Điu khin các thiết b đin trong nhà qua mng Internet Trang 36
Chương 5: Thiết kế phn cng h thng điu khin
tính không có chun RS485 nên ta phi có mt b chuyn đổi gia chun
RS232 và RS485.
Như vy gii pháp mà nhóm thc hin đề tài la chn cho vic giao tiếp gia
máy ch và các mô-đun điu khin s là s kết hp gia chun RS232 và
RS485. Sau đây là sơ đồ khi tng quát ca h thng điu khin:
MNG INTERNET
BOARD
CHUYN ĐỔI
GIA RS232
VÀ RS485
MÔ-ĐUN1 MÔ-ĐUN2 MÔ-ĐUN31
RS232 RS485
MÁY
KHÁCH
MÁY
KHÁCH
MÁY
KHÁCH
MÁY CH
Hình 5. 1: Sơ đồ khi tng quát ca h thng điu khin thiết b
qua mng Internet.
Vi mt h thng như trên ta có th có ti 31 mô-đun điu khin. Chi tiết v
chun RS232, RS485 và cách thc truyn nhn d liu s đưc trình bày
nhng phn sau.
5.2 Chun RS232C và chun RS485
5.2.1 Chun RS232C
Các máy tính thường có 1 hoc 2 cng ni tiếp theo chun RS232C, được gi
là cng Com. Chúng được dùng ghép ni cho chut, modem, thiết b đo
lường,…Khi cn dùng nhiu cng hơn ta có th lp đặt các card m rng trên
đó có thêm mt đến hai cng Com. Có hai dng cng Com: cng Com 25 chân
và cng Com 9 chân. Hin nay thì cng Com 9 chân (DB9) theo chun RS232C
tr nên rt ph biến.
Điu khin các thiết b đin trong nhà qua mng Internet Trang 37
Chương 5: Thiết kế phn cng h thng điu khin
Ưu đim giao din ni tiếp RS232C
Kh năng chng nhiu ca các cng ni tiếp cao.
Thiết b ngoi vi có th tháo lp ngay c khi máy tính đang được cp đin.
Các mch đin đơn gin có th nhn được đin áp ngun nuôi qua cng ni
tiếp.
Hình 5. 2: Chân ra cng Com DB9.
Bng 5. 6: Các Chân và chc năng ca cng Com DB9.
DB-9 Tên Ký hiu Chc năng
1 Data Carrier
Detect DCD Phát hin tín hiu mang d
liu
2 Receive Data RxD Nhn d liu
3 Transmit Data TxD Truyn d liu
4 Data Terminal
Ready DTR
Đầu cui d liu sn sàng,
được kích hot bi b nhn
khi mun truyn d liu
5 Singal Ground SG Mass ca tín hiu
6 Data Set Ready DSR
D liu sn sàng, được kích
hot bi b truyn khi nó sn
sàng nhn d liu
7 Request to
Send RTS
Yêu cu gi, b truyn đặt
đường này lên mc hot
động khi sn sàng truyn d
liu
8 Clear To Send CTS
Xóa để gi, b nhn đặt
đường này lên mc hot
động để thông báo cho b
truyn là nó sn sàng nhn
d liu.
9 Ring Indicate RI
Báo chuông, cho biết là b
nhn đang nhn tín hiu rung
chuông.
Điu khin các thiết b đin trong nhà qua mng Internet Trang 38
Chương 5: Thiết kế phn cng h thng điu khin
Nhng đặc đim cn lưu ý trong chun RS232C
Trong chun RS232C, các gii hn trên đối vi mc logic 0 và
logic 1 là ±12V. Chun RS232C ngày nay đang được áp dng còn c định
tr kháng ti trong phm vi t 3000Ω đến 7000Ω.
Mc logic 1 có đin áp nm trong khong –3V đến –12V, mc
logic 0 t +3V đến +12V.
Tr kháng ti phi ln hơn 3000Ω nhưng phi nh hơn 7000Ω.
Tc độ truyn/nhn d liu cc đại là 100kbps (ngày nay có th
đạt được 200 kbps).
Các li vào phi có đin dung nh hơn 2500pF
Độ dài ca cáp ni gia máy tính và thiết b ngoi vi ghép ni qua
cng ni tiếp RS232C không th vượt quá 15 m nếu không s dng
Modem.
Các giá tr tc độ truyn d liu chun là : 50, 75, 110, 150, 300,
600, 1200, 2400, 4800, 9600, 19200, 28800 …… 56600, 115200bps.
5.2.2 Chun RS485
Có th coi chun RS485 là mt phát trin ca RS232 trong vic truyn d liu
ni tiếp. Nhng b chuyn đổi RS232/RS485 cho phép người dùng giao tiếp
vi bt kì thiết b mà s dng liên kết ni tiếp RS232 thông qua liên kết RS485.
Liên kết RS485 được hình thành cho vic thu nhn d liu khong cách xa
điu khin cho nhng ng dng. Nhng đặc đim ni tri ca RS485 là
có th h tr 1 mng lên ti 32 trm thu phát trên cùng 1 đường truyn, tc độ
có th lên ti 115.200 baud cho 1 khong cách là 4000feet (1200m).
Bng 5. 7: Bng tóm tt thông s ca RS485.
Thông s Điu kin Min Max Đơn v
Áp ngõ ra điu khin khi h
mch 1.5
-1.5
6
-6
V
V
Áp ngõ ra điu khin khi có ti RL= 100Ω 1.5
-1.5
5
-5
V
V
Dòng ngn mch ngõ ra điu
khin
1 ngõ ra ni vi
đim chung ±250 mA
Thi gian cnh lên ngõ ra điu
khin
RL = 54Ω
CL = 50 pF 30
% độ
rng bit
Áp kiu chung điu khin RL = 54Ω ±3 V
Ngưỡng nhy thu vào -7V <VCM< 12 V ±200 mV
Phm vi áp kiu chung thu vào -7 12 V
Tng tr ngõ vào phía thu 12 kΩ
Vi kiu truyn cân bng và các dây được xon li vi nhau nên khi nhiu xy
ra dây này thì cũng xy ra dây kia, tc là 2 dây cùng nhiu ging nhau.
Điu này làm cho đin áp sai bit gia 2 dây thay đổi không đáng k nên ti nơi
thu vn nhn được tín hiu đúng nh tính năng đặc bit ca b thu đã loi b
nhiu.
Điu khin các thiết b đin trong nhà qua mng Internet Trang 39
Chương 5: Thiết kế phn cng h thng điu khin
Liên kết RS485 được s dng rt rng rãi trong công nghip, nơi mà môi
trường nhiu khá cao và s tin tưởng vào tính n định ca h thng là điu
quan trng. Bên cnh đó kh năng truyn thông qua khong cách xa tc độ
cao cũng rt được quan tâm, đặc bit là ti nhng nơi mà có nhiu trm giao
tiếp được tri ra trên din rng. Sau đây là bng tóm tt nhng đặc đim ca
chun RS485.
Mt s vn đề liên quan đến chun RS485
Truyn dn cân bng
H thng truyn dn cân bng gm có 2 dây tín hiu A, B nhưng không có dây
mass. S dĩ được gi là cân bng là do tín hiu trên dây này ngược vi tín hiu
trên dây kia. Nghĩa là nếu dây này đang phát mc cao thì dây kia phi đang
phát mc thp và ngược li.
Hình 5. 3: Kiu truyn cân bng 2 dây.
Hình 5. 4: Tín hiu trên 2 dây ca h thng cân bng.
Mc tín hiu
Vi 2 dây A, B truyn dn cân bng, tín hiu mc cao TTL được quy định khi
áp ca dây A ln hơn dây B ti thiu là 200mV, tín hiu mc thp TTL được
quy định khi áp ca dây A nh hơn dây B ti thiu cũng là 200mV. Nếu đin áp
VAB mà nm trong khong -200mV < VAB < 200mV thì tín hiu lúc này được
xem như rơi vào vùng bt định. Đin thế ca mi dây tín hiu so vi mass
bên phía thu phi nm trong khong –7V đến +12V.
A
B
1
A
0
1
B
0
Điu khin các thiết b đin trong nhà qua mng Internet Trang 40
Chương 5: Thiết kế phn cng h thng điu khin
Cp dây xon
Như chính tên gi ca nó, cp dây xon (Twisted-pair wire) đơn gin ch là cp
dây có chiu dài bng nhau và được xon li vi nhau. S dng cp dây xon
s gim thiu được nhiu, nht là khi truyn khong cách xa và vi tc độ
cao.
Hình 5. 5: Cp dây xon trong RS485.
Tr kháng đặc tính cp dây xon
Ph thuc vào hình dáng và cht liu cách đin ca dây mà nó s có 1 tr
kháng đặc tính (Characteristic impedence-Zo), điu này thường được ch rõ bi
nhà sn xut. Theo như khuyến cáo thì tr kháng đặc tính ca đường dây vào
khong t 100 - 120Ω nhưng không phi lúc nào cũng đúng như vy.
Đin áp kiu chung
Tín hiu truyn dn gm 2 dây không có dây mass nên chúng cn được tham
chiếu đến 1 đim chung, đim chung lúc này có th mass hay bt kì mt mc
đin áp cho phép nào đó. Đin áp kiu chung (Common-mode voltage -VCM) v
mt toán hc được phát biu như là giá tr trung bình ca 2 đin áp tín hiu
được tham chiếu vi mass hay 1 đim chung.
Hình 5. 6: Cách xác định áp kiu chung.
Vn đề ni đất
Tín hiu trên 2 dây khi được tham chiếu đến đim chung là đất (Ground) thì khi
đó nó cn được xem xét k lưỡng. Lúc này b nhn s xác định tín hiu bng
cách tham chiếu tín hiu đó vi đất ca nơi nhn, nếu đất gia nơi nhn và nơi