1
(Drug Allergy)
1. Vài nét đại cƣơng
- Định nghĩa: Dị ng thuc là phn ng quá mc, bất thƣờng, có hi cho
ngƣi bnh khi dùng hoc tiếp xúc vi thuc (s kết hp d nguyên vi kháng
th d ng hoc lymoho bào mn cảm) do đã giai đon mn cm. D ng
thuốc thƣờng không ph thuc vào liều lƣợng, tính mn cm chéo, vi mt
s triu chng hi chng lâm sàng đặc trƣng, thƣng biu hin ngoài da
nga. Nếu dùng li thuốc đã gây dị ng thì phn ng d ng s xy ra nng
hơn và có thể t vong.
- D ng thuc chiếm khong 10 -15% các phn ng có hi do thuc
- Mi loi thuốc đều th gây ra nhng phn ng d ng, tuy nhiên,
thuc kháng sinh, thuc chng co git, chng viêm không steroid các thuc
điu tr gout là nhng thuc có t l gp cao nht gây ra các phn ng d ng.
2. Biu hin lâm sàng ca d ng thuc
2.1. Phân loi d ng thuc theo lâm sàng:
- Các phn ng d ng nhanh: xy ra trong vòng 1 gi sau ln dùng
thuc cui cùng, biu hiện lâm sàng là mày đay, pmạch, VMDƢ, co tht phế
qun và SPV.
- Các phn ng d ng mun xảy ra hơn 1 gi sau ln dùng thuc cui
cùng cùng. Biu hin lâm sàng ch yếu là ban dng dát sẩn, mày đay, phù mạch,
hng ban nhim sc dng c định, hồng ban đa dạng, đỏ da toàn thân, viêm da
bong vy, hi chng AGEP, DRESS, hi chng Stevens-Johnson hi chng
hoi t tiêu thƣợng bì nhiễm độc (hi chng Lyell).
Bng 1: Các biu hiện lâm sàng thường gp ca d ng thuc
V trí
Biu hin lâm sàng
Toàn thân
SPV, st, viêm mạch, sƣng hạch, bnh huyết thanh...
Da
Mày đay, phù mch, sn nga, viêm da tiếp xúc, mn cm ánh
sáng, đỏ da toàn thân, hng ban nhim sc c đnh, hi chng
Stevens-Johnson, Lyell.
Phi
Khó th, viêm phế nang
2
Gan
Viêm gan, tổn thƣơng tế bào gan
Tim
Viêm cơ tim
Thn
Viêm cu thn, hi chng thận hƣ
Máu
Ban xut huyết gim tiu cu, thiếu máu tán huyết, gim bch
cu trung tính.
2.2. Mt s hi chng d ng thuc
a. Sc phn v
- Nhiu loi thuc th gây SPV, thƣờng gp kháng sinh, huyết
thanh, NSAID, thuc gây tê gây mê...
- SPV tai biến d ng nghiêm trng nht, d gây t vong. Biu hin
lâm sàng ca SPV thƣờng đột ngt sau khi dùng thuc t vài giây đến 20-30
phút, đạt đỉnh cao khong 1 gi, khởi đầu bng cm giác l thƣờng (bn chn,
hong ht, s chết...). Sau đó s xut hiện đột ngt các triu chng mt
hoc nhiều quan ntim mạch, hp, tiêu hoá, da...vi nhng biu hin:
mch nhanh nh khó bt, huyết áp tt hoặc không đo đƣợc; nght th, tác th;
mày đay, ngứa toàn thân; đau qun bng, a đái không tự ch th t vong
sau ít phút.
b. Mày đay
- Các loi thuốc đều th gây mày đay, hay gp nht là kháng sinh,
huyết thanh, vc xin, NSAID...
- Mày đay thƣng biu hin hay gặp ban đu ca phn ln các
trƣờng hp d ng thuc. Sau khi dùng thuc vài phút, chm th hàng ngày,
ngƣi bnh cm giác nóng bng, râm ran mt vài ch trên da nhƣ côn trùng
đốt, sau đó xut hin nhng sn phù màu hng hoặc đỏ đƣng kính vài milimet
đến vài centimet, ranh gii rõ, mật độ chc, hình tròn hoc bu dc, xut hin
nhiều nơi, thể ch khu trú đầu, mt c, t chi hoc toàn thân. Nga là cm
giác khó chu nht, xut hin sớm, thƣờng làm ngƣời bnh mt ng, càng gãi
càng làm sn to nhanh hoc xut hin nhng sẩn phù khác. Đôi khi kèm theo
khó thở, đau bụng, đau khớp, chóng mt, bun nôn, sốt cao. Mày đay d tái phát
trong thi gian ngn, ban va mất đi đã xuất hin tr li.
c. Phù mch d ng (phù Quincke)
- Các nguyên nhân thƣờng gp là kháng sinh, huyết thanh, NSAID...
- Thut ng phù Quincke hin nay ít dùng, phù mch d ứng thƣờng
xut hin nhanh sau khi dùng thuc vài phút, vài gi hoc hàng ngày. Biu hin
3
da và t chức dƣới da của ngƣời bnh có từng đám sƣng nề, đƣờng kính t 2 -
10cm, thƣờng xut hin nhng vùng da t chc lng lo: môi, c, quanh
mt, bng, b phn sinh dc... Nếu phù mch gn mt, làm mt híp li, môi
làm môi sƣng to biến dng, màu sc ca phù mạch bình thƣờng hoc hng nht,
đôi khi phối hp với mày đay. Trƣờng hp phù mch hng, thanh qun, ngƣời
bnh có th nght th; rut, d dy, gây nôn, buồn nôn, đau qun bng; não,
gây đau đầu, li mắt, động kinh; t cung gây đau bụng, ra máu âm đạo ging
do sy thai ph n có thai...
d. Chng mt bch cu ht
- Thƣờng gây ra do các thuc sulfamid, penicillin liu cao, streptomycin,
chloramphenicol, pyramidon, analgin, thuc kháng giáp trng tng hp...
- Bnh cảnh lâm sàng đin hình: st cao đột ngt, sc kho gim sút
nhanh, loét hoi t niêm mc mt, ming, họng, quan sinh dc; viêm phi,
viêm tắc tĩnh mch, nhim khun huyết, d dn ti t vong.
e. Bnh huyết thanh
- Ch yếu gây ra do tiêm huyết thanh hoc các protein d th nhƣ
ACTH, insulin…hoc mt s loi thuốc n sulfamid, penicillin, thuc chng
lao (PAS, isoniazid, streptomycin), griseofulvin, phenylbutazon, bacbituric
tetracyclin (oxytetracyclin).
- Bnh xut hin t ngày th 2 đến ngày th 14 sau khi dùng thuc,
ngƣi bnh mt mi, mt ng, buồn nôn, mày đay, đau khớp, sƣng nhiều hch,
st cao 38 39 độ C, gan to. Nếu phát hin kp thi, ngng ngay thuc, các
triu chng trên s mt dn.
f. Viêm da d ng tiếp xúc
- Viêm da d ng tiếp xúc thƣờng do thuc và hoá cht gây ra ch yếu là
thuc bôi và m phm
- Viêm da d ng tiếp xúc thc chất chàm (eczema), thƣơng tổn
bn là mụn nƣớc kèm theo nga và tiến trin qua nhiều giai đoạn. Bnh
thƣng xy ra ít gi sau tiếp xúc vi thuc, biu hin nga d di, nổi ban đỏ,
mn nƣớc, phù n ch tiếp xúc vi thuc.
g. Đỏ da toàn thân
- Tng y ra do các thuốc nhƣ penicillin, ampicillin, streptomycin,
sulfamid, chloramphenicol, tetracyclin, các thuc an thn, NSAIDs...
4
- Đỏ da toàn thân tình trạng đỏ da din rng trên 90% din tích cơ
th hoặc toàn thân nhƣ tôm luc, gồm 2 giai đoạn: đỏ da và bong vy trng.
Bnh xut hin 2-3 ngày, trung bình 6-7 ngày, đôi khi 2-3 tun l sau khi dùng
thuc. Ngƣời bnh nga khắp ngƣời, st cao, ri lon tiêu hoá, ni ban tiến
trin thành đỏ da toàn thân, trên da vy trắng, kích thƣớc không đu, các k
tay k chân nt chảy nƣớc vàng, đôi khi bội nhim có m.
h. Hng ban nút
- Tng gây ra do các thuc penicillin, ampicillin, sulfamid...
- Hng ban nút hay xut hin sau dùng thuc 2 - 3 ngày, biu hin st
cao, đau mỏi toàn thân, xut hin nhiu nút to nh ni lên mt da, nhẵn đỏ, n
đau, vị t gia trung h bì, tp trung nhiu mt dui của các chi, đôi
khi xut hin trên thân mình mt, lui dn sau mt vài tun, chuyn màu
ging ban xut huyết.
i. Hng ban nhim sc c định
- Thƣờng gây ra do tetracyclin, aspirin, phenylbutazol, bacbituric...
- Bnh xut hin vài gi hoc vài ngày sau khi dùng thuốc. Ngƣời bnh
st nh, mt mi, trên da xut hin nhiu ban màu sm t chi, thân mình, môi
và s xut hin chính v trí đó nếu nhng ln sau li dùng thuc đó.
k. Ban dng mn m cp tính
- th gây ra do các thuc sulfamid, terbinafin, quinolon,
hydroxychloroquin, diltiazem, pristinamycin, ampicillin, amoxicillin...
- AGEP là th d ng hiếm gp (~ 1:100 000 ngƣi bnh điu tr), 90%
gây ra do thuc. Du hiu lâm sàng quan trng s xut hin nhanh ca rt
nhiu mn m khun rải rác trên da, thƣờng 3 đến 5 ngày sau dùng thuc.
Ngƣời bnh có biu hin sốt, tăng bch cu trong máu, đôi khi tăng bch cu
ái toan, nhƣng không tổn thƣơng các niêm mạc.
l. Phn ng d ng thuc toàn th có tăng bạch cu ái toan (DRESS hoc
DiHS)
- Thƣờng gây ra do sulfamid, phenobarbital, sulfasalazin, carbamazepin,
phenytoin, dapson, allopurinol, diltiazem, oxicam, NSAIDs, Atenolol, mui
vàng, azathioprin, isoniazid, captopril, ethambutol, doxycyclin...
- Là mt th d ng thuc nng, có t l t vong cao. Biu hin lâm sàng
vi các triu chng: mt mi, st cao 39-40 độ C, viêm hng, ni hch, ban đỏ
và tổn thƣơng nội tng, thƣờng xut hiện 1 đến 8 tun sau khi tiếp xúc vi thuc.
5
Khong 50% ngƣi bnh biu hin viêm gan, 30% ngƣời bnh tăng BC ái
toan, 10% viêm thn và khong 10% viêm phổi, đôi khi có rụng tóc.
m. Hồng ban đa dạng
- Thƣờng gây ra do các thuc sulfamid, antipirin, tetracyclin,
phenolbarbital...
- Biu hin vi hi chng ni ban đỏ, sn, mụn nƣớc, bọng nƣớc,
thƣng ban hình bia bn, tiến trin cp tính. Bnh bắt đầu mt vài ngày sau
khi dùng thuc, st nh, mt mỏi, đau khớp, sau 2 -3 ngày xut hin ban sn, có
th mụn nƣớc bọng nƣớc nếu "th hoàn toàn trên da". "Th cp tính"
khi ngƣi bnh st cao, t run, đau lƣng, đau khp, phát ban có bọng nƣớc tp
trung thành từng đám, sau lan ra toàn thân, niêm mạc, ming.
n. Hi chng Stevens - Johnson
- Nguyên nhân thƣờng gp penicillin, streptomycin, tetracyclin,
sulfamid chm, thuc chng co git, thuc an thn, NSAIDs...
- Đặc trƣng của hi chng này là loét các hc t nhiên (s ợng thƣờng
trên 2 hc, hay gp mt ming) nhiu dng tổn thƣơng da thƣng
bọng nƣớc, din tích da tổn thƣơng < 10% diện tích da thể.. Sau khi dùng
thuc vài gi đến hàng tun, ngƣời bnh thy mt mi, nga khắp ngƣời,
cm giác nóng ran, st cao, ni ban đỏ, bọng nƣớc trên da, các hc t nhiên
(mt, ming, hng, b phn sinh dc) dn ti viêm loét, hoi t niêm mc các
hc này, có th kèm theo tổn thƣơng gan thận, th nng có th gây t vong.
o. Hi chng Lyell - Hi chng hoi t tiêu thƣợng bì nhiễm độc
- Thƣờng gây ra do sulfamid chm, penicillin, ampicillin, streptomycin,
tetracyclin, analgin, phenacetin, thuc chống động kinh, thuốc đông dƣợc...
- tình trng nhiễm đc hoi t da nghiêm trng nht, đặc trƣng bi
du hiệu Nikolski dƣơng tính (d tut da), t l t vong cao. Bnh din biến vài
gi đến vài tun sau khi dùng thuc, ngƣời bnh cm thy mt mi, bàng hoàng,
mt ng, st cao, trên da xut hin các mảng đỏ, đôi khi có các chấm xut huyết,
vài ngày sau, có khi sớm hơn, lớp thƣợng bì tách khi da, kh động ti là trt ra
tng mng (du hiệu Nikolski dƣơng tính). Din tích da tn thƣơng > 30% diện
tích da thể. Cùng vi tổn thƣơng da th viêm gan, thn, tình trạng ngƣời
bệnh thƣờng rt nng, nhanh dn ti t vong.