
Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Hưng Yên
Trang | 1

Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Hưng Yên
Trang | 2
MỤC LỤC
A. MA TRẬN ĐỀ THI............................................................................................3
B. ĐỀ THI.................................................................................................................6
C. HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP ÁN......................................................................26

Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Hưng Yên
Trang | 3
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 HƯNG YÊN NĂM 2026
ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN TIẾNG ANH
A. MA TRẬN ĐỀ THI
BẢNG MA TRẬN
CHƯƠNG /
ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TỔN
G
CÂU
TỈ
LỆ
%
ĐIỂ
M
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa
chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn
N
B
T
H
V
D
N
B
T
H
V
D
N
B
T
H
V
D
N
B
T
H
V
D
LANGUAGE
FOCUS 10 9 3 22 5.5
READING 6 6 1 13 3.25
WRITING 3 2 5 1.25
TỔNG CÂU 16 18 6 40 100
TỔNG SỐ
CÂU TỪNG
PHẦN
40 40
TỔNG SỐ
ĐIỂM 10 10
TỈ LỆ % 100 100

Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Hưng Yên
Trang | 4
BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ
STT CHƯƠNG /
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG /
ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
SỐ CÂU HỎI Ở
CÁC MỨC ĐỘ
ĐÁNH GIÁ
NB TH VD
1LANGUAGE
FOCUS
Thì của động từ
(Quá khứ tiếp
diễn, Hiện tại
hoàn thành).
Câu điều kiện
(Loại 1).
Câu ước (Wish).
Trật tự tính từ.
Mạo từ, giới từ,
đại từ.
Danh động từ
(Gerunds).
Sự hòa hợp Chủ
ngữ Động từ.
Mệnh đề quan hệ.
Cụm động từ
(Phrasal verbs).
Cụm từ cố định
(Collocations).
Từ vựng theo chủ
đề (Môi trường,
Du lịch, Giáo
dục).
Tìm từ đồng
nghĩa/ trái nghĩa
- Xác định đúng thì của động
từ qua dấu hiệu nhận biết; vị
trí tính từ; mạo từ đi với nhạc
cụ.
- Phối hợp thì giữa hành động
đang xảy ra và hành động xen
vào; hiểu cấu trúc câu điều
kiện thực tế ở hiện tại; chia
động từ sau “avoid”, “wish”.
- Xác định đúng hình thức
động từ số ít/số nhiều với cấu
trúc “The number of”.
- Hiểu nghĩa các cụm từ
thông dụng như “look after”,
“protect”, “destination”.
- Sử dụng từ vựng phù hợp
với ngữ cảnh của câu (ví dụ:
“pay a visit”, “harm your
skin”).
- Nhận diện các cặp từ đồng
nghĩa/trái nghĩa cơ bản
(polite/rude, participate
in/take part in).
- Xác định nghĩa của từ dựa
vào ngữ cảnh văn bản (ví dụ:
“fixed price” >< “changing
price”).
10 9 3
2READING Đọc điền từ
(Cloze test) trong
- Tìm thông tin chi tiết
(Factual information) có sẵn
6 6 1

Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Hưng Yên
Trang | 5
STT CHƯƠNG /
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG /
ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
SỐ CÂU HỎI Ở
CÁC MỨC ĐỘ
ĐÁNH GIÁ
NB TH VD
thông báo và bài
văn.
Đọc hiểu văn bản
(Reading
Comprehension).
Sắp xếp câu
thành đoạn
văn/hội thoại
hoàn chỉnh.
trong bài đọc.
- Xác định ý chính của đoạn
văn; tìm từ thay thế
(Reference); hiểu các thông
báo công cộng.
- Suy luận thông tin
(Inference) từ dữ liệu bài đọc
cung cấp.
.
- Phân tích tính liên kết và
mạch lạc (Cohesion &
Coherence) để sắp xếp các
câu thành một bài viết hoàn
chỉnh.
3WRITING
Viết lại câu giữ
nguyên nghĩa.
Kết hợp hai câu
đơn.
- Chuyển đổi câu trực tiếp
sang gián tiếp; chuyển đổi
giữa các cấu trúc tương
đương (Spend/Take, Past
Simple/Present Perfect).
- Sử dụng liên từ (Because,
Although) và Mệnh đề quan
hệ (Whom) để kết nối ý
tưởng.
0 3 2
Tổng số câu 16 18 6
Tổng số điểm 4.0 4.5 1.5
Tỉ lệ (%) 40 45 15

