B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ THI CHÍNH THC
(Đề thi có 05 trang)
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2009
Môn thi: SINH HC Giáo dc trung hc ph thông
Thi gian làm bài: 60 phút.
đề thi 850
H, tên thí sinh:..........................................................................
S báo danh:.............................................................................
I. PHN CHUNG CHO TT C THÍ SINH (32 câu, t câu 1 đến câu 32)
Câu 1: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v đột biến gen?
A. Tt c các đột biến gen đều có hi.
B. Có nhiu dng đột biến đim như: mt đon, lp đon, đảo đon, chuyn đon.
C. Đột biến gen là nhng biến đổi trong cu trúc ca gen.
D. Tt c các đột biến gen đều biu hin ngay thành kiu hình.
Câu 2: Mt phân t ADN sinh vt nhân thc có s nuclêôtit loi Ađênin chiếm 20% tng s
nuclêôtit. T l s nuclêôtit loi Guanin trong phân t ADN này là
A. 40%. B. 20%. C. 10%. D. 30%.
Câu 3: Vào mùa xuân và mùa hè có khí hu m áp, sâu hi thường xut hin nhiu. Đây là dng biến
động s lượng cá th
A. theo chu kì nhiu năm. B. không theo chu kì.
C. theo chu kì ngày đêm. D. theo chu kì mùa.
Câu 4: Cho phép lai P: AB Ab
ab aB
×. Biết các gen liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, t l kiu gen
AB
aB F1 s
A. 1/16. B. 1/8. C. 1/4. D. 1/2.
Câu 5: Mt loài sinh vt có b nhim sc th 2n. Trong quá trình gim phân, b nhim sc th ca tế
bào không phân li, to thành giao t cha 2n. Khi th tinh, s kết hp ca giao t 2n này vi giao t
bình thường (1n) s to ra hp t có th phát trin thành
A. th t bi. B. th tam bi. C. th đơn bi. D. th lưỡng bi.
Câu 6: Mt "không gian sinh thái" mà đó tt c các nhân t sinh thái ca môi trường nm trong
gii hn sinh thái cho phép loài đó tn ti và phát trin gi là
A. nơi . B. sinh cnh. C. sinh thái. D. gii hn sinh thái.
Câu 7: Cho đến nay, các bng chng hoá thch thu được cho thy các nhóm linh trưởng phát sinh
đại
A. Nguyên sinh. B. C sinh. C. Tân sinh. D. Trung sinh.
Câu 8: Cu Đôly được to ra nh phương pháp
A. nhân bn vô tính. B. lai khác loài. C. chuyn gen. D. gây đột biến.
Câu 9: Mt qun th giao phi có t l các kiu gen là 0,3AA : 0,6Aa : 0,1aa. Tn s tương đối ca
alen A và alen a ln lượt là
A. 0,3 và 0,7. B. 0,6 và 0,4. C. 0,5 và 0,5. D. 0,4 và 0,6.
Câu 10: Din thế nguyên sinh
A. khi đầu t môi trường đã có mt qun xã tương đối n định.
B. xy ra do hot động cht cây, đốt rng,... ca con người.
C. thường dn ti mt qun xã b suy thoái.
D. khi đầu t môi trường chưa có sinh vt.
Câu 11: Người đầu tiên đưa ra khái nim biến d cá th
A. Menđen. B. Moocgan. C. Lamac. D. Đacuyn.
Trang 1/5 - Mã đề thi 850
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Câu 12: Trong h sinh thái, sinh vt nào sau đây đóng vai trò truyn năng lượng t môi trường vô
sinh vào chu trình dinh dưỡng?
A. Sinh vt t dưỡng. B. Sinh vt tiêu th bc 2.
C. Sinh vt phân hu. D. Sinh vt tiêu th bc 1.
Câu 13: Theo thuyết tiến hoá tng hp, đơn v tiến hoá cơ s
A. qun th. B. cá th. C. tế bào. D. bào quan.
Câu 14: Đặc đim ca các mi quan h h tr gia các loài trong qun xã là
A. các loài đều có li hoc ít nht không b hi. B. không có loài nào có li.
C. tt c các loài đều b hi. D. ít nht có mt loài b hi.
Câu 15: Mt trong nhng bng chng v sinh hc phân t chng minh rng tt c các loài sinh vt
đều có chung ngun gc là
A. tt c các loài sinh vt hin nay đều chung mt b mã di truyn.
B. s ging nhau v mt s đặc đim gii phu gia các loài.
C. s ging nhau v mt s đặc đim hình thái gia các loài phân b các vùng địa lý khác nhau.
D. s tương đồng v quá trình phát trin phôi mt s loài động vt có xương sng.
Câu 16: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v tn s hoán v gen?
A. Tn s hoán v gen ln hơn 50%.
B. Tn s hoán v gen luôn bng 50%.
C. Tn s hoán v gen không vượt quá 50%.
D. Các gen nm càng gn nhau trên mt nhim sc th thì tn s hoán v gen càng cao.
Câu 17: người, bnh mù màu đỏ và lc được quy định bi mt gen ln nm trên nhim sc th gii
tính X, không có alen tương ng trên nhim sc th Y. B b bnh mù màu đỏ và lc; m không biu
hin bnh. H có con trai đầu lòng b bnh mù màu đỏ và lc. Xác sut để h sinh ra đứa con th hai
là con gái b bnh mù màu đỏ và lc là
A. 25%. B. 75%. C. 12,5%. D. 50%.
Câu 18: Qun th nào sau đây trng thái cân bng di truyn?
A. 0,49AA : 0,42Aa : 0,09aa. B. 0,5AA : 0,3Aa : 0,2aa.
C. 0,5AA : 0,5Aa. D. 0,5Aa : 0,5aa.
Câu 19: Trong quá trình hình thành qun th thích nghi, chn lc t nhiên có vai trò
A. to ra các kiu gen thích nghi.
B. ngăn cn s giao phi t do, thúc đẩy s phân hoá vn gen trong qun th gc.
C. to ra các kiu hình thích nghi.
D. sàng lc và gi li nhng cá th có kiu gen quy định kiu hình thích nghi.
Câu 20: Nhân t tiến hoá không làm thay đổi tn s alen nhưng li làm thay đổi thành phn kiu gen
ca qun th giao phi là
A. di - nhp gen. B. các yếu t ngu nhiên.
C. giao phi không ngu nhiên. D. đột biến.
Câu 21: Theo trình t t đầu 3' đến 5' ca mch mã gc, mt gen cu trúc gm các vùng trình t
nuclêôtit:
A. vùng điu hòa, vùng kết thúc, vùng mã hóa. B. vùng điu hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc.
C. vùng mã hoá, vùng điu hòa, vùng kết thúc. D. vùng kết thúc, vùng mã hóa, vùng điu hòa.
Câu 22: người, hi chng Tơcnơ là dng đột biến
A. th không (2n-2). B. th ba (2n+1). C. th mt (2n-1). D. th bn (2n+2).
Câu 23: Khi lai hai th bí ngô qu tròn thun chng vi nhau thu được F1 gm toàn bí ngô qu dt.
Cho F1 t th phn thu được F2 có t l kiu hình là 9 qu dt : 6 qu tròn : 1 qu dài. Tính trng hình
dng qu bí ngô
A. di truyn theo quy lut tương tác b sung. B. do mt cp gen quy định.
C. di truyn theo quy lut liên kết gen. D. di truyn theo quy lut tương tác cng gp.
Câu 24: Đối tượng ch yếu được Moocgan s dng trong nghiên cu di truyn để phát hin ra quy
lut di truyn liên kết gen, hoán v gen và di truyn liên kết vi gii tính là
A. bí ngô. B. rui gim. C. cà chua. D. đậu Hà Lan.
Trang 2/5 - Mã đề thi 850
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Câu 25: Trong các mc cu trúc siêu hin vi ca nhim sc th sinh vt nhân thc, si cơ bn có
đường kính
A. 11 nm. B. 2 nm. C. 300 nm. D. 30 nm.
Câu 26: Mt trong nhng đặc đim ca mã di truyn là
A. không có tính ph biến. B. mã b ba.
C. không có tính thoái hoá. D. không có tính đặc hiu.
Câu 27: Khi lai gia hai dòng thun chng có kiu gen khác nhau thu được con lai có năng sut, sc
chng chu, kh năng sinh trưởng và phát trin cao vượt tri so vi các dng b m. Hin tượng trên
được gi là
A. di truyn ngoài nhân. B. đột biến.
C. ưu thế lai. D. thoái hoá ging.
Câu 28: động vt, để nghiên cu mc phn ng ca mt kiu gen nào đó cn to ra các cá th
A. có kiu gen khác nhau. B. có kiu hình ging nhau.
C. có cùng kiu gen. D. có kiu hình khác nhau.
Câu 29: cà chua, gen A quy định qu đỏ tri hoàn toàn so vi alen a quy định qu vàng. Phép lai
nào sau đây cho F1 có t l kiu hình là 3 qu đỏ : 1 qu vàng?
A. AA × Aa. B. Aa × aa. C. AA × aa. D. Aa × Aa.
Câu 30: Trong công ngh gen, để đưa gen tng hp insulin ca người vào vi khun E. coli, người ta
đã s dng th truyn là
A. tế bào thc vt. B. tế bào động vt. C. plasmit. D. nm.
Câu 31: Bn cht quy lut phân li ca Menđen là
A. s phân li kiu hình F2 theo t l 1 : 1 : 1 :1.
B. s phân li đồng đều ca các alen v các giao t trong quá trình gim phân.
C. s phân li kiu hình F2 theo t l 1 : 2 : 1.
D. s phân li kiu hình F2 theo t l 3 : 1.
Câu 32: Gi s mt nhim sc th có trình t các gen là EFGHIK b đột biến thành nhim sc th
trình t các gen là EFGHIKIK. Đây là đột biến cu trúc nhim sc th thuc dng
A. chuyn đon. B. đảo đon. C. mt đon. D. lp đon.
_________________________________________________________________________________
II. PHN RIÊNG [8 câu]
Thí sinh hc chương trình nào thì ch được làm phn dành riêng cho chương trình đó (phn A
hoc B)
A. Theo chương trình Chun (8 câu, t câu 33 đến câu 40)
Câu 33: Phn ln các loài thc vt có hoa và dương x được hình thành bng cơ chế
A. cách li địa lí. B. lai xa và đa bi hoá.
C. cách li sinh thái. D. cách li tp tính.
Câu 34: Trong t nhiên, khi kích thước ca qun th gim dưới mc ti thiu thì
A. qun th d rơi vào trng thái suy gim dn ti dit vong.
B. qun th luôn có kh năng t điu chnh tr v trng thái cân bng.
C. qun th không th rơi vào trng thái suy gim và không b dit vong.
D. kh năng sinh sn tăng do các cá th đực, cái có nhiu cơ hi gp nhau hơn.
Câu 35: Dng đột biến đim nào sau đây xy ra trên gen không làm thay đổi s lượng nuclêôtit ca
gen nhưng làm thay đổi s lượng liên kết hiđrô trong gen?
A. Thay cp nuclêôtit A-T bng cp T-A. B. Thay cp nuclêôtit A-T bng cp G-X.
C. Mt mt cp nuclêôtit. D. Thêm mt cp nuclêôtit.
Câu 36: Trong các loi nuclêôtit tham gia cu to nên ADN không có loi
A. Guanin (G). B. Uraxin (U). C. Timin (T). D. Ađênin (A).
Câu 37: Cho chui thc ăn: To lc đơn bào m Cá rô Chim bói cá. Trong chui thc ăn
này, cá rô thuc bc dinh dưỡng
A. cp 1. B. cp 2. C. cp 4. D. cp 3.
Trang 3/5 - Mã đề thi 850
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Câu 38: Quan h cht ch gia hai hay nhiu loài mà tt c các loài tham gia đều có li là mi quan
h
A. kí sinh. B. cng sinh.
C. c chế - cm nhim. D. hi sinh.
Câu 39: Ging lúa "go vàng" có kh năng tng hp β - carôten (tin cht to ra vitamin A) trong ht
được to ra nh ng dng
A. phương pháp lai xa và đa bi hoá. B. phương pháp nhân bn vô tính.
C. phương pháp cy truyn phôi. D. công ngh gen.
Câu 40: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v chn lc t nhiên?
A. Chn lc t nhiên đào thi alen ln làm thay đổi tn s alen nhanh hơn so vi trường hp chn
lc chng li alen tri.
B. Chn lc t nhiên chng alen ln s loi b hoàn toàn các alen ln ra khi qun th ngay c khi
trng thái d hp.
C. Chn lc t nhiên chng alen tri có th nhanh chóng loi alen tri ra khi qun th.
D. Chn lc t nhiên chng alen ln s loi b hoàn toàn các alen ln ra khi qun th ngay sau
mt thế h.
_________________________________________________________________________________
B. Theo chương trình Nâng cao (8 câu, t câu 41 đến câu 48)
Câu 41: Trong công ngh nuôi cy ht phn, khi gây lưỡng bi dòng tế bào đơn bi 1n thành 2n ri
cho mc thành cây thì s to thành dòng
A. t bi thun chng. B. tam bi thun chng.
C. đơn bi. D. lưỡng bi thun chng.
Câu 42: Phát biu nào sau đây v sn lượng sinh vt là đúng?
A. Sn lượng sinh vt th cp được hình thành bi các loài sinh vt sn xut, trước hết là thc vt
và to.
B. Sn lượng sinh vt sơ cp tinh là phn còn li ca sn lượng sơ cp thô do thc vt to ra sau
khi s dng mt phn cho các hot động sng ca mình.
C. Sn lượng sinh vt sơ cp thô bng hiu s ca sn lượng sinh vt sơ cp tinh và phn hô hp
ca thc vt.
D. Sn lượng sinh vt sơ cp được hình thành bi các loài sinh vt d dưỡng, ch yếu là động vt.
Câu 43: S khác nhau cơ bn gia mi quan h vt ch - vt kí sinh và mi quan h con mi - vt ăn
tht là
A. vt kí sinh thường có s lượng ít hơn vt ch, còn vt ăn tht thường có s lượng nhiu hơn con
mi.
B. vt kí sinh thường không giết chết vt ch, còn vt ăn tht thường giết chết con mi.
C. trong thiên nhiên, mi quan h vt kí sinh - vt ch đóng vai trò kim soát và khng chế s
lượng cá th ca các loài, còn mi quan h vt ăn tht - con mi không có vai trò đó.
D. vt kí sinh thường có kích thước cơ th ln hơn vt ch, còn vt ăn tht thì luôn có kích thước
cơ th nh hơn con mi.
Câu 44: Theo Kimura, s tiến hóa din ra bng s cng c ngu nhiên các
A. đặc đim thích nghi. B. biến d có li.
C. đột biến có li. D. đột biến trung tính.
Câu 45: Khi các yếu t ca môi trường sng phân b không đồng đều và các cá th trong qun th
tp tính sng thành by đàn thì kiu phân b ca các cá th trong qun th này là
A. phân b theo nhóm. B. phân b ngu nhiên.
C. không xác định được kiu phân b. D. phân b đồng đều.
Câu 46: Tác nhân hoá hc nào sau đây có th làm mt hoc thêm mt cp nuclêôtit trên ADN, dn
đến dch khung đọc mã di truyn?
A. Êtyl mêtal sunphônat (EMS). B. 5-brôm uraxin (5BU).
C. Cônsixin. D. Acridin.
Trang 4/5 - Mã đề thi 850
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com
Câu 47: Đặc đim nào sau đây ch quá trình t nhân đôi ADN sinh vt nhân thc?
A. Din ra theo nguyên tc bán bo tn.
B. Din ra theo nguyên tc b sung.
C. Xy ra nhiu đim trong mi phân t ADN to ra nhiu đơn v nhân đôi (tái bn).
D. Các đon Okazaki được ni li vi nhau nh enzim ni ligaza.
Câu 48: Phát biu nào sau đây là đúng khi nói v chn lc n định?
A. Chn lc n định là hình thc chn lc bo tn nhng cá th mang tính trng trung bình, đào
thi nhng cá th mang tính trng lch xa mc trung bình.
B. Chn lc n định din ra khi điu kin sng thay đổi theo mt hướng xác định.
C. Chn lc n định đào thi nhng cá th mang tính trng trung bình, bo tn nhng cá th mang
tính trng lch xa mc trung bình.
D. Chn lc n định din ra khi điu kin sng trong khu phân b ca qun th thay đổi nhiu và
tr nên không đồng nht.
-----------------------------------------------
----------------------------------------------------- HT ----------
Trang 5/5 - Mã đề thi 850
Simpo PDF Merge and Split Unregistered Version - http://www.simpopdf.com