- 1 -
ĐỀ THI TT NGHIP THPT ( KPB), LN 1 NĂM 2007
Thi gian: 60 phút
1) S e lp ngoài cùng ca nguyên t kim loi kim là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
2) Mt mui khi tan vào nước to thành dung dch có môi trường kim, mui đó là
A. NaCl B. Na2CO3 C. KHSO4 D. MgCl2
3) Cp cht không xy ra phn ng là:
A. dd NaOH và Al2O3 B. dd NaNO3 và dd MgCl2 C. K2O và H2O D. dd AgNO3 và dd KCl.
4) Dãy gm các kim loi được xếp theo th t tính kh tăng dn t trái sang phi là:
A. Al, Mg, Fe B. Fe, Al, Mg C. Fe, Mg, Al D. Mg, Fe, Al
5) Để bo v v tàu bin bng thép người ta thường gn vào v tàu (phn ngâm dưới nưc) nhng tm kim loi
A. Pb B. Sn C. Zn D. Cu
6) Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phn ng vi
A. dd HCl B. nước Br2 C. dd NaOH D. dd NaCl
7) Mt cht khi thy phân trong môi trường axit, đun nóng không to ra glucozo. Cht đó là
A. saccarozo B. tinh bt C. protit D. xenlulozo
8) Cho 4,5g etylamin (C2H5NH2) tác dng va đủ vi axit HCl. Khi lượng mui thu được là
A. 0,85g B. 8,15g C. 7,65g D. 8,10g
9) Nước cng là nước cha nhiu các ion
A. SO42-, Cl- B. HCO3-, Cl- C. Na+, K+ D. Ca2+, Mg2+ .
10) Cht không có tính cht lưỡng tính kaf
A. Al2O3 . B. Al(OH)3. C. AlCl3 D. NaHCO3.
11) Cation M+ có cu hình e lp ngoài cùng 2s22p6
A. Rb+ B. Li+ . C. K+. D. Na+.
12) Công thc chung ca mt oxit kim loi phân nhóm chính nhóm II là
A. R2O. B. RO. C. R2O3. D. RO2.
13) Dãy gm các kim loi đều phn ng vi nước nhit độ thường to ra dd có môi trường kim là
A. Ba, Fe, K B. Na, Ba, K C. Be, Na, Ca. D. Na, Fe, K.
14) Khi điu chế kim loi, các ion kim loi đóng vai trò là cht
A. b oxi hóa B. nhn proton. C. b kh D. cho proton.
15) Cho phn ng :
aFe + bHNO3 Æ c Fe(NO3) 3 + d NO + e H2O.
Các h s a, b, c, d, e là nhng s nguyên, đơn gin nht. Tng (a+ b) bng
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
16) Cho 10g hn hp gm Fe và Cu tác dng vi dd H2SO4 loãng(dư). Sau phn ng thu được 2,24 lit khí hidro (đktc), dd X
và m gam cht rn không tan. Giá tr ca m
A. 6,4. B. 4,4. C. 5,6. D. 3,4.
17) Tơ được sn xut t xenlulozo là
A. tơ tm. B. tơ nilon-6,6 C. tơ visco D. tơ capron.
18) cho các phn ng :
H2N – CH2 – COOH + HCl Æ H3N+ - CH2 – COOH Cl-
H2N – CH2 – COOH + NaOH Æ H2N - CH2 – COONa + H2O
Hai phn ng trên chng t axit aminoaxetic
A. ch có tính axit B. ch có tính bazo C. có tính oxi hóa và tính kh D. có tính cht lưỡng tính
19) Polivinyl clorua (PVC) được điu chế t vinyl clorua bng phn ng
A. trùng hp. B. trùng ngưng. C. axit- bazo. D. trao đổi.
20) Trung hòa 6,0g mt axit cacboxylic no, đơn chc, mch h cn dùng 100 ml dd NaOH 1M. CTCT ca axit là
A. CH3COOH. B. CH2 = CHCOOH. C. C2H5COOH. D. HCOOH.
21) Hòa tan 5,4g Al bng mt lượng dd H2SO4 loãng dư. Sau phn ng thu được dd X và V lit khí hidro (đktc). Giá tr ca V
A. 2,24. B. 6,72. C. 3,36. D. 4,48.
22) Dãy các hidroxit được sp xếp theo th t tính bazo gim dn t trái sang phi là
A. Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH. B. NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3.
C. Mg(OH)2, NaOH, Al(OH)3. D. NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2.
23) Cho 0,69g mt kim loi kim tác dng vi nước dư. Sau phn ng thu được 0,336 lit khí H2 (đktc). KLK là
A.K. B. Na. C. Rb. D. Li
24) Thy phân 324g tinh bt vi hiu sut ca phn ng là 75%. Khi lượng glucozo thu được là
A. 250g. B. 300g. C. 270g. D. 360g.
- 2 -
25) Cht không phn ng vi NaOH là
A. axit axetic B. phenol. C. rượu etylic. D. axit clohidric.
26) Cht phn ng vi Ag2O trong dd NH3 , đun nóng to ra Ag là
A. rượu etylic. B. andehit axetic C. glixerin . D. axit axetic .
27) Để bo qun natri, người ta ngâm natri trong
A. nước . B. du ha. C. phenol lng. D. rượu etylic
28) Hp th hoàn toàn 4,48 lit SO2 (đktc) vào dd cha 16g NaOH thu được dd X. Khi lượng mui tan thu đưc trong dd X là
A. 20,8g. B. 23,0g. C. 18,9g. D. 25,2g.
29) Cho dd Ca(OH)2 vào dd Ca(HCO3)2 thy có
A. bt khí bay ra. B. kết ta trng xut hin. C. bt khí và kết ta trng. D. kết ta trng sau đó tan dn
30) Công thc cu to ca glixerin là
A. HOCH2CHOHCH2OH. B. HOCH2CHOHCH3. C. HOCH2CH2CH2OH D. HOCH2CH2OH
31) Nguyên liu chính dùng để sn xut nhôm là
A. qung manhetit. B. qung boxit . C. qung đôlômit. D. qung pirit .
32) Saccarozo và glucozo đều có
A. phn ng thy phân trong môi trưng axit . B. phn ng vi Ag2O/NH3, đun nóng.
C. phn ng vi Cu(OH)2 nhit độ thường to thành dd xanh lam. D. phn ng vi dd NaCl.
33) Dãy gm các hp cht ch có tính oxi hóa là
A. FeO, Fe2O3. B. Fe2O3, Fe2(SO4)3. C.Fe(NO3)2, FeCl3. D. Fe(OH)2, FeO.
34) S đồng phân este ng vi CTPT C3H6O2
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
35) Axit no đơn chc, mch h ng vi công thc chung là
A. CnH2n + 1COOH (n 0). B. CnH2n(COOH)2 (n 0).
C. CnH2n -3COOH (n 2). D. CnH2n - 1COOH (n 2).
36) Thy phân este X tronh môi trường kim, thu được natri axetat và rượu etylic. Công thc ca X là
A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. C2H5COOCH3. D. C2H3COOC2H5.
37) Đốt cháy hoàn toàn m gam rượu no đơn chc mch h, sau phn ng thu được 13,2g CO2 và 8,1g nước. Công thc ca
rượu no đơn chc là
A. C3H7OH. B. CH3OH. C. C2H5OH. D. C4H9OH.
38) Mt cht tác dng vi dd natri phenolat to thành phenol. Cht đó là
A. NaCl . B. C2H5OH. C. CO2. D. Na2CO3.
39) Thuc th dùng để phân bit gia axit axetic và rượu etylic là
A. Na. B. quì tím. C. dd NaNO3 . D. dd NaCl.
40) Cht X có CTPT C2H4O2, khi tác dng vi dd NaOH to ra mui và nước. Cht X thuc loi
A. este no đơn chc. B. axit no đơn chc. C. axit không no đơn chc. D. rượu no đa chc.
---------------------------------------------------
ĐỀ ÔN THI TT NGHIP S 4 ( thi gian làm bài 60 phút)
1) Cho 1 lít cn etylic 920 vào dd H2SO4 đặc và đun nóng 170oC thu được V lít khí C2H4 (đktc). Hiu sut phn ng 70%,
khi lượng riêng ca ancol etylic nguyên cht là 0,8 g/ml. giá tr ca V là.
A. 358,4 B. 313,6 C. 250,88 D. 174,2
2) Đốt cháy hoàn toàn 6,0 gam hp cht hu cơ X, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 7,2 gam H2O. Công thc phân t ca
X là.
A. C3H8O B. C3H8 O 2. C2H4O2 D. C
3H8
3) Thy phân hoàn toàn mantozơ trong dd H2SO4 loãng đun nóng thu được sn phm là
A. glucozo B. fructozo C. glucozo và fructozo D. glucozo và saccarozo
4) Cht phn ng vi Cu(OH)2 to dd màu xanh tím là
A. glixerol B. ancol đa chc C. dd anbumin D. dd amino axit
5) Tơ poli (vinyl axetat) có th dùng để sn xut
A. cht do B. tơ C. cao su D. keo dán
6) Tơ axetat được sn sut t
A. visco B. si amiacat đồng C. axeton D. este ca xenlulozo và axit axetic
- 3 -
7) Tách nước ancol X ta thu được olephin Y duy nht là cht khí điu kin thường. Y tác dng HCl ch thu được 1 sn
phm duy nht. Tên ca X là.
A.propan - 2 - ol B. etanol B. 2-metylpropan -1-ol D. propan - 1 - ol
8) Các cht được sp xếp theo chiu gim dn tính bazo t trái sang phi là.
A. metyl amin, đimetyl amin, anilin B. đimetyl amin, metyl amin, anilin
C. đimetyl amin, anilin, metyl amin D. anilin, metyl amin, đimetyl amin
9) Axit cacboxylic X mch h có công thc tng quát là CnH2n + 2 -2a-b (COOH)b. S liên kết Πcó trong axit đó là.
A. a B. b C. a+b D. a-b
10) Cho 0,1 mol amin đơn chc X tác dng vi HCl dư. Cô cn dd thu được 8,15 gam mui khan. S CTCT có th có ca X
là. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
11) Glixerol khác vi ancol etylic phn ng
A. vi Na B. este hóa C. vi Cu(OH)2 D. vi HBr (có H2SO4 đặc nóng)
12) Ancol nào sau đây b oxihoa thu được anđêhit?
A. ancol isopropylic B. ancol tert - butylic C. ancol benzylic D. propan - 2- ol
13) Thy phân este có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được axetanđehit. CTCT ca este đó là
A. CH2=CH-COOCH3 B. HCOO-C(CH3)=CH2 C. HCOO-CH=CH-CH3 D. CH3COO-CH=CH2
14) Cho 5,6 gam kim loi R (hóa tr không đổi, không tác dng vi H2O) vào dd HCl dư được 2,24 lít khí H2 (đktc). Cho
lượng kim loi R trên vào dd AgNO3 dư thì khi lượng cht rn thu được là
A. 10,8 gam B. 21,6 gam C. 32,4 gam D. 43,2 gam
15) Công thc chung ca anđehit no là
A. CnH2n + 1CHO B. CnH2n + 1 -2k - a (CHO)a
C. CnH2n + 2 -2k - a (CHO)a D. CnH2n + 2 - a (CHO)a
16) Cho các cht : etyl axetat, anilin, ancol etylic, axit acrylic, phenol,phenylamoni clorua, ancol benzylic, p-crezol. S cht
tác dng được vi dd NaOH là. A. 4 B.6 C. 5 D. 3
17) Đốt cháy hoàn toàn a mol axit hu cơ Y được 2a mol CO2. Mt khác, để trung hòa a mol Y cn dùng va đủ 2a mol
NaOH. CTCT ca Y là
A. HOOC-CH2-CH2-COOH. B. C2H5-COOH. C. CH3COOH. D. HOOC-COOH.
18) Dãy gm các cht đều phn ng vi phenol là
A. dd NaCl, dd NaOH, kim loi Na B. nước brom, anđehit axetic, dd NaOH
C. nước brom, axit axetic, dd NaOH D. nưc brom, anhiđrit axetic, dd NaOH
19) Để trung hòa 6,72 g mt axit cacboxlic Y (no, đơn chc) cn dùng 200 g dd NaOH 2,24%. Công thc ca Y là
A. CH3COOH B. HCOOH C. C2H5COOH D. C3H7COOH
20) S cht ng vi công thc phân t C7H8O (là dn xut ca benzen) tác dng vi dd NaOH là
A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
21) Hòa tan hoàn toàn hn hp gm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 trong dd HNO3 loãng nóng dư thu được 4,48 lít khí NO duy
nht đktc và 96,8g mui Fe(NO3)3. S mol HNO3 đã phn ng là
A. 1 B. 1,2 C. 1,4 D. 1,6
22) Cho 0,2 mol Na vào 100 ml dd cha CuSO4 0,1M và H2SO4 2M. hin tượng quan sát được là
A. có khí bay lên B. có khí bay lên và có kết ta màu xanh
C. có kết ta D. có khí bay lên và có kết ta màu xanh sau đó kết ta li tan
23) Để điu chế Cu t CuS, người ta tiến hành theo trình t nào?
A. hòa tan CuS vào HCl sau đó tiến hành đin phân
B. đốt CuS bng oxi sau đó kh CuO bng CO hoc H2 nhit độ cao
C. dùng st để đẩy Cu ra khi mui trên D. đin phân dd CuS
24) Khi nhúng thanh Al vào dd KOH, cht gây ra s ăn mòn là
A. KOH B. H2O C. O2 D. KOH và H2O
25) Cht có th s dng để điu chế trc tiếp Na là.
A. NaOH B. NaNO3 C. NaHSO4 D. Na2CO3
26) Cho Ca vào dd NH4HCO3 thy xut hin
A. kết ta trng và có khí mùi khai bay lên B. có khí mùi khai bay lên
C. có kết ta trng D. có kết ta trng sau đó tan dn
27) Cho 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dd cha NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5 M. khi lượng kết ta thu được sau phn ng
là.A. 9,85 gam B. 14,775 gam C. 19,7 gam D. 29,55 gam
28) Trn dd AlCl3 vào dd NaAlO2 ta thy
A. có kết ta trng dng keo xut hin B. có kết ta trng dng keo xut hin và có khí bay lên
C. có kết ta trng sau đó kết ta tan to thành dd trong sut
D. có kết ta trng sau đó kết ta tan và thu được dd dng đục
29) Để phân bit các cht rn: Al, Al2O3, Mg có th dùng mt loi thuc th là.
A. H2O B. dd NaOH C. dd HCl D. khí CO2
- 4 -
30) Nhúng quì tím vào dd NaAlO2 0,01 M thy quì tím
A. có màu hng B. có màu xanh C. không đổi màu D. mt màu
31) Kh hoàn toàn 100 gam oxit st bng CO thu được 72,414 gam Fe. Công thc ca oxit đó là.
A.FeO B. Fe3O4 C. Fe2O3 D. FeO3
32) Có 2 cht rn Fe2O3, Fe3O4 dd có th phân bit được 2 cht rn đó là
A. HCl B.H2SO4 loãng C. HNO3 loãng D. Na OH
33) Cho 0,52 gam hn hp 2 kl tan hoàn toàn trong dd H2SO4 loãng (dư) thy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc). Khi lượng hn
hp mui sunfat khan thu được là.
A. 2 gam B. 2,4 gam C. 3,92 gam D. 1,96 gam
34) Bt đồng b hòa tan trong các dd
A. HCl, KNO3 B. HCl + KNO3, Fe2(SO4)3 C. HCl, HCl + KNO3 D. KNO3, Fe2(SO4)3
35) Nhn định nào sau đây không đúng v NaHCO3
A. là mui axit B. b nhit phân C. to dd có pH <7 D. có tính lưỡng tính
36) Khí cho NaOH vào cc có cha Ca(HCO3)2 trong sut thy có.
A. si bt khí B. kết ta keo C. kết ta màu xanh D. kết ta trng
37) Dd X có các ion: Mg2+, Ca2+, Ba2+0,1 mol Cl-, 0,2 mol NO3-. Thêm dn V lít dd K2CO3 1M vào dd X đến khi được
lượng kết ta ln nht. Giá tr ca V là .A. 150 B. 300 C. 200 D. 250
38) Có nhng vt bng st được m bng nhng kim loi khác nhau. Nếu nhng vt này b xây sát sâu đến lp st, thì vt b g
chm nht là.
A. st tráng km B. st tráng thiếc C. st tráng niken D. st tráng đồng
39) Dung dch CuSO4 phn ng vi.
A.Mg, Al, Ag B. Fe, Mg, Na C. Ba, Zn, Hg D. Na, Hg, Ni
40) Cho Na kim loi tan hết vào dd có cha 2 mui AlCl3 và CuCl2 thu được kết ta X. nung X đến khi lượng không đổi
được cht rn Y. cho mt lung khí H2 qua Y nung nóng ta thu được cht rn E gm 2 cht . Thành phn hóa hc ca E là.
A. Al và Cu B. CuO và Al C. Al2O3 Cu D. Al2O3 và CuO
-------------------------------------------------------
ĐỀ LUYN THI TT NGHIP S 4 ( Thi gian làm bài 60 phút)
1. Cho 11gam hn hp 2 ancol vào bình đựng Na (dư) thy thoát ra 3,36 lít khí H2 (đktc). Nếu cho hn hp ancol đó vào dd
H2SO4 đặc 1400C thu được m gam ete (hiu sut phn ng là 80%). Giá tr ca m là
A. 8,8 B. 8,3 C. 6,64 D. 4,4
2. Cho 20 ml cn tác dng vi Na dư thì thu được 0,76 gam H2 (khi lượng riêng ca ancol etylic là 0,8 g/ml). độ rượu ca
loi cn trên là.
A. 9,20 B. 46
o C. 76
o D. 92
o
3. Cht có kh năng phn ng vi dd NaOH đun nóng là.
A. anilin B. benzyl clorua C. rượu benzylic D. rượu etylic
4. Anđehit X mch h có công thc tng quát là CnH2n +2 -2a - b (CHO)b. S liên kết pi có trong anđehit đó là
A.a B. b C. a+b D. a - b
5. Cht hu cơ X có CTPT là C2H2On, tác dng vi AgNO3/NH3. Các giá tr ca n là
A. n = 0, n = 2 B. n = 1, n = 2 C. n = 2 D. n=0, n = 1, n = 2
6. Công thc chung ca axit cacboxylic là
A. CnH2n + 1 COOH B. CnH2n + 1 - 2k - a (COOH)a
C. CnH2n + 2 - 2k - a (COOH)a D. CnH2n + 1 - 2k (COOH)a
7. Cho 0,1 mol amin đơn chc X tác dng vi HCl dư. Cô cn dd thu được 9,55 gam mui khan. S CTCT tha mãn tính
cht ca X là.
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
8. Để phân bit glixerol và ancol etylic trong 2 l mt nhãn ta cn dùng
A. dd NaOH B. Na C. nước brom D. Cu(OH)2
9. Thy phân hoàn toàn 1 đisaccarit trong môi trường axit đun nóng ch thu được glucozo. Đi saccarit đó là
A. saccarozo B. mantozo C. tinh bt D. xenlulozo
10. Các gluxit cho phn ng thy phân là
A. mantozo, saccarozo, tinh bt và xenlulozo B. glucozo và fructozo
C. glucozo D. mantozo, tinh bt và saccarozo
11. Tơ nhân to gm
A. Tơ visco, tơ xenlulozo axetat, tơ đồng – amoniac B. Tơ polieste, tơ poliamit
C. tơ tm, len D. tơ nilon, tơ capron
- 5 -
12. Để phân bit dd các cht riêng bit: tinh bt, saccarozơ, glucozơ, người ta dùng
A. dd I2. B. dd HCl. C. Cu(OH)2/OH-. D. dd AgNO3/NH3.
13. Thy tinh hu cơ được điu chế t
A. butadien và stiren. B. etylen glicol và axit terephtalic C. metyl metacrylat. D. axit
ω
-aminoenantoic.
14. Cho Na tác dng vi 18,8g hn hp 2 ancol no, đơn chc là đồng đẳng kế tiếp nhau sinh ra 5,6 lít H2 (đktc). Tên ca 2
ancol đó là
A. metanol và etanol B. etanol và propan-1-ol C. etanol và propan-2-ol D. butanol và propan-2-ol.
15. Cht X có CTPT là C2H4O2, tác dng vi Na và vi AgNO3/NH3,đun nóng. CTCT ca X là
A. HCOOCH3. B. CH3COOH. C. HOCH2CHO . D. HOCH2CH2OH.
16. Đun nóng este đơn chc X vi NaOH thu được 1 mui và 1 anđehit. Công thc ca X là
A. HCOOR B. RCOO-CH=CHR'. C. RCOO-C(R)=CH2. D. RCOO-C(R)=CHR'.
17. Khi lượng benzen cn dùng để điu chế được 94g phenol(hiu sut phn ng đạt 80%) là
A. 62,4g B. 78g C. 97,5g D. 39g.
18. Cho các cht sau: H2N-CH(CH3)COOH (1), NH4Cl (2), NaHCO3 (3). Cht có tính lưỡng tính là
A. (1) B. (2) C. (3) D. (1), (3).
19. Có 4 dung dch đựng trong 4 ng nghim riêng bit không dán nhãn: anbumin, glixerin, CH3COOH, NaOH. Để phân bit
bn cht trên, có th dùng 1 loi thuc th
A. qu tím B. phenolphtalein. C. HNO3 đặc. D. CuSO4.
20. Kh hoàn toàn oxit kim loi RO bng H2 thu được 1,8g H2O và 6,4g kim loi R. Kim loi R là
A. Fe. B. Cu C. Zn D. Pb.
21. Khi cho 4g hn hp kim loi gm Cu, Zn và Al vào dd H2SO4 đặc nóng dư thu được 4,48 lít SO2 (đktc). Khi lượng mui
clorua thu được khi cho 4g hn hp trên đốt trong khí clo dư
A. 18,2g B. 20,4g C. 21,75g D. 23,525g.
22. Để bo v thép, người ta tiến hành tráng lên b mt thép 1 lp mng thiếc. Phương pháp chng ăn mòn kim loi trên thuc
vào phương pháp
A. đin hóa. B. to hp kim không g. C. cách li. D. dùng cht kìm hãm.
23. Khi nhúng thanh Zn vào dd NaOH. Cht ăn mòn là
A. NaOH B. H2O C. O2. D. NaOH và O2.
24. Cht có th làm mm nước cng tm thi là
A. HCl. B. Ca(OH)2 dư. C. Na2CO3. D. CaCl2.
25. Trn dd cha Ba2+; OH- 0,06 mol và Na+ 0,02 mol vi dd HCO3- 0,04 mol; CO32- 0,03 mol và Na+. Khi lượng kết ta thu
được sau phn ng là
A. 3,94g. B. 5,91g. C. 7,88g. D. 3,49g.
26. Nhúng qu tím vào dd AlCl3 , qu tím
A. có màu hng. B. có màu xanh. C. không đổi màu. D. mt màu.
27. Tính cht ca Fe2O3
A. va có tính bazơ, va có tính oxi hóa. B. có tính bazơ và có tính kh.
C. có tính bazơ, tính kh tính oxi hóa. D. có tính axit và có tính kh.
28. Ngâm 1 thanh Fe trong 200 ml dd FeCl3, sau khi các phn ng xy ra hoàn toàn thy khi lượng thanh st gim 5,6g.
Nng độ mol ca dd FeCl3
A. 1M B. 0,5M C. 1,5M D. 2M
29. Để phân bit các cht rn: Fe, FeS, Fe3O4 trong các bình mt nhãn, người ta dùng dung dch
A. HCl. B. HNO3 loãng C. H2SO4 đặc ngui D. CuCl2
30. Cho sơ đồ phn ng sau: X + H2SO4 Æ FeSO4 + SO2 + H2O. cht X có th
A. FeS B. Fe C. FeSO3
31. Để sn sut Al người ta dùng phương pháp
A. nhit luyn B. thy luyn C. đin phân D. thy phân
32. Pha dd NaHCO3 vi dd NaHSO4 vi t l mol 1:1 thu được dd X có pH
A. > 7 B. < 7 C. = 7 D. = 14
33. Nhúng thanh Cu dư vào dd FeCl3 ta thy
A. B mt thanh kim loi có màu trng B.Dd có màu vàng nâu
C. Màu dd b chuyn màu t vàng nâu chuyn sang xanh D. Khi lượng thanh kl tăng
34. Mt dd cha các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl-. Để loi b hết các ion Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khi dd ban đầu ta cn
dùng
A. K2CO3 B. NaOH Na2SO4 D. AgNO3
35. Có các dd AlCl3, NaCl, MgCl2, H2SO4. Để nhn biết các dd trên ta cn dùng
A. dd NaOH B. dd AgNO3 C. dd BaCl2 D. quì tím
36. Dùng CaO có th làm khô các khí
A. CO2, N2, H2, NO2 B. H2S, SO2, NO, P2O5