. nhanh pha hơn cường độ dòng điện góc π/2. âu 22: Magiê 1 2 M g phóng xạ với chu kì bán rã là T, lúc t1 độ phóng xạ của một mẫu magie là 2,4.106 Bq. 27 Vào lúc t2 độ phóng xạ của mẫu magiê đó là 8.105 Bq. Số hạt nhân bị phân rã từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 là 13,85.108 hạt nhân. Chu kì bán rã T là A. 12 phút B. 16 phút C. 15 phút D. 10 phút âu 23: Khối lượng của hạt nhân 10 4 Be là 10,0113u, khối lượng của nơtron là mn = 1,0086u, khối lượng của prôtôn là: mp = 1,0072u. Độ hụt khối của hạt nhân 1 40 B e là A. 0,9110u. B. 0,0561u. C. 0,0811u D. 0,0691u. âu 24: Một con lắc đơn treo vào một thang máy thẳng đứng, khi thang máy đứng yên thì con lắc dao động với chu kỳ 1,00s, khi thang máy chuyển động thì con lắc dao động với chu kỳ 0,96s. Thang máy có thể chuyển động A. Nhanh dần đều đi lên B. Nhanh dần đều đi xuống C. Chậm dần đều đi lên D. Thẳng đều đi xuống Trang 2
  3. âu 25: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây và tụ điện mắc nối tiếp, tụ điện có điện dung thay đổi được. Điện áp đặt vào 2 đầu mạch có giá trị hiệu dụng U = 120 V, tần số không đổi. Khi dung kháng ZC < ZCo thì luôn có 2 giá trị của ZC để công suất tiêu thụ của mạch bằng nhau. Khi ZC > ZCo thì chỉ có 1 giá trị công suất của mạch tương ứng. Khi ZC = ZCo thì điện áp hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn dây là A. 40 V. B. 120 V. C. 80 V. D. 240 V. âu 26: Người ta trộn 2 nguồn phóng xạ với nhau. Nguồn phóng xạ thứ nhất có chu kỳ phóng xạ là T1. Số hạt nhân ban đầu của nguồn thứ nhất gấp 4 lần số hạt nhân ban đầu của nguồn thứ hai; khi đó độ phóng xạ nguồn thứ nhất gấp 8 lần độ phóng xạ của nguồn thứ hai. Thời gian để số hạt nhân phóng xạ của hỗn hợp còn lại bằng 10% so với ban đầu là A. 5,0T1. B. 4,0T1. C. 3,0T1. D. 2,0λ1. âu 27: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng m = 0,3kg và lò xo có độ cứng k = 300N/m. Hệ số ma sát giữa vật nhỏ và mặt phẳng ngang là μ = 0,5, lấy g = 10 m/s². Từ vị trí lò xo không biến dạng, người ta kéo vật đến vị trí sao cho lò xo giãn 5cm rồi thả nhẹ cho vật dao động. Khi đi được quãng đường 12cm kể từ lúc bắt đầu thả, vận tốc của vật có độ lớn là A. 1,095m/s B. 2,395m/s C. 2,335m/s D. 1,595m/s. âu 28: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng người ta tiến hành giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,76 μm với khoảng cách hai khe đến màn 2,0m, khoảng cách hai khe là 2,0mm. Vị trí gần vân trung tâm nhất ở đó chỉ có hai bức xạ cho vân sáng trùng nhau là A. 0,76mm B. 0,8mm C. 1,2mm D. 1,52mm âu 29: Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/phút. Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến của mặt phẳng khung dây hợp với cảm ứng từ một góc 30°. Từ thông cực đại gởi qua khung dây là 0,01 Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là A. e = 0,6π cos(30πt + π/6) (V). B. e = 0,6π cos(60πt – π/3) (V). C. e = 0,6π cos(30πt – π/6) (V). D. e = 60 cos(60πt + π/3 ) (V). âu 30: Chiếu ánh sáng trắng phát ra từ đèn điện dây tóc đi qua bình khí hiđrô có áp suất thấp nóng sáng ở nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của đèn vào khe của máy quang phổ, trên kính ảnh sẽ thu được A. bốn vạch sáng đỏ, lam, chàm, tím ngăn cách nhau bằng những khoảng tối. B. vạch sáng trắng ở giữa, hai bên là các vạch đỏ, lam, chàm, tím đối xứng. C. dải màu liên tục từ đỏ đến tím trên đó biến mất các vạch đỏ, lam, chàm, tím. D. dải màu liên tục từ màu đỏ đến màu tím như màu cầu vồng. âu 31: Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B trên mặt thoáng của một chất lỏng dao động theo phương trình: uA = 4cos 40πt (mm); uB = 4cos (40πt + π/2) (mm). Coi biên độ sóng không giảm theo khoảng cách, tốc độ truyền sóng là v = 60 cm/s. Hai điểm M1, M2 cùng nằm trên một elip nhận A và B làm tiêu điểm thỏa mãn: M1A – M1B = 3 cm, M2A – M2B = 4,5 cm. Tại thời điểm t, li độ của M1 là 2 (mm) thì li độ của M2 là A. 2 mm B. –2 mm C. 2,8 mm D. –2,8 mm âu 32: Trong hiện tượng giao thoa sóng nước, hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 20cm dao động điều hòa theo phương thẳng đứng cùng pha, cùng tần số 40Hz. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1,2 m/s. Xét các điểm trên mặt nước thuộc đường tròn tâm A, bán kính AB. Điểm nằm trên đường tròn dao động với biên độ cực đại cách đường trung trực của AB gần nhất một đoạn là A. 19,8 mm B. 27,8 mm C. 32,4 mm D. 26,1 mm âu 33: Một vật dao động điều hòa theo phương trình: x = 4sin (10πt + π/6) + 2 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc bắt đầu dao động vật đi qua vị trí x = 5 cm được mấy lần? A. 10 lần. B. 11 lần. C. 9 lần. D. 8 lần âu 34: Dao động điện từ trong mạch là dao động điều hòa. Khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 1,2V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 1,8mA. Còn khi hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn cảm bằng 0,9V thì cường độ dòng điện trong mạch bằng 2,4mA. Biết độ tự cảm của cuộn dây L = 5mH. Điện dung của tụ bằng A. 20 μF. B. 10 nF. C. 20 nF. D. 10 μF. âu 35: Nối hai bản của tụ điện C với nguồn điện một chiều có suất điện động E. Sau đó ngắt tụ C ra khỏi nguồn, rồi nối hai bản tụ với hai đầu cuộn thuần cảm L, thì thấy sau khoảng thời gian ngắn nhất là π/6000 (s) kể từ lúc nối với cuộn cảm thì điện tích của bản dương giảm đi một nửa. Biết cường độ dòng điện cực đại qua cuộn dây là 0,6A, tụ điện có điện dung 50μF. Suất điện động E bằng Trang 3
  4. A. 4,5 V. B. 3,0 V. C. 6,0 V. D. 1,5 V. âu 36: Một sóng cơ học truyền qua một môi trường vật chất đàn hồi. Điều nào sau đây sai? A. Các phần tử vật chất của môi trường có sóng truyền qua cũng dao động. B. Vận tốc dao động bằng vận tốc truyền sóng. C. Các phần tử vật chất có thể dao động cùng phương với phương truyền sóng. D. Các phần tử vật chất có thể dao động vuông góc với phương truyền sóng. âu 37: Con lắc lò xo thẳng đứng, lò xo có độ cứng k = 100N/m, vật nặng có khối lượng m = 1kg. Nâng vật lên cho lò xo có chiều dài tự nhiên rồi thả nhẹ để con lắc dao động. Bỏ qua mọi lực cản. Khi vật m tới vị trí thấp nhất thì nó tự động được gắn thêm vật mo = 500g một cách nhẹ nhàng. Lấy g = 10m/s². Hỏi năng lượng dao động của hệ thay đổi một lượng bằng bao nhiêu? A. Giảm 0,375J B. Giảm 0,125J C. Tăng 0,125J D. Tăng 0,375J âu 38: Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dưới điện áp xoay chiều có điện áp hiệu dụng mỗi pha là UP = 200 V, khi đó công suất tiêu thụ của động cơ là 3,6 kW, hệ số công suất là cos φ = 0,8 và điện trở thuần của mỗi cuộn là 2 Ω. Biết ba cuộn dây của động cơ mắc hình sao vào mạng điện hình sao. Coi năng lượng vô ích chỉ do tỏa nhiệt trong các cuộn dây của stato. Hiệu suất của động cơ là A. 99,7%. B. 7,5%. C. 90,625%. D. 92,5%. âu 39: Về nguyên tắc, hai cuộn dây của máy biến áp A. hoàn toàn tách rời nhau, chỉ có chung nhau cái lõi sắt. B. có thể thay đổi nhiệm vụ cho nhau, tức là cuộn nào cũng có thể dùng làm cuộn cơ cấp, để cuộn kia làm cuộn thứ cấp cũng được. C. tuyệt đối không được dùng nhầm, tức là cuộn sơ cấp phải luôn được dùng làm cuộn sơ cấp. D. đều có một số vòng nhất định, không thể thay đổi trong quá trình sử dụng. âu 40: Hai điểm A, B nằm trên cùng một phương truyền sóng cách nhau 5cm, coi biên độ sóng là không suy giảm trong quá trình truyền. Biết tốc độ truyền sóng là 2 m/s tần số sóng là 10Hz. Tại thời điểm nào đó li độ dao động của A và B lần lượt là 2 cm và 2 3 cm. Tốc độ dao động cực đại của các phần tử môi trường A. 10π cm/s B. 80π cm/s C. 60π cm/s D. 40π cm/s âu 41: Một vật nhỏ có khối lượng 400g dao động điều hòa dưới tác dụng của một lực kéo về có biểu thức F = –0,6 cos 5t (N). Biên độ dao động của vật bằng A. 6 cm. B. 8 cm. C. 5 cm. D. 10 cm. âu 42: Trong mạch dao động LC có dao động điện từ tự do. Khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q 1 thì cường độ dòng điện là i1; khi điện tích một bản tụ điện có giá trị là q2 thì cường độ dòng điện là i2. Gọi c là tốc ánh sáng trong chân không. Nếu dùng mạch dao động này để là mạch chọn sóng của máy thu thanh thì sóng điện từ mà máy có thể thu có bước sóng 2 2 2 2 2 2 2 2 q 2 - q1 i 2 - i1 q 2 - q1 i 2 - i1 A. λ = 2πc 2 2 B. λ = 2πc 2 2 C. λ = 2πc 2 2 D. λ = 2πc 2 2 i 2 - i1 q 2 - q1 i1 - i 2 q1 - q 2 âu 43: Chiếu lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1 = 0,35 μm và λ2 = 0,54 μm vào một tấm kim loại, ta thấy tỉ số vận tốc ban đầu cực đại bằng 2. Công thoát của electron của kim loại đó là A. 2,1eV. B. 1,3eV. C. 1,6eV. D. 1,9eV. âu 44: Một cuộn dây có điện trở R và độ tự cảm L mắc vào điện áp xoay chiều u = 250 2 cos 100πt (V) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là I = 5A và i lệch pha π/6 so với u. Mắc nối tiếp cuộn dây với đoạn mạch X thì cường độ dòng điện hiệu dụng là I’ = 4 A và ucd vuông pha với uX. Công suất tiêu thụ trên mạch X là A. 520 W B. 200 W C. 300 W D. 283 W âu 45: Đặt điện áp u = Uo cos (ωt + π/3) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Biết cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i = 6 cos (ωt + π/6) (A) và công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng 150 W. Giá trị Uo là A. 100 3 V B. 120 V C. 100 2 V D. 100 V âu 46: Hiệu điện thế hãm của một tế bào quang điện là 1,5 V. Đặt vào hai đầu anot (A) và catot (K) của tế bào quang điện một điện áp xoay chiều: uAK = 3 cos (100πt + π/3) (V). Khoảng thời gian dòng điện chạy trong tế bào này trong 2 phút đầu tiên là A. 90 s. B. 60 s. C. 70 s. D. 80 s. Trang 4
  5. âu 47: Khi nói về dao động cưỡng bức, phát biểu nào sau đây sai? A. Tần số của ngoại lực tăng thì biên độ dao động tăng. B. Tần số dao động bằng tần số của ngoại lực. C. Biên độ dao động phụ thuộc vào tần số của ngoại lực. D. Dao động theo quy luật hàm sin hoặc cosin của thời gian. âu 48: Hợp lực truyền dao động tạo nên sóng ngang trên bề mặt chất lỏng là A. lực căng bề mặt chất lỏng và trọng lực. B. lực đẩy Acsimet và lực căng bề mặt chất lỏng. C. trọng lực và lực đẩy Acsimet. D. lực căng bề mặt, trọng lực và lực đẩy Acsimet. âu 49: Chọn đáp án sai về tia hồng ngoại A. bức xạ hồng ngoại có tần số nhỏ hơn tần số của ánh sáng tím. B. tia hồng ngoại có tác dụng nhiệt rất mạnh. C. tia hồng ngoại được dùng trong các thiết bị điều khiển từ xa. D. tia hồng ngoại làm bột huỳnh quang phát sáng. âu 50: Một sóng ngang truyền theo phương Ox với phương trình u = 2cos (6πt – 4πx + π/3) (cm), trong đó x tính bằng mét (m) và t tính bằng giây (s). Tốc độ truyền sóng là A. 6,0 m/s. B. 1,5 m/s C. 3,0 m/s D. 4,5 m/s Trang 5
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản