Đ Thi Tuyển Sinh Lp 10 Năm 2026 Tiếng Anh Quảng Tr
Trang | 1
Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Quảng Trị
Trang | 2
MỤC LỤC
A. MA TRẬN ĐỀ THI............................................................................................3
B. ĐỀ THI.................................................................................................................8
C. HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP ÁN......................................................................20
Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Quảng Trị
Trang | 3
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 QUẢNG TRỊ NĂM 2026
ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN TIẾNG ANH
A. MA TRẬN ĐỀ THI
BẢNG MA TRẬN
CHƯƠNG /
ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TỔN
G
CÂU
TỈ
LỆ
%
ĐIỂ
M
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa
chọn Đúng - Sai Trả lời
ngắn
N
B
T
H
V
D
N
B
T
H
V
D
N
B
T
H
V
D
N
B
T
H
V
D
DIALOGUE 3 1 4 10
CLOZE TEST 1 3 4 10
READING 1 1 3 4 10
READING 2 2 2 4 10
SIGNS/
NOTICES 2 2 4 10
GAP FILLING 2 2 4 10
REWRITE 4 4 10
REORDER
DIAL. 1 3 4 10
SENTENCE
RE. 4 4 10
Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Quảng Trị
Trang | 4
CHƯƠNG /
ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TỔN
G
CÂU
TỈ
LỆ
%
ĐIỂ
M
WRITING 1 1 10
TỔNG CÂU 7 10 3 2 2 2 2 9 37 100
TỔNG SỐ
CÂU TỪNG
PHẦN
20 4 13 37
TỔNG SỐ
ĐIỂM 5.0 1.0 4.0 10
TỈ LỆ % 50 10 40 100
Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Quảng Trị
Trang | 5
BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ
STT CHƯƠNG /
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG /
ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
SỐ CÂU HỎI Ở
CÁC MỨC ĐỘ
ĐÁNH GIÁ
NB TH VD
1
Chức năng
Giao tiếp
(Social
Interaction)
Hoàn thành hội
thoại rời rạc (Q1-
4).
Sắp xếp thứ tự
lượt lời trong hội
thoại (Q29-32).
- Các mẫu câu chào hỏi, hỏi
giờ, hỏi địa điểm cơ bản.
- Đáp lại lời mời, lời khuyên
và ý kiến thảo luận phù hợp
ngữ cảnh.
- Sắp xếp logic một cuộc trò
chuyện về sức khỏe, thiết bị
điện tử hoặc du lịch.
3 2 3
2
Ngữ pháp &
Từ vựng
(Grammar &
Vocabulary)
Dạng động từ (V-
ing/To-V).
Liên từ & Giới từ
(However, and,
different from).
Đại từ quan hệ
(Which).
Từ vựng theo chủ
đề (Thành phố,
Mua sắm).
- Sử dụng đúng giới từ đi
kèm tính từ, đại từ quan hệ
thay cho vật và các liên từ liệt
kê.
- Hiểu nghĩa từ vựng trong
văn cảnh (available, look
around) và trạng từ nhấn
mạnh sự tiếp diễn (still).
3 5 0
3
Kỹ năng
Đo'c hiểu
(Reading
Skills)
Đọc hiểu đoạn
văn chọn đáp án
(Q9-12).
Đọc hiểu đoạn
văn trả lời câu hỏi
tự luận (Q17-20).
- Tìm kiếm các thông tin chi
tiết (con số, tên riêng) xuất
hiện trực tiếp trong bài đọc.
- Xác định ý chính của đoạn
văn; hiểu mối quan hệ giữa
đại từ quy chiếu và danh từ;
phân biệt thông tin không
được nhắc đến.
- Tổng hợp thông tin từ bài
đọc để trả lời trọn vẹn câu hỏi
3 5 0