
SVTH :NGUY N HOÀNG NHÂNỄ– 10D3 GVHD:LÂM TĂNG Đ CỨ
Ch ng I:ươ
T ng quan v đ ng c không đ ng b .ổ ề ộ ơ ồ ộ
I Khái ni m chungệ :
Đ ng c không đ ng b là máy đi n xoay chi u , làmộ ơ ồ ộ ệ ề
vi c theo nguyên lý c m ng đi n t , có t c đ n c a rotorệ ả ứ ệ ừ ố ộ ủ
khác v i t c đ t tr ng quay trong đ ng cớ ố ộ ừ ườ ộ ơ
n1
. Đ ng cộ ơ
đ ng b đ c s d ng r ng rãi trong s n xu t và trong sinhồ ộ ượ ử ụ ộ ả ấ
ho t vì ch t o đ n gi n , giá thành r , đ tin c y cao , v nạ ể ạ ơ ả ẻ ộ ậ ậ
hành đ n gi n , hi u su t cao và h u nh không b o trì . G nơ ả ệ ấ ầ ư ả ầ
đây do k thu t đi n t phát tri n , nên đ ng c không đ ngỹ ậ ệ ử ể ộ ơ ồ
b đã đáp ng đ c yêu c u đi u ch nh t c đ vì v y đ ng cộ ứ ượ ầ ề ỉ ố ộ ậ ộ ơ
không đ ng b càng đ c s d ng r ng rãi h n .Dãy côngồ ộ ượ ử ụ ộ ơ
su t c a nó r t r ng t vài W đ n hàng ngàn kW . H u h t làấ ủ ấ ộ ừ ế ầ ế
đ ng c ba pha , có m t s đ ng c công su t nh là m t pha .ộ ơ ộ ố ộ ơ ấ ỏ ộ
II .C u t o đ ng c không đ ng bấ ạ ộ ơ ồ ộ :
C u t o đ ng c không đ ng b g m hai b ph n chính làấ ạ ộ ơ ồ ộ ồ ộ ậ
stator và rotor , ngoài ra còn có v máy , n p máy và tr c máy . Tr cỏ ắ ụ ụ
máy làm b ng thép , trên đó g n rotor , bi và phía cu i có g n m tằ ắ ổ ố ắ ộ
qu t gió đ làm mát máy doc tr c .ạ ẻ ụ
a.Stator: g m hai b ph n chính là lõi thép và dây qu n , ngoài raồ ộ ậ ấ
còn có v máy và n p máy ỏ ắ
+ Lõi thép : lõi thép có d ng hình tr , làm b ng các lá thép kạ ụ ằ ỹ
thu t đi n , đ c d p r nh trong r i ghép l i v i nhau t o thành cácậ ệ ượ ậ ả ồ ạ ớ ạ
r nh theo h ng tr c . Lõi thép đ c ép vào trong v máy .ả ướ ụ ượ ỏ
+Dây qu n stator : dây qu n stator thu ng đ c làm b ng dâyấ ấ ờ ượ ằ
đ ng có b c cách đi n và đ t trong các r nh c a lõi thép . Dòng đi nồ ọ ệ ặ ả ủ ệ
xaoy chi u ba pha ch y qua dây qu n ba pha stator s t o nên tề ạ ấ ẽ ạ ừ
tr ng quay .ườ
+V máy :v máy g m thân và n p làm b ng gang ỏ ỏ ồ ắ ằ
b.Rotor: rotor g m lõi thép, dây qu n và tr c máyồ ấ ụ
+Lõi thép : lõi thép rotor g m các lá thép k thu t đi n đ cồ ỹ ậ ệ ượ
l y t ph n bên trong c a lõi thép stator ghép l i , m t ngoài d pấ ừ ầ ủ ạ ặ ậ
r nh đ đ t dây qu n , gi a có d p l đ l p tr c .ả ể ặ ấ ở ữ ậ ỗ ể ắ ụ
Đ ÁN ĐI N T CÔNG SU TỒ Ệ Ử Ấ
1

SVTH :NGUY N HOÀNG NHÂNỄ– 10D3 GVHD:LÂM TĂNG Đ CỨ
+Tr c: tr c c a đ ng c không đ ng b làm b ng thép , trênụ ụ ủ ộ ơ ồ ộ ằ
có g n lõi thép rotorắ
+Dây qu nấ :dây qu n đ ng c không đ ng b có hai ki u :ấ ộ ơ ồ ộ ể
rotor ng n m ch còn g i là rotor l ng sóc và rotor dây qu n .ắ ạ ọ ồ ấ
Rotor l ng sóc g m các thanh đ ng ho c thanh nhôm đ t trongồ ồ ồ ặ ặ
r nh và b ng n m ch b i hai vành ng n m ch hai đ u .V i đ ng cả ị ắ ạ ở ắ ạ ở ầ ớ ộ ơ
nh , dây qu n rotor đ c đúc nguyên kh i thành thanh d n , vànhỏ ấ ượ ố ẫ
ng n m ch , cánh t n nhi t và cánh qu t làm mát . Các đ ng c côngắ ạ ả ệ ạ ộ ơ
su t trên 100 kW thanh d n làm b ng đ ng đ c đ t vào các rãnh rotorấ ẫ ằ ồ ượ ặ
và g n ch t vào vành ng n m ch .ắ ặ ắ ạ
Rotor dây qu n cũng nh dây qu n stator và có cùng s đôiấ ư ấ ố
c c t nh dây qu n stator . Dây qu n ki u này luôn đ u ki u saoự ừ ư ấ ấ ể ấ ể
và ba đ u ra đ u vào ba vành tr t , g n vào tr c quay c a rotor vàầ ấ ượ ắ ụ ủ
cách đi n v i tr c . Ba ch i than c đ nh và luôn tỳ trên vành tr tệ ớ ụ ổ ố ị ượ
này đ d n đi n vào m t bi n tr cũng n i sao n m ngoài đ ng cể ẫ ệ ộ ế ở ố ằ ộ ơ
đ kh i đ ng ho c đi u ch nh t c đ .ể ở ộ ặ ề ỉ ố ộ
III.Nguyên lý làm vi c c a đ ng c không đ ng bệ ủ ộ ơ ồ ộ :
Khi dòng đi n ba pha ch y trong dây qu n stator thì trong kheệ ạ ấ
h không khí xu t hi n t tr ng quay v i t c đ n1=60f1/p ( f1 làở ấ ệ ừ ườ ớ ố ộ
t n s l i đi n , p là s đôi c c t c a máy , n1 là t tr ngầ ố ướ ệ ố ự ừ ủ ừ ườ
quay ). T tr ng này quét qua dây qu n nhi u pha t ng n m chừ ườ ấ ề ự ắ ạ
đ t trên lõi s t rotor , làm c m ng trên rotor các sđđ ặ ắ ả ứ
E
2
. Do rotor
kín m ch nên trong dây qu n rotor có dòng đi n I2 ch y qua .Tạ ấ ệ ạ ừ
thông do dòng đi n này sinh ra h p v i t thông c a stator t o thànhệ ợ ớ ừ ủ ạ
t thông t ng khe h . Dòng đi n này trong dây qu n rotor tácừ ổ ở ở ệ ấ
d ng v i t thông khe h sinh ra momen .Tác d ng có quan h m tụ ớ ừ ở ụ ệ ậ
thi t v i t c đ n c a rotor . Trong nh ng ph m vi t c đ khác nhauế ớ ố ộ ủ ữ ạ ố ộ
thì ch đ làm vi c c a đ ng c cũng khác nhau .ế ộ ệ ủ ộ ơ
IV .Phân lo i đ ng c không đ ng bạ ộ ơ ồ ộ:
a.Phân theo k t c u v máy :ế ấ ỏ
+Ki u kín ể
+Ki u b o v ể ả ệ
+Ki u hể ở
b.Phân theo s pha:ố
+M t phaộ
Đ ÁN ĐI N T CÔNG SU TỒ Ệ Ử Ấ
2

SVTH :NGUY N HOÀNG NHÂNỄ– 10D3 GVHD:LÂM TĂNG Đ CỨ
+Hai pha
+Ba pha
V. Các đ i l ng đ nh m c c a đ ng c không đ ng bạ ượ ị ứ ủ ộ ơ ồ ộ :
+Công su t đ nh m c : Pấ ị ứ đm
+Đi n áp đ nh m c : Uệ ị ứ đm
+Dòng đi n đ nh m c :Iệ ị ứ đm
+T c đ đ nh m c: nố ộ ị ứ đm
+Hi u su t đ nh m c : ệ ấ ị ứ
đm
η
+ H s công su t đ nh m cệ ố ấ ị ứ
ϕ
cos
VI. Đi u ch nh t c đ đ ng c không đ ng bề ỉ ố ộ ộ ơ ồ ộ :
Træåïc âáy, nãúu coï yãu cáöu âiãöu chènh täúc âäü cao thæåìng
duìng âäüng cå âiãûn mäüt chiãöu. Nhæng ngaìy nay nhåì kyî thuáût
âiãûn tæí phaït triãùn nãn viãûc âiãöu chènh täúc âäü âäüng cå khäng
âäöng bäü khäng gàûp khoï khàn máúy våïi yãu cáöu phaûm vi âiãöu
chènh, âäü bàòng phàóng khi âiãöu chènh vaì nàng læåüng tiãu thuû.
Ta tháúy caïc phæång phaïp âiãöu chènh chuí yãúu coï thãø thæûc
hiãûn :
+ Trãn stato : Thay âäøi âiãûn aïp U âæa vaìo dáy quáún stato, thay
âäøi säú âäi cæûc tæì p dáy quáún stato vaì thay âäøi táön säú f nguäön
âiãûn.
+ Trãn räto : Thay âäøi âiãûn tråí räto, näúi cáúp hoàûc âæa sââ
phuû vaìo räto.
a.Đi u ch nh t c đ b ng cách thay đ i đi n áp:ề ỉ ố ộ ằ ổ ệ
Ta âaî biãút, hãû säú træåüt tåïi haûn sm khäng phuû thuäüc vaìo
âiãûn aïp. Theo (14.40) vaì (14.43), nãúu r’2 khäng âäøi thç khi giaím
âiãûn aïp nguäön U1, hãû säú træåüt tåïi haûn sm seî khäng âäøi coìn
Mmax giaím tè lãû våïi. Váûy hoü âàûc tênh thay âäøi nhæ hçnh (14.7)
laìm cho täúc âäü thay âäøi theo. Phæång phaïp náöy chè thæûc hiãûn
khi maïy mang taíi, coìn khi maïy khäng taíi giaím âiãûn aïp nguäön, täúc
âäü gáön nhæ khäng âäøi.
b) Đi u ch nh t c đ b ng cách thay đ i t n s ngu n:ề ỉ ố ộ ằ ổ ầ ố ồ
Đ ÁN ĐI N T CÔNG SU TỒ Ệ Ử Ấ
3

SVTH :NGUY N HOÀNG NHÂNỄ– 10D3 GVHD:LÂM TĂNG Đ CỨ
Hình I.1 Đi u ch nh t c đ b ng cách thay đ i đi n áp ngu nề ỉ ố ộ ằ ổ ệ ồ
a) S đ m ch đ ng l c b) Đ c tính c theo đi n ápơ ồ ạ ộ ự ặ ơ ệ
Våïi âiãöu kiãûn nàng læûc quaï taíi khäng âäøi, coï thãø tçm ra
âæåüc quan hãû giæîa âiãûn aïp U1, táön säú f1 vaì mämen M. Trong
cäng thæïc vãö mämen cæûc âaûi, khi boí qua âiãûn tråí r1 thç mämen
cæûc âaûi coï thãø viãút thaình :
Trong âoï C laì mäüt hãû säú.
Đ ÁN ĐI N T CÔNG SU TỒ Ệ Ử Ấ
4
Hình I.2 S đ đi u ch nh t c đ b ng cách thay đ i t n s ngu n.ơ ồ ề ỉ ố ộ ằ ổ ầ ố ồ
a) S đ kh i .b) Đ c tính U/f không đ iơ ồ ố ặ ổ

SVTH :NGUY N HOÀNG NHÂNỄ– 10D3 GVHD:LÂM TĂNG Đ CỨ
Giaí thiãút U’1 vaì M’ laì âiãûn aïp vaì mämen luïc táön säú f1’, càn
cæï vaìo âiãöu kiãûn nàng læûc quaï taíi khäng âäøi, ta coï :
Toïm laûi, khi thay âäøi táön säú f1, ta phaíi âäöng thåìi thay âäøi U1
âæa vaìo âäüng cå. Træåìng håüp U1/f = Cte vaì táön säú giaím coï âàûc
tênh cå nhæ hçnh 14.7b, caïch âiãöu chènh naìy coï caïc âàûc tênh
thêch håüp våïi loaûi taíi cáön MC = Cte khi váûn täúc thay âäøi.
c) Thay đ i t c đ b ng cách đi u ch nh đi n tr Roto :ổ ố ộ ằ ề ỉ ệ ở
Thay âäøi âiãûn tråí dáy quáún räto, bàòng caïch màõc thãm biãún
tråí ba pha vaìo maûch räto cuía âäüng cå räto dáy quáún nhæ hçnh
14.15a.
Do biãún tråí âiãöu chènh phaíi laìm viãûc láu daìi nãn coï kêch
Đ ÁN ĐI N T CÔNG SU TỒ Ệ Ử Ấ
5

