Đ n 1 Đi hc Bch khoa H Ni
1
Đề tài : Diu áp xoay chiều 3 pha điều khin nhiệt đ lò sy 600-800 C
U=380V, f=50Hz, Công suất định mc 4kW
Lời nói đầu
Trong thc tế công nghip sinh hoạt hàng ngày, năng lượng nhiệt đóng một
vai trt quan trọng. Năng ng nhit th được dùng đ nung nóng, sy khô...
Vì vy vic s dng nguồn năng lượng này mt cách hp lý và có hiu qurt cn
thiết. điện tr đưc ng dng rt rng rãi trong công nghiệp đáp ứng được
nhiu yêu cu thc tiễn đặt ra. điện tr, yêu cầu thut quan trng nht phi
điu chỉnh được khiệt độ của . Đây cũng chính yêu cầu của đồ án 1 em đã
đưc giao.
Đồ án đã được thc hiện dưới s ng dn tn tình ca thầy giáo Đức
Trọng đã giúp em hoàn thành đồ án này. Đồ án được chia thành ba phn chính sau:
1. Gii thiệu lược v cu to nguyên hoạt động của điện
đin tr.
2. Sơ đồ mạch động lực.
3. Tính toán mạch lực
4. Mạch điều khin
5. Mô phng trong proteus
Chương 1- Giới thiệu về lò điện trở
1.1 - Giới thiệu chung về lò điện
1.1.1 - Định nghĩa
Lò điện là một thiết bị điện biến điện năng thành nhiệt năng dùng trong các quá
trình công nghệ khác nhau như nung hoặc nấu luyện các vật liệu, các kim loại và các
hợp kim khác nhau v.v...
- Lò điện được s dng rộng rãi trong các lĩnh vực k thut :
+ Sn xut thép chất lượng cao
+ Sn xut các hp kim phe-
Đ n 1 Đi hc Bch khoa H Ni
2
+ Nhit luyn và hoá nhit luyn
+ Nung các vt phẩm trước khi cán, rèn dp, kéo si
+ Sn xuất đúc và kim loại bt
- Trong các lĩnh vực công nghip khác :
+ Trong công nghip nhthc phẩm, điện được dùng đ st, m vt phm
và chun b thc phm
+ Trong các lĩnh vực khác, điện được dùng đ sn xut các vt phm thu
tinh, gm s, các loi vt liu chu la v.v...
điện không những mặt trong các ngành công nghiệp ngày càng được
dùng phổ biến trong đời sống sinh hoạt hàng ngày của con người một cách phong
phú đa dạng : Bếp điện, nồi nấu cơm điện, bình đun ớc điện, thiết bị nung rắn,
sấy điện v.v...
1.1.2 - Ưu điểm của lò điện so với các lò sử dụng nhiên liệu
Lò điện so với các lò sử dụng nhiên liệu có những ưu đim sau :
- Có kh năng tạo được nhiệt độ cao
- Đảm bo tốc độ nung lớn và năng suất cao
- Đảm bo nung đều và chính xác do d điu chnh chế độ đin và nhiệt độ
- Kín
- kh năng khí hoá t động hoá quá trình cht d nguyên liu vn
chuyn vt phm
- Đảm bảo điều khiện lao động hp v sinh, điều kin thao tác tt, thiết b gn nh
1.1.3 - Nhược điểm của lò điện
- Năng lượng điện đắt
- Yu cầu có trình độ cao khi s dng
1.2 - Nguyên lý làm việc của lò điện trở
Lò đin tr làm vic dựa trên cơ sở khi có một dòng điện chy qua mt dây dn
hoc vt dn thì đó sẽ to ra một lượng nhiệt theo định lut Jun-Lenxơ :
Q=I2RT
Q - ng nhit tính bng Jun (J)
Đ n 1 Đi hc Bch khoa H Ni
3
I - Dòng điện tính bằng Ampe (A)
R - Đin tr tính bng Ôm
T - Thi gian tính bng giây (s)
T công thc trên ta thấy điện tr R có th đóng vai trò :
- Vật nung : Trường hp này gi là nung trc tiếp
- Dây nung : Khi dây nung được nung nóng s truyn nhit cho vt nung bng
bc xạ, đối lưu, dẫn nhit hoc phc hợp. Trường hp này gi là nung gián tiếp.
Trường hp th nht ít gp ch dùng đ nung nhng vt hình dạng đơn
gin ( tiết din ch nht, vuông và tròn )
Trường hp th hai thường gp nhiu trong thc tế công nghip. Cho nên nói
đến điện tr không th không đ cập đến vt liều đ làm dây nung, b phn phát
nhit ca lò.
1.3 - Cấu tạo lò điện trở
Lò điện tr thông thường gm ba phn chính : v lò, lp lót và dây nung.
1.3.1 - V
V điện tr mt khung cng vng, ch yếu đ ch ti trng trong quá trình
làm vic ca lò. Mt khác v cũng dùng đ gi lp cách nhit rời đảm bo s
kín hoàn toàn hoặc tương đối ca lò.
Đối vi các làm vic vi khí bo v, cn thiết v phi hoàn toàn kín, còn
đối với các đin tr bình thường, s kín ca v ch cn gim tng tht nhit
tránh s lùa ca không khí lạnh vào lò, đặc bit theo chiu cao lò.
Trong những trường hợp riêng, lò điện tr có th làm v lò không bc kín.
Khung v cn cng vững đủ đ ch đưc ti trng ca lp lót, ph ti ( vt
nung ) và các cơ cấu cơ khí gắn trên v lò.
- V lò ch nhật thưnng dùng lò bung, lò liên tục, lò đáy rung v.v...
- V lò tròn dùng các lò giếng và mt vài lò chp v.v...
Đ n 1 Đi hc Bch khoa H Ni
4
- V tròn chu lc tác dng bên trong tốt hơn v ch nht khi cùng mt
ng kim loại đ chế to v lò. Khi kết cu v tròn, người ta thường dùng thép
tm dày
3 - 6 mm khi đường kính v 1000 2000 mm 8 12 mm khi đường
kính v 2500 4000 mm 14 20 mm khi đường kính v khong 4500
6500 mm.
Khi cn thiết tăng độ cng vng cho v tròn, người ta dùng các vòng đm
tăng cường bng các loi thép hình.
V ch ngật được dng lên nh các thép hình U, L và thép tm ct theo hình
dáng thích hp. Vth đưc bc kín, có th không tu theo yêu cu kín ca lò.
Phương pháp gia công v lò loi này ch yếu là hàn và tán.
1.3.2 - Lớp lót
Lớp lót lò điện tr thường gm hai phn : vt liu chu la và cách nhit.
Phần vật liệu chịu lửa th xây bằng gạch tiêu chuẩn, gạch hình và gạch hình
đặc biệt tuỳ theo hình dáng và kích thước đã cho của buồng lò. Cũng khi người ta
đầm bằng các loại bột chịu lửa và các chất dính dết gọi là các khối đầm. Khối đầm
th tiến hành ngay trong lò và cũng có th tiến hành ở ngoài nhờ các khuôn.
Phn vt liu chu la cần đảm bo các yêu cu sau :
+ Chịu được nhiệt độ làm vic cực đại ca lò.
+ Có độ bn nhiệt đủ ln khi làm vic.
+ đủ độ bền học khi xếp vật nung đt thiết b vn chuyn trong điều
kin làm vic.
+ Đảm bo kh năng gắn dây nung bn và chc chn.
+ đủ độ bn hoá hc khi làm vic, chịu được tác dng ca khí quyn
ảnh hưởng ca vt nung.
+ Đảm bo kh năng tích nhit cc tiu. Điều này đc bit quan trọng đối vi lò
làm vic chu k.
Đ n 1 Đi hc Bch khoa H Ni
5
Phn cách nhiệt thường nm gia v và phn vt liu chu la. Mục đích chủ
yếu ca phần này đ gim tn tht nhiệt. Riêng đi với đáy, phần cách nhiệt đòi
hi phải có đ bền cơ học nhất định còn các phn khác nói chung không yêu cu.
Yêu cầu cơ bản ca phn cách nhit là :
+ H s dn nhit cc tiu
+ Kh năng tích nhiệt cc tiu
+ ổn định v tính cht lý, nhiệt trong điều kin làm việc xác định.
Phn cách nhit th xây bng gch cách nhit, có th điền đầy bng bt cách
nhit.
1.3.3 - Dây nung
Theo đặc tính ca vt liệu dùng làm y nung, ngưi ta chia dây nung làm hai
loi : dây nung kim loi và dây nung phi kim loi.
Trong công nghiệp, các lò điện tr dùng ph biến là dây nung kim loi.
Chương 2: Sơ đồ mạch động lc
2.1 . Sơ đồ điu áp xoay chiu ba pha bng Thiristor
2.1.1. Sơ đồ tải đấu sao dùng thiristor có trung tính
-Ưu đim:
Đin áp trên các van bán dn nh hơn
đồ khác vì điện áp đặt vào van bán dẫn là điện
áp pha.
-Nhược đim:
đồ này trên dây trung tính tn tại dòng điện điều hòa bc cao, khi góc m
ca van khác 0 có dòng tải gián đoạn loại đồ ni này ch thích hp vi loi ti
ba pha có bốn đầu dây ra.