CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP CAO ĐẲNG NGHỀ KHOÁ 3 (2009 - 2012) NGHỀ: LẬP TRÌNH MÁY TÍNH MÔN THI: THỰC HÀNH NGHỀ Mã đề thi: LTMT - TH12

Thời gian: 06 giờ (không kể thời gian giao đề thi)

NỘI DUNG ĐỀ THI

TT Tên Modul

Module 1 Tạo cơ sở dữ liệu Module 2: Tạo form cập nhật dữ liệu Module 3: Tạo report in hóa đơn Module 4: Tạo report thống kê Mô đun 5: Tạo menu

Tổng: Điểm 10 30 15 10 5 70

Ghi chú: Phần tự chọn 30 điểm do các trường biên soạn.

Trang 1/ 6

A. MÔ TẢ KỸ THUẬT CỦA ĐỀ THI

Đề thi bao gồm các kỹ năng về nghề Lập trình máy tính. Đề thi chia làm …… câu và được bố trí nội dung như sau:

Phân tích thiết kế một hệ thống quản lý bán hàng người ta thấy được các thực thể chính như sau: NHAN VIEN: mỗi một nhân viên có một mã nhân viên duy nhất, họ, tên, phái, ngày

sinh, điện thoại và địa chỉ

SAN PHAM: mỗi sản phẩm có một mã sản phẩm để phân biệt với những sản phẩm

khác, một tên sản phẩm, đơn vị tính, đơn giá. Đơn giá của sản phẩm lúc nào cũng

phải >0

HOA DON: mỗi một hóa đơn có một mã hóa đơn duy nhất, mã nhân viên lập hóa đơn

này, loại hóa đơn (nhập hoặc xuất hoặc chuyển hoặc trả), một ngày lập hoá đơn, 1

ngày giao nhận hàng, diễn giải hóa đơn. Ngày lập hóa đơn luôn luôn nhỏ hơn hay

bằng ngày hiện hành.

Từ việc phân tích người ta đã thiết kế các bảng cơ sở dữ liệu quản lý bán hàng được tóm lược như sau: NHAN VIEN

Description

Field Name MANV

HONV TENNV PHAI NGAYSINH DIACHI DIENTHOAI

Mã Nv Họ nhân viên Tên nhân viên Phái Ngày sinh Địa chỉ Số điện thoại

KHACH HANG

Description

Field Name MAKH

TENKH DIACHI THANHPHO DIENTHOAI

Mã Khách hàng Tên Khách hàng Địa chỉ Thành phố Số điện thoại

SAN PHAM

Description

Field Name MASP

TENSP DONVITINH DONGIA

Mã sản phẩm Tên Sản phẩm Đơn vị tính Đơn giá

Trang 2/ 6

SLTON

Số lượng tồn

HOADON

Description

Field Name MAHD

LOAIHD MAKH MANV NGAYLAPHD NGAYGNHANG DIENGIAI

Mã hoá đơn Loại hóa đơn: N-X Mã khách hàng Mã nhân viên Ngày lập hoá đơn Ngày giao nhận hàng Diễn giải

CHITIETHOADON

Description

Field Name MACTHD

MASP SOLUONG DONGIA

Mã chi tiết hóa đơn Mã sản phẩm Số lượng Đơn giá xuất nhập

Hãy thực hiện các yêu cầu sau: * Tạo thư mục mang tên Họ và tên của thí sinh lên màn hình DESKTOP. Lưu bài thi vào thư mục này Module 1 (10 điểm): Tạo một cơ sở dữ liệu với tên qlbh.mdf chứa các bảng dữ liệu trên trong SQL Server. Tạo các bảng dữ liệu với kiểu dữ liệu, độ rộng, ...., khóa chính, khóa phụ, ..... (các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu đầy đủ) của các trường sao cho phù hợp của bài toán. Nhập dữ liệu tối thiểu mỗi bảng 5 bảng ghi. Module 2 (30 điểm): Tạo các form cập nhật dữ liệu cho các bảng (cập nhật khách hàng, cập nhật hóa đơn và chi tiết hóa đơn), trên form có lưới hiển thị dữ liệu, bao gồm các nút thêm, sửa, xóa, thoát. Module 3(15 điểm): Tạo report in hóa đơn cho 1 khách hàng trong mỗi lần khách hàng mua (bán) hàng. Thêm một nút lệnh In hóa đơn vào form Cập nhật hóa đơn (khi nhấn vào nút này sẽ gọi mở report cho hóa đơn hiện hành trên form cập nhật hóa đơn). Module 4: (10 điểm): Tạo report thống kê số lượng của mỗi sản phẩm đã mua (nhập) theo từng tháng của cửa hàng. Tạo form thống kê bán hàng theo tháng để gọi đến report trên. Module 5: (5 điểm): Tạo một form gồm hệ thống menu theo mẫu dưới đây rồi gắn tất cả các form đã tạo ở các câu trên vào chức năng trên menu.

Cập nhật dữ liệu Thống kê Hệ thống

Trang 3/ 6

B. THIẾT BỊ, MÁY MÓC VÀ VẬT LIỆU CẦN THIẾT.

I. PHẦN BẮT BUỘC

STT Thông số Ghi chú

1

Core - Dual 2.0, Ram 1G, ổ cứng 80G

2

Visual Studio 2005 trở lên Sql Server 2000 trở lên

3

MÁY MÓC THIẾT BỊ Thiết bị Bộ máy tính Máy in Phần mềm Visual Studio Sql Server Vật tư Đĩa CD, giấy

II. PHẦN TỰ CHỌN

Phần mềm thực hành

STT Tên phần mềm Thông số Ghi chú

1.

2.

3.

4. 5.

Trang 4/ 6

C. TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ:

Module CÁC TIÊU CHÍ CHẤM

I. PHẦN BẮT BUỘC KẾT QUẢ ĐIỂM TỐI ĐA 70

Module 1 10 điểm

TẠO CƠ SỞ DỮ LIỆU Tạo bảng nhân viên đúng Tạo bảng sản phẩm đúng Tạo bảng Khách hàng đúng Tạo bảng Hóa đơn và Chi tiết hóa đơn đúng Tạo biểu đồ quan hệ đúng Nhập dữ liệu cho các bảng đúng A B C D E F 1,5 điểm 1,5 điểm 1,5 điểm 3,5 điểm 1 điểm 1 điểm

A

B 30 điểm 10 điểm 3 điểm 3 điểm 2 điểm 2 điểm 20 điểm

Module 2 TẠO FORM CẬP NHẬT DỮ LIỆU Tạo form Cập nhật sản phẩm đúng Thêm mới Sửa Xóa Hiển thị dữ liệu bằng list view Tạo form Cập nhật hóa đơn (bao gồm cả chi tiết hóa đơn) đúng Thêm mới Sửa Xóa Hiển thị dữ liệu bằng list view

Module 3 TẠO REPORT HÓA ĐƠN Tạo report đúng Tạo được nút In hóa đơn và gọi được report hóa đơn A B

Module 4 TẠO REPORT THỐNG KÊ

A B 5 điểm 5 điểm 4 điểm 6 điểm 15 điểm 10 điểm 5 điểm 10 điểm 5 điểm 5 điểm

Tạo report đúng Tạo form thống kê sản phẩm nhập vào của cửa hàng theo tháng và gọi được report thống kê sản phẩm nhập vào của cửa hàng theo tháng đúng

Module 5 Tạo menu

Tạo được giao diện menu Gọi đúng các form A B

II. PHẦN TỰ CHỌN 5 điểm 2 điểm 3 điểm 30

III. THỜI GIAN A. Đúng thời gian B. Chậm dưới 15 phút so với thời gian làm bài 0 -10

Trang 5/ 6

TỔNG SỐ ĐIỂM 100

Qui đổi tổng số điểm về thang điểm 10 : ………… (bằng chữ : ………………………)

………, ngày ………. tháng ……. năm ………

DUYỆT

TIỂU BAN RA ĐỀ THI

HỘI ĐỒNG THI TỐT NGHIỆP

Trang 6/ 6