intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi tuyển lớp 6 môn tiếng Anh - Trường THPTDL M.V.Lômônôxốp

Chia sẻ: Pham Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

2.419
lượt xem
297
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đạt kết quả tốt trong kỳ thi tuyển sinh lớp 6 với tài liệu đề thi tuyển lớp 6 môn tiếng Anh của trường THPTDL M.V.Lômônôxốp, các bạn học sinh lớp 5 sẽ được rèn luyện kỹ năng và cung cấp kiến thức hữu ích về ngữ pháp tiếng Anh 6.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi tuyển lớp 6 môn tiếng Anh - Trường THPTDL M.V.Lômônôxốp

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THPTDL M.V.LÔMÔNÔXỐP ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG VÀO LỚP 6 Năm học 2010-2011 Môn: Tiếng Anh Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) Đề chính thức Họ và tên: …………..………………....……..……. Số báo danh: …….….…Phòng thi: …….. Mark Phách: (Học sinh làm bài vào đề thi này) I. Khoanh tròn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại: (1 điểm) 1. a. her b. their c. our d. it 2. a. is b. does c. am d. are 3. a. boys b. key c. bicycle d. banana 4. a. chalk b. eraser c. house d. school-bag II. Khoanh tròn đáp án thích hợp để hoàn thành các câu sau: (1 điểm) 1. There ……………... twenty desks in this room. a. am b. is c. are d. do 2. My father …………..……. like speaking English. a. isn’t b. aren’t c. doesn’t d. don’t 3. How many ……………….…. are there in your house? – Only one. a. television b. televisions c. televisiones d. television’s 4. This is my new teacher. ……………… name is Mai. a. Her b. Your c. She d. He III. Ghép các câu hỏi với câu trả lời sao cho phù hợp: (2 điểm) 1. Do you like this school? a. He’s an architect. 2. I’m from Mexico. What about you? b. In New York. 3. Is he an architect or an engineer? c. It’s Judy’s book. 4. How old is your sister? d. No, not really. 5. Whose book is this? e. Yes, very much. 6. Does your brother play football on Sundays? f. Brazil. 7. Where do you live, Mike? g. Yes, he does. 8. Does your mother love her job? h. Eighteen 1. __ 2. __ 3. __ 4. __ 5. __ 6. __ 7. __ 8. __ IV. Sắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh và viết hoa từ ở đầu câu: (2 điểm) VD: they / where / from / are → Where are they from? 1. lives / John / city / Ho Chi Minh / in. ……….…………………………………………………. 2. swimming / you / when / go / do / ? / ………………………………….……………………….
  2. 3. fish / I / like / don’t / chicken / and. ………………………….……………………………………….. 4. your / is / pen / this / ? / .…………………………………………………………. V. Điền một từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thành đoạn văn sau: (2 điểm) is loves years has Hello, this is my new friend. His name is Michael. He is twenty seven (1) ………..…….. old. He (2) ……..………….. a doctor in a hospital. He isn’t married. He (3) ……..………….. a brother and a sister. He lives in a house with his family in Chicago. He (4) …..………….. Pop music very much. * Trả lời câu hỏi: (2 điểm) 1. What is Michael’s job? ……………………………………………………………………………. 2. Is he married? ………………………………….……………………….………………… 3. Does he have one sister? ………………………………….……………………….………………… 4. Where does he live? ………………………………………………..………………….………………… HẾT
  3. ĐÁP ÁN MÔN TIẾNG ANH I. Khoanh tròn một từ không cùng nhóm với các từ còn lại: (1 điểm) ( ¼ điểm cho 1 câu ) 1- d. it 2- b. does 3- a. boys 4- c. house II. Khoanh tròn đáp án thích hợp để hoàn thành các câu sau: (1 điểm) ( ¼ điểm cho 1 câu ) 1. c- are 2. c- doesn’t 3. b- televisions 4. a- Her III. Ghép các câu hỏi với câu trả lời sao cho phù hợp: (2 điểm) ( ¼ điểm cho 1 câu ) 1. e 2. f 3. a 4. h 5. c 6. g 7. b 8. d IV. Sắp xếp từ xáo trộn thành câu hoàn chỉnh: (2 điểm) ( ½ điểm cho 1 câu ) 1. John live in Ho Chi Minh city . 2. When do you go swimming? 3. I don’t like fish and chicken. 4. Is this your pen? V. Điền một từ thích hợp vào chỗ trống: (2 điểm) ( ½ điểm cho 1 câu ) 1. years 2. is 3. has 4. loves Trả lời câu hỏi: (2 điểm) ( ½ điểm cho 1 câu trả lời ) 1. He is a doctor. 2. No, he isn’t. 3. Yes, he does. 4. He lives in a house in Chicago.
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2