
Đ ÁN CHUYÊN NGHÀNHỒ GVHD: ĐOÀN VĂN TH NGẮ
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
VB.NET là m t trong 25 ngôn ng l p trình c a .NET đ c cung c p b i .NETộ ữ ậ ủ ượ ấ ở
Framework và CLR.
VB.NET khác h n VB6 và th t s chuy n mình thành 1 ngôn ng l p trìnhẳ ậ ự ể ữ ậ
OOL chính y u không khác gì v i m i ngôn ng l p trình khác nh C#, C++,ế ớ ọ ữ ậ ư
J++, ... trong môi tr ng xây d ng đ m i ng d ng cho n n Windows và quanườ ự ủ ọ ứ ụ ề
tr ng h n c là vi c h c VB.NET d dàng h n .ọ ơ ả ệ ọ ễ ơ
VB.NET đ c ch n là ngôn ng l p trình cho các trang ASP.NETượ ọ ữ ậ
N u b n thích, b n có th dùng C# hay C++ thay vì VB.NET cho m i bài t pế ạ ạ ể ọ ậ
trong khóa, s chuy n đ i qua l i gi a các ngôn ng l p trình là đi u có th vìự ể ổ ạ ữ ữ ậ ề ế
s khác bi t ph n l n là v cú pháp (syntax) ch không khác nguyên t c vàự ệ ầ ớ ề ứ ắ
c u trúc l p trình ấ ậ
Th t s , đây là ngôn ng l p trình m i và r t l i h i, không nh ng l p n nậ ự ữ ậ ớ ấ ợ ạ ữ ậ ề
t ng v ng ch c theo ki u m u đ i t ng nh các ngôn ng l p trình hùngả ữ ắ ể ẫ ố ượ ư ữ ậ
m nh khác đã vang danh C++, Java mà còn d h c, d phát tri n và còn t o m iạ ễ ọ ễ ể ạ ọ
c h i hoàn h o đ giúp ta gi i đáp nh ng v n đ khúc m c khi l p trìnhơ ộ ả ể ả ữ ấ ề ắ ậ .
L I C M NỜ Ả Ơ
Đây là đ án chuyên ngành đ u tiên mà em đ c làm c ùng v i vi c c g ngồ ầ ượ ớ ệ ố ắ
tìm hi u m t ngôn ng hoàn toàn m i mà em ch a đ c h c trong ch ngể ộ ữ ớ ư ượ ọ ươ
trình c a mình môn VB.Net nên ch c ch n không ch m t mà s có vô vàn saiủ ắ ắ ỉ ộ ẽ
sót và khuy t đi m. Em luôn mong mu n nh n đ c s đóng góp chân thànhế ể ố ậ ượ ự
nh t t phía các th y cô và các b n.ấ ừ ầ ạ
Qua đây em cũng xin g i l i cám n chân thành nh t đ n các th y cô khoaử ờ ơ ấ ế ầ
CNTT-Đ i H c DTU đã t o đi u ki n cho em th c hi n , đ c bi t là th yạ ọ ạ ề ệ ự ệ ặ ệ ầ
Đoàn Văn Th ng đã t n tình h ng d n giúp em hoàn thành đ án và các th yắ ậ ướ ẫ ồ ầ
cô đã gi ng d y cung c p cho em các ki n th c c b n giúp em hoàn thành t tả ạ ấ ế ứ ơ ả ố
đ án này.ồ
Đ TÀIỀ:TÌM HI U V VB.NETỂ Ề SVTH:TR N TH THÊMẦ Ị
1

Đ ÁN CHUYÊN NGHÀNHỒ GVHD: ĐOÀN VĂN TH NGẮ
M C L C Ụ Ụ
Ch ng I:ươ GI I THI U CHUNG V VB.NETỚ Ệ Ề
I.1 S l c v l ch s c a VB.NETơ ượ ề ị ử ủ …………………………………………3
I.2Các thành ph n c a.Net ầ ủ ......…………………………………………….4
I.2.1.NETServers……………………………………………………...4
I.2.2.NETFramework......................................................................
I.2.2.1 L i ích c a .NET Frameworkợ ủ ……………………………………5
I.2.2.2 Ph ng pháp làm vi c c a .NET Framework…………………6ươ ệ ủ
I.2.2.3 Xây d ng ch ng trình trong .NET FRAME……………………..7ự ươ
I.3 K t n i c s d li u v i ADO.NETế ố ơ ở ữ ệ ớ
1.Tìm hi u v khái ni m ADO.Netể ề ệ ……………………………..12
2. Namespace c nầ thi t đế ể thao tác v i Accessớ ho c SQL……..13ặ
3. Connect v i Databaseớ trong ADO.Net………………………13
4 .Các bi n và cách khai báo bi n trong ADO.Net…ế ế ………….19
II.3 Khác bi t c b n gi a Visual Basic.Net v i Visual Basic 6 .ệ ơ ả ữ ớ
0……………….24
Ch ng II .ươ KH O SẢ ÁT PTTKHT QU N LẢ Ý TH VIƯ NỆ
II.1 Kh o sát ả………………………………………………………………..29
II.2 Phân tích ………………………………………………………………...30
II..3 Thi t kế ế
………………………………………………………………….31
Ch ng IIIươ . XÂY D NG BÀI TOÁN QU N LÝ TH VI N TRÊN VB.NETỰ Ả Ư Ệ
Đ TÀIỀ:TÌM HI U V VB.NETỂ Ề SVTH:TR N TH THÊMẦ Ị
2

Đ ÁN CHUYÊN NGHÀNHỒ GVHD: ĐOÀN VĂN TH NGẮ
:
CH NG I: GI I THI U CHUNG V VB.NETƯƠ Ớ Ệ Ề
I.1 S l c v l ch s c a VB.NETơ ượ ề ị ử ủ :
Ngôn ng BASIC (Beginner's All Purpose Symbolic Instruction Code) đã cóữ
t năm 1964. Trong vòng 15 năm đ u, có r t nhi u chuyên gia Tin H c vàừ ầ ấ ề ọ
công ty t o các ch ng trình thông d ch (Interpreters) và biên d chạ ươ ị ị
(Compilers) cho ngôn ng làm BASIC tr nên r t ph thông.ữ ở ấ ổ
Năm 1975, Microsft tung ra th tr ng s n ph m đ u tay Microsoft BASICị ườ ả ẩ ầ
và ti p đó Quick BASIC (còn g iế ọ là QBASIC) thành công r c r .ự ỡ
Quick BASIC phát tri n trong n n Windows nh ng v n khó khăn khi t oể ề ư ẫ ạ
giao di n ki u Windows. Sau đó nhi u năm, Microsoft b t đ u tung ra 1 s nệ ể ề ắ ầ ả
ph m m i cho phép ta k t h p ngôn ng d h c BASIC và môi tr ng phátẩ ớ ế ợ ữ ễ ọ ườ
tri n l p trình v i giao di n b ng hình nh (Graphic User Interface - GUI)ể ậ ớ ệ ằ ả
trong Windows. Đó là Visual Basic Version 1.0
S chào đ i c a Visual Basic Version 1.0 vào năm 1991 th t s thay đ i bự ờ ủ ậ ự ổ ộ
m t ặl pậtrình trong Công NghệTin H c.ọ
Tr c đó, ta không có 1 giao di n b ng hình nh (GUI) v i m t IDEướ ệ ằ ả ớ ộ
(Integrated Development Environment) giúp các chuyên gia l p trình t p trungậ ậ
công s c và thì gì vào các khó khăn liên h đ n doanh nghi p c a mình. M iứ ờ ệ ế ệ ủ ỗ
ng i ph i t thi t k giao di n qua th vi n có s n Windows APIườ ả ự ế ế ệ ư ệ ẵ
(Application Programming Interface) trong n n Windows. Đi u này t o raề ề ạ
nh ng tr ng i không c n thi t làm ph c t p vi c l p trình.ữ ở ạ ầ ế ứ ạ ệ ậ
Khi Visual Basic phiên b n 3.0 đ c gi i thi u, th gi i l p trình l i thayả ượ ớ ệ ế ớ ậ ạ
đ i l n n a. Kỳ này, ta có th thi t k các ng d ng (application) liên hổ ầ ữ ể ế ế ứ ụ ệ
đ n C S D Li u (Database) tr c ti p tác đ ng (interact) đ n ng i dùngế ơ ở ữ ệ ự ế ộ ế ườ
qua DAO (Data Access Object). ng d ng này th òng g i là ng d ng ti nỨ ụ ư ọ ứ ụ ề
di n (front-end application) hay tr c di n.ệ ự ệ
Phiên b n 4.0 và 5.0 m r ng kh năng VB nh m đ n H Đi u Hànhả ở ộ ả ắ ế ệ ề
Windows 95.
Phiên b n 6.0 cung ng 1 ph ng pháp m i n i v i C S D Li uả ứ ươ ớ ố ớ ơ ở ữ ệ
(Database) qua s k t h p c a ADO (Active Data Object). ADO còn giúp cácự ế ợ ủ
chuyên gia phát tri n m ng n i v i C S D Li u (Database) khi dùngể ạ ố ớ ơ ở ữ ệ
Active Server Pages (ASP).
Tuy nhiên, VB phiên b n 6.0 (VB6) không cung ng t t c các đ c tr ngả ứ ấ ả ặ ư
c a ki u m u ngôn ng l p trình khuynh h ng đ i t ng (Object Orientedủ ể ẫ ữ ậ ướ ố ượ
Language - OOL) nh các ngôn ng C++, Java.ư ữ
Đ TÀIỀ:TÌM HI U V VB.NETỂ Ề SVTH:TR N TH THÊMẦ Ị
3

Đ ÁN CHUYÊN NGHÀNHỒ GVHD: ĐOÀN VĂN TH NGẮ
Thay vì c i thi n hay vá víu thêm th c vào VB phiên b n 6.0, Microsoft đãả ệ ắ ả
xoá b t t c làm l i t đ u các ngôn ng l p trình m i theo ki u OOL r tỏ ấ ả ạ ừ ầ ữ ậ ớ ể ấ
hùng m nh cho khuôn n n .NET Framework. Đó là các ngôn ng l p trìnhạ ề ữ ậ
Visual Basic.NET và C# (g i là C Sharpọ)
Visual Basic.NET (VB.NET) là ngôn ng l p trình khuynh h ng đ i t ngữ ậ ướ ố ượ
(Object Oriented Programming Language) do Microsoft thi t k l i t con sế ế ạ ừ ố
không. Visual Basic.NET (VB.NET) không k th a VB6 hay b sung, phátế ừ ổ
tri n t VB6 mà là m t ngôn ng l p trình hoàn toàn m i trên n n Microsoftể ừ ộ ữ ậ ớ ề
's .NET Framework.
I.2Các thành ph n c a.Net:ầ ủ
.NET là t ng trung gian gi a các ng d ng (applications) và h đi uầ ữ ứ ụ ệ ề
hành (OS). T ng .NET cung c p m i d ch v c b n giúp ta t o các côngầ ấ ọ ị ụ ơ ả ạ
d ng mà ng d ng (application) đòi h i, gi ng nh h đi u hành cung c pụ ứ ụ ỏ ố ư ệ ề ấ
các d ch v c b n cho ng d ng (application), t nh : đ c hay vi t các t pị ụ ơ ả ứ ụ ỷ ư ọ ế ậ
tin (files) vào dĩa c ng (hard drive), ... T ng này bao g m 1 b các ng d ngứ ầ ồ ộ ứ ụ
(application) và h đi u hành g i là .NET Servers. Nh v y, .NET g n nhệ ề ọ ư ậ ầ ư
là m t b s u t p (collection) các nhu li u và khái ni m k t h p tr n l nộ ộ ư ậ ệ ệ ế ợ ộ ẫ
nhau làm vi c nh m t o gi i đáp các v n đ liên quan đ n th ng nghi pệ ằ ạ ả ấ ề ế ươ ệ
c a ta. ủ
Trong đó:
T p h p các đ i t ng (objects) đ c g i là .NET Frameworkậ ợ ố ượ ượ ọ
T p h p các d ch v y m tr m i ngôn ng l p trình .NET g i làậ ợ ị ụ ể ợ ọ ữ ậ ọ
Common LaguageRuntime(CLR).
Hãy quan sát thành ph n c b n c a.NET:ầ ơ ả ủ
UserApplications
.NETFramework
.NETServers
.NETDevices
HardwareComponents
I.2.1.NETServers
.NET Enterprise Server bao g m:ồ
Server Operationg Systems: MS Windows Server, Advanced Server và Data
Center ServeR
Clustering và Load Balancing Systems: MS Application Center, MS Cluster
Server
Database System: MS SQL Server
E-Mail System: MS Exchange Server
Data-transformation engine trên c s XML: MS Biz Talk Serverơ ở
AccessingLegacySystems:HostIntegrationServer
I.2.2.NET Framework
Đ TÀIỀ:TÌM HI U V VB.NETỂ Ề SVTH:TR N TH THÊMẦ Ị
4

Đ ÁN CHUYÊN NGHÀNHỒ GVHD: ĐOÀN VĂN TH NGẮ
Đ i v i Visual Basic.NET (VB.NET), t t c m i th đ u thay đ i t n g c r .ố ớ ấ ả ọ ứ ề ổ ậ ố ễ
M t trong nh ng thành ph n quan tr ng c a .NET là .NET Framework. Đây làộ ữ ầ ọ ủ
n n t ng cho m i công c phát tri n các ng d ng (application) .NETề ả ọ ụ ể ứ ụ
.NET Framework bao g m:ồ
Môi tr ng v n hành n n (Base Rườ ậ ề untime Environment)
B s u t p n n các lo i đ i t ng (a set of foundation classes)ộ ư ậ ề ạ ố ượ
Môi tr ng v n hành n n (Base Runtime Environment) ho t đ ng gi ngườ ậ ề ạ ộ ố
nh h đi u hành cung c p các d ch v trung gian gi a ng d ngư ệ ề ấ ị ụ ữ ứ ụ
(application) và các thành ph n ph c t p c a h th ng. ầ ứ ạ ủ ệ ố
B s u t p n n các lo i đ i t ng (a set of foundation classes) bao g mộ ư ậ ề ạ ố ượ ồ
1 s l n các công d ng đã so n và ki m tra tr c, t nh : giao l u v iố ớ ụ ạ ể ướ ỷ ư ư ớ
h th ng t p tin (file system access) hay ngay c các quy c v m ngệ ố ậ ả ướ ề ạ
(Internet protocols), ... nh m gi m thi u gánh n ng l p trình cho cácằ ả ể ặ ậ
chuyên gia Tin H c. ọ
Đ m i ngôn ng l p trình s d ng đ c các d ch v cung c p b iể ọ ữ ậ ử ụ ượ ị ụ ấ ở
.NET Framework, Microsoft t o ra 1 tiêu chu n chung cho ngôn ng l pạ ẩ ữ ậ
trình g i là Common Language Specifications (CLS). Tiêu chu n này giúpọ ẩ
các ch ng trình biên d ch (compilers) làm vi c h u hi u. Microsoft sángươ ị ệ ữ ệ
ch ra Visual Basic.NET (VB.NET), Visual C++.NET và C# (đ c là Cế ọ
Sharp) cho n n .NET Framework và cũng không quên ph bi n r ng rãiề ổ ế ộ
CLS trong Công Ngh Tin H c giúp các ngôn ng l ptrìnhkhác làm vi cệ ọ ữ ậ ệ
trong n n.NET,nh :COBOL.NET,Smalltalk.NET.ề ư
Đ TÀIỀ:TÌM HI U V VB.NETỂ Ề SVTH:TR N TH THÊMẦ Ị
5

