
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
---------------------
Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 4 trang)ề
K THI T T NGHI P TRUNG H C PH THÔNG NĂM 2020Ỳ Ố Ệ Ọ Ổ
Bài thi: KHOA H C XÃ H IỌ Ộ
Môn thi thành ph n: ầGIÁO D C CÔNG DÂNỤ
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian giao đờ ể ờ ề
---------------------------------------
H , tên thí sinh: …………………………………………………..ọ
S báo danh: ……………………………………………………...ố
Câu 81: Công dân có nghĩa v kinh doanh đúng ngành, ngh ghi trong gi y ch ng nh n đăng kí kinh doanh làụ ề ấ ứ ậ
m t trong nh ng n i dung c b n c a pháp lu t v ộ ữ ộ ơ ả ủ ậ ề
A. b o l u ngu n v n.ả ư ồ ố B. c u tr xã h i. ứ ợ ộ
C. phát tri n kinh t .ể ế D. đi u ph i nhân l c. ề ố ự
Câu 82: M t trong nh ng ch c năng c a ti n t trong n n kinh t hàng hóa là ộ ữ ứ ủ ề ệ ề ế
A. ph ng ti n c t tr .ươ ệ ấ ữ B. ki m đnh ch t l ng ể ị ấ ượ
C. đi u hành s n xu t.ề ả ấ D. kh o sát th tr ng. ả ị ườ
Câu 83: M i công dân có hành vi xâm ph m đn tính m ng, s c kh e c a ng i khác đu b x lí ọ ạ ế ạ ứ ỏ ủ ườ ề ị ử
A. t i các phiên tòa l u đng.ạ ư ộ B. b ng cách s d ng b o l c. ằ ử ụ ạ ự
C. theo quy đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ D. thông qua ch th b o tr . ủ ể ả ợ
Câu 84: Theo quy đnh c a pháp lu t, th tín, đi n tho i, đi n tín c a công dân đc c quan ch c năng ị ủ ậ ư ệ ạ ệ ủ ượ ơ ứ
A. b o đm bí m t.ả ả ậ B. sao kê đng lo t ồ ạ
C. ki m soát n i dung.ể ộ D. niêm y t công khai. ế
Câu 85: M t trong nh ng d u hi u c b n đ xác đnh hành vi vi ph m pháp lu t c a cá nhân là ng i viộ ữ ấ ệ ơ ả ể ị ạ ậ ủ ườ
ph m ph i có đ ạ ả ủ
A. ti m l c tài chính v ng m nh.ề ự ữ ạ B. đi u ki n ti p c n nhân ch ng. ề ệ ế ậ ứ
C. các m i quan h xã h i.ố ệ ộ D. năng l c trách nhi m pháp lí. ự ệ
Câu 86: Công dân báo cho c quan có th m quy n v hành vi vi ph m pháp lu t gây thi t h i đn l i ichơ ẩ ề ề ạ ậ ệ ạ ế ợ
h p pháp c a công dân, c quan, t ch c là th c hi n quy n ợ ủ ơ ổ ứ ự ệ ề
A. t cáo. ốB. bãi n i.ạC. truy t . ốD. khi u n i. ế ạ
Câu 87: Theo yêu c u c a quy lu t giá tr , t ng giá c hàng hóa sau khi bán so v i t ng giá tr hàng hóa đcầ ủ ậ ị ổ ả ớ ổ ị ượ
t o ra trong quá trình s n xu t ph iạ ả ấ ả
A. tăng lên. B. b ng nhau. ằC. th p h n. ấ ơ D. khác bi t. ệ
Câu 88: M t trong nh ng m c đích c a vi c áp d ng trách nhi m pháp lý đi v i ng i vi ph m pháp lu tộ ữ ụ ủ ệ ụ ệ ố ớ ườ ạ ậ
là
A. tri t tiêu m i quan đi m b t đng.ệ ọ ể ấ ồ B. b c l danh tính c a ng i t cáo.ộ ộ ủ ườ ố
C. giáo d c ý th c tôn tr ng pháp lu t. ụ ứ ọ ậ D. ch m d t t t c các quan h xã h i. ấ ứ ấ ả ệ ộ
Câu 89: Vi c chính quy n xã t ch c l y ý ki n c a ng i dân v ch tr ng xây d ng công trình phúc l iệ ề ổ ứ ấ ế ủ ườ ề ủ ươ ự ợ
công c ng là b o đm quy n tham gia qu n lý nhà n c và xã h i c a công dân ph m vi ộ ả ả ề ả ướ ộ ủ ở ạ
A. lãnh th . ổB. toàn qu c. ốC. c n c.ả ướ D. c s ơ ở
Câu 90: M t trong nh ng n i dung c a quy n bình đng trong lao đng là m i công dân đu đc th cộ ữ ộ ủ ề ẳ ộ ọ ề ượ ự
hi n quy n lao đng thông qua ệ ề ộ
A. n i dung thông cáo báo chí.ộB. l a ch n vi c làm phù h p.ự ọ ệ ợ
C. k ho ch đi u tra nhân l c,ế ạ ề ự D. chi n l c phân b dân c . ế ượ ố ư
Câu 91: M t trong nh ng n i dung c a quy n bình đng trong hôn nhân và gia đình là v , ch ng có quy nộ ữ ộ ủ ề ẳ ợ ồ ề
và nghĩa v ngang nhau trong vi cụ ệ
A. tôn tr ng danh d c a nhau.ọ ự ủ B. áp đt quan đi m cá nhân. ặ ể
C. chi m h u tài s n công c ng.ế ữ ả ộ D. che gi u hành vi b o l c. ấ ạ ự

Câu 92: Theo quy đnh c a pháp lu t, công dân có th th c hi n quy n ng c b ng hình th c t ng cị ủ ậ ể ự ệ ề ứ ử ằ ứ ự ứ ử
ho c đc ặ ượ
A bí m t tranh c .ậ ử B. v n đng tranh c . ậ ộ ử
C. gi i thi u ng c .ớ ệ ứ ử D. y quy n ng c .ủ ề ứ ử
Câu 93: Cá nhân, t ch c th c hi n đy đ các nghĩa v , ch đng làm nh ng gì mà pháp lu t quy đnhổ ứ ự ệ ầ ủ ụ ủ ộ ữ ậ ị
ph i làm là th c hi n pháp lu t theo hình th c nào sau đây?ả ự ệ ậ ứ
A. Tuyên truy n pháp lu t.ề ậ B. Ph bi n pháp lu t. ổ ế ậ
C. Thi hành pháp lu t.ậD. Đi u ch nh pháp lu t. ề ỉ ậ
Câu 94: Theo quy đnh c a pháp lu t, m t trong nh ng n i dung c a quy n đc phát tri n là m i công dânị ủ ậ ộ ữ ộ ủ ề ượ ể ọ
đu đc ề ượ
A. chăm sóc s c kh e ban đu.ứ ỏ ầ B. h ng ch đ ph c p khu v c.ưở ế ộ ụ ấ ự
C. phê duy t h s tín d ng.ệ ồ ơ ụ D. phân b ngân sách qu c gia. ổ ố
Câu 95: Bình đng v trách nhi m pháp lí là b t kì công dân nào vi ph m pháp lu t đu ph i. ẳ ề ệ ấ ạ ậ ề ả
A. ch m d t m i quan h dân s .ấ ứ ọ ệ ự B. t ch c ph c d ng hi n tr ng. ổ ứ ụ ự ệ ườ
C. t o l p b ng ch ng ngo i ph m.ạ ậ ằ ứ ạ ạ D. b x lí theo quy đnh c a pháp lu t. ị ử ị ủ ậ
Câu 96: Trong s n xu t và l u thông hàng hóa, khi giá c th tr ng gi m xu ng thì các doanh nghi pả ấ ư ả ị ườ ả ố ệ
th ng có xu h ng ườ ướ
A. tăng giá tr cá bi t c a hàng hóa.ị ệ ủ B. m r ng quy mô s n xu t.ở ộ ả ấ
C. tăng kh i l ng cung hàng hóa. ố ượ D. thu h p quy mô s n xu t. ẹ ả ấ
Câu 97: Theo quy đnh c a pháp lu t, khi ti n hành kinh doanh, m i doanh nghi p đu ph i th c hi n nghĩaị ủ ậ ế ọ ệ ề ả ự ệ
v ụ
A. t ch c h i ngh khách hàng.ổ ứ ộ ị B. n p thu đúng th i h n. ộ ế ờ ạ
C. qu n lí nhân s tr c tuy n. ả ự ự ế D. th c hi n c phân hóa. ự ệ ổ
Câu 98: Theo quy đnh c a pháp lu t, vi c b t ng i trong tr ng h p kh n c p đc ti n hành khi có cănị ủ ậ ệ ắ ườ ườ ợ ẩ ấ ượ ế
c cho r ng ng i đó đang chu n b th c hi n ứ ằ ườ ẩ ị ự ệ
A. k ho ch ph n bi n xã h i.ế ạ ả ệ ộ B. t i ph m r t nghiêm tr ng. ộ ạ ấ ọ
C. h s th ch p tài s n riêng.ồ ơ ế ấ ả D. ph ng án đc chi m th tr ng. ươ ộ ế ị ườ
Câu 99: Toàn b nh ng năng l c th ch t và tinh th n c a con ng i đc v n d ng vào quá trình s n xu tộ ữ ự ể ấ ầ ủ ườ ượ ậ ụ ả ấ
là
A. s c lao đng. ứ ộ B. t li u tiêu dùng. ư ệ C. b i c nh xã h i. ố ả ộ D. cách h p tác. ợ
Câu 100: Theo quy đnh c a pháp lu t, m t trong nh ng n i dung c a quy n h c t p là m i công dân đuị ủ ậ ộ ữ ộ ủ ề ọ ậ ọ ề
đc ượ
A. h c không h n ch .ọ ạ ế B. h ng m i u đãi. ưở ọ ư
C. mi n, gi m h c phí.ễ ả ọ D. c ng đi m khu v c. ộ ể ự
Câu 101: Ng i có đ năng l c trách nhi m pháp lí th c hi n hành vi nào sau đây là vi ph m pháp lu t hìnhườ ủ ự ệ ự ệ ạ ậ
s ? ự
A. s n xu t trái phép ch t ma túy.ả ấ ấ B. T ch i nh n di s n th a k . ừ ố ậ ả ừ ế
C. Đnh v sai đa đi m giao hàng.ị ị ị ể D. Tham gia l h i truy n th ng. ễ ộ ề ố
Câu 102: Công dân th c hi n hành vi nào sau đây là tuân th pháp lu t? ự ệ ủ ậ
A. Ti n hành sàng l c gi i tính thai nhi.ế ọ ớ B. Chi m h u tài s n công c ng.ế ữ ả ộ
C. T ch i che gi u t i ph m kh ng b . ừ ố ấ ộ ạ ủ ố D. Ch ng ng i thi hành công v . ố ườ ụ
Câu 103: Theo quy đnh c a pháp lu t, công dân vi ph m quy n đc pháp lu t b o h v danh d , nhânị ủ ậ ạ ề ượ ậ ả ộ ề ự
ph m khiẩ
A. chuy n nh ng bí quy t gia truy n. ể ượ ế ề B. t công khai đi s ng c a b n thân.ự ờ ố ủ ả
C. ch đng chia s kinh nghi m cá nhân. ủ ộ ẻ ệ D. xúc ph m nh m h uy tín ng i khác. ạ ằ ạ ườ
Câu 104: T i th i đi m b u c đi bi u H i đng nhân dân các c p, công dân vi ph m nguyên t c b u cạ ờ ể ầ ử ạ ể ộ ồ ấ ạ ắ ầ ử
trong tr ng h p nào sau đây? ườ ợ

A. Ki m tra niêm phong hòm phi u.ể ế B. Giám sát ho t đng b u c . ạ ộ ầ ử
C. B phi u thay c tri v ng m t.ỏ ế ử ắ ặ D. Nghiên c u lí l ch ng c viên.ứ ị ứ ử
Câu 105: Theo quy đnh c a pháp lu t, công dân có th th c hi n quy n t cáo trong tr ng h p nào sauị ủ ậ ể ự ệ ề ố ườ ợ
đây?
A. Phát hi n c s s n xu t ti n gi .ệ ơ ở ả ấ ề ả B. Ph i kê khai tài s n cá nhân. ả ả
C. B bu c thôi vi c không rõ lí do.ị ộ ệ D. Nh n ti n công khác v i th a thu n. ậ ề ớ ỏ ậ
Câu 106: Theo quy đnh c a pháp lu t, ng i có đ năng l c trách nhi m pháp lí th c hi n hành vi nào sauị ủ ậ ườ ủ ự ệ ự ệ
đây ph i ch u trách nhi m hành chính? ả ị ệ
A. Ch t o trái phép vũ khí quân d ng.ế ạ ụ B. T ch i nh n b o tr xã h i. ừ ố ậ ả ợ ộ
C. T ch c ho t đng kh ng b .ổ ứ ạ ộ ủ ố D. Nuôi gia súc gây m t v sinh chung.ấ ệ
Câu 107: Công dân vi ph m quy n sáng t o trong tr ng h p nào sau đây?ạ ề ạ ườ ợ
A. Làm gi nhãn hi u hàng hóa. ả ệ B. Tìm hi u giá c th tr ng. ể ả ị ườ
C. S u t m t li u tham kh o.ư ầ ư ệ ả D. S d ng d ch v công c ng. ử ụ ị ụ ộ
Câu 108: Theo quy đnh c a pháp lu t, công dân vi ph m quy n b t kh xâm ph m v thân th khi ị ủ ậ ạ ề ấ ả ạ ề ể
A. th c hi n giãn cách xã h i.ự ệ ộ B. truy tìm tù nhân v t ng c. ượ ụ
C. giam, gi ng i trái pháp lu t.ữ ườ ậ D. b o tr tr em khuy t t t. ả ợ ẻ ế ậ
Câu 109: Theo quy đnh c a pháp lu t, quy n bình đng trong hôn nhân và gia đình ị ủ ậ ề ẳ không th hi n vi cể ệ ở ệ
v ch ng cùng. ợ ồ
A. đnh đo t kh i tài s n chung.ị ạ ố ả B. th ng nh t đa đi m c trú. ố ấ ị ể ư
C. tôn tr ng nhân ph m c a nhau.ọ ẩ ủ D. bài tr quy n t do tín ng ng. ừ ề ự ưỡ
Câu 110: N i dung nào sau đây th hi n quy đnh c a pháp lu t v s bình đng c a công dân trong vi cộ ể ệ ị ủ ậ ề ự ẳ ủ ệ
th c hi n nghĩa v tr c Nhà n c và xã h i? ự ệ ụ ướ ướ ộ
A. Công khai gia ph dòng h .ả ọ B. Chia s bí quy t gia truy n ẻ ế ề
C. T chuy n quy n nhân thân.ự ể ề D. N p thu theo lu t đnh. ộ ế ậ ị
Câu 111: Anh A, anh E, anh B và anh Q cùng là b o v t i m t nông tr ng. M t l n, phát hi n anh B l yả ệ ạ ộ ườ ộ ầ ệ ấ
tr m m cao su c a nông tr ng đem bán, anh Q đã giam anh B t i nhà kho v i m c đích t ng ti n và nhộ ủ ủ ườ ạ ớ ụ ố ề ờ
anh E canh gi . Ngày hôm sau, anh A đi ngang qua nhà kho, vô tình nhìn th y anh B b giam, trong khi anh Eữ ấ ị
đang ng . Anh A đnh b đi vì s liên l y nh ng anh B đã đ ngh anh A tìm cách gi i c u mình và h a sủ ị ỏ ợ ụ ư ề ị ả ứ ứ ẽ
không báo cáo c p trên vi c anh A t ch c đánh b c nên anh A đã gi i thoát cho anh B. Nh ng ai sau đây viấ ệ ổ ứ ạ ả ữ
ph m quy n b t kh xâm ph m v than th c a công dân ạ ề ấ ả ạ ề ể ủ
A. Anh E và anh Q. B. Anh E, anh Q và anh A.
C. Anh E và anh A. D. Anh E, anh Q và anh B.
Câu 112: Trên cùng m t đa bàn, khách s n c a ch C và khách s n c a ch D đu ch a trang b đy đ thi tộ ị ạ ủ ị ạ ủ ị ề ư ị ầ ủ ế
b phòng, ch ng cháy n theo đúng quy đnh. Trong m t l n ki m tra, phát hi n s vi c trên nh ng ông X làị ố ổ ị ộ ầ ể ệ ự ệ ư
cán b có th m quy n ch l p biên b n x ph t ch C mà b qua l i c a ch D vì ch D là em h c a ông.ộ ẩ ề ỉ ậ ả ử ạ ị ỏ ỗ ủ ị ị ọ ủ
Bi t chuy n, em trai ch C là anh Y làm ngh t do đã b a đt vi c ch D s d ng ch t c m đ ch bi nế ệ ị ề ự ị ặ ệ ị ử ụ ấ ấ ể ế ế
th c ăn khi n l ng khách hàng c a ch D gi m sút. Nh ng ai sau đây vi ph m quy n bình đng trong kinhứ ế ượ ủ ị ả ữ ạ ề ẳ
doanh?
A. Ch D, ch C và anh Y.ị ị B. Ch D, ông X và anh Y.ị
C. Ch C, ch D và ông X.ị ị D. Ch C, ông X và anh Y. ị
Câu 113: Bà Q vi t bài đăng báo bày t lòng tri ân đi v i các nhân viên y t đã luôn tiên phong trong cu cế ỏ ố ớ ế ộ
chi n phòng, ch ng d ch COVID-19. Bà Q đã th c hi n quy n nào sau đây c a công dân? ế ố ị ự ệ ề ủ
A. Ki m soát truy n thông.ể ề B. Đi tho i tr c tuy n. ố ạ ự ế
C. T do ngôn lu n.ự ậ D. Thông cáo báo chí.
Câu 114 Ch B t nguy n dùng s ti n ti t ki m c a mình đ h tr chi phí ph u thu t cho tr em b hị ự ệ ố ề ế ệ ủ ể ỗ ợ ẫ ậ ẻ ị ở
hàm ch. Ch B đã th c hi n pháp lu t theo hình th c nào sau đây? ế ị ự ệ ậ ứ
A. Thi hành pháp lu t.ậB. Áp d ng pháp lu t. ụ ậ

C. S d ng pháp lu t.ử ụ ậ D. Ph bi n pháp lu t. ổ ế ậ
Câu 115: Anh C kí h p đng thuê nhà c a ông D đ v i th i h n 2 năm. Trong th i gian đó, phát hi n ôngợ ồ ủ ể ở ớ ờ ạ ờ ệ
D s d ng pháo n trái phép, anh C đã làm đn t cáo ông D khi n ông b c quan ch c năng l p biên b nử ụ ổ ơ ố ế ị ơ ứ ậ ả
x ph t. Bi t anh C là ng i t cáo mình, ông D đn ph ng ch m d t h p đng, tr l i ti n thuê nhà choử ạ ế ườ ố ơ ươ ấ ứ ợ ồ ả ạ ề
anh C và đu i anh ra kh i nhà mà không thông báo tr c cho anh C. Ông D đã vi ph m pháp lu t nào sauổ ỏ ướ ạ ậ
đây?
A. Hành chính và dân s .ựB. Hình s và hành chính. ự
C. Hành chính và k lu t.ỉ ậ D. Dân s và hình s ự ự
Câu 116: Anh B là ch m t c s s n xu t đã làm gi h s thành l p công ty đ lôi kéo ch D góp v n v iủ ộ ơ ở ả ấ ả ồ ơ ậ ể ị ố ớ
m c đích chi m đo t tài s n c a ch . Sau khi nh n đc 1 t đng góp v n c a ch D, anh B bí m t đem theoụ ế ạ ả ủ ị ậ ượ ỉ ồ ố ủ ị ậ
toàn b s ti n đó b tr n nên ch D đã t cáo s vi c này v i c quan ch c năng. Anh B ph i ch u tráchộ ố ề ỏ ố ị ố ự ệ ớ ơ ứ ả ị
nhi m pháp lí nào sau đây? ệ
A. Dân s và hành chính.ựB. Hình s và hành chính. ự
C. Hành chính và k lu t.ỉ ậ D. Hình s và dân s .ự ự
Câu 117: Anh D là ch m t c s s n xu t hàng th công m ngh đã có nhi u gi i pháp đ tăng s l ngủ ộ ơ ở ả ấ ủ ỹ ệ ề ả ể ố ượ
đi lý t i nhi u đa ph ng nh m cung c p s n ph m c a mình. Anh D đã th c hi n quy n bình đng trongạ ạ ề ị ươ ằ ấ ả ẩ ủ ự ệ ề ẳ
kinh doanh n i dung nào sau đây? ở ộ
A. Chia đu l i nhu n th ng niên. ề ợ ậ ườ B. Đc chi m phân lo i hàng hóa. ộ ế ạ
C. Xóa b hi n t ng đu c .ỏ ệ ượ ầ ơ D. Ch đng m r ng th tr ng. ủ ộ ở ộ ị ườ
Câu 118: Bà A kí h p đng chăm sóc v n cây cho anh Q v i th i h n 2 năm. M t l n, anh Q có đt côngợ ồ ườ ớ ờ ạ ộ ầ ợ
tác xa nhà 5 ngày, bà A đã t ý ngh vi c và đi du l ch trong su t th i gian đó. Nh n đc thông tin trên doự ỉ ệ ị ố ờ ậ ượ
ch X là hàng xóm cung c p, anh Q đã ch m d t h p đng tr c th i h n v i bà A nên b anh D là con rị ấ ấ ứ ợ ồ ướ ờ ạ ớ ị ể
c a bà A đn tr s công ty n i anh Q làm vi c đ gây r i. Vì vi c xô xát gi a anh D và anh Q gây m t tr tủ ế ụ ở ơ ệ ể ố ệ ữ ấ ậ
t n i công c ng nên l c l ng ch c năng đã l p biên b n x ph t c hai anh. Nh ng ai sau đây vi ph mự ơ ộ ự ượ ứ ậ ả ử ạ ả ữ ạ
pháp lu t hành chính? ậ
A. Anh Q và anh D. B. Anh D, bà A và ch X. ị
C. Anh Q, anh D và bà A. D. Anh Q và bà A.
Câu 119: V ch ng anh B, ch A cùng 2 con gái chung s ng v i m đ c a anh B là bà C làm giám đc m tợ ồ ị ố ớ ẹ ẻ ủ ố ộ
công ty t nhân. Do không ép đc ch A sinh thêm con th 3 v i hi v ng có đc cháu trai, bà C đã b a đtư ượ ị ứ ớ ọ ượ ị ặ
ch A ngo i tình đ xúi gi c anh B li hôn v . B c xúc v i m ch ng, ch A bí m t rút ti n ti t ki m c a 2ị ạ ể ụ ợ ứ ớ ẹ ồ ị ậ ề ế ệ ủ
v ch ng r i b vi c công ty c a bà C và v kinh doanh cùng m đ c a ch . Ch A và bà C cùng vi ph mợ ồ ồ ỏ ệ ở ủ ề ẹ ẻ ủ ị ị ạ
quy n bình đng trong lĩnh v c nào sau đây? ề ẳ ự
A. Lao đng và công v .ộ ụ B. Huy t th ng và gia t c. ế ố ộ
C. Tài chính và vi c làm.ệD. Hôn nhân và gia đình.
Câu 120: Anh Q, anh X và anh A là đng nghi p cùng thuê m t căn h đ . Phát hi n anh Q bí m t s nồ ệ ộ ộ ể ở ệ ậ ả
xu t ma túy nh ng anh X im l ng vì còn n anh Q s ti n 10 tri u đng đã quá h n mà ch a tr . Trong khiấ ư ặ ợ ố ề ệ ồ ạ ư ả
đó, anh A nghi ng anh Z mua ma túy c a anh Q nên anh A t ng ti n anh Z nh ng không thành vì b anh Qờ ủ ố ề ư ị
phát hi n. B c xúc, anh Q ép anh A ph i ra kh i nhà nh ng anh A không đng ý nên anh Q đã đp v máyệ ứ ả ỏ ư ồ ậ ỡ
tính c a anh A. Nh ng ai sau đây đng th i ph i ch u trách nhi m hình s và dân s ? ủ ữ ồ ờ ả ị ệ ự ự
A. Anh Q, anh X và anh A. B. Anh Q, anh X và anh Z.
C. Anh Q và anh X. D. Anh Q và anh A.
----------------- H T ---------------Ế
ĐÁP ÁN
81.C 82.A 83.C 84.A 85.D 86.A 87.B 88.C 89.D 90.B
91.A 92.C 93.C 94.A 95.D 96.D 97.B 98.B 99.A 100.B
101.A 102.C 103.D 104.C 105.A 106.D 107.A 108.C 109.D 110.D

111.A 112.C 113.C 114.C 115.A 116.D 117.D 118.A 119.D 120.C
B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
---------------------
Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 4 trang)ề
K THI T T NGHI P TRUNG H C PH THÔNG NĂM 2020Ỳ Ố Ệ Ọ Ổ
Bài thi: KHOA H C XÃ H IỌ Ộ
Môn thi thành ph n: ầGIÁO D C CÔNG DÂNỤ
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian giao đờ ể ờ ề
---------------------------------------
H , tên thí sinh: …………………………………………………..ọ
S báo danh: ……………………………………………………...ố
Câu 80: Cá nhân, t ch c không làm nh ng đi u mà pháp lu t c m là th c hi n pháp lu t theo hình th c nàoổ ứ ữ ề ậ ấ ự ệ ậ ứ
sau đây?
A. Tuân th pháp lu t.ủ ậ B. Tuyên truy n pháp lu t. ề ậ
C. Đi u ch nh pháp lu tề ỉ ậ D. Ph bi n pháp lu t. ổ ế ậ
Câu 82: Công dân có hành vi b a đt đ h uy tín c a ng i khác là xâm ph m quy n đc pháp lu t b oị ặ ể ạ ủ ườ ạ ề ượ ậ ả
h v ộ ề
A. danh d , nhân ph m,ự ẩ B. tính m ng, s c kh e. ạ ứ ỏ
C. năng l c th ch t.ự ể ấ D. t do thân th .ự ể
Câu 83: Công dân đ ngh c quan có th m quy n xem xét l i quy t đnh hành chính khi có căn c cho r ngề ị ơ ẩ ề ạ ế ị ứ ằ
quy t đnh đó trái pháp lu t, xâm ph m l i ích h p pháp c a mình là th c hi n quy n ế ị ậ ạ ợ ợ ủ ự ệ ề
A. xét x ửB. khi u n i. ế ạ C. phán quy tếD. t cáo.ố
Câu 84: Trong s n xu t và l u thông hàng hóa, các doanh nghi p th ng có xu h ng thu h p quy mô s nả ấ ư ệ ườ ướ ẹ ả
xu t và kinh doanh khi ấ
A. giá c th tr ng gi m xu ngả ị ườ ả ố B. l ng cung nh h n l ng c u. ượ ỏ ơ ượ ầ
C. giá tr th p h n giá c .ị ấ ơ ả D. nhu c u tiêu dùng tăng lên. ầ
Câu 85: Công dân ph i b o v quy n l i h p pháp c a ng i tiêu dùng khi ti n hành kinh doanh là m tả ả ệ ề ợ ợ ủ ườ ế ộ
trong nh ng n i dung c b n c a pháp lu t v ữ ộ ơ ả ủ ậ ề
A. phát tri n kinh t .ể ế B. ph ng th c hoàn v n. ươ ứ ố
C. lĩnh v c đc quy n.ự ộ ề D. chính sách b o tr . ả ợ
Câu 86: M t trong nh ng n i dung c a quy n bình đng trong hôn nhân và gia đình là v , ch ng có quy nộ ữ ộ ủ ề ẳ ợ ồ ề
và nghĩa v ngang nhau trong vi c ụ ệ
A. bài tr quy n t do tín ng ngừ ề ự ưỡ B. s h u tài s n chung. ở ữ ả
C. l a ch n hành vi b o l c.ự ọ ạ ự D. áp đt m i quan đi m riêng ặ ọ ể
Câu 87: M t trong nh ng n i dung c a quy n bình đng trong lao đng là m i công dân đu đc th cộ ữ ộ ủ ề ẳ ộ ọ ề ượ ự
hi n quy n lao đng thông qua ệ ề ộ
A. l a ch n vi c làm phù h p.ự ọ ệ ợ B. chi n l c phân b dân c . ế ượ ố ư
C. k ho ch đi u tra nhân l cế ạ ề ự D. n i dung thông cáo báo chí. ộ
Câu 88: M t trong nh ng d u hi u c b n đ xác đnh hành vi vi ph m pháp lu t c a cá nhân là ng i viộ ữ ấ ệ ơ ả ể ị ạ ậ ủ ườ
ph m ph i có đạ ả ủ
A. các m i quan h xã h i.ố ệ ộ B. đi u ki n ti p nh n b o tr ề ệ ế ậ ả ợ
C. năng l c trách nhi m pháp lí.ự ệ D. y u t phát tri n th l c. ế ố ể ể ự
Câu 89: Theo quy đnh c a pháp lu t, m t trong nh ng n i dung c a quy n đc phát tri n là m i công dânị ủ ậ ộ ữ ộ ủ ề ượ ể ọ
đu đc ề ượ
A. đnh đo t tài s n công.ị ạ ả B. chi m h u tài nguyên.ế ữ

