intTypePromotion=1

Đồ án: Thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng dệt

Chia sẻ: Manhtuong Vu | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:78

0
339
lượt xem
82
download

Đồ án: Thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng dệt

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phân chia nhóm phụ tải và xác định phụ tải tính toán, tính toán chiếu sáng, bù công suất và chọn mba cho phân xưởng, chọn dây cho tủ PPC và tủ động lực, tính sụt áp và ngắn mạch,... là những nội dung chính trong đồ án "Thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng dệt". Mời các bạn cùng tham khảo để có thêm tài liệu học tập và nghiên cứu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án: Thiết kế cung cấp điện cho phân xưởng dệt

  1. MỤC LỤC Trang A. PHÂN CHIA NHÓM PHỤ TẢI VÀ XĐ PHỤ TẢI TÍNH TOÁN..................3 A.1. Phân chia nhóm phụ tải..................................................................3 A.2. Xác định phụ tải tính toán...............................................................6 B. TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG...................................................................13 C. BÙ CÔNG SUẤT VÀ CHỌN MBA CHO PHÂN XƯỞNG.....................16 D. CHỌN DÂY CHO TỦ PPC VÀ TỦ ĐỘNG LỰC...................................18 D.1. Chọn dây từ MBA đến TPPC..................................................18 D.2. Chọn dây từ TPPC đến TĐL 1.................................................18 D.3. Chọn dây từ TPPC đến TĐL 2.................................................18 D.4. Chọn dây từ TPPC đến TĐL 3.................................................18 D.5. Chọn dây từ TPPC đến TĐL 4.................................................19 D.6. Chọn dây từ TPPC đến TĐL 5.................................................19 D.7. Chọn dây từ TPPC đến TĐL 6.................................................19 D.8. Chọn dây từ TPPC đến TĐL 7.................................................19 D.9. Chọn dây từ TPPC đến TĐL 8.................................................20 D.10. Chọn dây từ TĐL đến các thiết bị...........................................20 E. TÍNH SỤT ÁP VÀ NGẮN MẠCH...........................................................24 E.1. TÍNH SỤT ÁP.................................................................................24 1. Sụt áp từ MBA đến TPPC............................................................24 2. Sụt áp từ TPPC – TĐL – Thiết bị.................................................24 Page 1
  2. 2.1. Sụt áp từ TPPC – TĐL1 – các thiết bị nhóm 1.......................24 2.2. Sụt áp từ TPPC – TĐL2 – các thiết bị nhóm 2.......................26 2.3. Sụt áp từ TPPC – TĐL3 – các thiết bị nhóm 3.......................26 2.4. Sụt áp từ TPPC – TĐL4 – các thiết bị nhóm 4.......................27 2.5. Sụt áp từ TPPC – TĐL5 – các thiết bị nhóm 5.......................27 2.6. Sụt áp từ TPPC – TĐL6 – các thiết bị nhóm 6.......................27 2.7. Sụt áp từ TPPC – TĐL7 – các thiết bị nhóm 7.......................28 2.8. Sụt áp từ TPPC – TĐL8 – các thiết bị nhóm 8.......................28 E.2. TÍNH NGẮN MẠCH VÀ CHỌN CB.................................................30 1. Ngắn mạch tại TPPC...................................................................30 2. Ngắn mạch tại các TĐL...............................................................30 3. Ngắn mạch tại các thiết bị...........................................................37 F. TÍNH TOÁN AN TÒAN..........................................................................44 F.1. Các khái niệm cơ bản.....................................................................44 F.2. Các biện pháp bảo vệ.....................................................................44 Page 2
  3. F.3. Thiết kế bảo vệ an toàn.44THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO PHÂN XƯỞNG Kích thước: Dài x Rộng = 110m x 70m A. PHÂN CHIA NHÓM PHỤ TẢI VÀ XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN 1. XÁC ĐỊNH TÂM PHỤ TẢI Mục đích: Ta xác định tâm phụ tải để đặt tủ động lực (hoặc tủ phân phối) ở tâm phụ tải nhằm cung ấp điện với tổn thất điện áp và tổn thất công suất nhỏ, chi phí hợp lý. Tuy nhiên vị trí đặt tủ còn phụ thuộc vào yếu tố mỹ quan, thuận tiện thao tác… Nhóm 1 Số Pđm KHMB Tên thiết bị lượn Ksd Xi (m) Yi (m) (kW) g 1 Máy canh 1 1 15 0.4 0.6 9.3 20.7 2 Máy canh 2 1 15 0.4 0.7 15.4 20.7 Máy canh phân 3 1 10 0.4 0.6 21.5 20.7 hạng 4 Máy hồ 1 1 10 0.6 0.7 9.3 41.3 0.5 5 Máy hồ 2 1 10 0.5 15.4 41.3 4 6 Máy hồ 3 1 10 0.7 0.7 21.5 41.3 Tâm phụ tải được tính theo công thức: Page 3
  4. Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 1 về tọa độ: X = 0 (m); Y = 25,8375 (m) Nhóm 2 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 0.5 11 Máy dệt CTD 36 11.5 0.6 37.9 46.8 5 Tâm phụ tải được tính theo công thức: Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 2 về tọa độ: X = 37.9 (m); Y = 65 (m) Nhóm 3 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 0.5 12 Máy dệt CTM 36 11.5 0.6 60.3 46.8 5 Tâm phụ tải được tính theo công thức: Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 3 về tọa độ: X = 60.3 (m); Y = 65 (m) Nhóm 4 Page 4
  5. Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 10 Máy dệt kim 36 9 0.7 0.7 83.1 46.8 Tâm phụ tải được tính theo công thức: Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 4 về tọa độ: X = 83.1 (m); Y = 65 (m) Nhóm 5 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 7 Máy dệt kim 36 9 0.7 0.7 37.9 19.1 Tâm phụ tải được tính theo công thức: Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 5 về tọa độ: X = 37.9 (m); Y = 0 (m) Nhóm 6 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 8 Máy dệt kim 27 9 0.7 0.7 60.3 19.1 9 Máy dệt kim 9 9 0.7 0.6 Tâm phụ tải được tính theo công thức: Page 5
  6. Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 6 về tọa độ: X = 60.3 (m); Y = 0 (m) Nhóm 7 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 0.5 13 Máy dệt CTM 36 11.5 0.7 83.1 19.1 5 Tâm phụ tải được tính theo công thức: Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 7 về tọa độ: X = 83.1 (m); Y = 0 (m) Nhóm 8 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 0.5 13 Máy dệt CTM 8 11.5 0.7 5 105. 31.9 0.5 7 14 Máy dệt CTM 24 11.5 0.6 5 Tâm phụ tải được tính theo công thức: Để thuận tiện thao tác và vẻ mỹ quan ta dời tủ động lực 8 về tọa độ: X = 120 (m); Y = 31.9 (m) Page 6
  7. XÁC ĐỊNH TÂM PHỤ TẢI CHO TỦ PHÂN PHỐI CHÍNH Nhó 1 2 3 4 5 6 7 8 m Xnhóm 0 37.9 60.3 83.1 37.9 60.3 83.1 120 (m) Ynhóm 25,8 65 65 65 0 0 0 31.9 (m) 375 Pnhóm 70 414 414 324 324 324 414 368 (kW) Ppx (kW) 2562 Để thuận tiện cho việc điều hành và vẻ mỹ quan ta chọn lại vị trí tủ phân phối về tọa độ: X = 0 (m); Y = 55 (m) TỔNG KẾT TÂM PHỤ TẢI CỦA TỦ ĐỘNG LỰC VÀ TỦ PHÂN PHỐI CHÍNH Nhóm 1 2 3 4 5 6 7 8 TPPC 37. 60. 83. Xnhóm(m) 0 83.1 37.9 60.3 120 0 9 3 1 29. 31. Ynhóm(m) 65 65 65 0 0 0 55 9 9 Pnhóm(kW 313. 313. 313. 2630. 70 414 414 414 368 ) 2 2 2 6 Page 7
  8. 2. XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TOÁN Nhóm 1 Số Pđm KHMB Tên thiết bị lượn Ksd Xi (m) Yi (m) (kW) g 1 Máy canh 1 1 15 0.4 0.6 9.3 20.7 2 Máy canh 2 1 15 0.4 0.7 15.4 20.7 Máy canh phân 3 1 10 0.4 0.6 21.5 20.7 hạng 4 Máy hồ 1 1 10 0.6 0.7 9.3 41.3 0.5 5 Máy hồ 2 1 10 0.5 15.4 41.3 4 6 Máy hồ 3 1 10 0.7 0.7 21.5 41.3  Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 1  Dựa vào bảng A.2 sách Hướng Dẫn ĐAMH Thiết Kế Cung Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số K max theo hệ số sử dụng Ksd và hệ số thiết bị hiệu quả nhq  Công suất tác dụng trung bình: Ptb = Ksd Pđm = 0.4970 = 34.3 (kW) Page 8
  9.  Công suất tác dụng tính toán: Ptt = KmaxKsdPđm= 53.165 (kW)  Công suất phản kháng tính toán: Qtt = Ptbtg46.58 (kVar)  Công suất biểu kiến tính toán:  Dòng điện tính toán của nhóm:  Dòng định mức của thiết bị: => Chọn Iđmmax = 37.9 (A)  Dòng đỉnh nhọn của nhóm thiết bị: => Ikđmax = Kmm.Iđmmax = 189.9 (A) (Chọn Kmm = 5 vì Pđm < 40 kW) => Iđn = Ikđmax + Itt – Ksd. Iđmmax = 189.9 + 113.95 – 0.4937.9 = 323.51 (A) Nhóm 2 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 0.5 11 Máy dệt CTD 36 11.5 0.6 37.9 46.8 5  Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 2 Page 9
  10.  Dựa vào bảng A.2 sách Hướng Dẫn ĐAMH Thiết Kế Cung Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số K max theo hệ số sử dụng Ksd và hệ số thiết bị hiệu quả nhq  Công suất tác dụng trung bình: Ptb = Ksd Pđm = 0.55 414 = 227.7 (kW)  Công suất tác dụng tính toán: Ptt = KmaxKsdPđm= 257.98 (kW)  Công suất phản kháng tính toán: Qtt = Ptbtg302.84 (kVar)  Công suất biểu kiến tính toán:  Dòng tính toán của nhóm:  Dòng định mức của thiết bị:  Dòng đỉnh nhọn của nhóm thiết bị: => Ikđmax = Kmm.Iđmmax = 145.6 (A) (Chọn Kmm = 5 vì Pđm < 40 kW) => Iđn = Ikđmax + Itt – Ksd. Iđmmax = 145.6 + 604.42 – 0.5529.12 = 734 (A) Page 10
  11. Nhóm 3 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 0.5 12 Máy dệt CTM 36 11.5 0.6 60.3 46.8 5  Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 3  Dựa vào bảng A.2 sách Hướng Dẫn ĐAMH Thiết Kế Cung Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số K max theo hệ số sử dụng K sd và hệ số thiết bị hiệu quả nhq  Công suất tác dụng trung bình: Ptb = Ksd Pđm = 0.55 414 = 227.7 (kW)  Công suất tác dụng tính toán: Ptt = KmaxKsdPđm= 257.98 (kW)  Công suất phản kháng tính toán: Qtt = Ptbtg302.84 (kVar)  Công suất biểu kiến tính toán:  Dòng điện tính toán của nhóm: Page 11
  12.  Dòng điện định mức của thiết bị:  Dòng điện đỉnh nhọn của nhóm: => Ikđmax = Kmm.Iđmmax = 145.6 (A) (Chọn Kmm = 5 vì Pđm < 40 kW) => Iđn = Ikđmax + Itt – Ksd. Iđmmax = 145.6 + 604.42 – 0.5529.12 = 734 (A) Nhóm 4 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 10 Máy dệt kim 36 9 0.7 0.7 83.1 46.8  Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 4  Dựa vào bảng A.2 sách Hướng Dẫn ĐAMH Thiết Kế Cung Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số K max theo hệ số sử dụng K sd và hệ số thiết bị hiệu quả nhq Page 12
  13.  Công suất tác dụng trung bình: Ptb = Ksd Pđm = 0.7324 = 226.24 (kW)  Công suất tác dụng tính toán: Ptt = KmaxKsdPđm= 247.212 (kW)  Công suất phản kháng tính toán: Qtt = Ptbtg248.16 (kVar)  Công suất biểu kiến tính toán:  Dòng tính toán của nhóm:  Dòng định mức của thiết bị:  Dòng đỉnh nhọn của nhóm thiết bị: => Ikđmax = Kmm.Iđmmax = 98.64 (A) (Chọn Kmm = 5 vì Pđm < 40 kW) => Iđn = Ikđmax + Itt – Ksd. Iđmmax = 98.64 + 532.19 – 0.719.73 = 617 (A) Nhóm 5 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 7 Máy dệt kim 36 9 0.7 0.67 37.9 19.1  Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 5 Page 13
  14.  Dựa vào bảng A.2 sách Hướng Dẫn ĐAMH Thiết Kế  Cung Cấp Điện ta sẽ  chọn được hệ  số  Kmax theo hệ  số sử dụng Ksd và  hệ số thiết bị hiệu quả nhq  Công suất tác dụng trung bình: Ptb = Ksd Pđm = 0.7324 = 226.24 (kW)  Công suất tác dụng tính toán: Ptt = KmaxKsdPđm= 247.212 (kW)  Công suất phản kháng tính toán: Qtt = Ptbtg248.16 (kVar)  Công suất biểu kiến tính toán:  Dòng tính toán của nhóm:  Dòng định mức của thiết bị: Page 14
  15.  Dòng đỉnh nhọn của nhóm thiết bị: => Ikđmax = Kmm.Iđmmax = 98.64 (A) (Chọn Kmm = 5 vì Pđm  Iđn = Ikđmax + Itt – Ksd. Iđmmax = 98.64 + 532.19 – 0.719.73 = 617 (A) Nhóm 6 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 8 Máy dệt kim 27 9 0.7 0.7 60.3 19.1 9 Máy dệt kim 9 9 0.7 0.6  Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 6  Dựa vào bảng A.2 sách Hướng Dẫn ĐAMH Thiết Kế Cung Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số K max theo hệ số sử dụng K sd và hệ số thiết bị hiệu quả nhq  Công suất tác dụng trung bình: Ptb = Ksd Pđm = 0.67324 = 217.24 (kW)  Công suất tác dụng tính toán: Ptt = KmaxKsdPđm= 236.97 (kW) Page 15
  16.  Công suất phản kháng tính toán: Qtt = Ptbtg239.16 (kVar)  Công suất biểu kiến tính toán:  Dòng điện tính toán của nhóm:  Dòng định mức của thiết bị:  Dòng đỉnh nhọn của nhóm thiết bị: => Ikđmax = Kmm.Iđmmax = 98.64 (A) (Chọn Kmm = 5 vì Pđm < 40 kW) => Iđn = Ikđmax + Itt – Ksd. Iđmmax = 98.64 + 511.83 – 0.719.73 = 596.659 (A) Nhóm 7 Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 0.5 13 Máy dệt CTM 36 11.5 07 83.1 19.1 5  Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 7 Page 16
  17.  Dựa vào bảng A.2 sách Hướng Dẫn ĐAMH Thiết Kế Cung Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số K max theo hệ số sử dụng K sd và hệ số thiết bị hiệu quả nhq  Công suất tác dụng trung bình: Ptb = Ksd Pđm = 0.55 414 = 227.7 (kW)  Công suất tác dụng tính toán: Ptt = KmaxKsdPđm= 257.98 (kW)  Công suất phản kháng tính toán: Qtt = Ptbtg232.254 (kVar)  Công suất biểu kiến tính toán:  Dòng điện tính toán của nhóm:  Dòng định mức của thiết bị:  Dòng đỉnh nhọn của nhóm thiết bị: => Ikđmax = Kmm.Iđmmax = 145.6 (A) (Chọn Kmm = 5 vì Pđm < 40 kW) => Iđn = Ikđmax + Itt – Ksd. Iđmmax = 145.6 + 527.42 – 0.5529.12 = 657 (A) Nhóm 8 Page 17
  18. Số Pđm X Y KHMB Tên thiết bị Ksd lượng (kW) (m) (m) 0.5 13 Máy dệt CTM 8 11.5 0.6 5 105. 31.9 0.5 7 14 Máy dệt CTM 24 11.5 0.6 5  Hệ số sử dụng và hệ số công suất của nhóm thiết bị 8  Dựa vào bảng A.2 sách Hướng Dẫn ĐAMH Thiết Kế Cung Cấp Điện ta sẽ chọn được hệ số K max theo hệ số sử dụng K sd và hệ số thiết bị hiệu quả nhq  Công suất tác dụng trung bình: Ptb = Ksd Pđm = 0.55368 = 202.4 (kW)  Công suất tác dụng tính toán: Ptt = KmaxKsdPđm= 230.94 (kW)  Công suất phản kháng tính toán: Qtt = Ptttg269.19 (kVar)  Công suất biểu kiến tính toán: Page 18
  19.  Dòng điện tính toán của nhóm:  Dòng điện định mức của thiết bị:  Dòng điện đỉnh nhọn của nhóm thiết bị: => Ikđmax = Kmm.Iđmmax = 145.6 (A) (Chọn Kmm = 5 vì Pđm < 40 kW) => Iđn = Ikđmax + Itt – Ksd. Iđmmax = 145.6 + 538.87 – 0.5529.12 = 668.45 (A) BẢNG TỔNG KẾT TÍNH TOÁN PHỤ TẢI Nhó Qtt Stt Ksd cos Ptt (kW) Itt (A) Iđn (A) m (kVar) (kVA) 1 0.49 0.535 53.165 46.58 70.68   113.95 323.51 2 0.55 0.60 257.98 302.84 397.82 604.42 734.00 3 0.55 0.60 257.98 302.84 397.82 604.42 734.00 247.21 4 0.70 0.7 248.16 350.2 532.19 617 2 247.21 5 0.70 0.67 248.16 350.2 532.19 617 2 247.21 6 0.70 0.67 241.16 350.2 532.19 617 2 7 0.55 0.7 257.98 232.254 347.82 527.42 657 8 0.55 0.60 230.94 269.19 354.67 538.87 668.45 Page 19
  20. B. TÍNH TOÁN CHIẾU SÁNG Ta chia diện tích cả phân xưởng thành 8 nhóm chiếu sáng, tương ứng với 8 tủ chiếu sáng. Mỗi nhóm chiếu sáng tương ứng một phần diện tích như nhau: 32.5 x 30 (m2) B.1. Tính chiếu sáng cho nhóm 1 B.2.1.1. Kích thước: Chiều dài: a = 32.1 m; Chiều rộng: b = 30 m Chiều cao: H = 4m; Diện tích: S = 962.5 m2 B.2.1.2. Màu sơn: Trần: trắng Hệ số phản xạ trần: = 0.75 Tường: vàng nhạt Hệ số phản xa tường:= 0.50 Sàn: xanh sậm Hệ số phản xạ sàn: = 0.20 B.2.1.3. Độ rọi yêu cầu: Etc = 300(lx) B.2.1.4. Chọn hệ chiếu sáng: chung đều. B.2.1.5. Chọn khoảng nhiệt độ màu: Tm = 2900 - 42000K B.2.1.6. Chọn bóng đèn: Loại: đèn huỳnh quang màu trắng universel Tm = 40000K Ra = 76 Pđ = 36 (W) đ = 2500 (lm) B.2.1.7.Chọn bộ đèn: Loại: Aresa 202 Cấp bộ đèn: 2x36 (W) Hiệu suất: 0.58H + 0.31T Số đèn / 1bộ: 2 Quang thông các bóng/ 1bộ: 5000 (lm) Ldọcmax = 1.6htt = 5.12(m) Lngangmax = 2htt = 6.4 (m) Page 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2