Đ Thi Tuyển Sinh Lp 10 Năm 2026 Tiếng Anh Thái Ngun
Trang | 1
Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Thái Nguyên
Trang | 2
MỤC LỤC
A. MA TRẬN ĐỀ THI............................................................................................3
B. ĐỀ THI.................................................................................................................8
C. HƯỚNG DẪN GIẢI – ĐÁP ÁN......................................................................25
Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Thái Nguyên
Trang | 3
KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 TI NGUN NĂM 2026
ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN TIẾNG ANH
A. MA TRẬN ĐỀ THI
BẢNG MA TRẬN
CHƯƠNG /
ĐƠN VỊ
KIẾN
THỨC
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
TỔN
G
CÂU
TỈ
LỆ
%
ĐIỂ
M
Trắc nghiệm khách quan
Tự luận
Nhiều lựa
chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn
N
B
T
H
V
D
N
B
T
H
V
D
N
B
T
H
V
D
N
B
T
H
V
D
PHÁT ÂM 3 2 5 12.5
TỪ VỰNG –
NGỮ PHÁP 7 12 3 22 55
ĐỌC 4 4 2 10 25
VIẾT 3 3 7.5
TỔNG CÂU 14 18 11 40 100
TỔNG SỐ
CÂU TỪNG
PHẦN
40 40
TỔNG SỐ
ĐIỂM 10 10
TỈ LỆ % 100 100
Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Thái Nguyên
Trang | 4
Đề Thi Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2026 – Tiếng Anh – Thái Nguyên
Trang | 5
BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ
STT CHƯƠNG /
CHỦ ĐỀ
NỘI DUNG /
ĐƠN VỊ KIẾN
THỨC
YÊU CẦU CẦN ĐẠT
SỐ CÂU HỎI Ở
CÁC MỨC ĐỘ
ĐÁNH GIÁ
NB TH VD
1PHÁT ÂM
Phát âm nguyên
âm/ phụ âm/ -ed/
-s/ -es
- Nhận biết và phân biệt được
cách phát âm của nguyên âm,
phụ âm cơ bản.
- Nắm vững quy tắc phát âm
đuôi -ed và -s/es.
3 2 0
2NGỮ PHÁP
& TỪ VỰNG
Từ đồng nghĩa/
trái nghĩa
Cấu tạo từ/ Cụm
từ
Thì của động từ
Cấu trúc câu &
Từ loại
Tình huống giao
tiếp
Tìm lỗi sai
- Hiểu nghĩa của từ vựng theo
ngữ cảnh để tìm từ trái nghĩa
(Antonyms).
- Nhận diện các cụm từ
(Phrasal verbs/Collocations)
có ý nghĩa tương đương
(Synonyms).
- Sử dụng đúng loại từ (danh
từ, động từ, tính từ, trạng từ).
- Sử dụng đúng các cụm từ cố
định.
- Nhận diện và sử dụng đúng
các thì: Hiện tại đơn, Hiện tại
hoàn thành, Quá khứ đơn,
Quá khứ tiếp diễn.
- Sử dụng đúng mạo từ
(a/an/the), giới từ chỉ thời
gian/nơi chốn.
- Nắm vững cấu trúc câu ước
(Wish), mệnh đề quan hệ
(Who/Which), từ nối
(Because/So/But).
7 12 3