Đô an: Chi tiêt may Đê 1.01: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Nôi dung
Đ ÁN CHI TI T MÁY
Đ S 1: THI T K H D N ĐNG XÍCH T I
PH N 1: CH N ĐNG C VÀ PHÂN PH I T S TRUY N Ơ
B ng thông s đu vào:
Thi t k h d n đng xích t iế ế
L c kéo xich tai: F = 3000 (N)
V n t c xich tai: v = 1,4 (m/s)
S răng đĩa xích t i: Z = 10 (răng)
B c xích t i: p = 80 (mm)ướ
Th i gian ph c v : L h = 12000 (h)
S ca làm vi c: soca = 2 (ca)
Góc nghiêng đng n i tâm b truy n ngoài @ườ
= 700
Đc tính làm vi c: va đâp nhe.
1.1. Ch n đng c đi n ơ
1.1.1 Công su t làm vi c
(KW)
1.1.2 Hi u su t h d n đng
Trong đó tra b ng ta đc:ượ
Hi u su t b truy n bánh răng: = 0,97
GVHD: Nguyễn Tuấn Khoa Trang 1 Sinh Viên: Nguyễn Văn Duy
Đô an: Chi tiêt may Đê 1.01: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Hi u su t b truy n xích: = 0,92
Hi u su t lăn: = 0,99
Hi u su t kh p n i: = 0,99
= 0,97.0,993.0,92.0.99= 0,857
1.1.3 Công su t c n thi t trên tr c đng c ế ơ
= 4,9 (KW)
1.14 S vòng quay trên tr c công tác
(v/ph)
1.1.5 Ch n t s truy n s b ơ
Theo b ng ch n s b : ơ
T s truy n b truy n xích: =2,5
T s truy n b truy n bánh răng = 4
= 2,5.4 = 1
1.1.6 S vòng quay trên tr c đng c ơ
=105.10 = 1050 (v/ph)
1.1.7 Tính s vòng quay đng b c a đng c ơ
Ch n = 1000 (v/ph)
1.1.8 Ch n đng c ơ
Tra b ng ph l c tài li u [1], ch n đng c tho mãn: ơ
Ta đc đng c v i các thông s sau: Ký hi u đng c :ượ ơ ơ
1.2. Phân ph i t s truy n
T s truy n c a h : = 9,143
Ch n t s truy n c a h p gi m t c u br= 4
T s truy n c a b truy n ngoài: = 2,28
V y ta có:
1.3. Tính các thông s trên tr c
Công su t trên tr c công tác: P ct=Plv=4,2 (KW)
Công su t trên tr c II:
= 4,611 (KW)
Công su t trên tr c I:
= 4,802 (KW)
Công su t trên tr c đng c : ơ
= 4,899(KW)
S vòng quay trên tr c đng c : n ơ dc= 960 (v/ph)
S vòng quay trên tr c I:
= 960 (v/ph)
S vòng quay trên tr c II:
=240 (v/ph)
S vòng quay trên tr c công tác:
GVHD: Nguyễn Tuấn Khoa Trang 2 Sinh Viên: Nguyễn Văn Duy
Đô an: Chi tiêt may Đê 1.01: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
= 105.26 (v/ph)
Môment xo n trên tr c đng c : ơ
= 48734,84 (N.mm)
Môment xo n trên tr c I:
(N.mm)
Môment xo n trên tr c II:
(N.mm)
Môment xo n trên tr c công tác:
(N.mm)
1.4. L p b ng thông s
Thông s / tr c Đng c ơ I II Công tác
ukn=1 ubr=4 ux=2,28
P(KW) 4,899 4,802 4,611 4,200
n(v/ph) 960 960 240 105,26
T(N.mm) 48735 47770 183480 381056
PH N 2 : TÍNH TOÁN THI T K B TRUY N
2.1. Tính toán thi t k b truy n xíchế ế
Thông s yêu c u:
P = PII = 4,611 (KW)
T1 = TII = 183480 (N.mm)
n1 = nII = 240 (v/ph)
u = ux = 2,28
@ = 700
2.1.1 Ch n lo i xích
Do đi u ki n làm vi c ch u va đp nh , vân tôc truyên thâp và hi u su t c a b
truy n xích yêu c u cao nên ch n lo i xích ng con lăn.
2.1.2 Ch n s răng đĩa xích
Z1 = 29 – 2u = 29 – 2.2,28= 24,44 Ch n Z1 = 25
Z2 = u.Z1 = 2,28.25 = 57 Ch n Z2 = 57
GVHD: Nguyễn Tuấn Khoa Trang 3 Sinh Viên: Nguyễn Văn Duy
Đô an: Chi tiêt may Đê 1.01: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
2.1.3 Xác đnh b c xích ướ
B c xích p đc tra b ng v i đi u ki n Pướ ượ t [P], trong đó:
Pt – Công su t tính toán: Pt = P.k.kz.kn
Ta có:
Ch n b truy n xích thí nghi m là b truy n xích tiêu chu n, có s răng và v n t c
vòng đĩa xích nh nh t là:
Do v y ta tính đc: ượ
kz – H s h răng:
kn – H s vòng quay:
k = k0kakđckbtkđ.kc trong đó:
k0 – H s nh h ng c a v trí b truy n: Tra b ng v i @ = 70 ư 0 ta đc ượ k0 =
1,25
ka – H s nh h ng c a kho ng cách tr c và chi u dài xích: ư
Ch n a = (30 ÷ 50)p => Tra b ng ta đc k ượ a = 1,0
kđc – H s nh h ng c a vi c đi u ch nh l c căng xích: ưở
Tra b ng => kđc = 1,1
kbt – H s nh h ng c a bôi tr n: Tra b ng , ta đc k ư ơ ượ bt = 1,3
b truy n ngoài làm vi c trong môi tr ng có b i , ch t l ng bôi tr n đt yêu ườ ơ
c u
kđ – H s t i tr ng đng: Tra b ng , ta đc k ượ đ = 1,2
-đc tính va đp nh
kc – H s k đn ch đ làm vi c c a b truy n: Tra b ng v i s ca làm vi c là 2 ế ế
ta đc kượ c = 1,25
k = k0kakđckbtkđkc = 1,25.1,0.1,1.1,3.1,2.1,25 = 2,681
Công su t c n truy n P = 4.611 (KW)
Do v y ta có:
Pt = P.k.kz.kn = 4,611.2,681.1,0.0,833 = 10,30 (KW)
Tra b ngv i đi u ki n ta đc: ượ
B c xích: p = 25,4 (mm)ướ
Đng kính ch t: dườ c = 7,95 (mm)
Chi u dài ng: B = 22,61 (mm)
Công su t cho phép: [P] = 11 (KW)
2.1.4 Xác đnh kho ng cách tr c và s m t xích
Ch n s b : ơ
a= 40.p = 40.25,4 = 1016 (mm)
S m t xích:
Ch n s m t xích là ch n: x = 122
Chi u dài xích L =x.p =122.25,4 = 3098,8 (mm).
Đ xích không quá căng c n gi m a m t l ng: ượ
Do đó:
S l n va đp c a xích i:
GVHD: Nguyễn Tuấn Khoa Trang 4 Sinh Viên: Nguyễn Văn Duy
Đô an: Chi tiêt may Đê 1.01: Thiết kế hệ dẫn động xích tải
Tra b ng v i lo i xích ng con lăn, b c xích p = 25,4 (mm) => S l n va đp cho ướ
phép c a xích: [i] = 30
2.1.5 Ki m nghi m xích v đ b n
, v i:
Q – T i tr ng phá h ng: Tra b ng v i p = 25,4 (mm) ta đc: ượ
Q = 56,7 (KN)
Kh i l ng 1m xích: q = 2,6 (kg). ượ
kđ – H s t i tr ng đng:
Do làm vi c ch đ trung bình => k ế đ = 1,2
Ft – L c vòng:
V i:
Fv – L c căng do l c ly tâm sinh ra:
F0 – L c căng do tr ng l ng nhánh xích b đng sinh ra: ượ
, trong đó:
kf – H s ph thu c đ võng c a xích: Do @ =70 0 => kf = 2
[s] – H s an toàn cho phép: Tra b ng v i p = 25,4 (mm);
n1 = 240 (v/ph) ta đc [s] = 9,3ượ
Do v y:
2.1.6 Xác đnh thông s c a đĩa xích
Đng kính vòng chia:ườ
Đng kính đnh răng:ườ
Bán kính đáy: v i tra theo b ng ta đc: ượ
15,88(mm)
Đng kính chân răng:ườ
Ki m nghi m răng đĩa xích v đ b n ti p xúc: ế
, trong đó:
Kđ – H s t i tr ng đng: Theo nh m c trên ta đã tra đc K ư ượ đ = 1,2
A – Di n tích chi u c a b n l : Tra b ng v i p = 25,4 (mm); ế
A = 180 (mm2)
kr H s nh h ng c a s răng đĩa xích, tra b ng trang 87 tài li u [1] theo s răng Z ưở 1
= 25 ta đc kượ r = 0,48
kđ – H s phân b t i tr ng không đu gi a các dãy
(n u s d ng 1 dãy xích => kế đ = 1)
Fvđ – L c va đp trên m dãy xích:
E – Môđun đàn h i:
do E1 = E2 = 2,1.105 MPa : C hai đĩa xích cùng làm b ng thép.
Do v y:
GVHD: Nguyễn Tuấn Khoa Trang 5 Sinh Viên: Nguyễn Văn Duy