Ờ Ở Ầ L I M Đ U
ừ ự ự ọ
ể ụ ữ ạ ộ
ớ ự ự ậ ấ ượ ư ề
ể ạ ượ ng. Đ đ t đ ả ầ ề ườ ủ ể ề ộ ư i cán b k thu t ngoài trình đ chuyên môn c a mình còn c n ph i có m t t
ệ ộ ế ủ ả ơ ả Ngày nay cùng v i s phát tri n không ng ng trong m i lĩnh v c, ngành xây d ng c b n ớ nói chung và ngành xây d ng dân d ng nói riêng là m t trong nh ng ngành phát tri n m nh v i ỏ c đi u đó đòi h i nhi u thay đ i v k thu t, công ngh cũng nh v ch t l ng duy sáng ạ t o, đi sâu nghiên c u đ phát huy h t kh năng c a mình.
ạ ọ ườ ự ệ ổ ề ỹ ậ ộ ỹ ứ ể ọ ạ
Qua 5 năm h c t ướ ự
ọ ượ ượ ữ ự ứ ể ề ụ i Khoa Xây d ng dân d ng & công nghi p Tr ầ ủ ỡ ậ ẵ Đà N ng, d ể ứ ể ộ ố ế đã tích lũy cho mình m t s ki n th c đ có th tham gia vào đ i ngũ nh ng ng ế ế xây d ng sau này. Đ đúc k t nh ng ki n th c đã h c đ ng Đ i h c Bách Khoa ư ự ỗ ự ủ ả i s giúp đ t n tình c a các Th y, Cô giáo cũng nh s n l c c a b n thân, em ườ ữ i làm công tác ệ ố t nghi p là: c giao đ tài t ộ c, em đ
ị ồ
ồ Ư ậ ầ ồ Đ án t
ậ
ặ ỗ
ặ
Ồ ế ế CHUNG C HIM LAM TP. H CHÍ MINH t k : ể Ph ng 11, Qu n 6, Tp. H Chí Minh. ệ ủ ế Ki n trúc 10% GVHD: TS. Đ ng Công Thu t. ứ ế ấ K t c u 30% GVHD: Ths. Đ Minh Đ c ậ Thi công 60% GVHD: TS. Đ ng Công Thu t ử ệ ố ầ Thi ườ Đ a đi m: ố t nghi p c a em g m 3 ph n: ầ Ph n 1: ầ Ph n 2: ầ Ph n 3: ồ Hoàn thành đ án t
ẫ ậ ầ
ủ ồ ắ ệ ặ
ệ ng m c và khó khăn. Tuy nhiên đ ặ ng d n, đ c bi ứ ạ ầ ượ ự ướ c s h ậ ư ế ồ ờ
ầ ẹ ủ ỏ ượ ự ế ụ ỉ ả ủ ứ ạ ớ t nghi p là l n th thách đ u tiên v i công vi c tính toán ph c t p, ng d n t n tình c a các th y cô t là th y TS. Đ ng Công Thu t đã giúp em hoàn thành đ án này. Tuy ồ c s ch b o c a các
ầ ế ệ ề ướ ặ ấ g p r t nhi u v ướ ẫ giáo h ệ ớ nhiên, v i ki n th c h n h p c a mình, đ ng th i ch a có kinh nghi m trong tính toán, nên đ ể ệ án th hi n không tránh kh i nh ng sai sót. Em kính mong ti p t c đ Th y, Cô đ em hoàn thi n ki n th c h n n a.
ự ể ố
ườ ự ệ ệ ầ ặ ụ ầ Cu i cùng, em xin chân thành cám n các Th y, Cô giáo trong Khoa Xây d ng dân d ng ế ẵ t là các Th y, Cô đã tr c ti p
ữ ứ ơ ữ ơ ng Đ i h c Bách Khoa Đà N ng, đ c bi ề ạ ọ ố ệ t nghi p này. & công nghi p tr ẫ ướ h ng d n em trong đ tài t
ẵ Đà N ng, 26 tháng 05 năm 2016
ươ Sinh viên ng xuân Ph ướ c Tr
Ạ Ọ
Ẵ
Đ I H C ĐÀ N NG NG Đ I H C BÁCH KHOA
TR
ƯỜ Ự
Ạ Ọ Ụ
Ệ
KHOA XÂY D NG DÂN D NG VÀ CÔNG NGHI P
Ế
KI N TRÚC (10%)
ắ ượ
ể
ắ
ọ
ể ủ
ế
ổ
c ki n trúc t ng th c a công trình.
ệ Nhi m v :
ụ Đ c hi u, n m b t đ
ng d n:
ướ ự
Ậ ƯỚ
ẫ TS. Đ NG CÔNG THU T C
ệ TR
Ặ ƯƠ NG XUÂN PH 11X1A
Giáo viên h Sinh viên th c hi n: L p:ớ
Ặ Ể Ế 1. Đ C ĐI M KI N TRÚC CÔNG TRÌNH
ự Nhu c u đ u t
ớ ượ ế ủ ườ ộ ố ầ ầ ư xây d ng công trình. Đ c hình thành v i tâm huy t c a ch đ u t là xây d ng nên m t môi tr
ỹ ợ ớ ự ề ộ ố
ộ ữ ệ ề ệ
ơ ẻ ẹ ự ủ ổ ờ
ự ộ ơ ệ ấ ị i m t vùng đ t đ a linh nhân ki ự ớ ủ ự ầ i đi ki n t o, c a s s m u t và nét thanh bình. Đó th c s là m t n i lý t
ạ ự ượ ơ ị ấ ng cu c s ng, là n i luôn đem l ắ i s may m n, th nh v
ộ ố ủ ủ ầ ư ệ ng s ng hi n ể ự ạ đ i và hoàn m . Him lam Ch L n là hi n th c hóa v m t không gian s ng xanh, phát tri n ạ ố ạ ữ ề b n v ng t t. Là n i giao thoa gi a truy n th ng và hi n đ i, ủ ử ữ ị nhiên và s khéo léo c a bàn tay gi a l ch s lâu đ i và s cách tân đ i m i, c a v đ p t ể ậ ự ự ưở ế ạ ườ ng đ t n ng ạ ưở ng, phú quý, an lành và h nh phúc h cho các ch nhân.
ệ ẩ Các tài li u và tiêu chu n dùng trong thi
ế ế t k . ộ ể ế ế t k .
ể ẩ cao t ng – Tiêu chu n đ thi ắ ơ ả ế ế t k .
ở ư ở ồ TCXDVN 276 – 2003 – Công trình công c ng – Nguyên t c c b n đ thi ầ TCXDVN 323 – 2004 – Nhà Ngu n “ Bách khoa toàn th m Wikipedia”
ị ặ ề ệ ự ự ấ nhiên khu đ t xây d ng.
ể V trí, đ c đi m, đi u ki n t ể ị ặ V trí, đ c đi m.
ư ồ
ị ườ ồ ng 11, Qu n 6, Tp. H Chí Minh.
ặ Đ c đi m:
ườ ậ ộ ư ẹ ng 11 – Qu n 6 – Tp. HCM (491 H u Giang Qu o vào D
Tên công trình: Chung c Him Lam – Tp. H Chí Minh ậ ể Đ a đi m: Ph ể Chung c Him Lam thu c ph ầ ọ ạ ị ậ ị
ậ ầ ệ ằ ậ ư ợ ị
ộ ị ườ ự ợ ớ ườ ườ ễ ậ ng H u Giang và đ
ự Án và Sàn Giao D ch). T a l c g n Trung tâm Hành chính Qu n 6 n m g n siêu th Metro Bình ắ Phú. D án chung c Him Lam có m t v trí đ c đ a, giao thông thu n ti n: cách Ch Bình Tây ợ ớ ả (ch L n cũ) kho ng 1,5km, qua đ ng Nguy n Văn ng Ch L n, đ Luông ch a đ n 5 phút xe máy.
ề ộ ư ầ ư ế ượ
ọ ở ề ữ ự ơ ữ ệ ề ạ ộ ấ ấ ị i m t vùng đ t đ a linh nhân ki
ớ ủ ẻ ẹ ự ữ ị ự ổ ố ệ Đ c bao b c b i khu dân c s m u t, Him Lam là hi n th c hóa v m t không gian s ng ố t. Là n i giao thoa gi a truy n th ng ủ nhiên và s khéo léo c a
ờ ủ ự ầ ử ế ạ ấ ể xanh, phát tri n b n v ng t ạ ệ và hi n đ i, gi a l ch s lâu đ i và s cách tân đ i m i, c a v đ p t ườ bàn tay ng ự i đi ki n t o, c a s s m u t và nét thanh bình.
ề ệ ự
Đi u ki n t
́ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ nhiên. Khí h u.ậ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ư ơ 160 đên 270 gi năng trung binh thang đat t ́ Khi hâu thanh phô Hô Chi Minh mang tinh chât cân xich đao nên nhiêt đô cao va kha ôn đinh ̀ ơ , đô âm không khi trung binh
trong năm. Sô gi 79,5%. ́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
́ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉
̀ ̀ ấ ̣ ̣
̀ ̀ ượ ư ả ỗ
́ ̀ ́ ́ Khi hâu thanh phô Hô Chi Minh mang tinh chât cân xich đao nên nhiêt đô cao va kha ôn đinh ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ơ ̣ ư ơ , đô âm không khi trung binh trong năm. Sô gi 160 đên 270 gi năng trung binh thang đat t ấ 79,5%. Nhiêt đô không khí trung binh hàng năm la 27,96°C, cao nh t là tháng 4 (30,5ºC), th p ấ nh t là tháng 12 (26ºC). L ng m a binh quân hàng năm la 1934mm và m i năm có kho ng 159 ̀ ư ngay m a.
3
ủ ế ậ
̀ ́ ̃ ́ ̣
̃ ư ́ ̀ ̀ ́ ̀ ư ư ư ̉ ̉ ̣ ̉
́ ́ ́ ́ ̀ ợ ớ ơ ồ ị ộ S đ v trí và liên k t vùng c a căn h Him Lam Ch L n, Qu n 6, Tp. HCM ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ơ ư ư thang 5 đên thang 11. Nh ng c n ̀ ươ ̉ ư m a th ng xay ra vao buôi xê chiêu, m a to nh ng mau tanh, đôi khi m a ra rich keo dai ca ̀ ̀ ngay. Mua khô t ́ Thanh phô Hô Chi Minh co hai mua ro rêt: mua m a t ́ ̀ ướ ư thang 12 năm tr ̀ c đên thang 4 năm sau. Không co mua đông.
ệ ộ Nhi t đ không khí trung bình các tháng (ºC)
ượ ư L ng m a trung bình các tháng (mm)
ị Đ a hình. ố ồ
ữ ầ ừ ắ ể ấ ằ ổ ề ố ừ ị ồ ộ Thành ph H Chí Minh n m trong vùng chuy n ti p gi a mi n Ðông Nam b và đ ng Ðông sang B c xu ng Nam và t
ử ể ị ế ạ ằ b ng sông C u Long. Ð a hình t ng quát có d ng th p d n t ể Tây. Nó có th chia thành 3 ti u vùng đ a hình.
4
ủ ệ ắ ộ ộ
ắ ậ ầ ượ ộ ị ắ phía B c Ðông B c và m t ph n Tây B c (thu c b c huy n C Chi, n sóng, đ cao trung bình 1025 m và
ắ ớ ạ ấ ớ ậ ằ ở ủ ứ đông b c qu n Th Ð c và qu n 9), v i d ng đ a hình l ư ồ ồ xen k có nh ng đ i gò đ cao cao nh t t
ở ố ộ Vùng cao n m ậ ắ ữ ẽ ấ Vùng th p trũng
ệ ầ ộ i 32m, nh đ i Long Bình (qu n 9). ậ phía NamTây Nam và Ðông Nam thành ph (thu c các qu n 9, 8,7 và ướ ộ i 1m và cao
ấ ấ ờ các huy n Bình Chánh, Nhà Bè, C n Gi ). Vùng này có đ cao trung bình trên d ấ nh t 2m, th p nh t 0,5m.
ầ ớ ố ồ ố ở ự Vùng trung bình, phân b
ủ ứ ệ ầ ậ ậ ộ ộ ộ ộ
khu v c Trung tâm Thành ph , g m ph n l n n i thành cũ, m t ph n các qu n 2, Th Ð c, toàn b qu n 12 và huy n Hóc Môn. Vùng này có đ cao trung bình 510m.
ứ ạ ố ồ ạ ị Nhìn chung, đ a hình Thành ph H Chí Minh không ph c t p, song cũng khá đa d ng, có
ề ể ể ề ặ
đi u ki n đ phát tri n nhi u m t. ủ Th y văn.
ề ưở ị ả ố ồ ề ộ
ệ ầ ậ ủ ố ầ ế ể ạ ỗ ướ
ố H u h t các sông r ch Thành ph H Chí Minh đ u ch u nh h ủ ỏ ố ớ ả
ế ệ ộ ự ộ khu v c n i thành.
ự ướ ấ c tri u bình quân cao nh t là 1,10m. Tháng có m c n
ư ượ ủ ấ ồ ng c a ngu n các sông nh , đ m n 4% có th
ng dao đ ng tri u bán ậ ề c lên xu ng hai l n, theo đó th y tri u thâm nh p sâu vào nh t c a bi n Ðông. M i ngày, n ạ ệ ấ ạ các kênh r ch trong thành ph , gây nên tác đ ng không nh đ i v i s n xu t nông nghi p và h n ướ ở ch vi c tiêu thoát n c ề ự ướ M c n ấ ậ ấ ỏ ộ ặ ộ ề ế ế ậ
ủ ầ ị ẩ ế ồ ớ ư ư ượ ủ ế ạ ơ
ề ị c cao nh t là tháng 1011, ể th p nh t là các tháng 67. V mùa khô, l u l xâm nh p trên sông Sài Gòn đ n quá Lái Thiêu, có năm đ n đ n t n Th D u M t và trên sông ặ ồ Ð ng Nai đ n Long Ð i. Mùa m a l u l ng c a ngu n l n, nên m n b đ y lùi ra xa h n và ộ ặ đ m n b pha loãng đi nhi u.
ầ ở ượ th T khi có các công trình th y đi n Tr An và th y l
ế ị ề ệ ả ủ ế ộ ồ ng ngu n, ch đ ố
ể ạ ế ậ ủ ưở ả ng c a ngu n, nói chung đã đ ủ ợ i D u Ti ng ố ở B c Nhà Bè tr nên ch u nh h
ọ ề ệ ế ộ ừ ả ự t qua tu t bin, đ p tràn và c ng đóngx , nên nhiên chuy n sang ch đ ch y đi u ti ượ ồ ườ ừ ắ ị ả ng vùng h du t c ặ ướ ệ t trong các tháng ng ng t hóa. Dòng ch y vào mùa khô tăng lên, đ c bi
ế
ượ ư ể ả ả ng n
Vào mùa m a, l ữ ơ ả nhiên. ế t gi ượ ạ c l
ữ ạ l i, n ồ
ở ộ ệ ố ệ
ch y t môi tr ả c i thi n theo chi u h ớ ự ừ tháng 2 đ n tháng 5 tăng 36 l n so v i t t ề ượ c đi u ti ư t đ i v i nh ng vùng trũng th p; nh ng ng ệ ươ ấ ầ ạ ủ ụ ụ ướ ụ ả ồ ồ i trên h , làm gi m thi u kh năng úng ậ ướ ặ ạ i xâm nh p vào sâu h n. Tuy c m n l ệ ằ c di n tích cây tr ng b ng vi c tăng v mùa canh tác. Ngoài ầ c ng m trên t ng ấ c ph c v cho s n xu t và sinh ho t c a thành
ầ ướ c đ ấ ụ ố ớ l ụ ượ nhiên, nhìn chung, đã m r ng đ ự ướ ể ra, vi c phát tri n các h th ng kênh m ng, đã có tác d ng nâng cao m c n ặ m t lên 23m, tăng thêm ngu n cung c p n ph .ố
ự ầ ầ ộ Quy mô công trình. ồ
ồ ơ ộ ớ ườ ắ ọ ươ
ế ế ầ ầ ớ ồ ổ ầ ớ D án bao g m 4 Block cao 15 16 t ng v i 2 t ng h m, t ng c ng g m có các khu ng h c, Khu mua s m ...v.v. ng m i và 448 căn h v i H B i, Công Viên cây xanh, Tr ầ t k khu nhà D, 15 t ng v i 2 t ng h m, công viên cây xanh, các khu mua
ộ
ệ ố ạ th Trong đó, khu nhà thi ắ s m, và căn h cho thuê. ầ H th ng t ng h m:
ầ ầ ố ơ ỗ ậ ỹ ụ ụ
ỹ ệ ử ụ ầ ớ ổ
ầ ươ ố ồ G m 02 t ng h m dùng làm n i đ xe ô tô, xe máy và b trí các phòng k thu t, ph c v ậ ủ ầ T ng h m 1: b trí gara cho ô tô, xe máy. Ngoài ram d c lên xu ng cho các ph ệ ng ti n
2. k thu t c a toàn nhà v i t ng di n tích s d ng là 2920,6 m ố ả
ầ ậ ỹ
ạ ầ ầ ậ ỹ ệ ệ ố giao thông thì t ng h m còn có h th ng phòng k thu t, nhà b o v . ể ướ T ng h m 2: b trí gara ô tô, h th ng phòng k thu t, b n c sinh ho t, phòng máy
ầ ộ
ủ ả ả ầ ớ ỗ ầ c nhu c u hi n t
ệ ạ ề ệ ầ ư ể ồ i v di n tích đ xe c a công trình ng lai phù
ầ ư ầ ị ệ ể ạ ớ ố ầ ệ ố ố ầ ơ b m, thang máy và thang b đi lên t ng h m 1. ủ ượ V i 2 t ng h m trên đ đ m b o đ ươ “Khu chung c Him Lam – Tp. H Chí Minh”, cũng nh nhu c u phát tri n trong t ợ h p v i nhu c u phát tri n giao thông đô th hi n đ i.
5
B
A
F
E
D
C
C
C
B
A
1
2
3
4
5
6
B
A
ặ ằ ầ ầ M t b ng t ng h m 2
ổ H th ng t ng n i:
ệ ố ớ ầ ụ ỏ ả ả ưở ắ ạ
ẵ ủ ứ ợ ớ V i m c tiêu đ m b o th a mãn ch c năng là n i mua s m và sinh ho t lý t ầ ứ ẹ ơ ồ ơ
ế ế ặ ằ ố ừ ủ
ấ ả ự ộ ố ỹ
ề ặ ố ụ ầ ư ẩ ạ ộ ợ ồ ự ệ t bao g m:
ầ
ớ ệ ng, v i ti n ưở ư ng ích đ y đ và s n sàng thì Him Lam Ch L n – Tp. H Chí Minh h a h n là n i an c lý t ỏ t k m t b ng công năng c a công trình đòi h i nh t khu v c phía Tây Thành Ph . T đó, thi ệ ố ph i có m t b trí h p lý v m t b c c không gian cũng nh th m m công trình. H th ng ồ ầ t ng n i công trình g m 15 t ng, trong đó chia làm 2 khu v c ho t đ ng riêng bi ạ ứ ạ ả ồ ươ ộ ộ ồ ạ ỗ đ i s nh, qu y th g m các lo i căn h đáp ng yêu c u c a ng i thuê: m i căn h g m có 1 phòng ổ ầ T ng 1: ầ T ng 2:
ệ ủ khách, 2 phòng ng , 2 nhà v sinh WC, 1 nhà b p và 1 sân ph i.
ầ ế ế ừ ớ ệ ng m i, nhà v sinh chung. ườ ầ ủ ơ 2 thi 2 đ n 105m
ộ ệ ể ạ ế ợ ắ ể ế ờ ệ ấ ổ ộ
ế t k vuông v n v i tông màu 82m ế đen tr ng hi n đ i k t h p đi m nh n là 4 gi ng tr i + Ban công làm t ng th khu căn h khá ắ b t m t.
ậ
ệ ố ự ả ạ T ng này có 4 lo i căn h di n tích t ắ ắ ỹ H th ng phòng k thu t, phòng rác. ộ Khu v c hành lang chung, s nh thang máy, thang b .
6
ế ế ủ ờ Thi ớ t k c a Him Lam v i 4 gi ng tr i hút gió
ế ộ ầ ở ữ gi a ạ ệ ồ ộ
ấ ạ ư ự ế ổ
ừ cũng g m có 8 căn h . T ng này có 2 lo i căn h có di n tích t nh t ng 2 nh ng c u t o không gian ki n trúc không thay đ i (sân ạ ư ầ ế ờ ầ 84m2 đ n 86m ế ơ ượ ph i đ ế ầ T ng 3 đ n t ng 14: 2, t ươ ẹ ạ c thu h p l ng t i => t o gi ng tr i hút gió)
ệ ố ố ồ ướ ỹ ộ c mái và thang b .
ư ắ ố ố ầ T ng 15: ậ ồ G m kho, h th ng phòng k thu t ượ Sân th ng b trí b n n ầ T ng mái: ộ Mái bê tông c t thép ch ng n ng, m a cho thang b .
7
ộ ạ Các lo i căn h
ả Gi
ự ệ ạ ế i pháp ki n trúc. ượ Công trình đ
ộ ể ố ấ ệ
ọ ự s hòa tr n uy n chuy n v i các ki n trúc không gian lân c n. Ch t li u b m t đ ộ m t cách đ n gi n nh ng v n t o đ
ề ặ ạ ế ế t k theo phong cách hi n đ i, hình kh i và s phân chia b m t t o ề ặ ượ ử ụ ậ ế ớ c s d ng ệ ẫ ạ ượ ự ầ ộ ậ ượ ố
ệ ặ ầ ộ
ớ ậ ợ ử ụ c thi ể ơ ả ư c s g n gũi, thân thi n và sang tr ng. ặ ằ M t b ng đ c phân chia thành các kh i Block đ c l p, trong đó không gian trong nhà ượ ổ ứ ẽ ớ đ ch c thành các phòng l n liên h ch t ch v i các hành lang, các c u thang b và thang c t ạ i trong s d ng. máy t o ra các nút giao thông thu n l
8
ữ ể ạ ượ ự ươ ố ơ ả Công trình là nh ng hình kh i đ n gi n đ n gi n đ n t c s t
ế ố ị ớ
ấ ệ ề ả ữ ề ế ả i đa đ đ t đ ệ ằ ế i pháp ngôn ng , chi ti t ki n trúc
ặ ả ơ ng ph n ẫ ạ ố và hài hòa v i các công trình xung quanh b ng kh i tích, nh p đi u, song công trình v n t o cho ở ả ặ ứ ữ c m t đ ng và mình nh ng nét riêng v ch t li u, v gi m t bên công trình.
Giao thông trong công trình.
Giao thông đ ng.ứ
ầ ứ ệ ữ ộ ồ
ồ ệ ố ướ c 1800×1750mm và 1 thang l n có
kích th
c 2800×4200mm ộ ế ớ ề ộ ế ế ỉ i
Giao thông đ ng liên h gi a các t ng thông qua h th ng thang b và thang máy g m: ớ 02 bu ng thang máy trong đó có 2 thang có kích th ướ 02 thang b có cùng b r ng 1200mm cho v thang, chi u ngh và chi u t Giao thông ngang.
ệ ố ệ ả ả ả ớ H th ng thang máy và thang b k t h p v i các s nh và hành lang, đ m b o vi c đi l
ạ ắ ể ệ ậ ầ ộ ế ợ ệ ạ i ườ ng
ẩ ấ
i pháp kĩ thu t. Các gi
tham quan, mua s m, sinh ho t và làm vi c thu n ti n và yêu c u thoát hi m trong các tr ợ h p kh n c p. ả ậ ệ ố
ộ ồ ệ ừ ệ c l y đi n t ạ ngu n đi n cao th thu c Tr m bi n áp hi n có trên đ a bàn.
H th ng đi n. ượ ấ ả ạ ệ ụ ế ể ệ ạ ộ
ệ ệ ố ượ Công trình đ ả ả ộ ệ ố ị ệ Đi n năng ph i đ m b o cho h th ng thang máy, h th ng l nh có th ho t đ ng liên t c. ầ ầ c đi tr n (đ
Toàn b h th ng đi n đ ấ
ố ắ ệ ể ệ ự ộ ắ ặ ả ả ệ ố ệ ố ệ ự ẩ ướ ạ
ề ự ả ế ệ ố ế ỹ ậ ữ ử t, t o đi u ki n d dàng khi s a ch a. H th ng ng t đi n t ự ố ả
ầ ệ ố
ướ ượ c ti n hành l p đ t sau khi thi công ph n thô ả ộ xong). H th ng c p đi n chính đi trong các h p k thu t ph i đ m b o an toàn không đi qua đ ng b trí các khu v c m ả theo t ng và theo khu v c đ m b o an toàn khi có s c x y ra. ấ ướ c t ng Ch
ng án c p n
ủ ầ ư ế ự ấ ừ ườ ở ố đ khu v c l y t i phân ph i hi n có ẽ ượ ướ c cho công trình s đ ấ và Công ty c p n ệ ấ ươ ữ c ký k t gi a Ch đ u t ợ c xác ướ c
ườ ứ ầ ầ ọ c b c trong h p gen, đi ng m trong h p k ng ng đ ng qua các t ng đ u đ
ộ ệ ố ể ấ ậ
ầ ử ụ ơ ủ ẩ c đ áp l c đ đáp ng cho nhu c u s d ng c a ng ộ ỹ ướ ạ c s ch ủ i ch căn
ườ
ộ ả ố ệ ố
ượ ẽ ỗ ể ự ượ ố c b trí ả c th i và n ướ thu n ng ch y vào các ng thoát n
ướ ố ướ c ng ng riêng. c b trí đ
ố ườ ầ ư ướ
ả ẽ ượ ố ể ự ạ ặ ở ầ t ng h m. ho i đ t ả ượ ử ướ ẩ ẽ ượ ậ ả c th i và n c x lý đ m b o các Tiêu chu n v Toàn b h th ng n
c. H th ng c p n ượ ấ ướ ừ ạ m ng l c c p n Công trình đ ấ ể ồ ế ị ố ớ t v trí, đi m c p ngu n và ph L n n i dài. Chi ti ỏ ượ ướ ạ ậ ấ ụ ể ị đ nh c th trong th a thu n c p n c s ch đ ồ ạ s ch Sawaco Tp. H Chí Minh cho công trình. ượ ố ề Các đ ộ ử ụ ạ ướ ạ c s ch sinh ho t cho các căn h , s d ng h th ng máy b m đ y n thu t. Đ c p n ườ ứ ướ ủ ả ế đ n các căn h đ m b o n ở ỗ ầ ứ ỏ ộ m i t ng. ng ng c u h a chính đ h . Các đ ư ướ ướ c m a. H th ng thoát n ầ ư ừ ướ c trên t ng th mái s theo các l N c m a t ả ệ ố ố ả ử ụ ướ m a ch y xu ng d i. Riêng h th ng thoát n ầ ả ừ c t p trung v khu x lý và b t các t ng s đ N c th i t ư ộ ệ ố ế
ợ ớ ậ ướ ủ ể ệ ng Ch L n n i dài. Chi ướ ẩ ỏ c b n ườ t đi m và h
ủ ầ ư ế ả ố ườ c th hi n trong th a thu n thoát n ồ ng Tp. H Chí Minh. ướ ị ẽ ượ ng đô th s đ ướ ng thoát n ữ c ký k t gi a ch đ u t sinh môi tr ế ti ượ đ c môi tr
ệ ố c th i s d ng s đ ề ử c m a sau khi đ ệ ố c thoát vào tuy n c ng hi n có trên đ ể ệ ẽ ượ c c a công trình s đ ườ ướ và công ty thoát n H th ng thông gió, chi u sáng.
ượ ự ề ế Các phòng trên các t ng đ u đ ế c chi u sáng t
ượ ố ế ộ ử ổ ắ ệ ố nhiên thông qua h th ng các c a s l p ể c b trí sao cho có th cung c p m t cách
ư ộ ầ kính. Ngoài ra h th ng chi u sáng nhân t o cũng đ ồ ầ ố t ấ ạ t nh t có nh ng v trí c n ánh sáng nh trong bu ng thang b , thang máy, hành lang.
ệ ố ệ ố ề ằ ạ ộ ấ Ở ạ các t ng đ u có h th ng thông gió nhân t o b ng h th ng đi u hòa t o ra m t môi
ệ ố ị ề ệ ữ ầ ẽ ườ ạ tr ng mát m và hi n đ i.
ữ ườ An toàn phòng cháy ch a cháy và thoát ng i.
9
ặ ầ ườ ữ t b c u h a và đ c dành riêng cho ch a cháy đ t g n n i x y ra s ố ng ng n
ế ị ứ ệ ướ ệ ố ỏ ầ ữ ạ
ơ ả ệ ệ ố ữ ề ố
ỗ ầ ồ ắ ồ ạ ự Các thi ế ư ệ ố ố c nh h th ng đi n g n thang máy. H th ng phòng cháy ch a cháy an toàn và hi n đ i, k t ữ ố ớ ệ ố n i v i h th ng phòng cháy ch a cháy trung tâm thành ph . M i t ng đ u có h th ng ch a ướ cháy và báo cháy t
ự ộ Ở ỗ ầ m i t ng m ng l ể ử đ ng. ố i báo cháy có g n đ ng h và đèn báo cháy. ầ ượ ể ể Thang b có b trí c a kín đ khói không vào đ ả c đ dùng c u thang thoát hi m, đ m
ộ ườ ự ố ả ả b o thoát ng
i nhanh, an toàn khi có s c x y ra. ỉ ế kĩ thu t.
ậ ạ ầ ổ ự Đ m b o yêu c u v quy ho ch t ng th trong khu đô th m i v m t đ xây d ng và h ệ
Đánh giá các ch tiêu kinh t ả ề ấ ầ ẩ ị ớ ề ậ ộ ế ế t k ” cao t ng và tiêu chu n thi
ậ ộ ự
ỷ ố ệ ệ ấ K0 là t
ể ả ở ố ử ụ s s d ng đ t theo TCXDVN 323:2004 “Nhà M t đ xây d ng. ự ệ s di n tích xây d ng công trình trên di n tích lô đ t (%), trong đó di n tích xây ế ặ ằ ự d ng công trình tính theo hình chi u m t b ng mái công trình.
ỷ ố ủ ổ ệ ấ Hsd là t ệ ố ử ụ H s s d ng. ệ s c a t ng di n tích sàn toàn công trình trên di n tích lô đ t.
ế K t lu n.
ỹ ậ ự ự ầ ư
ầ ứ c đ u t ệ
ầ ơ ả ấ ủ ụ ồ ạ ầ ư ấ ậ ộ ượ Khu v c công trình xây d ng có h t ng k thu t, h t ng xã h i đ ề ắ
ự ề ề ậ ạ ầ ả bài b n ượ ở ữ ệ ữ c s h u nhi u ti n ích hi n h u ị ạ ề ồ i ế có BV Qu n 6, Tri u An,
ợ ẫ ề ả ơ ị i trí li n k CV Bình Phú....
ự ả
ẩ ố ữ ớ
ớ ệ ế ợ ữ ờ ạ làm vi c căng th ng k t h p v i ti n ích H
ữ ơ ẻ ệ ị
ạ ộ ợ ớ ư ứ ẽ ẹ ộ ớ ủ i đ p và r ng l n c a thiên nhiên ạ ẽ ậ t tr i, gia đình b n s t n ồ ườ ng ơ c đ a vào ho t đ ng. H a h n đây s là n i
ẽ ượ ậ ừ ạ ưở ở ự đáp ng đ các yêu c u xây d ng c b n, c dân Him Lam đ ấ ề v giáo d c g m m m non, c p I, C p II, C p III ngay trong d án; v mua s m g m siêu th t ị ự d án, bán kính 1km là 2 siêu th Coop mart, siêu th Metro; v Y t ề ề Ch R y; V vui ch i gi ươ ẹ ộ Khám phá s yên bình khi hòa mình vào khung c nh t ượ ộ ệ ệ ặ ban t ng cùng v i nh ng tiêu chu n s ng hi n đ i, các ti n ích v ưở ẳ h ng nh ng phút giây yên bình sau nh ng gi ơ B i, Công Viên Cây xanh, Khu Vui Ch i tr em, Siêu Th , GYM, YoGa, Spa, Ngân hàng, Tr ọ ạ H c t ố s ng lý t i Căn H Him Lam Ch L n cũng s đ ng cho các các gia đình có thu nh p t h n trung tr lên.
10
Ạ Ọ
Ẵ
Đ I H C ĐÀ N NG NG Đ I H C BÁCH KHOA
TR
ƯỜ Ự
Ạ Ọ Ụ
Ệ
KHOA XÂY D NG DÂN D NG VÀ CÔNG NGHI P
Ấ Ế K T C U (30%)
ụ
Nhi m v :
ầ
ầ
ộ ầ ầ
ệ Tính sàn t ng 1. ầ Tính c u thang b t ng 2 lên t ng 3. ầ Tính d m D1, D2 t ng 1.
Ứ
ng d n:
ướ ự
ƯỚ
ẫ Ths. Đ MINH Đ C Ỗ NG XUÂN PH
ệ TR
C
ƯƠ 11X1A
Giáo viên h Sinh viên th c hi n: L p:ớ
11
Ế Ấ Ụ Ả Ấ Ệ Ế GI I PHÁP K T C U CHO CÔNG TRÌNH VÀ NHI M V TÍNH TOÁN K T C U
ặ ầ t k k t c u nhà cao t ng
ấ ề ơ ả ế ế ế ấ ữ ế ả ầ ế ế ế ấ t k k t c u nhà cao t ng ta ph i quan tâm đ n nh ng v n đ c b n sau:
ể Đ c đi m thi Khi thi ả ọ ngang T i tr ng
ộ ấ ả ọ
ề ế
ả ọ T i tr ng ngang: áp l c gió, đ ng đ t. Mô men và chuy n v tăng lên r t nhanh theo chi u cao. N u coi công trình nh m t thanh ỷ ệ ớ ề v i v i chi u cao, mô men do t ư ộ l i tr ng ngang t l
côngxon ngàm t ươ bình ph
ả ọ ả ọ
ị ề ậ ự ể ấ ị ặ ấ ự ọ ỷ ệ ớ ạ i m t đ t thì l c d c t ề ng chi u cao H: M = qH2/2 (t M = qH3/3 (t ể Chuy n v do t ố ề i tr ng phân b đ u). ố i tr ng phân b tam giác). ỹ ừ ậ ố ủ ỷ ệ thu n v i lu th a b c b n c a chi u cao: l (cid:0)
(cid:0) ả ọ = qH4/8EJ (t = 11qH4/120EJ (t
ớ i tr ng ngang t ố ề ả ọ i tr ng phân b đ u). ố ả ọ i tr ng phân b tam giác). ố ủ ế ở ế ế ế ấ ậ ả ọ ầ Do v y, t i tr ng ngang tr thành nhân t ch y u khi thi t k k t c u nhà cao t ng.
ế ạ ể ị H n ch chuy n v
ấ ể Theo s tăng lên c a chi u cao nhà, chuy n v ngang tăng lên r t nhanh. Trong thi
ầ ế ấ ề ế ế
ủ ể ướ ả ủ ả ủ ụ i tác d ng c a t
ạ ị ị ự ọ ầ ự ủ ỉ ấ c u không ch yêu c u thi ạ ự ố ch ng l i l c ngang, đ d ế ch trong gi
ế ộ ự ữ ế ấ ế ế ế t k k t ủ ộ ứ ầ t k có đ kh năng ch u l c mà còn yêu c u k t c u có đ đ c ng ạ ế ấ ị ể i tr ng ngang chuy n v ngang c a k t c u h n ể ị ụ ặ ệ ấ Chuy n v ngang làm k t c u xu t hi n thêm các n i l c ph , đ c bi
ể ộ ệ ệ
ộ ỡ ẽ ẫ
ố ố ệ ể i sinh s ng và làm vi c trong công trình
ế ả
ạ ị ứ ỏ ồ
ớ ạ i h n cho phép. Nh ng nguyên nhân c n h n ch chuy n v ngang: ế ấ ể ệ ị ứ t là k t c u đ ng: ộ ự ế ị Khi chuy n v tăng lên, đ l ch tâm tăng làm mô men l ch tâm cũng tăng theo, và n u n i l c ế ấ ế ụ ổ ả ớ ạ i h n nào đó thì k t c u không còn kh năng ch ng đ s d n đ n s p đ . tăng quá m t gi ẽ ị ườ ưở ị ả c m th y khó ch u, ho ng s , nh h ng đ n công tác và sinh ho t. ệ ng và m t s c u ki n phi k t c u, đ trang trí b n t và phá h ng, làm cho ray ạ ế ấ ệ ướ ị c b phá ho i.
ộ ườ ượ ấ ộ ọ ớ Chuy n v ngang quá l n s làm cho con ng ợ ả ấ ộ ố ấ ườ Làm t ố ườ ị ế ng ng đi n n thang máy b bi n d ng, đ ị ể ế ậ ầ Do v y c n h n ch chuy n v ngang. ả ế ấ ọ ả Gi m tr ng l ng b n thân k t c u ị ả ủ ề Xem xét t ạ ạ ượ ừ ứ s c ch u t ả ng đ thì gi m tr ng l
i c a n n đ t, n u cùng m t c ộ ộ ố ầ ủ ặ ả ặ
ả ế ng b n ả thân có th tăng thêm m t s t ng khác, ho c làm gi m đ lún c a công trình, ho c làm gi m kích th ể c k t c u móng.
ả ượ ả ướ ế ấ ộ Xét v m t dao đ ng thì gi m tr ng l ng tham gia
ộ ả ộ ự ủ ứ
ố ượ ấ ậ ệ ứ ế ệ ả ả ả ng b n thân t c là ti t ki m v t li u, gi m giá
ề ặ ả ề ặ Xét v m t kinh t ượ ọ ứ ng b n thân t c là gi m kh i l ộ ộ ả dao đ ng, t c là gi m l c quán tính hay gi m tác đ ng c a gió đ ng và đ ng đ t… ượ ọ ế thì gi m tr ng l ử ụ c không gian s d ng.
ế ế ế ấ ầ thành công trình, tăng đ ậ ừ ế ầ t k k t c u nhà cao t ng c n quan tâm đ n
ữ ượ ả ả ấ T nh ng nh n xét trên, ta th y trong thi ủ ế ấ ọ ng b n thân c a k t c u gi m tr ng l
ọ ậ ệ ự Phân tích l a ch n v t li u
ể ộ ề ố ớ ạ ặ ạ t, gi
ằ ẻ ớ ẻ ớ ả ồ ư i h n đàn h i ị ệ t là tính d o l n, do đó công trình khó b
ả ộ ị
ế ế ấ ả ầ Công trình b ng thép ho c các kim lo i khác có u đi m là đ b n t ẹ ặ ề và mi n ch y d o l n nên công trình nh nhàng đ c bi ấ ấ ụ ổ s p đ hoàn toàn khi có ch n đ ng đ a ch n x y ra. N u dùng k t c u thép cho nhà cao t ng thì vi c đ m b o thi công t
ặ
ệ ả ườ ặ ệ
ệ ả ậ ng khí h u Vi ổ ả ằ
ằ ấ ố ệ ộ ổ ấ ễ ả ẻ ả ả ấ khó khăn, m t khác giá thành công trình b ng thép th ử ụ ki n khi công trình đi vào s d ng là r t t n kém, đ c bi ớ ề Công trình b ng thép kém b n v i nhi ế ụ ẫ ằ b ng thép r t d ch y d o d n đ n s p đ do thép có nhi ấ ố ố ố t các m i n i là r t ả ấ ng cao mà chi phí cho vi c b o qu n c u ệ t Nam. t đ , khi x y ra ho ho n ho c cháy n thì công trình 0C ườ ệ ớ t v i môi tr ặ ạ ả ệ ộ t đ nóng ch y th p. Kho ng 600
12
ế ấ ệ ả ằ
ị ả ử ụ ỉ ự ự ặ ầ ế ấ ề ẻ ớ ố ớ
ư ệ ả ậ ấ ộ
ầ là k t c u thép b ch y d o. K t c u nhà cao t ng b ng thép ch th c s phát huy hi u qu khi ế ấ ớ ầ c n không gian s d ng l n, chi u cao nhà l n (nhà siêu cao t ng), ho c đ i v i các k t c u ị ớ nh p l n nh nhà thi đ u, mái sân v n đ ng, nhà hát, vi n b o tàng (nhóm các công trình công c ng)…ộ
ố ằ ế ấ ượ ả
ế ấ ả ớ ắ ố
ọ K t c u b ng bê tông c t thép làm cho công trình có tr ng l ế ấ ả ậ ệ ẻ ơ ề
ấ ố ủ ụ ậ ẫ ề ơ ộ ố ượ c m t s nh ng và nhi ơ ơ ị c tính ch u nén r t t
ớ ng b n thân l n, công trình ụ ế ặ n ng n h n d n đ n k t c u móng ph i l n. Tuy nhiên, k t c u bê tông c t thép kh c ph c ư ớ ủ ế ấ ể ượ c đi m c a k t c u thép: nh thi công đ n gi n h n, v t li u r h n, b n v i đ ệ ộ ị ượ môi tr t c a bê tông và tính ch u t đ , ngoài ra nó t n d ng đ ặ ằ kéo c a c t thép b ng cách đ t nó vào vùng kéo c a c t thép.
ủ ố ố ừ ữ ậ ệ ế ấ ự ọ ườ ủ ố T nh ng phân tích trên, ta l a ch n bê tông c t thép là v t li u cho k t c u công trình.
ọ ả ế ấ ự Phân tích l a ch n gi i pháp k t c u
ế ấ ầ K t c u thu n khung
ế ấ ể ố
ạ ầ ử ụ ộ ứ ư ế ỏ ớ
ứ ạ ậ ệ ủ ế ấ ố
ế ủ ẩ ớ ượ ủ đ yêu c u s d ng công trình, nh ng nh ị ự ả ph i tăng kích th ế ưở h ầ ạ D ng k t c u này có không gian l n, m t b ng b trí linh ho t, có th đáp ng khá đ y c đi m c a nó là đ c ng nh , bi n d ng l n nên ả ệ ướ c các c u ki n ch u l c lên d n đ n lãng phí không gian, t n v t li u và nh ỹ ng đ n th m m và tính kinh t ặ ằ ể ẫ c a công trình.
ế ấ K t c u khung và lõi
ạ ế ấ ế ấ
Đây là d ng k t c u h n h p t ừ ế ử ụ ế ấ ị ự
ỗ ử ụ ấ ợ ừ ế ấ ớ ừ ả ổ ế ớ ạ ế ấ ộ ứ ủ
ử ụ ơ ố ả c đ m b o h n.
ấ ử ụ ế ợ ế ấ ế ấ ạ ọ
ạ ế ấ k t c u khung và k t c u lõi. N u s d ng lo i k t c u ứ này v a có không gian s d ng l n v a có kh năng ch u l c ngang l n. K t c u khung lõi c ng ế bê tông c t thép s d ng r t ph bi n, ngoài ra khi dùng lo i k t c u này thì đ c ng c a k t ấ ượ ả c u đ ậ ự L a ch n: so sánh hai d ng k t c u trên ta nh n th y s d ng k t c u khung lõi k t h p là ợ ố ớ ơ thích h p h n đ i v i công trình.
13
Ố Ầ TÍNH TOÁN VÀ B TRÍ THÉP SÀN T NG 1
7200
8100
8100
7200
33100 2500
0 0 5
ơ ồ S đ phân chia ô sàn
S1
S1
0 0 7
0 5 8
F
0 0 2
S2
S2
0 5 4 3
S3
0 0 1 7
S4
S4
0 5 6 3
E
S6
S7
S8
S22
S8
S7
S6
0 0 9 3
0 0 0 8
S20
S21
S20
S10
S11
S11
S10
S5
S5
0 0 9 3
S18
D
S14
S15
S19
S14
S17
0 0 8 3
0 0 9 3
0 0 0 4 3
6 1 S
C
S5
S5
S10
S11
S11
S10
S12
S12
S13
0 0 9 3
D1
D1
D1
D1
0 0 0 8
500
200
200 500
2 D
2 D
S6
S7
S8
S9
S8
S7
S6
0 0 9 3
B
200
S4
S4
0 5 6 3
S3
0 0 1 7
S2
S2
0 5 4 3
A
0 0 2
S1
S1
0 0 7
0 5 8
0 0 5
3750
3450
4400
3450
3450
4400
3450
3750
850 700
7200
8100
8100
7200
850 700
2700 2500 33100
1
2
3
4
5
6
ầ Phân chia ô sàn t ng 1
ố ệ ủ ậ ệ
b = 14,5 MPa, (cid:0)
s = Rsc = 225MPa
ấ = 25 kN/m3, Rbt =1,05 Mpa
s = Rsc = 280MPa
ố ố Các s li u tính toán c a v t li u ộ ề Bêtông c p đ b n: B25 có R C t thép Ø ≤ 8 dùng thép CI, AI có R C t thép Ø ≥ 10 dùng thép CII, AII có R
14
ề ọ ủ ả
Ch n chi u dày c a b n sàn ệ ế ớ ầ ế ướ ữ ế
N u sàn liên k t v i d m gi a thì xem là ngàm, n u d Quan ni m tính toán: ế ế ớ ầ ư ự ề i sàn không do. N u sàn liên k t v i d m biên thì xem là kh p, nh ng thiên v an toàn
l iª n kÕt g è i
t ù d o
l iª n kÕt n g µ m
ầ ấ ố ở ể ố ể ầ ả ớ ớ ớ có d m thì xem là t ta l y c t thép biên ngàm đ b trí cho c biên kh p. Khi d m biên l n ta có th xem là ngàm.
Quan ni m tính toán
ượ ệ i d m đã b trí, m t b ng sàn đ V i h l c chia thành các ô sàn đ c đánh s th t t
22. Tùy thu c vào t
ớ ệ ướ ầ ộ ượ ạ ướ ủ ượ ố ỷ ệ l ặ ằ kích th c hai c nh c a ô sàn mà các ô sàn đ ố ứ ự ừ c phân làm hai
S1 đ n Sế ạ lo i là: (cid:0)
(cid:0) ươ ươ ạ ạ ầ ả ả ng ng sàn b n kê 4 c nh. sàn b n lo i d m
2: kích th ể
ướ ạ ủ c c nh dài c a ô sàn .
ệ
ắ ủ c c nh ng n c a ô sàn và /l ụ ụ ộ ự
ượ ư ả ơ ớ ướ ạ ệ , các ô sàn là liên t c, tuy nhiên đ tính toán sàn, ta quan ni m các ô sàn làm vi c ậ i tr ng tác d ng lên ô sàn này không gây ra n i l c trong các ô sàn lân c n ụ c áp d ng vì cách tính đ n gi n). V i quan c chính xác nh ng đ
ượ ừ ệ ể N u lế 2/l1 (cid:0) ệ 2: sàn làm vi c theo 2 ph N u lế 2/l1 > 2: sàn làm vi c theo 1 ph ệ Trong đó: l1: kích th ự ế Th c t ả ọ ớ ộ ậ đ c l p v i nhau: t ệ (quan ni m này không đ ni m đó nên ta xét riêng t ng ô sàn đ tính.
ơ ộ ọ
ộ ả ọ ấ ọ ớ ề D = 0.8 (cid:0) i tr ng l n thì l y D l n ớ . Ch n D = 0.9
ứ S b ch n chi u dày b n theo công th c: ả ọ V i:ớ t i tr ng, l = l1: kích th
ả ụ 1.4 ph thu c t ắ ủ ả ướ ạ c c nh ng n c a b n. ả ả ạ
ọ ọ ạ
ạ ầ ạ ả ả ủ ả ề ệ ề ấ ạ hb(cid:0) ố ớ hmin = 6 cm đ i v i sàn nhà dân
b nên ch n là b i s c a 10mm.
B n lo i 1 : B n lo i d m m = 30 – 35. Ch n m = 35 ả B n lo i 2 : B n kê 4 c nh m = 40 45. Ch n m = 40 Chi u dày c a b n ph i tho mãn đi u ki n c u t o: ộ ố ủ ậ ọ ả ệ d ngụ và thu n ti n cho thi công thì h
15
ề ạ ả ọ B ng phân lo i sàn và ch n chi u dày các ô sàn
T sỉ ố D m
Kích thướ c Lo iạ ô b nả
Tên ô sàn Ch nọ hb (m) Chiề u dày sơ bộ (m)
l1(m) l2(m) B nả kê
B nả d mầ x x x x x
x x
x
x x x
x
x x x
x
x
x x x
S1 S2 S3 S4 S5 S6 S7 S8 S9 S10 S11 S12 S13 S14 S15 S16 S17 S18 S19 S20 S21 S22 0.85 3.45 2.7 3.65 0.85 3.75 3.45 3.9 2.7 3.75 3.45 3.25 2.7 3.9 3.95 0.8 2.7 1.35 2.5 3.15 2.7 2.7 3.45 7.85 7.1 7.85 3.85 3.9 3.9 7.85 3.9 3.9 3.9 7.85 3.25 7.2 5.3 2.45 5.3 5.35 5.3 7.85 3.15 3.9 4.06 2.28 2.63 2.15 4.53 1.04 1.13 2.01 1.44 1.04 1.13 2.42 1.20 1.85 1.34 3.06 1.96 3.96 2.12 2.49 1.17 1.44 x x 0.9 35 0.9 35 0.9 35 0.9 35 0.9 35 0.9 40 0.9 40 0.9 35 0.9 40 0.9 40 0.9 40 0.9 35 0.9 40 0.9 40 0.9 40 0.9 35 0.9 40 0.9 35 0.9 35 0.9 35 0.9 40 0.9 40 0.022 0.089 0.069 0.094 0.022 0.084 0.078 0.100 0.061 0.084 0.078 0.084 0.061 0.088 0.089 0.021 0.061 0.035 0.064 0.081 0.061 0.061 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11 0.11
ả ọ ụ T i tr ng tác d ng lên sàn
Tĩnh t
ụ ả ọ ọ
ả i sàn ả Tĩnh t ề ấ ạ ả ả ượ ố ề i tr ng phân b đ u do tr ng l ụ ể ở ỗ m i ô sàn c th , tra b ng t ớ ấ ạ ng b n thân các l p c u t o ả ọ i tr ng tính toán
ầ ướ ể i đây đ tính:
ứ
ầ ượ ượ ệ ố ộ ề i tác d ng lên sàn là t ớ ứ sàn truy n vào. Căn c vào các l p c u t o sàn ậ ệ ủ (TCVN 27371995) c a các v t li u thành ph n d tt = Σγi×δi×ni ọ t là tr ng l Ta có công th c tính: g Trong đó γi, δi, ni l n l ng riêng (kN/m3), b dày (m), h s đ tin c y c a ậ ủ
ớ ấ ạ l p c u t o th i trên sàn. ậ ấ ứ ệ ố ộ H s đ tin c y l y theo TCVN 2737 – 1995.
16
ấ ạ ớ C u t o các l p sàn nhà
ấ ạ ớ
ị ả ừ ừ ả ậ ả ọ ụ Ta ti n hành xác đ nh tĩnh t C u t o l p sàn nhà v sinh i riêng cho t ng ô sàn ệ . T đó ta l p b ng t i tr ng tác d ng lên
ế ư các sàn nh sau:
ượ ể ả ệ ả ọ Tr ng l ng b n thân sàn (k c sàn khu v sinh sàn dày 110)
n δ (m) γ (kN/m3) gtc (kN/m2) gtt (kN/m2)
0.01 0.22 22 1.1 0.242
0.02 0.32 16 1.3 0.416
0.11 2.75 25 1.1 3.025
0.015 0.24 16 1.3 0.312
0.3 1.1 0.33
Các l pớ ấ ạ c u t o G chạ Ceramic ữ V a lót B nả BTCT ữ V a trát Tr nầ treo+ ngố ậ ỹ k thu t
T ngổ 4.33
ườ ạ ọ Tr ng l ng bao che trong ph m vi ô sàn
ế ỡ
ng ngăn và t ườ ượ ọ ặ ự ườ ượ ầ ườ ng đ t tr c ti p trên sàn không có d m đ thì xem t ả ọ ng t ầ ổ c qui đ i thành t ng ngăn trên d m đ ả ọ i tr ng phân b i tr ng đó ố
ề ầ
ổ ả ọ ườ ề ả ọ ố ượ ng t ố ớ Đ i v i các ô sàn có t ố ề phân b đ u trên sàn. Tr ng l truy n vào d m. ứ Công th c qui đ i t i tr ng t ng trên ô sàn v t i tr ng phân b trên ô sàn:
17
2).
ườ ng (m
t=1,1 ; nv=1,3 ; nc=1,1).
ố ớ ườ ử ữ ng, v a và c a.(n
ề
ậ ng (m) ượ ủ ườ ng .
ọ ọ ng riêng c a t ữ ượ ng riêng c a v a. ủ ượ ng c a 1m
ệ (kN/m2). Trong đó: ệ St : di n tích bao quanh t 2) . ử ệ Sc: di n tích c a (m ệ ố ộ nt, nv, nc: h s đ tin c y đ i v i t ủ ườ : chi u dày c a t =15(kN/m3): tr ng l ọ ề = 0,02(m): chi u dày v a. = 16(kN/m3) : tr ng l =0,3(kN/m2): tr ng l Si : di n tích ô sàn đang tính toán (m ủ ữ 2 c a.ử 2).
ả ọ ườ ề Tính t i tr ng t ng truy n lên các ô sàn
Sc (m2) gt (kN/m2) Tên ô Di nệ tích
4.96 0 0 0 1.716 0 5.2 1.98 0 6.25 0 3.98 0 1.98 7.5 0 0 0 0 0 1.98 0 0 0 1.98 0
Kích cướ th ngườ t l (m) 3.2 0.4 3.6 7 9.4 0.4 3.25 3.9 0.4 3.7 3.55 7.75 3.85 1.8 7.4 1.65 6.05 3.025 1.5 5.6 8.45 0.8 1.2 0 1.1 2.25 0.4 2.55 7.3 2.89 2.89 27.08 19.17 28.65 3.27 3.27 14.63 13.46 13.46 30.62 30.62 10.53 14.63 13.46 25.51 25.51 8.78 28.08 28.08 20.94 20.94 1.96 14.31 7.22 13.25 13.25 24.73 24.73 h (m) 3.29 3.29 3.29 1.03 3.29 3.29 3.29 3.29 3.29 3.29 3.29 3.29 1.03 3.29 3.29 3.29 3.29 3.29 3.29 1.03 3.29 3.29 3.29 0 3.29 3.29 3.29 3.29 3.29 δ (m) 0.2 0.3 0.1 0.2 0.1 0.3 0.2 0.1 0.2 0.1 0.2 0.1 0.2 0.1 0.1 0.1 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.1 0.1 0 0.2 0.2 0.1 0.1 0.2 St (m2) 10.88 1.36 12.24 7.21 31.96 1.36 11.05 13.26 1.36 12.58 12.07 26.35 3.97 6.12 25.16 5.61 20.57 10.29 5.1 5.77 28.73 2.72 4.08 0 3.74 7.65 1.36 8.67 24.82 1.98 2.75 S1 S1 S2 S3 S4 S5 S5 S6 S7 S7 S8 S8 S9 S10 S11 S12 S12 S13 S14 S14 S15 S15 S16 S17 S18 S19 S19 S20 S20 8.6 2.62 1.03 1.48 2.42 2.32 7.54 1.8 0.4 1.22 1.55 1.7 1.48 0.69 3.17 0.5 3.16 4.6 0.71 0.81 5.04 0.3 4.73 0 1.05 2.27 0.23 0.64 3.54
18
S21 S22 S22 8.51 10.53 10.53 2.95 2.4 2.25 3.29 3.29 3.29 0.1 0.2 0.2 10.03 8.16 7.65 1.2 0 0.48 2.41 3.04 2.69
ụ ủ ả ạ ả Ho t t i Ở đây, tùy thu c vào công năng c a các ô sàn, tra TCVN 27371995, b ng 3 m c 4.3.1 sau
ộ ớ ệ ố ả ụ ụ ặ
i cho sàn theo M c 4.3.4.1 ho c theo M c 4.3.4.2. ở ệ
ớ ắ ườ ệ ọ ơ
ệ ồ ơ ọ
A1
ộ ủ ặ t), Văn phòng (c quan, tr ứ ượ ế ơ ở ể ả ọ ệ ố ả ệ ạ ả ọ ỹ ng máy); g i là các phòng lo i 1. H s gi m t i Ψ
ị ả đó nhân thêm v i h s gi m t , căn h (phòng ng , phòng ăn, phòng khách, phòng v sinh, V i các công năng: Nhà ng h c, b nh vi n, ngân phòng t m, phòng bida, b p, phòng gi ậ hàng, phòng thí nghi m, c s nghiên c u khoa h c), Phòng k thu t (phòng n i h i boiler, ạ phòng đ ng c và qu t… k c tr ng l ượ đ ơ ộ c xác đ nh
ΨA1 = 0,4 (A>A1=9m2)
ớ ư ệ ọ ộ
ườ V i các công năng c a công trình công c ng đông ng ọ ươ ể ạ
ợ ưở ạ ả , phòng hoà nh c, khán đài, th thao; Các phòng làm kho; Các khu v c Nhà x
A2 đ
i: Phòng đ c sách th vi n, Nhà ng m i, tri n lãm, Phòng h p, khiêu vũ, phòng đ i, phòng khán ể ng; Ban công, ệ ố ả ạ ả ạ ọ ị ủ hàng, Gian hàng trung tâm th gi Lôgia; g i là các phòng lo i 2. H s gi m ho t t ự c xác đ nh: i là ψ
ượ (A>A2=36m2)
ượ ứ Ho t t ạ ả tt đ i P ΨA2 = 0,5 c tính theo công th c
19
ạ ả ả ừ ụ B ng ho t t i tác d ng lên t ng ô sàn
Lo iạ n
Tên ô sàn S1 S2 S3 S (m2) 2.89 27.08 19.17 Ptt (kN/m2) 1.95 1.46 1.95
S4 28.65 1.84
S5 S6 3.27 14.63 1.95 1.7
S7 13.46 1.96
S8 30.62 1.6
S9 S10 14.63 14.63 1.7 1.7
S11 13.46 1.95
S12 25.51 2.81
ặ S13 8.78 3.18
S14 28.08 1.44
S15 20.94 2.42 ầ Si (m2) 2.89 27.08 19.17 9.3 3.41 15.94 3.27 14.63 10.7 2.76 23.68 4.06 2.88 14.63 14.63 10.95 2.51 6.9 5.43 13.19 2.24 6.54 28.08 13.25 7.69 Ptc (kN/m2) 1.5 1.5 1.5 1.5 2 1.5 1.5 1.5 1.5 2 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 1.5 3 1.5 3 1.5 1.5 3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.2 1.3 1.3 1.3 1.3 1.2 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.2 1.3 1.2 1.3 1.3 1.2 ΨA1 (ΨA2) 1 0.75 1 1 1 0.85 1 0.87 0.95 1 0.77 1 1 0.87 0.87 1 1 1 1 1 1 1 0.74 0.89 1 Ptti (kN/m2) 1.95 1.46 1.95 0.63 0.29 0.92 1.95 1.7 1.47 0.49 1.16 0.26 0.18 1.7 1.7 1.59 0.36 0.53 0.42 1.86 0.5 2.68 1.44 1.1 1.32
S16 1.3 1 0.98 1.96 1.96 0.75 0.98
ầ
S17 S18 S19 7.22 13.25 13.25 3.6 3.6 1.74
S20 24.73 2.79
S21 8.51 3.60
ặ S22 10.53 2.56 Phòng ngủ Phòng ngủ Sân ph iơ WC Lô gia Phòng khách Phòng ngủ Phòng ngủ Phòng khách Lô gia Phòng ăn B pế ặ ơ t ph i Gi ơ ặ t ph i Gi Phòng ngủ WC Phòng khách B pế Phòng khách Hành lang ơ Gi t ph i Hành lang ơ ặ t ph i Gi B pế C u thang Sàn không sử d ngụ Hành lang C u thang B pế B pế Phòng khách Hành lang P.k.Thu tậ Hành lang ơ Gi t ph i P.V.Sinh 7.22 13.25 13.25 7.1 5.07 12.56 2.34 6.17 6.61 3.92 3 3 1.5 1.5 1.5 3 3 3 1.5 3 1.2 1.2 1.3 1.3 1.3 1.2 1.2 1.2 1.3 1.2 1 1 0.89 1 1 1 1 1 1 1 3.6 3.6 1.74 0.56 0.4 1.83 0.99 2.61 1.22 1.34
ả ọ ụ ổ T ng t i tr ng tính toán tác d ng lên các ô sàn:
ợ ả ọ ồ T ng h p t ụ i tr ng tác d ng lên sàn
bt
t
s
i i
Tên ô sàn ả ọ T i tr ng ả b n thân g ả ọ T i tr ng ườ t ng g ổ T ng tĩnh i gả s t ạ ả Ho t t ps ả ổ T ng t ọ tr ng q
20
(kN/m2) 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 4.33 (kN/m2) 11.22 1.03 1.48 2.42 9.86 1.8 1.62 3.25 1.48 0.69 3.17 3.66 4.6 1.52 5.34 4.73 0 1.05 2.5 4.18 2.41 5.73 (kN/m2) 15.55 5.36 5.81 6.75 14.19 6.13 5.95 7.58 5.81 5.02 7.5 7.99 8.93 5.85 9.67 9.06 4.33 5.38 6.83 8.51 6.74 10.06 (kN/m2) 1.95 1.46 1.95 1.84 1.95 1.7 1.96 1.6 1.7 1.7 1.95 2.81 3.18 1.44 2.42 0.98 3.6 3.6 1.74 2.79 3.6 2.56 (kN/m2) 17.5 6.82 7.76 8.59 16.14 7.83 7.91 9.18 7.51 6.72 9.45 10.8 12.11 7.29 12.09 10.04 7.93 8.98 8.57 11.3 10.34 12.62 S1 S2 S3 S4 S5 S6 S7 S8 S9 S10 S11 S12 S13 S14 S15 S16 S17 S18 S19 S20 S21 S22
ộ ự ố Tính toán n i l c và c t thép cho các ô sàn
ộ ự ị Xác đ nh n i l c trên các ô sàn
ả
2 l
2 l
2 l
l1 (2)
l1 (3)
l1 (1)
2 l
2 l
2 l
l1 (5)
l1 (6)
l1 (4)
ố ạ B n kê b n c nh ự ế ạ ả ơ ồ D a vào liên k t c nh b n có 9 s đ :
21
2 l
2 l
2 l
l1 l1 (7)
l1 l1 (8)
l1 l1 (9)
ạ ạ ả ơ ồ S đ các lo i ô sàn b n kê 4 c nh
MII
MI
MI'
M1
2 l
M2
MII'
l1
ừ ả Xét t ng ô b n có 6 mômen
ả ạ
ể ắ
ế ớ
ể
Duøng M ' ñeå tính II
Duøng M ñeå tính I
Duøng M ' ñeå tính I
Duøng M ñeå tính 2
Duøng M ñeå tính 1
Duøng M ñeå tính II
ế ế ớ ơ ồ ộ ự S đ n i l c ô sàn b n kê 4 c nh ặ ọ ạ ố M1, MI, MI’: dùng đ tính c t thép đ t d c c nh ng n. ế I’ = MI n u là biên ngàm) (MI’ = 0 n u là biên kh p, M ặ ọ ạ ố M2, MII, MII’: dùng đ tính c t thép đ t d c c nh dài. II’= MII n u là biên ngàm) (MII’ = 0 n u là biên kh p, M
= β1.(g+ p).l1.l2
(Đơnv ị của Moment : kN.m/m). = (cid:0) 2.(g+ p).l1 .l2
ệ ố ế ộ V i ớ M1 = α1.(g+ p).l1.l2 MI M2 = α2.(g+ p).l1 .l2 MII Trong đó: α1, α2, β1, β2: H s ph thu c vào liên k t 4 biên và t s l ụ ỉ ố 1/l2 tra s tay k t c u, ế ấ ổ
ả ộ ầ thì c n ph i n i suy.
ế ỉ ố 1/l2 là s l ố ẻ n u t s l ạ ầ ả B n lo i d m ắ ươ ạ ắ ư ộ ng c nh ng n và xem nh m t
C t m t d i b n r ng 1m theo ph ệ ộ ả ả ộ ư ấ ố ầ d m (tính nh c u ki n ch u u n)
ị ố ề ả ọ
ầ ơ ồ ố ớ ầ ế ạ ả ụ T i tr ng phân b đ u tác d ng lên d m: q=(g+p).1m (kN/m) Tùy theo liên k t c nh b n mà có 3 s đ tính đ i v i d m:
22
q
q
q
l1
l1
l1
M =
min
M = min
2 - ql M = 1 8
2 - ql 1 12
2 - ql 1 min 12
2
M = max
ql 8
M = max
max
2 9ql 1 128
2 ql M = 1 24
Mmin = -ql2/2
q
Mmax = 0
l1
3/8l 1
ạ ầ ộ ự ả N i l c trong ô sàn b n lo i d m
ố ố Tính toán và b trí c t thép cho sàn
b = 14,5Mpa.
ự L a ch n v t li u:
ọ ậ ệ ấ Sàn dùng bêtông c p đ b n: B25 có R ố C t thép
ộ ề CI, AI có Rs = 225MPa CII, AII có Rs = 280MPa
Tính c t thép sàn ư ấ ố ị ế ậ ớ ề ộ ữ ề ệ ố ệ Tính nh c u ki n ch u u n có ti t di n hình ch nh t v i b r ng b = 1m, có chi u cao h
= hb.
s đ n mép
ệ ủ ề ế ệ ằ ả ừ ọ ế h0 = h a: Chi u cao làm vi c c a ti t di n, b ng kho ng cách t tr ng tâm A
vùng nén.
s đ n mép bê
ề ệ ằ ả ừ ọ ủ ế a = abv + 0,5. là Chi u dày l p đ m, b ng kho ng cách t ớ tr ng tâm c a A
tông.
ấ ủ ố ế ầ ả ề ừ mép ngoài bê tông đ n mép ngoài g n nh t c a c t thép ệ bv tính t
và đ
ờ bv ≥ a0
ế ấ 0 = 10mm còn n u h > 100mm l y a ấ 0 = 15mm
ườ ể ọ ọ ớ ớ Chi u dày l p b o v a ư ượ ấ c l y nh sau: bv ≥ đ ng th i a ớ ồ ặ V i bê tông n ng a ế ớ ả V i b n có: N u h ≤ 100mm l y a ớ ả ả t a. V i b n th thi Gi ng ch n a = 15÷20mm. Khi h khá l n (h > 150mm) có th ch n a
ế = 25÷30mm. Tính h0 = h a.
ủ ấ ị = 0,008.Rb
ế ặ
ứ ị Tính toán: : Đ c tr ng tính ch t bi n d ng c a vùng bê tông ch u nén, ư ặ ạ = 0,85 đ i v i bê tông n ng. ố ớ sc,u: ng su t gi ớ ạ ủ ố ấ i h n c a c t thép trong vùng bê tông ch u nén, sc,u = 400Mpa
s = 225MPa có
ớ V i thép CI có R
=> = 0,427 Thép CII có Rs = 280 MPa có
ể ệ ề ạ ồ ị => = 0,418 Xác đ nh r i ki m tra đi u ki n h n ch : ế αm ≤ αR
23
ặ ề
ỏ ế
ố ầ ế t: c di n tích c t thép tính toán c n thi
ị ả ệ tt đ ượ s
ế ế ố ườ ườ ả ọ t k c t thép ng kính thép + N u ế αm > αR c n tăng c p đ b n bê tông ho c chi u dày sàn ộ ề ầ ấ αm ≤ αR thì tính toán: + N u th a mãn ị ượ T đó xác đ nh đ ố Di n tích c t thép A ọ ng ch n đ
ề ỏ h/10 (cid:0)
:
ớ <min ch ng t
s theo yêu c u t
ứ ầ ỏ ọ ế ạ ớ ầ ố i. N u không th gi m h thì c n ch n A ầ h quá l n so v i yêu c u, ể i thi u
ế n u đ b ng ằ
ọ ầ ừ ệ ư ố c xác đ nh xem nh b trí cho 1m dài b n. Khi thi ườ ng kính và tính toán kho ng cách các thanh thép. Ch n đ sàn, ta th ệ (cid:0) (cid:0) 6, 8, 10,… nh ng ph i th a mãn đi u ki n ả ư ườ ng là th ả ế ử X lý k t qu : ố ượ Tính hàm l ng c t thép ệ ≥ min = 0,1%. Khi x y ra ả ể ề Ki m tra đi u ki n ượ ể ả ể ớ c thì rút b t h đ tính l min.b.h0 Sau khi ch n và b trí c t thép c n tính l ạ 0 và h0. Khi h0 không nh h n giá tr đã dùng đ
ố ề ế ị ứ ộ ỏ ơ ớ ể ị ể i a 0 nh h n giá tr đã dùng v i m c đ đáng k thì
ỏ ơ ợ ả ằ ả i.
ố ế tính toán thì k t qu là thiên v an toàn. N u h ạ n m trong kho ng 0,3%÷0,9% là h p lý. ầ c n tính toán l ấ ạ ố C u t o c t thép ch u l c: (cid:0) ườ ể ể ả ả ặ ọ ị ự nên ch n ọ (cid:0) Đ ng kính ≤ h/10. Đ ch n kho ng cách a có th tra b ng ho c tính toán
ư nh sau:
tt
tt tính đ
ệ ượ ả ố Tính as là di n tích 1 thanh thép, t ừ s và As a c kho ng cách b trí các thanh thép S
(mm).
ộ ố ủ ể ệ c. Nên ch n a là b i s c a 10mm đ thu n ti n cho thi công.
min ≤ S ≤ Smax.
ượ ị ự Stt v a tính đ ừ ố ậ ấ ạ ầ
min = 70mm.
max = 200mm
max = min (1,5.h và 400) ượ
ườ Th
ể ệ ở ả ộ ự ế ả ố Ch n ọ S (cid:0) ọ ầ ả Kho ng cách c t thép ch u l c còn c n tuân theo các yêu c u c u t o sau: S ấ ng l y S Khi h ≤ 150mm thì l y Sấ Khi h > 150mm l y Sấ K t qu tính toán n i l c và c t thép cho ô sàn đ c th hi n b ng
24
ố
ấ ề C p b n BT :
C t thép Ø ≤
8
0.10%
1
4 Rb = 14.5
Rs=Rsc= 225
ξR= 0.618
αR= 0.427
m min =
ố
C t thép Ø >
8
Rs=Rsc= 280
ξR= 0.595
αR= 0.418
2
Kích th
cướ
ả ọ T i tr ng
ề Chi u dày
Tính thép
Moment
CH
STT
ơ ồ S đ sàn
g
p
h
a
l1
l2
h0
H sệ ố moment
T sỷ ố l2/l1
ζ
αm
TT H.l ngượ m TT
(m)
(m)
(N.m/m)
Ø sTT (mm)
(mm)
ọ Ch n thép sBT (mm)
(N/m 2 )
(N/m 2 ) (mm) (mm) (mm)
As (cm 2 /m)
As (cm 2 /m)
(%)
3,325
0.028 0.986
1.67
1.77
20.0 90.0
α1 = 0.0279 M1 =
0.19% 6
170 160
3,062
0.030 0.985
1.64
1.66
26.0 84.0
α2 = 0.0258 M2 =
0.20% 6
172 170
S6
3.75 3.90
6,130
1,700
110
1.04
7,432
0.063 0.967
3.79
3.87
20.0 90.0
β1 = 0.0649 MI =
0.42% 8
132 130
6,836
0.058 0.970
3.48
3.59
20.0 90.0
β2 = 0.0597 MII =
0.39% 8
144 140
2,731
0.023 0.988
1.36
1.41
20.0 90.0
α1 = 0.0235 M1 =
0.15% 6
207 200
1,913
0.019 0.991
1.02
1.41
26.0 84.0
α2 = 0.0160 M2 =
0.12% 6
277 200
3.90 5,950
1,960 110
1.13
6,007
0.051 0.974
3.05
3.14
20.0 90.0
β1 = 0.0564 MI =
0.34% 8
165 160
β2 = 0.0331 MII =
3,524
0.030 0.985
1.77
1.88
20.0 90.0
0.20% 6
160 150
1,891
0.016 0.992
0.94
1.41
20.0 90.0
α1 = 0.0209 M1 =
0.10% 6
300 200
910
0.009 0.996
0.84
1.41
26.0 84.0
α2 = 0.0101 M2 =
0.10% 6
337 200
5,810
1,700 110
1.44
β1 = 0.0469 MI =
3,712
0.032 0.984
1.86
1.88
20.0 90.0
0.21% 6
152 150
Ạ Ả Ố Ả Ạ B NG TÍNH C T THÉP SÀN LO I B N KÊ 4 C NH
6 S7 7 3.45 S9 9 2.70 3.90
1,778
0.015 0.992
0.90
1.41
20.0 90.0
β2 = 0.0225 MII =
0.10% 6
314 200
25
20.0 90.0
α1 = 0.0210 M1 =
2,275
0.019 0.990
1.13
1.41
0.13% 6
249 200
26.0 84.0
2,336
0.023 0.988
1.25
1.41
α2 = 0.0222 M2 =
0.15% 6
226 200
S10
3.90
5,020
1,700 110
1.04
20.0 90.0
4,358
0.037 0.981
2.19
2.36
β1 = 0.0443 MI =
0.24% 6
129 120
20.0 90.0
β2 = 0.0547 MII =
5,378
0.046 0.977
2.72
2.79
0.30% 8
185 180
20.0 90.0
2,789
0.024 0.988
1.39
1.41
α1 = 0.0198 M1 =
0.15% 6
203 200
26.0 84.0
2,180
0.021 0.989
1.17
1.41
α2 = 0.0154 M2 =
0.14% 6
243 200
7,500
1,950
110
1.13
20.0 90.0
β1 = 0.0457 MI =
5,807
0.049 0.975
2.94
2.96
0.33% 8
171 170
20.0 90.0
4,552
0.039 0.980
2.29
2.36
β2 = 0.0358 MII =
0.25% 6
123 120
20.0 90.0
2,484
0.021 0.989
1.24
1.41
α1 = 0.0204 M1 =
0.14% 6
228 200
26.0 84.0
α2 = 0.0141 M2 =
1,719
0.017 0.992
0.92
1.41
0.11% 6
308 200
3,180
110
1.20
20.0 90.0
4,977
0.042 0.978
2.51
2.57
β1 = 0.0468 MI =
0.28% 6
113 110
20.0 90.0
3,436
0.029 0.985
1.72
1.88
β2 = 0.0323 MII =
0.19% 6
164 150
20.0 90.0
α1 = 0.0200 M1 =
4,673
0.040 0.980
2.36
2.36
0.26% 6
120 120
26.0 84.0
1,212
0.012 0.994
0.84
1.41
α2 = 0.0050 M2 =
0.10% 6
337 200
1,440
110
1.85
20.0 90.0
8,859
0.075 0.961
3.66
3.93
β1 = 0.0433 MI =
0.41% 10
215 200
20.0 90.0
β2 = 0.0096 MII =
1,956
0.017 0.992
0.97
1.41
0.11% 6
290 200
20.0 90.0
α1 = 0.0210 M1 =
5,940
0.051 0.974
3.01
3.14
0.33% 8
167 160
27.0 83.0
3,297
0.033 0.983
1.80
1.88
α2 = 0.0116 M2 =
0.22% 6
157 150
S15
2,420
110
1.34
20.0 90.0
0.102 0.946
5.03
5.24
β1 = 0.0474 MI = 12,001
0.56% 10
156 150
8 3.75 S11 9 3.45 3.90 S13 9 2.70 3.25 8,930 S14 7 3.90 7.20 5,850 9 3.95 5.30 9,670
20.0 90.0
β2 = 0.0265 MII =
6,710
0.057 0.971
3.41
3.59
0.38% 8
147 140
26
20.0 90.0
α1 = 0.0185 M1 =
2,849
0.024 0.988
1.42
1.49
0.16% 6
199 190
26.0 84.0
α2 = 0.0048 M2 =
740
0.007 0.996
0.84
1.41
0.10% 6
337 200
4,330
3,600 110
1.96
20.0 90.0
β1 = 0.0398 MI =
4,516
0.038 0.980
2.27
2.36
0.25% 6
124 120
20.0 90.0
1,188
0.010 0.995
0.90
1.41
β2 = 0.0105 MII =
0.10% 6
314 200
20.0 90.0
2,103
0.018 0.991
1.05
1.41
α1 = 0.0201 M1 =
0.12% 6
270 200
26.0 84.0
1,543
0.015 0.992
0.84
1.41
α2 = 0.0147 M2 =
0.10% 6
337 200
6,740
3,600 110
1.17
20.0 90.0
4,075
0.035 0.982
2.05
2.17
β1 = 0.0463 MI =
0.23% 6
138 130
20.0 90.0
2,999
0.026 0.987
1.50
1.57
β2 = 0.0341 MII =
0.17% 6
188 180
20.0 90.0
3,136
0.027 0.986
1.57
1.66
α1 = 0.0209 M1 =
0.17% 6
180 170
26.0 84.0
1,509
0.015 0.993
0.84
1.41
α2 = 0.0101 M2 =
0.10% 6
337 200
10,060
2,560 110
1.44
20.0 90.0
6,238
0.053 0.973
3.17
3.35
β1 = 0.0469 MI =
0.35% 8
159 150
S17 9 2.70 5.30 S21 9 2.70 3.15 S22 9 2.70 3.90
20.0 90.0
2,989
0.025 0.987
1.50
1.57
β2 = 0.0225 MII =
0.17% 6
189 180
27
ố
ấ ề C p b n BT :
4 Rn = 14.5
C t thép Ø ≤
8
Rs=Rsc= 225
ξR= 0.618
αR= 0.427
m min =
0.10%
1
ố
2
C t thép Ø >
8
Rs=Rsc= 280
ξR= 0.595
αR= 0.418
ọ
Kích th
cướ
ả ọ T i tr ng
ề Chi u dày
Tính thép
Ch n thép
Moment
CH
STT
ơ ồ S đ sàn
l1
l2
g
p
h
a
h0
TT H.l ngượ
Ø sTT
sBT As
T sỷ ố l2/l1
ζ
αm
(N.m/m)
(mm) (mm) (mm)
(m)
(m)
(N/m 2 ) (mm) (mm) (mm)
As (cm 2 /m) m TT
(cm 2 /m)
(N/m 2 )
(%)
20.0 90.0
Mnh =
0
0.000 1.000
0.90
0.10% 6
314 200
1.41
1,950
110
4.00
S1
15,550
20.0 90.0
Mg = 1/2 .q.L =
6,322
0.054 0.972
3.21
0.36% 8
157 150
3.35
20.0 90.0
6,183
0.053 0.973
3.14
0.35% 8
160 150
3.35
1,460
110
2.28
5,360
20.0 90.0
0.086 0.955
4.22
0.47% 10
186 180
4.36
20.0 90.0
2,949
0.025 0.987
1.48
0.16% 6
192 190
1.49
1,950 110
2.63
5,810
20.0 90.0
4,714
0.040 0.980
2.38
0.26% 8
211 200
2.51
20.0 90.0
5,790
0.049 0.975
2.93
0.33% 8
171 170
2.96
1,840
110
2.15
6,750
20.0 90.0
9,537
0.081 0.958
3.95
0.44% 10
199 190
4.13
Mnh = 9/128 .q.L = Mg = 1/8 .q.L = 10,147 Mnh = 1/24 .q.L = Mg = 1/12 .q.L = Mnh = 1/24 .q.L = Mg = 1/12 .q.L =
20.0 90.0
0
0.000 1.000
0.90
0.10% 6
314 200
1.41
1,950 110
4.53
20.0 90.0
5,831
0.050 0.975
2.95
0.33% 8
170 170
2.96
20.0 90.0
0.058 0.970
3.48
0.39% 8
145 140
3.59
1,600 110
2.01
7,580
20.0 90.0
0.099 0.948
4.87
0.54% 10
161 160
4.91
Mnh = Mg = 1/2 .q.L = Mnh = 1/24 .q.L = 6,832 Mg = 1/12 .q.L = 11,636
Ạ Ả Ố Ả Ầ B NG TÍNH C T THÉP SÀN LO I B N D M
d 0.85 3.40 S2 b 3.45 7.85 S3 c 2.70 7.10 S4 c 3.65 7.85 S5 d 0.85 3.85 14,190 S8 c 3.90 7.85
28
20.0 90.0
5,990
0.051 0.974
3.04
0.34% 8
165 160
3.14
7,990
2,810
110
2.42
20.0 90.0
9,506
0.081 0.958
3.94
0.44% 10
199 190
4.13
20.0 90.0
294
0.003 0.999
0.90
0.10% 6
314 200
1.41
9,060
980
110
3.06
20.0 90.0
535
0.005 0.998
0.90
0.10% 6
314 200
1.41
20.0 90.0
955
0.008 0.996
0.90
0.10% 6
314 200
1.41
5,380
3,600
110
3.96
20.0 90.0
1,364
0.012 0.994
0.90
0.10% 6
314 200
1.41
20.0 90.0
2,685
0.023 0.988
1.34
0.15% 6
211 200
1.41
6,830
1,740 110
2.12
20.0 90.0
4,464
0.038 0.981
2.25
0.25% 6
126 120
2.36
20.0 90.0
5,825
0.050 0.975
2.95
0.33% 8
170 170
2.96
8,510
2,790
110
2.49
20.0 90.0
9,344
0.080 0.959
3.87
0.43% 10
203 200
3.93
Mnh = 1/24 .q.L = Mg = 1/12 .q.L = Mnh = 1/24 .q.L = Mg = 1/12 .q.L = Mnh = 1/24 .q.L = Mg = 1/12 .q.L = Mnh = 1/24 .q.L = Mg = 1/12 .q.L = Mnh = 1/24 .q.L = Mg = 1/12 .q.L =
S12 c 3.25 7.85 S16 c 0.80 2.45 S18 c 1.35 5.35 S19 c 2.50 5.30 S20 c 3.15 7.85
29
ụ ể ừ ạ Ví d tụ ính toán c th cho t ng lo i ô sàn:
ả Ô b n kê :
ơ ồ ế ớ 14= l1xl2=3.9x7.2 (m) có liên k t là 3 ngàm và 1 kh p tính theo s đ 7 (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) ộ ọ Ch n ô sàn S T s l ỉ ố 2/l1= 1,846 => tra b ngả và n i suy
2
2
2
l
l
l
H sệ ố (cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0) l2/l1 = 1.80 0.0203 0.0054 0.0442 0.0102 l2/l1 = 1.846 0.0200 0.0050 0.0433 0.0096 ị xác đ nh: l2/l1 = 1.85 0.02 0.005 0.0432 0.0095
l1 l1 (8)
l1 l1 (9)
(cid:0)
l1 l1 (cid:0) g+p)l1.l2=0,02x (5,850+1,440)x3,9x7,2 = 4,096 (kN.m) (7) (cid:0) g+p). l1.l2= 0,0433x (5,850+1,440)x3,9x7,2 = 8,869 (kN.m)
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
(cid:0) (cid:0) g+p)l1.l2= 0,0050x (5,850+1,440)x3,9x7,2 = 1,024 (kN.m) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) g+p). l1.l2= 0,0096x (5,850+1,440)x3,9x7,2 = 1,966 (kN.m)
=> M1 = (cid:0) MI = (cid:0) M2 = (cid:0) MII = (cid:0) ố Tính c t thép : thép ắ ươ ể ạ ọ CI có Rs = Rsc = 225 MPa, Bêtông B25 có Rb=14,5 MPa, ch n a = 20mm ố ắ ng c nh ng n đ tính c t
ả ả ộ => h0= 11020=90mm. C t 1 d i b n r ng b = 1m = 1000mm theo ph thép.
ị ươ ươ ắ ạ Tính c t thép ch u mômen d ng theo ph ng c nh ng n :
ọ (cid:0) 6 có as=28,3mm2 + Hàm l
ố Tính => => As ượ ả . Ch n thép ố
ươ ắ ạ ị ươ ọ ố ng c nh ng n ch u mômen d ng (cid:0) 6a120.
ạ ị ươ Tính c t thép ch u mômen d ng c nh dài : ng theo ph
ượ (cid:0) 6 có as=28,3mm2
ọ ố
ươ ị ươ ng c nh dài ch u mômen d ng (cid:0) 6a200. ố 200mm.V y b trí thép theo ph
ị ươ Tính c t thép ch u mômen âm theo ph ạ ng c nh ạ ng nắ :
TT ố ng c t thép: ữ + Kho ng cách gi a các c t thép : ậ Ch n s=120mm.V y b trí thép theo ph ố ươ Tính => TT => As ố + Hàm l . Ch n thép ng c t thép: ữ ả + Kho ng cách gi a các c t thép : Ch n s=ọ ậ ố Tính => => As ượ
TT ố ng c t thép: ả ố
ọ + Hàm l (cid:0) 10 có as=78,5 mm2
ậ ị ố ươ ng ng nắ ch u mômen âm (cid:0) 10a170.
ươ Tính c t thép ch u mômen âm theo ph ạ ng c nh dài :
ọ + Hàm l (cid:0) 6 có as=28,3mm2
. Ch n thép ố
ươ ạ . Ch n thép ữ + Kho ng cách gi a các c t thép : V y b trí thép theo ph ố ị Tính => TT => As ượ ố ng c t thép: ữ ả + Kho ng cách gi a các c t thép : ậ Ch n s=ọ ố 200mm.V y b trí thép theo ph ị ng c nh dài ch u mômen âm (cid:0) 6a200.
30
q
q
q
ả Ô b n d m :
Ch n ô sàn S ươ ắ ạ ắ ả ả 8 có l1xl2= 3,9x7,85 (m). C t d i b n ơ ồ ng c nh ng n, ta có các s đ tính
ầ ọ ộ r ng 1m theo ph sau :
l1
l1
l1
ầ ố c : 2 đ u ngàm .
2 - ql M = 1 8 min
2 - ql 1 M = 12 min
2 - ql 1 M = min 12
2
ql M = 8 max
ộ ơ ồ Ô sàn S8 thu c s đ tính s T đó ta tính mômen : 3/8l 1
ị ươ Tính c t thép ch u mômen d ng:
2 9ql 1 M = 128 max
2 ql M = 1 24 max
ừ (kN.m) (kN.m) ố Tính
TT ượ
=>
(cid:0) 8 có as=50,3mm2
ọ ố
ươ ậ (cid:0) 8a140.
ị Tính c t thép ch u mômen âm:
=> As ố + Hàm l . Ch n thép ng c t thép: ả ữ + Kho ng cách gi a các c t thép : ị ố ng V y b trí thép ch u mômen d ố =>
ượ (cid:0) 10 có as=78,5mm2
ọ ố
ươ ậ (cid:0) 10a160.
ể ế ế ả ớ ả k t qu tính toán trên có khác so v i b ng tính là do b ng tính đã k đ n tác ố + Hàm l . Ch n thép ng c t thép: ả ữ + Kho ng cách gi a các c t thép : ị ố ng V y b trí thép ch u mômen d ả Nh n xét:
ả ủ ầ ụ ố ớ ở ư ể ế ậ ả ụ d ng gi m t ả ủ i c a d m ph đ i v i ô b n c a sàn mà trong tính toán trên ch a k đ n.
ố ố B trí c t thép:
ố ớ ố ị Đ i v i c t thép ch u mômem âm:
ộ ậ ườ ệ ượ ẩ ạ ủ ầ Do tính toán các ô sàn đ c l p nên th ng x y ra hi n t ng t i 2 bên c a 1 d m các ô sàn
(1) M II
(2) IIM
(1)
(2)
(1) : momem g i c a ô sàn (1). ố ủ (2) : momem g i c a ô sàn (2). ố ủ (1)(cid:0)
ộ ự có n i l c khác nhau.
(2) .
(3)
(4)
VD : MII MII MII MII
ề ớ
ế ỏ
ự ế ngườ th ế ả k t qu ộ ậ các ô sàn không đ c l p
(1) IIM
(2) M II
ư ộ ự ả ọ ụ ự ế vì các momen đó Đi u này không đúng v i th c t ắ ở ầ ằ b ng nhau (n u b qua momen xo n trong d m).S dĩ ệ 2 momen đó khác nhau là do quan ni m tính toán ch a chính xác (th c t nhau, t ể i tr ng tác d ng lên ô này có th gây ra n i l c trong ô khác).
ệ ể ồ ự ế Bi u đ momen th c t
ể ồ ự ố Bi u đ momen theo quan ni m tính toán Do có s phân ph i momen mà momen t ể ơ i g i c a 2 ô sàn lân c n s b ng nhau. Đ đ n
ạ ố ủ ố ấ ố ề ả ấ ả ố ậ ẽ ằ ớ gi n và thiên v an toàn ta l y momen l n nh t b trí c t thép cho c 2 bên g i.
31
ố ớ ố ị ng.
Đ i v i c t thép ch u momen d ươ ố ư ị C t thép ch u momen d ươ ng thì không c n làm nh trên, nh ng đ ti n cho thi công ta
ữ ữ ể ố ỉ ư ố ể ệ ấ ầ ế cũng có th kéo dài c t thép sang nh ng ô liên ti p (nh ng ô dùng c t thép x p x nhau).
ố ố
phân bố (cid:0)
ị ự . ch u l c
ề (cid:0)
s (cid:0)
ụ ố C t thép phân b ệ (cid:0) ố ố ọ C t thép phân b ch n theo đi u ki n và 200 (cid:0) 300mm ố C t phân b có tác d ng:
ị ự
ứ ậ ấ
ệ t.
ị ứ ả ứ ố ứ + Ch ng n t do bê tông co ngót. ố ố ị + C đ nh c t ch u l c. ề ả + Truy n t i sang các vùng xung quanh tránh t p trung ng su t. ấ + Ch u ng su t nhi ở ự ở ộ + C n tr s m r ng khe n t.
32
Ộ Ầ Ố Ố Ầ TÍNH TOÁN VÀ B TRÍ C T THÉP C U THANG B T NG 2
ầ
M t b ng c u thang: ộ ặ ằ ầ ự ậ C u thang là b ph n k t c u công trình th c hi n ch c năng đi l
ế ấ ứ ệ ứ ả ượ ố ể ệ ậ c b trí ạ i, v n chuy n trang ấ ở ị v trí thu n ti n nh t,
ượ ể ế ị t b hàng hóa theo ph thi ứ đáp ng đ
ầ c nhu c u đi l ầ ề ặ ế ấ ượ ầ ả ị
ậ ươ ạ V m t k t c u, c u thang ph i đáp ng đ ộ ậ ầ ng đ ng. Vì v y c u thang ph i đ ố t. i và thoát hi m t ứ ế ả ề ặ ề ộ ề ả ả ộ ổ ả ượ c yêu c u v đ b n, đ n đ nh, kh năng ẩ ầ ầ c yêu c u th m
ố ỹ ố ch ng cháy và ch ng rung đ ng. V m t ki n trúc, c u thang ph i đ m b o đ m cho công trình.
ượ ớ ầ ử ụ ề ng v i chi u cao các
ế ừ ầ t ng h m cho đ n sân th ầ ầ
ế ầ t ng khác nhau. Ta ch n c u thang t ng 2 lên t ng 3 đ tính toán. ả ầ ể ố ệ ế ế ầ ế ớ t k c u thang d ng b n 2 v v i các s li u sau: Thi (cid:0) ề
b = 154mm.
b = 270mm.
(cid:0) Công trình s d ng c u thang 2 v t ọ ầ ạ ầ Chi u cao t ng là 3,4m. ậ ề Chi u cao b c: h (cid:0) ề ộ ậ B r ng b c: b
ậ ệ V t li u: (cid:0) Bêtông B25 có Rb=14,5 MPa, Rbt=1,05 MPa (cid:0) Thép Ø ≤ 8: dùng thép CI có Rs=Rsc=225MPa,; (cid:0) Thép Ø > 8: dùng thép CII có Rs=Rsc =280 MPa,;
1
200
1200
200
3800
200
0 0 2
0 0 0 2 0 1
+4.00
0 0 3 1
0 0 9
0 0 1 1
D
800
1200
600
1200
0 0 2 1
22
0 0 1
01
0 0 0 1 0 3
20
0 5 4
03
18
0 5 8
1800x1750
05
0 0 7 2 = 0 7 2
0 0 7 2
0 0 5 5
16
07
14
0 0 2 4
x C ? B 0 1
0 0 0 1
09
12
11
1800x1750
0 5 8
C
0 0 2 1
0 0 2 1
+5.706
0 5 4
0 0 3
0 0 2
1
300
1800
3000
200
300
2400
3200
4
ấ ạ ặ ằ ư ầ M t b ng c u thang có c u t o nh sau:
ặ ằ ầ ầ M t b ng c u thang t ng 2
33
DCT
DCN
C
D
S18
ắ ầ ầ ầ M t ặ c t c u thang t ng 2 lên t ng 3
ấ ạ
C u t o các v c u thang ộ ả ọ ầ ố ớ ườ ế ầ Do c u thang ph c v công trình công c ng, t i tr ng t
ỉ ả ề ế ả i khi có ng đ i l n (thoát ng ả ủ ị i theo nh p tính toán c a b n
ươ ế ớ ọ ự ố s c ), ch n chi u dày b n thang, b n chi u ngh , b n chi u t thang. S b ch n h
ụ ụ ả s = 110mm. ướ ầ ơ ộ ọ ơ ộ ọ S b ch n kích th ầ c d m c u thang:
ọ ướ ế ầ ỉ i là 200×300(mm).
α ầ c d m chi u ngh là 200×300(mm); d m chi u t ẳ ủ ả ế ớ ố ớ ế ằ ớ Ch n kích th ặ Góc nghiêng c a b n thang v i m t ph ng n m ngang (đ i v i v 1) là
ươ ự ớ ế T ng t v i v 2 ta có
ỷ ố ữ ề ề ả ầ Xét t s gi a chi u cao d m và chi u dày b n thang có ậ Nh n xét:
34
ả ể ơ ế ữ ả ế ầ ớ
ự ớ Đ đ n gi n cho tính toán, ta xem là liên k t gi a b n thang v i các d m là liên k t kh p Phân tích s làm vi c c a k t c u c u thang: (cid:0) ỉ ầ ế ớ ế ế ầ ố ệ ủ ế ấ ầ V 1: g i lên d m chi u ngh , d m chi u t i và vách. (cid:0) ỉ ầ ế ớ ế ế ầ ố ườ V 3: g i lên d m chi u ngh , d m chi u t i và t ng (cid:0) ớ ộ ế ế ầ ầ ầ ớ ỉ D m chi u ngh (DCN) liên k t 1 đ u v i vách, đ u kia v i c t. (cid:0) ế ớ ầ ớ ườ ế ầ ầ ớ D m chi u t i (DCT) liên k t 1 đ u v i vách, đ u kia v i t ng.
ả Tính toán b n thang (O1):
ơ ồ S đ tính:
ả ồ Sơ đ tính b n thang
ả ọ i tr ng: ị Xác đ nh t
Tĩnh t i:ả
ậ ấ ạ
C u t o b c thang ả ớ ấ ạ ầ Kh i l
tđi là h s đ tin c y, kh i l
ng các l p c u t o thành ph n b n thang: ậ ố ượ ề ươ ng riêng và chi u dày t ng đ ươ ủ n c a
ớ ữ ề ề ng, đá mài, …) và l p v a xi măng có chi u dày thì chi u dày
ớ l p th i theo ph ố ớ ớ ượ ị ố ượ Trong đó ni, (cid:0) i và (cid:0) ệ ố ộ ứ ươ ớ ả ng vuông góc v i b n nghiêng. ươ ạ Đ i v i l p g ch (đá hoa c c xác đ nh ng ng đ ươ ứ t
ố ớ ậ ặ ạ ề ằ ươ ươ ượ Đ i v i b c thang (xây b ng BTCT ho c g ch) chi u dày t ng đ ng đ ị c xác đ nh nh ư
sau: (cid:0) ượ ặ ớ ng l p trát m t trên: g1 = (cid:0) ượ ậ ạ ng b c xây g ch: g2 = (cid:0) ượ g3 = (cid:0) ượ ớ ữ ng l p v a: ả ọ Tr ng l ọ Tr ng l ọ Tr ng l ọ Tr ng l ng b n thang: g4 =
35
(cid:0) ượ ặ ướ ớ ọ Tr ng l ng l p trát m t d i: g5 =
t t i, tra theo TCVN 27371995.
ượ ủ ớ ữ ạ ạ Trong đó: + n: h s v + (cid:0) ệ ố ượ ả c, (cid:0) v, (cid:0) g,,(cid:0) bt : tr ng l ọ ng riêng c a l p g ch ceramic, v a, g ch, bêtông.
ề ớ
ớ ề ộ ạ ậ + δc, δv, δbt: chi u dày l p g ch Ceramic, l p trát, đan bêtông. + hb, bb: cao và chi u r ng b c thang.
ả Tính tĩnh t ả i lên b n thang
tdi
STT (cid:0) Các ớ l p sàn ệ ố H s ượ ả t t v i đ Chi uề dày (mm) Tr ngọ ngượ l (kN/m3) ả ọ T i tr ng tính toán (kN/m2) ề Chi u dày ngươ t ươ ng (mm)
1 15 20 1,2 19.90 0,490
2 20 16 1,3 26.54 0,566
3 18 1,1 65.07 1,322
4 10 16 1,3 10 0,208
5 110 25 1,1 110 3,025
6 15 16 1,3 15 0,312 ớ L p đá mài ớ ữ L p v a trát ậ B c xây g chạ ớ ữ L p v a B n ả BTCT ớ ữ L p v a trát
5,92 T ngổ 3
t’ = g1 + g2 + g3 + g4 + g5+ g6 = 5,923 (kN/m2) ả
i b n thang: g
7
tc = 30daN/m quy t
2 là
ố ề ề ổ ộ T ng c ng tĩnh t ượ ọ Tr ng l ả ả ẩ ng tiêu chu n lan can: g i lan can v phân b đ u trên 1m
g7 = 30/1,2 = 25daN/m2 = 0,25kN/m2
t’ + g7 chia làm 2 thành ph n l c. M t theo ph
ươ ộ
ụ ả ể ơ ả
ả ạ ự ạ ầ ự ứ ố ọ ụ ả ọ ng d c t’ tanα t o l c d c trong b n nghiêng, đ đ n gi n không xét thành ph n ầ tr c b n nghiêng là g này. Còn thành ph n l c còn l ầ ự ả t = g7+ gt’/cosα ng đ ng gây ra mô men u n g T i tr ng tác d ng lên b n thang g ọ ươ i theo ph
ả ả ơ ồ S đ tĩnh t i b n thang
ế ả ỉ Trên b n chi u ngh : (cid:0) ả ụ ế ồ ỉ
(cid:0) i tác d ng lên sàn chi u ngh bao g m ượ ớ ng l p đá Granite: g1 = (cid:0) g2 = (cid:0) ượ ượ ớ ữ ng l p v a lót: ả Tĩnh t ọ Tr ng l ọ Tr ng l ọ Tr ng l ng b n thang: g3 =
36
(cid:0) ượ ặ ướ ớ ng l p trát m t d i:
ọ Tr ng l ả ổ ố ỉ g4 = ế T ng tĩnh t i tính toán phân b trên ô sàn chi u ngh :
gt” = g1 + g2 + g3 + g4
ả ế Tính tĩnh t ỉ i lên ô sàn chi u ngh
STT ệ ố H s ượ ả i t t v Các ớ l p sàn Chi uề dày (mm) Tr ngọ ngượ l (kN/m3) ả ọ T i tr ng tính toán (kN/m2)
1 10 28 1,1 0,308
2 20 16 1,3 0,416
3 110 25 1,1 3,025
4 15 16 1,3 0,312 ặ M t sàn lát đá Granite ớ ữ L p v a lót B nả BTCT ớ ữ L p v a trát
T ngổ 4,061
ạ ả Ho t t
tc = 3(kN/m2)
ẩ ượ ấ
i: ạ ả Ho t t ạ ả Ho t t i tiêu chu n đ i tính toán: ầ c l y theo TCVN 2737:1995 cho c u thang: p ptt = n.ptc = 1.2 x 3= 3.6 (kN/m2).
37
ạ ả ả ơ ồ S đ ho t t i b n thang
ề ế ả ỉ i do b n chi u ngh truy n vào;
ả Tính tĩnh t ơ ồ S đ tính:
ủ ế ầ ầ
ả ọ ụ ơ ồ ổ T ng t ơ ồ ả ự S đ tính ph n l c Ra ả ơ ầ ủ ế ỉ i tr ng tác d ng lên chi u ngh :
a = qa x d/2 = q1’ x L1 x d /2a
Theo s đ tính, xem ph n d c a v 2 là d m đ n gi n gác lên ph n a c a v 2. ế q1’ = a.(gt” + ptt ) = 1,2.(4,061 + 3,6) = 9,193 (kN/m) => qa = q1’.L1/a (kN/m) ả ự ượ Ph n l c Ra đ c tính: R
1
ả ự ụ ề ươ = 9,193 x 1,3 x 0,6 / (2.1,2) = 2,988 kN. ả ế ỉ ng L
a/L1 = 2,988 / 1,3 = 2,298 kN/m
ố ề Ph n l c này dùng đ quy v phân b đ u tác d ng lên b n chi u ngh theo ph ể ố ề ự ổ L c phân b đ u quy đ i là R
ế ụ
ầ ả ọ i tr ng tác d ng lên v thang 1 và 2: ươ ứ ả T i tr ng toàn ph n theo ph ng th ng đ ng lên b n thang:
ẳ + ptt ) = 1,2.(0,25+5,923/0.867 + 3,6) = 12,82 (kN/m).
ươ ầ ớ ả ng vuông góc v i b n thang:
ả ọ α
ả ọ ụ ả ỉ ổ T ng t i tr ng tác d ng lên b n chi u ngh :
ả ọ Tính t q2 = a.(g7 + gt’/cos(cid:0) T i tr ng toàn ph n theo ph q2’ = q2×cos = 12,86×0,867 = 11,11 (kN/m). ế q1 = q1’ + Ra/L1 = 9,193 + 2,298 = 11,49 (kN/m).
38
ộ ự ố ị Xác đ nh n i l c và tính toán c t thép
ộ ự Xác đ nh n i l c
ạ ệ ị
ươ ộ ự ố ề ư ộ ầ ơ ọ ế ấ ươ ặ ng c nh dài và xem nh m t d m h tĩnh đ nh ng pháp c h c k t c u ho c dùng
i phân b đ u q ở ề ư ị ả ộ Tính toán dùng b n r ng a (m) theo ph ể ị 1 và q2. Đ xác đ nh n i l c dùng ph ộ ự đây tính n i l c nh sau: ị ả ch u t ầ ph n m m tính toán,
ồ ộ ự ơ ồ S đ tính và bi u đ n i l c
ằ ạ Xét cân b ng mô men t ể i B ta có: ∑M (B) = 0
Và
ượ ố Thay s ta đ c
ắ ạ ế ấ ỳ ố ự ệ ạ ặ ắ Dùng m t c t 11 c t t i 1 ti t di n b t k , cách g i t a A đo n x, tính mô men t ạ ế i ti t
ệ di n đó:
ự ắ ủ ạ ị đi u ki n “
x theo x cho đ o hàm b ng không
nh p đ ừ ệ đ o hàm c a mô men là l c c t và ằ ạ ằ ạ ớ Mô men l n nh t i đó là b ng 0 ự ắ ạ l c c t t ấ ở ” t ị ượ ừ ề c xác đ nh t ủ ấ đó l y đ o hàm c a M
=> Mmax=
ố Tính toán c t thép
b = 14,5 MPa, (cid:0)
ấ = 25
ộ ề Bêtông c p đ b n: B25 có R Rbt=1,05 Mpa kN/m3,
s = Rsc =
C t thép Ø ≤ 8 dùng thép CI, AI có R
ố 225MPa
s = Rsc = 280MPa
ố C t thép Ø ≥ 10 dùng thép CII, AII có R
o=11 – 2.5 = 8.5 cm = 0.085m
ả ế Gi thi t a=2.5 cm , h
39
n = 0,7Mmax = 0,7 . 28,20 = 19,74 kN.m
ở ị Mô men nh p là: M
g = 0,4 Mmax = 0,4 . 28,20 = 11,28 kN.m
ở ố Mô men g i là: M
ở Tính thép ị nh p:
Tính
ệ ầ ố Di n tích c t thép yêu c u:
ể ượ Ki m tra hàm l ố ng c t thép:
ả ế ệ ế ố (cid:0) 12 có as = 113,1mm2, khi đó kho ng cách t ừ mép ti ọ t di n đ n tr ng tâm c t
ỏ ọ Ch n thép ự ế thép th c t a = 15 + 6 =21 <25 mm => th a mãn.
ả ữ Kho ng cách gi a các thanh thép:
ể ố ố ươ ạ ắ Ch n ọ (cid:0) 12a150 đ b trí. C t thép theo ph ọ ng c nh ng n ch n theo c u t o ấ ạ (cid:0) 6a200.
ở ố Tính thép g i:
Tính
ệ ầ ố Di n tích c t thép yêu c u:
ượ Hàm l ố ng c t thép: .
ọ ả ế ế ệ ọ ố Ch n thép mép ti t di n đ n tr ng tâm c t thép
(cid:0) 10 có as=78,5mm2 khi đó kho ng cách t ừ ỏ ự ế a = 15 + 5 =20 <25 mm => th a mãn. th c t
ả ố ữ + Kho ng cách gi a các c t thép :
ậ ố ị ấ ạ ố V y b trí thép ch u mômen âm (cid:0) 10a190. C t thép c u t o ch n ọ (cid:0) 6a200.
ả Tính toán b n thang (O2):
ươ ự ư ế ả ả ượ Cách tính t ng t nh tính b n thang O1, k t qu thu đ ư c nh sau:
q3 = 12,81 kN/m2 q3’ = 11,13 kN/ m2
q1 = 11,49 kN/ m2
RF = 28,80 kN và RD = 25,94 kN
max’ = 28,13 kN.m < Mmax
ừ ạ ố ị T đó xác đ nh đo n x’ cách g i F là x’ = 1,95m => M
ể ố ế ả ả ọ ế Do đó ch n thép b n thang v 1 đ b trí cho b n thang v 2
40
ầ ỉ
ế Tính d m chi u ngh (DCN) ả ọ ị Xác đ nh t i tr ng
ả
ế ệ ề ầ ầ ố T i phân b ọ Ch n ti t di n d m 200x300 mm, d m có chi u dài 3,2m.
ượ ầ ọ ượ ầ ả ọ Tr ng l ng ph n bê tông (tr ng l ng b n thân d m)
(kN/m)
ượ ầ ườ ầ ọ Tr ng l ng ph n t ng xây trên d m:
(kN/m)
ả ậ T i t p trung
ề ủ ế ế i B, D c a v 1 và v 2. Ta quy
ả ự ủ ầ ả ố ề ỉ ư ế ộ ố ự ạ Do b n thang truy n vào, đó là ph n l c c a các g i t a t ề ề v phân b đ u trên toàn b chi u dài d m chi u ngh nh sau:
RD/1,3
RB/1,3
gd+gt
1350
1250
600
L3=3200
q4=26,13 kN/m
L3=3200
qttr1 = (kN/m); qttr2 = (kN/m)
ố
ể ơ ả ị ề i tr ng t p trung v phân b trên DCN ả ự 2 ph n l c R Đ đ n gi n xem t ố ề B và RD là phân b đ u trên toàn nh p
ttr1 = 20,75kN/m
ậ ổ ả ọ ổ ừ i tr ng quy đ i t ể ỉ ấ ị ớ ế ơ Quy đ i t ả ọ ủ ầ c a d m chi u ngh , l y giá tr l n h n đ tính toán là q
ậ ả ọ ụ ế ầ ỉ V y t i tr ng tác d ng lên d m chi u ngh là:
q4 = gd + gt + qttr = 1,05 + 4,33 + 20,75 =26,13 (kN/m)
ơ ồ ộ ự S đ tính d m chi u ngh và n i l c
ầ ế ầ ủ ầ ộ ầ ơ ồ ộ D m chi u ngh m t đ u kê lên vách thang máy, m t đ u kê lên c t. S đ tính c a d m
ế ầ ầ ả ỉ ỉ ế ỉ ộ ầ ơ chi u ngh là 1 d m đ n gi n có 2 đ u ngàm.
và
ố Tính toán c t thép
ố
b = 14,5 MPa, (cid:0)
ọ ấ ị Tính c t thép d c ch u mô men âm ộ ề Bêtông c p đ b n: B25 có R = 25 kN/m3, Rbt=1,05 Mpa
s = Rsc = 280MPa
ố C t thép Ø ≥ 10 dùng thép CII có R
41
ả ế Gi thi t a=3cm tính đ ượ 0=303=27 cm= 0,27 m c h
q4=26,13 kN/m
L3=3200
Mmin = -ql2/12 = -22,30kN.m
Mmax = ql2/24 = 11,15 kN.m
Qmin = - 41,81 kN
Qmax = 41,81 kN
Tính
ộ ự ầ ế ỉ
ệ ố ơ ồ S đ tính và n i l c d m chi u ngh ầ Di n tích c t thép yêu c u:
ể ượ Ki m tra hàm l ố ng c t thép:
(cid:0) 16 có =4,02 cm2 > 3,08 cm2
ự ế ố ọ ệ ế ế t di n đ n tr ng tâm c t thép th c t :
Ch n 2ọ ả ừ mép ti Kho ng cách t ệ ề ả => đ m b o chi u cao làm vi c ươ ị ố ả ọ Tính c t thép d c ch u mômen d ng:
ệ ầ ố Tính Di n tích c t thép yêu c u:
ể ượ Ki m tra hàm l ố ng c t thép:
(cid:0) 12 có =2,26cm2 > 1,52cm2 ế ế ệ ự ế ọ ố t di n đ n tr ng tâm c t thép th c t :
Ch n 2ọ ả ừ mép ti Kho ng cách t ệ ề ả => đ m b o chi u cao làm vi c ố ả Tính c t thép đai
ố ộ ố ố t k c t đai không dùng c t xiên. C t đai thu c nhóm c t thép AI.
b2 = 1
ậ ệ
sw=175 MPa; Es = 21.104 MPa. ị i nh p là Q g = 41,81 kN và l c c t t
n = 20,81 kN
ự ắ ạ
ầ ồ
ế ế ố Thi ấ (cid:0) V t li u: l y Bêtông B25 có Rb = 14,5MPa; Rbt =1,05 MPa; Eb =30.103 MPa. ố C t thép CI, AI có: R ự ắ ạ ố i g i là: Q L c c t t ố ề ả ọ T i tr ng phân b đ u trên d m g m: ả ầ Ph n tĩnh t i:
ữ ề ả ầ Do TLBT d m, v a trát, do b n thang truy n vào.
42
B, RD c a ph n tĩnh t
ả ủ ầ ả ố ề i do b n thang truy n vào là R i quy phân b đ u (tính
ả ố ề ả nh tính c t thép b n thang) ươ t ng t
ượ
ớ V i tĩnh t ự ư Ta tính đ c g = 1,05+4,33+max(15,57/1,35; 15,54/1,25) = 17,81 (kN/m) ầ ạ ả Ph n ho t t i:
B, RD c a ph n ho t t
ớ ạ ả ề ả ủ ầ i do b n thang truy n vào là R ạ ả i
ả ề Do b n thang truy n vào. V i ho t t ố ề , ta tính đ c:ượ quy phân b đ u
ườ ệ ng đ ti
ế ặ ự ầ ự ắ t di n nghiêng theo l c c t ố t đ t thêm c t thép đai.
2
ề
b = (cid:0)
p = max(10,42/1,35; 10,41/1,25) = 8,33 (kN/m) ộ ế Tính toán c Tính toán s c n thi ệ Đi u ki n: Q (*) Tính các giá tr qị
b2.Rbt.b.h0 ặ ắ : chi u dài hình chi u c a m t c t nghiêng trên tr c c u ki n. ầ
ụ ấ
1 = gd+pd/2 r i Mồ ế ủ ụ ng xuyên liên t c trên d m; q
ị ắ ủ ố ườ ả ọ ệ ả 1 = gd + 0,5pd, qsw: kh năng ch u c t c a c t ề i tr ng th q1: t
đai.
d: t ụ (cid:0) ng c a l c doc tr c.
ả ọ ụ ạ ố ả ọ ụ i tr ng t m th i phân b liên t c. gd: t (cid:0) ờ ệ ố ụ ạ ộ ng xuyên phân b liên t c, p ớ ả ố ủ ự ưở ớ b2: h s ph thu c vào lo i bê tông v i i nh h (cid:0)
ặ ố ớ ườ i tr ng th ệ ố n =; N h s xét t b2 = 2. b3 =0,6 đ i v i bê tông n ng)
max – q1.C r i ki m tra (*) ầ
ể ồ
ả ặ ạ ệ ế ả ố
bê tông n ng ặ Tính ((cid:0) ế ấ ồ N u l y r i tính ồ ấ ế N u thì l y r i tính ị i giá tr Q = Q Sau đó tính l ả ủ ả N u đi u ki n (*) đ m b o thì không c n ph i đ t thêm c t đai; b n thân bê tông cũng đ ỉ ầ ả ầ kh năng ch u l c c t; khi đó ch c n đ t c t đai theo c u t o cho d m.
ặ ố ế ề ị ự ắ ỏ ấ ạ ố t ph i đ t thêm c t đai ho c c t xiên.
ấ ế N u không th a mãn (*) thì nh t thi ị ứ ể ả ả ặ ấ ủ ụ ặ ố ầ
ề Q
ớ ụ ấ ủ ố ưở ệ ặ
(cid:0) = ạ i n i l c c a các lo i bêtông khác nhau.
ng c a c t đai đ t vuông góc v i tr c c u ki n .(cid:0) w V i ớ (cid:0) (cid:0) ệ ố Ki m tra kh năng ch u ng su t nén chính c a b ng d m ệ Đi u ki n: Trong đó: (cid:0) w1: H s xét đ n nh h ế ả ệ ố =; (cid:0) (cid:0) w1= 1+5.(cid:0) Ta có: ố ạ ộ ự ủ ả ế b1: H s xét đ n kh năng phân ph i l
ề ầ ự ế ự ế ố t l i c t đai theo d ki n th c t b trí
Ta có Khi đi u ki n trên không tho mãn thì c n gi ệ ả thi ộ ề ủ ệ ướ ả ặ ế ấ ặ ế ạ ố t di n ho c tăng c p đ b n c a bêtông. c ti ho c tăng kích th
ố
Tính toán c t đai: ố ẽ ặ ố ị ư sw nh sau:
sw không đ
ượ ấ ườ ợ ỏ ơ ng h p trên, q c l y nh h n
n)Rbtb thì tính l
f+(cid:0)
(cid:0) ượ Ta s tính toán c t đai khi không đ t c t xiên. Xác đ nh q Khi Qmax trong đó Qb1 = thì Khi thì ả Trong c hai tr Khi thì ế N u tính đ c =0,3(1+ i: ạ
ố ả Tính kho ng cách các c t đai:
max
ể ế ệ ầ ạ ả t di n nghiêng đi qua kho ng cách
hai c t đai). N u s> s ề ệ ấ max l y s = s
ả ớ ớ ơ ơ ố ồ r i ki m tra xem (đi u ki n d m không phá ho i trên ti ố Khi h (cid:0) ế 450 mm thì kho ng cách c t đai không l n h n h/2 và không l n h n 150 mm.
43
ơ ơ ớ ớ
ố ố ự ả ạ ầ
Khi h > 450 mm thì kho ng cách c t đai không l n h n h/3 và không l n h n 500 mm. V i d m đang xét thì đo n g n g i t a: ạ ị ớ ầ ữ và đo n gi a nh p:
ố
ấ ề C p b n BT :
B25
C t thép Ø ≤
8
210,000
1
Rb = 14.5
Rsw= 175
Es =
ố
C t thép Ø >
8
210,000
2
Eb = 30,000 Rbt = 1.05
Rsw= 225
Es =
ế ệ Ti t di n
ả ọ T i tr ng
ự ế Đai d ki n
Chi uề
N
l 1
|Q|max
Qb.o
Qbt
qsw
stt
smax
sct
(mm)
(kN/m)
dài
φf φn
Ph nầ tử
Đo nạ d mầ
Q Đ.ki nệ t.toán
Đ.ki nệ h.chế
B tríố ố c t đai
Ø s
n
K.tra đo nạ g.nh pị
(m)
(kN)
(kN)
(kN)
(kN)
(kN)
(N/mm) (mm)
(mm) (mm)
(m)
g
p
b
h
a
q1
ho
41.81
hf 110 0.50
150
549
150
Ø6/ 150
3.2
0.00
17.8 8.3 22.0
200 300 30 270
0.00
34.02
6
2
1
G iố Nh pị
20.91
110 0.50
27 C.t oạ 6.08 C.t oạ
200
214.09 T.mãn C.t oạ C.t oạ 210.78 T.mãn
1,098 225 2.55 T.mãn Ø6/ 200
ế ầ ố ỉ Tính c t thép đai d m chi u ngh
i (DCT):
c (bxh) = 200 x 300 mm
ả ọ
ế ớ ầ Tính d m chi u t ệ ế ọ t di n: Ch n ti ướ Kích th ề Chi u dài tính toán l = 3,25m. ị Xác đ nh t i tr ng : ố ả ọ T i tr ng phân b :
ượ ầ ố ng ph n bê tông c t thép:
ượ ớ ng l p trát:
ượ ề ả ọ Tr ng l (kN/m) ọ Tr ng l (kN/m) ọ Tr ng l ng do ô b n sàn S18 truy n vào:
ả ậ T i t p trung
ả ự ủ ố ự ạ ủ ế i A’ c a v thang t ng trên và
Do b n thang truy n vào, đó là ph n l c c a các g i t a t ầ ố ề ả ủ ế ỉ ư ề ề ế ề ộ ầ ố g i F c a v 2. Ta quy v phân b đ u trên toàn b chi u dài d m chi u ngh nh sau:
qttr1 = (kN/m); qttr2 = (kN/m)
1+q2+q3+q4= 1,045 + 0,181 + 6,26 + 22,15 = 29,64 (kN/m)
ậ
ủ ầ ơ ồ ầ ầ ế ớ i 1 đ u kê lên d m, đ u kia liên k t v i vách. S đ tính c a d m chi u t ế ớ i
ầ ầ ầ ớ
q =29,64 kN/m
L3=3250
Mmin = -ql2/8 = -39,13kN.m
Mmax = 9ql2/128 = 22,01kN.m
Qmin = - 3
8 ql = -36,12kN
Qmax = 5
8 ql = 60,21kN
là 1 d m đ n gi n có 1 đ u ngàm, 1 đ u kh p ư q4 = max(qttr1, qttr2) = 22,15 (kN/m) V y: q =q ộ ự ị Xác đ nh n i l c: ế ớ ầ D m chi u t ả ơ ầ ộ ự Ta có n i l c nh sau:
44
ộ ự ầ ế ớ ơ ồ S đ tính và n i l c d m chi u t i.
ị ươ ố Tính c t thép: ọ ố Tính c t thép d c ch u mô men d ng:
ả ề
ệ ọ ao = 20mm, ch n a = 30mm. ho = 300 30 = 270 mm
ề ố ọ
ệ ầ ố ệ ớ B dày l p bêtông b o v : Chi u cao làm vi c: ố C t d c dùng c t thép nhóm CII. Tính Di n tích c t thép yêu c u:
ể ượ Ki m tra hàm l ố ng c t thép:
(cid:0) 16 có = 4,02 cm2 > 3,08cm2 ọ ế ệ ự ế ế ố t di n đ n tr ng tâm c t thép th c t :
ả
ở ầ ế ớ ng d m chi u t ọ i ta ch n 2Ø16.
ị Ch n 2ọ ừ ả Kho ng cách t mép ti ệ ề ả => đ m b o chi u cao làm vi c ươ ị ậ ọ V y thép d c ch u mô men d ọ ố Tính c t thép d c ch u mô men âm:
ệ ầ ố Tính Di n tích c t thép yêu c u:
ể ượ Ki m tra hàm l ố ng c t thép:
(cid:0) 20 có = 6,28 cm2 > 5,77 cm2 ọ ế ệ ế ự ế ố t di n đ n tr ng tâm c t thép th c t :
ả
ở ầ ế ớ ọ d m chi u t i ta ch n 2Ø20.
Ch n 2ọ ả ừ mép ti Kho ng cách t ệ ề ả => đ m b o chi u cao làm vi c ị ọ ậ V y thép d c ch u mô men âm ố Tính c t thép đai:
ố ố ố ộ t k c t đai không dùng c t xiên. C t đai thu c nhóm c t thép AI.
b2 = 1
ậ ệ
sw=175 MPa; Es = 21.104 MPa. g = 60,21 kN và l c c t t
n = 36,12 kN
ự ắ ạ ị i nh p là Q
ự ư ầ ươ ầ ế ế ế ố Thi ấ (cid:0) V t li u: l y Bêtông B25 có Rb = 14,5MPa; Rbt =1,05 MPa; Eb =30.103 MPa. ố C t thép CI, AI có: R ự ắ ạ ố i g i là: Q L c c t t ồ ố ề ả ọ T i tr ng phân b đ u trên d m g m: ng t ỉ nh d m chi u ngh ) Ph n tĩnh t i:
ầ ả (Tính t ả ữ ề
Do TLBT d m, v a trát, do b n thang và do sàn S18 truy n vào. Ta tính đ ầ ượ c g = 1,045+0,181+ 5,38.0,85/2 + max(18,82/1,35; 18,76/1,3) = 17,94 (kN/m) ầ ự ư ầ ế ươ ỉ nh d m chi u ngh ) ng t Ph n ho t t
ả ạ ả (Tính t i: ề Do b n thang và ô sàn S18 truy n vào, ta tính đ ượ c
ườ ộ ế ệ p = 3,9.0,85/2+ max(10,05/1,35; 10,03/1,3) = 9,38 (kN/m) Tính toán c
ủ ụ ị ứ ể ấ ầ ả
ố
ự ắ t di n nghiêng theo l c c t ng đ ti Ki m tra kh năng ch u ng su t nén chính c a b ng d m Tính toán c t đai: ầ ề ậ ở ế ầ ỉ ph n tính toán d m chi u ngh Đã đ c p
45
ả ố
Tính kho ng cách các c t đai: ầ ố ự ạ
ớ ầ ạ ữ ị V i d m đang xét thì đo n g n g i t a: và đo n gi a nh p:
ố
ấ ề C p b n BT :
B25
C t thép Ø ≤
8
210,000
1
Rb = 14.5
Rsw= 175
Es =
ố
C t thép Ø >
8
210,000
2
Eb = 30,000 Rbt = 1.05
Rsw= 225
Es =
ế ệ Ti t di n
ả ọ T i tr ng
ự ế Đai d ki n
Chi uề
N
l 1
|Q|max
Qb.o
Qbt
qsw
stt
smax
sct
(mm)
(kN/m)
φf φn
dài
Ph nầ tử
Đo nạ d mầ
Q Đ.ki nệ t.toán
Đ.ki nệ h.chế
B tríố ố c t đai
Ø s
n
K.tra đo nạ g.nh pị
(m)
(kN)
(kN)
(kN)
(kN)
(N/mm) (mm)
(mm) (mm) (m)
(kN)
g
p
b
h
a
q1
ho
268
3.2
0.00 17.9 9.4 22.6 200 300 30 270
0.00
34.02
6
2
1
G iố Nh pị
60.21 36.12
44.9 T.toán 20.8 C.t oạ
150 200
214.09 T.mãn 36.89 210.78 T.mãn
381 636
150 Ø6/ 150 225 1.47 T.mãn Ø6/ 200
hf 110 0.50 110 0.50
ầ ố Tính c t thép đai d m chi u t ế ớ i
46
Ố Ố Ầ Ầ TÍNH TOÁN B TRÍ C T THÉP D M D1 T NG 1
ố ệ S li u tính toán.
b = 14,5 MPa; Rbt = 1,05 MPa.
ộ ề
8 dùng thép CI có: Rs = Rsc = 225 MPa Rsw = 175 MPa.
10 dùng thép CII có: Rs = Rsc = 280 MPa Rsw = 225 MPa. ấ Bê tông sàn có c p đ b n B25: R ố C t thép: (cid:0) + (cid:0) (cid:0) + (cid:0)
ơ ồ
ư ộ ầ ụ ầ ượ ư ố ầ ở ữ c xem nh g i vào các d m chính, gi a kê
B
C
ơ ồ S đ tính toán. ầ D m D1 tính nh m t d m liên t c, 2 đ u đ ầ ố ự lên g i t a là d m D2. S đ tính:
ầ ơ ồ S đ tính d m D1.
ự
ứ
ố ớ ầ
ố ớ ầ
ầ
d = (0,3(cid:0) 0,5).hd = 90 – 150mm
ườ ng thì b
d = 200 mm (lúc đ u ch n b
d = 150mm tuy nhiên tính hàm l
ọ ượ ố ng c t thép
ầ d lên là 200mm)
không th a mãn nên tăng b ệ ủ ầ ế ướ ầ ọ L a ch n kích th c d m. ọ ầ ề Chi u cao d m ch n theo công th c: ị ủ ầ Trong đó: ld là nh p c a d m đang xét. ụ ệ ố m là h s : m = 12 : 20 đ i v i d m ph . m = 8 : 12 đ i v i d m chính. ầ ụ D m đang xét là d m ph ọ Ch n h = 300mm. ủ ầ ề ộ B r ng c a d m: th ọ Ở đây ta ch n b ỏ ậ V y ti t di n c a d m D1 là: 200 ×300 mm.
ầ ả ọ ụ i tr ng tác d ng lên d m.
ạ ả ồ ầ ả ụ i và ho t t i.
Tĩnh t
ầ ọ ủ ầ ả ả ọ ừ i tác d ng lên d m bao g m tr ng l ng b n thân c a d m, t i tr ng t ề sàn truy n
ụ ủ ườ ả ượ ng c a t
ồ ượ ế ấ ng và các k t c u bao che. ủ ầ ả ọ Tr ng l
ớ ầ ượ ọ ượ ọ ượ ầ ồ Ph n sàn giao v i d m đ c tính vào tr ng l ng sàn, tr ng l ầ ng d m bao g m ph n
ị Xác đ nh t ả ọ T i tr ng tác d ng lên d m bao g m tĩnh t i: ả Tĩnh t ọ vào, tr ng l ượ ng b n thân c a d m: ầ bê tông và ph n v a trát.
ầ ữ ượ ượ ứ ủ ầ ng c a d m đ c tính theo công th c:
b h
h
ề
ủ ng riêng c a bê tông. ủ ữ ng riêng c a v a.
ọ Tr ng l qd = n.(cid:0) bt.b.(h hb) + n.(cid:0) v.(cid:0) v.[b+2.(h hb)] Trong đó: (cid:0) v = 0,015 m là b dày c a l p v a trát. ủ ớ ữ (cid:0) bt = 25 kN/m3 là tr ng l ượ ọ (cid:0) v = 16 kN/m3 là tr ng l ượ ọ ủ ầ ề ộ b = 0,15 m là b r ng c a d m.
ủ ầ ề
b
ủ C u t o d m
ấ ạ ố ớ ữ ệ ố ượ ả ố ớ ầ h = 0,3 m là chi u cao c a d m. hb = 0,11 m là b dày c a sàn. n là h s v ầ i, n = 1,1 đ i v i d m và n=1,3 đ i v i v a trát ề t t 47
ượ ầ ả ọ Tr ng l ng b n thân d m D1
γv γbt L nd gv gbt T ng ổ qd nv Đo nạ d mầ
(m) 3.9 3.9 1 2 tế Ti di nệ (mm) b 200 200 h 300 300 (kN/m3) 16 16 (kN/m3) 25 25 1.1 1.1 1.3 1.3 (kN/m) 0.18 0.18 (kN/m) 1.05 1.05 (kN/m) 1.20 1.20
ề T i tr ng do sàn truy n vào:
ả ố ớ
ạ ề ệ di n ch u t ừ ị ả . T các góc i (cid:0) ầ ầ
D4
1
1 l
D3
45(cid:0) 3
4
2
D2
2
l
ầ ầ ầ ầ (cid:0) ừ ụ ề ầ ả ọ Đ i v i các ô sàn b n kê 4 c nh: ả ọ ầ Xem g n đúng t ườ ẽ ả ng phân giác b n, v các đ ề Ph n 1 truy n vào d m D1. ề Ph n 3 truy n vào d m D3. ụ ả ọ G i gọ s là t i tr ng tác d ng lên ô sàn ố i tr ng do sàn truy n vào d m phân b theo chia sàn thành các ph n 1, 2, 3, 4. ầ ề Ph n 2 truy n vào d m D2. ầ ề Ph n 4 truy n vào d m D4. T i tr ng tác d ng t sàn truy n vào d m: ầ ầ ả ọ D1
l1 2
g .l s 1 2
1g .l s 2
l2
l1
ả ơ ồ S đ phân t ả i sàn b n kê.
ả ọ D3, D4 : T i tr ng tam giác
ể ơ ườ ả ọ ố ề ề ả ọ D1, D2 : T i tr ng hình thang ổ ả Đ đ n gi n ng i ta quy đ i các t ầ i tr ng hình thang và tam giác đó v phân b đ u (g n
l1 2
q
đúng).
g .l s 1 2
ầ D m D1, D2 :
l2
l2
vói
q
1g .l s 2
ầ q2 = (1 2(cid:0) 2 + (cid:0) 3).gs.l1/2 , D m D3, D4 :
l1
l1
ơ ở ự ổ ả ọ (Vi c quy đ i này d a trên c s momen do t i tr ng hình thang hay tam giác gây ra =
D1
ả ọ ố ề ổ ệ momen do t i tr ng qui đ i phân b đ u gây ra).
D4
D3
D2
D1, D2 : D3, D4 : q2 = 0
48
ạ ầ ả i ô b n lo i d m.
ố ớ
ả Đ i v i các ô sàn b n lo i d m: ươ ề ạ ươ ắ ạ ơ ồ S đ phân t ả ạ ầ ầ d m theo ph ng c nh dài, ầ d m theo ph ng c nh ng n không
sàn ch u t
ầ ả ọ ụ ề ả ả ọ i tr ng truy n vào Xem t ừ ị ả ọ i tr ng t ố ớ ầ Đ i v i d m có 2 bên sàn c n tính t i tr ng do c 2 bên truy n vào (cùng tác d ng vào 1
d m).ầ
ơ ồ ề ả ọ ừ ầ S đ truy n t i tr ng t sàn vào d m D1:
gs
qs (2 bên)
Nh pị
q’s (1 bên)
Kích cướ th ô sàn
D ngạ iả t tr ngọ
Ô sàn L1 (m)
L2 (m)
(kN/m2)
(kN/m)
(kN/m)
S7
3.45
4.33
0.44
3.9
5.21
10.49
1
S6
3.75
4.33
0.48
3.9
5.28
S11
3.45
4.33
0.44
3.9
5.21
10.49
2
S10
3.75
4.33
0.48
3.9
5.28
Hình thang Hình thang Hình thang Hình thang
ả ố ừ ề ầ Tĩnh t i phân b t sàn truy n vào d m D1
ụ ế ng tr c B đ n tr c C
Trong đó: ị ị ừ ướ + Nh p 1: Là nh p đ u tiên tính t h ừ ướ ị ị h + Nh p 2: Là nh p th 2 tính t
D1
C
S11
S10
0 0 9 3
0 0 0 8
S7
S6
0 0 9 3
B
3450
3750
850
7200
700
5
6
ầ ứ ụ ụ ế ụ ng tr c B đ n tr c C
ề ả ọ ừ ầ sàn vào d m D1.
t+c):
ả ườ Tĩnh t
t+c
i do t ầ ơ ồ S đ truy n t ế ấ ử ườ ậ ườ ử ề Trên d m D1 có t i tr ng t ầ ng và các k t c u bao che trên d m (g ả ọ i tr ng do t ng + c a vì v y ta tính t ng và c a truy n vào D1: g
49
ỉ ỉ (cid:0) Trong k t c u nhà khung ch u l c, t ự ị ả ọ ng ch đóng vai trò bao che, nó ch ch u t ề ị ự ườ ề ự ườ ỉ ả i tr ng b n ể ơ ng ch truy n l c vào d m mà không tham gia ch u l c (đi u này đ đ n ế ấ t mang)
ị ự ị ự ng có tham gia ch u l c).
Láúy thaình læûc táûp trung truyãön vaìo nuït cäüt bãn dæåïi
ộ ặ ố ớ ng đ c: đ ti
ả ệ ườ ỉ
Cäüt
ạ ạ ạ ự ậ ề
Dáöm táöng trãn
30(cid:0)
30(cid:0)
ầ thân (t ự ế ườ ả t gi n trong tính toán và tăng đ an toàn vì th c t ể ế ệ ườ t ki m Đ i v i m ng t ạ ằ ườ ng ng i ta quan ni m r ng ch có ph m vi t o là truy n l c lên d m, ầ ề ự trong ph m vi góc 60 ố còn l i t o thành l c t p trung truy n xu ng c t.ộ
Cäüt
ộ ế ườ
60(cid:0)
60(cid:0)
ư nh toàn b t
ld
Dáöm âang xeït
ng truy n vào d m) ọ ng không có c t thì xem ề ượ ườ ầ 2 t ng 1m ạ ng (g ch
ng (chi u cao t ng
ht
tg60(cid:0)
ầ ạ
l d 2
60(cid:0)
60(cid:0)
l
d
ề ầ ố ề ầ ẽ (N u 2 biên t ộ ườ G i gọ t là tr ng l xây + trát): (kN/m). ườ G i họ ề t là chi u cao t ả ề ọ chi u cao d m). T i tr ng lên d m có d ng hình thang ổ ề ư (nh hình v ) quy đ i v phân b đ u :
tg .h t
d
dl
l
a q
và q = ; ầ ườ ề ạ ầ ph n t ng truy n lên d m có d ng tam giác :
t . tg30(cid:0) = ớ V i: a = h ợ d bé (cid:0) ườ Tr Qui đ i v phân b đ u:
tg60(cid:0)
q
g .l . t d 2
d
d
l
l
ng h p l ổ ề ố ề
ầ i phân b lên d m: q =
ử ả
ộ ọ ụ ượ ườ ng t ử ng + c a phân b ố
ầ ớ V i q = ố ậ ả V y t ườ ố ớ ng có c a : Đ i v i m ng t ầ ả ầ i tr ng tác d ng lên d m là toàn b tr ng l Xem g n đúng t ề đ u trên d m.
2 t
ủ ngườ
ng
ng tính toán c a 1m ườ ệ ệ ố ượ ả ủ ử t t i c a c a nc = 1,1
2 c a.ử
ẩ ủ ng tiêu chu n c a 1m
ử
ử
ầ ằ ữ ụ ả ầ ng n m trên các d m ph D1 là nh ng m ng t ườ ng
ể ệ ướ ả ử ế ọ (kN/m) ượ Trong đó : gt : Trong l St: Di n tích t nc : H s v ượ ọ : Tr ng l ệ Sc: Di n tích c a. ố ề ườ ả ọ T i tr ng t ng + c a phân b đ u trên d m là : ẽ ế ấ ườ ả ự D a vào b n v ki n trúc ta th y t ả ượ i b ng sau. c th hi n d có c a. K t qu đ
ng = 1.1 nv = 1.3 nc = 1.1
50
kN/m3 16 kN/m3
m 0.015 m gg = 15 (cid:0) g = 0.1 (cid:0) v = (cid:0) v =
51
ả ọ ườ ề ầ T i tr ng do t ng truy n lên d m
Nh pị bc (m) hc (m) Sc (m2) gc (kN/m2)
d + qs + qt+c
1 2 L d mầ (m) 3.9 3.9 B (m) 3.15 3.6 H (m) 3.1 3.1 0.78 2.2 1.72 St (m2) 9.77 9.44 gt (kN/m2) 2.27 2.27 0.30 qt+c (kN/m) 5.70 5.65
ầ ả ọ i tr ng phân b trên d m ph D1 là: q = q ả ả ượ ố ể ệ ổ T ng t ế K t qu đ ụ c th hi n qua b ng sau.
t+c
ả ả ụ ầ ổ B ng t ng tĩnh t i tác d ng lên d m D1
T Nh pị
1 2 D m qầ d (kN/m) 1.20 1.20 Sàn qs (kN/m) 10.49 10.49 ườ ng q (kN/m) 5.7 5.65 ộ ổ T ng c ng q (kN/m) 17.39 17.34
Ho t t
tt s
ị ươ ự ư ả ư ng t ầ nh ph n tĩnh t i nh ng thay g
ạ ả i: ạ ỉ tt (ho t t ạ ả s ằ b ng p ề Ch có lo i là do sàn truy n vào. Cách xác đ nh t 2). i sàn trên 1m
t t
STT
1 2
Ô sàn S6, S10 S11
ptc (kN/m2) 1.50 1.50
ệ ố ượ ả H s v i n 1.3 1.3
ps (kN/m2) 1.95 1.95
3
S7
1.50
1.3
1.95
Lo iạ phòng P. ngủ WC Phòng khách
ạ ả
ố ừ
ầ
Tính toán ho t t
i phân b t
ề các ô sàn truy n vào d m D1
th
ps
qps (2 bên)
Nh pị
q’ps (1 bên)
Ô sàn
D ngạ iả t tr ngọ
(kN/m)
1
4.73
2
4.73
S7 S6 S11 S10
L1 (m) 3.45 3.75 3.45 3.75
Kích ướ c ô sàn L2 (m) 3.9 3.9 3.9 3.9
(kN/m2) 1.95 1.95 1.95 1.95
0.44 0.48 0.44 0.48
Hình thang Hình thang Hình thang Hình thang
(kN/m) 2.35 2.38 2.35 2.38
ạ ả ả ạ B ng ho t t i tính toán trên các lo i ô sàn
ợ ả ọ
ụ
ổ
ầ
T ng h p t
i tr ng tác d ng lên d m D1.
̀ ạ ả ợ ố ̉ ̉ ̉ ̣ ̃ Bang tông h p tinh tai và ho t t ́ i phân b tac dung lên dâm.
Tĩnh t i qả Ho t t ầ ̣ STT Nhip d m
1 2 1 2 L (m) 3.9 3.9 (kN/m) 17.39 17.34 ạ ả ps i q ( kN/m) 4.73 4.73 T ngổ ( kN/m) 22.12 22.07
S đ ch u t i c a d m
ơ ồ ị ả ủ ầ ượ ể ệ ơ ồ ị ả ủ ầ S đ ch u t i c a d m đ ẽ c th hi n trên hình v .
52
Tĩnh t iả
ạ ả Ho t t i 1
ạ ả Ho t t i 2
ộ ự ị ổ ợ ộ ự ầ Xác đ nh n i l c và t h p n i l c d m
ầ ả ể ề ế ồ
8 8 8 8
. .
2 2 3 3 - -
7 0
4 1
.
.
8 5
3 6
3 5
1 5
7 6
8 5
0
0
.
.
.
.
.
.
6 1
6 1
6 1
6 1
8 1
8 1
4 2
.
8 4
4 3
.
.
3 5
3 4
2 4 -
.
.
5 2 -
5 2 -
3 4
8 4
8 -
.
8 -
.
8 3
8 3
.
.
8
8
4 3
.
5 2
5 2
2 4
ộ ự Xác đ nh n i l c ộ ự ự ắ ủ ầ ượ ườ ị N i l c trong d m D1 đ và l c c t c a d m cho các tr ầ ị ằ c xác đ nh b ng ph n m m SAP2000, k t qu bi u đ mômen ẽ ư ợ ả ọ i tr ng nh trên hình v . ng h p t
8 8 4 4
6 3
. .
.
4 2
.
2 1
.
4 4 - -
3 -
2 -
1 -
9 3
.
3 6
.
5 7
3
9 8
.
.
5
6
6
ự ắ ả Mô men và l c c t do tĩnh t i
53
8 0
.
6 4
8 -
.
5 1
5 1
5 1
5 1
.
.
.
.
5 1
3 -
.
1 -
1 -
1 -
1 -
1
6 7
.
7 3
5
.
0 1
8 8 4 4
6 3
. .
4 2
.
2 1
.
.
4 4 - -
3 -
2 -
1 -
9 3
.
3 6
5 7
.
3
9 8
.
.
5
6
6
7 3
.
6 7
.
0 1 -
5 1
5 -
.
5 1
5 1
5 1
5 1
.
.
.
.
6 4
1 -
.
1
1
1
1
3
8 0
.
8
ạ ả ự ắ Mô men và l c c t do ho t t i 1
ạ ả ự ắ Mô men và l c c t do ho t t i 2
(cid:0) ậ ấ ệ i có tính ch t b t k (xu t hi n theo các quy lu t khác nhau) ể
ấ ủ ộ ự ạ ả ầ ổ ợ h p đ c n t ệ ế t di n. i gây ra. T đó ta tính toán ti
ỉ ổ ợ ộ ự T h p n i l c ạ ả Do ho t t ữ ị ạ ả ượ i đ Ho t t
ộ ự ị ụ i tr ng ch tác d ng lên 1 nh p. ố h p n i l c chính xác đ i
ổ ợ ề ườ Cách này có nhi u u đi m: phân tích t ớ ấ ả v i t
ể ả ự ắ
ổ ộ ề ư ệ ế t c các ti ị Giá tr mômen và l c c t trong t Mmax = MTT + (cid:0) (MHT i gây ra n u s d ng thì c ng vào âm
ấ ấ ỳ ể ừ tìm ra nh ng giá tr nguy hi m nh t c a n i l c do ho t t ợ ả ọ ỗ ườ ợ ng h p t c chia làm các tr ng h p, m i tr ả ị ơ ả ọ i tr ng đ n gi n, xác đ nh t ụ ượ ẫ ự ắ c áp d ng nhi u. t di n, c momen l n l c c t nên đ ứ ị ổ ợ ượ c xác đ nh theo công th c sau: h p đ + ) : t ng các momen do ho t t ế ố ươ ạ ả ộ ỏ thì b qua không c ng vào.
PT1
PT2
Mmin = MTT + (cid:0) (MH ) Qmax = QTT + (cid:0) (QHT + ) Qmin = QTT + (cid:0) (QHT )
ị ộ ự ừ ầ ử Ph n t ấ T giá tr n i l c do Sap2000 xu t ra ta t ầ thanh d m ự ắ ộ ự ổ ợ h p n i l c Moment và l c c t
ộ ự ổ ợ ự ắ T h p n i l c Moment và l c c t
Ổ Ợ
Ả
Ầ
B NG T H P MÔMEN D M
ổ ợ T h p
tế Ti di nệ
Trườ ng
54
h pợ iả t tr ngọ
TT
HT1 HT2
Mttoán (kN.m)
0.00 18.67 32.88 18.58 0.00
0.00 6.75 4.48 1.68 0.00
0.00 1.68 4.48 6.75 0.00
G1 N1 G2 N2 G3
0.00 25.42 41.84 25.33 0.00
Mmin Mmax (kN. (kN. m) m) 0.00 0.00 25.42 16.99 41.84 32.88 25.33 16.90 0.00 0.00 Ầ
Ổ Ợ Ự
Ắ
B NG T H P L C C T D M
ổ ợ T h p
Ph nầ tử
tế Ti di nệ
Ả Trườ ng h pợ iả t tr ngọ
|Q|
TT
HT1 HT2
Qmin (kN)
Qmax (kN)
25.48
8.08
1.15
24.33
33.56
0
1
3.46
1.15
7.38
l/4
1
5.76
1.15
32.30
3l/4
1
1.15
53.86
l
1
8.53 25.39 42.34
10.37
11.99 25.39 42.34
42.24
1.15
10.37
42.24
53.76
0
2
25.34
1.15
5.76
25.34
32.25
l/4
2
1.15
3.46
11.94
3l/4
2
1.15
8.08
33.46
l
2
8.48 25.38
7.33 24.23
max (kN) 33.5 6 11.99 32.3 0 53.8 6 53.7 6 32.2 5 11.94 33.4 6
ầ
ố Tính toán c t thép d m ọ ủ ầ
Tính c t thép d c c a d m
max & Mmin :
ướ ọ ủ ầ
0 (cid:0)
s (cid:0)
ấ ạ ố ố c khi tính c t thép d c c a d m ta c n l u ý: *Tr ệ ế ạ h p M t di n ta có 2 giá tr n i l c t T i 1 ti max, Mmin (cid:0) iướ tính theo Mmax + N u Mế trên đ t theo c u t o (A (cid:0) min .b.ho).
max, Mmin (cid:0)
+ N u Mế 0 (cid:0)
s (cid:0)
ặ trên tính theo(cid:0) Mmin(cid:0) ặ ấ ạ ầ ư ị ộ ự ổ ợ ố d c t thép ố c t thép ố c t thép ố c t thép d iướ đ t theo c u t o (A (cid:0) min .b.ho).
55
max (cid:0)
+ N u Mế 0, Mmin (cid:0) 0 (cid:0)
(cid:0) ố c t thép d ố c t thép ả ề ủ ố ụ iướ tính theo Mmax trên tính theo(cid:0) Mmin(cid:0) . ệ (cid:0) 12(cid:0) 22 (đ i v i d m ph ) và đ n ố ớ ầ ng kính (cid:0)
ự ị ự ượ ố ể ệ ể ộ ế ệ ố ị ự ế (cid:0) 32 c a c t thép tho đi u ki n: (cid:0) bd. Đ ti n cho thi công trong m i d m không nên dùng quá 3 lo i ạ t di n không dùng ỗ ầ t thì trong m t ti c t ng kính cho c t ch u l c và đ cho s ch u l c đ
ệ ườ
Tính c t thép ch u mômen âm:
ệ ữ ậ d x hd = 200x300.
o = hd a = 30 3 = 27 cm.
ả
ệ ầ ố ọ ườ Ch n đ ố ớ ầ (đ i v i d m chính); ườ đ ố ng kính chênh l ch nhau quá 6mm. c t thép có đ ị ố ế t di n ch nh t b Tính theo ti ế Gi t a = 3 cm, lúc đó h thi ạ ố T i g i 2: Tính Di n tích c t thép yêu c u:
ể ượ Ki m tra hàm l ố ng c t thép:
ự ế ệ ố ế ế t di n đ n tr ng tâm c t thép th c t :
ả ả ả
ế ớ ọ ậ ở ầ ọ d m chi u t i ta ch n 2Ø20.
ươ ng:
t di n ch T, cánh trong vùng nén.
’ = b + 2.Sc , trong đó Sc là b r ng ph n b n sàn cùng f
Tính c t thép ch u mômen d ệ ữ ượ ấ ề ộ ề ộ ầ ả ư c l y nh sau: b
Ch n ọ 2(cid:0) 20 có = 6,28 cm2 > 6,22 cm2 ọ ừ mép ti Kho ng cách t ệ ề => đ m b o chi u cao làm vi c ị V y thép d c ch u mô men âm ị ố ế Tính theo ti B r ng cánh đ tham gia ch u l c v i d m.
ị ự ớ ầ ư c nh sau: L y Sấ
ữ ế ầ
f là b dày c a ph n cánh tham gia ch u nén.
’ = 200 + 2.650 = 1500 mm. f
ị ủ ủ ề ầ ị
ả Trong đó kho ng cách gi a hai mép trong c a 2 d m liên ti p. là nh p tính toán c a d m và h’ ư ậ Ch n bọ ụ
o = hd a = 30 3 = 27 cm
’.h’
f.( ho 0,5.hf
’) = 14,5.1500.110.(270 0,5.110)
ả ủ ầ c= 650 mm => Nh v y b ị ị Xác đ nh v trí tr c trung hòa: t a = 30 => h thi
ế Gi Tính Mf = Rb.bf
= 514,4.106 N.mm = 514,4 kN.m.
f thì tr c trung hoà qua cánh, tính toán d m nh đ i v i ti
ư ố ớ ế ụ ầ N u M M ệ t di n ch ữ
f thì tr c trung hoà qua s
ế ’x h. ế ườ N u M > M n tính (cid:0) ặ ố ơ ả ụ αR: đ t c t đ n, tra b ng tìm .
ế ế ặ ặ ố ệ nh t bậ f + N u ế αm (cid:0) . + N u: tăng ti t di n ho c đ t c t kép.
ệ ồ ạ ừ ầ t di n r i tính l đ u. i t
ườ ợ ượ (cid:0) % = 0,6 – 1,5% là h p lý. ng
+ N u ế αm > 0,5: tăng ti ế ố ể ng c t thép: Ki m tra hàm l th
56
ầ ố Tính toán c t đai d m
ườ ộ ế ệ Tính toán c ng đ ti ự ắ t di n nghiêng theo l c c t
ủ ụ ị ứ ể ầ ả ấ Ki m tra kh năng ch u ng su t nén chính c a b ng d m
ố
Tính toán c t đai: ả ố
Tính kho ng cách các c t đai: ả ộ ở ướ Tham kh o n i dung tính toán đã trình bày ầ ph n tr c
ấ ề
C p b n BT:
B25
14.5
C.thép:
280
0.595
0.418
2
Rb =
ξR=
αR=
Rs=Rsc= TT
ch
a
b
bf
ζ
ọ ầ ả ố B ng tính toán c t thép d c d m D1
ọ
Ch n thép
αm
Ti tế di nệ
C tố thép
Mttoán (kN.m)
μ min= 0.10% μBT (%)
As (cm 2 ) 0.54
2Ø12
30
G1
ho h (cm) (cm) (cm) (cm) (cm) 27 27
20 20
3 3
20 0.00 20
μTT (%) 0.10% 0.10%
0.54
2Ø12
20
20
3
27
0.10%
0.54
2Ø12
30
N1
3.39
2Ø16
25.42 20 20
150 20
3 3
27 27
0.63% 1.15%
6.23
2Ø20
30
G2
0.00 20
20
3
27
0.10%
2Ø12
20
20
3
27
0.10%
0.54 0.54
2Ø12
30
N2
25.33 20
150
3
27
0.63%
3.38
2Ø16
20
20
3
27
0.10%
0.54
2Ø12
30
G3
Trên 0.00 D iướ Trên 0.00 D iướ Trên 41.84 D iướ Trên 0.00 D iướ Trên 0.00 D iướ
20
0.00 20
3
27
0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ 0.02 0.99 0.20 0.89 0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ 0.02 0.99 0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ
0.10%
0.54
As (cm 2 ) 2.26 0.42% 2.26 0.42% 2.26 0.42% 4.02 0.74% 6.28 1.16% 2.26 0.42% 2.26 0.42% 4.02 0.74% 2.26 0.42% 2.26 0.42%
2Ø12
ố ự ầ ạ
ớ ầ ạ ữ ị V i d m đang xét thì đo n g n g i t a: và đo n gi a nh p:
ố
210,000
ấ ề C p b n BT :
C t thép Ø ≤
Rsw= 175
Es =
B25
Rb = 14.5
8
1
ố
210,000
C t thép Ø >
Rsw= 225
Es =
Eb = 30,000
Rbt = 1.05
8
2
Chi uề
ả ọ T i tr ng
ế ệ Ti t di n
ự ế Đai d ki n
l 1
|Q|max
N
Qb.o
Qbt
qsw
stt
smax
sct
φf
φn
(kN/m)
(mm)
dài
Ph nầ tử
Q Đ.ki nệ t.toán
Đ.ki nệ h.chế
Đo nạ d mầ
B tríố ố c t đai
Ø s
n
K.tra đo nạ g.nh pị
(k N)
(kN)
(kN)
(k N)
(N/mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(m)
(kN)
(m)
g
p
b
h
a
hf
q1
ho
G iố
53.86
110 0.50
40.53 T.toán
150
214.09 T.mãn
33.41
296
150
426
Ø 6/ 150
3.9
0.00
17.4 4.7 19.8
200 300 30 270
0.00
34.02
2
6
1
Nh pị
32.30
110 0.50
18.97 C.t oạ
200
210.78 T.mãn
225 1.70 T.mãn Ø 6/ 200
711
G iố
53.76
110 0.50
40.46 T.toán
150
214.09 T.mãn
33.36
297
150
427
Ø 6/ 150
3.9
0.00 17.3 4.7 19.7 200
300 30 270
0.00
34.02
2
6
2
Nh pị
32.25
110 0.50
18.95 C.t oạ
200
712
210.78 T.mãn
225 1.70 T.mãn Ø 6/ 200
ầ ả ố B ng tính c t đai cho d m D1
ế ả ớ ạ (cid:0) 6, hai nhánh, v i kho ng cách 150 mm trên đo n 980 mm ố g n g i
gi a d m dài 1,94 mm dùng đai
K t lu n: ầ ự t a. Ph n còn l ố ở ầ (cid:0) 6, hai nhánh, kho ng cách s = 200 mm. ả ầ ự ậ ầ ậ Ch n đai ọ ạ ở ữ ầ i ể C t treo đ tính cho t
ỗ ầ ố ạ ị ụ ự ậ ụ ố ư ố
ấ ạ ỏ i v trí có l c t p trung ch d m ph gác lên d m chính. D m D1 ầ không có l c t p trung tác d ng vào nên không c n tính c t treo. C t đai b trí, tính toán nh trên là th a mãn c u t o.
ơ ượ ề ố S l
ả ẽ ố ớ ầ c v b trí thép đ i v i d m D1 trên b n v : ư ế ể ơ ữ Đ đ n gi n cũng nh ti
ề ố ắ t ki m c t thép (không c t 1 cây thép nguyên thành nh ng cây (cid:0) 16 c a d m D1 đi su t chi u dài d m ầ ủ ầ ệ ố ạ ố (cid:0) 20 và nh p 2ị i g i 2
ả ợ ỏ nh => không h p lý) ta kéo thép t D1
neo (cid:0)
neo
ề ộ ề ạ ố Chi u dài n i bu c là 30 (cid:0) max. Chi u d i đo n neo l ạ 15(cid:0)
57
Ố Ố Ầ Ầ TÍNH TOÁN B TRÍ C T THÉP CHO D M D2 T NG 1
ố ệ S li u tính toán.
b = 14.5 MPa; Rbt = 1,05 MPa.
ộ ề
8 dùng thép AI có: Rs = Rsc = 225 MPa. Rsw = 175 MPa.
10 dùng thép AII có: Rs = Rsc = 280 MPa. Rsw = 225 MPa. ấ Bê tông sàn có c p đ b n B25: R ố C t thép: (cid:0) + (cid:0) (cid:0) + (cid:0)
ơ ồ
ư ộ ầ ố ự ị ả ọ ụ ầ S đ tính toán. ầ D m D2 tính nh m t d m liên t c, kê lên các g i t a là d m chính và ch u t ẳ i tr ng th ng
đ ng.ứ
850
7200
7850
7850
7200
850
2700 34500
1
2
3
4
5
6
ơ ồ S đ tính:
ầ ơ ồ S đ tính d m D2.
ọ Ch n kích th
ướ ầ c d m. ầ ề ứ
ố ớ ầ
ố ớ ầ
ầ
ọ
d = 0.85m khá nh , ch n d m có kích th
ầ ọ ề ộ ầ ướ ỏ
ệ ủ ầ ế ọ Chi u cao d m ch n theo công th c: ị ủ ầ Trong đó: ld là nh p c a d m đang xét. ụ ệ ố m là h s : m = 12 : 20 đ i v i d m ph . m = 8 : 12 đ i v i d m chính. ụ D m đang xét là d m ph Ch n h = 600mm d = (0,3(cid:0) 0,5).hd = 180 300mm. Ch n b = 300mm ủ ầ B r ng c a d m: b ọ ị 2 đ u công xôn có nh p l ạ ậ ơ ộ ọ V y s b ch n ti ầ c 200x300mm t di n c a d m D2 có 2 lo i là: 300x600 mm và 200x300mm
ụ ả ọ i tr ng tác d ng.
ạ ả ồ ả ầ i và ho t t i.
Tĩnh t
ủ ầ ả ả ọ ừ ầ ọ ng b n thân c a d m, t i tr ng t ề sàn truy n i tác d ng lên d m bao g m tr ng l
ụ ủ ườ ả ượ ng c a t
ượ ồ ế ấ ng và các k t c u bao che. ủ ầ ả ọ Tr ng l
ượ ọ ượ ầ ồ ớ ầ ượ ọ ng sàn, tr ng l ầ ng d m bao g m ph n Ph n sàn giao v i d m đ c tính vào tr ng l
ị Xác đ nh t ả ọ T i tr ng tác dung lên d m bao g m tĩnh t i: ả Tĩnh t ọ vào, tr ng l ượ ng b n thân c a d m: ầ bê tông và ph n v a trát.
b h
ầ ữ ượ ứ ượ ủ ầ ng c a d m đ c tính theo công th c:
h ủ ớ ữ ượ ượ
ề
ủ ng riêng c a bê tông. ủ ữ ng riêng c a v a.
ệ ố ượ ả ọ Tr ng l q1 = nd.(cid:0) bt.b.(hhb) + nv.(cid:0) v.(cid:0) v.[b+2.(hhb)] Trong đó: (cid:0) v = 0,015 m là b dày c a l p v a trát. (cid:0) bt = 25 kN/m3 là tr ng l ọ (cid:0) v = 16 kN/m3 là tr ng l ọ b ủ ầ ề ộ b = 0,25 m là b r ng c a d m. ủ ề hb = 0,13 m là b dày c a sàn. n là h s v ủ ầ ề h = 0,7 m là chi u cao c a d m. i. t t
ượ ả ầ ọ Tr ng l ng b n thân d m D2
γv γbt Đo nạ L Ti tế nd nv gv gbt T ngổ
58
d mầ
1 2 3 4 5 6 7 (m) 0.8 7.2 7.85 2.7 7.85 7.2 0.85 di nệ (mm) b 200 300 300 300 300 300 200 h 300 600 600 600 600 600 300 (kN/m3) 16 16 16 16 16 16 16 (kN/m3) 25 25 25 25 25 25 25 1.1 1.1 1.1 1.1 1.1 1.1 1.1 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 1.3 (kN/m) 0.18 0.4 0.4 0.4 0.4 0.4 0.18 (kN/m) 1.05 4.04 4.04 4.04 4.04 4.04 1.05 (kN/m) 1.23 4.44 4.44 4.44 4.44 4.44 1.23
ả ọ T i tr ng do sàn truy n vào:
ị ượ nh d m D1
ự ầ ướ ơ ồ ề c các ô sàn, s đ truy n
C
S5
S10
S11
S11
S10
S5
S13
0 0 9 3
0 0 9 3
S12
S12
0 0 0 8
S8
S8
S6
S7
S7
S6
S9
0 0 9 3
0 0 9 3
B
3750
3450
4400
3450
3450
4400
3450
3750
7200
8100
8100
7200
850 700
850 700
2700 2500 33100
2
3
4
5
6
1
Đ c xác đ nh t * S đ truy n t ầ ơ ồ ừ ể ệ ư ề ự ư ầ ươ ng t ừ ề ả ọ i tr ng t sàn vào d m D2: D a vào kích th ượ c th hi n nh sau: ả ọ t i tr ng t sàn vào d m D2 đ
ề ả ọ ừ ầ ơ ồ S đ truy n t i tr ng t sàn vào d m D2
59
ả ố ừ ề ầ Tĩnh t i phân b t sàn truy n vào d m D2
β th gs qs (2 bên) qs (1 bên) Kích ướ c ô sàn Nh pị d mầ Ô sàn D ngạ iả t tr ngọ (kN/m) (kN/m)
1
2 19,48
3 15,48
4 7,30
5 15.48
6 19,48
0,50 0,50 0,50 0,50 0,00 0,00 0,50 0,50 0,00 0,00 0,50 0,50 0,50 0,50 5,07 5,07 4,67 4,67 8,44 7,04 3,65 3,65 8.44 7.04 4,67 4,67 5,07 5,07
L1 (m) 0,85 3,75 3,75 3,45 3,45 3,9 3,25 2,7 2,7 3,9 3,25 3,45 3,45 3,75 3,75 0,85 L2 (m) 3,85 3,9 3,9 3,9 3,9 7,85 7,85 3,9 3,25 7,85 7,85 3,9 3,9 3,9 3,9 3,85 (kN/m2) 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 4,33 S5 S6 S10 S7 S11 S8 S12 S9 S13 S8 S12 S7 S11 S6 S10 S5 Không t/d Tam giác Tam giác Tam giác Tam giác HCN HCN Tam giác Tam giác HCN HCN Tam giác Tam giác Tam giác Tam giác Không t/d 7
t+c):
ế ấ ầ
ả ọ ng và các k t c u bao che trên d m (g ườ ỗ ử ầ g n đúng t ầ ụ i tr ng tác d ng lên d m ng có l c a nên xem
ầ ườ ượ ố ề ầ ng n m trên d m D2 là t ử ng t ng + c a phân b đ u trên d m.
ả ườ i do t Tĩnh t ằ ườ T ộ ọ là toàn b tr ng l kN/m.
2 t
ủ ượ ng tính toán c a 1m ngườ
ệ ườ ệ ố ượ ả ủ ử t t
2/c , v i c a kính khung thép:
ng i c a c a. ẩ ủ ử ớ ử Trong đó : gt : Trong l St : Di n tích t nc : H s v ượ ọ : Tr ng l ng tiêu chu n c a 1m
ử ử ầ ệ Sc : Di n tích c a. ườ ả ọ T i tr ng t ố ề ng +c a phân b đ u trên d m là :
ng = 1.1 nv = 1.3 1.1
kN/m3 16 kN/m3
m 0.015 m 15 gg = (cid:0) g = 0.1 nc = (cid:0) v = (cid:0) v =
ả ọ ườ ử ề ầ T i tr ng do t ng + c a truy n lên d m
Nh pị
bc (m) 0.5 hc (m) 1.6 Sc (m2) 0.80 gc (kN/m2) 0.30
1.25 2.2 2.75 0.40
1 2 3 4 5 L d mầ (m) 0.85 7.2 7.85 2.7 7.85 B (m) 0.6 0.1 2.4 0.2 2.4 H (m) 3.1 2.7 2.7 1.03 2.7 1.25 2.2 2.75 St (m2) 1.06 0.27 3.73 0.21 3.73 gt (kN/m2) 2.27 2.27 2.27 2.27 2.27 0.40 qt+c (kN/m) 3.14 0.09 1.23 0.18 1.23
60
6 7 7.2 0.85 0.1 0.6 2.7 3.1 0.5 1.6 0.80 0.27 1.06 2.27 2.27 0.30 0.09 3.14
ả ọ ầ ậ T i tr ng t p trung do d m khác truy n vào:
ề ầ ụ ề ầ ầ ố Trên nh p th 2 và th 6 c a d m D2 đ u có các d m ph D1 g i lên, các d m D1 s ẽ
ứ ướ ạ ứ ủ ự ậ ề ả ọ ầ ạ ị i tr ng d truy n t i d ng l c t p trung vào các đo n d m D2.
ụ ề ạ
ự ậ ầ ạ ề ạ ị
ượ
ị ả ọ ụ ạ ầ ị i tr ng phân b tác d ng lên d m ph trong đo n nh p l a
a = qdp .la/2
ụ ngườ .
ng bthân ự ậ đ i v i l
b = qdp.lb/2)
ươ ị ầ P = Pa + Pb (Pa, Pb: l c t p trung do d m ph trong đo n la, lb truy n vào). ự Xét l c trong 1 đo n d m truy n vào (VD: đo n nh p la ). ố + Xác đ nh t + qsàn truy n vào qdp = qtr ng l ề + Xác đ nh l c t p trung truy n vào d m đang xét: P ị T + qt ọ ị ề ự ố ớ b (xác đ nh q ng t ầ dp => xác đ nh P
ả ậ ừ ầ ụ ụ ầ Tĩnh t i t p trung t d m ph D1 tác d ng vào d m D2
Đo nạ d mầ 12 23 q (kN/m) 17,39 17,34 la (lb) (m) 3,9 3,9 Pq (kN) 33,91 33,81
61
ả ậ ầ Tĩnh t ụ i t p trung tác d ng vào d m D2
ị V trí ị V trí
Nh p 2ị Pq (kN) 67,72 Nh p 6ị Pq (kN) 67,72
Ho t t
ế ề ị
tt b ng p ằ s
2).
ạ ả ư ả ạ ả i: ỉ ạ ự ư ầ nh ph n tĩnh t ng t ươ t ầ Ch có 2 lo i là do sàn truy n vào và do d m khác truy n vào (n u có). Cách xác đ nh tt (ho t t s ề i sàn trên 1m i nh ng thay g
ạ ả ố ừ ầ Tính toán ho t t i phân b t ề các ô sàn truy n vào d m D2
β th gs qs (2 bên) qs (1 bên) Kích ướ c ô sàn Nh pị d mầ Ô sàn D ngạ iả t tr ngọ (kN/m) (kN/m)
1
2 8.78
3 6.97
4 3.30
5 6.97
6 8.78
0.50 0.50 0.50 0.50 0.00 0.00 0.50 0.50 0.00 0.00 0.50 0.50 0.50 0.50 2.29 2.29 2.10 2.10 3.80 3.17 1.65 1.65 3.80 3.17 2.10 2.10 2.29 2.29
L1 (m) 0.85 3.75 3.75 3.45 3.45 3.9 3.25 2.7 2.7 3.9 3.25 3.45 3.45 3.75 3.75 0.85 L2 (m) 3.85 3.9 3.9 3.9 3.9 7.85 7.85 3.9 3.25 7.85 7.85 3.9 3.9 3.9 3.9 3.85 (kN/m2) 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 1.95 Không t/d Tam giác Tam giác Tam giác Tam giác HCN HCN Tam giác Tam giác HCN HCN Tam giác Tam giác Tam giác Tam giác Không t/d S5 S6 S10 S7 S11 S8 S12 S9 S13 S8 S12 S7 S11 S6 S10 S5 7
ạ ả ậ ụ ạ ầ Ho t t i t p trung P t
ề các d m ph D1 truy n vào đo n d m D2 ụ ầ ầ ề ố
ừ ề ầ ầ ừ ạ ả Trong đó: + pp : Ho t t ạ ả ậ + Pp : Ho t t i phân b do các ô sàn truy n vào d m ph D1. ạ i t p trung do các d m D1 truy n váo t ng đo n d m D2.
ạ ả ậ ừ ầ ụ ụ ầ Ho t t i t p trung t d m ph D1 tác d ng vào d m D2
Pp (kN)
18,44 Đo nạ d mầ 23 56 qps (kN/m) 4,73 4,73 la (lb) (m) 3,9 3,9 Ppi (kN) 9,22 9,22
62
ợ ả ọ ổ ầ T ng h p t ụ i tr ng tác d ng lên d m D2
́ ̃ ̀ ố ợ ̉ ̉ ̉ ̣ Bang tông h p tinh tai phân b tac dung lên dâm.
t+c
ộ ổ T
Đo nạ d mầ 1 2 3 4 5 6 7 D m qầ d (kN/m) 1.23 4.44 4.44 4.44 4.44 4.44 1.23 Sàn qs (kN/m) 0.00 19.48 15.48 7.30 15.48 19.48 0.00 ườ ng q (kN/m) 3.14 0.09 1.23 0.18 1.23 0.09 3.14 T ng c ng q (kN/m) 4.37 24.01 21.15 11.92 21.15 24.01 4.37
̀ ̉ ậ ợ ụ ầ ̉ ̉ ̣ ̃ Bang tông h p tinh tai t p trung P ́ q do d m ph D1 tac dung lên dâm D2
Nhip̣ dâm̀ 12 23 L (m) 7.2 7.2 Tông̉ (kN/m) 67.72 67.72 ị V trí (m) 3.75 3.45
ị ượ ằ ả ị ừ ầ ạ ộ Trong đó : C t “V trí“ đ c xác đ nh b ng kho ng cách t ầ đ u đo n d m đang xét t ớ i
ể ặ ự ậ đi m đ t l c t p trung.
́ ̀ ố ợ ̉ ̉ ̣ ̉ ̣ Bang tông h p hoat tai phân b do sàn tac dung lên dâm.
STT STT
5 6 7 Nhip̣ dâm̀ 56 67 78 ptt (kN/m) 6.97 8.78 0
1 2 3 4 Nhip̣ dâm̀ 12 23 34 45 ptt (kN/m) 0 8.78 6.97 3.30
̀ ạ ả ậ ả ợ ổ ụ ầ ̣ B ng t ng h p ho t t i t p trung P ́ p do d m ph D1 tac dung lên dâm D2
Nhip̣ dâm̀ 12 23 L (m) 7,2 7,2 Pp (kN) 18,44 18,44 ị V trí (m) 3,75 3,45
i c a d m S đ ch u t
Pq=67,72kN
24,01kN/m
24,01kN/m
4,37kN/m
4,37kN/m
21,15kN/m
21,15kN/m
11,92kN/m
3750
3450
3450
3750
850
7200
7850
7850
7200
850
2700
34500
1
2
5
6
3
4
ơ ồ ị ả ủ ầ ượ ể ệ ẽ i c a d m đ c th hi n trên hình v ơ ồ ị ả ủ ầ S đ ch u t Pq=67,72kN
63
Pp=18,44kN
8,78kN/m
3750
3450
850
7200
7850
7850
7200
850
2700 34500
5
6
3
4
2
1
ả ụ ầ Tĩnh t i tác d ng lên d m D2
6,97kN/m
850
7200
7850
7850
7200
850
2700 34500
5
6
3
4
2
1
ạ ả ụ ầ Ho t t i 1 tác d ng lên d m D2
850
7200
7850
7850
7200
850
2700 34500
5
6
3
4
2
1
ạ ả ầ Ho t t i 2 tác d ng lên d m D2 ụ 3,30kN/m
6,97kN/m
850
7200
7850
7850
7200
850
2700 34500
5
6
3
4
2
1
ạ ả ụ ầ Ho t t i 3 tác d ng lên d m D2
Pp=18,44kN
8,78kN/m
3450
3750
850
7200
7850
7850
7200
850
2700 34500
5
6
3
4
2
1
ạ ả ụ ầ Ho t t i 4 tác d ng lên d m D2
ạ ả ụ ầ Ho t t i 5 tác d ng lên d m D2
ộ ự ị ổ ợ ộ ự ầ Xác đ nh n i l c và t h p n i l c d m.
ầ ả ể ế ề ồ
ộ ự Xác đ nh n i l c ộ ự ự ắ ủ ầ ượ ườ ị N i l c trong d m D2 đ và l c c t c a d m cho các tr ầ ằ ị c xác đ nh b ng ph n m m SAP2000, k t qu bi u đ mômen ẽ ư ợ ả ọ i tr ng nh trên hình v . ng h p t
64
1 1 1 1
1 1 1 1
. .
. .
2 6
.
8 5
8 5
8 6
8 6
.
.
0 0 9 9 1 1 - -
0 0 9 9 1 1 - -
.
.
.
.
7 4 -
1 -
1 -
1 5
1 5
2 2 7 7 1
2 2 7 7 1
9 8
.
7 1
.
0 7
.
7 4 1 -
6 8
.
2 9 -
1 0 1 -
9 0
.
1 7
.
1 7
4 6 9- 0
.
.
3 -
3
6 1
6 1 6- 8
.
0 7
.
.
4 6
2 9
.
7 1 1 0 1
9 8 7 4 1
1 1 2 2
. .
7 7 0 0
3 3 5 5
3 3 4 4 - -
. .
9 9 9 9
. .
. .
0 0
2 2 - -
5 5 1 1
2 4
.
7 6
4 4
.
4 5
3 3
.
7 0
.
9 6
.
4 3 -
.
7 -
0
0 -
1 2
6
.
7 4
ự ắ ả Mô men và l c c t do tĩnh t i
9 9 8 8
. .
1 4
.
2 2 3 3 - -
0 0 1 1
. .
9 1 -
6 6 2 2
. .
1 1 - -
4 4
4 5
.
7 2
4 6
.
6 7
.
5 1
8 6
0 7
.
.
.
5 2 -
7 0
.
0
2
3 1 -
0 -
9 2
ạ ả ự ắ Mô men và l c c t do ho t t i 1
4 7
4 4 7 7
.
. .
9 9 1 1
9 9 1 1
. .
. .
0 -
0 0 - -
0 0
0 0
6 2
.
2
6 4
3 0
2 1
.
2 1
3 0
.
6 4
.
.
.
.
0
4 -
0
4
0 -
0 -
ạ ả ự ắ Mô men và l c c t do ho t t i 2
65
9 9 8 8
. .
1 4
.
2 2 3 3 - -
0 0 1 1
. .
9 1 -
6 6 2 2
. .
1 1 - -
4 4
4 5
.
7 2
7 0
.
0 7
8 6
.
5 1
.
6 7
.
.
9 2 -
4 6
.
0
2 -
0 -
3 1
5 2
ạ ả ự ắ Mô men và l c c t do ho t t i 3
1 1 2 2
. .
7 7 0 0
3 3 5 5
. .
3 3 4 4 - -
9 9 9 9
. .
. .
0 0
2 2 - -
5 5 1 1
2 4
.
7 6
1 2
.
9 6
7 0
.
7 4 -
3 3
.
4 5
.
.
4 4
6 -
0
.
0 -
7
4 3
ạ ả ự ắ Mô men và l c c t do ho t t i 4
ạ ả ự ắ Mô men và l c c t do ho t t i 5
PT3
PT5
PT6
PT7
ự ư ớ ầ ng t ổ ợ ộ ự T h p n i l c ế Ti n hành t PT1 ươ PT2 nh tính toán v i d m D1. PT4
ầ ử ỏ ầ
ừ ế ả ộ ự Chia thanh d m thành các ph n t ị ổ ợ ư ả h p nh b ng sau:
nh T k t qu n i l c do Sap2000 xu t ra, ta l c l y giá tr và t ả B ng t
ấ ọ ấ ổ ợ ự ắ h p momen và l c c t Ầ Ổ Ợ
Ả
B NG T H P MOMENT D M D2
ườ
Tr
ợ ng h p
ổ ợ T h p
ả ọ
t
i tr ng
HT2
HT1
HT3
HT5
HT4
177.22
190.11
0.00 0.00 0.00 10.11 19.41 22.50 32.89 14.32 4.26 2.25
0.00 0.00 0.00 67.43 43.21 6.21 15.99 6.96 2.07 1.10
0.00 0.00 0.00 0.10 0.19 0.39 0.74 2.26 0.74 0.39
0.00 0.00 0.00 0.28 0.53 1.10 2.07 6.96 15.99 6.21
0.00 0.00 0.00 0.57 1.10 2.25 4.26 14.32 32.89 22.50
Mmin (kN.m) 0.00 0.39 1.58 166.54 253.83 43.98 83.33 65.39 83.33 43.98
Mmax (kN.m) 0.00 0.39 1.58 245.03 189.39 76.42 27.37 20.58 27.37 76.42
66
190.11
177.22
0.19 0.10 0.00 0.00 0.00
19.41 10.11 0.00 0.00 0.00
253.83 166.54 1.58 0.39 0.00
189.39 245.03 1.58 0.39 0.00
1.10 0.57 0.00 0.00 0.00
0.53 0.28 0.00 0.00 0.00
Ổ Ợ Ự
Ả
Ầ
Ắ
43.21 67.43 0.00 0.00 0.00 B NG T H P L C C T D M D2
ợ ng h p
ổ ợ T h p
ườ Tr ả ọ t
i tr ng
ế
ệ
Ti
t di n
HT2
HT3
HT4
HT5
HT1
TT
Qmin (kN) 0.00 0.93 2.79 3.72 89.85 46.63 138.93 197.95 100.71 59.21 39.20 94.39 4.36 12.41 30.73 41.00 56.64 15.13 79.85 135.03 147.79 104.57 68.22 127.24 3.72 2.79 0.93 0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 2.70 2.70 2.70 2.70 25.64 11.96 15.40 29.08 13.76 13.76 13.76 13.76 0.68 0.68 0.68 0.68 0.15 0.15 0.15 0.15 0.00 0.00 0.00 0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.03 0.03 0.03 0.03 0.12 0.12 0.12 0.12 4.46 2.23 2.23 4.46 0.12 0.12 0.12 0.12 0.03 0.03 0.03 0.03 0.00 0.00 0.00 0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.15 0.15 0.15 0.15 0.68 0.68 0.68 0.68 13.76 13.76 13.76 13.76 29.08 15.40 11.96 25.64 2.70 2.70 2.70 2.70 0.00 0.00 0.00 0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 0.07 0.07 0.07 0.07 0.33 0.33 0.33 0.33 6.69 6.69 6.69 6.69 7.54 7.54 7.54 7.54 47.21 31.41 18.64 34.44 0.00 0.00 0.00 0.00
0.00 0.00 0.00 0.00 34.44 18.64 31.41 47.21 7.54 7.54 7.54 7.54 6.69 6.69 6.69 6.69 0.33 0.33 0.33 0.33 0.07 0.07 0.07 0.07 0.00 0.00 0.00 0.00
0.00 0.93 2.79 3.72 92.70 49.48 104.67 147.89 101.17 59.66 23.36 64.86 16.09 8.05 8.05 16.09 64.86 23.36 59.66 101.17 147.89 104.67 49.48 92.70 3.72 2.79 0.93 0.00
ầ
Tính c t thép d c c a d m ư ứ ở ướ
ố Tính toán c t thép d m ọ ủ ầ ố Cách th c tính toán nh đã nêu
ầ ph n tr c.
67
Tính c t thép ch u mômen âm:
ệ ữ ậ d x hd = 300x600. t di n ch nh t b
o = hd a = 60 5 = 55 cm.
ả ế t a = 5 cm, lúc đó h
ng c t thép: Ch n ọ thép có (cm2 ) > (cm2)
ệ ể ượ ọ ự ế ệ ế ố ố t di n đ n tr ng tâm c t thép th c t :
ả ả
ươ ng:
t di n ch T, cánh trong vùng nén.
’ = b + 2.Sc , trong đó Sc là b r ng ph n b n sàn cùng f
Tính c t thép ch u mômen d ữ ệ ượ ấ ề ộ ề ộ ầ ả ư c l y nh sau: b
ị ố ế Tính theo ti thi Gi ế ụ Tính thì ti p t c tính ể ầ . Ki m tra hàm l ố Di n tích c t thép yêu c u: ế ừ ả mép ti Ki m tra kho ng cách t ệ ề => đ m b o chi u cao làm vi c ị ố ế Tính theo ti B r ng cánh đ tham gia ch u l c v i d m.
ị ự ớ ầ ư c nh sau: L y Sấ
ả ủ ế ầ
f
’ = 200 + 2.650 = 1500 mm. f
ữ ủ ầ
+ ½ kho ng cách gi a hai mép trong c a 2 d m liên ti p. + 1/6 nh p tính toán c a d m và 6h’ Ch n bọ ư ậ ụ
o = hd a = 60 50 = 55 cm
’.h’
f.( ho 0,5.hf
ả ị c= 650 mm => Nh v y b ị ị Xác đ nh v trí tr c trung hòa: t a = 50 => h thi
’) = 14,5.1500.110.(550 0,5.110)
ế Gi Tính Mf = Rb.bf
= 1184.3.106 N.mm = 1184.3 kN.m.
f tr c trung hoà qua cánh, tính toán d m nh đ i v i ti
’x h.
ư ố ớ ế ụ ầ ệ ữ ậ f t di n ch nh t b
f tr c trung hoà qua s ả
ụ ườ n. (cid:0) ồ . R i tính .
ặ ố ơ ệ ặ ặ ố ế N u M M ế N u M > M ế + N u ế αm (cid:0) ế + N u: tăng ti αR: đ t c t đ n, tra b ng tìm t di n ho c đ t c t kép.
ạ ừ ầ đ u. i t
ườ ợ + N u ế αm > 0,5: tăng ti ệ ồ ế t di n r i tính l ố ượ ể ng c t thép: Ki m tra hàm l (cid:0) % = 0,6 – 1,5% là h p lý. ng
th
ầ ố Tính toán c t đai d m
ườ ộ ế ệ Tính toán c ng đ ti ự ắ t di n nghiêng theo l c c t
ủ ụ ị ứ ể ầ ấ ả Ki m tra kh năng ch u ng su t nén chính c a b ng d m
ố
Tính toán c t đai: ả ố
Tính kho ng cách các c t đai: ả ở ộ ướ c ầ ph n tr
ầ ạ ố ự
ị ữ ớ ầ ạ
ố ả ầ
Yêu c u kho ng cách c t đai: ả ả ớ ớ ơ ơ ơ ơ ớ ớ
ố ự ạ ầ ầ
ữ ạ ị Tham kh o n i dung tính toán đã trình bày V i d m đang xét thì đo n g n g i t a: và đo n gi a nh p: Khi h (cid:0) ố 450 mm thì kho ng cách c t đai không l n h n h/2 và không l n h n 150 mm. ố Khi h > 450 mm thì kho ng cách c t đai không l n h n h/3 và không l n h n 500 mm. D m đang xét thì đo n g n g i t a: và đo n gi a nh p:
68
ấ ề
C p b n BT:
B25
14.5
C.thép:
280
0.595
0.418
2
Rb =
ξR=
αR=
Rs=Rsc= TT
ch
μmin= 0.10% BT
TT
a
b
bf
ζ
ọ ầ ả ố B ng tính toán c t thép d c d m D2
ọ
Ch n thép
αm
Ti tế di nệ
C tố thép
Mttoán (kN.m)
ho h (cm) (cm) (cm) (cm) (cm) 27 20
20
3
h'o (cm) 27.4
μ (%) 0.10%
μ (%) 0.41%
As (cm 2 ) 0.54
As (cm 2 ) 2.26
2Ø12
30
G1
0.00 20
20
3
27
0.10%
0.41%
27.4
2Ø12
20
20
3
27
0.10%
0.41%
27.4
0.54 0.54
2Ø12
2.26 2.26
30
N1
0.00 20
20
3
27
0.10%
0.41%
27.4
0.54
2Ø12
2.26
20
20
3
27
0.10%
0.41%
27.4
0.54
2Ø12
2.26
30
G2
0.00 20
20
3
27
0.10%
0.41%
27.4
0.54
2Ø12
2.26
30
30
5
55
0.10%
0.13%
57.4
1.65
2Ø12
2.26
60
N2
245.03 30
150
5
0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ 0.00 1.00 0.00 c.t oạ 0.01 1.00 0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ 0.04 0.98
55
0.98%
1.06%
55.7
2Ø18 + 4Ø20
30
30
5
55
1.12%
1.14%
55.3
16.22 18.48
6Ø20
17.66 18.85
60
G3
0.00 30
30
5
55
0.10%
0.14%
55.7
1.65
2Ø12
2.26
30
30
5
55
0.10%
0.14%
55.7
1.65
2Ø12
2.26
60
N3
76.42 30
150
5
0.19 0.89 0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ 0.01 0.99
55
0.30%
0.30%
57.1
2Ø18
30
30
5
55
0.34%
0.37%
57.0
4.99 5.59
2Ø20
5.09 6.28
60
G4
0.00 30
30
5
55
0.10%
0.13%
57.4
1.65
2Ø12
2.26
30
30
5
55
0.26%
0.30%
57.1
4.36
2Ø18
5.09
60
N4
0.00 30
30
5
55
0.10%
0.13%
57.4
1.65
2Ø12
2.26
30
30
5
55
0.34%
0.37%
57.0
5.59
2Ø20
6.28
60
G5
0.00 30
30
5
55
0.10%
0.13%
57.4
1.65
2Ø12
2.26
1.65
2Ø12
2.26
60
N5
30 76.42 30
30 150
5 5
0.06 0.97 0.00 c.t oạ 0.05 0.97 0.00 c.t oạ 0.06 0.97 0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ 0.01 0.99
55 55
0.10% 0.30%
0.13% 0.30%
57.4 57.1
4.99
2Ø18
5.09
18.48
6Ø20
18.85
60
G6
30 0.00 30
30 30
5 5
55 55
1.12% 0.10%
1.14% 0.13%
55.3 57.4
1.65
2Ø12
2.26
30
30
5
55
0.10%
0.13%
57.4
1.65
2Ø12
2.26
60
N6
16.22
2Ø18 + 4Ø20
17.66
245.03 30 20
150 20
5 3
55 27
0.98% 0.10%
1.06% 0.41%
55.7 27.4
0.54
2Ø12
2.26
30
G7
0.00 20
20
3
27
0.10%
0.41%
27.4
0.54
2Ø12
2.26
20
20
3
27
0.10%
0.41%
27.4
0.54
2Ø12
2.26
30
N7
0.54
2Ø12
2.26
0.00 20 20
20 20
3 3
27 27
0.10% 0.10%
0.41% 0.41%
27.4 27.4
0.54
2Ø12
2.26
30
G8
Trên 0.00 D iướ Trên 0.39 D iướ Trên 1.58 D iướ Trên 0.00 D iướ Trên 253.83 D iướ Trên 0.00 D iướ Trên 83.33 D iướ Trên 65.39 D iướ Trên 83.33 D iướ Trên 0.00 D iướ Trên 253.83 D iướ Trên 0.00 D iướ Trên 1.58 D iướ Trên 0.39 D iướ Trên 0.00 D iướ
0.00 20
20
3
0.19 0.89 0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ 0.04 0.98 0.01 1.00 0.00 c.t oạ 0.00 1.00 0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ 0.00 c.t oạ
27
0.10%
0.41%
27.4
0.54
2Ø12
2.26
ế ạ ở ầ ả ố
(cid:0) 6, hai nhánh, v i kho ng cách 150 mm b trí trên đo n ạ ả ớ ố g n g i (cid:0) 6, hai nhánh, kho ng cách s = 200 mm. T i nh p th ứ ị gi a d m dài dùng đai
ậ Ch n đai ọ ạ ở ữ ầ i ầ ố ố K t lu n: ầ ự t a. Ph n còn l ứ ở 2 và th 6, 2 đ u g i b trí thép đai (cid:0) 6a140mm.
ề ế ệ ớ ở
ố ọ ấ ạ Tính c t d c c u t o: ố ớ ầ Đ i v i d m có chi u cao ti ố ề ạ
ả t di n l n, ố ố
ạ ố ề ớ ố ứ ơ ớ ị ự ạ ữ ấ
ụ ụ ế ợ ị i tr ng tác d ng.
ệ ố 0,001a1.b1 trong đó
s (cid:0)
bt =
ọ ầ các c nh bên c n ọ ấ ạ ả ặ ph i đ t thêm các c t thép d c c u t o (c t giá) ch y su t chi u dài ữ ầ ầ d m sao cho kho ng cách gi a các thanh c t thép theo chi u cao d m ố ụ ố ệ không l n h n 400mm. Nhi m v c t giá là k t h p v i c t đai và c t ố ọ d c ch u l c t o thành khung c t thép và ch u nh ng ng su t phát ả ọ sinh do tác d ng khác ngoài t s (cid:0) Di n tích 1 thanh c t giá là A a1: kho ng cách các c t d c a ta đ ả ượ c A ố ọ 1= 270mm và b1 = b/2 = 300/2 =150mm. 0,001a1.b1 = 0,001.0,27.0,15=40,5mm2 ch n 2 thanh thép 2 (cid:0) 14 có As
ấ ạ ố 308mm2 > 2.40,5 = 81mm2 làm c t giá c u t o.
69
ố Tính toán c t treo
ạ ị ự ậ ầ
ị ữ ố ạ ị ỗ ầ i v trí có l c t p trung ch d m ph gác lên d m chính. ụ ụ ầ
ọ
ụ ầ ầ ả ự 1 và P l n l i t p trung do d m ph D1 tác d ng vào d m D2 i và ho t t
ể C t treo đ tính cho t ề T i v trí gi a nh p 12 và nh p 56 có d m ph gác lên, l c t p trung do d m ph truy n ự V i Gớ ố ụ
s =
ặ ự ừ ị ệ ế t đ t đ n tr ng tâm ti ọ t di n thép d c v trí đ t l c gi
tr = 200 + 2.350 = 900mm.
ỏ ơ ượ ừ ơ ụ ự ậ ầ ị ậ ứ 1 = G1 + P = 67,72 + 18,44 = 86,16 kN lên. L c đó g i là l c gi t đ t P ạ ả ậ ụ ầ ượ t là tĩnh t ả ầ ố tr = bD2 + 2hs B trí c t treo sát mép d m ph trong kho ng S ọ ậ ứ ế ả hs: kho ng cách t Ta có: a = 43mm và hD2 = 300mm => hs = hD1 – hD2 – a = 70030043 = 357mm. Ch n họ c S ể sw l n h n). T đó có đ 350mm (nh h n đ A
ớ ằ
P1
0 h
s h
b
hs
hs
ừ ề ệ ầ ế ệ T đi u ki n cân b ng ố Di n tích c t thép treo c n thi t là
(cid:0) 6, 2 nhánh có asw = 28,3mm2 ế ầ t n=đai (tính cho 2 bên) ố ỗ ố ượ ọ ầ ố Dùng c t treo s l ng đai c n thi Ta ch n n = 6 đai, m i bên d m ph D2 b trí 3
ạ ố (cid:0) ọ ố ữ ả ụ ả ầ ả ợ ố c t đai trong đo n h mép d m ph 80mm đ m b o ch ng gi ụ ả s =350mm ch n kho ng cách gi a các c t treo là 80mm, đai trong cùng cách ậ ứ t đ t và kho ng cách h p lý là 50 a (cid:0) 80 mm
ơ ượ ề ố S l
ữ ồ ắ ắ ữ (cid:0) 20 t ạ i L/3 và
ự (cid:0) 20 qua gi a nh p biên và gi a r i c t, c t thép 2 ố cho các g i khác
ư ề ả ỏ (cid:0) 20 vào g i, 2ố (cid:0) 18 c t t ắ ạ ệ (cid:0) i L/5 nh ng ph i th a mãn đi u ki n h
ề (chi u cao ti
neo (cid:0)
neo
ề ề ạ ộ ả ẽ ố ớ ầ c v b trí thép đ i v i d m D2 trên b n v : ứ ạ ố ị T i g i th 3: ta kéo thép 2 2(cid:0) 20 t ươ ạ i L/4. T ng t ứ ị ạ T i nh p th 2: ta kéo 4 ệ ế t di n) ố Chi u dài n i bu c là 30 (cid:0) max. Chi u d i đo n neo l ạ 15(cid:0)
70
ố
ấ ề C p b n BT :
C t thép Ø ≤
210,000
B25
Rb = 14.5
Rsw= 175
Es =
8
1
ố
C t thép Ø >
210,000
Eb = 30,000
Rbt = 1.05
Rsw= 225
Es =
8
2
ế ệ Ti t di n
Chi uề
ả ọ T i tr ng
ự ế Đai d ki n
l 1
|Q|max
N
Qb.o
Qbt
qsw
stt
smax
sct
φf
φn
(mm)
(kN/m)
dài
Ph nầ tử
Đo nạ d mầ
Q Đ.ki nệ t.toán
Đ.ki nệ h.chế
B tríố ố c t đai
Ø s
n
K.tra đo nạ g.nh pị
(kN)
(kN)
(k N)
(kN)
(kN)
(N/mm)
(mm)
(mm)
(mm)
(m)
(m)
g
p
q1
b
h
a
ho
hf
G iố
3.72
110 0.50
0.765 C.t oạ
150
214.09 T.mãn C.t oạ
C.t oạ
6,181
150
Ø 6/ 150
0.85
0.00
4.4
0.0
4.4
200 300 30 270
0.00
34.02
6
2
1
Nh pị
2.79
110 0.50
0.16 C.t oạ
200
210.78 T.mãn
8,242
19.22
T.mãn Ø 6/ 200
225
G iố
197.95
110 0.17
158.9 T.toán
140
642.60 T.mãn
67.18
147
722
200
Ø 6/ 140
7.2
0.00 24.0 8.8 28.4 300
600 50 550
0.00
103.95
6
2
2
Nh pị
138.93
110 0.17
99.88 C.t oạ
200
633.92 T.mãn
1,029
1.66
T.mãn Ø 6/ 200
450
G iố
135.03
110 0.17
101.2 C.t oạ
150
640.67 T.mãn C.t oạ
C.t oạ
1,059
200
Ø 6/ 150
7.85
0.00 21.2 7.0 24.6
300 600 50 550
0.00
103.95
6
2
3
Nh pị
79.85
110 0.17
45.97 C.t oạ
200
633.92 T.mãn
1,790
5.82
T.mãn Ø 6/ 200
450
G iố
41.00
110 0.17
22.34 C.t oạ
150
640.67 T.mãn C.t oạ
C.t oạ
3,486
200
Ø 6/ 150
2.7
0.00 11.9 3.3
13.6 300 600 50 550
0.00
103.95
6
2
4
Nh pị
30.73
110 0.17
12.07 C.t oạ
200
633.92 T.mãn
4,652
13.80
T.mãn Ø 6/ 200
450
G iố
135.03
110 0.17
101.2 C.t oạ
150
640.67 T.mãn C.t oạ
C.t oạ
1,059
200
Ø 6/ 150
7.85
0.00 21.2 7.0 24.6
300 600 50 550
0.00
103.95
6
2
5
Nh pị
79.85
110 0.17
45.97 C.t oạ
200
633.92 T.mãn
1,790
5.82
T.mãn Ø 6/ 200
450
G iố
197.95
110 0.17
158.9 T.toán
140
642.60 T.mãn
67.18
147
722
200
Ø 6/ 140
7.2
0.00 24.0 8.8
28.4 300 600 50 550
0.00
103.95
6
2
6
Nh pị
138.93
110 0.17
99.88 C.t oạ
200
633.92 T.mãn
1,029
1.66
T.mãn Ø 6/ 200
450
G iố
3.72
110 0.50
0.765 C.t oạ
150
214.09 T.mãn C.t oạ
C.t oạ
6,181
150
Ø 6/ 150
0.85
0.00 4.4
0.0
4.4
200 300 30 270
0.00
34.02
6
2
7
Nh pị
2.79
110 0.50
0.16 C.t oạ
200
210.78 T.mãn
8,242
19.22
T.mãn Ø 6/ 200
225
ầ ả ố B ng tính c t thép đai d m D2
71
Ạ Ọ
Ẵ
Đ I H C ĐÀ N NG NG Đ I H C BÁCH KHOA
TR
ƯỜ Ự
Ạ Ọ Ụ
Ệ
KHOA XÂY D NG DÂN D NG VÀ CÔNG NGHI P
THI CÔNG (60%)
ầ ầ
ầ t k bi n pháp thi công ph n ng m. t k bi n pháp thi công ph n thân.
ồ ử ụ
ể
ự ữ ậ ư
.
ằ ặ ằ
ụ ệ Nhi m v : ế ế ệ Thi ế ế ệ Thi ậ ổ ộ ế L p t ng ti n đ thi công công trình. ồ ộ ể Bi u đ s d ng h ng ngày, c ng d n, v n chuy n, và d tr v t t ế ế ổ Thi
ậ t k t ng m t b ng thi công công trình.
ng d n:
ướ ự
Ậ ƯỚ
ẫ TS. Đ NG CÔNG THU T C
ệ TR
Ặ ƯƠ NG XUÂN PH 11X1A
Giáo viên h Sinh viên th c hi n: L p:ớ
Ặ Ể ƯỚ Ổ Đ C ĐI M CHUNG VÀ H NG THI CÔNG T NG QUÁT
ặ
ườ ậ ồ ể Đ c đi m chung Ư Công trình “CHUNG C HIM LAM” thu c Ph
ầ ầ ầ ầ ầ ầ ầ ầ
ộ ng 11, Qu n 6, Tp. H Chí Minh cao 51,60 m (15 t ng + 1 t ng mái), có 2 t ng h m cao 6,3m (t ng h m 1 cao 3,3m, và t ng h m 2 72
ặ ấ ự ế ấ ầ ầ
ủ ặ ằ ị ự ặ ứ ố
ằ ể ạ
ớ ườ ậ ợ ổ ự ặ ấ ng giao thông chính, thu n l
ậ ư ậ ệ , v t li u khi thi công.
ặ ế ườ ự ư ữ ấ ầ ị cao 3m), cao trình m t đ t t nhiên là 1.00m, cao trình m t sàn t ng h m là 6,3m. K t c u ch u ự l c chính c a công trình là khung bê tông c t thép và lõi c ng thang máy ch u l c. M t b ng công ư trình n m trong t ng th qui ho ch khu chung c Him Lam, bao quanh công trình là công trình đã ậ hoàn thành xây d ng, có ba m t giáp v i đ i cho cung c p và v n ể chuy n v t t Công trình xây d ng trên khu đ t g n nh là hình ch nh t, 3 m t ti p giáp đ ng giao
ạ ế ớ ậ i ti p giáp v i công trình đã hoàn thành xây d ng. thông, m t còn l
ổ ạ ọ ộ ồ ặ ế ấ ự ố K t c u móng c c khoan nh i, khung, c t, sàn bê tông c t thép đ t ỗ i ch .
ị Đ a ch t công trình
ả ị ự ấ ấ Theo tài li u báo cáo k t qu đ a ch t công trình, khu đ t xây d ng t
ượ ằ ố ằ ươ ặ ấ ự đ sâu cách m t đ t t ấ c ng m
M cự n ầ ướ ầ ự
ấ ự ế ườ ả ả ằ ự ệ ạ ẳ
ệ
ấ ừ ư ố ệ và đ c kh o sát b ng ph 2 m nên ph i chú ý thoát n ị đ a hình b ng ph ng, không có hi n tr ng xây d ng. Xung quanh có các đ công trình đã xây d ng ự ớ tr ẳ ế ng đ i b ng ph ng ươ ầ ở ộ ng pháp khoan. nhiên là ướ c khi thi công ph n ng m công trình. Khu đ t d ki n xây d ng có ng giao thông và ễ nên khi thi công ph i có bi n pháp an toàn không gây ô nhi m môi ướ : i ả ướ nh hình 7.1 bên d ngườ . Các l p đ t t trên xu ng d i
ệ ả ề ưở ế Đi u ki n nh h ng đ n quá trình thi công
i
ậ ợ ồ ướ ụ ụ Thu n l Ngu n n c ph c v thi công
ủ ạ ố ộ ố
ằ ướ ử ủ ố ấ ạ Công trình n m ngay trung tâm thành ph thu c khu quy ho ch c a thành ph có m ng ể ự ứ c vĩnh c u đã d n đ n công trình đáp ng đ cho công trình thi công , đ d ng ng c p n
ế ẫ ể ấ ướ ể ế ộ c.
ụ ụ ồ ệ ườ đ phòng có th đóng thêm m t gi ng đ l y n Ngu n đi n ph c v thi công
ộ S d ng đi n c a l ể ả ệ ủ ư i ớ đi n thành ph , ngoài ra còn d phòng m t máy phát đi n đ đ m
ệ ạ ạ ợ ệ ủ ố ự ệ ự ố ướ i đi n c a thành ph có s c .
i công tr ấ ậ ư ử ụ ả b o luôn có đi n t Tình hình cung c p v t t ệ ườ ng trong tr , máy móc thi ố ườ ng h p m ng l ế ị t b
ủ ậ ư ứ ề ầ , máy móc thi ế ị t b
ố ồ ể ườ ế ậ ấ + Thành ph H Chí Minh có r t nhi u công ty cung ng đ y đ v t t ằ ng b ng ôtô . thi công, v n chuy n đ n công tr
ệ ươ ậ ợ ậ + Nhà máy xi măng, bãi cát đá, xí nghi p bê tông t i thu n l ể i cho công tác v n chuy n,
ổ
ườ ượ ứ ể ầ ng theo nhu c u thi công và đ c ch a trong các kho + V t t
cho công tác thi công đ bêtông. ế ậ ư ượ đ c chuy n đ n công tr ộ thiên.
ụ ụ ồ ặ ạ t m ho c bãi l Ngu n nhân công ph c v
ỹ ư ổ ưở ề ơ
ề ạ ủ ế ấ ể ả ở ậ ị i quy t v n đ ăn ng, công nhân b c cao do đ n v thi công đi u v , các công ề , sinh ho t c a công nhân, ng. Đ gi
tr i đ a ph ạ
ng k s , t ươ ợ ụ ấ ạ ị nhân b c th p, th ph l y t ự ơ đ n th v công xây d ng lán tr i, căn tin. ạ ứ ậ ệ ị ự ỉ ự ượ + L c l ậ ấ ị + D ng lán tr i cho ban ch huy công trình, các kho ch a v t li u.
73
-0.05
-1.00
-3.00 MNN
2
(cid:0) NSPT=0
(Undrained)
'(cid:0) unsat =15.1kN/m 3 ; (cid:0) sat =15.27kN/m 3 ; c(cid:0) (cid:0) kN/m2(cid:0) E=11.54MPa = 11540 kN/m 2 ; (cid:0) kx=ky=10-5 (cm/s) = 8.64x10 -3 (m/day) ; R inter = 0.5 IP=Wnh-Wd = 30%;
IL=B= (W-W d)/IP=(77.9-44)/30=1.13
-7.50
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
'(cid:0)
(cid:0) kN/m2(cid:0)
3
(cid:0) NSPT=12
(Undrained)
unsat =19.4kN/m 3 ; (cid:0) sat =19.55 kN/m 3 ; c(cid:0) E=9.20 MPa = 9200 kN/m 2 ; (cid:0) kx=ky=10-5 (cm/s) = 8.64x10 -3 (m/day) ; R inter = 0.5 IP=Wnh-Wd = 17%;
IL=B=(W-Wd)/IP=(28.1-22)/17=0.36
-13.20
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
'(cid:0) (cid:0) kN/m2(cid:0)
(cid:0) NSPT=14
(Drained)
4
unsat =20.80 kN/m 3 ; (cid:0) sat =21.19 kN/m 3 ; c(cid:0) E=24.0 MPa = 24000 kN/m 2 ; (cid:0) kx=ky=10-3 (cm/s) = 864x10 -3 (m/day); R inter = 0.65
-42.60
5
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
(Undrained)
'(cid:0) (cid:0) kN/m2(cid:0)
(cid:0) NSPT=38
(cid:0) unsat =20.6 kN/m 3 ; (cid:0) (cid:0) sat =20.91 kN/m 3 ; c(cid:0) E=19.57 MPa = 19570 kN/m 2 ; (cid:0) kx=ky= 8.64x10-5 (m/day) ; R inter = 0.5
-53.80
7
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
ấ ớ ị Các l p đ a ch t công trình
Khó khăn
ề ệ ố ỏ
ệ ế ả ộ ạ ậ ố ệ ả ầ ệ ả Công trình xây d ng trong thành ph nên đòi h i cao v v sinh lao đ ng, v sinh môi ưở ng ự ả t ph i có bi n pháp b o đ m an toàn v sinh th t t t, h n ch nh h
ế ng. Do đó c n thi ư
ể ệ ầ ấ Tình hình an ninh tr t t ắ ế là v n đ không th không nh c đ n, c n có đ i ngũ b o v cũng
ậ ự ả ư ệ ể ả ả ằ ườ ườ tr ế đ n công trình, dân c vùng xung quanh. ộ ề nh các bi n báo, hàng rào b o v nh m đ m b o an toàn trong và ngoài công tr ả ng.
ươ ướ ổ Ph ng h
ng thi công t ng quát ẩ ị ặ ằ
Công tác chu n b m t b ng thi công ẩ ị ặ ằ Chu n b m t b ng
ặ ằ ầ ươ ấ ướ c khi thi công h ạ
ng đ i tr ng tr i, ch có b i và đ t m p mô, tr ẽ M t b ng ban đ u t ẹ ạ ố ố ấ ụ ặ ằ ả ằ ả ọ ỉ ẳ ấ ọ ầ c c c n ph i d n d p s ch s và san l p b ng ph ng m t b ng.
74
ườ ộ ộ ượ ả ế ế ả ậ ệ c thi
ể ơ ườ an toàn. Vì công tr
ầ t k đ m b o nhu c u v n chuy n nguyên v t li u, l ị ệ ng đ i nên Đ n v Thi công và Ch ng có di n tích t ầ ươ ự ủ ỉ ấ ờ không c n ph i làm gi y t ố ậ i ủ ố ậ xin Ban qu n lí Xây d ng Qu n 6 thuê ph n v a hè c a các
ế ườ ả ặ ằ ế ậ ệ ể ậ ả ớ ớ i v i công trình đ làm m t b ng t p k t v t li u.
ườ Đ ng giao thông n i b đ ạ ế ố đi l i và các y u t ầ ư ầ Đ u t ng giáp gi tuy n đ ị ị Công tác đ nh v công tr ng:
ụ ấ ả ề T t c các tr c chính, cao đ đ u đ
ộ ề ố ế ế ủ ị ặ ằ t k xác đ nh t tr
ầ ẫ ượ ơ ế ị ằ ẩ ố ố ị c đ n v thi t các cao trình khác b ng các thi ườ ng. ừ ướ ừ c, t ế ị t b
ạ
ớ ướ ấ ượ c truy n d n đ y đ trên m t b ng công tr ẩ ở ố Trong công tác này nên b trí các m c chu n xa, đã đ ơ ể các m c c t chu n đó đ n v thi công tri n khai chi ti ố ằ chuyên dùng v i sai s n m trong ph m vi cho phép. C p thoát n c:
ọ ả c và đào th i m t l
ả ướ ế ị ấ ị ầ ướ t b c p, thoát n ộ ượ c. L
ướ ấ ườ ố ả ử ụ ẩ ướ ủ c c a thành ph . Ngoài ra, đ ch đ ng trong tr
ạ ấ c ngay t
i c p n ể ứ ướ ả m ng l ả ợ ượ ứ ắ ọ ớ ấ ng bùn r t ướ ượ c ng n ợ ể ủ ộ ng h p ơ ị ẩ i chân công trình và chu n b ít nh t 1 máy b m ể ứ ng l n đ ch a bùn, l ng l c và c. Ph i có thùng ch a dung l
ỏ ướ ng.
ế ị ệ ộ ượ ồ ầ Khi thi công c c nh i c n ph i s d ng m t l ng n ậ ủ ầ ớ l n, do v y khi thi công c n ph i chu n b đ y đ các thi ượ ấ ừ ạ ạ c l y t s ch đ ầ ấ ướ c, c n ph i xây 1 b ch a n m t n ế ườ ể ng h p thi u n đ phòng tr ườ ể ậ v n chuy n ra kh i công tr t b đi n: Thi
ớ ế ề ử ụ ạ ẩ ộ Trên công tr
ượ ấ ừ ạ ấ ườ ả ố ệ ậ ơ t b thi công có công su t không ng dây ụ ụ m ng l
ụ ụ ợ ầ ế ị ớ ườ t b l n (c u, khoan,…) h u h t đ u s d ng đ ng c ng v i các lo i thi ế ị ế ủ ế ệ ở ố đây ch y u ph c v chi u sáng và các thi đ t trong, nên đi n ồ ầ ướ ệ ớ ắ i đi n thành ph , c n ph i b trí các đ c l y t l n l m. Do v y, đi n đ ph c v thi công h p lí và an toàn.
ồ Thi công c c khoan nh i:
ể ặ ố ớ
ọ Công trình t ả ặ ố ợ ọ ấ i phía sâu nên gi
ọ ả ớ ạ ọ i pháp c c khoan nh i đ ạ ọ ồ
ồ ớ ơ ả ả ễ ế ưở i cao h n, quá trình thi công ít nh h
ằ ấ ấ ế ủ Có hai ph
ớ ứ ủ ố
ớ ớ ươ ng đ i l n, các l p đ t phía trên không thích h p đ đ t móng, do đó yêu ồ ượ ử ụ ả ấ ướ ầ c u ph i đ t móng xu ng các l p đ t d c s d ng ớ cho công trình. So v i các lo i c c khác đã và đang thi công thì c c nh i là lo i c c có kh năng ậ i các công trình lân c n, ít ô nhi m ti ng n. ng t mang t Thi công đào đ tấ ươ ng án thi công đào đ t: đào b ng th công và đào b ng máy. N u đào đ t th ấ ớ ư ể ng đào đ t l n, thì s ộ ư công tuy có u đi m là d t ượ l
ằ ể ờ ớ ư ả ắ ả ờ
ằ ố ượ ề ễ ổ ch c theo dây chuy n nh ng v i kh i l ng công lao đ ng l n, kéo dài th i gian thi công. ổ ậ ể ả ớ t k là không đ m b o k i cao trình thi
ệ ử ụ ạ ế ấ ớ ấ ở ả
ế ế ả ị ự ủ ấ ề ầ ả ậ ẳ
ộ ằ ấ ể ọ ự ủ ủ ả ả ế Khi thi công b ng máy, v i u đi m n i b t là rút ng n th i gian thi công, đ m b o ti n ỹ đó, làm gi m kh năng ch u l c c a đ t n n, đào máy ữ ằ i pháp là đào b ng th công và ể i m t ph n đ t đ thi công đào th công => l a ch n c 2 gi
ố ượ ầ ầ ộ đ thi công. Tuy nhiên vi c s d ng máy đào đ đào t ả ẽ ậ thu t vì s gây phá ho i k t c u l p đ t ượ ạ c đ b ng ph ng đ thi công đài c c. Vì v y, trong quá trình đào máy c n ph i gi khó t o đ ộ ọ ầ ạ l ằ đào b ng máy. Do công trình có t ng h m và k t c u móng bè, kh i l
ề ậ ờ
ế ấ ể ố ề ộ ở
ể ắ ệ ấ ỹ
ả ộ ố ệ ậ ể ườ ể ử ụ ườ ừ ọ ầ ng thi công công tác ph n ng m ng án ố ộ ồ ng c c nh i, ng vây barrette, t
ầ ươ ọ nhi u, th i gian thi công kéo dài, nên đ thu n tiên trong quá trình thi công ta ch n ph ạ ở ớ vách h đào m toàn b công trình . Chi u sâu h đào l n (đào sâu 7,55m), đ tránh làm s t l ầ đào trong quá trình thi công c n ph i có bi n pháp k thu t đ ch n đ t xung quanh toàn b công trình, có th s d ng m t s bi n pháp sau: c Larsen, t ườ t
ấ ố ố
ng ch n c c xi măng đ t, … ướ c và ch ng n ể ử ụ ồ ươ ẩ ướ c nhanh, đ ng th i chu n b máyb m đ ặ ướ c m t ể ơ
c trên b m t tràn vào h đào, s d ng m ng tiêu n ể ả ư ề ặ ả ệ ố ị ố ướ ủ ụ ắ ọ ể ướ Đ thoát n ệ ố t di n t i thi u là 200x300 đ đ m b o thoát n ướ c liên t c khi thi công và đ a vào h th ng thoát n ờ c chung c a thành ph . ế có ti ơ b m n
75
ế ế ầ ệ
ư ậ ườ ng vây barrette đ ụ ườ ng ể
ầ ầ ầ t k thì t ng h m dày 300mm làm nhi m v t ả i pháp thi công t ề và ý nghĩa nhi u do đó:
ặ bao, t ế đào đ t ph n ng m công trình không kinh t ể ừ ấ ng ch n trong đ t, Sau khi thi công xong
ườ ồ ạ ộ ừ ắ ả ấ ấ ự ặ M t khác, công trình xây d ng theo thi ườ ọ ng thi công đ t lên đài c c (móng bè). Nh v y, gi ấ ề ấ ử ụ Đ xu t s d ng t ể công trình có th thu h i l ườ ng c Larsen đ thi công t ậ ả i toàn b c Larsen, do v y đ m b o chi phí th p nh t.
Thi công bê tông đài
ố ề
ắ ắ ạ
ố ớ ế ấ ượ ệ
c quy đ nh b i đ n v thi ượ ế ấ ố ớ ơ ỏ ớ ặ ả ả ổ ạ Quá trình thi công bê tông toàn kh i ph i tr i qua nhi u công đo n: đ bê tông lót , l p đ t ộ ộ ề ủ ấ ng h bê tông. C p đ b n c a bê tông và lo i thép ế ế ư ở ơ t k . L u ý: đ i v i k t c u bê tông c xem là k t c u bê tông kh i l n và
ự ệ
Các công tác thi công còn l (cid:0) ưỡ ổ ặ ố c t thép, l p đ t ván khuôn, đ bê tông, d ị ị ỗ ấ ử ụ s d ng cho m i c u ki n đã đ ề ấ ạ có c nh nh nh t (a) và chi u cao (h) l n h n 2 m thì đ ủ ị th c hi n theo các quy đ nh c a TCVN 93412012. iạ ộ ườ ế ầ ầ ầ ầ Thi công t ng vây, c t vách các t ng (t ng h m đ n t ng mái)
(cid:0) ầ ầ Thi công d m, sàn các t ng
(cid:0) ệ ướ c
(cid:0) Thi công đi n n Hoàn thi nệ
ọ ươ ự So sánh và l a ch n ph
ng án thi công ệ ầ ế ố Trong quá trình thi công, công ngh thi công ph n ng m là y u t
ng án thi công. Ph n thân thì thi công tu n t
ặ ự ọ ươ ầ đó l a ch n ph ấ ọ ầ ơ ả quan tr ng h n c và r t ầ ự ẻ ớ không có gì quá m i m . do đó ta đi ầ ng án thi công ph n ng m cho công trình
ầ ươ ạ đa d ng ph ể ừ ể ộ phân tích m t vài đ c đi m đ t Ư “CHUNG C HIM LAM”.
ệ ầ ầ
ấ ể ệ ặ ấ ệ ằ ầ ấ ớ
ể ệ ố ư ệ ầ ằ Ư Công trình “CHUNG C HIM LAM ” có 2 t ng h m n m sâu trong đ t. Vi c thi công t ng ướ ầ ệ ầ i m t đ t. Đ ti n cho vi c so sánh, h m luôn đi đôi v i vi c thi công đ t vì t ng h m n m d ta có th h th ng các công ngh thi công chính nh sau đây:
ươ Ph i lên (Bottom_up)
ấ ướ ượ ế ặ ng pháp đào đ t tr ộ ố Toàn b h đào đ
ể ấ ỷ ị
ừ ướ d ế ế ộ t k (đ sâu đ t móng), có th dùng ph ố ề ố ượ c sau đó thi công nhà t ộ c đào đ n đ sâu thi ộ ỷ ấ ầ ụ ấ ủ ố ụ
ươ ng pháp đào th công hay đào máy ph thu c vào chi u sâu h đào, tình hình đ a ch t thu văn, vào ộ ị ề chi u sâu h đào, tình hình đ a ch t thu văn, vào kh i l ng đ t c n đào và nó còn ph thu c vào thi
ứ ự ườ ự ủ ế ị t b máy móc, nhân l c c a công trình. ế Sau khi đào xong, ti n hành xây nhà theo th t bình th ng t ừ ướ d i lên trên, nghĩa là t ừ
ả ị ụ ở ườ
móng lên mái. ể ả ữ ệ ệ ố Đ đ m b o cho h h đào không b s t l ề ươ ể vách đào theo các ph trong quá trình thi công ng ng pháp truy n th ng nghĩa là ta có th đào theo mái d c t
ở ộ
ặ ằ ữ ố ủ ấ ể i ta dùng các ố ự ố ậ ẹ c a đ t). Ho c n u khi m t b ng ch t h p không cho phép m r ng ta luy mái h đào. ặ ế ườ t ắ ng ch n gi thành
bi n pháp gi nhiên (theo góc (cid:0) ố ố d c h đào thì ta có th dùng Ư ể u đi m:
ả ả ế ầ ầ ế ấ i pháp ki n trúc và k t c u cho t ng h m cũng
ầ ơ ố ặ ấ
ặ ệ ố ệ ắ ầ ấ ầ ạ ướ ỹ ậ i k thu t
ơ đ n gi n vì nó gi ng ph n trên m t đ t. ố ậ ệ ễ cũng t
ể ả ơ ơ ướ ừ c t đáy móng đi
ơ ẵ ướ ộ Thi công đ n gi n, đ chính xác cao, các gi ả ệ ử Vi c x lý ch ng th m cho thành t ng h m và vi c l p đ t h th ng m ng l ố ươ ng đ i thu n ti n d dàng. ố ệ Vi c làm khô h móng cũng đ n gi n h n, ta có th dùng b m hút n ượ ố theo h thu n c tính toán s n. c đã đ
ượ Nh
ấ ề ặ ế ệ ệ ớ ố
t khi l p đ t b m t y u. ủ ể ở ự ặ ằ ặ ả ộ ố ố ể c đi m: ớ ẽ ấ ề Khi chi u sâu h đào l n s r t khó th c hi n, đ c bi ệ ừ Khi h đào không dùng h c thì m t b ng ph i r ng đ đ m taluy cho h đào.
76
ề ế ề ệ Chi u sâu h đào khi quá l n n u dùng bi n pháp này ta s ph i c ợ ả hia thành nhi u đ t,
ề ậ ở ị ố ộ ổ ớ ư ẽ ứ ạ nhi u b c và đ n đ nh cũng nh an toàn cho thi công tr nên ph c t p.
ữ ươ M t s ph ng pháp này: vách h đào khi thi công theo ph
ố ộ ố ự
ủ ể ở ế ị ố ố nhiên ộ ớ ấ ể : áp d ng khi h đào không sâu, v i đ t dính, góc ma sát ố t b thi công
c đào lên.
ộ ố ươ ng pháp gi ấ ụ Đào đ t theo đ d c t trong (cid:0) ặ ằ ớ l n, m t b ng thi công r ng rãi đ đ m taluy mái d c h đào và đ thi ư ứ ấ ượ cũng nh ch a đ t đ ừ ặ ố Dùng ván c đ t thành nhi u t ng (không ch ng):
ườ ụ ậ
ở ộ c đào thành nhi u b c, m r ng phía trên áp d ng cho tr ấ ằ ố H đào đ ủ ố ợ ươ ng h p khi ván c ng pháp th ừ ủ
ượ ể ố ầ ầ ầ
ề ầ ề ặ không đ dài đ ch ng m t l n ho c khi h đào quá sâu, thi công đào đ t b ng ph công và khi có yêu c u h đào ph i thông thoáng đ thi công t ng h m. ứ ộ ầ ố ố ả ặ ượ ừ ố ể Dùng ván c có ch ng ho c có neo, h đào đ ẳ c đào th ng đ ng:
ừ ầ ầ ố ộ ng đ n thi công t ng h m, còn khi có s
ưở Dùng c có ch ng khi c t ch ng không nh h ầ ả ầ ượ ự c neo trên
ỏ ặ ấ ố ố ế ả ự ấ ớ ố ể ặ ừ ạ đòi h i thoáng đãng trong h đào đ thi công t ng h m ta ph i dùng neo, neo này đ m t đ t. Lo i ván c có ch ng ho c neo dùng khi áp l c đ t l n.
ế ị ấ Thi
t b thi công đào đ t: ấ ằ ế ủ i hay th công. Vi c ệ thi công đào đ t có th đ
ể ộ ầ ơ ớ ạ ớ V i ph c ti n hành b ng c gi ầ i ta có th dùng các lo i máy đào m t g u dung tích g u
3, có th dùng máy đào g u thu n ậ
ầ ổ ế ươ ph bi n là 0,15m
ạ
ấ ậ ầ ấ ớ
ị ể ượ ơ ớ ng pháp thi công c gi 3 đ n 0,5m ể ế ầ ể ử ụ Ngoài ra có th s d ng máy đào gàu dây và máy đào g u ngo m. Máy đào ạ ể ấ ố ứ ẳ ầ ạ
ể ấ ạ ế ế ắ ố ợ
ướ ử ụ ọ ả
ớ ớ
ư ố ữ ề ườ ủ ụ ẻ ề
ườ ể ấ ố
ườ gàu dây thích ầ ợ h p nh t khi đào móng sâu có n c, lo i này năng su t th p so v i máy đào g u thu n và g u ữ ngh ch. Máy đào g u ngo m s d ng đ đào nh ng h đào th ng đ ng, nó dùng đ đào trong ừ ặ ấ ườ lòng gi ng, đào h sâu có thành c c ván c hay t ng ch n, thích h p cho đ t h t y u ho c đ t ơ ấ ướ ỗ ấ ắ ạ ờ c. h t r i. Khi đào ch đ t r n ta ph i làm t i đ t tr 3) ố ấ ố ượ ng đào đ t không l n, h đào không sâu (<500m V i nh ng công trình mà kh i l ụ ể ằ ụ ổ ụ i ta thiên v đào b ng th công. D ng c đ đào là các d ng c c truy n nh cu c, x ng, ng ể ậ ắ ấ mai, cu c chim, kéo c t đ t, choòng, búa. Đ v n chuy n đ t ng i ta dùng quang gánh, xe cút kít m t bánh, xe c i ti n, đ
ả ế ạ ể ụ ờ ồ ộ Đ thi công đ t năng su t cao ng
ng goòng.... ườ ấ ư ợ ủ ề ụ ộ ẩ ọ ặ ấ ặ
ặ ằ ả ả i ta ph i ch n d ng c thích h p đ ng th i cũng ph i ả tìm cách gi m khó khăn cho thi công nh làm tăng ho c giàm đ m c a n n đ t ho c làm khô m t b ng....
ấ ế ầ Tr ủ ầ ng bao c a t ng h m tr ướ c
ườ vây ng c khi thi công đào đ t ng ấ sau đó ti n hành đào đ t trong lòng t
ủ ọ ồ Tr
ủ ầ ư ủ ượ ầ ng bao. Ph n k t c u chính c a t ng h m cũng nh c a công trình đ i ta cũng ti n hành thi công c thi
ừ ầ ế ầ ườ ườ i ta ti n hành thi công ph n t ầ ầ ế ườ ng bao này đ n đáy t ng h m (đáy móng). ế ườ ng h p móng c a công trình là c c khoan nh i thi ng ế ấ móng đ n mái (Bottomup).
Thi công t ướ ế ợ ườ ớ ườ ọ c c cùng lúc v i t ừ ướ công t i lên trên, t d Ư ể u đi m:
ự ươ ố vách h đào. ự ph ng pháp Bottom up.
Nh
ế ế ả ự ấ i tr ng do áp l c đ t c thi c t
ờ ệ
ớ ế ả ồ ượ ả ọ ả ị t k b o đ m ch u đ ọ ươ ằ ườ ng pháp "c c barret". ng bao b ng ph ế ọ ườ Th i gian thi công dài và ph i thi công xong t ấ ng bao, c c (n u có) r i m i đ n đào đ t
ự ự ệ ố ị ừ ể ữ ầ Không c n dùng ván c đ gi ươ ng t t thi công công Trình t ể ượ c đi m: ườ ả ượ ủ ng bao c a công trình ph i đ T ồ ể ả ủ ề gây ra đ ng th i ph i đ đi u ki n đ thi công t ờ và xây công trình. ế N u tr ng bao không t ng h p t ả ch u áp l c thì ta ph i có bi n pháp ch ng t ườ ng
ườ ệ ố ặ ằ ợ ườ ỡ ằ b ng các h ch ng đ ho c b ng neo bê tông.
77
ố ươ Các ph
ệ ườ vây: ng ố ữ ố ng đ i di n:
ằ ố ộ
ườ ồ ố ị
Dùng h đào và c t ch ng văng gi a các t ườ H d m này th ườ ng, t ụ ố ự ấ ườ ầ ộ ệ ậ ụ ữ ệ ầ ố ộ ng pháp ch ng t ộ ệ ng làm b ng thép hình g m các xà ngang, d m văng và c t ch ng xà ị ị ự ng ch u áp l c đ t (ch u u n). D m văng là b ph n ch u l c chính (ch u ổ cho d m văng n ầ ố ng đ i di n. C t ch ng có nhi m v gi ị ữ các t
ả
ể ữ ườ ng bao:
ươ ụ ể ầ t c áp d ng khi ta c n không gian đ thi công trong lòng h đào.
ệ ầ ườ ỳ lên t ngang t ệ nén) làm nhi m v ch ng gi ề ị đ nh (gi m chi u dài tính toán). Dùng neo bê tông đ gi ượ + Ph ự ng pháp này đ ộ ỳ ố ấ ệ ặ ặ ấ ể Vi c đ t neo tu thu c vào l c căng mà có th neo trên m t đ t hay neo ng m vào trong đ t.
ợ ườ ế + Tr
ố ị ữ ớ ứ
i ta khoan xuyên qua t ự v i ng l c tr ng gi ẽ ượ ỡ ươ ượ ườ ầ ự ầ ườ ướ c d đi ho c đ l ể ng bao đ chôn neo ầ ư ổ c nên h u nh là n ự ặ ể ạ i tùy theo s ườ ng h p neo ng m, khi đào đ n đâu ng ườ ng pháp này t c xây d ng xong, neo s đ
ậ ủ ả ầ ớ và c đ nh neo vào t ng. V i ph ị đ nh hoàn toàn. Khi t ng h m đã đ tho thu n c a ch đ u t ầ v i các công trình bên c nh.
ệ ở Ph
ệ ố ữ ỉ ầ
ủ ầ ư ớ ươ ầ ớ ạ ễ ự th c hi n song nó s gây nhi u c n tr cho thi ỏ ả ẽ ự ố ặ ể ẩ ả ầ ươ ộ V i ph
ỏ
ư ơ ủ ỉ ộ ng pháp dùng neo ng m đ m b o m t m t b ng thi công r ng rãi, ế ị ể t b đ thi ở ụ ằ ả c... cho giá thành khá cao ch nên áp d ng
ự ự ầ ữ ề ả ỡ ng pháp dùng h ch ng đ d ế ơ ấ công trình t ng h m, ch c n nh ng s su t nh có th x y ra s c đáng ti c. ầ ả ế ế t k tính toán neo và ph i có đ thi thoáng đãng song nó đòi h i ph i có thi ứ ướ ự công neo nh b m bê tông, neo ng l c tr ệ ế ế t đ n h neo này. nh ng công trình th c s c n thi
ươ ố ề ố Ph
ượ ệ ở
ấ ẽ ặ ữ ệ ố ướ c thi công ố ề ng pháp gia c n n h đào tr
c khi thi công h đào ấ ữ ướ ặ ằ nh ng vùng đ t cát, vi c đào đ t s g p khó khăn vì cát ườ ươ ng ớ ng án h u hi u trong tr ố ề ợ ng pháp gia c n n tr Khi công trình đ ẽ ở Ph s l . ợ h p này ươ c khi đào đ t . Nó thích h p cho công trình có m t b ng thi công r ng và chi u sâu h đào không l n.
ấ ướ ấ là 1 ph ộ ơ Tr c khi thi công đào đ t ng
ố ụ ữ ườ ữ ề ấ ộ ng đ tăng lên c (cid:0) ệ ấ ố ố ớ ề i ta dùng khoan và b m cao áp ph t v a xi măng vào n n ụ c a n n đ t. V i bi n pháp gia c này h đào có (cid:0) ệ ố ứ ẳ ắ ẽ ủ ề khá l n.ớ
ườ ấ ắ đ t xung quanh h đào. Khi v a xi măng r n ch c s làm cho n n đ t có c ể th là tăng h s dính C và góc ma sát trong ặ ể th đào th ng đ ng ho c nghiêng theo góc Ư ể u đi m:
ặ ằ ị ướ ấ ạ ả ơ Thi công đ n gi n, giá thành th p, t o m t b ng thi công thoáng không b v ng b i h ở ệ
ch ng.ố ượ Nh
ộ ố Đ tin t
ố ủ ề ộ ặ ằ ị ả ể ố ỏ ưở ơ ượ ể c đi m: Khó xác đ nh chính xác các thông s c a n n sau khi gia c . Đòi h i ph i có m t b ng xung quanh r ng đ gia c vung có nguy c tr ấ ng th p. t.
ố ươ Ph
ướ trên xu ng (Topdown) ườ ộ ạ ọ ừ Thi công t
ồ ướ ạ ắ ượ ặ ạ ỉ c đ t t
ọ ng vây bêtông c t thép, và c c khoan nh i tr ồ ụ ố ỡ ạ ầ ấ ộ
ng pháp thi công t ằ ố c. C t t m b ng c 1: B ệ ọ ữ i đ nh c c nh i ngay trong giai đo n s p hoàn thành vi c thép hình (ch I hay ch H) đ ầ ệ thi công c c khoan nh i. Các c t thép này có nhi m v ch ng đ t m cho các t m sàn t ng h m ượ đ
ướ ặ ấ ự ữ ồ c thi công sau này. c 2:
ỗ ầ ệ ượ ự ờ ng
ấ i d ng luôn các l ờ ộ ầ ướ
ệ ổ Đ bê tông sàn t ng tr t ngang trên m t đ t t B ộ ạ vây và c t t m. Ng ậ ể ể ế ấ
ạ ườ ầ
c ướ 3: Khi bê tông đ t c B ế ế ấ ạ ế ụ ặ ố ố ủ ầ ờ i ti p t c đ t c t thép đ
ừ ầ ầ ầ ầ
ứ ế ế ụ ướ ườ ế
ầ ầ nhiên. T ng tr t đ c t a lên ợ ụ ườ ườ ế c u thang máy, thang b , gi ng tr i làm i ta l t ử ể ồ ấ ử c a đào đ t và v n chuy n đ t lên đ ng th i cũng là c a đ thi công ti p các t ng d i. Ngoài ệ ế ra nó còn là c aử đ tham gia thông gió, chi u sáng cho vi c thi công đào đ t... ộ ế ườ ỗ ầ i ta ti n hành đào đ t qua các l ng đ yêu c u, ng c u ổ ứ ạ ấ i, sau đó l thang gi ng tr i cho đ n c t c a t ng th nh t thì d ng l ể ế ệ ừ ặ m t sàn t ng tr t có th ti n hành thi công ph n thân bê tông sàn t ng h m. Cũng trong lúc đó t ổ ế ầ và c th ti p t c. Khi thi công đ n sàn t ng d i ta ti n hành đ bê tông đáy nhà i cùng ng 78
ớ ầ ủ ấ ả ầ ả ố
ề ị ự ổ ủ ự Acsimet.
ọ ạ li n v i đ u c c t o thành ph n b n c a móng nhà. B n này còn đóng vai trò ch ng th m và ch u l c n i c a l c Ư ể u đi m:
ệ ố ả ệ ố ố ố ố Thi công nhanh. Không ph i chi phí cho h th ng ch ng ph . ụ Không t n h th ng giáo ch ng, c ppha cho
ế ấ k t c u d m sàn vì sàn thi công trên m t đ t.
ả ườ ệ ể ấ ượ ệ ế ấ ố ặ ấ ế i quy t tri c gi t đ vì dùng t Ch ng vách đ t đ ng và h k t c u công trình có đ ộ
ị ổ
ượ Nh
ầ
ế
ng khó thi công. ự ệ ơ ớ
ế ứ ưở ả ầ ộ i lao đ ng.
ả ắ i hoá. ẻ ườ ạ
ấ ữ ươ ầ ố ề b n và n đ nh cao. ể c đi m: ứ ạ ế ấ ộ ầ K t c u c t t ng h m ph c t p. ữ ầ ộ ườ Liên k t gi a d m sàn và c t t ấ Thi công đ t trong không gian kín khó th c hi n c gi ầ Thi công trong t ng h m kín nh h ặ ệ ố Ph i l p đ t h th ng thông gió và chi u sáng nhân t o. Qua quá trình phân tích ta rút ra đ ng pháp gi ữ
ượ ử ụ ng đ n s c kho ng ế ượ ự c s so sánh chung nh t gi a 3 ph ệ vách hố đào đ ổ ế c s d ng ph bi n hi n nay là:
Topdown Buttom_up (neo trong đ t)ấ
ả ộ Ư ể u đi m: Buttom_up (thanh ch ng)ố ơ Thi công đ n gi n Không gian thi công r ng rãi
ầ ể ị ủ ể i đa chuy n v c a ầ ố ễ D dàng ki m tra ườ ng vây và h đào. t ố ả Gi m t ưở ng vây. t ờ Giá thành thi công rẻ ể ắ ự Có th b t đ u xây d ng ầ ầ ph n ng m và ph n thân ồ đ ng th i.
ượ Nh ể c đi m.
ạ ả ố ệ ộ ầ ạ ố C n h c t ch ng t m
ệ
ữ .
ế ế ứ ạ ệ ộ Ph i thi công thêm h c t ọ ch ng t m khi thi công c c khoan nh i.ồ Khó khăn khi thi công đào đ t.ấ Thi t k ph c t p. Tăng giá thành vì dùng ệ ạ ể ố h t m đ ch ng gi ờ Th i gian thi công dài. Không gian xung quanh công trình đôi khi không cho phép thi công neo. ể ả Ph i am hi u công ngh và kĩ năng thi công. Giá thành cao.
ả ươ ợ B ng so sánh ph ng án thi công h p lý
ộ ả ố Đ sâu h đào (m)
Gi ầ i pháp ố ừ ặ ng c thép (không ho c 1 t ng ch ng, neo) H ≤ 6m ố ầ ấ ừ ặ ố ầ ng c thép (12 t ng ch ng, neo)
ấ ầ ố 6m < H ≤ 10m ề ệ ề ấ ng vây barrette (12 t ng ch ng, neo) tu theo đi u ki n n n đ t,
ầ ườ ỳ ề ề ầ ấ ng ng p sâu vào n n đ t. ầ ố ậ ố
ố ừ ề ệ ấ ị H > 10m ng vây barrette ( ≥ 02 t ng ch ng, neo) ế ầ ng c thép ( ≥ 2 t ng ch ng, neo) n u đi u ki n đ a ch t và hình
ậ ợ ườ T ọ C c xi măng đ t (không ho c 1 t ng ch ng, neo) ườ T ọ C c xi măng đ t (12 t ng ch ng, neo) ườ T ướ c ng m và chi u dài t n ườ T ườ T ọ ố h c h đào thu n l i.
ể ệ ớ
ề ươ ế ị ả ầ ọ công đ n gi n ta quy t đ nh ch n thi công t ng h m theo ph ố ng pháp Đào m ở (Bottom – up).
ầ ạ
ườ ạ ẩ ị ị ị Qua quá trình phân tích các bi n pháp khác nhau. Do chi u sâu h đào không quá l n, đ thi ầ ơ ầ + Các giai đo n thi công ph n ng m: ắ ạ Giai đo n 1: Tr c đ c, đ nh v công trình. Chu n b công tr ng
79
ng cừ Larsen.
ườ ọ ộ ồ
ạ ạ ạ ấ ế ợ ử ụ ố ườ ị n đ nh t ng cừ theo
ươ Giai đo n 2: Thi công t ố ạ Giai đo n 3: Thi công c c khoan nh i và c t thép hình ch ng t m. ỡ ể ữ ổ Giai đo n 4: Đào đ t k t h p s d ng thanh ch ng đ đ gi ng pháp thi công Bottom up. ph
80
Ế Ệ Ầ Ầ Ậ Ế THI T K BI N PHÁP KĨ THU T THI CÔNG PH N NG M
ọ ồ Thi công c c khoan nh i
ọ ọ ồ ng pháp thi công c c khoan nh i
ươ Phân tích và l a ch n ph ầ ể ớ ự ự
ự ữ ặ ọ ồ ệ ượ ề t là móng c c khoan nh i ngày càng đ
ọ ặ ự ề ằ ầ
ớ ụ ệ ứ ạ
ẵ ể ắ ầ ậ ấ ứ ọ ố
ầ ọ ừ ấ ng kính c c t
ườ ậ
ớ Trong nh ng năm g n đây, cùng v i s phát tri n các công trình xây d ng có quy mô l n, c dùng nhi u cho các công trình móng c c và đ c bi ế ệ công nghi p và nhà cao t ng. M t khác, h u h t các công trình xây d ng l n đ u n m trong ố ệ ọ thành ph và các vùng c n đô, bên c nh các công trình có s n. Vi c ng d ng công ngh c c ứ ồ ị khoan nh i đã đáp ng th u đáo các yêu c u trên. C c có th c m sâu xu ng 40 – 90 m. S c ch u ả ớ ả i lên t i hàng trăm t n, đ t 0,6 – 1,5 m. Do không dùng búa nên không nh ớ ưở i các công trình lân c n. ng t h ọ ệ ươ ồ ồ Vi c thi công c c khoan nh i có nhi u nét t
ề ề ố ầ ầ ớ ấ ể ứ ổ ư ệ ng đ ng v i c u ki n bêtông c t thép. D ng kính đ đáp ng yêu c u c n thi ễ ế ủ t c a
ậ ụ ả
ố ủ ọ dàng thay đ i các thông s c a c c nh chi u sâu, đ ế ị đ a ch t công trình. T n d ng h t kh năng ch u l c c a móng. ỏ ệ ề ỏ
ồ ầ ẽ ủ ỹ ư ủ ặ ự ọ
ườ ị ự ủ ấ ộ ơ ấ Công ngh thi công đòi h i không có m t s xu t nh nào c a dây chuy n thi công. Chính ả ậ vì v y khi thi công c c khoan nh i c n ph i có s giám sát ch t ch c a các k s có kinh nghi m.ệ ươ ố Ph
ằ ố ạ ỗ ằ ư ự ế ẳ ầ
ướ ầ ấ ề ướ ề ậ
ổ ạ b ng cách dùng tr c ti p g u ng m đ a th ng đ t lên đ vào xe, c ng m. Tuy v y, cũng có nhi u khó khăn khi nhi u n c quá hay ể ng pháp thi công b ng ng ch ng: ươ ng pháp này t o l Ph ự ướ ạ ể ả i m c n k c ngo m d ậ quá bùn nhão làm xe v n chuy n khó khăn.
ươ ượ Ph
ươ ươ ữ ấ ả ng pháp này là ph
ng pháp thi công ph n tu n hoàn (thi công tu n hoàn ng Ph ầ ầ ầ ng pháp tr n l n đ t khoan và dung d ch gi ể ể ắ ộ ẫ ấ ồ
ể ấ ượ ệ ầ khoan h c n khoan đ c): ị thành, sau đó hút lên ượ ở ạ ạ i tr ng thái ban đâù. L ng cát ể ể c, ta có th dùng các cách sau đ hút bùn ừ ỗ l
ằ b ng c u khoan r i cho vào b đ l ng đ t cát hoàn toàn tr l bùn không th l y lên t lên:
ặ
ạ ỗ
+ Dùng máy hút bùn. ơ + Dùng b m đ t chìm. ẩ + Dùng khí đ y bùn. ơ + Dùng b m phun tu n hoàn. + Ph ươ ầ ợ ng pháp h n h p hai hay ba lo i trên. ệ ử ụ ạ ị ữ ấ ố ươ ng pháp này vi c s d ng l i dung d ch gi vách h khoan r t khó khăn,
ố ớ Đ i v i ph .ế không kinh t
ầ ữ ươ Ph
ằ ằ ườ ươ ọ ị ng pháp này l y đ t lên b ng g u xoay có đ ầ vách (thi công tu n hoàn thu n): ng kính b ng đ
ớ ng pháp g u xoay v i dung d ch Bentonit gi ấ Ph ắ ườ ể ổ
ố ể ữ ầ ấ ầ ắ thành tránh s p vách khi thi công, ph n còn l
ữ ầ ắ ấ ậ ạ ộ ữ ằ ế b ng dung d ch v a sét Bentonite. Khi đ t đ sâu thi
i phía d ổ ử ơ ượ ớ ớ ớ ộ ạ ế ế t k thì ti n hành th i r a đáy h ề c. Th i khí nén khi chi u dày l p mùn l n h n 2 m. Đ
ữ ậ ng kính c c và c g n trên thanh Kelybel. G u có răng c t đ t, n p đ đ ra ngoài. V i đ sâu 6 – 8 m bên ướ ượ c i đ ố ộ ị ng cát trong dung d ch v a sét Bentonit.
ạ ượ ấ ng pháp b m ng ể ố ươ ữ ượ đ trên dùng ng vách thép đ gi gi ằ khoan b ng ph ủ ạ s ch c a đáy h khoan đ ượ L ị ươ ố ng mùn còn l ng pháp v a dâng. i đ
ươ Ph
ồ ắ ạ ỗ ằ ươ ắ
ụ ở ờ ấ ấ ố ầ b ng cách dùng c n có gien xo n khoan xu ng đ t. Đ t ớ ệ t Nam vì v i ng pháp này hi n nay không thông d ng Vi
ệ ư ệ ệ ậ ổ ơ ượ ằ ượ c ki m tra b ng hàm l ằ ổ c l y ra n t khi đ bê tông b ng ph ằ ng pháp thi công b ng gu ng xo n: ng pháp pháp này t o l Ph ượ ư ươ đ ươ ph c đ a lên nh các gien đó. Ph ỏ ng pháp này vi c đ a cát s i lên không thu n ti n.
81
ự ươ ồ L a ch n ph ng pháp thi công c c khoan nh i:
ự ế ặ công ngh
ọ ớ ự ứ ọ ụ ươ ệ ệ và m c đ có m t th c t ạ ỗ ằ ự ế ầ ứ ộ ng pháp thi công t o l ệ ế ợ b ng g u xoay k t h p
ố vách h khoan.
ọ ừ T các phân tích trên cùng v i s ng d ng th c t ị ườ t Nam hi n nay ta ch n ph trên th tr ng Vi ị ữ ữ ớ v i dung d ch v a sét Bentonite gi ể ươ ư ng pháp này có u đi m là:
ượ ơ ả t b r , thi công đ n gi n, th i gian thi công đ c rút ng n, ị ắ dung d ch khoan
Ph Giá thành thi ạ ọ ượ ậ ụ ế ị ẻ i thông qua máy l c (có khi t đ
ườ ị ẩ ố ớ ể c đi m nh công trình th ng xuyên b b n, t c đ ộ Nh ng bên c nh đó cũng có nh
ờ ầ i 56 l n). ư ồ ộ ượ ậ ọ ạ ấ ượ ng và đ tin c y c c khoan nh i không cao.
ọ Các b
ướ
ị ọ
.
ắ
ắ ổ
ổ
ấ ượ ể c t n d ng l ư ậ khoan ch m, ch t l ồ ướ ế c ti n hành thi công c c khoan nh i ầ ự c sau: Tu n t thi công tuân theo các b Chu n b , đ nh v tim c c và đài c c. ị ẩ ị ọ H ng vách. ạ ố Khoan t o l ạ ỗ Vét đáy h khoan. ố L p đ t l ng thép. ặ ồ L p đ t ng đ bê tông. ặ ố Th i r a h khoan. ổ ử ố Đ bê tông. Rút ng vách. ố Ki m tra ch t l ọ ng c c.
ố ệ ế ế ồ ọ t k thi công c c khoan nh i (cid:0) S li u thi ọ ồ ườ C c khoan nh i đ ng kính 1,2m (cid:0) ọ ố ượ ọ ng c c: 11x11 + 6x4 =145 c c (cid:0) S l ề ề ọ ừ ố Chi u dài c c: 51,6m, chi u sâu: 59m (tính t c t nhà ±0.00m) (cid:0) ạ ể ế ớ
ớ ố (cid:0) ướ Đài móng d ng bè cao 2,2m cao trình đáy đài: 8,55m, cao trình đáy đài khi k đ n l p bê tông lót là 8,70m (so v i c t 0,00m) Kích th c đài: 38,95x47,05m
82
ọ ồ Quy trình thi công c c khoan nh i
ị Công tác chu n bẩ
Máy móc thi công: Máy khoan: (cid:0) ặ ằ ộ ố ớ ố Đ sâu h khoan so v i m t b ng thi công (c t 0,95m) là 58 m; (cid:0) ọ ườ ng kính D = 1200 mm. (cid:0) ố ỹ ậ C c đ ọ Ch n máy khoan NIPPON SHARYO ED 5800H có các thông s k thu t:
83
ề 24,7
Chi u dài giá khoan(m) ấ ỗ ườ ớ khoan (mm) Đ ng kính l n nh t l 2000
ề Chi u sâu khoan(m) 65/55
ố ộ T c đ quay(vòng/phút) 35
Mô men khoan (kN.m) 4060
ượ ọ Tr ng l ng(T) 57,8
Bán kính quay (m) 3,85,4
ộ Máy tr n Bentonite: (cid:0) ấ ằ
6
ơ ự Máy tr n theo nguyên lý khu y b ng áp l c ướ n ộ b m ly tâm: c do
ạ
7
3)
BE15A
3/h)
1,5
1518
8
0 0 6 6 1
ư ượ Lo i máy Dung tích thùng tr n(mộ Năng su t (mấ L u l 2500
2)
ng (l/phút) ả ấ Áp su t dòng ch y (kN/m 1,5
5
0 0 7 4 2
ế ị ấ ướ t b c p n c:
2
(cid:0) Thi ồ
9
ớ ộ
3
10
1
3 6 4 6
(cid:0) ượ ấ ồ ngu n cung c p n ướ c
11
7 6 6 4
0 3 6 4
12
5 7 1 3
-1.00
1200
0 1 7 1
5 9 9
(cid:0) ướ
3710
3570
4960
ơ ế ẫ c đ n máy b m có ướ ớ ượ c 0,08 ng n ng kính D=25mm v i l
ấ ấ G m hai máy công su t 5,5 kW v i công su t 1m3/phút trong đó ch s d ng m t máy, còn ỉ ử ụ ự máy kia d phòng. ừ ướ ấ c l y t L ng n ố ủ chung c a thành ph . ố ườ Đ ng ng d n n ườ đ m3/phút.
(cid:0) ướ ố ườ ườ ố ố ẫ ể ử ố Máy khoan ED 5800H ấ c đ ng ng c p n ng kính
(cid:0) ủ ể ắ ọ ỉ ể ể ế ố rò r và đ đ l ng đ ng thì dung tích ng b l ng: Đ k đ n nhân t
ể ắ ủ ố ượ ể
Ngoài ra đ r a ng ch ng và ng d n bê tông có đ D=25mm. ị Xác đ nh dung l ả ằ ph i b ng 1,5 th tích c a h khoan. ế ị ệ Thi
ệ ượ ở ả t b đi n: ế ị ệ t b đi n và đi n l ng ghi b ng sau:
ồ ố 2 máy 10 KWA Dùng hàn l ng thép n i thép
ể ấ ướ ử ử ậ ệ 2 máy 5,5 KW Dùng đ c p n c x lý bùn, r a v t li u ơ B m n
Các thi Máy hàn đi nệ ộ Máy tr n Bentonit ướ c ơ ệ đi n Mô t
ổ ử Dùng th i r a ố ữ Máy nén khí ấ ộ thành
ế 1 máy 100 KW 7m3/phút 30 KW 3 KW Dùng đóng ng gi Chi u sáng Búa rung ch n đ ng Đèn pha
Máy c u.ẩ
84
ố ẩ ắ ữ ố ổ
ổ ầ ẩ
ụ ụ ể ổ ̀ C n c u ph c v công tác l p c t thép, l p ng vách, ng đ bê tông, gi ầ ̀ ́ ̃ ắ ố ọ ̉ ư ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ̣ ố ổ ng đ bê tông ệ ở ạ ả ẩ ắ ượ ấ tr ng c c u ki n ́ ́ ́ ợ c cân câu cua s c truc h p lý ta se đi xac đinh cac thông sô
̉ ̣
̀ ́ ̀ ượ ấ ̣ ầ ư cũng nh di chuy n ng đ bê tông... C n c u ch n c n ph i c u l p đ ượ ấ ợ ấ Vi vây đê chon đ thái b t l i nh t. ̀ ́ ̉ ư câu lăp cua t ng câu kiên: ́ Đ i v i lông thep: ̀ Chiêu dai l n nhât 11,7m, trong l ng 840kg =0,84 t n.
̉
̃ ̀ ̀ ố ̣ ̉
́ ́ ́ ố ớ ́ ơ ́ ̀ ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ Chiêu dai môi đoan ông khi câu la 6m. ng day 3mm va co đ ượ Trong l ̀ ̀ ng: ban đâu khi đô bê tông, ông đô bê tông đ ̀ ̀ ́ ́ Ông đô bê tông: ́ ̀ ượ ́ ư ̀ ơ ượ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̃ ư thăng đ ng nh cân truc, vây trong l c gi ̀ ́ ươ ng kinh 30cm. ́ ố ư c đ a xu ng tân đay hô khoan ́ ơ ng ông đô bê tông l n
̣
́ ́ ́ ́ ươ ợ ư ượ ̣ ̉ ̉ ̣ ́ ̀ q=(cid:0) Đê đ n gi n ta đi chon may câu theo tr ̀ i nhât, t c la co thê nâng đ ́ c vât co ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̉
́ ́ (cach đay hô 15cm), va no đ ̀ ̀ nhât ma cân truc nâng la : .V=L.S.(cid:0) ả ̉ ơ ̀ chiêu cao băng lông thep va co trong l ế ị = 64,4.3,14.(0,320,272)/4.7,85=6,79 tân.́ ́ ̀ ợ ng h p bât l ̃ ́ ượ ng cua ông đô bê tông. ồ ẩ ố ạ ể t b treo bu c là dây c u đ n, móc l ng c t thép t ọ + Ch n thi i ba đi m
ơ ệ ố ộ Tính toán các thông s làm vi c:
ẩ H= HL + h1 + h2 +h3 = 0+ 1 + 11,7 + 2 =14,7 m;
ặ ố
ơ ấ ủ ồ ầ ừ ể ứ ấ ặ ở
L=0 ặ ấ ở đi m th p nh t c a l ng c t thép đ n m t đ t, ệ
ề Chi u cao nâng móc c u: Trong đó: ắ • HL: cao trình l p đ t, vì cao trình máy đ ng cao h n cao trình đ t ng nên H ả • h1=1m : Kho ng h ban đ u t ả ố ố ồ ả ả ế ố ề ệ đây do ọ 1 =
ph i đ m b o đi u ki n làm vi c cho công nhân khi hàn n i l ng c t thép nên ch n h 1m.
ủ ồ ề ố
ế ị ủ ừ ể ố ớ • h2=11,7m : chi u dài c a l ng c t thép. ộ ề • h3=2m : chi u cao c a thi t b treo bu c tính t ấ ủ ồ đi m cao nh t c a l ng c t thép t i móc
ụ
ầ ầ H= Hm + h4 =14,7 + 1,5 =16,2 m.
ẩ ầ ầ
CÁÖN TRUÛC MKG-16M
8
ế
c= 1.5m ướ c)
ề ề ừ ớ kh p quay tay c n đ n cao trình máy đ ng là h ợ ầ ố ứ ậ ả ầ ườ i thi u: ể (Tr ng h p không có v t c n phía tr
f (r ,q )
f (r ,h )
ớ ố ầ ể i thi u:
MKG-16M t a y c Çn l = 15 (m)
H(m)
20
ứ
16 ằ 14
12
ủ ố ấ ọ
10
L=15000(M
18 ể 16 14
ẩ ọ ọ ồ ẩ ủ ầ c u c a c n tr c. ủ ề Chi u cao c a puli đ u c n: V i hớ 4 =1,5 m là chi u dài puli, móc c u đ u c n. ả hc: kho ng cách t Chi u dài tay c n t Lmin = = 15,22m; T m v i t Rmin = r + = 1,5 + = 5,44m; ầ Q = qck + qtb = qck = 6,79 T n;ấ Q(t) S c nâng yêu c u: M) ổ V i qớ ck = tr ng l ượ ng c a ng đ bê tông và b ng 6,79 T n 7 ầ Ch n máy c u MKG 16, tay c n L =18,5 (m), ch n R
8
12
6
10
6
4
4
8
2
6
R(m)
4 6
8
10
12 14 16
18
3
0 0 3 9
ệ ề ấ ỏ ớ ứ min = 5,5m tra bi u đ tính năng ng ầ ớ ầ v i t m v i này có: [Q] =8,5 t n >Q, [H] = 17,3m > H =16,2m. Th a mãn các đi u ki n yêu c u.
CHUÏ GIAÍI:
5
BÖ m¸ y
Ca bin ®iÒu khiÓn
2
C¸ p n©ng h¹ cÇn
1
5 5 1 2
0 0 0 1
0 0 3
1 2 3 4 C¸ p n©ng h¹ vËt 5 Thanh h¹ n chÕ gãc n©ng cÇn
Mãc cÈu
5175
CÇn b¸ o ®iÖn ¸ p m¹ nh
6 CÇn trôc 7 8
4800
1800
85
ụ ầ ầ C n tr c MKG16 tay c n dài L=18,5m
ậ ả ế ỏ
Công tác chu n bẩ ị ướ ả ẩ c d n s ch c rác và các v t c n ki n trúc. ể ế ả ậ
Tr ị Ph i chu n b các lo i thi ệ ọ c khi thi công c c, m t b ng đ ạ ế ừ ủ ề ầ ộ ụ ề t, đi u tra kh năng v n chuy n, áp d ng ặ ề ả ế
ườ ạ ấ ng.
ồ ừ ộ ướ ụ ế ả ặ ồ ượ ọ ạ ặ ằ ầ ế ị t b thi công c n thi ồ các bi n pháp ngăn ng a ti ng n và ch n đ ng,... ph i ti n hành đi u tra đ y đ các m t v ệ tình hình ph m vi chung quanh hi n tr ơ ổ đ ng c n : chú ý h ng phát ra ti ng n và đ t ch p hút âm ế Gi m ti ng n t ở ộ đ ng
ơ ổ c n .
ộ ế
ệ ằ
ệ Đi n khí hoá ngu n đ ng l c : dùng đ ng c đi n thay th cho máy n , máy nén khí. ườ Xây t ộ ộ ệ ế ườ ườ ườ ậ ệ ụ ệ ệ ằ ơ ệ ả ủ ộ ấ ng ph thu c r t ả ấ ng làm b ng v t li u cách âm thì hi u qu r t ổ ườ ng: hi u qu c a vi c cách âm b ng t ng. N u t
ự ồ ng bao quanh hi n tr ấ ệ ề nhi u vào đ cao và ch t li u làm t cao.
ộ ề ầ ấ t b l n r t n ng nên nh t thi
ộ ậ ạ ể ể ắ ả ng án và l
ế t ph i đi u tra đ y đ ệ ề ự ự ả t b , ngoài ra còn ph i th c hi n vi c x lý gia c m t đ
ệ ậ
ế ị ớ ấ ặ ầ C n chú ý máy khoan thu c lo i thi ả ươ ề trình v n chuy n. Đ m b o ph i có đ di n tích hi n tr v ph ấ ệ ử thi công đ thu n ti n cho công vi c l p d ng thi ậ ủ ả ủ ệ ả ự ườ ng đ l p d ng ố ặ ườ ng và n n đ t trong khu v c thi ạ ộ ế ị t b và xe c đi l i. ế ủ ệ ệ ắ ự ạ ủ ả ậ ầ ị
ưở ự ử ệ ế ợ ế ị ể ầ C n chú ý xác nh n ch ng lo i và v trí c a các v t ki n trúc ng m và xem xét kh năng ể ả gây nh h ậ ng đ n khu v c và công trình lân c n đ có bi n pháp x lí thích h p.
ị ị Đ nh v công trình
ế ứ ủ ụ ị
ả ủ ơ ở ọ ủ ị ụ ị Đây là m t công tác h t s c quan tr ng và công trình ph i xác đ nh v trí c a các tr c, tim ồ
ộ ủ ừ ọ t k ta xác đ nh v trí tim cao đ c a t ng c c.
N
K
ự ộ ủ c a toàn công tr ế ế ơ s thi Trình t ể ườ ng và v trí chính xác c a các giao đi m, c a các tr c đó trên c s đó và h ị ướ các b ị c:
Trôc c«ng tr×nh
B
N
K
l2
b
Mèc göi
l1
l1
(cid:0)
A
(cid:0)
l2
M
H
a
(cid:0)
H
M
(cid:0) (cid:0)
B
§Þnh vÞ c«ng tr×nh vµ hè khoan
A
86
ố ị ị Đ nh v công trình và h khoan.
ủ ể ị ườ ộ ườ ủ + Xác đ nh đi m c a công trình (th ng là góc c a công trình) và m t t ủ ng c a công
trình.
ặ ặ ỷ + Xác đ nh góc còn l ạ i (cid:0) ố ể ị ấ ạ ủ ố ằ ở ộ .
ố ị ố ị ướ ng đi m M, c đ nh h
ẽ đi m m c A l y theo h ề ướ ắ + Ng m v h ị ể ố ướ đi m M, ng m v A c đinh h
ề ướ ể ị ủ ị ng xác đ nh c a ở ộ ướ ng và m m t ư ứ ế ụ ng đã đ nh. C ti p t c nh
, xác đ nh đi m N b ng cách đo chi u dài b đo n MN theo h ặ ằ ặ ề ị ượ ự ẽ i c a công trình b ng máy (kinh vĩ ho c thu bình). Đ t máy t ằ ả ng và đo kho ng cách a, theo h ở ể ắ ằ ạ c công tác đ nh v công trình trên m t b ng xây d ng.
ướ ầ ằ ề c đo thép, chi u dài c n đo
ng g c B c đ nh và m m t góc b ng ướ ể máy ta s xác đ nh chính xác đi m M. Đ t máy góc (cid:0) ị ị ậ v y ta s hoàn thành đ ố Sai s theo ISO 79761: 1989 (E): Đo b ng máy kinh vĩ và th 30 m là (cid:0) 15 mm.
20 (cid:0) Giác móng:
ụ ữ ế ị ị
ồ Đ ng th i v i quá trình đ nh v , xác đ nh các tr c chi ti ươ ị ể ụ ủ ạ ị ng t
ế ờ ớ t trung gian gi a MN và NK. Ti n ự ể đ xác đ nh chính xác giao đi m c a các tr c và đ a các tr c ra ngoài ph m vi thi ố ị ố ằ ụ ố ấ ộ ư hành t công móng, c đ nh các m c b ng c t bê tông chôn sâu xu ng đ t.
ọ Xác đ nh tim c c:
ướ ụ ượ ứ c khi khoan căn c vào các tr c đã đ ế ị c xác đ nh ti n
ị
ể ặ ạ ằ ố ị Sau khi giác móng công trình, tr ư ọ ị hành đ nh v các tim c c nh sau: ạ Đ t hai máy kinh vĩ t
ể ế ắ ụ ủ
i hai đi m m c A, B n m trên hai tr c vuông góc nhau.T i đó hai ắ ạ công nhân tr c đ t ng m hai tia vuông góc nhau, đi m giao nhau c a hai hình chi u hai tia là tim ị ọ ầ c c c n xác đ nh. ị ư ể ạ ọ ồ ộ ị ị
ả Sau khi đ nh v xong tim c c, đ a máy khoan vào v trí đ khoan m i m t đo n kho ng ể ạ ố 0,5m đ h ng vách.
ạ ố H ng vách
Tác d ng c a ng vách:
ẫ ướ
Tim coüc
ữ ổ ố ị ng cho máy khoan. ề ặ ố ậ n đ nh cho b m t h khoan và ch ng s p
Coüc gäù
A
thành ph n trên h khoan.
Âinh
Maïy kinh vé 1
1500
ủ ố ụ ị ị Đ nh v và d n h Gi ầ ả ế ị ố ố ệ ể ấ B o v đ đ t đá, thi ơ t b không r i xu ng h ố
khoan.
0 0 5 1
ể ố
ộ ổ
B
́ ́ ươ ̣ ỡ ạ ỡ ố ắ ự ự d ng c t thép, l p d ng và tháo d ng đ bê tông. ́ ng phap ha ông vach. ắ Làm sàn đ t m và thao tác đ bu c n i và l p ố ́ Cac ph
ị Đ nh v ị
Maïy kinh vé 2
tim c cọ
ươ ́ ng phap rung: ́ ́ ̀ ́ ̉ ư ̣ ̣ ̉ ́ Dung cac loai bua rung đê đ a ông xuông đô sâu cân thiêt. Thông th ̀ ̀ ́ + Ph ́ ưở ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉
́ ̃ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̀ i ta đao săn môt hô sâu t ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ̣ ̉ ̉ ̉
́ ́ ́ ươ ươ c khi ha ông vach ng ́ ́ ́ ̉ ơ ư ́ ́ ng phap ep: ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ươ ượ ̣ ̉ ̣ ̣ ng phap nay chiu đ c rung ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ươ ng mât khoang 10 ́ ̣ ự ng đên toan bô khu v c lân cân nên đê khăc phuc phut đê đat đô sâu 6m. Do qua trình rung anh h ́ ̀ ̀ ̣ ơ ̣ ượ ng trên tr 2.53.0m tai vi tri ha coc v i hiên t ́ ́ ̀ ́ ơ muc đich boc bo l p c ng trên bê măt đât giam th i gian cua bua rung xuông con khoang 23 phut. ươ + Ph ̀ ́ ử La s dung may ep đê ep ông vach xuông đô sâu thiêt kê. Ph ́ ư đông nh ng thiêt bi công kênh, thi công ph c tap va năng suât thâp. ư ́ ́ ̣ ̉ ̣
́ ̀ ́ ̀ ̀ ươ ̉ ̣ ̣ ́ ng phap phô biên hiên nay, ng ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̀ ử + S dung chinh may khoan đê tao ông vach: ̀ ̉ ở ươ i ta lăp vao gâu khoan thêm môt đai săt đê m Đây la ph ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ rông hô đao khoan đên hêt đô sâu cua ông vach thi dung cân câu hoăc may đao đ a ông vach vao vi
87
́ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ư ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉
́ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉
́ ả ị ị ị ̣
Đ đ n gi n, ta s dung ph ự ọ ố ượ t
ng phap rung. Sau khi đ nh v xong v trí tim c c, quá trình h ặ ế ị ủ ấ ẽ ả ử ươ ệ ằ c th c hi n b ng thi ắ ủ ự ố ị
ế ế ệ ể ộ
ẩ ố ố ệ ạ ự ủ ề ỉ c h xu ng đ sâu thi ị ụ ằ c th c hi n liên t c b ng cách đi u ch nh v trí c a máy rung thông qua c u, ng vách đ
ặ ấ ộ ố ỉ ̃ tri va ha xuông cao trinh cân thiêt, dung cân go nhe lên ông vach đê điêu chinh đô thăng đ ng. Sau ́ ượ khi ha ông vach xong phai chen chăt băng đât set va nêm đê ông vach không thê dich chuyên đ c ̀ ́ trong qua trinh khoan. ể ơ ạ ố ừ ừ ấ ẹ t b rung. Máy rung k p ch t vào thành ng và t ng vách đ n ố ộ ả ố xu ng; kh năng ch u c t c a đ t s gi m đi do s rung đ ng c a thành ng vách, ng vách ượ ứ ộ ẳ ạ ố t k (6 m). Trong quá trình h ng, vi c ki m tra đ th ng đ ng đ ượ ượ đ c ạ h xu ng đ sâu đ nh cách m t đ t 0,5 m.
Thi
ướ ấ ạ ư ế ị t b : Ố ng vách có kích th c và c u t o nh sau:
ấ ạ ố
ượ ử ụ ề ệ ạ ạ Búa rung đ C u t o ng vách ể ọ c s d ng có nhi u lo i. Có th ch n đ i di n búa rung ICE 416.
Ch đế ộ Thông số
Nhẹ
T c đố ộ ơ ộ đ ng c (vòng/ phút) 1800
Áp su tấ ệ ẹ h k p (bar) 300
Áp su tấ ệ h rung (bar) 100
Áp su tấ ệ ồ h h i (bar) 10
L cự ly tâm (t n)ấ »50
M nhạ
2150 ‚ 2200
300
100
18
»64
ả ệ
ỷ ự
ừ
ặ
ạ
Búa rung đ h vách ch ng t m là búa rung thu l c 4 qu l ch tâm t ng c p 2 qu
ể ạ ề
ượ
ấ
ằ
ả c chi u nhau, gi m ch n b ng cao su. Búa do hãng ICE (International ố ỹ
ố ả ế ạ
ậ
ớ
quay ng Construction Equipment) ch t o v i các thông s k thu t sau:
ố ế ộ ủ Thông s ch đ rung c a búa ICE 416.
Thông số
Đ n vơ ị
Giá trị
ệ
Moment l ch tâm
kN.m
0,23
ự
ớ
ấ L c li tâm l n nh t
kN
645
ố
ả ệ S qu l ch tâm
4
ầ ố
T n s rung
Vòng/ phút
800, 1600
ớ
ộ
ấ Biên đ rung l n nh t
Mm
13,1
ố ỹ ậ ủ Thông s k thu t c a búa ICE 416
88
ự ẹ L c k p
kN
1000
ấ
Công su t máy rung
kW
188
ư ượ
L u l
ầ ự ạ ng d u c c đ i
lít/ phút
340
ấ ầ ự ạ Áp su t d u c c đ i
Bar
350
ượ
ầ
ọ Tr ng l
ng toàn đ u rung
kg
5950
ướ
ủ c ph bì:
mm mm mm
2310 480 2570
ơ
ơ
Kích th Dài R ngộ Cao ộ ạ Tr m b m: đ ng c Diezel T c đố ộ
kW vòng/ phút
220 2200
ạ ố
Quá trình h ng vách: ố ồ Đào h m i: ủ
ờ ọ ộ ầ ạ ố
ả ưở
ả ậ ệ ượ ướ c khi h ng vách ng
ụ ộ ố ớ ờ ng trên, tr ộ ở ị
ế Khi h ng vách c a c c đ u tiên, th i gian rung đ n đ sâu 6m, kéo dài ự ộ ng toàn b các khu v c kho ng 10 phút, quá trình rung v i th i gian dài, nh h ườ ạ ố ắ i ta dùng máy lân c n. Đ kh c ph c hi n t ấ ọ đào th y l c, đào m t h sâu 2,5m r ng 1,5x1,5m chính v trí tim c c. Sau đó l p ấ ả ạ đ t tr l
ướ ớ ậ ạ ạ ố ệ
ấ ủ ấ ạ ộ ố ộ ồ
có kích th ạ ạ ệ ứ ệ ệ ẳ ạ ỉ c l n gây khó khăn cho vi c h ng vách ề (casine) đi xu ng. Công đo n này t o ra đ x p và đ đ ng nh t c a đ t, t o đi u ệ ki n thu n l
ẩ ị ể ủ ự i. ạ ỏ Lo i b các v t l ố ậ ợ i cho vi c hi u ch nh và vi c nâng h casine th ng đ ng đúng tâm. Chu n b máy rung:
ủ ự ố ể ẩ ẫ ạ ơ ị Dùng c u chuy n tr m b m th y l c, ng d n và máy rung ra v trí thi công.
ắ ố L p máy rung vào ng vách:
ẩ ầ ẹ ệ ắ ơ ỉ
ủ ự ươ ở ớ ự ươ ẹ ấ ạ ớ ể ẹ ơ ấ C u đ u rung l p vào đ nh casine, cho b m th y l c làm vi c, m van c c u k p đ k p ng v i l c k p 100 t n, cho rung ng đ
ặ ẹ ể ấ ẹ ch t máy rung v i casine, áp su t k p đ t 300bar, t ọ ị ư nh đ rút casine đ a ra v trí tâm c c.
ặ ừ ả
ạ ể ứ ẹ
ố ố ế ộ ế ừ ộ
ẩ ớ
ắ ầ ạ
ạ ố Rung h ng vách: ướ ể ỉ ố ể c đ ch nh cho vách casine vào đúng tim. Th phanh cho vách T hai m c ki m tra đ t th ả ộ ẳ ắ ữ ấ ắ . Ng m ki m tra đ th ng đ ng. Cho búa rung ch đ nh , th i phanh gi c m vào đ t, sau đó l ị ể ừ ệ ừ ừ cho vách ch ng đi xu ng, v a rung v a ki m tra đ nghiêng l ch (n u casine b t phanh t ứ ẳ ị ế ố i khi xu ng h t nghiêng, xê d ch ngang thì dùng c u lái cho casine th ng đ ng và đúng tâm) cho t ể ả ở ế ộ ạ ạ ộ ẫ ướ đo n d n h ch đ m nh, th phanh chùng cáp đ ố casine xu ng v i t c đ l n nh t.
ng 2,5m. B t đ u tăng cho búa ho t đ ng ớ ố ộ ớ ượ ố ấ ắ ừ ỉ i khi đ nh c a nó cách m t đ t 0,6 m thì d ng l c rung c m xu ng đ t t Vách ch ng đ
ặ ấ ặ ấ ớ ắ ủ ẩ
ỷ ự ủ ệ Ố ố ệ ẹ ượ ố ủ ơ ớ ạ ả ạ i. ạ ạ ươ ng c h xu ng v i sai s c a tâm móng theo c hai ph
ả ầ X d u thu l c c a h rung và h k p, c t máy b m. C u búa rung đ t vào giá. Công đo n h ố ượ ố ng đ không đ ơ c l n h n 30mm.
c hoàn thành. ng vách đ ượ ớ Chú ý: ạ ố ồ ớ
Khi h ng vách n u áp l c ừ ử ổ ượ ạ đ ng h l n thì ta ph i th nh ng ố ớ ượ ổ ố i và nh ng vách ế ự ở ồ ễ c l ẫ ế ố ế ệ lên ch ng 2cm, n u công vi c này d dàng thì ta m i đ ả c phép đóng ng d n xu ng ti p.
89
ố ụ ẫ ệ ệ
Do ng vách có nhi m v d n h ấ ế ướ ố ả ả ẳ
ả ụ ằ ể ệ ả ượ ố ỏ ả ng cho công tác khoan và b o v thành h khoan kh i ứ ạ ậ c a l p đ t y u phía trên, nên ng vách h xu ng ph i đ m b o th ng đ ng. Vì v y, ạ ế ị t b đo đ c c th c hi n liên t c b ng các thi
ạ ố ề ệ ủ ằ ị ỉ
ị ụ ở ủ ớ ố b s t l ự trong quá trình h ng vách vi c ki m tra ph i đ ẩ và b ng cách đi u ch nh v trí c a búa rung thông qua c u. Khoan t o lạ ỗ
ặ ấ ấ ạ ố ỏ
ằ ự ắ ấ ấ ạ ầ ồ ọ ự c th c hi n sau khi đ t xong ng vách t m. Đ t l y ra kh i lòng c c ể ế ị t, đ u khoan l y đ t có th là lo i gu ng xo n cho
ệ t b khoan đ c bi ớ ặ ấ ệ ượ đ ớ l p đ t sét ho c là lo i thùng cho l p đ t cát.
ầ ồ ố ồ
ượ Quá trình này đ ệ c th c hi n b ng thi ấ ặ ặ Đi m đ c bi ề ầ ố ượ ố
ạ ạ ế ị ệ ủ t b này là c n khoan: C n có d ng ăng ten g m 3 ng l ng vào t c a thi ớ ầ ộ ể c chuy n đ ng xoay, ng trong cùng g n v i g u khoan và ng ngoài cùng ộ ắ ế ủ ế ể ầ ầ ể nhau và truy n đ ơ ớ ộ ắ g n v i đ ng c xoay c a máy khoan. C n có th kéo dài đ n đ sâu c n thi t.
ạ ấ ạ ầ
ề ị ậ
ườ ệ ớ ả ấ ị ỏ ụ ặ ặ ộ ố C u t o c n khoan và các lo i mũi khoan ặ ổ ấ ạ ờ ế ợ ỉ i ch huy ư t nh mũi
ầ ể ử ạ
ự c n th c hi n m t s công tác chu n b nh sau:
ị ư ệ ộ ố ộ ệ ừ ế ố ườ ạ ỗ ầ c khi ti n hành khoan t o l ị ơ ẩ máy tr n và b m ra đ n mi ng h khoan,
50
50
ề ể ọ ị
ủ
ả ấ ị ỗ ố ả
Trong khi khoan do c u t o n n đ t thay đ i ho c có khi g p d v t đòi h i ng ệ khoan ph i có kinh nghi m đ x lý k p th i k t h p v i m t s công c đ c bi ắ khoan phá, mũi khoan c t, g u ngo m, búa máy... Công tác chu n bẩ ị ướ ế Tr ố ắ ng ng d n dung d ch bentonite t L p đ ộ ườ ờ ắ ồ đ ng th i l p m t đ Tr i t m thép d ộ ổ ệ mi ng l ả ả ấ ớ ơ ườ ệ ấ
ả ộ
ẫ ố ng ng hút dung d ch bentonite v b l c. ể ả ướ i hai bánh xích máy khoan đ đ m ệ ậ ả b o đ n đ nh c a máy trong quá trình làm vi c, ch ng s p ả ả ở khoan. Vi c tr i t m thép ph i đ m b o l kho ng cách gi a 2 mép t m thép l n h n đ ng kính ngoài ọ c c 10cm đ đ m b o cho m i bên r ng ra 5cm ị ữ ể ả ỉ Đi u ch nh và đ nh v máy khoan n m
ằ ở ị ể ề ỗ ỏ ứ ỉ
ề ẳ ướ ả
ủ ứ ẳ ộ ỉ
ầ ỗ ị v trí thăng ể ằ b ng và th ng đ ng; có th dùng g m ng đ đi u ch nh, ố i d i xích. Trong su t quá trình khoan luôn có 2 máy kê d ằ ể ề kinh vĩ đ đi u ch nh đ thăng b ng và th ng đ ng c a máy và c n khoan
ể ổ ấ ừ ố ể ế ị ế ị ậ ấ Ki m tra, tính toán v trí đ đ đ t t h khoan đ n các thi ể ấ t b v n chuy n l y đ t mang
đi.
90
ướ ế ị ụ ả ụ ả ệ ố c và các thi t b ph c v , đ m b o cho quá trình thi công Ki m tra h th ng đi n n
ượ ệ ạ c liên t c không gián đo n. đ
ể ụ ầ ớ
ị
ữ ơ ử ờ
ướ ẽ ổ ị ầ ấ
ỉ ư ữ
ơ ử ố ừ ậ ạ i, hình thành m t l p vách bao quanh h đào, cô l p n
ờ ộ ớ ủ ướ ủ ự ố i áp l c th y tĩnh c a bentonite trong h thành h đào đ c gi
ướ ố ả ổ ộ ờ ố
ạ
ặ ắ ị ỏ ằ ạ ộ c s cho ta m t dung d ch sét có ộ c và n đ nh trong m t th i gian dài. Khi c ng m trong đ t làm cho bentonite có xu ấ ạ l ng trong nó mà quá trình th m c và bentonite ữ ượ đ m b o an toàn cho ệ ậ ụ i vi c tr ng thái h t nh huy n phù nh m d x lý c n l ng.
ị Yêu c u v i dung d ch Bentonite ạ ấ Bentonite là lo i đ t sét thiên nhiên, khi hoà tan vào n ướ ướ ạ ấ ẳ l ng trong n ng, nh ng h t sét l tính ch t đ ng h ự ư ủ ướ ổ ầ ượ ộ ố c đ đ y bentonite, áp l c d c a n m t h đào đ ố ấ ướ h ng rò r ra đ t xung quanh h . Nh ng nh nh ng h t sét l này nhanh chóng ng ng l ố trong h . Quá trình sau đó, d ị ị ụ ở ả ả m t cách n đ nh. Nh kh năng này mà thành h khoan không b s t l ấ ượ ố thành h và ch t l ở ạ ủ ố ắ l ng xu ng c a các h t cát... ả ỉ ệ T l ng thi công. Ngoài ra, dung d ch bentonite còn có tác d ng làm ch m l ề ạ (cid:0) 50 Kg Bentonite trong 1m3 n pha Bentonite kho ng 4%, 20 ễ ử c.ướ
ỉ ố ủ ị ướ ể Ch s c a dung d ch Bentonite tr c khi dùng đ khoan.
ỉ ỉ ươ ể Tên ch tiêu Ch tiêu tính năng Ph ng pháp ki m tra
ố ượ ỷ ọ ế ặ ế 1. Kh i l ng riêng T tr ng k ho c Bomêk 1.05 (cid:0) 1.15g/cm3
ễ ớ ộ 2. Đ nh t Ph u 500/700cc 18 (cid:0) 45giây
ượ 3. Hàm l ng cát < 6%
ỷ ệ ấ 4. T l ch t keo > 95% Đong c cố
ượ ụ ụ ượ 5. L ng m t n ấ ướ c < 30ml/30phút D ng c đo l ng m t n ấ ướ c
ộ ụ ụ ượ 6. Đ dày áo sét D ng c đo l ng m t n ấ ướ c 1 (cid:0) 3mm/30phút
ự ế ắ ự ắ 7. L c c t tĩnh L c k c t tĩnh
30mg/cm2 100mg/cm2 ị ổ 8. Tính n đ nh 1phút: 20 (cid:0) 10 phút 50 (cid:0) < 0.03g/cm2
ử ấ 9. Đ pHộ Gi y th pH 7 (cid:0) 9
Công tác khoan
ạ
ả ố
ớ ố ộ ỡ ổ ầ ả quay c n Kelly cũng ph i
78,5 ả ạ đ t 78,5
H mũi khoan: ứ Mũi khoan đ ẫ ừ Góc nghiêng c a c n d n t ớ ả ầ ể ỷ ự ỷ ự ề ạ ả
ồ ồ ể ầ
ố ượ ạ ẳ c h th ng đ ng xu ng tâm h khoan v i t c đ kho ng 1,5m/s. 0(cid:0) 830, góc nghiêng giá đ ủ ầ 0(cid:0) 830 thì c n Kelly m i đ m b o vuông góc v i m t đ t. ặ ấ ớ (cid:0) 55 (kg/cm2). M ch thu l c quay mô ồ ừ ạ M ch thu l c đi u khi n đ ng h ph i báo t 45 2) thì lúc này mô men quay đã đ t đạ ủ ồ ỷ ự ơ t thu l c đ quay c n khoan, đ ng h báo 245 (kg/cm công su t.ấ
Quá trình khoan:
ố ớ
i đáy h máy b t đ u quay. ậ ầ ả ắ ầ ạ Khi mũi khoan đã ch m t ầ ủ T c đ quay ban đ u c a mũi khoan ch m kho ng 1416 vòng/phút, sau đó nhanh d n 18
ố ộ 22 vòng/phút.
91
ể ượ ể ả ầ ạ ớ ố c nâng lên h xu ng 12 l n đ gi m b t ma Trong quá trình khoan, c n khoan có th đ
ấ ầ ầ sát thành và l y đ t đ y vào g u.
ấ ầ ố ị ặ ể ộ ấ
ố ộ ắ ầ
ả ằ ệ ệ ầ
ể ấ ấ ắ Nên dùng t c đ th p khi khoan (14 v/p) đ tăng mô men quay. Khi g p đ a ch t r n ắ khoan không xu ng nên dùng c n khoan xo n ru t gà (auger flight) có l p mũi dao (auger head) ả ổ ạ ầ ả ể ế đ ti n hành khoan phá nh m b o v mũi dao và b o v g u khoan; sau đó ph i đ i l i g u khoan đ l y h t ph n phôi b phá.
3/h
ế ấ 815m
ề ể ề ầ Công su t khoan có th đ t đ Chi u sâu h khoan đ
ị ể ạ ượ ừ ượ ả ọ ầ ả ộ ặ ng kính kho ng 5cm bu c vào đ u th ộ ầ c xác đ nh thông qua chi u dài c n khoan ho c cu n cáp. Đ xác ố ả ộ c dây th xu ng
ượ ấ ầ ầ ầ (cid:0) c t ị ố ướ ườ ị đ nh chính xác dùng m t qu d i có đ ầ ổ Rút c n khoan: đáy đ đo và ki m tra chi u sâu h khoan và cao trình bêtông trong quá trình đ . ệ ộ ượ ố ộ rút c n khoan lên v i t c đ kho ng 0,3
ạ 0,5 m/s. T c đ rút khoan không đ ễ ể ể ề ầ Vi c rút c n khoan đ ầ t ệ ứ ẽ ạ ả ố
ậ ấ ầ ấ
ố ầ ự ệ c th c hi n khi đ t đã n p đ y vào g u khoan. Khi g u khoan đ y ớ ố ấ ừ ừ c quá đ t, t ố nhanh s t o hi u ng píttông trong lòng h khoan, d gây s p thành h khoan. Cho phép dùng ầ ể 2 xi lanh ép c n khoan (kelly bar) đ ép và rút g u khoan l y đ t ra ngoài. ơ ị ỡ ổ ượ ể ậ ơ c tháo d , đ vào n i qui đ nh và v n chuy n đi n i khác. Đ t l y lên đ
ấ ấ Yêu c u:ầ
ườ ả
ẳ ầ ệ ố i lái máy ph i đi u ch nh h th ng xi lanh trong máy khoan đ ố ủ ề ộ ượ ượ ứ ỉ v trí th ng đ ng. Đ nghiêng c a h khoan không đ ể t quá c v
ọ ả đ m b o c n khoan luôn 1% chi u dài c c .
ủ ố ệ ề ữ ố ượ ự ệ ị Trong quá trình khoan ng ở ị ả ề Khi khoan qua chi u sâu c a ng vách, vi c gi thành h đ ằ c th c hi n b ng dung d ch
bentonite.
ị ượ ổ ầ ỗ c đ đ y vào l
ể
Trong quá trình khoan, dung d ch bentonite luôn đ ấ ơ ả ượ ổ ầ ấ ượ ẽ ả ỗ ờ ỗ ầ khoan. Sau m i l n ả ế c đ đ y vào trong đ chi m ch và ph i luôn ầ ng bentonite s gi m d n theo th i gian do các
ầ ọ
ỏ ơ ả
ữ ế ấ ọ ổ ỏ ố ấ l y đ t ra kh i lòng h khoan, bentonite ph i đ ư ậ ầ ự ướ cao h n m c n c ng m 1,5m. Nh v y ch t l ạ i. thành ph m c a đ t b l ng đ ng l ế ướ ỗ c khi kho ng cách mép các l khoan nh h n 1,5m nên ti n ỗ ằ n m gi a hai c c đã đ bê tông nên ti n hành sau ít nh t 24
ủ ấ ị ắ ấ Khoan trong đ t bão hoà n ỗ , khoan các l ổ ế hành cách quãng 1 l gi khi k t thúc đ bê tông (theo TCVN 9395:2012).
ờ ừ t ể ố Ki m tra h khoan
ả ề ể ộ ắ
ề
ế ớ ạ ặ ắ ử ớ
ọ ọ c (c c ma sát ) .
ỏ ơ ườ ứ ể
ng kính l ồ ườ ứ ả ọ
ể ậ ẩ ầ
ế ượ ế ế ừ ộ ắ Sau khi khoan đ n chi u sâu thi c t k , d ng kho ng 30 phút đ đo đ l ng. Ð l ng đ ệ ằ ị ộ ắ ế ầ ữ xác đ nh b ng chênh l ch chi u sâu gi a hai l n đo lúc khoan xong và sau 30 phút. N u đ l ng ầ ạ ằ ượ t quá gi i h n cho phép thì ti n hành vét b ng g u vét và x lý c n l ng cho t v i khi đ t yêu ớ ặ ắ ượ ề ầ c u.B dày l p c n l ng đáy c c nh h n 10cm là đ ỗ ọ ộ ẳ c c: Ki m tra đ th ng đ ng và đ ệ ả Trong quá trình thi công c c khoan nh i vi c b o đ m đ ả ủ ọ ệ ể ự ượ ệ c hi u qu c a c c, do đó ta c n đo ki m tra c n th n đ ự ế ủ ọ c a c c. Đ th c hi n công tác này ta dùng máy siêu âm đ ủ ộ ẳ ng kính và đ th ng đ ng c a ộ ể ố ể ng kính th c t
ề ọ c c là đi u then ch t đ phát huy đ ườ ứ ẳ th ng đ ng và đ đo .
ụ ế ị ế ị ờ ồ Thi Thi t b đo nh sau : t b là m t d ng c thu phát l
ụ ậ ứ
ế ị ế
ớ ị ạ ở ể ệ ậ ố i cu n. Sau ạ ủ ả i ph n x c a sóng t b đo c c. V i thi hay c c có b s t l
ỗ ừ t ủ ỗ ọ ng kính c a l ứ ộ ẳ ư
ủ ỗ ọ ố c c. ị Ố ổ ố ọ ng siêu âm đ
ố ư ộ ộ ưỡ ộ ụ ng d ng g m b phát siêu âm, b ghi và t ậ ạ ế ờ ỗ khi sóng siêu âm phát ra và đ p vào thành l căn c vào th i gian ti p nh n l ự ủ ỗ ọ ứ ộ ẳ đó phán đoán đ th ng đ ng c a l siêu âm này đ đo c ly đ n thành l ượ ỗ ọ ể ườ c l c c còn có th xác nh n đ này ngoài vi c đo đ ị không, cũng nh xác đ nh đ th ng đ ng c a l ạ ườ ng kính 60 mm, đáy ng b t kín và h sát xu ng đáy c c.Sau khi đ bêtông ổ ầ ướ xong các ng đ đ y n ị c và b t kín.
92
ố ỗ ể Ki m tra các thông s l khoan theo TCVN 93652012
ố ể
ươ
ể
Thông s ki m tra
Ph
ng pháp ki m tra
ằ
ể
ạ
Tình tr ng l
ỗ ọ c c
ắ ọ Ki m tra b ng m t có đèn r i ụ ặ Dùng siêu âm ho c camera ghi ch p hình l
ầ
ỗ ọ c c ề
Theo chi u dài c n khoan và mũi
ộ ẳ
ộ
ứ Đ th ng đ ng và đ sâu
c dây
ở
ự
khoan ướ Th ả ọ Qu d i ộ Máy đo đ nghiêng ướ ế Calip, th
c x p m và t
ghi đ
ườ ng
ườ
ỗ
ng kính l
khoan
Kích th
ướ ỗ c l
kính ế Thi ạ
ị t b đo đ ơ (d ng c , siêu âm, …) ộ ở ủ
Theo đ m c a cánh mũi khoan khi
m r ng đáy
ặ
ở
đi n tr
ộ ắ
ỗ
Đ l ng đáy l
ộ
ướ
c dây
ướ
ở ộ ả Th chùy (hình chop n ng 1kg) ỷ ệ ệ T l ệ Đi n dung ằ So sánh đ sâu đo b ng th ổ ử c và sau khi vét, th i r a
ế ự ế
ệ
ườ
ộ ch a b t bu c ph i đo đ
ki m tra đ hoàn ỗ
ể ng kính l
ộ ắ
ệ ỉ
ề
ế
ố
ướ ỗ c l Chú thích: kích th ệ ạ thi n công ngh , hi n t (ch kh ng ch chi u sâu, đ l ng đáy và kh i l
tr ầ ự ể khoan khuy n khích nhà th u t ư ả ắ i trong th c t ố ượ ng bê tông)
ạ
ử
́ ̀ ́ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉
ặ ắ ̀ ́ ng rât nhiêu t ́
ưở ́ ̀ ưở ở ̣ ̣ ̣ ̉ ̣
ố ̣ ắ Căn l ng anh h ̀ ́ ̣ ươ i đay hô khoan bun đât hoăc bentonite
dang bun nhao se anh h ́ ̀ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̣
N o vét h khoan và x lý c n l ng ́ ́ ̉ ơ ơ ư i s c chiu tai cua coc. Coc khoan nhôi chiu tai rât l n nêu đê ̃ ng nghiêm trong đong lai d ́ ơ i kha năng chiu l c cua mui coc, gây sut lun cho kêt câu bên trên, lam cho công trinh bi dich t ̃ ̀ ́ chuyên gây ra bi n dang va n t. Vi thê m i coc đêu phai x li căn lăng rât ky.
̃ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̣ ự ế ́ ́ ̉ ử ̃ ́ ư ỗ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ́ ̣ ̣
̀ ́ ̀ ́ ̃ ̣ ̣ ̣
Co 2 loai căn lăng: ́ + Cac lăng hat thô: ́ ́ ́ ́ ̃ ơ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ươ ở ̣ ̣ ̣ ̀ ̃ ư ặ Trong qua trinh tao lô đât cat r i vai ho c không kip đ a lên sau thi mun ̀ ́ ̣ ươ ng kinh t ng đôi to, do đo khi ́ ̃ ́ ́ ̣ khoan se lăng xuông đay hô. Loai căn lăng nay tao b i cac hat đ đa lăng đong xuông đay se rât kho moi lên. ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ l ng trong dung dich bentonite sau khi ữ ́ ́ ̃ ́ ́ ị + Căn lăng hat m n: ̀ ơ ̣ ̣
̉ ơ ư đây la nh ng hat rât nho l ̃ ́ khoan tao lô xong môt th i gian m i lăng dân xuông đay lô. ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ư ̣ ̣ ̣ ̣ Vi trong hô khoan có 2 loai căm lăng khac nhau nh trên nên viêc
́ ̃ ́ ươ ử c x li căn lăng: ̀ ́ ̉ ́ ̀ ́ ơ ̀ ́ ươ c: ́ ́ ̃ ́ ̃ ̀ ươ ́ ơ ̣ ̣ X ly căn lăng thô: Đôi v i ph ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉
́ ư ́ ́ ́ ̀ ́ ơ ̣
̀ ́ ng phap khoan gâu sau khi lô khoan đa đat đên ́ đô sâu thiêt kê d đinh thi không đ a gâu khoan lên vôi ma tiêp tuc cho gâu xoay đê vet bun đât cho đên khi đay hô khoan hêt căn lăng m i thôi. ́ ́ ươ ươ ượ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ + B ử ự ̣ ́ ̃ X ly căn lăng hat min: B c nay se đ ́ c khi đô bê tông. c th c hiên tr
ươ ́ Cac b ́ ử x li chung phai tiên hanh theo 2 b ́ươ c 1: + B ́ ́ ́ ́ươ c 2: Có các ph ́ ử ủ ế ng pháp ch y u sau:
93
̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ử ̉ ̣ Ph ́ ́ ́ ̀ ử ̀ ơ ́ ̉ ử ̉ ̉
́ ̀ ̀ ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ ̀ ươ ng phap nay vao khoang 2030 phut. Ph ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ư ươ ̣ ̉
́ ̉ ̣ ̉ Ph ́ ́ ́ ́ ổ ươ ng phap thôi r a khi nen: dung ngay ông đ bê tông đê lam ông x ly căn lăng. Sau khi ́ ́ ̉ ử lăp xong ông đô bê tông, tiên hanh lăp đâu thôi r a trên đâu ông đô. Th i gian thôi r a theo ̀ ươ ng phap nay co u điêm la không cân bô sung thêm ph ́ ́ thiêt bi gi va co thê dung cho bât c ph ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ư ̉ ̉
́ ́ ́ ơ ̉ ̣
̀ c găn vao đâu trên cua may b m va đ ̀ ượ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ươ ̣ ợ ̀ ươ ng kinh ơ ̣ ̣ ̉
́ ̀ ́ ̀ ườ ươ ̣ ̉ ̣ ̉
i ta th ̀ ̀ ́ ́ (cid:0) =(80÷100)mm đ ượ ư ượ c bô sung vao miêng hô khoan va ng ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̣
́ ̀ ư ̣ ̉
́ ́ ́ ̀ ươ ̉ ử ử ̣ ̣ ̣ ng phap x li căn lăng khac: Co thê s dung ph ́ ̃ ̃ ươ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ̣ ̣
̀ ̀ ́ ở ̣ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ng phap khuây trôn căn lăng lên ̀ ̀ ư mui coc không co n a ma no đa lân vao bê tông. Vi ́ ̃ phân mui coc hoăc loai bo sô bê tông co ̃ ở ng bê tông ̃ ̣ ̀ ́ ́ ư ̀ ̀ ng phap thi công nao. 3/h treo ơ ng phap luân chuyên bentonite: dung môt may b m công suât khoang 45 60m ́ ̀ ̀ ̣ ươ ng ông vao môt s i cap va tha xuông đay hô khoan nh ng luôn năm trong ông đô bê tông. Môt đ ́ ̀ ̀ ̀ ́ c cô đinh vao cap treo co đ ̀ ́ may b m. Ông nay đ a dung dich bun bentonite vê may loc. Trong qua trinh luân chuyên dung ̀ ́ ̉ ng xuyên kiêm tra cac chi dich bentonite luôn đ ̀ ̀ ̀ tiêu cua bun bentonite b m ra, khi dung dich nay đat chi tiêu sach va đo lăng đat yêu câu 10cm thi ́ ̀ ơ ng ng b m va kêt thuc công đoan luân chuyên bentonite nay. ́ ́ ́ ́ Cac ph ́ ư ̣ ̣ ứ ổ rôi lâp t c đ bê tông vao, nh vây căn lăng ́ ̀ ̀ ́ ượ ươ ở vây, vân đê ng chât l đây chi la tăng c ̀ lân căn lăng nay.
ế ồ ọ ế ụ ộ c phép ti p t c khi đ sâu h ố
ệ ạ ế ể ằ ộ ́ ữ ạ ủ ỉ ượ Nh ng công vi c ti p theo c a thi công c c nh i ch đ ướ ế ế t k (đo ki m tra b ng th khoan s ch và đ t đ n đ sâu thi c dây).
ố Thi công c t thép
Máy thi công:
ọ ở ư ể ẩ ắ ồ ặ ẩ ầ ọ Nh đã ch n ph n trên, ch n máy c u MKG16 đ c u l p l ng thép khi đ t vào h ố
khoan.
Ch t o l ng thép
ế ạ ồ ị ể ự ệ ắ ố
ộ ậ ượ ả ự ạ đ c thu n ti n, t ố c bu c ngay t
ng. ả ườ ể
ẩ ả ượ ố ộ ộ
ị ườ ầ ướ ng, tr g n hi n tr
ế ố
ế ạ ấ ố ệ t nh t là đ ệ ươ ố Khung c t thép t ườ ế ẩ x p ph i dùng c n c u di đ ng. Thông th ượ ắ ườ c s p x p và b o qu n ng thi công sau đó khung c t thép đ tr ầ ẩ ố ả th khung c t thép vào l i ph i dùng c n c u b c chuy n l ầ ườ
Yêu c u ph i có đ m t b ng thi công, g m có đ ả ệ ậ ươ ở ự ủ ồ ể ườ ủ ả ậ ọ Đ a đi m ch t o khung c t thép ph i l a ch n sao cho vi c l p d ng khung c t thép ệ i hi n tr ố ớ ả ọ ậ i tr ng l n, khi b c ng đ i dài nên vi c v n chuy n ph i dùng ô tô t ệ ữ ạ ố i nh ng v trí g n hi n ng bu c c t thép ngay t ệ ả ở ầ ả c khi ể ạ ộ ầ ữ i m t l n n a. ể ạ ng đi không tr ng i vi c v n chuy n ậ ệ ị ng ti n v n ng v n chuy n ph i ch u đ áp l c c a các ph
ố ả ỗ ạ l ủ ặ ằ ả ả ầ ẩ ủ c a ô tô và c n c u. Đ m b o đ chuy n.ể
ả ế ữ ấ ố Khung c t thép chi m m t không gian khá l n nên ta khi c t gi
ề ự ố ả ằ ố ậ ộ ộ ố nhi u thì ph i x p lên ế ng, nh m tránh các s c x y ra gây bi n
ấ ế ớ ả thành đ ng. Do v y ta ph i bu c thêm c t thép gia c ầ ạ d ng khung c t thép t ườ ỉ ế t nh t ta ch x p lên làm 2 t ng. ́ ố ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉
̀ ́ ̀ ượ ư ̣ ố ̉
́ ̀ ́ ố Vê đô dai chia đoan cua lông thep: ́ + Nêu chia cang dai cang giam sô l ́ ượ ̀ ượ ́ ế ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ̀ c thep va tranh đ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉
ể ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉
̣ ́ ng khung thep va đâu nôi c t thep, nh vây cang tiêt ̀ ́ ́ c môt sô khuyêt tât trong kêt câu. Tuy nhiên, n u chia đoan dai qua kiêm đ ́ ̀ ̃ ̀ ơ thi dê gây ra biên dang hoăc co th lam bong, lam tuôt cac điêm nôi, điêm buôc, lam cho l p bao ́ ́ ượ vê không đêu va thâm chi co khi lam khung thep bi trôi lên khi đô bê tông dân đên giam chât l ng coc. ̀ ́ ́ ̃ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̣ ̣
́ ́ ̃ ̀ ̀ + Ng ́ ̀ ơ ̣ ̉ ́ ̀ se tôn rât nhiêu th i gian. Chiêu dai lông thep dao đông trong khoang 812m. ̀ ́ ượ c lai, nêu lông thep qua ngăn thi se tôn vât liêu, măt khac thao tac nôi đâu khung thep ̀ ́ ̉ ơ ở ầ ể ậ ọ ỉ ̣ ̣ Cu thê, v i coc khoan nhôi sâu 58m, th c t ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ằ ̃ ư ̣ ạ ự ế ch dài 51,6m (k đo n đ p v đ u c c 1m). ̀ ̀ ̀ ̀ Ta chia thanh 5 lông thep, 4 lông co chiêu dai 10,7m, lông con lai co chiêu dai 7,55m. Chiêu dai ̀ đoan nôi côt thep gi a cac lông la 1,0m b ng liên k t hàn.
̀ ố ố ị
ả ặ ị ủ ố ộ ộ ố ộ ố ị ệ ể ả ắ ổ
ế ố ứ Khi thi công bu c khung c t thép ph i đ t chính xác v trí c t ch , c t đai và c t đ ng khung. Đ làm cho c t thép không b l ch v trí trong khi đ bê tông, b t bu c ph i bu c c t thép 94
ố ạ ậ ố ố ệ ả ầ ớ ệ
ẩ ắ ề cho th t ch c. Đ phòng khung c t thép b bi n d ng, vi c thi công đ u n i c t thép, l p b o v ố c t thép...đ u ph i đ
ị ế ị ố
ề ả ượ ấ ạ ệ ộ c c u t o và chu n b chu đáo. ủ ự ủ ố ự ư ố ị ọ Trình t
ự ư ẽ ặ ố ướ ố
ữ ố ố khung (c t giá) vào c t ch , c
ượ ể ố ị ề ầ ợ ề ườ ệ c ng ố ự ế ế t k cho c c sau khi c đ nh c t d ng ị ố ự ể c c t đai và c t d ng ủ ự ố ố ấ ượ ng thép i th đi u ch cho đúng. Đi u c n chú ý là dùng hàn đi n làm cho ch t l
ấ
ổ ộ ố ớ ộ ẵ ạ ừ c gia công s n thành t ng đo n v i đ dài đã
ỡ ế ấ ả ở ph n k t c u, sau đó v a th vào l có
ả ả ề ng đ đ v n chuy n, b c x p, c u l p. Do ph i bu c r t nhi u
6
Ñai xoaén Þ10a200
6Þ18a1800
7
24Þ22
3
6
Ñai xoaén Þ10a200
24Þ22
3
6Þ18a1800
7
OÁNG THEÙP Þ60x4, L=57.8m, ÑAÙY OÁNG THEÙP ÑAËT CAO HÔN ÑAÙY COÏC 0.2m ÑEÅ KIEÅM TRA CHAÁT LÖÔÏNG BT THAÂN COÏC VAØ KIEÅM TRA CAËN LAÉNG THAÂN COÏC
4
4Þ22 TREO LOÀNG THEÙP ÑÒNH VÒ OÁNG THEÙP TN
Þ18a700
5
ộ ố Bi n pháp bu c c t ch và c t đai: ố bu c nh sau: B trí c ly c t ch nh thi khung, sau đó s đ t c t đai theo đúng c ly quy đ nh.Có th gia công tr ệ khung thành hình tròn, dùng hàn đi n đ c đ nh c t đai, c t gi ỉ ly đ ấ ơ ế y u đi do thay đ i tính ch t c lý và c u trúc thép. ủ ố Giá đ bu c c t ch : C t thép c c nh i đ ầ ừ ả ả ủ ườ Ph i đ m b o có đ c ố ồ ượ ọ ỗ ừ ố ộ v a n i đ dài. ố ể ỡ ộ ể ậ ầ ẩ ắ ể ộ ấ ấ ế ộ ệ ạ ố ả đo n khung c t thép gi ng nhau nên ta c n ph i có giá đ bu c thép đ nâng cao hi u su t.
Ch t o l ng thép
ố ể ị ế ệ ạ ế ạ ồ ố Bi n pháp gia c đ khung c t thép không b bi n d ng:
95
ố ặ ượ ặ
ủ ồ ầ ế ớ ờ ầ
ỏ ố L ng thép đ ướ ượ i đ ượ ắ ờ ố ọ ố ổ
ế ứ ể ấ ở ố thép. Ð u d thép này đ ố c t đai tròn
ộ ố ụ Ngoài ra còn ph i áp d ng các bi n pháp sau: ả ố ặ ộ ố nh ng ch c n thi
ả ế t ph i b trí c t d ng khung bu c ch t vào c t ch đ tăng đ ố Ở ữ ủ ỗ ầ ầ ể ố
ủ ể ắ ủ ộ ộ ỡ ỏ ầ ứ ặ ặ ố
ồ ề c đ t đúng c t đài móng nh 4 thanh thép Ø22 đ t cách đ u theo chu vi l ng ố ượ c hàn vào thành ng vách, b n thanh c liên k t v i thép ch còn đ u trên đ ề c c t r i kh i ng vách khi công tác đ bê tông k t thúc. Su t chi u dài c c, dùng (cid:0) 18a1800 đ làm giá bu c c t ch , ch ng n hông, ng su t phát sinh. ủ ệ ộ ố ự ứ c ng c a khung. Cho d m ch ng vào trong khung đ gia c và làm c ng khung, khi l p khung ố c t thép thì tháo b d m ch ng ra. Đ t m t c t đ vào thành trong ho c thành ngoài c a khung thép.
ể ả ả ớ ị ằ
Đ đ m b o l p bê tông b o v c t thép, ấ ộ ệ ố ộ ề ị ả ướ ả
ố ọ ớ ớ ặ ề ộ ồ
ệ ủ ả ố ớ ả ở các c t d c có bu c các con kê đ nh v b ng bê ữ ằ tông c p đ b n B30, kích th c các đ m này b ng v i l p b o b c t thép. Kho ng cách gi a chúng là 1,2m, trên cùng m t cao trình c a l ng thép đ t 4 con kê cách đ u nhau theo chu vi l ng. L p b o v c a khung c t thép là : a ệ ố ệ ủ ồ bv = 6 cm.
ạ ồ
ướ ố ạ ồ ả ợ ố ố H l ng thép Tr
ề c khi h l ng c t thép, ph i ki m tra chi u sâu h khoan. Sau khi khoan đ t cu i cùng ể ể ể ả ướ ừ
c dây th xu ng đ ki m tra đ sâu h khoan. ế ấ ở ộ ả ề ế ế ố ạ (cid:0) 1m thì ph i khoan ti p. N u chi u sâu c a ủ i
ủ ớ ế ấ (cid:0) ớ l p bùn đ t
ố ộ ẩ ậ ồ ặ ấ ẽ ượ ạ ố N u chi u cao c a l p bùn đ t ạ ồ c bu c c n th n trên m t đ t s đ ố c h xu ng h khoan. Dùng
ố thì d ng khoan 30 phút, dùng th ề đáy còn l 1m thì ti n hành h l ng c t thép. ượ ế L ng c t thép sau khi đ ẩ ố ư ự sau: (cid:0) ọ ở máy c u nh đã ch n ồ ạ ồ trên ti n hành h l ng thép theo trình t ặ ấ ừ Nâng l ng thép lên cách m t đ t 1m thì d ng. (cid:0) ạ ồ ự ệ ầ ỗ
ạ ừ ừ H l ng thép t t ố ầ
vào trong l ạ ồ ố ế ạ ệ ồ (cid:0) ệ ạ ồ ế ụ ẩ ư ớ ạ ỉ ệ khoan, c n th c hi n 1 cách ch m rãi, tránh vi c ề ầ va ch m vào thành h . Khi h l ng thép đ u tiên g n h t chi u dài c a nó thì dùng hai thanh thép gác ngang qua mi ng ng vách, kê l ng thép t m trên mi ng ng vách. ế Ti p t c c u đo n l ng thép ti p theo nh đã làm v i đo n tr
ệ ộ ố ậ ủ ố ướ ự ủ ế ề ớ ọ ườ ề c đó, đi u ch nh ng n i thì th c hi n bu c theo
các thanh thép d c ti p xúc v i nhau và đ chi u dài đ thi ế ế t k . (cid:0) ế ế ế ế Sau khi ki m tra các liên k t theo thi
ạ ồ ượ ế ươ ự ồ t k , ti n hành rút các thanh thép kê l ng ỗ cho m i c ti n hành t ng t
ế ế ủ ồ ế
ả ạ ể ề ắ ẩ ở ể ế ụ ạ ồ thép ra và ti p t c h l ng thép. Công tác h l ng thép đ ề ủ ồ t k c a l ng thép. l ng thép cho đ n khi đ chi u dài thi ừ ừ t và ch c, chú ý đi u khi n cho dây c u ủ ụ đúng tr c tim c a
Ph i h khung thép t ị ặ khung tránh làm khung b v n.
ổ ử
ự ề ầ
ấ ượ ướ ấ ọ ố ự ế Ố
ổ ử ỗ ườ ượ ằ
ữ ọ ổ ố ng th i r a chính là ng đ bêtông c c, ng đ ố ạ ố ớ ể ạ ố ộ
ủ ọ ế ế ng c a c c và s ti p xúc tr c ti p gi a c c và n n đ t, c n ti n ượ ổ c khi đ bê tông. c ề c n i v i nhau ố c h xu ng cách đáy h khoan m t đo n 20 cm đ mùn khoan ố ơ ố Th i r a đáy h khoan ể ả ả Đ đ m b o ch t l ổ ử ố hành th i r a h khoan tr ng kính 300mm, chi u dài m i đo n là 3 m, các ng đ làm b ng thép có đ ổ ử ượ ạ Ố ằ b ng ren ngoài. ng th i r a đ ố có th tràn vào ng khi b m khí xu ng.
ử ộ ử ượ ố ớ ố ầ
ộ ử ể ả ố ầ ọ ẫ ườ ẫ c n i v i ng d n Ø150 ng kính Ø45 mm
ể ế Ti n hành l p ph n trên mi ng. ph n này có hai c a, m t c a đ ể ồ đ thu h i dung d ch Bentonite v máy l c, m t c a đ th ng d n khí có đ ố xu ng cách đáy h t
ắ ệ ị ề ố ừ 1 đ n 1,5 m. ắ ấ
ụ ố ị ừ ớ ơ Xong công tác l p ti n hành b m khí v i áp su t tính toán vào. ơ Trong quá trình th i r a ph i liên t c b m dung d ch Bentonite vào h khoan t phía trên
ả ố ổ ự ướ ệ ế ế ổ ử c trong h khoan không thay đ i. mi ng sao cho m c n
ươ Ph
ổ ử ươ ng pháp th i r a lòng h khoan: Ta dùng ph ố ổ ng pháp th i khí (airlift). 96
ế ố ể ổ ử ế ệ Vi c th i r a ti n hành theo các b ậ ẩ + Chu n b :
ướ c sau: ị T p k t ng th i r a t ổ ử ạ ị ặ ặ ộ ậ ệ ượ ố ớ ế ặ bu c (ho c các m t bích và bu lông, n u các ng đ c n i v i nhau b ng m t bích và bu lông).
ỡ ừ
ố i v trí thu n ti n cho thi công ki m tra các ren n i ằ ố ổ ử ừ ệ ỡ ủ ố ả ề ở ử ệ ằ ế ạ ỡ Giá đ v a dùng làm h đ c a ng th i r a v a dùng đ đ bê tông sau ư ể ổ ớ hai góc. V i ch t o nh t b ng hai n a vòng tròn có b n l
ắ ỡ ể ễ
ộ ố ố
+ L p giá đ : ặ ấ ạ này. Giá đ có c u t o đ c bi ổ ử ắ ố ậ v y có th d dàng tháo l p ng th i r a. ố ớ ả ố ộ ổ ế ạ ố ề ạ ố
ẩ ể ắ ử ữ ể ổ
ộ ử ố ớ ố ổ ử ọ ể ồ
ề ề ọ ề ổ ử + Dùng c u th ng th i r a xu ng h khoan. M t s ng có chi u dài thay đ i 0,5m ; ướ ố ợ i ng có ch t o vát hai 1,5m ; 2m đ l p linh đ ng, phù h p v i chi u sâu h khoan. Đo n d ử ủ ố bên đ làm c a trao đ i gi a bên trong và bên ngoài. Phía trên cùng c a ng th i r a có hai c a, ẫ ộ ử ẫ ề m t c a n i v i ng d n Ø150 đ thu h i dung dich bentonite và cát v máy l c, m t c a d n ằ khí có Ø45, chi u dài b ng 80% chi u dài c c.
ế Ti n hành:
ớ ố
ị ọ ử ị
ố ổ ử ụ
ả ề ể ố ầ c ng m t
ự ủ ớ ướ ố ơ ạ c, t o đ ướ ừ c t
(cid:0) ấ ẫ ố
ữ ố ậ ớ ộ ỹ ị ị
Th i r a kho ng 20 ấ ượ ế ớ ợ ị ở ầ ủ ể ừ ề ể ẩ ố ị
ậ ẽ ẩ ố ờ ơ ấ B m khí v i áp su t 7atm và duy trì trong su t th i gian r a đáy h . Khí nén s đ y v t ượ ẩ ề ắ ố ọ ng dung d ch sét bentonite trong h khoan l ng đ ng và dung d ch bentonite b n v máy l c. L ủ ướ ị ả ổ ả c gi m xu ng. Quá trình th i r a ph i b sung dung d ch Bentonite liên t c. Chi u cao c a n ố ố ạ ị ự ướ i v trí h khoan là 1,5m đ thành h khoan bùn trong h khoan ph i cao h n m c n ớ ạ ượ ả ượ m i t o đ ngoài h khoan ch y c áp l c đ l n không cho n c màng ngăn n ố vào trong h khoan. ả ổ ử 30 phút thì l y m u dung d ch đáy h khoan và gi a h khoan lên ạ ể ể ng dung d ch đ t so v i yêu c u c a quy đ nh k thu t và đo đ sâu đ ki m tra. N u ch t l ắ ấ ố h khoan th y phù h p v i chi u sâu h khoan thì có th d ng đ chu n b cho công tác l p ố ự d ng c t thép
ố ơ ồ ổ ứ S đ th i r a đáy h khoan
ổ Công tác đ bê tông ố ậ ướ ươ ẫ ẳ c nên ta dùng ph
ạ ố ụ ầ ố ể ể ễ ứ ố
ư ề ả ỏ
ả ầ ậ ổ
ứ ừ ố ổ Do h khoan có ng p n ng pháp ng d n di chuy n th ng đ ng. ầ ổ Trong quá trình đ bê tông c n dùng c n tr c nâng và h ng đ cho bê tông d dàng đi xu ng, ệ nh ng ph i th a mãn đi u ki n sau: ổ ố Khi đ bêtông đ u tiên ng đ ph i ng p trong bêtông 3m. ậ T xe th hai ng đ luôn ng p trong bêtông 2m.
97
ổ ổ ượ ổ ử ắ ầ ế Bê tông đ c đ sau khi th i r a 3 gi
ượ ờ ổ ộ ọ ụ ừ và đ liên t c t ơ ọ ừ ố ễ c đ đ y đ n c ph u và cao h n c t thi
ế ế ế ủ t k c a đ u c c t ứ ầ ả ầ ọ
ầ ễ ơ ằ ấ ở ầ ụ ạ ộ t
ư ộ ẩ ị
ọ ạ ế ở ị ỗ mũi c c t o đi u k ên cho bê tông chi m ch .
khi b t đ u đ n khi k t thúc cho ế ổ ầ 1,0 m t c c. Bê tông luôn đ (cid:0) 1,5 m đ đ p b ph n bêtông x u ố ỏ ể ậ ể ả đ u c c. Đ đ m b o bê tông ch a đ y ph u r i xu ng ừ ừ ạ ầ ộ t o thành c t bê tông liên t c, tránh phân t ng bê tông ta t o m t nút hãm b ng bùi nhùi t ữ ố ụ ẩ t m v a xi măng. Ngoài ra nút hãm còn có tác d ng nh m t pittông đ y dung d ch trong ng ề ẩ ố ẫ d n xu ng và đ y mùn khoan Chu n bẩ ị
ổ ị ổ ồ
ệ ổ ấ ố ố ị Thu h i ng th i khí. Tháo ng thu h i dung d ch Bentonite, thay vào đó là máng đ bê tông trên mi ng. Đ i ng c p thành ng thu dung d ch Bentonite trào ra do kh i bê tông đ vào
ế ồ ố ố ổ ố ỗ chi m ch .
ậ ệ ử ụ Máy thi công và v t li u s d ng:
ổ ệ ố H ng đ bê tông: ộ ệ ố ạ ề
ầ ở ườ ạ Đây là m t h ng b ng kim lo i (Tremie), t o b i nhi u ph n t ấ
ả ỏ ơ ằ ố ố ủ ố ử ụ ộ ầ ử ượ ắ . Đ c l p phía trên m t ườ ơ ả ớ ng ườ ầ ng kính danh
ằ ừ ừ ượ ườ ượ ng đ bêtông đ
ổ ng kính t ể ắ
ườ ừ ướ d ạ c làm thành t ng đo n ố c ng ng i ta s
Ố ộ ệ ề h p theo chi u sâu h khoan. ượ ố ố
ố
c làm b ng thép có đ ể ố ầ ừ ượ ắ c l p d n t ng ng t ư ộ ệ ấ ạ ả ề ử ổ ử ố ơ ổ 2530cm đ ổ ợ có chi u dài thay đ i là 2m; 1,5m; 1m; 0,5m đ có th l p ráp t ử ể i lên. Đ có th l p đ ặ t có c u t o nh m t thang thép đ t qua mi ng ng vách. Trên thang . Khi hai n a vành khuyên s p xu ng t o thành hình côn ôm khít ư i trên 2 n a vành khuyên đó và nh
ườ ng kính to h n b gi ệ ậ ị ữ ạ l ặ ố ượ ố c treo vào mi ng ng vách qua giá đ c bi
ể ắ ệ ạ ử t này. ể ị ắ ố ườ ổ
ệ ấ i ta rút lên cách đáy h khoan 25cm đ tránh b t c ng do đ t ề Tr ướ ủ ọ ủ ố ố ề ề ằ ộ i. Chi u dài c a ng có chi u dài b ng toàn b chi u dài c a c c. đá d
máng nghiêng. Các m i n i c a ng r t khít nhau. Đ ng kính trong ph i l n h n 4 l n đ ấ ườ ố kính c p ph i bê tông đang s d ng. Đ ng kính ngoài ph i nh h n 1/2 l n đ ủ ọ ị đ nh c a c c. Ố ổ ề ổ ng đ bêtông đ ỡ ặ ụ d ng m t h giá đ đ c bi có 2 n a vành khuyên có b n l ệ thành ng đ , mi ng ng đ có đ ổ ậ ố v y ng đ bêtông đ ướ c khi đ bê tông ng i đáy h khoan nút l ố Bê tông s d ng:
ẫ ầ ả ố
Công tác bê tông c c khoan nh i yêu c u ph i dùng ng d n do v y t l ỏ
ồ ậ ỉ ệ ấ ươ ng pháp này, nghĩa là bê tông ngoài vi c đ c ộ ệ ủ ườ ị ả ả ẫ ố
ạ ử ụ ố ọ c p ph i bê tông ự ộ ợ đòi h i ph i có s phù h p v i ph ng đ tính ạ ễ ả ủ ộ ẻ toán còn ph i có đ đ d o, đ linh đ ng d ch y trong ng d n và không hay b gián đo n. ự ậ ẹ ậ ế T i công trình do m t b ng thi công ch t h p do v y công tác bê tông ta không tr c ti p
ạ ộ ấ ượ ớ ộ ặ ằ c mà dùng bê tông t ươ i. tr n l y đ
ổ Đ bê tông
ế ờ
ổ ủ ế ặ ố thì ti n hành đ bê tông. N u quá trình này quá dài ự ả ị t thì ph i th c
ệ ư ạ ầ
ơ ượ ỗ c vét ít h n 3 gi L khoan sau khi đ ị ố ạ ẫ ả ấ thì ph i l y m u dung d ch t i đáy h khoan. Khi đ c tính c a dung d ch không t ị ể hi n l u chuy n dung d ch cho t ẻ ứ ữ ả ằ ầ ớ
ớ V i m bê tông đ u tiên ph i s d ng nút b ng bao t ự i khi đ t yêu c u. ả ử ụ ế ớ ướ ả ặ c ho c dung dich khoan, lo i tr ả ả i ch a v a xi măng nhão, đ m b o ạ ừ kho ng chân
ổ ị ế cho bê tông không b ti p xúc tr c ti p v i n không khi đ bê tông.
ể ẩ ầ ơ c đ y trào ra thì c n dùng b m cát đ thu h i k p th i v
ồ ị ộ ượ ơ ể ạ
ờ ề ị Khi dung d ch Bentonite đ ớ ủ ọ máy l c, tránh không đ bê tông r i vào Bentonite gây tác h i keo hoá làm tăng đ nh t c a Bentonite.
ầ ớ ố ổ ừ ừ ầ ự ỉ Khi th y đ nh bê tông dâng lên g n t i c t thép thì c n đ t t ứ ẩ tránh l c đ y làm đ t
ố
ề ấ ắ ố ư ả ạ ẫ ầ ố ố ể ậ ng t c ng c n rút lên h xu ng nhi u l n, nh ng ng v n ph i ng p
ệ ượ ầ ư
ấ ố m i hàn râu c t thép vào vách. Đ tránh hi n t trong bê tông nh yêu c u trên. 98
ả ử ạ ả ằ ử ố Ố ế ổ ọ ị ng đ tháo đ n đâu ph i r a s ch ngay. V trí r a ng ph i n m xa c c tránh n ướ c
ả ố
ch y vào h khoan. ề ặ ể ườ Đ đo b m t bê tông ng ả ọ ặ i ta dùng qu r i n ng có dây đo.
ướ ứ ể ẳ ộ ỗ ự ả ọ ắ Qu d i g n th c đo đ đo đ sâu, th ng đ ng l khoan, m c dâng bê tông
ấ ớ ườ ầ ộ ụ ị i công tr
ụ ẻ ể ấ ượ ế ố ế ọ Yêu c u:ầ Bê tông cung c p t i ki m tra liên t c các m bê tông. Đây là y u t ng c n có đ s t đúng qui đ nh 18 ế ị quan tr ng quy t đ nh đ n ch t l (cid:0) 20 cm, do đó c n có ầ ng bê
ườ ng tông.
ờ ổ ờ .
Ố t quá 4 gi ướ ố i đáy h .
ổ ớ ủ c, đ dài t ố ệ ổ ượ Th i gian đ bê tông không v ổ ng đ bê tông ph i kín, cách n ệ Mi ng d i c a ng đ bê tông cách đáy h khoan 25cm. Trong quá trình đ mi ng d ướ i
ạ ủ ố c a ng luôn ng p sâu trong bê tông đo n 2 m.
ọ ố ỏ c kéo ng d n bê tông lên kh i kh i bê tông trong lòng c c.
ầ ọ ố ẫ ụ ớ ị i v trí đ u c c.
ử ể ả ướ ủ ố ậ ượ Không đ ổ Bê tông đ liên t c t ồ X lý bentonite đ thu h i
ớ ớ ộ
ề ạ ấ ượ ả i h khoan lên đ đ m b o ch t l ấ ỉ ọ ể ng đ dùng l
ấ ụ ứ ị ử ạ ẽ ượ ng đ t v n trong dung d ch bentonite s đ
ứ ồ ẫ ấ Bentonite sau khi thu h i l n r t nhi u t p ch t, t tr ng và đ nh t l n. Do đó Bentonite ờ ộ ả ấ ừ ướ ố ể ả i thì ph i qua tái x lý. Nh m t d l y t ớ ả ượ ọ sàng l c dùng s c rung ly tâm, hàm l i c gi m t m c cho phép.
3.
ả ạ ượ ử ậ ả ỉ ố ẩ Bentonite sau khi x lý ph i đ t đ c các ch s sau (Tiêu chu n Nh t B n):
ế
Rút ng vách
ầ ỡ
ắ
ỡ ủ ố ồ ố ể .
ị ể ệ ề t đ và khí h u
ố ờ
ỉ ọ T tr ng : <1,2. ớ ộ Đ nh t : 3540 giây. ả ượ ng cát: kho ng 5%. Hàm l ướ ộ c : < 40cm Đ tách n ấ Các mi ng đ t : < 5cm. ố ộ Tháo d toàn b giá đ c a ng ph n trên. C t 4 thanh thép treo l ng thép. ừ ừ t Dùng máy rung đ rút ng lên t ả ượ ố Th i đi m rút ng vách ph i đ ườ ệ ể ườ ụ ậ ờ ố ậ ở ỗ ệ ộ m i c xác đ nh tùy theo đi u ki n nhi ỡ ế ấ ượ ễ ng sao cho vi c rút ng vách đ c d dàng và không làm phá v k t c u ế ư ng khi không dùng ph gia ng ng k t ch m thì th i gian rút ng vách là
ờ ờ ệ ạ th i đi m t i hi n tr ọ bê tông c c. Thông th 3 gi
ể ẫ ươ ứ ẳ ng h p ng d n kéo lên không theo ph ổ ế t
ệ ọ ầ ươ ể ng th ng đ ng làm thay đ i ti ố ổ sau khi đ bê tông xong. ườ ợ ố Đ tránh tr ả ố di n c c c n ph i b trí máy kính vĩ đ theo dõi hai ph ng trong quá trình rút ng.
99
ấ ượ ể ọ Ki m tra ch t l ồ ng c c khoan nh i
ệ ế ằ ấ
Đây là công tác r t quan tr ng, nh m phát hi n các thi u sót c a t ng ph n tr ướ ụ ế ầ ặ ủ ừ ầ ở ừ t ng khâu tr ướ c khi có th ế c khi ti n ể
ự ố ọ ọ hành thi công ph n ti p theo. Do đó, có tác d ng ngăn ch n sai sót ả x y ra s c nghiêm tr ng.
ạ Công tác ki m tra có trong c 2 giai đo n:
ể ạ ạ ả + Giai đo n đang thi công . + Giai đo n đã thi công xong.
ể ạ
ượ ự ệ ồ ạ ộ ượ ế c ti n
ượ ở Ki m tra trong giai đo n thi công ể Công tác ki m tra này đ c nói trên s đ quy trình thi công hành, và đã đ ỗ ờ c th c hi n đ ng th i khi m i m t giai đo n thi công đ ph n trên.
ầ ư ể ể ế ở ộ ố ơ ồ t m t s công tác nh sau:
ệ ụ ạ ộ ố
ứ ặ ố
ườ ộ ẳ ứ ề ố ng kính, đ th ng đ ng, chi u sâu h khoan. Sau đây có th k chi ti ị ố + Đ nh v h khoan: ụ ọ ị Ki m tra v trí c c căn c vào tr c to đ g c hay h tr c công trình. Ki m tra cao trình m t h khoan. Ki m tra đ
+ Đ a ch t công trình:
ạ ỗ ầ ố lo i đ t g p ph i trong m i 2m khoan và t ự i đáy h khoan, c n có s so
ả ạ ấ ặ ượ ấ ả c cung c p.
ị
ướ ủ ư ể ở ầ ph n tr c.
ủ
ị ể ể ể ị ấ ể Ki m tra, mô t ả ớ ố ệ sánh v i s li u kh o sát đ + Dung d ch khoan Bentonite: ỉ Ki m tra các ch tiêu c a Bentonite nh đã trình bày ố + C t thép: ể ể ạ ố ướ ồ ố ượ ề ố ồ ố ượ Ki m tra ch ng lo i c t thép. Ki m tra kích th c l ng thép, s l ng thép, chi u dài n i ch ng, s l ố ng các m i
n i.ố
ỉ ấ ệ
ế ặ ẵ ể ể ệ ả ệ ố Ki m tra v sinh thép : g , đ t cát bám... Ki m tra các chi ti t đ t s n: đ m b o v , móc, các ng siêu âm , ..
ế ể ệ ẫ ộ ọ ọ ố + Đáy h khoan : Đây là công vi c quan tr ng vì nó có th là nguyên nhân d n đ n đ lún nghiêm tr ng cho
ướ ỗ ướ ặ ồ công trình . ể i đáy l c và sau khi đ t l ng thép.
ố ớ Ki m tra l p mùn d khoan tr Đo chi u sâu h khoan sau khi vét đáy.
ề + Bê tông: ể ể ộ ụ ố ệ ớ Ki m tra đ s t . Ki m tra c t li u l n.
ể Ki m tra sau khi thi công
ế ậ ả ọ ệ ữ ử t đã x y ra.Có 2
ươ ph
ộ ể ng pháp tĩnh ng pháp đ ng.
ươ
ả ọ ng pháp tĩnh: i tr ng tĩnh:
ế ể ấ ậ ng pháp kinh đi n cho k t qu tin c y nh t.
ị ả ứ ủ ộ ả ọ ể ng là bê tông lên c c đ đánh giá s c ch u t i hay đ lún c a nó. Có
ụ
ậ ứ ổ ị i tr ng không đ i, quy trình này đánh giá s c ch u
ằ Công tác này nh m đánh giá c c, phát hi n và s a ch a các khuy t t : ng pháp ki m tra ươ + Ph ươ + Ph Ph Gia t ươ Đây là ph ố ặ ặ Đ t các kh i n ng th ượ ả 2 quy trình gia t i hay đ ả ọ ủ ườ c áp d ng: ổ ớ ả ọ T i tr ng không đ i: Nén ch m v i t ờ ờ ộ ử ỏ i và đ lún c a nó theo th i gian. Đòi h i th i gian th lâu. ả t
100
ả ị ả ể ớ ạ ủ ọ i gi i h n c a c c, thí
ổ T c đ d ch chuy n không đ i: Nh m đánh giá kh năng ch u t ờ ồ ệ ằ ồ đ ng h .
ủ ư ậ ộ ố ự ư ươ ỉ ng pháp nén tĩnh là đ tin c y cao nh ng giá thành c a nó l
ố ọ ố ổ i ta ch nén tĩnh 1% t ng s c c thi công (t ạ ấ i r t ể i thi u 2
ử ọ ươ ng pháp khác.
ệ ấ ươ ộ ị ệ ấ nghi m th c hi n r t nhanh ch vài gi ể ủ Tuy u đi m c a ph ớ ộ ỉ ườ ậ ắ đ t. Chính vì v y, v i m t công trình ng ằ ạ ượ ọ i đ c c), các c c còn l c th nghi m b ng các ph ẫ ng pháp khoan l y m u. Ph
ườ ừ ộ ườ ấ ng kính 50 Ng
ể ẫ i ta khoan l y m u bê tông có đ ấ ượ
ấ ượ ằ các đ sâu khác nhau. B ng ể ẫ ng c c qua tính liên t c c a nó. Cũng có th đem m u đ nén ng bê tông ng pháp này có th đánh giá chính xác ch t l
ề ả ố ượ (cid:0) 150mm t ụ ủ ể ng khá nhi u nên giá thành cao .
ươ ộ ủ ẫ Ph
ế ậ ủ ọ ấ ượ ệ ố t c a c c thông qua quan h t c ng bê tông và khuy t t
ộ ọ ể cách này có th đánh giá ch t l ươ ể ử ườ ng đ c a bê tông.Tuy ph đ th c ấ ọ ư ạ ị i v trí l y m u, nh ng trên toàn c c ph i khoan s l t ng pháp siêu âm ươ Ph ề ộ đ truy n sóng và c
ườ ể ắ ề
ượ ử ụ ộ ng đ truy n sóng siêu âm qua môi tr ươ ng pháp này đ ộ ng bê tông đ tìm ế ắ ng pháp này có giá thành không cao l m trong khi k t c s d ng r ng rãi. ng pháp này đánh giá ch t l ng đ bê tông. ộ ườ ố ề t c a c c theo chi u sâu. Ph khuy t t ả qu có tin c y khá cao, nên ph
ươ ộ
ầ ố ổ ổ ươ ượ ệ
ườ Nguyên t c là đo t c đ và c ế ậ ủ ọ ậ Ph ươ ủ ộ N i dung c a ph ọ C c thí nghi m đ ậ ố ị ưỡ ể ủ ọ ượ ộ ng b c v i biên đ không đ i trong khi t n s thay đ i. Khi ụ c đo b ng các đ u đo chuyên d ng.
ứ ớ ằ ổ ề ư ự ế
ượ ế ng pháp đ ng ng pháp: c rung c ầ đó v n t c d ch chuy n c a c c đ ấ ượ ế ậ ủ ọ ng bê t c a c c nh s bi n đ i v ch t l ố ầ ế c đánh giá thông qua t n s ệ t di n đ
ươ ứ ạ ộ Khuy t t ự ả tông, s gi m y u ti ưở ộ ng. c ng h * Nói chung, các ph
ấ ượ
ặ ố ng pháp đ ng khá ph c t p, đòi Ở đây ta ch nọ ộ ọ ể ể ng c c sau khi thi i mể ế
ố ọ ể ỏ ầ h i c n chuyên gia có trình đ chuyên môn cao. ươ ng pháp siêu âm đ ki m tra ch t l ph ộ ố ọ công. Đ t ng siêu âm 50% toàn b s c c và ti n hành k ọ ọ tra 15% s c c, ch n ki m tra 22 c c
Thí
ệ ể
ọ nghi m siêu âm ki m tra c c ầ ọ Công tác phá đ u c c
ươ Ph
ẫ ạ ườ ổ ọ ầ ọ ng pháp phá đ u c c ồ ọ C c khoan nh i sau khi đ bê tông, trên đ u c c có l n t p ch t và bùn, nên th ả ng ph i
ế ế ộ ố ư ậ ỡ ổ đ cao quá lên 1,15m và đ p v cho l ấ c t thép đ ngàm vào đài nh thi t k (1m).
ủ
ầ ể Sau khi hoàn thành công tác đào đ t b ng th công, ti n hành công tác phá đ u c c. Tr ự ầ ọ ề ế ộ ầ ấ ằ ạ ệ ệ ả ả ả ọ ướ c ạ i chính xác cao đ đ u c c, đ m b o chi u dài đo n
ầ khi th c hi n công vi c thì c n ph i đo l ọ c c ngàm vào trong đài 15(cm).
ể ụ ướ ắ Tr
ố ầ ọ ầ ầ ọ ư ậ ể
ẳ ướ ị ả ố
ưở ả ả ừ ề ả
ườ ọ
ầ ọ
ắ
ế ị ủ ế ợ ộ ố ụ ư ầ ớ ắ c khi dùng máy nén khí và súng chuyên d ng đ phá bê tông, dùng máy c t bê tông c t ậ ẽ ọ ạ ị vòng quanh chân c c t i v trí c t đ u c c c n phá. Làm nh v y đ các đ u c c sau khi đ p s ẽ ộ ầ ằ ng trong quá trình phá. C t thép l ra s i không b nh h b ng ph ng và ph n bê tông phía d ạ ế ầ ị ẻ b b ngang và ngàm vào đài móng, đo n th a ra ph i đ m b o chi u dài neo theo yêu c u thi t (cid:0) 25d (v i d là đ ớ ố ế ườ ng k th ng kính c t thép c c ). ế ị ộ ố M t s thi t b dùng cho công tác phá bê tông đ u c c : + Búa phá bê tông TCB 200. + Máy c t bê tông HS 350T. + Ngoài ra c n dùng k t h p v i m t s thi t b th công nh búa tay, choòng, đ c.
101
ả ố ậ ủ B ng thông s kĩ thu t c a búa phá bê tông :
ậ ố Thông s kĩ thu t Búa TCB 200
ườ Đ ng kính Piston (mm) 40
Hành trình Piston (mm) 165
ầ ố ậ ầ T n s đ p (l n/phút) 1100
ề Chi u dài (mm) 556
3/phút)
ượ L ng tiêu hao khí (m 1,4
ườ ẫ ơ Đ ng kính dây d n h i (mm) 19
ượ ọ Tr ng l ng (kg) 21
ả ắ ố ậ ủ B ng thông s kĩ thu t c a máy c t bê tông :
ậ ố Thông s kĩ thu t Máy HS 350T
ườ ưỡ ắ Đ ng kính l i c t (mm) 350
ộ ắ ấ ớ Đ c t sâu l n nh t (mm) 125
ượ ọ Tr ng l ng máy (kg) 13
ộ ơ Đ ng c xăng (cc) 98
ổ ằ ở
ậ
ậ
Do kh i l
ng bêtông sau khi đ p b n m
ố ượ ́
̀
̀
ể ấ ể
ẽ
ể
ấ
ướ ế Kích th c đ (mm) 485(cid:0) 440
sâu nên ta v n chuy n lên trên băng̀ ́ cân truc thap, công nhân s xúc vào xe rùa sau đó chuy n ra 2 bên l y đ t đ cân truc keo lên trên.
̣ ̣
ố ượ Kh i l
ấ ầ ớ ầ ọ ng phá bê tông đ u c c ớ ầ ọ C t đ u c c nhô lên so v i cao trình đáy l p bêtông lót là 1,15m; ph n bêtông x u đ u c c
ầ ọ ẽ ị ậ s b đ p b 1m; ph n c c ngàm vào đài là 0,15 m.
ầ ọ ầ ng bêtông đ u c c c n phá: (cid:0) (cid:0) ệ (cid:0) 1,0(cid:0) (cid:0) 1,22/4 = 163,85 (m3) ố ầ ọ ỏ ố ượ Kh i l Vphá = s c c
ự ố ả ọ (cid:0) di n tích = 145 ố ọ (cid:0) chi u dài phá ề ụ ắ S c x y ra khi thi công c c và cách kh c ph c
ụ ố S p vách h đào.
Nguyên nhân.
ở ạ Nguyên nhân tr ng thái tĩnh.
ủ ợ ợ ớ Duy trì c t áp l c c a dung dich bentonite không đ , không h p lý, không phù h p v i
ộ ấ ủ ố ị ự ủ ấ ạ c u t o đ a ch t c a h khoan.
102
ầ ị c ng m có áp l c t ng đ i cao, trong khi t tr ng và nông đ dung d ch gi ữ
ướ ự M c n ủ ố ự ề ể ấ ộ ố vách h đào.
ỉ ọ ự ươ ụ ỡ ớ ằ vách không đ , không th cân b ng v i áp l c n n đ t gây ra s t l ố ư ộ ị ồ ả Do t c đ thi công đào h đào quá nhanh nên ch a k p hình thành màng đàn h i b o v ệ
ố quanh h đào.
ớ ấ ế ể ượ t qua các l p đ t y u phía trên.
ố ộ ở ạ
ộ ố
ờ
ạ ồ ổ ế khi k t thúc th i r a đ n khi đ bê tông c c quá lâu (quá 24h), khi n ệ ố ế ướ ả
ổ ấ ị ế ạ ạ ị ử ả ạ ề ộ ố ỉ
ử ụ ị ầ ệ ợ
ố ủ ớ ạ Đ dài ng vách t m không đ l n đ v Nguyên nhân tr ng thái đ ng. ủ ồ ạ Va ch m c a l ng thép vào vách h đào trong khi h l ng thép. ọ ể ừ ế Th i gian k t ị ữ ị dung d ch gi a vách b tách n c và m t kh năng b o v h khoan. ộ Nguyên nhân do ng vách b bi n d ng đ t ng t khi h , h b xiên, khi đi u ch nh gây ố ậ s p h đào. S d ng công ngh khoan không h p lí v i c u t o đ a t ng. ố ớ ấ ạ ậ ệ ượ ử ng s p vách h đào.
Cách phòng tránh và x lí hi n t ọ ữ ợ ị ầ
ỗ vách phù h p v i c u t o đ a t ng. ộ ấ ị ị L a ch n dung d ch gi ố ộ Ki m soát t c đ khoan. T c đ làm l
ớ ấ ạ khác nhau tùy thu c vào tình hình đ a ch t, có th ả ả ố ộ ươ ầ ể ọ ng pháp ph n tu n hoàn trong b ng sau (Sách thi công c c
ế ễ ự ể ả ố ồ ộ tham kh o t c đ khoan theo ph khoan nh iPGS Nguy n Bá K ) :
ố
ủ
ạ ấ Lo i đ t
ố ộ T c đ làm lỗ (phút/m) 510 710 1012
S vòng quay c a bàn quay (rpm) 1013 712 1011
1220
1011
ấ Đ t sét ấ Đ t bùn Cát m nị Cát trung Cát s iỏ
5060
57
ầ
ướ
ườ ổ
ờ ổ Khi th i gian ch đ bê tông quá dài (th ỗ
ể
khoan tr
ả
ầ ớ
ố
ố ệ ượ
ụ ỡ ố
ể
ề ể h đào hay không.
ố ộ ạ ấ T c đ khoan phân theo lo i đ t.
ờ ệ ng là không quá 24h) thì c n có bi n ị ụ ể c khi đ bê tông. C th ki m tra dung d ch pháp đánh giá tình hình l ặ ặ ậ ả bentonite có đ m b o các thông s kĩ thu t hay không, ki m tra chi u d y l p c n l ng ướ ng s p l i đáy h khoan, ki m tra có hi n t d ạ ủ ố ứ ộ ẳ Ki m tra đ th ng đ ng c a ng vách khi h . ự C n h ng vách qua m c n ế
ể ầ ạ ố ướ ạ ầ phía
ị ầ ặ ươ ổ trên, thay đ i ph
ướ ng án thi công n u đ a t ng có nhi u l p đá, s i khô ho c có n ố ặ ấ ế ở c ng m có áp ho c h qua các đ a t ng đ t y u ỏ ả ị ầ c ch y. ạ ặ ề ớ ể ồ ẽ ệ ạ ồ ể
Ki m soát ch t ch vi c h l ng thép, tránh đ l ng va ch m vào thành h đào.
ế ử ố ờ ị X lí.ử ạ N u trong tr ng thái tĩnh sinh ra s c s t l
ự ố ạ ỡ thành h đào mà không x lí k p th i mà c ậ ề ả ơ
ế ụ ử ệ
ế ụ ệ ấ ẽ ớ ượ ả ượ ự ố ạ ỡ c s c s t l do các nhân t
ặ ấ ị ụ ầ ặ ế ị ể ẽ ế ứ ụ ề ạ ỡ nhi u h n. Vì v y, ph i đi u tra kĩ nguyên nhân và áp d ng ậ ụ c ti p t c thi công. Trong khi áp d ng các bi n pháp x lí mà nh n ố ở ạ tr ng thái tĩnh này c n ph i nhanh ị t b b
ậ ấ ọ ti p t c thi công thì s làm s t l ồ ử bi n pháp x lí r i m i đ ẫ ả th y v n không ngăn c n đ ỏ ố ấ chóng l p b h khoan ngay, n u không có th s làm cho m t đ t b s t lún ho c thi nghiêng l t r t nghiêm tr ng.
ụ ỡ ổ ử ế ầ ố ượ ụ ạ c tình tr ng s p l ặ vách h đào c n ti n hành th i r a, xí lí c n
ậ ắ Khi đã kh c ph c đ ổ ướ ẩ ắ l ng c n th n tr c khi đ bê tông.
103
ổ S c tr i l ng thép khi đ bê tông
Nguyên nhân.
ự ố ồ ồ Ố ị ẽ
ồ ữ ố ể ố
ổ ố ng vách b móp méo, khi nh ng lên s kéo theo l ng thép lên. ồ ả ượ ả Không đ m b o đ i thi u gi a ng vách và l ng thép, khi rút ng vách ẹ ế n u có c t li u quá to k p vào gi a s lôi l ng thép lên theo.
ặ ồ ố ị ố ệ ố Do c t thép b cong vênh, ng vách b nghiêng nên l ng thép đè ch t vào thành ng nên
ố ả c kho ng cách t ữ ẽ ồ ố ẽ ị ồ ị ồ ố khi rút ng vách lên l ng thép s b tr i.
ổ ự ẩ ồ ớ
ớ ố ộ ắ ầ ủ ố ộ ặ ắ Do đ bê tông v i t c đ quá nhanh, sinh ra l c đ y đ ng l n kéo l ng thép lên theo. ố Do bê tông đã b t đ u đóng r n nên có bê tông bám ch t vào thành trong c a ng ch ng.
ả ử ạ ả ố ị c khi h , đ m b o thành ng vách không b móp hay cong vênh.
ẳ ả
ườ ể ầ ả ố ạ ng kính h t
ữ ố ấ ượ ấ
ả ả ố ệ ớ c t li u l n nh t tìm th y khi ki m tra ch t l ả ạ ồ ể ở
ừ ệ ầ ổ
ố ế rung, l c, xoay, kéo ng vách đ c t đ t s v
ắ ữ ế ố ố ế ộ ơ ủ ộ ổ X lí.ử ố ướ X lí thành ng vách tr ạ ố ứ ả Đ m b o h ng vách th ng đ ng. ả ố i thi u gi a c t đai và thành ng (ph i > 2 l n đ Đ m b o kho ng cách t ấ ể ng bê tông). ả ự ậ Đ m b o s chính xác khâu gia công, v n chuy n và h l ng thép. ẫ ệ ồ ồ Khi thi công n u phát hi n l ng thép tr i lên c n d ng ngay vi c đ bê tông, kiên nh n ể ắ ứ ự ướ ố ắ ng m c gi a khung c t thép và ng. ườ ố H n ch đ cao r i c a bê tông, kh ng ch t c đ đ bê tông (th ng không quá
ạ 0.6m3/phút).
ệ ừ ở ữ ừ ạ ượ ổ ạ gi a ch ng l i quá lâu, không đ c đ lo i bê tông
ấ ổ ầ Khi đ bê tông c n tránh vi c d ng ư ộ có tính l u đ ng th p quá.
ệ ố Nghiêng l ch h
Nguyên nhân. ệ ng g u khoan b nghiêng.
ố ố ộ ụ ẩ ướ ớ
ấ ế ố ầ ớ ấ ẩ ạ ị ị ị ị Do ng vách làm nhi m v d n h Do t c đ khoan ban đ u quá l n trong l p đ t y u. ị Do quá trình đ nh v b sai l ch ho c m t m c đ nh v trong giai đo n chu n b khoan
ầ ị ị ớ ị ố ế ặ ế ế t k .
ố ộ ạ ố ệ ị ị ệ ị ệ khi n h khoan b l ch so v i v trí thi X lí.ử ặ ẽ ử Giám sát ch t ch công tác đ nh v , công tác h ng vách, t c đ khoan. Có bi n pháp x lí
ệ ượ ả ớ s m khi có hi n t
ắ
ệ ượ Hi n t ệ ng nghiêng l ch x y ra. ổ ng t c bê tông khi đ . Nguyên nhân.
ẫ ậ ố ở ầ Do ng d n bê tông ng p quá sâu trong bê tông làm cho bê tông ph n đáy không thoát ra
đ c.ượ
ộ ụ ư ả ị
Không đ m b o đ s t bê tông nh quy đ nh.
ả X lí.ử ổ ả ớ Ố ư ơ ố ng đ bê tông ng p sâu trong bê tông ph i l n h n 2m nh ng không quá 5m. Kéo ng
ậ ế ầ ổ đ bê tông lên d n theo ti n trình đ bê tông.
ả ố ổ
ộ ụ ấ ẩ ố ế ả ồ
ể Qu n lí ch t l ố Khi ng đ bê tông b t c thì ti n hành xoay, nh i, đ y ng cho đ n khi bê tông ch y ra ẩ ướ c khi đ (Ki m tra đ s t, c p ph i bê tông). ế ậ ấ ượ ổ ả ố ư ẫ ổ ổ ng bê tông tr ị ắ (l u ý v n đ m b o ng đ bê tông ng p trong bê tông >2m).
ượ ố Không rút đ
ơ ự ớ
ệ ố c ng vách lên. Nguyên nhân. ữ ố ổ ấ Do ma sát gi a ng vách và đ t xung quanh l n h n l c nh . ị Do ng vách b nghiêng l nh.
104
ắ ầ ử ụ ộ ụ ế ố S d ng bê tông có đ s t kém, khi rút ng vách bê tông đã b t đ u đông k t.
ướ ắ ố ử ạ ả ổ ộ
ử Tr ế n u không nh đ
X lí.ử ế ổ ệ c c n có bi n pháp x lí. ậ ạ ố
ả ố ổ ờ ị ờ ng bê tông khi đ , rút ng vách theo đúng th i gian quy đ nh, qu n lí th i
c khi ti n hành đ bê tông nên rung l c ng, th nh lên m t đo n kho ng 15cm, ổ ượ ầ ặ ẽ ấ ượ ợ ầ ả Qu n lí ch t ch các yêu c u kĩ thu t khi h ng vách. ả Qu n lí ch t l ổ gian đ bê tông h p lí.
105
ề ơ ớ ặ ng bê tông ít ho c nhi u h n so v i tính toán. Kh i l
ố ượ
Nguyên nhân. ố ấ ượ ả ữ ạ ượ Ch t l ng thành h đào không đ m b o, dung d ch gi vách không t o đ c màng đàn
ố ẫ ả ị ị ấ
ữ ộ ơ ổ ố ế ồ h i bao quanh thành h d n đ n bê tông b hút vào trong đ t. H khoan đi qua nh ng vùng hang đ ng các t nên khi đ bê tông xu ng thì bê tông b ị
ấ ố ố nu t m t.
ố ượ ị ụ ể ả ớ ố ơ Kh i l ng bê tông ít h n so v i tính toán có th do h đào b s p, ngăn c n bê tông
ố xu ng sâu.
X lí.ử ố ợ
ượ ơ
X lí thành h khoan, s d ng dung d ch bentonite h p lí. ượ N u khi tính toán l ệ ử ụ ị ố ng bê tông đ xu ng ít h n hay v ổ ổ ể ừ ể ử ủ ể t quá 20% th tích bê tông c a ế ụ ổ ướ c khi ti p t c đ .
ử ế ầ ọ c c thì c n d ng ngay vi c đ bê tông đ tìm hi u nguyên nhân và x lí tr ụ ể ư C th nh sau:
ố ượ ả ổ ề ọ ố c kh i l + N u phát hi n đ
ạ ơ ộ ế ộ ơ ệ thì c n h ngay m t ng vách xuyên qua vũng hang đ ng cáct ng bê tông ph i đ xu ng quá nhi u do c c xuyên qua ồ ộ ố này r i
ớ ế ổ ươ ầ vùng hang đ ng cáct ế m i ti n hành đ bê tông ti p.
ố ị ụ ế ố ệ ố ươ ng bê tông ít h n do h đào b s t xu ng, đ t cát chi m ch
ử ự ể ổ ướ ạ ơ ộ ỗ ỗ ấ c áp l c cao đ xói r a và đ bê ơ ọ bên c nh c c, b m n
ặ
ế + N u phát hi n kh i l ầ ọ ủ c a bê tông c c thì c n khoan m t l ệ ể ử t đ x lí. tông đ c bi ữ ị ấ
M t dung d ch gi vách. Nguyên nhân.
ố ứ ạ ấ ộ ớ ơ ạ ỏ , s n s i..) làm cho dung
ị H khoan xuyên qua các l p đ a ch t ph c t p (hang đ ng cáct ấ ị d ch bebtonite b th m r t nhi u vào đ t.
ấ ượ ị ữ ễ ả ấ ả ấ Ch t l ị ấ ề ấ ng dung d ch gi vách không đ m b o và d dàng th m vào đ t.
ợ ớ ị ấ ị vách phù h p v i đi u ki n đ a ch t.
ử ụ ử ụ ố ề ộ ữ ụ
X lí.ử ệ S d ng dung d ch gi S d ng ng vách ph xuyên qua các hang đ ng. ọ ế ậ Các khuy t t
ệ ượ t trong bê tông c c. Hi n t ng.
ứ ấ ọ ọ ọ ỗ ị H h ng bê tông mũi c c và thân c c : Đ t bê tông thân c c, r bê tông, đ t và dung d ch
ư ỏ ẫ ữ gi
ọ ọ vách l n trong bê tông thân c c, nhi m b n bê tông mũi c c. ấ ượ ế ậ ễ ệ ượ ể ọ ằ ẩ c phát hi n khi ki m tra ch t l ng c c b ng siêu âm.
Các khuy t t
công đo n t o l
t này đ Nguyên nhân. Ở ậ ạ ọ ấ ạ ạ ỗ . ặ
ế ị ị ị t b khoan ho c lo i c c n đ nh ít thích h p v i đ t n n. ạ ấ ớ ấ ề ớ ự ấ ầ ợ ợ vách có thành ph n không phù h p v i lo i đ t, hay s m t dung
ờ ị d ch gi
ồ ạ ặ ắ ộ ợ ạ ổ c khi đ bê tông : t n t i c n l ng d
ế ự ế ượ ẫ ướ ố ạ t t i đáy i mũi
ư ầ ợ ị ầ ỹ K thu t, thi ữ ử ụ S d ng dung d ch gi ặ ấ ữ vách b t ng i khi g p các hang đ ng. ượ ỗ ướ c làm s ch h p lí tr L khoan không đ ẩ ố h khoan v t quá tiêu chu n cho phép (không quá 10cm) d n đ n s ti p xúc không t ễ ọ c c và làm nhi m b n bê tông. Ki m soát m c n
c ng m, vòng tu n hoàn dung d ch ch a phù h p. ạ
t b đ
ẩ ể ự ướ Trong giai đo n thi công. ế ị ổ bê tông không thích h pợ . ệ ố ố ự ứ ẫ ạ ổ ố Thi Sai sót trong vi c n i ng đ ổ bê tông, đ t đo n đ bê tông, do s rút ng d n bê tông quá
nhanh.
106
ẻ ễ ợ ầ . ông đ tính d o và d phân t ng
ầ ầ làm trôi c c bụ ộ bê tông t ủ iươ ,
ướ c ng m ấ ự ư ự ắ ị ự ặ ả ả Sử d ngụ bê tông có thành ph n không thích h p, kh ạ n S l u thông m ch ủ ế ạ ề i n n đ t làm suy gi m ma sát thành bên ho c kh năng ch u l c c a S x p x p l
mũi c cọ .
ạ ỗ và đ Th i h n giãn cách kéo dài gi a khâu khoan t o l
ắ ữ ấ ặ ở khoan, đó là s c thông th ự ụ ở ấ ổ bê tông c cọ gây ra s s t l đ t ở ả ườ ự ố công ng x y ra đáy l ờ ạ ỗ khoan và l ng đ ng ch t c n
ọ ở vách l tr ngườ thi công m t s l
ấ ề ữ vách và đ t n n.
ọ X lí khuy t t
ử ụ S d ng p
ươ ủ
ủ ế ặ ỗ ọ ớ c c khoan nh i ộ ố ượ ồ . ng l n ọ ị ữ Do tác d ng hóa h c gi a bê tông, dung d ch gi ồ ế ậ t trong c c khoan nh i. ữ . ơ ng pháp b m v a M c đích c a ph ng pháp này là: ế ậ ấ ắ k t.ế
t mà đ c tính c a bê tông này là thi u ch t g n ị ự ị ả ấ ề ằ ộ ị ụ ử ươ h ụ i ố ượ ả ạ ạ bê tông có khuy t t + Tái t o l ố + Gia c kh i l ấ ng đ t n n đã b gi m kh năng ch u l c và b xáo tr n b ng cách th m
ặ ỗ ỗ ủ ấ ề . r ng c a đ t n n + L p các đ
ọ ạ bên c nh c c. ầ ấ B B
ườ n tứ ho c l ệ ử ạ ỗ ướ ướ ướ ướ ư ượ ỳ
ẫ ộ ừ ậ ữ . nh p v a ấ ng Công ngh x lý: Khoan t o l c 1: ơ B m n c 2: ầ cũng nh ph n mùn d ẫ l n trong bê tông c c ọ , khi th y n ng ử . ạch thì d ng b m r a ờ c đùn lên
ướ ữ ơ ọ ị ự c áp l c cao ph n bùn đ t, dung d ch bentonite l n trong bê tông c c, ỗ c cọ tu thu c vào l bùn đ tấ i mũi c c. i m i ấ ướ ơ khoan đã s ặ ệ ể ử B m v a bê tông đ c bi ọ Th i gian xói r a t ử ạ ở ỗ ệ mi ng l t đ x lý. B c 3:
ườ ừ ắ ấ ng c ch n đ t
Thi công t Ư ể
́ ừ u đi m c Larsen ̀ ́ ư ̃ ư ư ̉ (cid:0) ở ễ ổ ằ ́ ễ ạ ế ị ư ẵ ư Van c thep co nh ng u điêm nh : D chuyên ch , d dàng h và nh b ng các thi t b thi công s n có nh máy ép
ỷ ự thu l c, máy ép rung. (cid:0) ử ụ ỷ ự ế ộ ộ ớ
ả Khi s d ng máy ép thu l c không gây ti ng đ ng và rung đ ng l n nên ít nh ế ưở h (cid:0) ể ử ụ ị ư ỏ ề ầ ậ ng đ n các công trình lân c n. ừ ấ Sau khi thi công, ván c r t ít khi b h h ng nên có th s d ng nhi u l n, h s ệ ố
(cid:0) ể ườ ừ ượ ạ ậ ầ ả ố luân chuy n cao. T ướ ố c t t. (cid:0) ỹ c h xu ng đúng yêu c u k thu t có kh năng cách n ặ ng c đ ắ ễ ấ ặ ỡ ố ố ộ D dàng l p đ t các c t ch ng đ trong lòng h đào ho c thi công neo trong đ t. (cid:0) ả ố ưở ự ướ ủ Ngăn c n t ng c a m c n (cid:0) ả i đa nh h ổ ườ ầ c ng m. ứ ề ừ ệ ề ấ ớ ị Chi u dài kh t ừ ng c là t 6m18m thích ng v i tùy đi u ki n đ a ch t công
trình. ừ ạ ừ ư ủ ấ ả ọ T catalogue c a nhà s n xu t TASSTEEL ch n lo i c nh sau:
107
ố ừ ủ ả B ng thông s c Larsen c a TASSTEEL
L có các thông s nh
ọ ố ư ở ả ạ ừ Ch n lo i c FSPVL b ng trên.
ố ượ ừ S l ng c
ừ ề
ề ộ
cừ = 364 cừ
nc ừ = Trong đó: ầ ổ lc t ng chi u dài chu vi c n đóng c , lc = (41+49,95)x2 = 181,9 (m) ừ ữ B – b r ng h u ích ván c larsen B=0,5m. (cid:0) nc ừ = ch n nọ
ạ
L ề
ừ Xác đ nh chi u dài m i t m c : ừ ặ ả ố
ử ụ ừ lo i FSPVL ị S d ng c thép đ ch ng vách h đào, 1 bài toán đ t ra là c n ph i xác d nh đ ắ ầ ị ậ ị
ỗ ấ ể ồ ớ ượ ừ ế ậ ả ượ ề c chi u ừ ề t chi u dài c , ừ ườ ng c L, ta ị ế ư ề t chi u dài t c L c . Bài toán thu n là đã bi
ể ạ
ị i. ằ ệ ừ ề ầ ắ ầ ấ
ố ợ sâu c m c thích h p. G m 2 bài toán thu n và ngh ch. Bài toán ngh ch là ch a bi ố ph i có thông s khác m i xác đ nh đ ề đi ki m tra các đi u ki n còn l ề ọ Ch n chi u dài c thép b ng 14m, trong đó ph n c m vào n n đ t là 13,5m và ph n nhô ặ ấ lên m t đ t 0,5m
ơ ồ
ầ
ặ ở ố ố ầ ặ ở ố c t 2,35m, t ng 2 đ t c t 5,35m.
ấ
ề ầ ươ ươ ướ ặ ng đ ố ng nhau, m t khác công trình có d ng đ i S đ tính toán ố H đào sâu 7,55m. ặ ấ ự ướ M c n c ng m cách m t đ t 2,0m ử ụ ằ S d ng 2 t ng ch ng b ng thép hình: t ng 1 đ t ử ụ S d ng lo i c Kích th ể ơ ầ ầ ắ ạ ừ FSPVLL, dài 14m, c m sâu vào trong đ t 13,5m. c công trình 2 chi u g n t ỉ ầ ử ầ ả ạ ư ứ x ng nên đ đ n gi n cho tính toán ta ch c n tính cho 1 n a ph n công trình. Mô hình nh sau:
108
8000
5000
2000
25000
10,0kN/m2
-1.00
0 0 5
0 5 3 1
-3.00
Anchor (Thanh chong)
-3.35
MNN
0 0 0 2
Layer 1
0 0 0 1
2
-5.35
Plate (Tuong cu)
0 0 5 6
Layer 2
-6.35
0 0 0 3
0 0 5 4
-7.50
-8.55
Layer 3
0 5 1 1
0 5 0 1
3
0 0 7 5
-13.20
0 0 0 1 1
4
Mô hình tính toán
ề ằ
ươ ả ế ấ ầ Mô hình tính toán b ng ph n m m Plaxis 8.2 ng trình PLAXIS 2D cho phép mô t
ế ệ ạ ậ ệ ườ
ố ề ả ố ơ ả ấ
k t c u ch n gi ượ ọ ề ủ ặ ấ
ấ ế ề ấ
ạ ả ọ i tr ng trên m t đ t. Các mô hình tính toán c a ch ệ ố ả ạ ỏ ồ ặ Đ c bi
ố ệ ở ệ ự ọ ố ữ ằ ắ b ng các thông s hình h c Ch ộ ệ ế ng đ , ng riêng); ti t di n, c (chi u dài, ti t di n, mômen quán tính), lo i v t li u (tr ng l φ γ ế ộ , k, E), các ch đ kho ng cách các thanh neo ch ng; các thông s c b n c a n n đ t ( , c, ươ ủ ấ ề n n đ t thoát n ng ồ ẻ trình (đàn h i tuy n tính, đàn h i d o tuy t đ i, đ t m m, đ t y u). ư c hi u ch nh theo kinh nghi m xây d ng, các s li u quan tr c t ủ các giai đo n thi công khác nhau c a ắ ạ i
ệ ả ướ c hay không, các lo i t ế ệ t, ch ế ố h đào. Các k t qu n u đ ị đ a ph
ượ ả ươ ệ ế ấ ệ ồ ự
ế ươ ng trình đ a ra k t qu mô ph ng ả ế ỉ ế ẽ ươ ng thì s cho k t qu kh quan. ệ Vi c tính toán theo ph ể ữ ấ ề ượ ế ể ị ờ ng pháp xét s làm vi c đ ng th i gi a đ t n n và h k t c u cho ạ ị c chuy n v , bi n d ng
ệ ế ấ ấ ề ộ ự ạ phép tính toán ki m tra các giai đo n thi công khác nhau và xác đ nh đ và n i l c phát sinh trong đ t n n và h k t c u.
ọ Ch n mô hình tính toán
ừ ử ủ ườ
ự
ườ
ầ ố ứ ướ ầ ả ớ ừ c ng m trong h
ng và th c hi n v i bài toán ph ng 2D, các b ấ ả ố
ưở ẻ ố ng).
ể ể ắ ạ ng c r ng 1m theo ph
ố ơ ấ ứ ỏ ng c trong quá trình đào đ t thi công sàn h m h b m Bài toán mô ph ng ng x c a t ố ơ ươ ệ ượ ng trình tính PLAXIS phiên b n 8.2. Do h b m khá đ i x ng nên mô c th c hi n trên ch đ ệ ự ẳ ộ ọ ượ c tính hoàn c ch n là m t bên t hình tính đ ố ạ ườ ớ ế ạ ự ướ ấ ộ ợ toàn phù h p v i ti n đ thi công: ch t t ng c , đào đ t + h m c n i+h t ắ ầ ự ế ố đ n thi công đài móng và tháo thanh ch ng. Mô đào; l p thanh ch ng + kích thanh ch ng; tu n t ề ượ ử ụ ồ c s d ng trong bài toán là Mohr – Coulomb (Mô hình đàn h i –d o lý t hình n n đ ươ ả ả ườ ắ ng c nh ng n đ tính toán, ki m tra. Bài toán C t 1 d i b n t ư ố ứ ừ ộ ỏ ố ỉ xem nh đ i x ng, ch mô ph ng ½ h đào.
Ph t
ố ự ườ ặ ạ ế ụ ả ặ ấ i m t đ t ấ ậ ng giao thông, m t còn l
i tr ng chính y u trong kho ng 15m k t
ừ ượ ấ ạ ả ế ị ườ ủ ế công trình đã hoàn thành xây d ng. Nh v y t ườ t ủ Nh n th y b n phía c a d án ch y u là đ ư ậ ả ọ i máy móc, thi ự 2 là ho t t ế t b thi công, cách t ớ i ti p giáp v i ể ừ ả biên ừ ạ ng c đo n 2m.
ặ ấ ự ấ ế ớ ố ấ ở ớ ng c đ ự ướ M c n Ở c l y 10 kN/m ầ c ng m ộ
ế nhiên. Khi ti n hành đào đ t ở ầ ả l p 1l p 3) s ph i g p m c n
cao đ 2m so v i c t m t đ t t ẽ ả ặ ả ạ ự ướ ự ướ ệ ố ạ ầ ầ ằ ọ các l p đ t ti p theo c ng m gây c n tr và khó khăn cho quá trình thi công, vì c ng m sau khi h cách ự ướ c ng m b ng h th ng kim l c, m c n t ph i h m c n ớ ừ ớ (t ế ậ ầ v y c n thi
109
ừ ả ấ ạ ự ướ ề 0,51,0m (không nên quá sâu và quá nông). Đ xu t h m c n ầ c ng m
ặ ấ ặ ơ ấ m t đào đ t kho ng t ấ th p h n m t đào đ t là 0,5m.
ề ệ Đi u ki n biên:
ặ ứ ấ ọ ướ ề ố
ươ ọ ườ ng c ề ề ộ
ị ng án thi ể ươ ổ ưở ớ ố ế ế ả ng tác nh h ừ c hình h c h đào và chi u sâu t ử ố t k cho 1 n a h đào có chi u r ng 40m và chi u sâu ế ủ ng c a quá trình thi công h đào v i các k t
ể Căn c vào đ c đi m đ a ch t, kích th ế ế ự mà thi t k . Ta l a ch n ph ợ 20m, phù h p phân tích t ng th t ấ c u xung quanh.
Khai báo thông s đ u vào
ư hình 7.1
ộ (cid:0) ọ ở ố ư 3)
3) sat: dung tr ng bão hòa c a đ t(kN/m 2) ị ủ ớ c: l c dính đ n v c a l p đ t (kN/m
ủ ớ ủ ấ ấ
ự ứ ấ ơ ng đ ng (m/day)
ệ ố ấ ệ ố ể ế ự ế ề ặ ừ (cid:0) ng c , (cid:0) ươ ữ ấ ẩ ộ (cid:0) ) : góc n i ma sát (đ ấ ủ ố ớ ớ ố ầ ố ầ Các thông s đ u vào nh đã trình bày Ở ả i thích m t vài thông s nh sau: đây, xin gi (cid:0) unsat: dung tr ng t ủ ấ ọ ự nhiên c a đ t (kN/m ấ ạ ế E: mô đun bi n d ng c a l p đ t (MPa) kx, ky h s th m ngang và th m theo ph Rinter: h s k đ n s ti p xúc b m t gi a đ t và t ệ : góc Dilatancy (không có trong Tiêu chu n Vi ườ ộ t Nam). Đ i v i các l p đ t c a công
(cid:0) = 0 ệ ấ ể ể ẫ ẩ ố
ấ trình đang xét thì (cid:0) ộ ặ ủ ỉ ổ NSPT: ch s thí nghi m xuyên tiêu chu n (s nhát búa đóng vào m u đ t đ ki m tra đ ch t c a ề n n đ t)
Thông số
Giá trị
Đ n vơ ị
Kí hi uệ
ạ ậ ệ Lo i v t li u
ế ồ Đàn h i tuy n tính
ệ
306 2,1.104 6426000 180600 2,40
cm2/m kN/cm2 kN/m kN.m2/m kN/m
A E EA EI w
ở
ọ ố ng n
hông
0,15
u
Di n tích Mô đun đàn h iồ ộ ứ ụ Đ c ng d c tr c ộ ứ ố Đ c ng ch ng u n ọ ượ Tr ng l ố ệ H s Poisson
ữ
ố
Ta t m ch n thanh ch ng shoring – kingpost là thép hình ch H400x400x13x21 có
ạ ố ư
ọ thông s nh sau:
ố ừ Các thông s c thép FSPVLL
Thông số
Giá trị
Đ n vơ ị
ỡ Các thông s thanh đ Shoring
ạ ậ ệ Lo i v t li u
ệ
ế ồ Đàn h i tuy n tính 3 2,1.104 4592700
cm2 kN/cm2 kN
A E EA
ọ
cách
3,85
m
Ls
Di n tích Mô đun đàn h iồ ụ ộ ứ Đ c ng d c tr c ả Kho ng Shoring
ố Kí hi uệ
110
ớ ấ Khai báo l p đ t bùn sét pha
ườ ừ Khai báo t ng c trong Plaxis
A
A
21
8
7
6
23 1
1
1
17
11
12
1
1
1
19
13
14
1
1
1
10
5
4
15
16
1
1
1
22
3
2
1
1
1
9
y
0
x
1
ố Khai báo thanh ch ng shoring
111
Mô hình Plaxis hoàn ch nhỉ
ạ Các giai đo n thi công
ạ
ả
i
Giai đo n 1ạ
ng c Larsen
ầ
ế ấ
ấ
Giai đo n 2ạ
ộ
Giai đo n 3ạ
ắ ạ ự ướ
ầ
c ng m đ n
ấ
Giai đo n 4ạ
ộ
Giai đo n 5ạ
ắ ạ ự ướ
ầ
ứ ế
c ng m đ n
ấ
Giai đo n 6ạ
ế
ộ
ớ i bài toán trong Plaxis v i 6 giai đo n nh sau: ệ ầ ả Gi Tên giai đo nạ
Trong Plaxis ừ ạ ườ ng c và t Kích ho t t ạ ả ọ ố i) tr ng phân b (ho t t ế ầ ạ ự ướ H m c n c ng m đ n cao ộ đ 3,85m và đào đ t Layer 1 ộ ế đ n cao đ 3,35m ứ ấ ạ ệ ố Kích ho t h ch ng th nh t ế ầ ạ ự ướ c ng m đ n cao H m c n ế ấ ộ đ 6,85m đào đ t Layer 2 đ n ộ cao đ 6,35m ạ ệ ố Kích ho t h ch ng th hai ầ ạ ự ướ H m c n c ng m đ n cao ế ấ ộ đ 9,05m đào đ t Layer 3 đ n ộ cao đ 8,55m
ư ự ế Công vi c c n làm th c t ạ ư Đ a máy móc vào + H ườ ừ t ạ ự ướ H m c n c ng m đ n ộ cao đ 3,85m và đào đ t ế Layer 1 đ n cao đ 3,35m ệ ố L p h ch ng shoring ế H m c n ộ cao đ 6,85m đào đ t ế Layer 2 đ n cao đ 6,35m ệ ố L p h ch ng shoring ế H m c n ộ cao đ 9,05m đào đ t Layer 3 đ n cao đ 8,55m
ể
ng c khi không có h ShoringKingpost
ự ầ ở th c hi n t
ệ ng t
ệ ph n thi công có h shoringkingpost,
ệ ươ ộ ề ằ ầ i cao đ 2,35m và 5,35m. B ng ph n m m Plaxis 8.2 ta tìm đ đây không ượ c
ư ể ạ ị
ườ ừ Ki m tra t ự ự ướ c trình t Các b ạ ố ệ ế xét đ n h ch ng Shoring t ộ ự n i l c và chuy n v các giai đo n thi công nh sau:
ạ
ự Giai đo n, công tác th c hi nệ
Mô men (kN.m/m)
ự ắ L c c t (kN/m)
ị ể Chuy n v (mm)
30,10
14,79
19,02
426,57
264,18
535,90
ệ ố ể ị ộ ự ấ ạ N i l c và chuy n v trong các giai đo n thi công đào đ t không h ch ng
ấ ế Giai đo n 2:ạ đào đ t đ n ế ợ cao trình 3,35m k t h p ế ầ ạ ự ướ h m c n c ng m đ n ộ cao đ 3,85m ấ ế ạ đào đ t đ n Giai đo n 3: ế ợ cao trình 6,35m k t h p ế ầ ạ ự ướ c ng m đ n h m c n ộ cao đ 6,85m
112
535,9
264,18
763,11
Giai đo n 4:ạ ấ ế đào đ t đ n ế ợ cao trình 8,55m k t h p ế ầ ạ ự ướ h m c n c ng m đ n ộ cao đ 9,05m
ệ
Nh n th y, khi không s d ng h ShoringKingpost thì n i l c phát sinh trong c
ị ấ ớ
ử ụ ớ
ộ ự ể
ậ
ị
ượ ấ
ớ
ừ ượ c ả t r t nhi u so v i cho phép là 0,5%H=3,8cm không đ m
ề ỏ
ậ ấ ư ệ ể cũng nh chuy n v r t l n so v i khi có h ShoringKingpost. Chuy n v ghi nh n đ ề ế ạ ở giai đo n 3 là đ n 53,59cm v ị ề ặ ổ ả b o v m t n đ nh. Ki m tra b n: không th a mãn Nh v y, đ xu t ch n h ShoringKingpost đ ch ng đ h t ể
ỡ ệ ườ ừ ệ ể ạ ố ọ ằ ng c nh m h n ch ế
ấ ề ộ ự ớ ể ư ậ ị ừ chuy n v và n i l c l n phát sinh trong c .
ể ị ủ ấ ề ệ ố ạ ấ Chuy n v c a đ t n n giai đo n 4 (đào đ t không dùng h ch ng)
ườ ừ ệ ể ng c qua các giai đo n thi công đào đ t có h ShoringKingpost
ự ề ệ ả ấ ặ Ki m tra t Ở
ủ ề ả ầ ụ ệ ạ ề ế ề đây, ta có s sai khác v k t qu khi có ho c không áp d ng đi u ki n biên đóng ả ụ (Closed flow boundary) trong ph n m m Plaxis. M c đích c a đi u ki n biên đóng là đ m b o
113
ệ ề ắ ằ ề ệ ng đ n đi u ki n biên bên kia do đó trong mô
ưở ề ế ệ ả ụ ườ ợ ng h p này.
ch c r ng đi u ki n biên bên này không nh h ọ hình bài toán, tuy nhiên ta không ch n áp d ng đi u ki n biên trong tr Giai đo n 1:ạ
ừ ư ả ọ ệ ấ ng c ch a xu t hi n momen do t ạ Trong giai đo n này, trong t i tr ng ngang gây ra, nên
ta không c n ki m tra trong giai đo n này.
ầ ể ể ị ệ ố
ả ơ ọ ề ở ươ ế ễ ầ ấ Chuy n v cho phép c a c l y 0,5%H (H là chi u sâu h đào). Tham kh o tài li u “Xây ng pháp đào m Nguy n Bá K ”, “C h c đ tLê Xuân
ư ậ ể ị ườ ạ ủ ừ ấ ị ự d ng công trình ng m đô th theo ph Mai”. Nh v y, chuy n v cho phép là 0,5%.7,55 = 38mm = 3,8cm.
114
ế ạ Các giai đo n ti p theo:
Thông s ố Uxmax (mm) Qxmax (kN/m) Mxmax (kN.m/m)
Dùng ệ ề đi u ki n biên đóng
19,02 19,03 32,05 32,05
14,79 14,77 114,94 114,98
30,10 30,00 236,0 236,02
Giai đo nạ 2 3 4 5
Giai đo n 6ạ
ệ ố ể ị ộ ự ạ ấ N i l c và chuy n v trong các giai đo n thi công đào đ t có h ch ng
Uxmax = 37,49mm<38mm Qxmax = 125,84kN/m Mxmax = 252,60kN.m/m
ả ộ ự ườ ế ừ ệ ề ạ K t qu n i l c t ứ ng c trong giai đo n th 6 (dùng đi u ki n biên)
ừ ậ ồ ộ ự ượ ấ ị ộ ự ớ ư ấ t các bi u đ n i l c xu t ra, ta có đ
c các giá tr n i l c l n nh t nh sau: Uxmax = 37,49mm<38mm
ư ậ ườ ừ ể ằ ị ớ ạ ể Nh n xét: Mxmax = 252,60kN.m/m Qxmax = 125,84kN/m ỉ Nh v y chuy n v đ nh t ng c Larsen n m trong gi i h n cho phép (<38mm)
115
ể ị ủ ề ệ ấ ố
ể ả Chuy n v c a n n đ t khi dùng h thanh ch ng ị ự ủ ườ Ki m tra kh năng ch u l c c a t ừ ng c :
L có mô men kháng u n W=2820 (cm
3/m)
ố ọ C thép đã ch n là FSPVL
ể ề ừ Ki m tra b n
ệ ể
ề ể ể ệ ề ị ữ Đi u ki n ki m tra: Đ ki m tra đi u ki n ch u c t, ta quy đ i ti ậ ươ ng
ươ ế ắ ổ ệ ừ ề ế t di n c v ti ữ ậ ổ ế ệ đ ng có mô men quán tính không đ i. Ti ệ ướ t di n hình ch nh t có kích th t di n hình ch nh t t ư c nh sau:
b=1000mm và h =
ể ề ệ
ị ắ Ki m tra đi u ki n ch u c t ệ ể ề ị ắ ủ ử ế ữ ệ ậ ớ Đi u ki n ki m tra ch u c t: v i S là mô men tĩnh c a 1 n a ti t di n hình ch nh t, có S
= bh2/8 = 100.21,772/8 = 5924,2cm3
Ta có đ
c ượ ế ế ệ ố t k h thanh ch ng ShoringKingpost
ư
Tính toán, thi ệ ố ố ố ữ ổ ợ c c u t o b i các thép ch I, ch C t
ộ
ế ộ ọ H ch ng shoring kingpost là h ch ng bao g m nh ng thanh ch ng ngang (shoring) và ặ ữ ở h p ho c ả ị ể ề ườ ng đ , chuy n v ngang và ph i ồ ẵ c chôn s n vào trong các c c khoan nh i t ki m chi phí nh t. Gi ệ ố ả thi
t c t ch ng kingpost đ ớ ệ ề ứ thanh ch ng đ ng (Kingpost), t ệ ố thép hình. Vi c b trí h ch ng ph i đ m b o đi u ki n v c ấ ế ti ạ ắ ớ v i chi u dài đo n c m sâu là 1,5m (chôn t ố ồ ệ ượ ấ ạ ấ ả ề t c đ u đ ệ ề ả ả ả ượ ố i cao trình 10,05m).
ả ọ
T i tr ng tác d ng ự ụ ấ ề ừ ừ
ượ ầ ng c , sau đó đ ụ Áp l c đ t tác d ng lên h t ượ ụ c giá tr t
ị ể ụ ấ ầ
ị ả ọ ả ự ậ ả ự ụ ạ ơ ớ ị
ấ ể ạ ố
c các giá tr nh sau:
1 = 93,41 kN/m;
ị ư ộ
2 = 146 kN/m
ầ ệ ườ c truy n qua các d m biên. T mô hình ả ự ạ ị trong Plaxis, ta có đ i các v trí neo. i tr ng tác d ng lên d m biên chính là ph n l c t ạ ầ ượ t giá tr ph n l c tác d ng lên d m biên qua các giai đo n thi công đào đ t và Ki m tra l n l ố ặ ệ ả ắ l p đ t h ch ng, sinh viên nh n th y trong giai đo n 6, giá tr ph n l c tác d ng l n h n c . ấ ệ ầ ỉ ầ ậ Do v y, ta ch c n xét và tính toán ki m tra h d m biên, thanh ch ng trong giai đo n này. Xu t ượ ừ ầ ph n m m Plaxis, ta có đ t ằ ằ ề ạ ị ạ ị ắ ắ ộ ầ T i v trí l p thanh gi ng đ u tiên, cao đ 2,35m có q ứ T i v trí l p thanh gi ng th 2, cao đ 5,35m có q
116
ọ ế ệ ự L a ch n ti
t di n ộ ệ ằ ữ ế ủ ệ ử ụ Toàn b h gi ng s d ng thép hình ch H, ti ấ t di n 400x400x13x21 c a nhà cung c p
NamVietsteel có các thông s :ố
ữ ủ ả ố B ng thông s thép hình ch H c a NamVietsteel
2
ệ ặ ắ
x=3330 cm3 và Wy=1120cm3
Di n tích m t c t ngang: A = 218,7cm Mô men quán tính: Ix=66600cm4 và Iy=22400cm4 Mô men kháng u n Wố
ố ướ ủ ữ Các thông s kích th c c a thép hình ch H
ươ ệ ố Ph
ướ ệ ớ ng án b trí h ch ng Do m t b ng thi công công trình có kích th
ể ế c khá l n 41x49,95 m, đ ti ệ ề ậ ợ ấ ố i cho quá trình thi công, sinh viên đ xu t ph
ầ ầ ầ ố ố
ớ ứ ở ố ố ứ ư ố t ki m chi phí ươ ng án b trí h shoring kingpost ứ ầ ề c t 5,35m nh đã mô hình. Các thanh ch ng đ ng Kingpost c t 2,35m, t ng th 2
ồ ớ ẵ ọ ố ặ ằ ư cũng nh thu n l ỉ ộ ch m t ph n công trình. V i chi u sâu h đào là 7,55m, nên c n b trí 2 t ng ch ng, t ng th ấ ở ố nh t ượ đ ầ c chôn s n trong các c c khoan nh i t
i cao trình 10,05m. ạ ừ ư ặ ạ ế ừ ạ i các góc, ta dùng 2 lo i c có hình d ng nh sau Ho c thép
Trong quá trình liên k t c t ạ ữ ồ hình ép tr i nóng d ng ch S.
117
2600
900
3500
4000
2350
1650
4000
1550
2400
2400
2400
2350
2250
2400
2400
3350
3850
900
2600
50
150
850
1050
0 5 5 2
0 5 5 2
0 0 5 3
0 5 9
0 5 9
F
5 2 2 2
0 5 2 2
0 0 1 7
5 2 2 3
THANH CHONG KINGPOST
5 2 2 3
5 2 6 1
E
5 7 2
0 5 8 3
5 2 9 1
5 2 9 1
0 0 0 8
0 5 8 3
5 2 9 1
D
0 5 8 3
5 2 9 1 5 2 0 0 9 1
0 0 8 3
0 0 0 1 4
C
0 5 8 3
0 0 9 1 5 2 0 5 9 1
5 2 9 1
0 5 8 3
0 0 0 8
5 2 9 1
5 2 9 1
5 7 2
0 5 8 3
B
0 5 6 1
5 2 2 3
5 2 2 3
THANH CHONG SHORING
0 0 1 7
5 2 2 2
5 2 2 2
A
0 5 9
0 5 9
0 0 5 3
0 5 5 2
0 5 5 2
DAM BIEN
LARSEN SHEET PILE
2600 900
3500
4000
2350 1650
4000
1550
3250
4800
2500
2250
4800
1050
3350
3850
900
2600
50
3500
9850
7200
8100
7200
3500
2500
8100
49950
1
2
3
4
5
6
ặ ằ ươ ệ ằ ố ố ừ M t b ng c Larsen và ph ng án b trí h gi ng ch ng ShoringKingpost
ạ ừ ượ ử ụ ể ồ Hai lo i c đ c s d ng cho đ bo góc + thép hình ép tr i nóng
ể Tính toán ki m tra h ch ng
ệ ố ứ ộ ệ ế ớ ạ
ố ệ ử ụ ố ể ề ằ ầ ầ Các thanh ch ng đ ng, ch ng ngang, d m biên liên k t v i nhau t o thành m t h khung ứ ạ không gian nên vi c tính toán ki m tra khá ph c t p. B ng cách s d ng ph n m m Etabs 9.7.4
118
ầ ử ị ạ thanh và chuy n v t
ị ộ ự ủ ữ ể ố ố ớ
ớ ệ ố ế ố ớ
ữ ế ạ i phóng mô men t
ầ ằ
ể ỗ ợ i các nút. Trong đ h tr tính toán tìm ra các giá tr n i l c c a các ph n t ố ế mô hình, ta quan ni m liên k t gi a các thanh ch ng ngang v i thanh ch ng ngang, thanh ch ng ớ ầ ứ ngang v i thanh ch ng đ ng, thanh ch ng ngang v i d m biên là các liên k t kh p (nghĩa là là ố ế ị ả i nh ng v trí liên k t các thanh g i lên nhau, trong mô hình ta ti n hành gi ự ế ỡ ố thi công thì các d m này giao nhau và g i lên nhau b ng giá đ . này). Th c t Ổ Ợ Ả Ọ
ế ộ
ị ự ủ ệ ể ể ả ố T H P T I TR NG: ể BAO = 1,1.TINHTAI + APLUCDAT (Ki u Linear AddC ng tuy n tính) Dùng BAO đ ki m tra kh năng ch u l c c a h thanh ch ng ngang và thanh biên.
ệ ố Mô hình h thanh ch ng
ự ọ ầ ầ ố L c d c trong thanh ch ng các t ng h m
119
ự ắ ầ ầ ố L c c t trong thanh ch ng các t ng h m
ầ ầ ố Mô men trong thanh ch ng các t ng h m
ố Ki m tra thanh ch ng đ ng (Kingpost) ố ứ ọ ủ ế ể ặ ứ ư
ệ ộ t di n c t ch ng đ ng nh sau: x=3330 cm3 Wy=1120 cm3
ệ ề ổ ế ề ấ ớ
ượ ặ ừ ầ ề ấ ể ư Ta có các đ c tr ng hình h c c a ti A= 218,7cm2 Mô men kháng u n: Wố Bán kính quán tính: rx = 17,5cm và ry =10,1cm Tính toán v đi u ki n b n: ề ề ộ ệ ữ t di n không đ i nên M là mô men l n nh t trong chi u dài c t C t ch H ti ị ộ ự ph n m m Etabs, ta có đ T b ng giá tr n i l c xu t ra t
ở ầ ứ
t ng shoring th 2 là N=311,69 kN, M ầ ạ ị ộ ầ ề ấ ộ ự c c p n i l c nguy hi m nh t 3 = 183,14kN.m, M2 = 116,99 kN.m và l cự ầ i v trí c t t ng h m 1 có chi u cao t ng là 3,2m. ộ ừ ả ạ ộ i c t C5, C25 t ắ c t V=126,13 kN t
Ta có: lox=loy= l = 320 cm
120
ị ộ ả ướ c:
ị ộ ả Xác đ nh các giá tr đ m nh và đ m nh quy
ươ ộ ệ ổ ớ ộ ệ ố ng đ i i đ l ch tâm t
ố ệ t di n
ấ ủ ế ệ ố ưở ạ ế ạ ớ ớ ị ng c a hình d ng ti
ộ ứ ệ ố ể ế ả ụ ụ ế theo b ng D.9, ph l c D TCVN 55752012. Ta có A ẻ ấ ể ế ự t di n đ n s phát tri n bi n d ng d o l y f/Aw >1 và 1(cid:0) m(cid:0) 5 nên
ệ ỏ ề Đ l ch tâm tính đ i v i ớ ớ Wc là đ c ng ch ng u n v i th ch u nén l n nh t c a ti ủ h s k đ n nh h ả = (1,90 0,1.m) 0,02 (6 m) =(1,90,1.3,86)0,02(63,86).0,58=1,49 T đó có đ c
ừ
ượ =1,49.3,86 = 5,75 < 20 nh v y th a mãn đi u ki n b n ề ư ậ ể ổ ị ể Ki m tra đi u ki n n đ nh t ng th : ố ệ ổ ị ả ề ố ộ ổ ể ặ ẳ ị ộ ặ ứ C t đ c ch u nén u n trong c hai m t ph ng u n nên đ n đ nh ki m tra theo công th c
trong đó
ổ ộ ệ ụ ụ ả ×7,33 = 8,80 > mx =3,86 và tra b ng D.10 Ph l c D TCVN 5575
2012 đ
ệ ố
x =3,82 (cid:0) 4 nên
ệ ố ể ế ả ưở ố ế ệ Ta có và
Vì Af/Aw >1 và 5 ệ ố ượ ủ
ạ
ớ α, β là h s tra theo b ng 16 TCVN 55752012.
ả đ c tính v i ổ do đó l y ấ β=1
V y ậ
Tính toán
ể
ỏ
ổ ị ụ ộ ả Ki m tra n đ nh c c b b n cánh: ị
Ki m tra n đ nh => th a mãn
ể
c ượ v i ớ tính đ ụ ộ ả ể ổ ị
Ki m tra => n đ nh c c b b n cánh 121 ể ổ ị ụ ộ ả ụ ặ Ki m tra n đ nh c c b b n b ng:
ố ệ ộ ị Có m t khác c t ch u nén u n l ch tâm, ta tính thêm
;
Và ầ ượ ị ả ế
ệ Trong đó y và y1 l n l
ừ
ả ụ
b n b ng, t ả
t là kho ng cách t
ậ ầ
đó có >1 do v y c n ph i tính ớ ị
ớ ạ
i h n: ấ ế ứ ả ừ ụ
ấ ủ
tr c x đ n th ch u nén và ch u kéo xa nh t c a
ề
đi u ki n gi
ở ế ệ
ti t di n kh o sát và ố Trong đó: là ng su t ti p trung bình
Thay s vào ta có: ậ ấ ả ổ ị ả ụ ậ ả V y l y v y đ m b o n đ nh b n b ng.
ầ Ki m tra d m biên ể
ấ ừ ầ ị ạ ề
Xu t t ph n m m Etabs, ta có đ ạ ế ệ ấ ị ượ
ớ ạ ầ ở ầ ỉ ầ
ề ế ệ
c giá tr momen t i nhi u ti t di n, tuy nhiên ta ch c n
ứ t ng shoring th ế
ki m tra t i ti t di n có giá tr momen l n nh t. T i d m biên B12 và B200
ấ
nh t có: ự ắ ầ ọ ệ ề ủ ầ ề ể
N=556,21kN, Mxmax = 304,61 kN.m và My = 1,44kN.m, l c c t V=418,98kN
ố
D m biên đã ch n có các thông s :
A = 218,7 cm2 và Wx=3330 cm3 Wy=1120 cm3
Ki m tra đi u ki n b n c a d m biên H400x400x13x21:
ệ ề ư ấ ố ệ ể ề ị ầ
Ki m tra đi u ki n b n (xem d m nh c u ki n ch u nén, u n): (cid:0) ả = 556,21/218,7 + 30460,4/3330 + 143,7/1120 = 11,82 kN/cm2
max (cid:0) ả n(cid:0) R = 0,95.21=19,95kN/cm2 => tho mãn
ể
Ki m tra kh năng ch u c t c a d m
ả ạ ị ắ ủ ầ
ư
ầ
ể ơ ầ ổ ợ ượ Đ đ n gi n, t m xem thép hình d m nh là d m t h p ta tính đ c mô men tĩnh: Ứ ấ ạ ớ ữ ụ ấ ế ớ ng su t ti p l n nh t t i th gi a b ng: ỏ
=> th a mãn ể ằ
Ki m tra thanh gi ng ngang (Shoring) ấ Ki m tra có l c d c l n nh t: max=1413,34kN, ọ ớ ở ầ ể
ự ầ t ng shoring 1 có N ư ấ ệ ệ ầ ị ự ọ ớ
ấ
Thanh có l c d c l n nh t là d m B49 và B162
My=8,44kN.m và Mx=142,04kN.m => xem d m nh c u ki n ch u nén l ch tâm: (cid:0) ả ị ố ớ ể ấ xmax = 316,72 kN.m và My = 1413,34/218,7+14204/3330 +844/1120=11,48kN/cm2
max < n.R = 0,95.21=19,95kN/cm2 => tho mãn
Ki m tra thanh ch u u n l n nh t:
ở ầ
ầ t ng shoring 1 có N=801,15kN, M D m B61 và B153 64,56kN.m ả ể ề ằ ớ ạ ể ề i h n: Ki m tra đi u ki n đ m nh gi
ứ ớ ạ ể ủ ấ ị ả
i h n cho phép c a thanh ch u nén. L y theo b ng 801,15/218,7+31672/3330+6456/1120
=18,94 kN/cm2 < n.R = 0,95.21=19,95kN/cm2 => tho mãn
ệ ổ ị
Ki m tra đi u ki n n đ nh thanh gi ng:
ệ ộ ả
ộ ả
ằ Công th c ki m tra: v i đ m nh gi
ớ ớ
25 TCVN 55752012. V i thanh gi ng ngang thì trong đó 122 max = 1413,34 kN và có l =3,725m t ằ ọ ừ đó có ự
ộ ả ị ươ Thanh gi ng ngang B49 và B162 có l c d c N
ượ ox = loy=3,725m=372,5cm. Xác đ nh đ m nh theo 2 ph c l đ ng: ượ ừ ượ ệ ố ố ọ c h s u n d c ta có đ c ấ ộ ả ả ả ớ ạ i h n và =>
ả
T tra b ng đ
α=l y 0,5 đ tính
ể
Khi đó => Đ m b o đ m nh gi
ệ ổ ị ổ ề ể ể
Ki m tra đi u ki n n đ nh t ng th : N=Nmax =1413,34kN và do đó
ỏ
=> th a mãn. Thi công h cạ ừ ể Yêu c u khi thi công
ễ ủ ự ể ạ ừ ừ ượ ế ồ ố ặ ằ
ằ
ệ ệ
ầ ố
ụ ượ ự ở ế
ươ
trên ph
ự ạ ừ ượ
h c đ c ch đ n công trình
ệ
ậ
ng ti n v n
ệ
ự
c th c hi n ầ
Đ tránh ô nhi m ti ng n ta dùng máy ép th y l c đ h c . C đ
ấ
ế ừ ừ
ề
và ch t thành nhi u đ ng xung quanh trên m t b ng, vi c b c x p c t
ư ừ
ể
chuy n và đ a c vào máy ép đ
c th c hi n b ng c n tr c. Trình t
ư
nh sau: ỉ ộ
ề ứ ẩ
ẳ
ừ ở ị
v trí th ng đ ng; ẩ
ỏ
ầ ể
ặ
ặ ấ
i nâng d n c lên kh i m t đ t, đi u ch nh cho c
ủ ừ
ầ ừ
ừ
ừ ượ ố ị ệ ừ Ở ế ế ế ế ố ẩ
t k thì d ng. 1cm/s, đ n đ sâu thi ừ ế ứ ừ ấ
ộ
các t m
ừ
trên m t đ t, các t m c ti p theo cho máy ép c bám vào các c đã ạ i. ừ ạ ể ậ ẩ ộ ộ ơ ộ ộ
Bu c ch t ván c vào dây c u, ki m tra đ an toàn cho dây c u;
ờ
Quay t
ừ ừ ư ấ
đ a t m ván c vào đ u ép c a máy ép.
T t
ự
Sau khi c đ
c c đ nh vào trong máy ép, th c hi n công tác tháo dây c u;
ớ ậ ố (cid:0)
ừ
Ti n hành ép ván c xu ng v i v n t c
ấ
ặ ấ
ở
ừ ầ
c đ u tiên máy ép đ ng
ừ
ướ ể ế ụ
ượ
c đ ti p t c ép các c còn l
đ
c ép tr
ọ ầ
ạ ừ
ụ
Ch n c n tr c thi công h c
ộ
ọ
Ch n thi t b treo bu c là dây c u đ n, có b ph n hãm đ bu c ván c t ể
i m t đi m. ệ ế ị
Tính toán các thông s làm vi c: L+h1 + h2 + h3 = 0,5 + 14 + 2 =16,5 m; ề ẩ ố
Chi u cao nâng móc c u: H = H ặ 1=0,5m; L=0m
ừ ể
ủ ừ 2=14m;
ủ ắ
ở ặ ấ ấ ủ ừ ế ấ ọ đi m th p nh t c a ván c đ n m t đ t ch n h ả
ề
ề ế ị ộ ừ ể ấ ủ ừ ớ Trong đó:
HL: cao trình l p đ t H
h1 kho ng h an toàn t
h2 chi u dài c a c h
h3 chi u cao c a thi t b treo bu c tính t đi m cao nh t c a ván c t ẩ ủ
i móc c u c a ầ
c n tr c. ầ ầ ề ụ
Chi u cao c a puli đ u c n: H d = H + h4 =16,5 +1,5 =18 m
4 =1,5 m chi u dài puli, móc c u đ u c n.
ầ ố ầ ầ ề ẩ ủ
V i: hớ ề Chi u dài tay c n t ể
i thi u:
ấ ơ ộ c = 1.5 m
; l y s b h ớ ố ầ T m v i t ể
i thi u: ầ ứ Rmin = r + = 1,5 + = 4,2 m
ck + qtb = qck = 1,68 (T); ề ợ ộ ầ ẩ ẩ ọ ng h p ph i huy đ ng nhi u máy c u, ch n máy c u MKG –16 tay c n dài ả
ể ồ ườ
min = 5 m tra bi u đ tính năng có: S c nâng yêu c u: Q = q
Qcừ= 120 kg/m => qck=120.14.0,001=1,68 (T)
ể
Đ tránh tr
18,5 (m), ch n Rọ
ấ ấ ề ệ ầ ỏ [Q] =10 t n > Q =1,68 t n, [H] = 17,5 (m) > H =16,5m th a mãn các đi u ki n yêu c u. 123 ầ ầ ố Thông s máy c u MKG16 tay c n dài L=18,5m ọ ừ Ch n máy ép c
ừ : ầ ố ớ
Các yêu c u đ i v i máy ép c
ỏ ả ớ ặ L c ép l n nh t c a máy ph i th a mãn l n h n ho c b ng 1,4 l c ép theo thi ừ ấ ủ
ả ự
ự ế ể ả b t l ớ ọ ớ ấ ơ
ớ
ể ế
ấ ế ế
ự
ằ
t k .
ế ố ấ ợ
đ đ m b o an toàn cho ép c và k đ n các y u t
i trong quá trình thi
ế ế
t k . ự ủ ầ ự
ả ằ
ả ả ụ ẫ ề ộ ngang khi ép, d n đ n vi c gây mô men u n l n nh t trong chuy n đ ng đ u. ế ượ ố ộ Trong th c t
ự
công l c ép l n nh t ch n b ng 2 l n l c nén l n nh t trong thi
ự
ọ
L c ép c a kích ph i đ m b o tác d ng d c tr c khi ép ma sát và không gây ra áp l c
ấ
ả
t b ép c ph i có kh năng kh ng ch đ
ớ
ượ ả ươ ứ
ồ ế ị
ồ
ị ớ ả
t quá hai l n áp l c đo khi ép, đ đ m b o ế
ệ
ừ ả
Thi
ự
ồ
Đ ng h đo áp l c khi ép ph i t
ấ
Giá tr l n nh t trên m t đ ng h không v
ử ụ
ủ ể
c t c đ ép.
ự ầ
ầ
ả ặ ồ
ệ ọ ố ỉ ả ể ả
ế ị
t b . ủ
i đa c a thi ủ ậ ả ọ ụ
ố ớ
ố
ả
ng ng v i kho ng l c c n đo.
ự
ố
kh năng chính xác c a vi c đ c s ch nên s d ng 0,7÷0,8 kh năng t
Khi v n hành ph i tuân theo đúng các quy đ nh c a thi công c c.
ị
ọ ố ệ Tính toán các thông s cho vi c ch n máy ép c ừ ể ư ừ ề ế ế ứ ắ ấ ớ ớ Đ đ a ván c theo chi u sâu thi ấ
t k là 14m c m vào l p đ t th 3 (l p đ t cát pha). ả ủ ớ ủ ự ể ắ ự ủ c c b ng máy ép th y l c thì l c ép c a máy ph i đ l n đ th ng đ ượ
c ố
Mu n h đ
ố ạ ượ ừ ằ
ắ ủ ấ ự ả
l c c n ch ng c t c a đ t. α α ế ả ệ ố ưở ồ ủ ấ ố ớ ừ + là h s tính đ n nh h ng đàn h i c a đ t, đ i v i ép c =1. ắ ủ ấ ở ộ ự ả ấ ố
+ T là l c c n ch ng c t c a đ t đ sâu nh t. ự ả ắ ớ ạ ủ ấ ố L c c n ch ng c t t i h n c a đ t: Trong đó ỗ ớ ề ấ + hi là chi u dày m i l p đ t. ự ả ơ ị
+ ti là l c c n đ n v . ặ ắ ị ự ả ứ ả ấ ơ ị Căn c vào m t c t đ a ch t và tra l c c n đ n v theo b ng A.2 TCXD 2051998 1=0,6. ớ ơ ị + L p 1: bùn sét pha, dày 6,5m, I ự ả
L=1,13. L c c n đ n v : t 1=3,48. ớ ơ ị + L p 2: sét pha, dày 5,7m, ự ả
IL=0,36. L c c n đ n v : t 1=3,71. ự ả ơ ị + L pớ 3: Cát pha, dày 1,3m. L c c n đ n v : t 124 ượ ự ả Tính đ c l c c n ch ng c t t ắ ớ ạ ủ ấ : i h n c a đ t ố
T=6,5×0,6+5,7×3,48+1,3×3,71=28,56 (T n)ấ ọ Ch n máy ép : ừ ủ ự ệ ầ ứ Căn c vào l c ép yêu c u ta ch n ọ máy ép c th y l c mã hi u GIKEN KGK 130 C4 để ụ ụ ự
ừ
ph c v thi công c . ậ ủ ố ỹ Các thông s k thu t c a máy: ố ự
+ L c ép t ấ
i đa (t n): 130 ố ự
+ L c rút t ấ
i đa (t n): 130 ố ộ + T c đ ép (M/ph) : 1,84,6 ố ộ + T c đ rút (M/ph) : 1,916,7 ướ + Kích th c máy (mm): 2130 x 1000 x 3060 ượ + Tr ngọ l ng máy (Kg): 7800 0=130 (t n)>> =28,56 (t n) do đó máy ép c th y l c mã
ả
hi u GIKEN KGK 130 C4 hoàn toàn đ m b o đ ph c v thi công công trình.
Thi công ép c :ừ
ố ự ủ ừ ủ ự ấ ấ i đa c a máy P Ta có l c ép t ệ ể ụ ụ ả Công tác ép c :ừ
ặ ằ
ẳ ượ ẳ ỉ ặ c đ a vào v trí đ t trên chân đ c a máy đã đ ẳ
c cân ch nh ngang ph ng, th ng ế ế ế ỉ San ph ng m t b ng
ị
ượ ư
Máy đ
ế ừ tuy n trùng v i tâm tuy n c theo thi ế ủ
ị
t k ch đ nh. ế ậ ả ả ế
ể ừ
ổ ị ạ t b ép khi có t i và không có t i X p đ i tr ng lên chân đ máy.
ị
Dùng c n c u v n chuy n c vào v trí ép
ế ị
ể
Ch y th máy ép ki m tra n đ nh thi ủ ẫ ớ
ố ọ
ầ ẩ
ử
ỹ
Sau khi thanh c đã đ
ừ ừ
ậ
K thu t ép c :
ượ ư
ừ
ầ ặ ng c a các máy các đai k p s đ
ầ c đ a vào khung d n h
ự ể ẹ ẽ ượ
ế ướ
ừ ố ộ ừ ố ầ ẽ ượ ừ ế ầ ả c ép
ch c vào thanh c khi đó ta tăng d n áp l c đ ép c , t c đ ép c ban đ u kh ng ch <10mm/s
sau đó tăng d n lên.
ượ
Khi ép đ i phóng lúc này máy s c gi ẽ c 4 thanh c ban đ u chân đ và đ i tr ng s d
ừ ể ị ứ ắ ố ọ
ế
ườ ử ụ
s d ng các thanh c đã ép làm đi m neo và xác đ nh tuy n đi.
ừ ộ
Trong qua trình nén c b ph n tr c đ c ph i th
ế ừ ượ ạ
ả ậ
ừ ả
ả ị
ẳ ữ ẩ ộ ẳ
ả ượ
c ép. Nh ng thanh c không đ m b o tiêu chu n ngay th ng ph i đ ng xuyên xác đ nh đ th ng đ ng và
ổ
c nh lên tim tuy n c đ
ép l i.ạ ệ ế ừ ạ ể ố ị ừ
K t thúc công vi c ép c :
ệ
ỏ
c coi là ép xong khi th a mãn 2 đi u ki n sau:
ế ế
i th i đi m cu i cùng đ t tr s thi t k quy đ nh ề
ạ ị ố
ừ ị ự ầ ổ ạ ừ ề ậ ố i giá tr l c ép vào s nh t ký trên su t chi u dài đo n c
ừ ượ
C đ
ờ
ự
L c ép c t
ố ệ
Ghi chép s li u trong quá trình ép c
ạ
Khi ép c n ghi l
C th ghi l ụ ể
ự ạ
ắ ầ ố ệ
i các s li u sau:
ấ ị ự ế ầ ả + L c khi b t đ u xuyên vào đ t, kho ng 30÷50 cm đ u tiên ti n hành ghi giá tr l c ép ầ
đ u tiên. ừ ượ ộ ầ ề ạ ị i ghi giá tr ép m t l n chô đ n h t toàn b chi u dài.
ạ ộ ầ ế
ị ự ề ộ ố c ép l
+ C m i mét ván c đ
ả
+ n u l c ép tăng lên hay gi m xu ng đ i ng t c n ghi l ộ
ế
i giá tr áp l c và chi u sâu ép ả
x y ra hi n t ị ự ố ế ể ế ứ ỗ
ế ự
ệ ượ
ừ ng đó.
ự + T khi l c ép =0,8 giá tr l c ép t i thi u đ n lúc k t thúc ép. 125 Thi công đào đ tấ
ọ ự ả L a ch n gi ấ
i pháp đào đ t
ấ ố ượ ừ ệ ế ả Công tác đào đ t h móng đ c ti n hành sau khi đã thi công xong ép c thép b o v thành ố
h móng. ớ ố (cid:0) 0,00 m c a ủ đ sâu 7,55m so v i c t thiên nhiên (t c là 8,55m so v i c t h), n
g t c n c n c (cid:244) n r (cid:236) n r o n Ø h g ớ ặ ở ộ
i m
m d
m, n
ằ ướ ự ằ Đáy đài đ t
o m
a d
t p
p s
g l
m t
ữ
ừ ớ ố
ẻ
ề
ế ợ ả ọ ề ầ ồ m.
ầ
ươ
T nh ng phân tích ban đ u, ch n k t h p c 2 ph
ế ấ
ọ
ứ ặ ở ố
ắ ủ
ề ấ ợ
ạ ề ậ ư ứ
ướ
ầ
ấ ố
ng pháp đào đ t h móng là đào máy
ả
ế ợ
c t 8,55m nên c n ph i
k t h p đào th công. Vì k t c u là móng bè trên n n c c nh i, đ t
ặ ệ
chia thành nhi u đ t đào. Căn c vào tình hình thi công đào đ t và l p đ t h Shoring Kingpost ta
chia thành 5 giai đo n nh khi mô hình Plaxis đã đ c p. 126 giai ệ ầ ự ế Công vi c c n làm th c t ầ ế ộ Giai đo n 1ạ ướ
c ng m đ n cao đ 3,85m và đào
ế Giai đo n 2ạ ế ộ ấ
c ng m đ n cao đ 6,85m đào đ t Giai đo n 3ạ ầ
ộ Giai đo n 4ạ ắ
ạ ự ướ ế ấ
ộ
c ng m đ n cao đ 10,05m đào đ t Giai đo n 5ạ ế ộ
ấ ạ ị Giai đo n 6ạ c ng m đ n cao đ 10,85m và đào
ộ
i v trí thang ạ ự
H m c n
ộ
ấ
đ t Layer 1 đ n cao đ 3,35m
ắ
ệ ố
L p h ch ng shoring
ướ
ạ ự
H m c n
ế
Layer 2 đ n cao đ 6,35m
ệ ố
L p h ch ng shoring
ầ
H m c n
ộ
ế
Layer 3 đ n cao đ 8,55m
ầ
ướ
ạ ự
H m c n
ấ ế
đ t đ n cao đ 10,35m (đào đ t t
máy) ế ử ố ọ ẽ ượ ế ế ầ S a h móng th công đ n cao trình thi t k . Bê tông đ u c c s đ ủ
ứ ư ậ ủ ể ố ơ ặ ớ ớ ấ ở ớ i l p đ t ạ ị ồ ở ộ ọ i v trí đ t thang máy, đáy đài c c khoan nh i ặ
ủ ế ộ ế
c phá đ n
ố
c t cách đáy đài 15cm t c là c t 8,40 đ ngàm vào đài móng. Nh v y khi đào th công
ả
ẽ
cao trình 8,70mm, cao trình này cũng là n i đ t đáy l p bêtông b o
s đào t
ệ ủ
v c a đài móng. Riêng t
cao đ 10,35m
ấ
(đài cao 1,8m), ti n hành đào đ t th công đ n cao đ 10,50m. ấ
ạ
Các giai đo n thi công đào đ t
Tên
đo nạ ế
ậ ự ế ắ ổ Sau khi đ p đ u c c xong thì ti n hành đ bêtông lót móng, sau đó l p d ng ván khuôn, ầ ọ
ọ ổ ố
c t thép và đ bêtông đài c c. ươ ở ướ ầ
Các yêu c u khi thi công
Vì đây là ph ng pháp thi công đào m , vi c thi công l ố ầ ả ệ
ậ i sâu, có ch
ố ổ ố ặ ạ ậ
ng ng i v t
ế ị
t b
ệ
ch c các máy móc thi công ít giao c t nhau, ki m tra và có bi n
ế ơ ọ ạ ở ướ
i
d
ệ
ườ
ng lên xu ng an toàn, thi
là h shoring Kingpost quang thành h đào, vì v y c n đ m đ
ể
ắ
ạ ộ
ho t đ ng t
pháp tiêu thoát n ả ậ ỏ Khi đào g n t ng ch n ho c tr ch ng trung gian, ph i dùng máy nh , th m chí là dùng ụ ố
ắ ắ
ỏ ữ ủ ể th công đ đào tránh làm h ng k t c u ch n gi . ể ặ ằ ấ ầ ạ ấ ả ố ắ
ậ ẳ
ấ ả ố
ể
ấ ố ắ ườ ể ể ố ụ
ứ
t, ít tr c tr c, t
ướ ợ
c h p lý (gi ng b m, kim l c)
ặ
ầ ườ
ế ấ
ằ
ể
Khi đào h móng sâu, đ t có th chuy n theo phân t ng b ng xe ho c b ng tay máy đào
ố ể
ườ
ố
ấ
ng d c đ ô tô
đ t và xe chuy n đ t ph i c g ng vào h n trong h móng, có quy ho ch cho đ
ườ
ả
ậ
v n chuy n đ t ra vào và v n chuy n đ t b n thân đ
ng
ng d c, c g ng không ph i dùng đ
ầ ạ
c u t m vì chi phí cao. ế Thi ế Thi t k tuy n di chuy n c a máy đào ế ế
ọ ấ
ể
ế ế
t k tuy n di chuy n khi thi công đ t
ể ủ
ị
ấ ạ ậ Ở ợ ố ố ị t lùi v phía sau. ầ
ứ
đ t đào th nh t, t
ứ ỗ ầ ờ ẵ ế
ổ ề
ấ ạ ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ở ư ể
ệ
Theo trên ch n 2 máy đào g u ngh ch mã hi u PC1307 và PC78US6, do đó máy di chuy n
ỗ ị
i m i v trí đào máy đào xu ng đ n c t đã đ nh, xe
gi
ậ
ầ
ầ
ể
chuy n đ t ch s n bên c nh, c m i l n đ y g u thì máy đào quay sang đ luôn lên xe v n
chuy n. ể ử
́ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ỳ
ể ượ ậ ớ ́
́
Ở ợ
đ t đao th hai tr đi, s dung thêm may ui đât đê dôn đât tai môt vi tri, sau đo
̀
ệ
Chu k làm vi c
c tính toán theo trên là kh p nhau đ tránh lãng ả ờ ờ ́
̀
dung cân truc thap vân chuyên đât lên trên va đô lên cac xe chuyên đât.
ể
ủ
c a máy đào và các máy v n chuy n đ
phí th i gian các máy ph i ch nhau. ̣ ̣ ̉ ̉ ̉ 127 ượ ế c thi ả ạ
ấ ế ả
ệ ổ ấ ể ướ ả
ể ủ
ế ế
t k đào t ng d i c nh nhau; h t d i này sang d i
ậ ợ
ể
i cho vi c đ đ t và di
ng di chuy n sao cho xe d di chuy n nh t, thu n l ơ ồ ể ụ ể ủ ẽ ả ắ ế ừ Tuy n di chuy n c a máy đào đ
ự
khác, l a ch n h
chuy n xe đ . S ừ
ể
ọ
ấ
ổ au khi c m c xong thì ti n hành đào đ t.
ể
S đ di chuy n c th c a máy đào xem b n v TC.
ủ ể ế Thi ủ ế ấ ế
ệ ạ ị ổ ố ừ ữ ạ ị ỉ ự
ằ
ớ
Tuy n đào th công trùng v i tuy n đào b ng máy, tuy nhiên đào đ t th công ch th c
i nh ng v trí sau này không
c đào lên và đ thành t ng đ ng t ế ế
t k tuy n di chuy n đào th công
ủ
ấ ượ
i v trí đài móng. Đ t đ
hi n t
ặ ằ
thi công đài móng trong m t b ng.
ớ ủ ủ ế ế ả ả ự ữ Tuy n đào th công trùng v i tuy n đào c a máy b o đ m c ly an toàn gi a nhân công và máy trong quá trình thi công Thi công đài móng
ơ ồ ặ ằ S đ m t b ng móng ạ ề ọ ơ ồ ư ồ ớ ế ấ
ậ ố ớ ượ ơ
ế ấ ố ớ ệ ấ ớ
ớ ế ấ
c xem là k t c u bê tông kh i l n, các công tác thi công và nghi m thu đ ự Móng công trình là lo i móng bè trên n n c c khoan nh i, có s đ móng nh hình 8.29
ậ
ầ
Yêu c u kĩ thu t khi thi công
ề
ướ
c đài móng là 2,2x 47,05x 38,95 m. Theo TCVN 93412012, v i k t c u có chi u
Kích th
ỏ
ạ
c xem là bê tông kh i l n. Do v y, v i k t c u đài
cao và c nh nh nh t l n h n 2m thì đ
ượ
ượ
ư
c
móng nh trên đ
ệ
th c hi n theo TCVN 93412012. Thi công bê tông lót đài móng
ằ ử ủ ế ấ ầ ớ ổ ằ ượ ẽ ẳ ổ
Sau khi đào s a móng b ng th công và đ m tay l p đ t đáy ta ti n hành đ bê tông lót
ớ
ế ế
t k , ta có l p ầ
c đ b ng th công và đ m ph ng. Theo b n v thi ủ
ể ả
móng. Bê tông lót móng đ
bê tông lót dày 150mm, mác 100. Ta có th tích bê tông lót cho đài móng: ậ ẹ ậ ố = 0,15 ×(14,7.10,4 7,2.2,2) = 20,56 m3
ế ậ ệ
ố ượ
ự
ặ ằ
ng bê tông lót khá l n và m t b ng ch t h p, khó t p k t v t li u nên ta l a
ớ ố
ổ
ng ph m đ i v i bê tông đài và th công v i h pít.
ng án đ bê tông th ố ớ ươ ủ ọ
ch n ph ớ
ẩ
ủ ố ầ J50R5X180 c a Vinacrete có các thông s sau: Vbt lót đài= 0,15 ×[(47,05+0,15x2) x(38,95+0,15x2)(14,4.10,17,2.2,2)] = 259,33 m3
Vbt lót h pít
Do kh i l
ươ
ọ
ơ
ơ i đa: 45m
ướ ượ ố t chéo ng b m: 180m b mơ = ấ ủ ơ ơ
Ch n xe b m c n
ố
i đa: 50m
B m cao t
ố
B m ngang t
ể
c: ki u tr
Chân ch ng tr
ố
ườ
Đ ng kính ng: 125mm
3/h
ơ
ư ượ
L u l
Năng su t c a máy b m trong 1 ca là: V 0,5×180×7 = 630 m3 ệ ố ử ụ ệ ố ờ
Trong đó h s 0,5 là h s s d ng th i gian. 128 1150 900 3500 4000 2350 1650 4000 1550 2400 2400 2400 2350 2250 2400 2400 3350 3850 900 1150 850 50 150 1050 5
2
5
1 5
2
5
1 5
7
4
2 0
5
9 0
5
9 F 5
2
2
2 0
5
2
2 0
0
1
7 5
2
2
3 5
2
2
3 5
2
6
1 E 5
7
2 0
5
8
3 5
2
9
1 5
2
9
1 0
0
0
8 0
5
8
3 5
2
9
1 5
2
9
1 5
2 D 0
5
8
3 0
0
9
1 0
0
8
3 0
5
9
8
3 0
0
9
1 5
2 C 0
5
8
3 0
5
9
1 5
2
9
1 0
5
8
3 0
0
0
8 5
2
9
1 5
2
9
1 5
7
2 B 0
5
8
3 0
5
6
1 5
2
2
3 5
2
2
3 0
0
1
7 5
2
2
2 5
2
2
2 A 0
5
9 0
5
9 5
7
4
2 5
2
5
1 5
2
5
1 1150 900 3500 4000 2350 1650 4000 1550 3250 4800 2500 2250 4800 1050 3350 3850 900 1150 50 2050 9850 7200 8100 7200 2050 2500 8100
47050 1 2 5 6 3 4 ặ ằ ọ ồ
M t b ng đài móng bè c c khoan nh i ắ ự ố Gia công, l p d ng c t thép móng ậ
ầ ỹ
Yêu c u k thu t
ố Gia công
ướ ổ ề ặ ạ ầ ả ả c khi gia công và tr c khi đ bê tông c n đ m b o: B m t s ch, không C t thép tr
ấ ố ẩ ắ
c kéo, u n và n n th ng. ướ
ớ ỉ
dính bùn đ t, không có v y s t và các l p r .
ắ
ầ ượ
ế ố
ị ả ẳ
ệ ớ ạ ế ạ t quá gi t di n do làm s ch ho c do các nguyên nhân khác không
ượ
c i h n này thì lo i thép đó đ ạ
ặ
ượ
t quá gi ớ ạ
i h n đ
ệ ệ C t thép c n đ
Các thanh thép b b p, b gi m ti
ườ
ượ
v
ử ụ
s d ng theo di n tích ti ị ẹ
ng kính cho phép là 2%. N u v
ạ
ế
i. t di n còn l ố
Hàn c t thép:
ệ
ự ả ả ươ ằ Liên kêt hàn th c hi n b ng các ph
ứ
ề ặ ả
ề ề ả ọ ố
ng pháp khác nhau, các m i hàn ph i đ m b o yêu
ả
ầ
c u: B m t nh n, không cháy, không đ t quãng không có b t, đ m b o chi u dài và chi u cao
ườ
đ ẵ
ng hàn theo thi ế ế
t k . ố ệ ố ộ ố ố ở các v trí có n i l c l n. ộ ự ớ
ổ ặ ắ ị ự ị
ệ ố ộ ượ ộ ố
N i bu c c t thép:
+ Vi c n i bu c c t thép: Không n i
+ Trên 1 m t c t ngang không quá 25% di n tích t ng c ng c t thép ch u l c đ ố
c n i, ố ớ ớ ơ (v i thép tròn tr n) và không quá 50% đ i v i thép gai. 129 ộ ố ề ố ị + Chi u dài n i bu c c t thép không nh h n 250mm v i c t thép ch u kéo và không nh ỏ ơ
h n 200mm c t thép ch u nén và đ ố
ố ị
ộ ố ố ầ ơ ố
c u n móc (thép tr n) và không c n u n + Khi n i bu c c t thép vùng ch u kéo ph i đ
ớ ố ố ấ ạ ượ ấ
ị
ộ móc v i thép gai. Trên các m i n i bu c ít nh t t ớ ố
ỏ ơ
ạ
ủ
ả
c l y theo b ng c a quy ph m.
ả ượ
ị
i 3 v trí. L p d ng
ắ ự
ộ ở ộ ạ ự ướ ầ ệ
c không gây tr ng i cho b ph n l p d ng sau, c n có bi n ạ ố ế
ướ ậ ắ
ố
ế ế ướ Các b ph n l p d ng tr
ổ
ị
ị
Theo thi ộ ạ ể
ả ớ
t k ta r i l p c t thép d
ủ ậ ắ
ự
ổ
pháp n đ nh v trí c t thép đ không gây bi n d ng trong quá trình đ bê tông.
ả ế ớ
ắ
ả ể ố ộ ớ
ượ ố
i xu ng tr
ầ
ộ ỏ
c bu c b nút.
ằ ả ớ ế ế
ượ
ượ ề
ị ủ ừ ặ ộ ả
ể
ấ ườ ườ ự ắ t k . Không đ
ệ
ể ả
c kê lên các con kê b ng bê tông mác 100 đ đ m b o chi u dày l p b o v .
i 1,0x1,0m trên toàn b móng. Chuy n v c a t ng thanh thép
c đ t theo l
ủ
ớ
ng kính c a
ng kính thanh l n nh t và ¼ đ ướ
ơ
ượ ớ
c l n h n 1/5 đ ấ c sau đó r i ti p l p thép phía trên và
ị
bu c t
i các nút giao nhau c a 2 l p thép. Yêu c u là nút bu c ph i ch c không đ c t thép b
ỏ ị
ệ
l ch kh i v trí thi
ố
C t thép đ
Các con kê này đ
khi l p d ng xong không đ
chính thanh y. Sai s đ i v i c t thép móng không quá ờ ể ắ ự ± 50 mm.
ướ ả ượ ắ ờ ố ố ớ ố
Các thép ch đ l p d ng vách ph i đ c l p vào tr ả ớ
ộ
c và tính toán đ dài ch ph i l n ơ
h n 30d. ơ ớ t k và ph i đ ố ướ ế ế
ế
ạ ổ
ả ượ ự ồ
c s đ ng ý m i thay đ i.
ủ
ạ ị
i v trí c a đài. Các thanh thép đ
ướ i thép đáy đài là l ượ ắ
c c t
ớ
ộ
i thép bu c v i ả
ổ
Khi có thay đ i ph i báo cho đ n v thi
ọ ượ
C t thép đài c c đ
ế ế
ư ộ ố ắ
ả
ả
ả ề
ố
ả
ả
ả
ả ự ổ ổ ệ ạ ấ ể ậ ư ỏ ầ
ả ạ ẩ ố ệ ộ ợ ỏ ể
ố ượ ố
ệ ắ ậ
ệ ượ ế ố ự
ồ ố ậ ộ ố
ộ ể ả ự ệ ệ ả ậ ợ ị
ự
c thi công tr c ti p ngay t
ủ
theo đúng chi u dài thi
t k , đúng ch ng lo i thép. L
nguyên t c gi ng nh bu c c t thép sàn.
ị
+ Đ m b o v trí các thanh.
ữ
+ Đ m b o kho ng cách gi a các thanh.
ủ ướ
ị
+ Đ m b o s n đ nh c a l
i thép khi đ bê tông.
ố
ắ ự
Sai l ch khi l p d ng c t thép l y theo quy ph m.
ố
ắ ự
V n chuy n và l p d ng c t thép c n:
ế
+ Không làm h h ng và bi n d ng s n ph m c t thép.
ươ
ậ
+ C t thép khung phân chia thành b ph n nh phù h p ph
ng ti n v n chuy n.
ố
ạ
ự
ự
Vi c l p d ng c t thép đ
ng c t
i công trình. Vì kh i l
c th c hi n tr c ti p ngay t
ề ớ
ậ
ở
ớ
các cao trình khác nhau, do v y
thép l n, m t đ c t thép dày và bao g m nhi u l p c t thép
ố
ệ
ả
ầ
thi công h p lí đ đ m b o cho vi c thu n ti n trong vi c thi công c t
c n ph i có m t trình t
ổ
thép cũng nh công tác đ bê tông sau này. ầ ể ả
ờ ổ ợ ắ ự
ổ ưở ụ ờ ớ ả ằ
ổ
ố
C n ph i k t h p gi a quá trình l p d ng c t thép và đ bê tông đ sao cho đ m b o r ng
ư ậ
i công tác đ bê tông cũng nh t n d ng th i gian ch đ đ t bê ữ
ng t
ố ế ư
ả ế ợ
ả
ố
c t thép không nh h
ể
tông ti p theo đ thi công c t thép. ố Nghi m thu c t thép
ế
ướ ệ ả ồ ố ả
ự ế ị ủ ả ả ậ ủ ơ
ậ ủ ầ c khi ti n hành thi công bê tông ph i làm biên b n nghi m thu c t thép g m có:
ộ ỹ
ộ ỹ
ộ ữ
ườ ấ ượ ạ ạ ố ố ị ộ ệ
Tr
+ Cán b k thu t c a đ n v ch qu n tr c ti p qu n lý công trình (Bên A).
+ Cán b k thu t c a bên trúng th u (Bên B).
ệ
ơ ả
Nh ng n i dung c b n công tác nghi m thu:
+ Đ ng kính c t thép, hình d ng, kích th c, lo i thép, v trí, ch t l ng m i bu c, s ố ố ố ế ế ng c t thép, kho ng cách c t thép theo thi ượ
l ướ
t k . ả
ờ ấ ượ ả ử ữ ế ầ ố ổ ế
ng c t thép n u c n ph i s a ch a thì ti n
ả ệ ả ả
ệ
ớ
+ Chi u dày l p BT b o v .
ệ
+ Ph i ghi rõ ngày gi
c khi đ BT. Sau đó t ề
ả
hành ngay tr t c các ban tham gia nghi m thu ph i ký vào biên b n. ướ
ồ ơ ả ượ ư ể ệ
+ H s nghi m thu ph i đ nghi m thu ch t l
ấ ả
c l u đ xem xét quá trình thi công sau này. 130 ọ ự ổ ợ h p ván khuôn ề ữ ẵ ỗ ế ạ ừ
ậ ạ ố
ắ ươ ự ằ ị nh ng v t li u g có s n trong thiên nhiên,lo i c p pha
ủ
ệ
ụ ng, d nh l p ch ượ
ướ ể c ch t o t
ủ
này đ
c ch t o b ng th công t n d ng đ
ặ
ế
y u b ng th công nên có đ c đi m là kích th ậ ệ
ồ
c ngu n nguyên li u đ a ph
ỏ
c nh . ạ
L a ch n lo i ván khuôn, t
ố :
ỗ
Ván khuôn g truy n th ng
ượ
ạ ố
Là lo i c p pha đ
ế ạ
ượ
ủ
ằ
u đi m
Ư ể :
ố ễ ế ạ ự ệ ắ ở ệ ườ ỉ ợ C p pha này là d ch t o, vi c gia công l p d ng ngay hi n tr ớ
ng, nên ch h p v i ữ
Nh ầ ấ ờ c ít l n nên giá th ỏ
nh ng công trình nh .
ể :
ượ
c đi m
ứ ộ ơ ớ
ể ả i hoá th p, th i gian thi công dài, s d ng đ
ồ ử ụ
ỗ ừ ệ ế ượ
ị ạ
ế ằ ậ
ạ ố ệ
ỗ ướ ườ
M c đ c gi
ng cao.
ệ ử ụ
Đ b o v mgu n tài nguyên r ng, vi c khai thác g đã b h n ch , vì v y vi c s d ng
ể ế ớ
i thay th b ng các lo i c p pha khác có ỏ ầ
ng thu nh d n đ ti n t ạ ố
ề ư ể ơ lo i c p pha g này có xu h
nhi u u đi m h n. ượ ượ ộ ố nhà máy theo m t s kích th ướ
c ằ
c làm b ng thép,đ
ộ
ế ấ ế ạ ở
c ch t o
ầ
ị
đ nh hình, có th dùng cho các k t c u móng, c t , d m, sàn … ệ ử ụ ỡ ơ ư ắ ệ ả ử ụ
M c đ công nghi p hoá cao, vi c s d ng nh l p, tháo d đ n gi n và nhanh, s d ng ị
Ván khuôn thép đ nh hình:
ạ ố
Đây là lo i c p pha đ
ể
u đi m:
Ư ể
ứ ộ
ề ầ ượ đ ạ
c nhi u l n, an toàn, giá thành h . ượ Nh ể
c đi m:
ứ ộ ầ ư ầ ớ ấ ả ấ ị ban đ u l n và các t m c p pha đ nh hình không thoã mãn cho t t c các M c đ đ u t
ấ ế ạ ố ớ ợ t.
Tuy nhiên đây là lo i c p pha có nhi u u đi m phù h p v i quá trình công nghi p hoá ượ ử ụ ượ ử ụ ệ
ề ố
ệ
ặ
ế ấ
k t c u, nh t là các công trình có ki n trúc đ t bi
ể
ề ư
ề ươ
ộ
c s d ng r ng rãi, v t c s d ng nhi u. ẫ
ng lai v n còn đ ỗ ợ ự
nghành xây d ng, nên đang đ
ỗ
ượ ả ấ ở ỗ nhà máy v i 2 v t li u chính là thép và g dán ể c s n xu t
ế ạ ậ ệ
ố Ván khuôn h n h p thép g
ạ ố
Là lo i c p pha đ
ượ
Thép đ
ề ấ ạ ớ
ủ ấ
ợ ư ố ự ỗ ố ố
ườ
ạ ấ
n c a t m c p pha,còn g dán làm m t t m c p
ươ
ỗ
nh c p pha thép ỗ
ng t c dùng đ ch t o khung s
ử ụ
ơ ư ể pha, v c u t o và cách s d ng c p pha h n h p thép g cũng t
ư
nh ng có nhi u u đi m h n nh : ấ ố ẹ ơ ể ố ướ
c tăng lên đáng k .
ả ố ố ố ớ ề ư
ượ
ướ ấ
ố ầ ử ụ ớ ố
ng t m c p pha nh h n so v i c p pha thép do đó kích th
ế
ộ ắ
c t m c p pha l n nên tóc đ l p tăng, s m i n i liên k t gi m.
ả
ế ủ ữ ợ ự
ấ
ộ t có l
ế ạ nhi
ượ ự
ỗ ề ớ ộ ứ ằ ẵ ọ
Tr ng l
Kích th
ầ
Có s l n s d ng cao > 1000 l n do đó gi m giá thành xây d ng
Tính năng gi
M t c p pha đ ệ ố
t t
i cho s ninh k t c a bêtông nh t là vào mùa đông.
c ch t o b ng g dán nhi u l p, có đ ph ng và đ c ng cao không ặ ấ
th m n ặ ố
ướ
Nh ầ ớ ệ ế ạ ỏ ỹ ấ ậ ả c ho c cong vênh.
ể
ượ
c đi m:
ầ ư
Giá thành đ u t ạ ạ ậ ban đ u l n, công ngh ch t o đòi h i k thu t cao, s n xu t trong nhà
ử ụ ế
máy vì v y ph m vi s d ng còn h n ch . ậ ệ ớ Ván khuôn v t li u m i: ế ậ ệ ậ ệ ớ ể ề ố
các v t li u m i đ thay th v t li u truy n th ng ượ
ặ nh t ộ ố ạ ố
ế ạ ừ
M t s lo i c p pha đ
c ch t o t
ư ừ ự ổ
ợ
nh a t ng h p PVC ho c Compsite.
u đi m
Ư ể :
ố ậ ệ ượ ớ ọ ế ơ ễ ẹ ắ ả C p pha v t li u m i có tr ng l ng nh , liên k t đ n gi n, tháo l p d dàng, giá thành r .ẻ 131 Nh ộ ố ấ ạ ượ ị ườ ấ c th tr cượ đi mể :
ả
ư M t s hãng s n xu t lo i này đ
ị ự ế ả ậ
ư
ỏ ố ộ ề ố ng ch p nh n nh hãng FUVI tuy nhiên còn
ố ầ ử ể ả ả ố ặ
ể
ấ ầ ụ ệ ể ố ổ ố ế ấ ộ ố ạ
m t s h n ch nh kh năng ch u l c không cao nên đòi h i s c t ch ng nhi u, s l n s
ấ
ụ
d ng còn th p.
(cid:0) Qua các y u t
ế ố
trên và đ c đi m công trình nên đ đ m b o an toàn trong công tác c p pha,
ờ
ồ
đ ng th i nâng cao hi u su t c n tr c ta dùng c p pha thép Hòa Phát đ làm c p pha đ bê
tông cho các k t c u. ồ
ử ụ ở ẳ ủ ế ấ ư ặ ẳ ị ườ M t b ván khuôn bao g m:
ấ
HP: c t pha t m ph ng, s d ng các v trí m t ph ng c a k t c u nh móng, t ộ
ng, c t, ở ủ ườ ủ ể ỗ ộ ộ
ố
ầ
d m và sàn.
ố T: c t pha góc trong, dùng các ch chuy n góc c a góc trong, góc lõm c a t ng và các ạ ấ lo i c u ki n. ở ủ ể ỗ ệ
ố N: c t pha góc ngoài, dùng các ch chuy n góc c a góc ngoài, góc l ồ ủ ườ
i c a t ầ
ng, d m và c t.ộ ố ố ở ủ ể ị ồ ủ ộ ầ J: c t pha góc n i, dùng các v trí chuy n góc c a góc ngoài và góc l i c a c t, d m và ườ
t ng. ể ể ề ố ọ ố ộ ỡ ố L: gông chân c t, dùng đ ghép, n i các c t pha theo chi u d c, ngang, đ ch ng đ và
ị
ị
đ nh v . ấ ạ ấ ị C u t o t m ván khuôn đ nh hình ặ ọ
Đ c tính hình h c Kích
cướ
th
ván
khuôn Số
hi uệ
ván
khuôn A(cm2) J(cm4) W(cm3) L D B ượ
l 1500
1500
1500
1500
1500
1500
1500
1500
1500
1500
1500
1500
1200
1200 55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55 4.71
5.46
6.21
6.51
6.96
7.71
8.46
9.21
9.96
11.51
12.26
13.01
4.71
5.46 Kh iố
ng (kg)
6.08
7.25
8.41
8.88
9.58
10.75
11.91
13.08
14.25
16.35
17.51
18.68
4.97
5.96 15.39
17.66
19.39
19.97
20.74
21.83
22.73
23.48
24.12
29.35
30.00
30.58
15.39
17.66 4.33
4.64
4.84
4.91
4.99
5.10
5.19
5.26
5.31
6.57
6.63
6.68
4.33
4.64 HP1510
HP1515
HP1520
HP1522
HP1525
HP1530
HP1535
HP1540
HP1545
HP1550
HP1555
HP1560
HP1210
HP1215 100
150
200
220
250
300
350
400
450
500
550
600
100
150 ướ ấ Kích th c t m ván khuôn Hòa Phát 132 HP1220
HP1222
HP1225
HP1230
HP1235
HP1240
HP1245
HP1250
HP1255
HP1260
HP0910
HP0915
HP0920
HP0922
HP0925
HP0930
HP0935
HP0940
HP0945
HP0950
HP0955
HP0960
HP0610
HP0615
HP0620
HP0622
HP0625
HP0630
HP0635
HP0640
HP0645
HP0650
HP0655
HP0660 200
220
250
300
350
400
450
500
550
600
100
150
200
220
250
300
350
400
450
500
550
600
100
150
200
220
250
300
350
400
450
500
550
600 1200
1200
1200
1200
1200
1200
1200
1200
1200
1200
900
900
900
900
900
900
900
900
900
900
900
900
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600
600 55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55
55 6.21
6.51
6.96
7.71
8.46
9.21
9.96
11.51
12.26
13.01
4.71
5.46
6.21
6.51
6.96
7.71
8.46
9.21
9.96
11.51
12.26
13.01
4.71
5.46
6.21
6.51
6.96
7.71
8.46
9.21
9.96
11.51
12.26
13.01 6.95
7.35
7.94
8.93
9.92
10.91
11.90
13.64
14.63
15.62
3.86
4.67
5.49
5.81
6.30
7.11
7.93
8.74
9.55
10.93
11.74
12.55
2.75
3.39
4.02
4.28
4.66
5.30
5.94
6.57
7.21
8.21
8.85
9.49 19.39
19.97
20.74
21.83
22.73
23.48
24.12
29.35
30.00
30.58
15.39
17.66
19.39
19.97
20.74
21.83
22.73
23.48
24.12
29.35
30.00
30.58
15.39
17.66
19.39
19.97
20.74
21.83
22.73
23.48
24.12
29.35
30.00
30.58 4.84
4.91
4.99
5.10
5.19
5.26
5.31
6.57
6.63
6.68
4.33
4.64
4.84
4.91
4.99
5.10
5.19
5.26
5.31
6.57
6.63
6.68
4.33
4.64
4.84
4.91
4.99
5.10
5.19
5.26
5.31
6.57
6.63
6.68 ướ ấ Kích th c t m ván khuôn góc trong Ki uể ố ệ
S hi u
ván khuôn R ngộ
(mm) Dài
(mm) 133 150(cid:0) 150 T 1515
T 1215
T 0915
T 0615 1500
1200
900
600 Ki uể R ngộ
(mm) 100∙ 100 ướ ấ Kích th c t m ván khuôn góc ngoài Dài
(mm)
1500
1200
900
600 ố ố ộ
C p pha góc n i và gông chân c t cướ R ngộ
(mm) 50∙ 50 Kích th
(mm)
200x200
250x250
300x300 L 350450 L 650750 L 500600 Dài
(mm)
1500
1200
900
600
Kích
cướ
th
(mm)
650x650
700x700
750x750 350x350
400x400
450x450
500x500
550x550
600x600 T h p ván khuôn đài móng ổ ợ T h p ván khuôn đài móng công trình: 2 2 31x2=62
26x2=52 342 114 2 2 ạ ố ấ ấ T i các góc n i dùng 4 t m ván khuôn góc n i J1500, 4 t m J0600. ổ ộ ấ ấ T ng c ng đài móng dùng 342 t m HP1560, 114 t m HP1540, 2 t m HP1555 và 2 ể ấ ấ ố ố ấ
ấ
t m HP0955. Đ khép n i các góc dùng 4 t m n i J1500, 4 t m J0600.
ự ố
ạ
HP1560 HP1555 HP1540 HP0955
C nh dài
47,05m
31x6=186
38,95m 26x6=156
T ngổ
c ngộ ụ ẽ ấ ố ự
ấ ể ậ ớ ấ
ẹ ứ
Các t m ván khuôn này s kê lên g i t a là các thanh n p đ ng. Vì áp l c tác d ng lên t m
ể
ấ
i cùng là l n nh t vì v y ta dùng t m ván khuôn này đ tính toán ki m ở ướ
d ván khuôn HP1560
tra. ổ ợ ố T h p ván khuôn h pít: ố ướ ể ổ ợ ể ư H pít có kích th c nh hình sau. Ta cũng dùng ván khuôn Hòa Phát đ t h p, ki m tra và tính toán. 134 7200 7200 0
0
2
2 0
0
1
0
1 0
0
9
7 14400 ướ ố c h pít thang máy ạ C nh dài HP1560 HP1260 HP0660 HP
0640 HP
0960
3 27
18
12 3 3
3
6 3
3 15 12 3 3 6 72 14,4m
10,1m
7,2m
2,2m
7,9m
T ngổ
c ngộ ạ Kích th
ố T i các góc dùng ván khuôn góc n i J1200 và J0600 ấ ấ ấ ố T ng h p: ể Tính toán và ki m tra ván khuôn đài móng h pít ầ ộ ề
Khi tính toán ván khuôn cho đài móng, gi ng móng, d m, sàn và c t ph i d a vào 2 đi u ả ự
ỗ ứ ệ ệ ậ ậ ỹ ố
ằ
ki n sau: (Tính theo tài li u ‘TCVN 44531995’ và ‘K thu t thi công t p 1’TS.Đ Đình Đ c). M max
W ệ ề ườ ề Đi u ki n v c ộ
ng đ : (cid:0) n×R (cid:0) max = (cid:0) n ×R => Mmax =n×R×W ớ ấ q l 2
M=ql
/10
l l V i ván khuôn m i nên l y n=1
ế ớ
ượ ư ầ ở ị N u ván khuôn đ ụ
c tính nh d m liên t c 3 nh p tr lên thì: (cid:0) ế ượ ư ầ ị Mmax=
ơ n.R×W ;
ặ ầ ả N u ván khuôn đ c tính nh d m đ n gi n ho c d m có 2 nh p thì: 135 M=ql2/8
l Mmax= =n×R×W ớ (kN/cm2) ề V i: R=21
ệ ề ộ
Đi u ki n v đ võng: ế ấ ủ ra ngoài c a các k t c u thì ế ấ ấ ị ủ ộ ậ ố 4 kN/cm2) t ừ ố ớ ố ớ ầ ộ V i: ớ
fmax < [f]
ủ ề ặ ộ
ố
+ c t pha c a b m t l
ủ ề ặ ị
ố
+ c t pha c a b m t b che khu t các k t c u thì
+ l là nh p c a b ph n c t pha
ồ ủ
+ E: môdun đàn h i c a thép (E=2,1x10
Đ i v i móng: đó ta có:
Đ i v i d m, c t, sàn : ề Đi u ki n n đ nh:
ự ọ ệ ổ ị
ớ ồ ố ể ấ
ấ ủ ố
ừ ề ự
ệ ấ còn l ệ (cid:0)
ệ ố ố
ọ
v i P: l c d c (nén) trong c u ki n,
: h s u n d c
ạ
ể
ọ ạ
Ta l a ch n c nh dài nh t c a h pít là 14,4m đ tính toán ki m tra r i b trí cho các c nh
ạ
i, vi c làm này xu t phát t ệ
đi u ki n an toàn. ơ ồ S đ tính ươ ọ ơ ồ ụ ầ Vì ván khuôn đ t theo ph ố ự
ng ngang nên ta ch n s đ tính là d m liên t c gác lên g i t a ẹ ứ ặ
là các thanh n p đ ng. ơ ồ
S đ tính ván khuôn thành đài móng h pítố ớ ế ư t). ả ọ
i tr ng
.H v i ớ H: chi u cao l p bê tông gây áp l c ngang ự
ạ ầ ớ
ầ ươ ọ ZINLONG ZN35 – 0,75/1,1kW có ề
ng pháp đ m dùi, ch n lo i d m dùi ị ủ ế ấ
V i l là nh p c a k t c u (ch a bi
ị
Xác đ nh t
Pt = (cid:0)
ử ụ
Ta s d ng ph
ụ
bán kính tác d ng 0,75m. ị ỗ ợ ủ
Đài móng cao 1,8m ta chia làm 2 đ t đ , m i đ t cao H=0,9m <1,25m theo quy đ nh c a ụ ầ
đ m dùi. Vì H =0,9m > R=0,75m nên =>
i tác d ng lên ván khuôn: P ợ ổ
Pt= 2500. 0,75 = 1875(daN/m2)
đ = Pđổ ổ ậ đài móng: qtc =Pt= 1875 daN/m2. ệ ố ượ ả i) ả ọ ụ ộ ụ
ả ọ ẩ T i tr ng tiêu chu n: q ả ọ ạ ả
Ho t t
đổ = 400 daN/m2
ự
+ Áp l c do đ gây ra: P
ụ
ẩ
ả ọ
V y: T i tr ng tiêu chu n tác d ng lên ván khuôn
ụ
ả ọ
T i tr ng tính toán tác d ng lên ván khuôn đài móng:
qtt = n. Pt + n. Pđ (n: h s v
t t
qtt = 1,3.1875 + 1,3. 400 = 2957,5 (daN/m2)
ấ
T i tr ng tác d ng tác d ng lên t m ván khuôn HP1560 r ng 60cm:
tc=1875.0,6=1125 (daN/m)
tt=2957,5.0,6=1774,5 (daN/m) T i tr ng tính toán: q 136 ể ả ị ự
Ki m tra kh năng ch u l c ố 1560 ta có: ề Tra thông s ván khuôn HP
W= 6,68 cm3, I= 30,58 cm4, E= 2,1×106 daN/cm2.
ệ
ề
Đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ ộ ủ ệ ệ R: C ng đ c a ván khuôn R=2 100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n=1.
ệ ố ề ể ế ệ ạ Ki m tra đ ề
i u ki n bi n d ng: ố ố ữ ả ọ ẹ
Nên ta ch n kho ng cách gi a các n p Vì t
ứ
đ ng là l= ả
ạ ị
i v trí n i ván khuôn ph i có thanh ch ng.
50cm < min(88,9cm; 143cm).
ệ ườ
ề ộ ộ ẹ ứ Tính toán và ki m tra đi u ki n c ng đ và đ võng các thanh n p đ ng ồ ể
ọ L a ch n xà g 2 ự
ọ ấ ộ ồ
Ch n xà g thép hình ộ
h p 50x100x2mm do Hòa Phát cung c p, thép h p có các thông s ố ư
nh sau:
ệ ế ệ t di n A=5,84cm ẹ ứ ữ ả Di n tích ti
Mô men quán tính: Ix= Iy=77,52 cm3; Mô men kháng u n ố Wx=2I/h =15,51 cm3
và bán kính quán tính
V iớ h=100mm;b=50mm; dày t=2mm. Kho ng cách gi a các thanh n p đ ng là 50cm. T i tr ng tác d ng ứ ẹ ả ừ ụ
ụ T i tr ng tác d ng lên các thanh n p đ ng là t ọ
i tr ng t ván khuôn thành đài móng ề ả ọ
ọ
ả
truy n qua, ta có: qtc = 1875.0,50 = 937,5 (daN/m)
qtt = 2957,5.0,5 = 1478,8 (daN/m) ố ự ư ầ S đ tính
ơ ồ
Xem các s ụ ự
nườ đ ngứ nh d m liên t c t a lên các g i t a là các ẹ
thanh n p ngang . ́ ̀
ươ ư
n đ ng ơ ồ
S đ tính toán s
ẹ ứ Tính toán ki m tra thanh n p đ ng ề
ề ạ ỗ ợ ổ ư ậ ề ớ ề ể
ề
ệ
Đi u ki n b n:
ế
ệ
Đi u ki n bi n d ng:
V i chi u cao c a đài móng ả ọ
nh v y ta ch n
là 1,8 m, chi u cao m i đ t đ là 0,9m
ẹ
l=55cm < min(148,4cm; 207cm), có 4 thanh n p ngang ươ ứ ẳ ọ ộ ộ ẹ ệ ườ ề ng đ và đ võng các thanh n p ngang Tính toán và ki m tra đi u ki n c ủ
ố
h pít
ẹ
ữ
thanh n p ngang là
kho ng cách gi a các
ủ
ặ
ng th ng đ ng c a đài c c.
đ t theo ph
ể
ọ ồ L a ch n xà g 2 ự
ọ ấ ộ ồ
Ch n xà g thép hình ộ
h p 50x100x2mm do Hòa Phát cung c p, thép h p có các thông s ố ư
nh sau:
ệ ế ệ t di n A=5,84cm Di n tích ti
Mô men quán tính: Ix= Iy=77,52 cm3; Mô men kháng u n ố Wx=2I/h =15,51 cm3
và bán kính quán tính
ữ
Kho ng cách gi a các thanh n p ẹ ngang là 55cm. ả
ả ọ ụ T i tr ng tác d ng 137 ả ọ ụ ả ọ ứ ẹ T i tr ng tác d ng lên các thanh n p ẹ ngang là t i tr ng ậ
t p trung ừ thanh n p đ ng thành
t ề
đài móng truy n vào, ta có: Ptc = 937,5.0,55 =515,6 (daN)
Ptt = 1478,8 . 0,55 = 813,3 (daN) ố ự ứ S đ tính
ơ ồ
ườ
Xem các s ụ ự
n đ ng nh d m liên t c t a lên các g i t a là các thanh ch ngố ngang. Giả P(kN) 1500 1500 900 ư ầ
ẹ ế ủ ị thi t nh p tính toán c a thanh n p ngang là L =1,5m ươ ngang n ̀ ơ ồ ụ ầ ố ị ị S đ tính là 11 d m liên t c, chi u dài nh p tính toán là 1500mm và nh p cu i là 900mm. max = 4,65kN và fmax = 2,75mm ượ ằ ơ ồ
S đ tính toán s
ề
ẹ ngang:
ả ộ ự
i n i l c ta đ c M ề Tính toán ki m tra thanh n p
ể
ầ
ề
B ng ph n m m Sap2000 gi
ề
ệ
Đi u ki n b n: ế ổ
Bi n đ i ta có: ế Đi u ki n bi n d ng: ta có: ư ậ ữ ộ ỏ ọ
ộ ạ
ệ
ề
ủ
ề
ớ
V i chi u cao c a đài móng là
ươ
ng ngang là theo ph ạ ộ l=150cm là th a mãn v c
ố
ố
Ta dùng 4 c t ch ng xiên ch ng t ố
ả
2,2 m, nh v y ta ch n kho ng cách gi a các c t ch ng
ề ườ
ộ
ng đ và đ võng.
ư
ố
i 4 g i nh trên. Tính toán ki m tra thanh ch ng xiên: ể
ầ ố
ố ằ ứ ố ị Các đ u thanh ch ng ch ng lên v trí có thanh gi ng đ ng. ọ ố Ch n thanh ch ng: ọ ố ỗ ế ệ Ch n thanh ch ng là g nhóm IV có ti t di n 60x80mm có [ (cid:0) ] =365daN/cm2 ả ọ ụ S đ tính và t ơ ồ
ơ ồ ỏ ớ ả ạ ưở ủ ộ
ng c a đ mãnh i tr ng tác d ng:
ị
S đ tính thanh 2 đ u kh p, ch u nén đúng tâm. T m b qua nh h
ả ị ự ấ ầ
ệ ế
đ n kh năng ch u l c c u ki n. ả ọ ớ ẹ ứ ả ậ ụ ề ẹ ả ọ ộ T i tr ng v i 1 thanh:
T i tr ng tác d ng lên c t ch ng là t i t p trung do n p đ ng và n p ngang truy n vào, ta ố
có: N = P×2 = 813,3×2 = 1626,6 daN ỏ Ta có: (cid:0) = 1626,6/(6x8) = 33,89 << [(cid:0) ] =365daN/cm2 => th a mãn.
ể Tính toán ki m tra ván khuôn đài móng ơ ồ S đ tính ươ ọ ơ ồ ụ ầ Vì ván khuôn đ t theo ph ố ự
ng ngang nên ta ch n s đ tính là d m liên t c gác lên g i t a ẹ ứ ặ
là các thanh n p đ ng. ớ ơ ồ
S đ tính ván khuôn thành đài móng
ư ế ị ủ ế ấ
V i l là nh p c a k t c u (ch a bi t). 138 ả ọ i tr ng ố ớ ả ọ ụ ở i tr ng tác d ng đây ị
Xác đ nh t
Ván khuôn thành đài móng bè là ván khuôn thành bê tông kh i l n, t
ẳ ứ ự ự ỉ ch có áp l c ngang, không có áp l c th ng đ ng. ự ủ i) ổ ự ự
ớ ệ ộ
Nghĩa là n u đã k nh h ự ạ ầ ữ ạ ả ự ể ế ươ , ph thu c vào
ụ
Áp l c tĩnh c a bêtông lên ván khuôn (áp l c ngang c a bê tông t
ưở
ầ
ể ả
ế
ng
i ngang
i l n n a khi tính đ n ho t t .H v i ớ H: chi u cao l p bê tông gây áp l c ngang ự
ạ ầ ớ
ầ ươ ọ ề
ng pháp đ m dùi, ch n lo i d m dùi ZINLONG ZN35 – 0,75/1,1kW có ủ
ề
chi u cao l p đ bê tông gây áp l c ngang và bi n pháp đ m.
ủ ầ
c a đ m vào áp l c ngang bê tông thì không k áp l c đó l
ụ
tác d ng vào ván khuôn.
Pt = (cid:0)
ử ụ
Ta s d ng ph
ụ
bán kính tác d ng 0,75m. ỗ ợ ị ủ
Đài móng cao 2,2m ta chia làm 2 đ t đ , m i đ t cao H=1,1m <1,25m theo quy đ nh c a ầ
đ m dùi. Vì H =1,1m > R=0,75m nên => ợ ổ
Pt= 2500. 0,75 = 1875(daN/m2) đ = Pđổ ụ i tác d ng lên ván khuôn: P ổ ậ đài móng: qtc =Pt= 1875 daN/m2. ệ ố ượ ả i) ả ọ ụ ộ ụ
ả ọ ẩ T i tr ng tiêu chu n: q ả ọ ạ ả
Ho t t
đổ = 400 daN/m2
ự
+ Áp l c do đ gây ra: P
ụ
ẩ
ả ọ
V y: T i tr ng tiêu chu n tác d ng lên ván khuôn
ụ
ả ọ
T i tr ng tính toán tác d ng lên ván khuôn đài móng:
qtt = n. Pt + n. Pđ (n: h s v
t t
qtt = 1,3.1875 + 1,3. 400 = 2957,5 (daN/m2)
ấ
T i tr ng tác d ng tác d ng lên t m ván khuôn HP1560 r ng 60cm:
tc=1875.0,6=1125 (daN/m)
tt=2957,5.0,6=1774,5 (daN/m) T i tr ng tính toán: q ể ị ự
Ki m tra kh năng ch u l c ả
ố ố 60 ta có: ề Tra th ng s ván khuôn HP15
W= 6,68 cm3, I= 30,58 cm4, E= 2,1×106 daN/cm2.
ệ
ề
Đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ ộ ủ 100 daN/cm2
ớ ố ủ 60 ta có W=6,68(cm3). ệ ố ề ệ R: C ng đ c a ván khuôn R=2
W: Mômen kháng u n c a ván khuôn, v i ván khuôn HP15
ệ
n: H s đi u ki n làm vi c n=1. ệ ế ạ ề
i u ki n bi n d ng: Ta có:
ể
Ki m tra đ
Trong đó:
ộ ả ọ i tr ng tiêu chu n gây ra ớ
ớ ạ đ
i h n ẩ
c l y theo TCVN 44531995. Ta có [f]=l/ 250 ộ
ế ấ
+fmax: đ võng l n nh t do t
ượ ấ
+đ võng gi
ổ
Bi n đ i ta có: ố ố ữ ả ọ ẹ
Nên ta ch n kho ng cách gi a các n p ố ớ ữ ề Vì t
ứ
đ ng là l= ả
ạ ị
i v trí n i ván khuôn ph i có thanh ch ng.
50cm < min(88,9cm; 143cm) đ i v i nh ng ván khuôn HP1560 có chi u dài 150cm. ệ ườ ề ẹ ứ ộ ộ Tính toán và ki m tra đi u ki n c ng đ và đ võng các thanh n p đ ng ồ ể
ọ L a ch n xà g 2 ấ ộ ự
ọ ồ
Ch n xà g thép hình ộ
h p 50x100x2mm do Hòa Phát cung c p, thép h p có các thông s ố ế ệ ư
nh sau:
ệ t di n A=100x5096x46=5,84cm ừ ượ Di n tích ti
Mô men quán tính: Ix= Iy=50×23/12+492×50×2×2+2×2×963/12= 77,52 cm3 t đó có đ c mô men kháng u n ố Wx=2I/h =2×77,52/10 = 15,51 cm3 139 ẹ ứ ữ ả và bán kính quán tính
V iớ h=100mm;b=50mm; dày t=2mm. Kho ng cách gi a các thanh n p đ ng là 75cm. T i tr ng tác d ng ứ ẹ ả ừ ụ
ụ T i tr ng tác d ng lên các thanh n p đ ng là t ọ
i tr ng t ván khuôn thành đài móng ề ả ọ
ọ
ả
truy n qua, ta có: qtc = 1875.0,50 = 937,5 (daN/m)
qtt = 2957,5.0,5 = 1478,8 (daN/m) ố ự ư ầ S đ tính
ơ ồ
Xem các s ụ ự
nườ đ ngứ nh d m liên t c t a lên các g i t a là các ẹ
thanh n p ngang . ́ ̀
ươ ư
n đ ng ơ ồ
S đ tính toán s
ẹ ứ Tính toán ki m tra thanh n p đ ng ề ể
ề ệ
Đi u ki n b n: . ế ổ
Bi n đ i ta có: ệ ế ề ạ ế Đi u ki n bi n d ng: ổ
Bi n đ i ta có: ỗ ợ ổ ư ậ ề ớ ề 2,2 m và chi u cao m i đ t đ là 1,1m ả ọ
, nh v y ta ch n
ẹ
l=60cm < min(148,5cm; 207cm), có 4 thanh n p ngang ươ ứ ẳ ọ kho ng cách gi a các
ặ
đ t theo ph ộ ộ ẹ ệ ườ ề ng đ và đ võng các thanh n p ngang Tính toán và ki m tra đi u ki n c ủ
V i chi u cao c a đài móng là
ữ
ẹ
thanh n p ngang là
ủ
ng th ng đ ng c a đài c c.
ể
ọ ồ L a ch n xà g 2 ự
ọ ấ ộ ồ
Ch n xà g thép hình ộ
h p 50x100x2mm do Hòa Phát cung c p, thép h p có các thông s ố ư
nh sau:
ệ ệ ế t di n A=100x5096x46=5,84cm ừ ượ Di n tích ti
Mô men quán tính: Ix= Iy=50×23/12+492×50×2×2+2×2×963/12= 77,52 cm3 t đó có đ c mô men kháng u n ố Wx=2I/h =2×77,52/10 = 15,51 cm3 ữ ả và bán kính quán tính
V iớ h=100mm; b=50mm; dày t=2mm. Kho ng cách gi a các thanh n p ẹ ngang là 70cm. ụ T i tr ng tác d ng ụ ả ọ ứ ẹ ả ọ
ả ọ T i tr ng tác d ng lên các thanh n p ẹ ngang là t i tr ng ậ
t p trung ừ thanh n p đ ng thành
t ề
đài móng truy n vào, ta có: Ptc = 937,5.0,6 = 562,5 (daN)
Ptt = 1478,8 . 0,6 = 887,3 (daN) ố ự ứ S đ tính
ơ ồ
ườ
Xem các s ụ ự
n đ ng nh d m liên t c t a lên các g i t a là các thanh ch ngố ngang. Giả ế ủ ị ư ầ
ẹ thi t nh p tính toán c a thanh n p ngang là L =1,5m ́ ̀
ươ ư
n đ ng ơ ồ ụ ầ ố ị ơ ồ
S đ tính toán s
ề ị S đ tính là 32 d m liên t c, chi u dài nh p tính toán là 1500mm và nh p cu i là 550mm. 140 max = 2,28kN và fmax = 1,34mm ằ ượ ẹ ngang:
ả ộ ự
i n i l c ta đ c M ề Tính toán ki m tra thanh n p
ể
ầ
ề
B ng ph n m m Sap2000 gi
ề
ệ
Đi u ki n b n: ế ổ
Bi n đ i ta có: ế Đi u ki n bi n d ng: ta có: ư ậ ữ ộ ọ
ộ ộ ệ
ề
ạ
ớ
ủ
ề
V i chi u cao c a đài móng là
ươ
ng ngang là theo ph ỏ
ố ộ ố
ả
2,2 m, nh v y ta ch n kho ng cách gi a các c t ch ng
ng đ và đ võng.
ư ạ ề ườ
l=150cm là th a mãn v c
ố
ố
Ta dùng 4 c t ch ng ngang ch ng t i 4 g i nh trên. Tính toán ki m tra thanh ch ng xiên: ể
ầ ố
ố ứ ằ ị
Các đ u thanh ch ng ch ng lên v trí có thanh gi ng đ ng và g i t a
ộ ố
ề ỏ ơ ữ ố ơ ằ ủ ộ ố ố ề ố ự ở ặ ấ Ở ữ
nh ng
m t đ t.
ị
ạ
ị
v trí thanh ch ng có chi u dài nh h n 1,5 dùng thanh ch ng xiên là thép h p còn t i nh ng v trí
mà chi u dài thanh ch ng ố
ố (cid:0) 1,5m dùng ch ng xiên là c t ch ng đ n b ng thép c a Hòa Phát.
ố ọ ệ ủ ố ọ ộ ế
t di n 50x100x2mm và thanh ch ng K102 c a Hòa Phát
ụ Ch n thanh ch ng:
ố
Ch n thanh ch ng là thép h p ti
S đ tính và t ả ọ
ầ i tr ng tác d ng:
ớ ố ị ơ ồ
ơ ồ
ả ọ ớ ả ọ ả ậ ố ộ ề ẹ S đ tính thanh 2 đ u kh p, xem thanh ch ng ch u nén đúng tâm.
T i tr ng v i 1 thanh:
ụ
T i tr ng tác d ng lên c t ch ng là t i t p trung do n p ngang truy n vào, ta có:
N = P×2 = 887,3×2 = 1774,6 daN ị ự ể Ki m tra kh năng ch u l c:
ả ệ ổ ệ ề ể ị Vì thanh ch u nén đúng tâm, không có gi m y u ti ế
t di n nên ta ki m tra đi u ki n n đ nh
ọ ủ ộ ả ị
ả ể ưở ả
ế
ệ ố ố
ng c a đ m nh (h s u n d c) ta ki m tra: 0 = 0,9.2000=1800daN ợ ng h p ch ng xiên Hòa Phát, có N=1774,6 daN < [N]=k.N
ỏ ệ ả ọ ế ệ ố ể ỏ
ổ
t ng th : b qua nh h
ỏ
th a mãn
ố
ườ
Tr
ề
=> th a mãn đi u ki n.
ả ọ
Trong đó: : T i tr ng cho phép
N0: T i tr ng cho phép theo lí thuy t; k: H s an toàn. ắ ự ố L p d ng c p pha, thanh ch ng
ắ ố
ố ấ ạ ố ế
ế ấ ế ạ ấ ạ ắ ị Thi công l p các t m c p pha kim lo i, dùng liên k t là ch t U và L.
Ti n hành l p các t m này theo hình d ng k t c u móng, t ữ
i các v trí góc dùng nh ng ấ
t m góc ngoài. ắ ố ọ ượ ắ ẵ ế
ố ữ ắ ạ
Ti n hành l p các thanh ch ng kim lo i.
ừ
C p pha đài c c đ ả
c l p s n thành t ng m ng v ng ch c theo thi ế ế ở
t k bên ngoài h ố móng. ầ ẩ ế ợ ớ ị ủ ặ ắ
i v trí l p đ t. ể ư
ẹ ẩ ắ ớ
ạ ế ạ ạ ạ Dùng c n c u, k t h p v i th công đ đ a ván khuôn t
Khi c u l p chú ý nâng h ván khuôn nh nhàng, tránh va ch m m nh gây bi n d ng cho ván khuôn. ứ ặ ấ ủ ắ ạ
ả ế ế ằ ố ị ố
ấ ằ ị ấ
Căn c vào m c tr c đ c trên m t đ t, căng dây l y tim và hình bao chu vi c a đài.
ớ
C đ nh các t m m ng v i nhau theo đúng v trí thi t k b ng các dây ch ng, neo và cây ố
ch ng. ướ ổ ả ượ
ặ
c khi đ bê tông, m t ván khuôn ph i đ
ướ ạ ỷ ướ Tr
Dùng máy thu bình hay máy kinh vĩ, th ố
ầ
ớ
c quét 1 l p d u ch ng dính.
ọ ể ể
c, dây d i đ ki m tra l i kích th c, to đ ạ ộ ủ
c a các đài. 141 ể ệ Ki m tra và nghi m thu ệ ầ ị ố ủ ả Theo các yêu c u sai l ch không đ ượ ượ
c v t quá các tr s c a b ng 2 (trang 7,8,9) TCVN ả ị 44531995 và ph i tuân theo các quy đ nh trong TCVN 9341: 2012. ổ Thi công đ bê tông đài móng ầ ố ớ ố ớ Yêu c u đ i v i thi công bê tông kh i l n V t li u s d ng
ậ ệ ử ụ ạ ử ụ ể ử ụ ườ ườ
ệ ủ ng, có l ng s d ng các lo i sau đây:
ng nhi t th y hóa sau 7 ngày không quá 70 cal/g. ệ ng nhi t th y hóa sau 7 ngày không quá 60 cal/g. ố ớ
ượ
ệ ủ
ặ ộ ớ ặ ậ ừ
ầ ấ ượ ỏ ả ướ
d ố ớ
i 2,2. Ngoài ra cát còn ph i có ch t l ặ ỏ ố ớ Đá dăm, s i: đá dăm ho c s i dùng cho bê tông kh i l n có D
ượ c c a đá dăm ho c s i ph i đ m b o không v ặ ỏ
ơ ả ả
ả ớ c t thép biên t ừ ố
ướ ủ ố ệ ườ ằ ơ ơ Xi măng: có th s d ng cho bê tông kh i l n th
Xi măng Pooclang thông th
ượ
ỏ
Xi măng ít t a nhi t, có l
ỉ
Xi măng Pooc lang – puzzolan ho c xi măng pooc lang x .
ố ệ
C t li u
Cát: cát dùng cho bê tông kh i l n là cát sông ho c cát đ p t đá, có mô đun đ l n không
ng th a mãn các yêu c u ghi trong TCVN 17701986.
ướ
max không d
i 10 và không
ỏ
ả
t quá 1/3 kho ng cách nh
ố
i mép thành c p pha.
ng kính ớ
c b m b ng máy b m thì kích th c c a c t li u không quá 1/3 đ ả ưỡ ể ộ ỏ ạ ỏ
ả
ướ ủ
quá 150. Kích th
ấ
ố
ữ
nh t gi a các c t thép và không l n h n kho ng cách t
ế
ượ
N u bê tông đ
ơ
ố
ng b m.
ướ
N c:
ướ
N c dùng đ tr n bê tông, b o d ầ
ệ ặ ị ng bê tông và làm l nh bê tông c n th a mãn các yêu
ề ấ
ẩ
c quy đ nh trong TCVN 45061987 ho c các tiêu chu n hi n hành khác v ch t ữ ậ ượ
ầ
c u kĩ thu t đ
ướ
ượ
ng cho n
l c bê tông và v a. ử ụ ỉ ủ ử ệ ấ ả ầ ụ ầ ố ớ ỗ ợ ụ
ả ụ
Ph gia:
ứ
ủ
ả
ụ
Ph gia s d ng c n có ch ng ch c a nhà s n xu t và ph i có th nghi m tính năng c a
ố ớ ầ ạ ệ
ế ế
ph gia trong trong quá trình thi t k thành ph n bê tông. Ph gia bê tông kh i l n c n đ t hi u
qu sau đây đ i v i h n h p bê tông: ặ ộ ướ ộ ng n c tr n. ướ c. ầ ờ
ể ộ
ộ
ứ ổ ấ ộ ụ ờ ề
ả
ả
ụ ố ớ ả ở ạ ả ượ
Tăng đ công tác ho c gi m l
ế ủ
Kéo dài th i gian ninh k t c a bê tông.
Đi u khi n đ tách n
Gi m đ phân t ng.
Gi m m c t n th t đ s t theo th i gian.
ố ớ ầ ạ ệ
Ph gia dùng cho bê tông kh i l n c n đ t hi u qu sau đ i v i bê tông tr ng thái đóng r n: ắ ệ ủ ắ ả ố ộ
ả ượ
ng xi măng trong bê tông.
ộ ướ ố ấ ủ
Gi m t c đ phát nhi t th y hóa c a xi măng trong quá trình đóng r n.
Gi m hàm l
ườ
Tăng c
ng đ bê tông.
ộ ố
Tăng đ ch ng th m n c, ch ng mài mòn trong bê tông. Quy trình thi công
Đ bê tông:
ổ (cid:0) ế ổ ẩ ằ ơ ạ
c dùng lo i bê tông th (cid:0) ng ph m B25, thi công b ng máy b m bê tông.
ớ ươ
ố ệ ề ả ị ị Sau khi hoàn thành công tác ván khuôn móng ta ti n hành đ bê tông móng. Bê tông móng
ượ
đ
ệ ố
Không làm sai l ch v trí c t thép, v trí ván khuôn, đà giáo và chi u dày l p b o v c t
thép. 142 (cid:0) ề ụ ề ể ờ ỗ ợ ổ
ổ ộ ợ ổ
ợ ế ổ ơ i. Th c t ờ
ợ ướ
ờ ự ế
ờ ể ổ ể ổ ườ
ữ ợ Chi u cao m i đ t đ : m t đ t đ liên t c có chi u cao không quá 1,5m đ tránh phân
ể ờ ể ổ ợ
ầ
t ng, th i gian đ cho 1 đ t bê tông là không quá 2 ngày đêm. Th i gian đ ch đ đ đ t
ừ
thi công,
bê tông ti p theo không ít h n 4 ngày đêm tính t
lúc đ xong đ t d
ọ
ợ
ả
th
ng là sau kho ng 48h là có th đ bê tông đ t 2. Ta ch n th i gian ch đ đ bê tông
gi a 2 đ t là 2 ngày (cid:0) ̀ ́ ̀ ́ ́ơ ượ ả ̣ ̣ ̉ ̉ Chiêu cao l p đô: ̀
ứ
̉ Đ c quy đinh tuy theo đăc điêm cua kêt câu va
ph i căn c vào năng ờ ế ể ự ể ế ệ ề ầ ả ậ ộ ự
l c tr n, c li v n chuy n, kh năng đ m, tính dính k t và đi u ki n th i ti ế
t đ quy t ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̀ ư ượ ́
ơ ượ ̉ ̣ đ nhị nh ng không nên v t qua 50cm. Cac l p cân đ c đô va đâm liên tuc quay vong cho ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̣ ợ ơ ơ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ t ́
̀
ơ
i khi đat đu chiêu cao cua môt đ t đô. Th i gian quay vong l p đô không nên qua 1h vao ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ mua he va 2h vao mua đông. (cid:0) ́ ̀ ̀ ố ớ ả ầ ử ươ ̣ ̣ ổ ợ
Đ i v i bê tông đ đ t sau, c n ph i x li bê măt bê tông đ t đ ợ ổ tr ́
c: Bê măt bê tông ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉ ượ ợ ư ơ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ môi đ t đô cân phai đ c gi ư n đê tranh nh ng tac đông c hoc, tranh lam ban bê măt bê ̀
̃
gi tông. (cid:0) ̀ ́ ̀ ươ ̣ ợ ươ ̉ ợ ượ ử ̣ Tr ́
c khi đô đ t sau, bê măt đ t tr ̀
́
c cân đ ̀
c lam nham, r a sach va t ́
ươ ươ
i n ́
c xi măng. (cid:0) ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ́
Tiên hanh đô bê tông vao ban đêm, đê han chê tôc đô phat sinh nhiêt thuy hoa cua xi măng, ́ ̃ ̀ ư ̣ ̣ ̉ cung nh thuân tiên cho qua trinh vân chuyên bê tông. (cid:0) ơ ự ề ổ ặ ố ả Khi đ bê tông có chi u cao r i t do >1.5m ph i dùng máng nghiêng ho c ng vòi voi. (cid:0) ẽ ệ ạ ặ ố ứ ộ ổ ầ ớ ố ệ ộ ứ ị Giám sát ch t ch hi n tr ng ván khuôn, đà giáo và c t thép trong quá trình thi công.
(cid:0) M c đ đ đ y bê tông vào ván khuôn ph i phù h p v i s li u tính toán đ c ng ch u áp
ả ợ
ớ ổ ợ (cid:0) ờ ả ắ ệ ướ ư ơ ỗ
ự
l c ngang c a ván khuôn do h n h p bê tông m i đ gây ra.
Khi tr i m a ph i có bi n pháp che ch n không cho n c m a r i vào bê tông. ầ ầ ả ể ầ ớ
ặ
ả ắ ướ ổ ướ i (đã đ tr c) 10cm. 60s. (cid:0) o = 50c i c o n r h u y a n r h Æ h h h (cid:224) n œ Œ (cid:224) ể ị ả ẹ t r u n h m. h o n Æ c i r đầ ủ
ư
Đ m bê tông
Đ m luôn ph i đ vuông góc v i m t bê tông.
ầ
ớ
ớ
Khi đ m l p bê tông thì đ m ph i c m vào l p bê tông bên d
ể
ả ố
ầ
i thi u: 15
Th i gian đ m ph i t
-
i n
n s
n v
t l
g, r
n
c p
(cid:237) k
g v t
(cid:237), d
t s v t
ố ị
ộ
a x
- K
- K m h o n Æ c r Æ h u (cid:244) ờ
m x
g m
Đầ
i t t . ố
g p
a 2 v t
h g
g c
(cid:237)
ả
(cid:237)
h t v t
g c
ả ả ừ ừ
(cid:224) 1,5.r
m l
ữ
n >
n k
n v
ừ ị ị
đầ đế ườ 2d (d, ro : đ ả
ng kính và bán kính nh ng bê tông ằ ệ ự c đ ứ i n
ầ
ề ặ ả
ả ướ ỏ
t. Nhi c t ậ
i và nhi
ế ể ạ
ượ ế
ố ầ ổ ầ ủ
c th c hi n theo yêu c u c a TCVN 5592 1991,
ỳ ướ
ệ
ố
i
t nhanh kh i kh i bê tông, vì v y chu k t
ệ ộ ề
ệ ộ ướ ướ
t đ b
t đ n
(cid:0) C. N u đ bê tông vào mùa hè, đ h n ch quá trình
ắ
ắ
c che ch n n ng ự ế ướ ướ ượ
ng bê tông b ng t
c ph i đáp ng yêu c u thoát nhi
c đ m b o sao cho b m t bê tông luôn
ổ
t đ bê tông, kh i bê tông đ xong c n đ
ầ ễ ầ ờ đ u tiên. ủ ầ
ưở
ng c a đ m dùi)
h
B o d
ả ưỡ
ưỡ
ả
B o d
ệ ướ ướ
i n
vi c t
ả
ướ ầ
ượ
n
c c n đ
ượ
ặ
c chênh nhau quá 15
m t bê tông không đ
ệ ộ
ủ
th y hóa xi măng làm tăng nhi
ế
chi u tr c ti p trong th i gian 2 tu n l
143 ứ ố Bi n pháp phòng ch ng n t cho bê tông kh i l n
ố ớ ố ớ ị ứ ệ ủ ế ố gây n t: ủ
ứ Bê tông kh i l n b n t là do hi u ng nhi t th y hóa xi măng khi đ 2
ệ ứ ệ
Y u t
ế ố
y u t sau đây: ệ ộ ữ ố ộ ặ ượ ể
Đ chênh nhi t đ ∆T gi a các đi m ho c các vùng trong kh i bê tông v t quá 20 (cid:0) C. ệ ộ ữ ướ ố i 50 (cid:0) C/m. ể ạ ừ ệ ầ ị ứ
ế ố ộ ủ ủ ạ ộ
Mô đun đ chênh nhi t đ gi a các kh i bê tông không d
:
Biện pháp hạn chế
ế
ả
ả
Đ đ m b o cho kh i bê tông không b n t thì c n ph i có các bi n pháp đ lo i tr 2 y u
ệ
t th y hóa c a xi măng trong bê tông ể ả
ệ
ế ộ ạ ệ đây là h n ch t c đ phát nhi
ệ ộ
t đ ∆T.
ệ ể ự ủ ủ ệ ạ ộ t th y hóa c a xi măng trong bê tông có th th c hi n m t s ộ ố H n ch t c đ phát nhi ả gi ế ượ ằ
ướ ấ
ạ ệ ỏ ng dùng xi măng b ng cách thi
ng n ế ế
c; dùng xi măng ít t a nhi ặ
ể
t k bê tông có đ s t nh nh t có th ho c
ệ ộ ố
t đ c t ỏ
ộ ụ
ệ
t; bi n pháp h nhi ệ ộ ằ ư ệ ố
ậ ở
ố
t
trên. Bi n pháp kĩ thu t
và h n ch đ chênh l ch nhi
ế ố
i pháp sau đây:
ạ
+ H n ch l
ụ
ặ ạ
ệ + Bi n pháp h n ch chênh l ch nhi ạ ệ ộ ủ
ọ c đ t s n trong bê tông; b c v t li u cách nhi t đ b ng cách đ a nhi
ướ
ố ổ ặ ẵ
ố ệ ệ ố
t đ c a kh i bê tông ra
ậ ệ
ệ
t
ố
ỡ ố
t khi tháo d c p pha; ch ng ằ
ỏ
t cho kh i bê tông; chia nh kh i đ ; ch ng xung nhi
ờ ố nhi
ệ ạ ạ ị ể ả
ử ụ
ớ ượ
s d ng ph gia đ gi m b t l
ộ
ệ ộ ướ
ệ
c tr n.
t đ n
li u ho c h nhi
ế
ạ
ệ ố
ố
i các v trí c nh, g c p pha. ngoài thông qua h th ng dàn là l nh b ng n
ể ữ
đ gi
ấ
m t nhi t nhanh t
Tháo ván khuôn ố ườ ộ ạ ườ ộ ị ạ Tháo ván khuôn khi kh i bê tông có c ng đ đ t c ng đ theo quy đ nh t i TCVN 4453 2 ượ Ván khuôn đ ỡ ượ ng đ 2,5 daN/cm
ượ ạ ớ ự ự ỗ ạ ườ
c tháo ngay sau khi bê tông đ t c
ệ
c th c hi n ng tháo d đ i v i trình t ộ
c l (1÷2 ngày
ự ắ
l p ván sau khi đ bê tông). Trình t
khuôn. 1995. 144 Ế Ệ Ậ Ầ Ế THI T K BI N PHÁP KĨ THU T THI CÔNG PH N THÂN ệ ụ
Nhi m v thi công ự ọ ả L a ch n gi i pháp thi công ề ặ ằ ố ộ ươ ả ẩ ớ
ế ả ộ ng công trình, t
ổ ệ ấ ạ ạ ớ ố ị ổ
ổ ượ ể ắ ự ử ụ ư ề ộ ố ể ả
ậ
ng đ i r ng, do v y đ đ m b o an
Do công trình có chi u cao l n, m t b ng thi công t
ả
ừ
ấ ượ
ả
đó làm gi m
toàn cho công nhân, đ y nhanh ti n đ thi công, đ m b o ch t l
ấ
ể
ố
giá thành công trình ta dùng c p pha thép Hòa Phát đ làm ván khuôn đ bê tông cho các c u
ệ
ị
ữ
ki n, cùng v i các lo i thép hình t o thành nh ng t m c p pha đ nh hình n đ nh khi làm vi c
ằ
c đ làm giàn
cũng nh khi l p d ng. S d ng đà, c t ch ng b ng thép có chi u dài thay đ i đ
giáo cho công tác thi công. ằ ượ ộ ố ặ ạ ườ
ng ạ ưở
i x ng đ t c nh công tr c gia công b ng máy t ệ
hi n tr ộ ấ ớ ấ ượ ử ụ
ượ ụ
c liên t c, ch t l ộ ế ộ ả ề ố ượ
ờ
ử ụ
ơ ặ ằ
ằ ể
ể ậ ệ ươ ừ ạ
i t
ể ổ
ươ ượ ự ụ ặ ạ
ớ ươ
ể ả ậ ố
C t thép: Toàn b c t thép đ
ườ
ng.
ả
ế ể ả
ườ
Bê tông s d ng cho công trình r t l n c v s l
ng đ , vì th đ đ m b o
ng và c
ố
ấ
ề
ặ
ớ
ả
ồ
ng đ ng th i làm gi m b t gánh n ng v kho, bãi v n
ậ ẹ
ị ạ
tr m tr n. Bê tông
ấ
ậ
c v n chuy n b ng xe tr n bê tông và dùng máy b m bê tông đ đ bê tông cho các c u
ệ
ứ
ế ị
ng đ ng đ
c th c hi n
ằ
ể
ng ngang v n chuy n b ng xe rùa. Khi
leo đ t c nh công trình, theo ph
c nhanh chóng, an toàn ta i. cung c p bê tông đ
đã b h n ch do m t b ng thi công ch t h p, ta s d ng bê tông t
ượ
đ
ệ
ki n. Luân chuy n ván khuôn, v t li u và các thi
t b thi công theo ph
ậ
ở ầ
ự
b i c n tr c tháp t
ượ
ể ả
ượ ộ
công trình lên đ
c đ cao l n, đ đ m b o v n chuy n công nhân đ
ở ườ
ậ
ử ụ
s d ng thêm v n thăng l ng ch ng
ư ặ ượ ế ấ ớ ồ
Các công tác thi công đ c tr ng khác:
+ Công tác xây, trát: Công tác xây đ ủ ế ấ ử ụ ề ể ố
ử ụ ắ ừ ặ ấ ể ữ ạ ể ụ ụ ườ i đ ph c v công tác trát. Dùng h giáo l p t m t đ t đ thi công t l ệ c ti n hành s m nh t là 7 ngày sau khi tháo ván
ơ
khuôn và thanh ch ng ngang c a k t c u bê tông. S d ng giàn giáo đ n đ thi công chi u cao
ườ
ng 1,2 m, s d ng thép hình và ván khuôn Hòa Phát làm sàn công tác. Đà giáo và sàn công tác
t
ệ
ượ
ng biên phía
c gi
đ
ngoài và thi công các công tác hoàn thi n sau này.
ể ấ ủ ừ ệ ệ ặ ượ ệ ế ầ + Công tác hoàn thi n: Tùy theo đ c đi m và tính ch t c a t ng công vi c mà công tác
ứ ự ừ
t c ti n hành sau khi hoàn thành xong công tác thi công ph n thân, theo th t ố ướ ặ ầ hoàn thi n đ
ầ
t ng trên cùng xu ng d ẻ ữ
i ho c xen k gi a các t ng. ươ ệ ọ
Ch n ph ụ ụ
ng ti n ph c v thi công ụ ụ ọ Ch n ván khuôn, đà giáo ph c v thi công ọ ư ọ ở ầ ầ ph n ng m Ch n ván khuôn thép Hòa Phát nh đã ch n
Giáo PAL
ủ
Ư ể
* u đi m c a giáo PAL: ố ộ ế ả . ể ử ụ ả
ọ ữ ớ ợ ớ đ cao l n. ặ
n ng đ t ẹ ơ ệ ắ ự ệ ậ ả ằ ạ
+ Giáo PAL là m t chân ch ng v n năng b o đ m an toàn và kinh t
ế ấ
ự
+ Giáo PAL có th s d ng thích h p cho m i công trình xây d ng v i nh ng k t c u
ặ ở ộ
ỡ ậ
+ Giáo PAL làm b ng thép nh , đ n gi n, thu n ti n cho vi c l p d ng, tháo d , v n ể chuy n nên gi m giá thành công trình. ế ế ượ ắ *C u t o giáo PAL t k trên c s m t h khung tam giác đ ự
c l p d ng theo ể ượ
ặ ứ ki u tam giác ho c t ả
ấ ạ
Giáo PAL đ :
ơ ở ộ ệ
c thi
ư
ụ ệ
giác cùng các ph ki n kèm theo nh : ầ ẩ ằ + Ph n khung tam giác tiêu chu n.
ằ
+ Thanh gi ng chéo và gi ng ngang.
ầ ộ
ộ
+ Kích chân c t và đ u c t. 145 ố
ớ
+ Kh p n i khung.
ố
ữ ớ
ố
+ Ch t gi kh p n i. ộ ả ọ ủ Đ cao và t i tr ng cho phép c a giáo PAL Hòa Phát ớ ạ ộ ố i h n c t ch ng ự
L c gi
ề
Chi u cao
Ứ ớ ố ầ
ng v i s t ng Kg
M 35300
6
4 22890
7.5
5 16000
9
6 11800
10.5
7 9050
12
8 7170
13.5
9 5810
15
10 ự ắ ự * Trình t l p d ng:
ồ ặ ộ ế ế ằ ằ ằ ộ ớ + Đ t b kích (g m đ và kích), liên k t các b kích v i nhau b ng gi ng n m ngang và ằ ố ủ ừ ề ậ ộ ộ ỉ + L p khung tam giác vào t ng b kích, đi u ch nh các b ph n cu i c a khung tam giác ế ố
ế ằ gi ng chéo.
ắ
ớ
ti p xúc v i đai c cánh.
ắ
ồ ằ
ố ữ ằ ố ớ ụ ố ộ ằ
+ L p ti p các thanh gi ng n m ngang và gi ng chéo.
ặ
+ L ng kh p n i và làm ch t chúng b ng ch t gi sau đó ch ng thêm m t khung ph lên trên. ủ ự ắ ỡ ắ ề ỉ ả ế ừ ch nh chi u cao nh h kích d + L p các kích đ phía trên.
ể ề
Toàn b h th ng c a giá đ khung tam giác sau khi l p d ng xong có th đi u 0 đ n 750 mm.
ữ ỡ
ộ ệ ố
ờ ệ
ắ ự ể * Trong khi l p d ng chân ch ng giáo PAL c n chú ý nh ng đi m sau: ắ ị ằ ể ố ằ
+ L p các thanh gi ng ngang theo hai ph ướ
i trong kho ng t
ầ
ố
ằ
ươ
ng vuông góc và ch ng chuy n v b ng gi ng
ồ ậ
ộ
c thay th các b ph n và ph ki n c a giáo b ng các đ v t ụ ệ ủ ượ ế ằ ậ ắ ự
chéo, trong khi d ng l p không đ
khác. ộ ệ ả ượ ố ế ữ ằ ắ ấ ỉ + Toàn b h chân ch ng ph i đ ề
c liên k t v ng ch c và đi u ch nh cao th p b ng các ố ể ắ ượ ề ớ ố ị ữ ớ ố ủ
đai c cánh c a các b kích.
ả ộ
ỉ + Ph i đi u ch nh kh p n i đúng v trí đ l p đ ố
c ch t gi kh p n i. ế ế ầ Thi t k ván khuôn sàn t ng 2 ổ ợ T h p ván khuôn cho các ô sàn ể S8 (kích th
ướ ề ộ ầ ự ế ủ ầ Ta tính ván khuôn cho ô sàn đi n hình
Vì d m có b r ng là 300 do đó kích th c ướ 8,1 m x 3,9 m).
ệ
c th c t c a di n ván khuôn c n lót là ồ ấ
36 t m HP Ch n ván khuôn thép Hòa Phát g m các lo i sau:
ấ ỡ ở ươ ằ ồ ỗ ác t m ván khuôn đ ạ
ượ
c đ b i các thanh xà g theo ph ; ph nầ
ấ
1260 + 3 t m HP1235
ạ
dài
ng c nh c bù b ng g . C 7,55x3,6m
ọ
ượ
ế
thi u đ
ủ
c a ô sàn . 146 7550 7500 50 HP-0630 HP-1230 HP-1230 HP-1530 HP-1530 HP-1530 0
0
3 0
0
2
1 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 5
3
2
1
-
P
H 0
0
6
3 0
0
2
1 5
3
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
0
2
1 5
3
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 7550 ổ ợ T h p ván khuôn ô sàn S8 ị ủ ể ả Ki m tra kh năng ch u c a ván khuôn ề ộ h p t ụ ượ ổ ợ ừ
c t
ả ọ ậ ấ tt ấ
i tr ng tác d ng. ề
các t m ván khuôn có chi u dài và chi u r ng khác
ấ
Ta nh n th y vì các t m ván khuôn có cùng P ỉ ộ ụ ữ ự ế ỉ ụ ấ ộ ị ừ ơ ồ ố ể ớ ố ớ ấ ấ
ể ấ ớ ị ế ấ
K t c u sàn đ
ấ
nhau, các t m có cùng t
nên (cid:0) max ch ph thu c vào l và W/b. N u xem s khác nhau gi a các W
i/bi là không đáng
hình có Wi/bi (cid:0) const do đó (cid:0) max ch ph thu c vào l nên ch
ỉ
ể
k thì các t m ván khuôn đ nh
ế
ấ
ề
ầ
c n ki m tra cho t m có chi u dài l n nh t. T s đ b trí ván khuôn sàn trên ta ti n
hành tính toán và ki m tra đ i v i t m ván khuôn HP1260 là t m có nh p tính toán l n.
ơ ơ ồ S đ tính ư ộ ầ ố ự ị ả
Ta xem ván khuôn sàn nh m t d m đ n gi n có nh p là 1,2m, có các g i t a là các thanh qkN/m L qL2/8 L ộ ồ xà g thép h p. ơ ồ
S đ tính ván khuôn sàn ả ọ ụ ị
Xác đ nh t
i tr ng tác d ng
iả Tĩnh t ố ề ớ Tĩnh t
= (cid:0)
q ả ả
i b n thân c a k t c u bê tông c t thép
.H = 2500 (cid:0) ủ ế ấ
sàn:
0,11 = 275 daN/m2. (H = 0,11 m là chi u dày l p bêtông sàn) 1
ọ
Tr ng l 2 =25daN/m2 (l y l n h n giá tr th c q ượ ủ ấ ả ấ ớ ơ ng b n thân c a ván khuôn l y q ị ự 2’= 18,68/ ể ơ (1,5.0,6) = 20,76daN/m2 đ an toàn h n) iả
ườ
ả ọ t b thi công, l y q 3= 250 daN/m2.
ổ ấ
ườ ợ ằ ơ ế ị
4=400daN/m2 (tr ng h p đ bê tông b ng máy b m). 5=200 daN/m2. ạ ả ầ
i do đ m dùi: q
ả ọ ụ Ho tạ t
i và thi
T i tr ng do ng
ấ
ự ổ
Áp l c đ bê tông, l y q
Ho t t
ậ ổ
=>V y t ng t i tr ng tác d ng lên ván khuôn là: 147 Ptc = q = 275+25 = 300 (daN/m2) 2 4 3 .1,1+q .1,3+max(q ,q Ptt=q +q
1
2
.1,2+q
1 ).1,3
5 = 275.1,2+25.1,1+250.1,3+400.1,3 = 1202,5 (daN/m2) ả ọ ề ộ ụ ấ T i tr ng tác d ng lên t m ván khuôn theo chi u r ng (60cm) là: ể ả qtc = Ptc.0,6 = 300.0,6 = 180 (daN/m)
qtt = Ptt.0,6 = 1202,5.0,6 = 721,5 (daN/m)
ị ự
Ki m tra kh năng ch u l c ố 1260 ta có: ệ ề Tra thông s ván khuôn HP
W= 6,68 cm3, I= 30,58 cm4, E= 2,1×106 daN/cm2.
ề
Đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ ộ ủ ệ ệ R: C ng đ c a ván khuôn R=2 100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n=1.
ệ ố ề ể ế ạ ệ Ki m tra đ ề
i u ki n bi n d ng: ủ ả ậ T m ván khuôn HP1260 đ kh năng ch u l c. ị ự
ọ ả ữ ả ấ
ố i v trí n i ván khuôn ph i có thanh đỡ. Nên ta ch n kho ng cách gi a các ồ
xà g thép ợ ế
K t lu n:
ạ ị
Vì t
h p ộ l=120cm là h p lý. ể ồ Tính toán, ki m tra xà g W ướ ế
c ti
t =15,51 cm3 và I
x ọ ồ Ch n xà g thép h p Hòa Phát 50x100x2 có ộ
h=100mm; b=50mm; b=2mm; tr ngọ l ệ
di n là =77,52 cm4; kích th
x
ngượ trên 1m dài: g=4,56 daN/m. ụ ả ọ ừ ề T i tr ng tác d ng lên xà ồ
g là t i tr ng t ván khuôn sàn truy n vào: s
= Ptt.1,5 = 1202,5.1,2 = 1443 (daN/m) ả ọ
qtc = Ptc.1,5 = 550.1,2 = 660 (daN/m) qtt s
ậ ổ
V y t ng t
qtc = Ptc.1,2 + g = 660 + 4,56 = 664,56 (daN/m)
qtt = Ptt.1,2 + g.1,1 = 1443 + 4,56.1,1 = 1448 (daN/m) ả ọ ồ
ụ
i tr ng tác d ng vào xà g : S đơ ồ tính ố ự ụ ư ả ầ ộ ố ồ ớ Xem xà g nh 1 d m liên t c kê lên g i t a là các c t ch ng xà g . V i l là kho ng cách ữ ồ
ố ộ
gi a các c t ch ng. ồ ỡ
ơ ồ
S đ tính xà g đ ván khuôn sàn ế ấ ể Tính toán, ki m tra k t c u xà g ồ
ủ ộ ị ự ệ ề ả ố ệ ề ườ ề ộ ta có Xác đ nh kho ng cách c a c t ch ng d a vào 2 đi u ki n sau:
+Đi u ki n v c ng đ : ệ ề ộ ề ta có + Đi u ki n v đ võng: ậ ả ả ớ ộ ố ợ ọ V y ch n kho ng cách c t ch ng là 120cm phù h p v i kho ng cách giáo Pal. 148 ủ ở ữ ố ị ượ S d ng giáo ch ng PAL c a HÒA PHÁT, nh ng v trí không b trí đ c giáo ố ồ ử ụ ộ ơ PAL thì s d ng c t ch ng đ n. ộ
Tính toán c t ch ng xà g
ố
ử ụ
ố ụ ồ ả ọ ồ ả ọ ả ể i tr ng tác d ng lên giáo: g m t i tr ng b n thân xà g , t i tr ng phân b ố ồ
ề
đ u tác d ng lên xà g . tt = 1448.1,2= 1737,6(daN) ệ ộ ố ị ư ấ
ở ộ ớ ạ ủ ứ ụ
P= 2Po
ể
Ki m tra c t ch ng theo đi u ki n: P<[N] (Xem nh c u ki n ch u nén đúng tâm)
Trong đó: [N] là s c ch u t ệ
i h n c a giáo PAL ề
ị ả
i gi đ cao : o = 35300(daN). ự
ể Ki m tra giáo PAL:
ả ọ
ổ
T ng t o=0,9.35300 =31770daN ị ả i: =k.N ế ả
D a vào b ng ta có: N
ả
Ki m tra kh năng ch u t
ả ọ
Trong đó: :T i tr ng cho phép
N0 :T i tr ng cho phép theo lí thuy t.
k : H s an toàn. ả ọ
ệ ố P= 1737,6 daN < [N]= 31770 daN ́ ị ự ả ả ả Giao PAL đ m b o kh năng ch u l c. ủ ạ ộ ớ ố
i h n c a c t ch ng 16000 11800 7170 5810 ự
L c gi
(daN)
ề
Chi u cao (m)
ớ ố ầ
Ứ
ng v i s t ng 3530
0
6
4 2289
0
7,5
5 9
6 10,5
7 13,5
9 15
10 905
0
12
8 ề ả ọ ố Chi u cao và t ủ ộ
i tr ng cho phép c a c t ch ng giáo PAL Ki m tra c t ch ng đ n: ậ ộ ố ỹ ố Thông s k thu t c t ch ng thép Hòa Phát ượ ọ
Tr ng l ng ả ọ
T i tr ng ề
Chi u cao
ử ụ
s d ng (kg) Lo iạ Chi u ề
cao ngố
trong
(mm) Chi uề
cao ngố
ngoài
(mm) ể
ố
T i thi u
(mm) T i đaố
(mm) Khi nén
(kg) Khi kéo
(kg) 1500 2000 2000 3500 2000 1500 10,2 K102 1500 2400 2400 3900 1900 1300 11,1 K103 1500 2500 2500 4000 1850 1250 11,8 K103B 1500 2700 2700 4200 1800 1200 12,3 K104 1500 3000 3000 4500 1700 1100 13 K105 ả ọ ụ ộ ố ồ
T i tr ng tác d ng lên c t ch ng xà g :
P = 1737,6 +Gcc = 1747,8 (daN) ề ộ ố Chi u cao c t ch ng: ự ề ả ọ ọ ộ ụ ộ ố D a vào chi u cao và t ố
i tr ng tác d ng lên c t ch ng, ch n c t ch ng K102. 1500 3500 3500 5000 1600 1000 14 K106 149 Ki m tra c t ch ng theo đi u ki n ch u t ị ả ứ ớ ộ ố i gi i h n c a c t ch ng, v i c t K102 : ớ ạ ủ ộ
ế Trong đó: [N] =k.N0 là s c ch u t
ả ọ
N0 :T i tr ng cho phép theo lí thuy t.
k: H s an toàn, l y k =0,9 ệ ố ấ ệ ườ ề ỏ Th a mãn đi u ki n c ộ
ng đ . (cid:0) ổ ế ệ ố ố ộ ươ ố ạ i ch thay đ i ti t di n c t ch ng. B trí theo 2 ph ng, dùng ế ạ ớ cùm xoay liên k t l o = 150cm. ề ầ ớ ị ằ
D ki n b trí thanh gi ng t
i v i nhau.
ệ ng ngoài: quan ni m là thanh ch u nén 2 đ u kh p có chi u dài tính toán l ườ
ng kính trong d=50mm; dày 5mm.
ố ệ ủ ộ ư t di n c a c t ch ng: P(daN) (cid:0) ộ ả ể Ố
ườ
Đ ng kính ngoài D= 60mm; đ
ế
ặ
Các đ c tr ng ti
Ix= Iy= = 32,9 cm4
và A= = 8,64 cm2 => 1,95 cm
Ki m tra đ m nh: (cid:0) ị ổ Ki m tra n đ nh: ả ị 5
3
6
1 ầ ớ ị ườ ng trong: ta cũng xem là thanh ch u nén hai đ u kh p. Chi u dài tính
ng kính ể
ả ổ
đ m b o n đ nh.
ề
Ố
ườ
toán lo = 313,5150=163,5cm. Đ ng kính ngoài D= 42mm; đ
trong d=32mm; dày 5mm. 5
3
1
3 ộ
ơ ồ
S đ tính c t 0
0
5
1 ch ngố (cid:0) Ix= Iy= = 10,13 cm4
và A= =5,81cm2 => 1,32 cm
ộ ả
ể Ki m tra đ m nh: (cid:0) ị ổ Ki m tra n đ nh: ế ư ậ ệ ả ộ ồ ố ọ ầ
t di n c t ch ng xà g ch n nh v y là tho mãn yêu c u ị ể
ả
ả ổ
đ m b o n đ nh
ả
ậ
V y kho ng cách và ti
ộ
ườ
ị
ề ổ
ng đ .
v n đ nh và c ế ế ầ ầ ừ ụ ụ Thi t k ván khuôn d m D2 t ng 2 t tr c 2tr c 3 ầ ị ả ủ ệ ổ ợ ầ T h p ván khuôn đáy d m D m có i c a ván khuôn là là 300x600 mm, chiêù dài 7,85m có di n ch u t
ổ ợ ́
tiêt diên
7,850,3=7,55m do đó t ủ ầ ấ
Dùng 5 t m HP12
ở ỗ ộ ấ ầ đay dâḿ
h p ván khuôn
ấ
30 và 1 t m HP1530
ầ
ph n đ u góc còn l ̀ nh sau:
ư
ọ theo chi u dài c a d m và bù
ề
ạ
ch y d c
ố
ầ
ạ ủ
i c a d m. T m HP1230 có thông s ệ
đ m g r ng 50mm
1200x300x55, I= 21,83 cm4, W= 5,1 cm3 và g=8,93/(1,2.0,3) = 24,8 daN/m2. ồ ỡ ầ ộ ố ố B trí c t ch ng và xà g đ ván khuôn đáy d m cách nhau 60cm, t ữ
ố
i v trí n i gi a ầ ạ ủ ầ ạ ị
ỗ hai ván khuôn luôn ph i có xà g . T i v trí đ u góc còn l ả
ủ ầ ồ ạ ị
ầ
ừ ề Chi u cao c a d m (đã tr đi ph n sàn, ván khuôn sàn): H i c a d m đã bù g vào.
d= 600110= 490 mm ̣ 150 12 2 ́ ́ ̀ ́ ̣ Câu tao van khuôn dâm chinh ể ầ Tính toán, ki m tra ván khuôn đáy d m ơ ồ S đ tính ọ ấ ấ L L qL2/10 qL2/8 qL2/10 L L ơ ồ ầ ồ ị ả ố ề ể ể
Ch n t m ván khuôn đ ki m tra là t m HP1230.
ụ
S đ tính là d m liên t c kê lên các g i t a là xà g ngang ch u t i phân b đ u. ố ự
qkN/m ầ ơ ồ
S đ tính ván khuôn đáy d m ả ọ ụ i tr ng tác d ng ố i:ả
ả ế ấ ị
Xác đ nh t
ọ
Tr ng l ng b n thân k t c u bê tông c t thép :
. H = 2500.0,6 = 1500 (daN/ m2). ủ ầ ả ọ
Tr ng l ng b n thân ván khuôn:
ơ ể Tĩnh t
ượ
q1 = (cid:0)
ề
(H = 0,60m là chi u cao c a d m)
ượ
q2 =25 daN/m2 (l y l n h n đ an toàn)
ấ ớ
Ho t t i:
ườ
ả ọ ế ị t b thi công l y q 3= 250 daN/m2.
ổ 4=400daN/m2 (tr i và thi
ấ ấ
ườ ợ ằ ơ ng h p đ bê tông b ng máy b m). 5=200 daN/m2. ạ ả ả ọ ạ ả
T i tr ng do ng
ự ổ
Áp l c đ bê tông l y q
Ho t t
ổ
T ng t ẩ ả ọ ổ
T ng t ả ọ ề ộ ụ ấ ầ
i do đ m dùi q
i tr ng tính toán:
Ptt = 1,2.q1+1,1.q2+1,3.q3+1,3.max (q4, q5)
=1,2.1500+1,1.25+1,3.250+1,3.400=2672,5 (daN/m2).
i tr ng tiêu chu n:
Ptc= q1+q2 =1525 (daN/ m2).
T i tr ng tác d ng lên t m ván khuôn theo chi u r ng (30cm) là: 151 ể ả qtc = Ptc.0,3 = 1525.0,3 = 457,5 (daN/m)
qtt = Ptt.0,3 = 2672,5.0,3 = 801,8 (daN/m)
ị ự
Ki m tra kh năng ch u l c ố 1230 ta có: ệ ề Tra thông s ván khuôn HP
W= 5,10 cm3, I= 21,83 cm4, E= 2,1×106 daN/cm2.
ề
Đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ ộ ủ ệ ệ R: C ng đ c a ván khuôn R=2 100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n=1.
ệ ố ề ể ế ạ ệ Ki m tra đ ề
i u ki n bi n d ng: ủ ả ị ự ấ
ố ả ố ữ ọ ế
K t lu n:
ạ ị
Vì t ậ T m ván khuôn HP1230 đ kh năng ch u l c.
i v trí n i ván khuôn ph i có thanh ch ng. ả
Nên ta ch n kho ng cách gi a các xà gồ ợ thép h p ộ l=60cm là h p lý.
ể ầ Tính toán, ki m tra ván khuôn thành d m
ằ ượ ố ị ầ ạ ự ứ ố ứ
c c đ nh b ng thanh đ ng, các thanh đ ng này l
ố ự ả Ván khuôn thành d m đ
ể ơ
ọ ữ ữ ả ả ố i t a lên thanh
ủ
ch ng xiên. Đ đ n gi n trong thi công, ta cho thanh ch ng xiên này t a vào thanh đà ngang c a
ầ
ván đáy d m. Ch n kho ng gi a các thanh ch ng xiên cũng là kho ng cách gi a các đà ngang đã
tính toán là l = 60cm ổ ợ ượ ổ ợ ừ ấ ấ 4 t m ván khuôn HP1245, 6 t m HP1545 và 2 t m HP ấ
ệ ầ
T h p ván khuôn thành d m
c t
Ván khuôn thành đ
ế
ầ
ỗ
ầ
0645 cho toàn d m, ph n thi u bù b ng đ m g .
ộ
ị ạ ố ầ ố ữ ể ố ị h p t
ằ
ố
T i các v trí b trí c t ch ng
thép hình ch L50x50x6 có I = 12,8cm ồ ỡ
xiên và xà g đ ván khuôn đáy d m luôn b trí các thanh
4 và W = 8,83 cm3 đ c đ nh cho ván khuôn thành d m.ầ ơ ồ ầ S đ tính ván khuôn thành d m ố ự ụ ứ ấ ầ ị Xem t m ván khuôn HP1245 là d m liên t c lên g i t a là thanh đ ng, có nh p tính toán là 7550 1500 1500 1200 1200 600 50 1500 HP-1545 HP-1545 HP-1545 HP-1245 HP-1245 HP-0645 0
5
4 HP-1530 HP-1530 HP-1530 HP-1230 HP-1230 HP-0630 0
0
3 60cm. L L qL2/10 qL2/8 qL2/10 L L ổ ợ ầ T h p ván khuôn d m
qkN/m ầ ơ ồ
S đ tính ván khuôn thành d m ụ i tr ng tác d ng ̉ ả ọ
ị
Xác đ nh t
̃
Tinh tai 152 ́ ̃ ự ́
ơ ̉ ̀ ́ ́ ́ ơ ̣ ̉ ̀
́
0,6m nhỏ h n ban kinh tac dung cua đâm ̉ ư
Ap l c ngang cua v a bê tông m i đô:
́
ự
̉ ơ
Do chiêu cao cua l p bê tông gây ap l c ngang H=
R=0,75m nên: q6 = (cid:0) bt. H = 2500 x 0,6 = 1500 daN/m2 ̣ ̉ ́ ̀ Hoat tai
ự mầ bê tông: q7 = (cid:0) bt.H = 2500 x 0,6 = 1500 daN/m2 ́ ̀ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ q8 = 400 daN/m2 ̉ ả ọ tiêu chuân̉ tác d ng ụ lên ván khuôn là: ẩ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ả ọ ề ộ ụ ́
Ap l c ngang sinh ra do qua trinh đ
Tai trong chân đông khi đô bê tông băng may b m gây ra:
Tông t
i tr ng
tc = q6 = 1500 daN/m2.
ả ọ
T i tr ng tiêu chu n: P
̀
́
́
Tai trong tinh toan tac dung lên van khuôn la:
Ptt= 1,2.q6 + 1,3.max(q7, q8) =1,2.1500+ 1,3.1500= 3750 daN/m2.
ấ
T i tr ng tác d ng lên t m ván khuôn HP1245 có b r ng 0,45m là
qtc=1500.0,45 = 675daN/m
qtt = 3750.0,45 = 1687,5 daN/m ể ả ị ự
Ki m tra kh năng ch u l c ố 1245 ta có: ệ ề Tra thông s ván khuôn HP
W= 5,31 cm3, I= 24,12 cm4, E= 2,1×106 daN/cm2.
ề
Đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ ộ ủ ệ ệ R: C ng đ c a ván khuôn R=2 100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n=1.
ệ ố ề ể ế ạ ệ Ki m tra đ ề
i u ki n bi n d ng: ữ ẹ ả ấ ủ ứ
ậ v i kho ng cách gi a 2 thanh n p đ ng là 60cm thì t m ván khuôn HP1245 đ
K t lu n:
ị ự ả ớ
ế
kh năng ch u l c. ơ ồ S đ tính xà g đ ng ồ ứ
ầ ố ự ư ả ố ơ Xem nh là d m đ n gi n kê lên g i t a là thép hình L50x50x6mm và cây ch ng xiên, có qkN/m L qL2/8 L ị nh p tính toán là 49cm. ầ ồ ứ
ơ ồ
S đ tính xà g đ ng thành d m ụ ả ọ ả ọ i tr ng tác d ng
ụ ẹ ứ ị
Xác đ nh t
T i tr ng tác d ng lên n p đ ng là
qtc=1500.0,6 = 900daN/m
qtt = 3750.0,6 = 2250 daN/m 4, W=15,51cm3, A = 5,84cm2 và E= ể
ọ ị ự
ả
Ki m tra kh năng ch u l c
ộ
ồ ứ
Ch n xà g đ ng là thép h p 50x100x2mm có I =77,52cm
2,1×106 daN/cm2. ệ ề ề
Đi u ki n b n:
Trong đó: 153 ệ ố ề ườ ệ ệ R: C ng đ c a ộ ủ thép h pộ R=2100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n= 0,95. ể ế ạ ệ Ki m tra đ ề
i u ki n bi n d ng: ế ủ ả ồ ứ ị ự ộ ậ xà g đ ng thép h p 50x100x2mm đ kh năng ch u l c. ể ầ K t lu n:
ồ
Ki m tra xà g ngang đáy d m tt = 2250daN/m. HA 3 B 0 ° A RB L=450 VA ồ ứ (cid:0) ố
ụ
ủ ệ ả ọ
ơ ồ ẹ ứ ư ọ Tính thanh ch ng xiên
ầ
T i tr ng tác d ng vào xà g đ ng thành d m q
S đ tính c a h này nh sau: ch n góc nghiêng gi a ch ng xiên và n p đ ng góc 30 ữ
ố
q=22,50kN/m ả ự ố ơ ồ
S đ tính ph n l c kích ch ng xiên 4, W=5,91cm3, ố ố ộ ọ Ch n thanh ch ng xiên là thép h p 50x50x2mm có các thông s : I =14,77cm o = 450/cos30(cid:0) = 520mm ề ố A = 3,84cm2, i = 1,96cm và E= 2,1×106 daN/cm2.
Chi u dài tính toán c a c t ch ng xiên là l (cid:0) ủ ộ
ủ ộ ộ ả (cid:0) ị Đ m nh c a c t:
ổ
Ki m tra n đ nh:
ị ể
ả ổ ả => đ m b o n đ nh
ồ ầ ố ộ ả ọ ầ ể
ả ọ
ả T i tr ng tác d ng lên c t ch ng xà g : g m t
ậ
ộ ả ọ ề
ụ ố ả
i
ả
i ả ọ ề ở ộ
i tr ng truy n vào đây khá ph c t p.
ề ạ ả ỏ ạ Tính toán ki m tra xà g ngang đáy d m
ụ
ồ
ọ
tr ng b n thân xà g thép h p ngang + t
ậ
t p trung do ván khuôn thành truy n vào,… Nói chung, t
ể ơ
ả ậ
Đ đ n gi n trong tính toán, ta t m b qua t
ả
Xem t ầ
ố ủ ả ầ
ờ ị ả ồ ồ ồ ồ
i tr ng do ván khuôn d m truy n vào + t
i tr ng t p trung do c t ch ng xiên tác d ng vào+t
ứ ạ
ề
i t p trung do ván khuôn thành truy n vào.
ề
ố ề
i do ván khuôn đáy d m + ván khuôn thành d m phân b đ u trên đo n có chi u dài
ị ự ậ
i phân b c a b n thân xà g ngang và ch u l c t p 0,3+0,055.2+0,1.2= 0,61m, đ ng th i ch u t
ộ
ố
trung do c t ch ng xiên gây nên.
ơ ộ ọ ộ ồ ố ọ S b ch n xà g ngang là thép h p Hòa Phát 50x100x4mm có các thông s :
I =144,13cm4, W=28,83cm3, A = 11,36cm2 và E= 2,1×106 daN/cm2, tr ng l ố ứ ị ả ọ ệ ố ứ ượ
ng
ử
i tr ng đ i x ng, tách 1 n a tt = 2672,5.0,6= 1603,5 daN/m; qxg=8,81.1,1=9,69daN/m ụ tt = RB = 1012,5 daN ả ọ
ả ọ tc = 1525.0,6= 915 daN/m; qxg=8,81daN/m ẩ tc = R’B daN ả ọ
ả ọ g=52,86/6=8,81daN/m và dài 1,25m. Xà ngang là h đ i x ng ch u t
ể
ầ
d m đ tính.
ả ọ
T i tr ng tác d ng:
ả ọ
T i tr ng tính toán
ố ề
T i tr ng phân b đ u q
ậ
T i tr ng t p trung: P
ả ọ
T i tr ng tiêu chu n
ố ề
T i tr ng phân b đ u q
ậ
T i tr ng t p trung: P 154 RB(daN) q (daN/m) qxg (daN/m) 3 0 ° L"=305mm L'=565mm 60mm L=625mm ơ ồ
S đ tính toán xà ngang ồ ớ ấ ể ệ ề ệ ố ề ệ ệ ộ ủ thép hình R=2100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n= 0,95. ề ề
ế ạ ệ ể
ộ Mô men tính toán l n nh t trong xà g là:
ề
Ki m tra đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ
R: C ng đ c a
ả
ệ
ả
=> Đ m b o đi u ki n b n
ề
i u ki n bi n d ng:
Ki m tra đ
ư
ầ
M t cách g n đúng l y f ấ max nh sau: ồ ộ ế ị ự ủ ả ậ xà g ngang thép h p 50x100x4mm đ kh năng ch u l c. ố ố ̉ Kiêm tra ề ố ộ ọ ộ ả ọ ự ụ ề ố ộ ầ
ộ c t ch ng ván đáy d m
ụ ố
i tr ng tác d ng lên c t ch ng, ch n c t ch ng K102. K t lu n:
ộ
ồ
ả ọ
T i tr ng tác d ng lên c t ch ng xà g :
P = (cid:0) qtt.S + +gvkthanh + gnepdungthanh+gxg×1,25+ Gcc
= 2672,5×0,3×0,6 + 27,5×0,6×0,055×2+5,02×0,6×2+8,81×1,25 +10,2= 510,1 daN
Chi u cao c t ch ng:
D a vào chi u cao và t ể ộ i: ớ ộ i h n c a c t ch ng, v i c t K102 : Ki m tra c t ch ng theo đi u ki n ch u t
ứ ị ả
ớ ạ ủ ộ ệ
i gi ế ệ ườ ề ỏ ấ Th a mãn đi u ki n c ộ
ng đ . ề
ố
ố
ị ả
[N] =k.N0 là s c ch u t
ả ọ
N0: T i tr ng cho phép theo lí thuy t.
ệ ố
k: H s an toàn, l y k =0,9
P = 510,1daN < [N] =k.N0 =0,9.2000=1800daN (cid:0) Ki m tra đi u ki n n đ nh ươ ỗ ệ ổ ị
ằ ự ế ề
ố ng, dùng ể
D ki n b trí thanh gi ng t ươ ố
ầ ở ế ạ ớ ạ
i v i nhau. Hoàn toàn t ổ ế
i ch thay đ i ti
ng t ố
ộ
ệ
t di n c t ch ng. B trí theo 2 ph
ự ư ể
nh ki m tra ph n ván khuôn sàn, ta có: cùm xoay liên k t l
ng ngoài
ể ộ ả Ố
+ Ki m tra đ m nh: (cid:0) ổ ị Ki m tra n đ nh: ị ể
ả ổ
ả
đ m b o n đ nh
ng trong:
Ố (cid:0) ộ ả ể Ki m tra đ m nh: (cid:0) ổ ị Ki m tra n đ nh: ả ị ể
ả ổ
đ m b o n đ nh 155 ế ư ậ ệ ầ ả ộ ố ọ ồ ề ổ
t di n c t ch ng xà g ch n nh v y là tho mãn yêu c u v n ườ ậ
ị
đ nh và c ả
V y kho ng cách và ti
ộ
ng đ . ế ế ầ Thi t k ván khuôn vách t ng 2 ổ ợ T h p và c u t o ván khuôn vách ấ ạ
́ươ ề ầ ầ
c vách: 400x2100mm, chi u cao t ng: 3,4m; chi u cao d m: 0,700m ị ả ọ ủ ỗ ợ i tr ng tác đ ng là áp l c ngang c a h n h p bêtông m i đ ớ ổ ề
: 3,40,7 = 2,7m
ộ
ằ ự
ơ ổ ộ ả ọ và t ủ ữ ự ́
Kich th
ề
ự ế
Chi u cao tính toán th c t
ớ
V i ván khuôn vách ch u t
i tr ng đ ng khi đ bêtông vào ván khuôn b ng máy b m bêtông.
Theo tiêu chu n thi công bêtông c t thép TCVN 445395 thì áp l c ngang c a v a bêtông ớ ổ ứ ứ ớ ị ầ ng pháp đ m dùi). ằ ặ ơ ờ ổ ươ
ủ ữ ố
ẩ
m i đ xác đ nh theo công th c ( ng v i ph
ổ
ậ ữ ơ
Khi thi công đ bêtông, do đ c tính c a v a bêtông b m và th i gian đ bêtông b ng b m
ủ ờ ế ể khá nhanh, do v y v a bêtông trong vách không đ th i gian đ ninh k t hoàn toàn. ạ HP1560 HP0660 HP1540 HP1240 HP1530 HP0630 8 2 2 8 2 2 8 2 2 2 2 8 C nh dài (m)
2,1m
0,4m
T NGỔ
C NGỘ +6.67 +6.62 0
5 0
0
3 0
5
2 7 ổ ợ ầ T h p ván khuôn vách t ng 2 0
0
6 0
0
9 13 0
0
6 0
0
7
2 11 0
0
6 0
0
5
1 2 0
0
6 +3.97 0
1
1 155 300 155 229 17 400 1400 1400 2 ầ ể ậ ề ộ V y ta tính toán và ki m tra đ i v i t m ố ỹ
. Các thông s k thu t W = 6,68 ấ ạ
C u t o ván khuôn vách t ng 2
ố ớ ấ có b r ng 60cm ậ
cm3; J = 30,58 cm4. ̉ ̣ ̣ Tai trong tac dung. ợ ổ ợ ầ ổ c 0,4x2,1m cao 2,7m. Khi đ chia làm 5 đ t đ , 4 đ t đ u cao 0,6m và ́
Vách có kích th
ố ướ
ợ
đ t cu i cùng cao 0,3m.
̃ ̉ Tinh tai ụ ệ ầ
̃ ử ụ
́
ự ớ
́
ơ S d ng bi n pháp đ m trong v i bán kính tác d ng c a d m trong là R=0,75m.
̉ ư
Ap l c ngang cua v a bê tông m i đô: ủ ầ
̉ P7 = (cid:0) bt. H = 2500 x 0,6 = 1500 daN/m2 156 ̣ ̉ ̀ ́ ự đ mầ bê tông: ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ Hoat tai
́
Ap l c ngang sinh ra do qua trinh
P8 = (cid:0) bt.R = 2500 x 0,6 = 1500 daN/m2
̀
Tai trong chân đông khi đô bê tông băng may b m gây ra: P9= 400 daN/m2
ả ọ ụ ̉ ̉ i tr ng tiêu chuân tác d ng lên ván khuôn là: ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ Tông t
Ptc = P7 = 1500 daN/m2.
̀
́
́
Tông tai trong tinh toan tac dung lên van khuôn la:
Ptt= 1,2×P7+ 1,3×max( P8,P9) =1,2x1500+ 1,3x500 = 3750 daN/m2 ơ ồ S đ tính ́ ́ ́ ̣ ̣ ộ ố ự ư ầ ụ ệ
ị ả ọ ố ề ằ ả ị ẹ
T m ván khuôn c t làm vi c nh d m liên t c kê lên g i t a là các thanh n p
ộ
i tr ng phân b đ u. Nh p tính toán b ng kho ng cách ứ ̀
̀
ư
̉ ợ
Căn c vao tô h p va câu tao van khuôn côt
ơ ồ
ầ
S đ tính:
ằ
ứ
đ ng b ng thép h p 50x50x2mm, ch u t
các thanh đ ng l. ộ
ấ
ơ ồ
S đ tính toán t m ván khuôn c t ẹ ứ ả Xác đ nh kho ng cách gi a các n p đ ng
ụ ề ộ ấ ữ
ị
T i tr ng tác d ng: (xét t m ván khuôn b r ng 0,6m có W= 6,68cm3, I= 30,58cm4, E= ẩ tc= 1500.0,6= 900daN/m
tt = 3750.0,6 = 2250daN/m T i tr ng tiêu chu n: q
T i tr ng tính toán: q ả
ọ
daN/cm2)
2.1×106
ả ọ
ả ọ
́ ́ Tinh toan theo đi u ki n b n ̣ ̀
Điêu kiên ệ ề
ề
́ :
́
tinh toan ể ệ ế ạ ệ ề ề
Ki m tra theo đi u ki n bi n d ng
ể ả ọ ẩ ớ i tr ng tiêu chu n gây ra 6 daN/cm2: mô đun ế ấ ị ấ ớ i h n k t c u không b che khu t. V i E = 2,1.10 ữ ẹ ả ọ ấ ố ẹ ứ ở ấ ườ Đi u ki n ki m tra:
Trong đó:
ấ
ộ
fmax: đ võng l n nh t do t
ớ ạ
ộ
[f]= l/400: đ võng gi
ồ ủ
đàn h i c a thép.
Kho ng cách gi a các thanh n p đ ng
i v trí n i 2 t m ván khuôn có thanh n p đ ng gia c ả ạ ị
b o t ứ la l̀ (cid:0) min(78,96cm; 131,7cm). Ch n l=50cm đ đ m
ể ả
đ y. ng ẹ Tính toán n p ngang ơ S đô tinh: ̀ ̀ ́ ́ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̀ ́
̉
Xem cac thanh ngang lam viêc dâm liên tuc kê lên gôi t a la cac gông 50x100x2, chiu tai
̀ ́
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̃
ư ̣ ̣ ̉ ̀
trong phân bô đêu do tâm van khuôn vách truyên vao. Chon khoang cach gi a cac gông l=60cm. ́ ̉ ọ ̣ Tai tr ng tac dung lên thanh đ ng: ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ́
t la tai trong tinh toan, tai trong tiêu chuân tac dung lên tâm van ́
ư
=Ptt.l =3750.0,5=1875daN/m.
=Ptc.l =1500.0,5=750daN/m.
Trong đo:́
Ptt, Ptc lân l khuôn vách. 157 ứ ơ ồ
S đ tính toán thanh đ ng ị ự ủ ẹ ứ ể Ki m tra kh năng ch u l c c a n p đ ng ệ ề ả
ề
Đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ ệ ố ề ệ ệ R: C ng đ c a ộ ủ thép h pộ R=2100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n= 0,95. ể ế ạ ệ Ki m tra đ ề
i u ki n bi n d ng: ữ ậ ầ ả ỏ V y kho ng cách gi a các gông l =60cm là th a mãn yêu c u. ̉ Kiêm tra gông 50x100x2. ơ S đô tinh: ̀ ́ ư ự ̣ ̣ ̣ ̀ ụ
̉ ơ ́
ơ ư ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ̀
̀ ́
́ ́ ́ ́ ̀ ́
́
ư ự ư ̉ ̉ ̣ 850 850 850 ́
ọ ả ̀ ́
̀
Xem thanh gông 50x100x2 lam viêc nh môt dâm liên t c kê lên gôi t a la cac ty neo, chiu
̀
́
̀
̉
ư
ư
nh ng đê đ n gian cho s đô tinh ta bo qua gia
cac thanh đ ng truyên vao
tai trong tâp trung t
̀
́
̀
́
thiêt bo qua cac thanh đ ng khi đo tai trong t
.
tâm van khuôn vách truyên tr c tiêp vao cac gông
ữ
neo=85cm
Ch n kho ng cách gi a các neo là l
q(kN/m) ơ ồ
S đ tính toán gông côt. ́ ̉ ọ ̣ Tai tr ng tac dung lên gông: ́ ̀ ́ ́ ́ ượ ̉ ̣ ̉ ̣ ̉ ̣ ́
t la tai trong tinh toan, tai trong tiêu chuân tac dung lên tâm van =Ptt.l =3750.0,6=2250daN/m.
=Ptc.l =1500.0,6=900daN/m.
Trong đo:́
Ptt, Ptc lân l
̀ khuôn vách. ị ự ủ ể ả Ki m tra kh năng ch u l c c a gông ệ ề ề
Đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ ệ ố ề ệ ệ R: C ng đ c a ộ ủ thép h pộ R=2100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n= 0,95. ể ế ạ ệ Ki m tra đ ề
i u ki n bi n d ng: ữ ậ ầ ả ỏ V y kho ng cách gi a các ty neo l =85cm là th a mãn yêu c u. ụ ả ọ
ườ ủ
ệ ế tt = qtt.1 = 2250×0,85 = 1912,5daN.
T i tr ng tác d ng lên 1 bulông: N
daN/cm2
ằ
ộ
C ng đ tính toán c a bulông gi ng là R=2100
ủ
ệ
t di n ngang c a bulông là:
Ta có di n tích ti ọ ị ự ả ầ Ta ch n bulông (cid:0) 12 có A= 1,13 cm2 > 0,91 cm2 tho mãn yêu c u ch u l c. Tính toán ty neo (bulong xuyên) Thi ườ ườ ả ị ự t k ván khuôn vách thang máy t ng 2
G m hai m ng ván khuôn, h th ng s n ngang, s ế ế
ồ
ể ữ ổ ị ố ứ
ườ ầ
ệ ố
n đ nh. Ngoài ra còn có các bulông xuyên qua t ch ng đ gi ệ ố
n đ ng ch u l c, h th ng các thanh
ư ệ ế ấ
ng đóng vai trò nh h k t c u 158 ướ ạ ả t và ho t t i. Ngoài n ngang. Chính các bulông này ch u t
ư ị ả ọ
i tr ng ngang do v a bêtông
ả ữ
ủ ườ ữ ể ả ề ỡ ườ
đ s
ra nó còn đóng vai trò nh thanh c đ đ m b o chi u dày c a t ng. C u t o, t ấ ạ ổ ợ
h p ván khuôn vách thang máy
ồ ồ ể ồ ồ ư ộ ơ
ằ ướ ố Có 2 bu ng thang máy, 1 bu ng đ n và 1 bu ng đôi. Ch n bu ng đôi đ tính toán.
2x2,4m làm b ng bê tông c t thép ch u l c nh m t lõi c ng, đ ọ
ị ự
ỗ ợ ổ ứ
ộ ầ ề ợ ̣ ừ Bu ngồ
ượ ổ
c đ
thang máy có kích th
c 4,
ạ
ớ
ừ
bê tông t ng đ t cùng v i bê tông c t. Chon chi u cao m i đ t đ bê tông là m t t ng, m ch
ướ
ng ng bê tông cách mép d ủ ổ ề ộ
4cm.
ể i sàn
ầ
Chi u cao c a đ bêtông t ng đi n hình là H= 3,4 0,1 1 0,04= 3,25m. ơ ồ S đ tính ̀ ́ ́ ̀ ồ ̣ ư
ơ ồ ̉ ợ
ầ ố ự ́
Căn c vao tô h p va câu tao van khuôn bu ng thang máy
ụ
S đ tính: D m liên t c kê lên các g i t a là các s n ̀ ươ ngang. ơ ồ
S đ tính ván khuôn vách ạ C nh dài HP
1250 HP
0950 HP
1230 HP
0930 HP
1215 HP
0915 4 2 4 2 ổ 4
4 2
2 4 2 4 2 4,2m
2,4m
3,6m
1,8m
ộ
T ng c ng HP
1260
14
16
10
8
48 HP
0960
7
8
5
4
24 ổ ợ ả
B ng t h p ván khuôn vách thang máy i tr ng tác d ng ̃ ̉ ̃ Tinh tai
́ ự ̉ ́ ́ ́
ơ
́ ́
ơ ơ ̣ ̉ ̀
́
,25 m l n h n ban kinh tac dung cua đâm ỗ ợ ổ ̀
ọ : ̉ ư
Ap l c ngang cua v a bê tông m i đô:
́
̉ ơ
ự
Do chiêu cao cua l p bê tông gây ap l c ngang H=3
ề
R=0,75 nên ch n chi u cao m i đ t đ là H=0,6m
P7 = (cid:0) bt. H = 2500 x 0,6 = 1500 daN/m2 . ̣ ̉ Hoat tai
́ ̀ ́ ự ̉ ́ ́ ơ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ả ọ tiêu chuân̉ tác d ng ụ lên ván khuôn là: ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ề ộ ấ ẩ tc = Ptc ×0,6= P7 =900 daN/m
tt = Ptt ×0,6= P7 =2250 daN/m ả ọ
ả
ả Ap l c ngang sinh ra do qua trinh đô bê tông:
P8 = (cid:0) bt.R = 2500 x 0,6 = 1500 daN/m2
̀
Tai trong chân đông khi đô bê tông băng may b m gây ra:
P9 = 400 daN/m2
Tông t
i tr ng
Ptc = P7 =1500 daN/m2.
̀
́
Tông tai trong tinh toan tac dung lên van khuôn la:
Ptt= 1,2×P7 + 1,3×max (P8, P9)
=1,2x1500+ 1,3x1500= 3750 daN/m2
ụ
T i tr ng tác d ng lên t m ván khuôn HP1260 có b r ng 60cm là:
T i tiêu chu n: q
T i tính toán: q 159 1 1 ấ ạ C u t o ván khuôn vách thang máy ́ ́ Tinh toan theo đi u ki n b n ̣ ị ự
ả
Tính toán kh năng ch u l c
ề
ệ ề
́ :
́
tinh toan ̀
Điêu kiên ệ ể ế ạ ệ ề ề
Ki m tra theo đi u ki n bi n d ng
ể ớ ả ọ ẩ i tr ng tiêu chu n gây ra 6 daN/cm2: mô đun ế ấ ị ấ ớ i h n k t c u không b che khu t. V i E = 2,1.10 ữ ẹ ả ọ ấ ố la l̀ (cid:0) min (79cm; 131,7cm). Ch n l=60cm đ đ m
ể ả
ẹ ứ ở ấ ườ ả ạ ị
b o t đ y. ng Đi u ki n ki m tra:
Trong đó:
ấ
ộ
fmax: đ võng l n nh t do t
ớ ạ
ộ
[f]= l/400: đ võng gi
ồ ủ
đàn h i c a thép.
Kho ng cách gi a các thanh n p ngang
i v trí n i 2 t m ván khuôn có thanh n p đ ng gia c
ẹ ứ ể Tính toán, ki m tra thanh n p đ ng ơ S đô tinh: ́ ́ ̀ ́ ̀ ự ộ ̣ ̣ ̀ ́
̀
Xem cac thanh ngang thép h p 50x50x2mm lam viêc dâm liên tuc kê lên gôi t a la cac gông ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀
́
đ ng ứ 50x100x2, chiu tai trong phân bô đêu do tâm van khuôn vach truyên vao. 160 ẹ ứ ơ ồ
S đ tính ván khuôn n p đ ng ụ T i tr ng tác d ng
ẩ tc = Ptc ×0,6= P7 =900 daN/m2
tt = Ptt ×0,6= P7 =2250 daN/m2 ả ọ
ả
ả T i tiêu chu n: q
T i tính toán: q
ị ự
ả
Tính toán kh năng ch u l c
́
ề ệ ề ́ ̣ Tinh toan theo đi u ki n b n
́ :
tinh toan ́
̀
Điêu kiên ệ ể ệ ể
ề ế ạ ả ọ ớ ẩ i tr ng tiêu chu n gây ra 6 daN/cm2: mô đun ế ấ ấ ớ ị i h n k t c u không b che khu t. V i E = 2,1.10 ỏ ọ ề
Ki m tra theo đi u ki n bi n d ng
Đi u ki n ki m tra:
Trong đó:
ấ
ộ
fmax: đ võng l n nh t do t
ớ ạ
ộ
[f]= l/400: đ võng gi
ồ ủ
đàn h i c a thép.
ữ
Kho ng cách gi a các gông c t ộ la l̀ (cid:0) min (74,3cm; 103,3cm). Ch n l=60cm là th a mãn ề ệ ả
đi u ki n. ể Tính toán, ki m tra thanh gông ơ S đô tinh: ́ ̀ ự ̣ ̣ ̣ ̀
̀ ́ ̀ ̉ ơ ư ư ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ̉ ́
ơ
̀ ̀
́
́ ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́ ́
́
ư ự ̉ ̉ ̉ ̣ ̀ ́
ư
Xem thanh gông 50x100x2mm lam viêc nh môt dâm liên tuc kê lên gôi t a la cac ty neo,
̀
̀
ư
cac thanh đ ng truyên vao, nh ng đê đ n gian cho s đô tinh ta bo qua
chiu tai trong tâp trung t
́
̀
ư
gia thiêt bo qua cac thanh đ ng khi đo tai trong t
tâm van khuôn vach truyên tr c tiêp vao cac
gông. ủ ầ
ơ ồ
S đ tính toán g n đúng c a gông. ́ ̉ ̣ ̣ Tai trong tac dung: =Ptt.lg =3750×0,6=2250daN/m.
=Ptc.lg=1500×0,6 =900 daN/m. neo. ́ ̃
ư ̣ ̉ ́ ́
ệ ề ề ́ ̣ ́
Xac đinh khoang cach gi a cac ty neo l
Tinh toan theo đi u ki n b n
́ :
tinh toan ́
̀
Điêu kiên ệ ể ệ ể
ề ế ạ ả ọ ớ ẩ i tr ng tiêu chu n gây ra 6 daN/cm2: mô đun ế ấ ấ ớ ị i h n k t c u không b che khu t. V i E = 2,1.10 ỏ ọ ề
Ki m tra theo đi u ki n bi n d ng
Đi u ki n ki m tra:
Trong đó:
ấ
ộ
fmax: đ võng l n nh t do t
ớ ạ
ộ
[f]= l/400: đ võng gi
ồ ủ
đàn h i c a thép.
ữ
Kho ng cách gi a các gông c t ộ la l̀ (cid:0) min (120,3cm; 179,5cm). Ch n l=70cm là th a mãn ề ệ ả
đi u ki n. neo=70 cm. ́ ữ ả ậ ́
̀
V y kho ng cách l n nhât gi a các ty neo la l
ơ ́ ộ ủ tt = qtt.1 = 2250×0,70 = 1575daN.
T i tr ng tác d ng lên 1 bulông: N
ằ
C ng đ tính toán c a bulông gi ng là R=2100 daN/cm2 Tính toán cac ty neo.
ụ
ả ọ
ườ 161 ế ệ ệ
Ta có di n tích ti ủ
t di n ngang c a bulông là: ọ ị ự ầ ả Ta ch n bulông (cid:0) 12 có A= 1,13 cm2 > 0,75cm2 tho mãn yêu c u ch u l c. ế ế ộ ầ Thi ̀ ̀ ầ ỉ ̣ ở ầ ầ t k ván khuôn c u thang b
Ta ch tính toán ván khuôn cho c u thang bô tâng hâm 2 lên t ng 3. Các c u thang khác b ố ự
. trí hoàn toàn t
Kích th 1= 3520mm và L2=3075 mm. ươ
ng t
ướ ầ
c c u thang chính:
ế
ề
+ Chi u dài v thang: L ề ộ ộ ế
+ B r ng m t v thang: 1200mm. ề ả
+ Chi u dày b n thang: 110 mm. ướ ầ ế ớ ế ỉ + Kích th c d m chi u t i, chi u ngh : 200x300 mm. 1= 3520mm, góc nghiêng b n thang ế ề ộ ả ủ ầ
Ti n hành tính toán v 1 c a c u thang b có chi u dài L 29,9(cid:0) ế ế ả ế
29(cid:0) 53’ (cid:0)
Thi t k ván khuôn b n thang ổ ợ T h p ván khuôn b n thang
ề ả
ả ớ ượ ặ ươ ắ ạ ỗ ằ ấ
ầ
ấ
V i chi u dài b n thang 3,52m ta dùng 5 t m ván khuôn HP1260, 1 t m HP1245, ph n
ồ ặ ọ
ả
ng c nh ng n ô b n. Xà g đ t d c
c đ t theo ph 70 450 600 600 600 600 600 0
0
2
1 5
4
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 0
6
2
1
-
P
H 3520 ươ ạ ế
thi u 70mm bù b ng ván g , ván khuôn đ
theo ph ng c nh dài. ổ ợ ả T h p ván khuôn b n thang ơ ồ S đ tính ̀ ́ ̀ ́ ̉ ợ ̣ ̣ ́
ư
̀ ́ ̀ ̀ ở
muc trên
ơ
ầ ơ ố ự ̃
ơ ̉ ̉ ̉ ́
là d m đ n gian kê lên các g i t a là các xa gô đ van ầ ị Căn c vao tô h p va câu tao van khuôn
́
S đô tinh cua van khuôn ban thang:
l= 0,9m; có 2 đ u công xôn a=0,15m
khuôn, nh p tính toán là ả ọ i tr ng ị
Xác đ nh t
i:ả Tĩnh t
ượ ố ng bêtông c t thép . H = 2500.0,11 =275 daN/m2. ớ ả ề ượ ng ván khuôn thép. 4 = 250 daN/ m2. i:
ườ ạ ả ế ị i và các thi ̉ ̣ t b thi công: P
5= 200 daN/m2. 6= 400 daN/m2. ằ ơ ̉ ̣ ̣ ọ
+ Tr ng l
P1 = (cid:0)
(H = 0,11 m là chi u dày l p bêtông b n thang)
ọ
Tr ng l
P3 = 25 daN/ m2.
ạ ả
Ho t t
Ho t t
i do ng
̀
Tai trong do đâm rung gây ra: P
́
ổ
Tai trong do chân đông khi đ bê tông b ng máy b m: P 162 qkN/m a a L q(L2/4-a2)/2 a a L ̉ ơ ồ
S đ tính toán ván khuôn ban thang
́ ̀ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ́
Tai trong tiêu chuân va tai trong tinh toan T ẳ ằ ẳ ặ ộ ả ầ 29,90 ả
ụ
ươ ươ ả ớ
ặ
Do m t ph ng b n nghiêng so v i m t ph ng n m ngang m t góc
i tr ng tác d ng lên ván khuôn phân thành 2 thành ph n theo
ặ
ng song song m t ph ng b n thang. ọ
ng vuông góc và ph 29,90 nên t
ph 2 ván khuôn b n thang theo
ả N ả ọ ụ ̉ ̉ ẳ
i tr ng tiêu chuân tác d ng lên 1m Tông t q ươ ph 2 van khuôn ban thang theo ́ ́ ́ ̉ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ươ ph ̀
́
ơ
ng vuông góc v i ván khuôn la:
Ptc = (P1+ P3)cos = α (275+ 25)x0,867= 260,1daN/m2
́
Tông tai trong tinh toan tac dung lên 1m
̀
́
́
ơ
ng vuông goc v i van khuôn la:
Ptt= [1,2×P1 + 1,1×P3 + 1,3×P4+ 1,3×max( P5,P6)].cosα
= (1,2×275+1,1×30+1,3×250+1,3×400) ×0,867= 1042,6 daN/m2 ể ả ị ự
Ki m tra kh năng ch u l c ấ
ả ọ ề ộ ấ 60 có W= 6,68 cm3, I=30,58 cm4.
T m HP 12
ụ
T i tr ng tác d ng lên t m ván khuôn có b r ng 0,6m là:
qtc = 260,1 . 0,6 = 156,1daN/m qtt = 1042,6 . 0,6 = 625,6daN/m ệ ề ̉ ề
Kiêm tra đi u ki n b n
̀ ̣ ̉ Điêu kiên kiêm tra:
Có mô men ̃ ̉ ̣ ̣ ̀
̀
Thoa man điêu kiên đô bên ể ề ệ ế ạ ể
ề ộ ớ ả ọ ớ ạ i tr ng tiêu chu n gây ra
ị ế ấ ấ ượ ấ ̉ Ki m tra đi u ki n bi n d ng
ệ
Đi u ki n ki m tra:
Trong đó:
ấ
fmax: đ võng l n nh t do t
ộ
[f]= l/400: đ võng gi ẩ
i h n cua k t c u không b che khu t đ c l y theo TCVN 4453 1995. ỏ ộ ậ ồ ằ ả ỏ 90 cm là th a mãn. ́ ồ ố ̉ Tính toań khoang cach c t ch ng xà g (cid:0) Th a mãn đi u ki n đ võng
ệ
ề
ữ
V y kho ng cách gi a các xà g b ng l=
ộ
̀ ̣ ̀
Câu tao xa gô ọ ố ộ
h p 50x100x2mm có các thông s sau: A= 5,84cm2; Ix= 77,52cm4; ́
ồ ằ
Ch n xà g b ng thép
Wx= 15,51cm3; g= 4,56 daN/m. ̀ ́ ơ S đô tinh: 163 ụ ữ ả ố ộ ố ớ D m liên t c v i các g i t a là các c t ch ng. Kho ng các gi a các c t ch ng theo q q l l l ươ ầ
ọ ph ụ
ng d c tr c xà g ố ự
ộ
ồ ch nọ l=90/cos =α 104 cm. ơ ồ
S đ tính toán và n i l c n p đ ng ả ọ ổ
T ng t ộ ự ẹ ứ
ồ
ụ
i tr ng tác d ng vào xà g : ớ ề ộ
b r ng vùng truy n t ề ả .
i qtt =Ptt.b/2= 1042,6×0,6= 625,6 daN/m v i b=1,2 m chính là
qtc =Ptc.b/2 = 260,1×0,6 = 156,1 daN/m 164 ệ ủ ả ồ ệ ườ ề ể Tính toán kh năng làm vi c c a xà g
ộ
ng đ : Ki m tra đi u ki n c ớ
V i: ầ ấ ươ ả ng b n thang . ố ủ ế ấ
ố theo ph
15,51 cm3. ớ
Mmax: Mô men l n nh t phát sinh trong t m ván khuôn thành d m.
ộ
ữ
ả
l=104 cm: Kho ng cách gi a các c t ch ng
ệ
W: Mômen kháng u n c a ti
t di n là
R : C ng đ c a t m ván khuôn. Th a mãn đi u ki n. ườ
ề
ề ộ ủ ấ
ệ
ệ ế ạ ỏ
ể Ki m tra đi u ki n bi n d ng. ỏ ề ệ ể ơ ử ụ ề ố ả ọ ố 2 có chi u cao s d ng t i đa là 3900mm và t i tr ng cho phép t i đa ố
2000 daN. Th a mãn đi u ki n.
ộ
ố
Ki m tra c t ch ng đ n
ọ ộ
Ch n c t ch ng K10
ị
khi ch u nén là
S đ tính:
ơ ồ ị ệ
Tính toán nh c u ki m ch u nén đúng tâm ả ọ ụ ố ộ ư ấ
ứ T i tr ng đ ng tác d ng c t ch ng: ả ữ ề ộ
c t ch ng theo ph ồ
ng d c theo xà g . cc= ht hs hvk hxg = 3,40,110,0550,1= 3,135m. ọ
ố ớ ộ ị ả ứ ể ị ả ố i: i gi Ki m tra c t ch ng theo đi u ki n ch u t
ề
ệ
ớ ạ ủ ộ
i h n c a c t ch ng, v i c t K102 : ế ệ ườ ề ỏ ấ Th a mãn đi u ki n c ộ
ng đ . P=qtt×l/cos =α 625,6×1,04/0,867=750,4daN trong đó l=1,04m chính là kho ng cách gi a các
ươ
ố
ộ
Chi u cao c t ch ng H
ộ
ố
[N] =k.N0 là s c ch u t
ả ọ
N0: T i tr ng cho phép theo lí thuy t.
ệ ố
k: H s an toàn, l y k =0,9
P = 750,4 daN < [N] =k.N0 =0,9.2000=1800daN (cid:0) ệ ổ ị ể
ự ế ằ ố ổ ế ệ ố ộ ố ươ Ki m tra đi u ki n n đ nh
ề
ạ
D ki n b trí thanh gi ng t t di n c t ch ng. B trí theo 2 ph ng, ế ạ ớ i ch thay đ i ti
ự dùng cùm xoay liên k t l i v i nhau. T ỗ
ươ
ng t ta có: 165 ng ngoài:
ể ộ ả Ố
+ Ki m tra đ m nh: (cid:0) ổ ị Ki m tra n đ nh: ả ị (cid:0) ể
ả ổ
đ m b o n đ nh
ng trong:
Ố
ể ộ ả Ki m tra đ m nh: (cid:0) ể ổ ị Ki m tra n đ nh: ị ế ư ậ ệ ầ ả ọ ộ ố ồ ề ổ
t di n c t ch ng xà g ch n nh v y là tho mãn yêu c u v n ườ ả
ả ổ
đ m b o n đ nh
ả
ậ
V y kho ng cách và ti
ộ
ị
đ nh và c
ng đ . ế ớ ầ ỉ i ướ ỉ ầ ế
Tính ván khuôn d m chi u ngh và d m chi u t
ớ
i, d m ngh 200x300mm. Di n ch u t i là ầ
ầ
c d m t
ả ệ
ế ớ ồ ố Kích th
ể ơ ầ ế ầ ầ
3,0m. Đ đ n gi n, ta tính toán ván khuôn cho d m chi u t ế ớ
ị ả
i ván khuôn d m chi u t
ỉ
i r i b trí cho d m chi u ngh . ́ ượ ổ ợ ừ ầ Tính ván đáy d m: ầ
Ván đáy d m đ 2 tâm ván khuôn HP1520. c t
ụ ả ọ ế ớ ầ ầ h p t
T i tr ng tác d ng lên ván đáy d m c u chi u t i: ̃ ̉ Tinh tai ố ượ ng bê tông c t thép: ượ ấ : P3= 25 daN/m2 ọ
Tr ng l
P1=γbt.H= 2500×0,3= 750 daN/m2
ọ
Tr ng l
ng ván khuôn thép l y
̣ ̉ 4 = 250 daN/m2. ượ ườ ế ị i và thi t b thi công:P ̉ ̣ 6= 400 daN/m2. ́ ằ ̉ ̣ ̣ Hoat tai
ọ
ng ng
Tr ng l
P5= 200 daN/m2
̀
Tai trong do đâm rung gây ra:
ổ
Tai trong do chân đông khi đ bê tông b ng máy b m: P
̀ ́ ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ả ọ ̉ ̉ ơ
́
Tai trong tiêu chuân va tai trong tinh toan
ụ
i tr ng tiêu chuân tác d ng lên ván khuôn là: ́ ̉ ̉ ̣ ̣ Tông t
Ptc = P1+ P3 = 750+ 25= 775daN/m2
̀
́
́
́
Tông tai trong tinh toan tac dung lên van khuôn la:
Ptt= 1,2×P1 + 1,1×P3 + 1,3×P4+ 1,3×max( P5,P6)
=1,2×750+1,1×20+1,3×250+1,3×400= 1772,5 daN/m2 ư ộ ầ ố ự ụ ệ ầ Xem t m ván khuôn đáy d m làm vi c nh m t d m liên t c kê lên các g i t a là các xà S đ tính.
ơ ồ
ấ
ộ ngang thép h p 50x100x2mm. ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́
́ ̀
ơ
S đô tinh van khuôn đay dâm
́
̃
ư ̉ ̣ Tinh toan khoang cach gi a cac côt chông ấ ượ ổ ợ ừ ấ h p t c t các t m ván khuôn có b=20cm có W= ầ
Các t m ván khuôn đáy d m chính đ
daN/cm2.
4,84cm3, I= 19,39cm4, E= 2,1×106
ề
ệ ề ́ heo đi u ki n b n: ́
Tinh toan t 166 ể ế ệ ề ạ Ki m tra đi u ki n bi n d ng: (cid:0) ữ ệ
ọ ề
ậ ọ Đi u ki n ki m tra:
V y ch n kho ng cách gi a các xà ngang là l (cid:0) min(169,6cm; 190cm). Ch n l=70cm ể
ả
Tính ván thành d m.ầ
ầ ổ ợ T h p ván thành d m ố ớ ầ
ấ ầ ấ ấ
ầ
Ván thành d m cao 0,30,11=0,19m. Dùng 4 t m ván khuôn HP1515 đ i v i thành d m
ế
ấ
i. Dùng 1 t m HP1535, 1 t m HP 1235, 1 t m HP1515, 1 t m HP 1215 và ph n thi u
ế ớ ấ
ố ớ ế ớ
ằ ủ ầ chi u t
bù b ng ván khuôn ph phim đ i v i thành d m chi u t i. ả ọ ụ ầ T i tr ng tác d ng lên ván khuôn thành d m: 4 = (cid:0) b. Hd = 2500. 0,3 = 750 daN/ m2. ươ ủ ữ ́ ự
́ ự .H = 2500. 0,3=750 daN/m2. ổ ự
ả ọ ộ ả ọ ề ộ ụ ầ + Ap l c ngang c a v a bê tông t
i: P
5 = (cid:0)
ầ
+ Ap l c ngang sinh ra do quá trình đ m bê tông: P
ủ ầ
ưở
ả
(H=0,3m ộ ấ
qtt = Ptt. 0,35 = 1950. 0,35 = 682,5 daN/m.
qtc = Ptc. 0,35 = 750. 0,35 = 262,5 daN/m. ị ự ủ ể ầ ả Ki m tra kh năng ch u l c c a ván thành d m: ố ự ư ầ ứ ụ ẹ ị Xem ván khuôn thành nh d m liên t c kê lên g i t a là thanh n p đ ng, có nh p tính toán là 70cm ề ệ ườ ộ
ng đ : ề ộ ề ộ
ng đ . ỏ
ể ầ ẩ ộ ả ọ
i tr ng tiêu chu n.
ứ ả ọ
ộ Đi u ki n c
= Mmax /W= < = nR = 2100 daN/ cm2
3
ố ủ
W: mômen kháng u n c a ván khuôn có b r ng 0,35 cm: W = 5,19 cm
ệ ườ
Th a mãn đi u ki n c
ộ
Ki m tra đ võng ván khuôn thành d m.
ể
+ T i tr ng dùng đ tính toán đ võng là t
+ Đ võng c a ván khuôn tính theo công th c: 4). max< [f]
ả ủ
ớ ủ ấ f = v i I: mômen quán tính c a t m ván khuôn thành ( I = 22,73 cm ữ ả ậ ả ố < [f] = =
ấ
Ta th y: f
ẹ ứ
ố
V y b trí kho ng cách gi a các thanh n p đ ng và ch ng xiên l= 70 cm là đ m b o. ồ ứ ơ ồ S đ tính xà g đ ng ư ầ ố ự ả ơ ố
Xem n p đ ng nh là d m đ n gi n kê lên g i t a là thép hình L50x50x6mm và cây ch ng qkN/m L qL2/8 L ị ẹ ứ
xiên, có nh p tính toán là 35,5cm. 167 ầ ồ ứ
ơ ồ
S đ tính xà g đ ng thành d m ẹ ứ ụ ả ọ i tr ng tác d ng tác d ng n p đ ng ả ọ ụ
ẹ ứ ụ ị
Xác đ nh t
T i tr ng tác d ng lên n p đ ng là
qtt=1950 ×0,7 = 1365daN/m
qtc = 750× 0,7 = 525 daN/m 4, W=5,91cm3, A = 3,84cm2 và E= ể
ọ ả
ị ự ẹ ứ
Ki m tra kh năng ch u l c n p đ ng
ộ
ồ ứ
Ch n xà g đ ng là thép h p 50x50x2mm có I =14,77cm
2,1×106 daN/cm2. ệ ề ề
Đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ ệ ố ề ệ ệ R: C ng đ c a ộ ủ thép h pộ R=2100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n= 0,95. ể ế ạ ệ Ki m tra đ ề
i u ki n bi n d ng: ế ủ ả ồ ứ ị ự ộ ậ xà g đ ng thép h p 50x50x2mm đ kh năng ch u l c. K t lu n:
ộ ố ầ Tính c t ch ng ván đáy d m ể ng đ ố ộ
ộ ồ
T i tr ng tác d ng lên c t ch ng xà g : cc= ht hd hvk hxg=3,4 – 0,3 0,055 0,1= 2,945m. D a vào chi u cao ề ệ ườ
ề
Ki m tra đi u ki n c
ụ
ả ọ
P = qtt×b×l + Gcc = 1772,5×0,20 ×0,70 + 10,2 = 258,4 daN
ố ự ề ố và t ả ọ
ể ố ớ ạ ủ ộ ứ ộ
Chi u cao c t ch ng H
ố
ộ
ụ
i tr ng tác d ng lên c t ch ng, ch n c t ch ng K102.
ộ
Ki m tra c t ch ng theo đi u ki n: P<[N]
Trong đó: [N] là s c ch u t (cid:0) ớ ọ ộ
ệ
ớ ộ
ố
i h n c a c t ch ng, v i c t K102 :
0=2000daN (cid:0) ệ ườ ề ỏ ộ ề
ị ả
i gi
P= 258,4 daN <[N] = k.N0=1800 daN v i k=0,9 và N
ng đ Th a mãn đi u ki n c ể Ki m tra đi u ki n n đ nh ổ ế ỗ ệ ố ộ ố ươ ề
ự ế i ch thay đ i ti t di n c t ch ng. B trí theo 2 ph ng, ế ạ ớ ệ ổ ị
ạ
ằ
ố
D ki n b trí thanh gi ng t
i v i nhau. dùng cùm xoay liên k t l Ố (cid:0) ng ngoài:
ể ộ ả Ki m tra đ m nh: 168 (cid:0) ể ổ ị Ki m tra n đ nh: ị (cid:0) ả ổ
ả
đ m b o n đ nh
ng trong:
Ố
ể ộ ả Ki m tra đ m nh: (cid:0) ể ổ ị Ki m tra n đ nh: ị ế ư ậ ệ ầ ả ộ ố ồ ọ ề ổ
t di n c t ch ng xà g ch n nh v y là tho mãn yêu c u v n ườ ả
ả ổ
đ m b o n đ nh
ả
ậ
V y kho ng cách và ti
ộ
ị
đ nh và c
ng đ . ế ỉ
Tính toán ván khuôn sàn chi u ngh . ươ ả ố i chính là ô b n sàn, cách tính toán b trí t ng t ế ế ỉ Ở ự
ế ớ
Ô sàn chi u t
ề ậ
đây, ta đ c p đ n tính ván khuôn cho ô sàn chi u ngh có kích th ả
ư
nh tính ván khuôn b n
ướ
c 1200x3000mm. sàn. 3000
600 1200 600 600 0
0
6 H
P H
P HP-1260 0
0
2
1 0
0
2
1 0
0
2
0
4 -
1
2
6
0 -
1
2
6
0 H
P
-
1
2
6
0 HP-1220
HP-1245 0
6
3 ổ ợ T h p ván khuôn ổ ợ ả ấ ỗ ỉ
T h p ván khuôn b n chi u ngh
ế ế
ầ ấ ổ ợ ừ 4 t m ván khuôn HP1260, 1 t m HP1220, ph n thi u bù g lót. T h p t
ơ ồ S đ tính ́ ̀ ̀ ơ ầ ố ự ̉ ̉ S đô tinh cua van khuôn: thép h pộ a a L q(L2/4-a2)/2 a a L ́
́ơ
̃ ị 50x100x2mm đ van khuôn, nh p tính toán là ơ
l= 0,9m; có 2 đ u công xôn a=0,15m ̀
là d m đ n gian kê lên các g i t a là các xa gô
ầ
qkN/m ế ỉ
ơ ồ
S đ tính ván khuôn sàn chi u ngh 169 ả ọ ụ T i tr ng tác d ng lên ván khuôn sàn: Tĩnh t iả ố ề ớ Tĩnh t
= (cid:0)
q ả ả
i b n thân c a k t c u bê tông c t thép
.H = 2500 (cid:0) ủ ế ấ
sàn:
0,11 = 275 daN/m2. (H = 0,11 m là chi u dày l p bêtông sàn) 2 =25daN/m2 1
ọ
Tr ng l
ả ọ ượ ủ ấ ng b n thân c a ván khuôn l y q 3= 250 daN/m2. ả
ạ ả
i
ườ ấ t b thi công, l y q ạ ả ế ị
4=400daN/m2
5=200 daN/m2. ầ
i do đ m dùi: q
ả ọ ụ i tr ng tác d ng lên ván khuôn là: = 275+25 = 300 (daN/m2) 2 3 4 .1,1+q .1,3+max(q ,q Ptt=q Ho t t
i và thi
T i tr ng do ng
ấ
ự ổ
Áp l c đ bê tông, l y q
Ho t t
ậ ổ
=>V y t ng t
+q
Ptc = q
1
2
.1,2+q
1 ).1,3
5 = 275.1,2+25.1,1+250.1,3+400.1,3 = 1202,5 (daN/m2) ả ọ ề ộ ụ ấ T i tr ng tác d ng lên t m ván khuôn theo chi u r ng (60cm) là: ả ể ố qtc = Ptc.0,6 = 300.0,6 = 180 (daN/m)
qtt = Ptt.0,6 = 1202,5.0,6 = 721,5 (daN/m)
Ki m tra kh năng ch u l c c a ván khuôn
1260 ta có: ệ ề ị ự ủ
Tra thông s ván khuôn HP
W= 6,68 cm3, I= 30,58 cm4, E= 2,1×106 daN/cm2.
ề
Đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ ộ ủ ệ ệ R: C ng đ c a ván khuôn R=2 100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n=1.
ệ ố ề Có mô men ể ế ạ ệ Ki m tra đ ề
i u ki n bi n d ng: ế ủ ả ấ
ả ữ ồ ậ T m ván khuôn HP1260 đ kh năng ch u l c.
K t lu n:
ợ
ọ
Ta ch n kho ng cách gi a các ị ự
ộ l=90cm là h p lý. xà g thép h p ể ồ Tính toán, ki m tra xà g W ướ ế
c ti
t =15,51 cm3 và I
x ọ ồ Ch n xà g thép h p Hòa Phát 50x100x2 có ộ
h=100mm; b=50mm; b=2mm; tr ngọ l ệ
di n là =77,52 cm4; kích th
x
ngượ trên 1m dài: g=4,56 daN/m. ả ọ ụ ừ ề T i tr ng tác d ng lên xà ồ
g là t ván khuôn sàn truy n vào: s
= Ptt.1,2/2 = 1202,5.0,6 = 721,5 (daN/m) i tr ng t
= Ptc.1,2/2 = 300.0,6 = 180 (daN/m) ả ọ
qtc qtt s
ậ ổ
V y t ng t
qtc = Ptc.1,2 + g = 180 + 4,56 = 184,6 (daN/m)
qtt = Ptt.1,2+ g.1,1 = 721,5 + 4,56.1,1 = 726,5 (daN/m) ả ọ ồ
ụ
i tr ng tác d ng vào xà g : S đơ ồ tính ố ự ư ụ ả ầ ộ ồ ố ớ Xem xà g nh 1 d m liên t c kê lên g i t a là các c t ch ng xà g . V i l là kho ng cách ữ ồ
ố ộ
gi a các c t ch ng. 170 ồ ỡ
ơ ồ
S đ tính xà g đ ván khuôn sàn Tính toán, ki m tra k t c u xà g ự ề ệ ố ệ ề ườ Xác đ nh kho ng cách c a c t ch ng d a vào 2 đi u ki n sau:
ề ồ
ủ ộ
ộ ta có ế ấ
ể
ả
ị
+Đi u ki n v c ng đ : ệ ề ộ ề ta có + Đi u ki n v đ võng: ậ ả ố ọ ợ ộ
V y ch n kho ng cách c t ch ng là 70cm là h p lý. ồ ộ
Tính toán c t ch ng xà g ề ố ố ể ự ề ả ọ ọ ộ ụ ố ộ D a vào chi u cao và t ố
i tr ng tác d ng lên c t ch ng, ch n c t ch ng K102. ả ọ ụ ố ồ
ộ
T i tr ng tác d ng lên c t ch ng xà g :
P = 726,5.0,7+Gcc = 736,7 (daN) ố
ơ
ộ
Ki m tra c t ch ng đ n:
ộ
Chi u cao c t ch ng: Ki m tra c t ch ng theo đi u ki n ch u t ị ả ứ ớ ộ ố i gi i h n c a c t ch ng, v i c t K102 : ớ ạ ủ ộ
ế Trong đó: [N] =k.N0 là s c ch u t
ả ọ
N0 :T i tr ng cho phép theo lí thuy t.
k: H s an toàn, l y k =0,9 ệ ố ấ ệ ườ ề ỏ Th a mãn đi u ki n c ộ
ng đ . (cid:0) ạ ố ổ ế ệ ố ộ ố ươ i ch thay đ i ti t di n c t ch ng. B trí theo 2 ph ng, dùng ế ạ ớ ằ
D ki n b trí thanh gi ng t
i v i nhau. Ố (cid:0) cùm xoay liên k t l
ng ngoài:
ể ộ ả Ki m tra đ m nh: (cid:0) ổ ị Ki m tra n đ nh: ị ể
ả ổ
ả
đ m b o n đ nh
ng trong:
Ố (cid:0) ộ ả ể Ki m tra đ m nh: (cid:0) ị ổ Ki m tra n đ nh: ế ư ậ ệ ả ố ồ ộ ọ ầ
t di n c t ch ng xà g ch n nh v y là tho mãn yêu c u ị ể
ả ổ
ả
đ m b o n đ nh
ậ
ả
V y kho ng cách và ti
ộ
ườ
ị
ề ổ
ng đ .
v n đ nh và c ỡ ệ Tính toán h consle đ dàn giáo thi công ồ ồ ượ ặ ệ
H dàn giáo thi công g m các giáo thi công đ t lên các xà g , các xà g đ
ằ ặ ẵ ượ ằ ồ
c neo vào sàn b ng các thanh thép neo đ t s n khi đ ề ầ ể ỡ ệ
ặ ớ ị ể ầ ỗ ỡ ằ
c đ b ng
ổ
consle b ng thép hình, các thanh consle đ
ặ
ầ
ứ
bê tông sàn d m. C theo chi u cao 3 t ng nhà thì đ t các thanh thép hình đ đ h giáo thi công,
(cid:0) 6 dài 1m trùng v i v trí đ t dàn giáo đ neo
ở
các d m biên khi đ bê tông ph i đ t các râu thép
ữ
gi ả ặ
ổ
dàn giáo tránh dàn giáo đ ra ngoài. 171 Tính toán xà g đ dàn giáo ệ ượ ể ồ ỡ
H dàn giáo đ ầ
c tính cho t ng đi n hình ầ
là t ng 2 ơ ồ S đ tính ệ ụ ệ ơ ồ ả ồ ơ ị ượ
ậ
ị ả ọ
i tr ng t p trung t c tách riêng thành
ừ 0
3
5
1 P(kN) P(kN) P(kN) P(kN) P(kN) P(kN) 1250 400 1200 1200 400 1600 4800 Vì h giáo thi công bao quanh công trình là không liên t c, h giáo đ
ư ầ
ố
ừ
t ng kh i nên s đ tính xà g xem nh d m đ n gi n, nh p l=4m, ch u t
chân các giáo. ồ ỡ ơ ồ
S đ tính xà g đ dàn giáo ả ọ ỗ ợ ồ
ụ
i tr ng tác d ng lên xà g
ồ ể khung 1,73m và khung 1,53m, m i đ t giáo ạ ượ ,6±3% kg. T m l y ấ 12,5 daN. t ng đi n hình g m 6 t ng giáo
ọ
tr ng l ầ
ng 12 , m i khung có Tĩnh t ỡ ở ầ
ỗ
i:ả
ả pbt= n×gk× N= 1,1×12,5×6×3= 247,5 daN ướ m i sàn thao tác kích th ọ
c 1,6x0,345m dày 1,2mm có tr ng ị
Xác đ nh t
ệ
H giáo đ
ồ
g m 3 khung giáo
ọ
Tr ng l
ọ
Tr ng l ng b n thân các giáo:
ỗ
ng sàn thao tác: ấ ượ
ượ
ạ
ng 9,8kg. T m l y 10daN ượ
l ụ ả ậ ở các chân giáo tác d ng lên xà g : ồ Ptt=(247,5+ 99)/(4×2)= 43,3 daN ps=n×gs× N= 1,1×10×3×3= 99 daN
Tĩnh t
tc= 250(daN/m2). ấ t b thi công l y p Pht= n×ptc×Ss/8= 1,2×250×5/8=187,5 daN i t p trung
ạ ả
i:
Ho t t
ườ
ạ ả
i và thi
i ng
ở
ạ ả ậ
i t p trung ế ị
chân giáo: P= 43,3+ 187,5= 230,8 daN ồ ấ ng xà g l y g = 5daN/m. RP= 2P= 2×230,8= 461,6 daN. ấ ở ữ ị ự ậ
gi a nh p:
P= 230,8×1,2230,8×0,4 = 184,64 daN.m Ho t t
Ho t t
Trong đó: Ss= 3×3×1,6×0,345=5 m2.
ả ọ
T i tr ng tính toán:
ượ
ọ
Tr ng l
ộ ự
ị
Xác đ nh n i l c
ả ự ố ự
Ph n l c g i t a do l c t p trung:
ớ
Moment l n nh t
Mmax
Mg= g.l2/8= 5×42/8= 10 daN.m (cid:0) ́ Tinh toan ti Mmax= 184,64+ 10=194,64 daN.m
́ ế ệ
ồ
t di n xà g
ệ ườ
ề
Theo đi u ki n c ộ
ng đ : (cid:0) ́ ́ ̀
ươ ̣ ̉ 2100 daN/cm2: C ng đô tinh toan cua thep
́
ộ 50×100×2mm có F= 5,84cm2, g= 4,56 daN/m, W= 15,51 cm3 > Wyc= 9,27cm3. ậ ớ
V i R =
ọ
Ch n thép h p
ồ ằ
ọ
V y ch n xà g b ng thép h p ộ 50×100×2mm. 172 ỡ ồ Tính công xôn đ xà g ơ ồ S đ tính ư ộ ầ ị ả ọ ề ừ ừ ậ ầ Xem d m ầ công xôn nh m t d m đ u th a ch u t i tr ng t p trung truy n t các xà g đ ồ ỡ i tr ng
ừ ồ ỡ ệ R(kN) R(kN) C B A 200 500 800 1250 1200 150 4100 ượ ấ ả ồ dàn giáo thi công.
ả ọ
ị
Xác đ nh t
ả ọ
T i tr ng t
xà g đ h giáo thi công:
R= 2P+0,5×g×l= 461,6+ 0,5×4,56×4,8= 472,5(daN).
ọ
Tr ng l
ng b n thân xà g thép l y:g= 20,2 daN/m ơ ồ
S đ tính công xôn ộ ự ể ả ộ ự ượ ả ự ể ồ i n i l c ta đ ố
c, bi u đ moment và ph n l c g i 3
3
9
9 .
. 3
3
0
0
-
- 7
7
1
1
-
- 6
6
5
5 .
. 0
0 E
E
0
0
4
4
0
0 .
. 4
4
-
- ị
Xác đ nh n i l c
ề
ầ
ử ụ
S d ng ph n m m SAP2000 đ gi
ư
ự
t a nh sau: 7
1 . 3
2 . 3
3 1 2
1 . 4
2 ể ồ Bi u đ moment ( daN.m) Ph n l c g i t a ( ả ự ố ự daN) ự L a ch n ti ộ Mmax= 17,63kN.m= 1763daN.cm RA= 123 daN
RC= 3317 daN
RB= 2412daN
ồ
ọ ế ệ
t di n xà g
ệ ườ
ề
ng đ :
Theo đi u ki n c (cid:0) ́ ́ ̀
ươ ̣ ̉ ồ ằ 2100 daN/cm2: C ng đô tinh toan cua thep
́
ớ
V i R =
hình ch ữ I16 có A= 20,2cm2, g= 20,2 daN/m, W= 109 cm3 > Wyc= 83,95 cm3.
ọ
Ch n thép
ọ
ậ
V y ch n xà g b ng thép cán I16 173 ồ Tính thép neo xà g vào sàn ờ ẵ ở sàn ổ ự s= 280Mpa= 2800 daN/cm2: ườ ộ ng đ tính toán thép R neo làm t
ố ọ
ệ L c nh gây ra trong thép n
thép
Ch n thép
Di n tích c t thép ừ
ầ
c n thi Thép neo ch s n
eo N= RB= 2412 daN.
CII có c
ế :
t (cid:0) ọ ệ ề ả ả ố Ch n thép (cid:0) 10 có As=79mm2 > đ m b o đi u ki n ch ng nh .
ổ ế ế Thi ổ ợ t k ván khuôn sê nô
ấ ạ
T h p và c u t o ván khuôn ố h p t ặ ọ
t m HP1260 và HP1220 đ t d c theo su t chi u dài sê nô. ổ ợ ừ ấ ề
ặ ọ Ván khuôn đáy: t
Ván khuôn thành: t ổ ợ ừ ấ
h p t ố
ấ
t m HP1255, HP1250 và t m HP1220 đ t d c theo su t ề chi u dài thành sê nô. ầ ổ ợ ừ ấ ặ ọ ấ ố Ván khuôn thành d m bo: t h p t ề
t m HP1225 và t m HP1230 đ t d c theo su t chi u dài thành d m.ầ
ể Tính toán, ki m tra ván đáy sê nô ư ộ ầ ố ự ụ ơ ị Ta xem ván khuôn đáy nh m t d m đ n liên t c có nh p là 0,6m, có các g i t a là các 0
1
1 0
0
1 800 ộ ồ
thanh xà g thép h p. 174 qkN/m L L qL2/10 qL2/8 qL2/10 L L ấ ạ C u t o ván khuôn sê nô ơ ồ
S đ tính ván khuôn sêno ả ọ ụ ị
Xác đ nh t
i tr ng tác d ng
iả Tĩnh t ủ ố ọ ượ ố Tĩnh t ế ấ
i b n thân c a k t c u bê tông c t thép sê nô (xem tr ng l ng bê tông c t thép ề ớ ả ả
ố ề
ầ
d m phân b đ u trên sê nô):
.H = 2500 (cid:0) = (cid:0) q 0,4 = 1000 daN/m2. (H = 0,4 m là chi u dày l p bêtông sàn) 1
ọ
Tr ng l 2 =25daN/m2 (l y l n h n giá tr th c q ượ ủ ấ ả ấ ớ ơ ng b n thân c a ván khuôn l y q ị ự 2’= 15,62/ ơ ể iả
ườ
ả ọ t b thi công, l y q 3= 250 daN/m2.
ổ ấ
ườ ợ ằ ơ ế ị
4=400daN/m2 (tr ng h p đ bê tông b ng máy b m). 5=200 daN/m2. ạ ả ầ
i do đ m dùi: q
ả ọ ụ i tr ng tác d ng lên ván khuôn là: = 1000+25 = 1025 (daN/m2) 2 3 4 .1,1+q .1,3+max(q ,q Ptt=q (1,2.0,6) = 21,7daN/m2 đ an toàn h n)
Ho tạ t
i và thi
T i tr ng do ng
ấ
ự ổ
Áp l c đ bê tông, l y q
Ho t t
ậ ổ
=>V y t ng t
+q
Ptc = q
1
2
.1,2+q
1 ).1,3
5
= 1000.1,2+25.1,1+250.1,3+400.1,3 = 2072,5 (daN/m2) ả ọ ề ộ ụ ấ T i tr ng tác d ng lên t m ván khuôn theo chi u r ng (60cm) là: ể ả qtc = Ptc.0,6 = 1025.0,6 = 615 (daN/m)
qtt = Ptt.0,6 = 2072,5.0,6 = 1243,5 (daN/m)
ị ự
Ki m tra kh năng ch u l c ố 1260 ta có: ệ ề Tra thông s ván khuôn HP
W= 6,68 cm3, I= 30,58 cm4, E= 2,1×106 daN/cm2.
ề
Đi u ki n b n:
Trong đó:
ườ ộ ủ ệ ệ R: C ng đ c a ván khuôn R=2 100 daN/cm2 ; n: H s đi u ki n làm vi c n=1.
ệ ố ề ể ế ạ ệ Ki m tra đ ề
i u ki n bi n d ng: ủ ả ậ T m ván khuôn HP1260 đ kh năng ch u l c. ấ
ố ị ự
ọ ả ữ ả i v trí n i ván khuôn ph i có thanh đỡ. Nên ta ch n kho ng cách gi a các ồ
xà g thép ợ ế
K t lu n:
ạ ị
Vì t
h p ộ l=60cm là h p lý. 175 ồ ể Tính toán, ki m tra xà g ngang W ướ ế
c ti
t =15,51 cm3 và I
x ọ ồ Ch n xà g thép h p Hòa Phát 50x100x2 có ộ
h=100mm; b=50mm; b=2mm; tr ngọ l ệ
di n là =77,52 cm4; kích th
x
ngượ trên 1m dài: g=4,56 daN/m. ừ ề ả ọ ụ ván khuôn sàn truy n vào: T i tr ng tác d ng lên xà ồ
g là t s
= Ptt.1,5 = 2072,5.0,6 = 1243,5 (daN/m) i tr ng t
= Ptc.1,5 = 1025.0,6 = 615 (daN/m) ả ọ
qtc qtt s
ậ ổ
V y t ng t
qtc = Ptc.1,2 + g = 615 + 4,56 = 619,6 (daN/m)
qtt = Ptt.1,2 + g.1,1 = 1243,5 + 4,56.1,1 = 1248,5 (daN/m) ả ọ ồ
ụ
i tr ng tác d ng vào xà g : S đơ ồ tính ầ ư ả ớ ộ ố ồ ố ự
Xem xà g nh 1 d m đ n gi n kê lên g i t a là các c t ch ng xà g . V i l = 0,8m là qkN/m L qL2/8 L ả ố ộ ồ
ơ
ữ
kho ng cách gi a các c t ch ng. ồ ỡ
ơ ồ
S đ tính xà g đ ván khuôn sê nô ế ấ ể Tính toán, ki m tra k t c u xà g ồ
ủ ộ ị ự ề ệ ả ố ệ ề ườ ề ộ ta có Xác đ nh kho ng cách c a c t ch ng d a vào 2 đi u ki n sau:
+Đi u ki n v c ng đ : ệ ề ộ ề ta có + Đi u ki n v đ võng: ư ậ ị ự ồ ủ ả
Nh v y, xà g đ kh năng ch u l c. ể ố ồ ồ ầ ồ ớ Vì t ố ệ ử ụ ộ
Ki m tra c t ch ng xà g
ụ
ả ọ
i tr ng tác d ng vào xà g sê nô nh h n so v i xà g ngang d m (đã tính toán) do đó
ộ ỏ ơ
ầ ể ạ ả i. vi c s d ng c t ch ng K102 là an toàn, không c n ph i tính toán và ki m tra l
ồ ầ Tính toán ki m tra ván khuôn và xà g thành d m, thành sê nô
ề
ấ ụ ớ ể
ả ọ
ầ ỏ ơ
ẹ ữ ằ ố Vì t
ồ ứ
ợ ể ả ầ ả ạ ớ ồ ồ ứ
i tr ng tác d ng lên t m ván khuôn và xà g đ ng đ u nh h n so v i ván khuôn và
ứ
ả
ệ
xà g đ ng d m (đã tính toán) do đó vi c b trí kho ng cách gi a các n p đ ng b ng 60cm là
phù h p v i kho ng cách xà g đáy sê nô, không c n ph i tính toán và ki m tra l i. 176 Ế Ệ Ổ Ứ Ế THI T K BI N PHÁP T CH C THI CÔNG ứ ậ ổ ế ộ Căn c l p t ng ti n đ thi công ệ ụ ệ Danh m c các công vi c theo công ngh thi công
Công tác chu n bẩ
ọ ẹ ị
ặ ằ
D n d p m t b ng thi công
ầ ầ (cid:0) ườ Công tác ph n ng m
ng
Thi công t ừ
c Larsen (cid:0) ọ ồ
Thi công c c khoan nh i (cid:0) ộ ế ấ ợ (cid:0) ệ Thi công đào đ t đ t 1 đ n cao đ 3.35m
ố ạ i cao đ ộ 2.35m (cid:0) Thi công h thanh ch ng Shoring 1 t
ấ ợ ế ộ (cid:0) Thi công đào đ t đ t 2 đ n cao đ 6.35m
ố ệ ạ i cao đ (cid:0) Thi công h thanh ch ng Shoring 2 t
ấ ợ ế ộ ộ 5.35m
ấ ợ ạ ố ế ộ Thi công đào đ t đ t 3 đ n cao đ 8.55m, đào đ t đ t 4 t i h pít đ n cao đ 10.35m (cid:0) ử ấ ủ
Thi công đào đ t th công và s a ch a h ữ ố móng (cid:0) ậ
Thi công đ p đ u c c ầ ọ nh i.ồ (cid:0) ố ố ổ ố ề ổ ợ ợ ắ ự
Thi công bê tông lót đài h pít, gia công l p d ng c t thép, ván khuôn và đ bê tông đài h
pít đ t 1đ t 2 (chi u cao đ 0,9m) (cid:0) ấ ợ ấ ố Tháo ván khuôn đài móng h pít, l p đ t đ t 1 (cid:0) ự ố ổ ổ ắ
Thi công bê tông lót đài móng bè, gia công l p d ng c t thép, ván khuôn và đ bê tông đài
ề
móng bè (chi u cao đ 1,1m) (cid:0) Tháo ván khuôn đài móng bè. (cid:0) ấ ừ ấ ợ
L p đ t đ t 2 gi ữ ườ
t ng c và đài móng. (cid:0) ố ườ ầ ầ GCLD c t thép cho t ng, vách, lõi thang máy (t ng h m 2). (cid:0) ườ ầ ầ GCLD ván khuôn cho t ng, vách, lõi thang máy (t ng h m 2). (cid:0) ổ ườ ộ ầ ầ Đ bê tông t ng, c t, lõi thang máy (t ng h m 2). (cid:0) ườ ộ ầ ầ Tháo ván khuôn t ng, c t, lõi thang máy (t ng h m 2). (cid:0) ấ ợ ữ ườ ấ ườ ầ L p đ t đ t 3 gi a t ừ
ng c và t ng t ng h m ầ 2. (cid:0) ầ ầ ầ ầ ầ
GCLD ván khuôn cho d m, sàn t ng h m 1 và c u thang t ng h m ầ 2. (cid:0) ầ ầ ầ ầ ầ ố GCLD c t thép cho d m, sàn t ng h m 1 và c u thang t ng h m ầ 2. (cid:0) ổ ầ
Đ bê tông d m, sàn, c u ầ thang. (cid:0) ầ Tháo ván khuôn d m, sàn, c u ầ thang. (cid:0) ố ườ ầ ộ GCLD c t thép cho t ng, c t, lõi thang máy t ng h m ầ 1 (cid:0) ườ ộ GCLD ván khuôn cho t ng, c t, lõi thang máy. (cid:0) ổ ườ ộ Đ bê tông t ng, c t, lõi thang máy. (cid:0) ườ ộ Tháo ván khuôn t ng, c t, lõi thang máy. 177 (cid:0) ầ ầ ầ ầ GCLD ván khuôn cho d m, sàn t ng 1, c u thang t ng h m ầ 1. (cid:0) ầ ố GCLD c t thép d m, sàn, c u ầ thang. (cid:0) ổ ầ
Đ bê tông d m, sàn, c u ầ thang. (cid:0) ầ Tháo ván khuôn d m, sàn, c u ầ thang. (cid:0) Tháo hệ ShoringKingpost. (cid:0) ấ ế 0.95m. (cid:0) ấ ợ
L p đ t đ t 4 đ n cote sân
Thi công rút c .ừ ầ Công tác ph n thân (cid:0) ắ ự ầ Gia công, l p d ng ván khuôn d m (cid:0) ắ ụ ầ ố ầ , sàn, c u thang
ầ (cid:0) Gia công, l p d ng c t thép d m, sàn, c u thang
ầ ầ ổ Đ bê tông d m, sàn, c u thang (cid:0) ầ ầ
Tháo ván khuôn d m, sàn, c u thang (cid:0) ắ ự ộ ố Gia công, l p d ng c t thép c t, vách , lõi thang máy (cid:0) ắ ự ộ Gia công, l p d ng ván khuôn c t, vách , lõi thang máy (cid:0) ộ ổ Đ bê tông c t, vách (cid:0) ộ Tháo ván khuôn c t, vách (cid:0) ườ ắ Công tác hoàn thi nệ
Xây t (cid:0) ậ ầ
ng và b c c u thang
ộ ế ạ
, l p, ch t o lanh tô.
ầ ườ ng trong c t, vách, c u thang Trát t (cid:0) ấ ố Thi công ch ng th m (cid:0) ắ ự L p d ng khung kính (cid:0) ắ ự (cid:0) ắ ế ị ệ ử
L p d ng c a
ặ
L p đ t thi (cid:0) t b v sinh
ấ ố
Quét Flinkite ch ng th m cho mái (cid:0) ạ ố Lát g ch ch ng nóng cho mái (cid:0) ề ạ Láng n n+ Lát g ch (cid:0) ị ầ ắ L p lan can, tay v n c u thang , ban công, lô gia (cid:0) ườ ng ngoài (cid:0) Trát t
ả
B matit trong (cid:0) ơ (cid:0) S n trong
ầ ạ Đóng tr n th ch cao (cid:0) ả B matit ngoài (cid:0) ơ S n ngoài (cid:0) (cid:0) ề ổ cướ
Công tác làm rãnh thoát n
Công tác đ bê tông n n sân (cid:0) ệ ẹ ọ D n d p v sinh 178 ọ ồ
Thi công c c khoan nh i
ố ượ Tính kh i l ồ
ọ
ng thi công c c khoan nh i ố ượ ọ S l ng công nhân thi công c c: ể
ể ầ ẩ ụ ụ ắ ầ ụ ở ầ
ạ ố ổ ổ ổ ố Đi u khi n máy khoan NIPPPON ED 5800H: 1công nhân.
Đi u khi n c n c u MKG16: 1 công nhân.
ạ ố
Ph c v tr i tôn, h ng vách, m đáy g u, ph c v l p c n ph : 4 công nhân.
ổ ầ
L p b m, đ bê tông, ng đ bê tông h c t thép, khung giá đ bê tông, đ i g u khoan: 5 ề
ề
ụ ụ ả
ơ
ắ
công nhân. ấ ữ ữ ử ườ ệ ị
ơ
ng đi n máy b m: 1 công nhân.
ỹ ư ụ ụ ộ
Ph c v tr n và cung c p v a sét: 2 công nhân.
ợ
ị
Th hàn: đ nh v khung thép, hàn, s a ch a: 2 công nhân.
ợ ệ
Th đi n : đ
ỉ
Cân ch nh 2 máy kinh vĩ: 2 k s và 2 công nhân. (cid:0) ườ ọ ố ổ ườ ụ ụ ng: 20 ng i/c c. ậ ố ố ượ ậ ệ Kh i l ng v t li u ch t o c c và s xe v n chuy n ộ ụ ể
± 2 cm ụ MKG 16. ầ
ọ T ng s công nhân ph c v trên công tr
ế ạ ọ
ộ ề
Dùng bê tông c p đ b n B35 có đ s t là 16
C n tr c: Ch n máy
Ch n máy b m bê tông : ỗ ẽ ớ ơ ườ ấ
ọ
ơ
ự ế
khi thi công t o l s l n h n đ ng kính thi ế ế ủ
t k c a khoan đ
ườ ả ườ
ng kính c c ) ượ ọ ạ ỗ
ọ
c c kho ng 3 8 cm. (kho ng 1020% đ
ng bê tông c c th c t ấ
ng bê tông đã tính toán . L y ng kính l
ọ
ự ế ẽ ượ ơ
s v
ự ế ượ ọ ượ
ồ Trên th c t
ả
Do đó l
trung bình là 10%, ta có l ng bê tông th c t t h n 10 20% l
cho 1 c c khoan nh i là: ư ượ ộ ng án d phòng trong tr Vtt = 1,1×51,6×3,14×1,22 /4 = 64,2 m3
ươ
ơ
c tính toán nh là m t ph
ể ổ ỉ ậ
ấ ườ ể ả ợ ậ ợ ể ế ả ự
ơ
ế
ng h p này nh t thi
ượ
i xe bê tông có th vào đ c thì ta không nh t thi ườ
ặ ằ
ợ
Máy b m đ
ng h p m t b ng thi
ầ
ọ ị
ợ
ể ứ ở ị
v trí thích h p
công c c b bùn l y … xe đ bê tông không th vào t n n i mà ch có th đ ng
ể ổ
ơ
ườ
t ph i dùng máy b m bê tông đ thi
ng đ đ bê tông , trong tr
trên đ
ấ
ệ
ề
công . Trong đi u ki n thu n l
t ph i dùng
ơ
ế
đ n máy b m bê tông .
ả ệ ủ ơ ế ế ể t k thi công Lê Văn Ki m NXB ĐHQG TP HCM, trang 69) 3/h);
ơ Kh năng làm vi c c a máy b m bê tông:
Qmax.(cid:0) > (Thi
Trong đó: ượ ả ơ ấ ủ
Qmax: Năng su t l n nh t c a máy b m (m
= 0,4 (cid:0) 0,8. Hi u su t làm vi c c a máy b m; : L
ấ ng bê tông ph i b m; ọ ượ ờ ồ ọ ổ . Nên l ầ
ng bê tông c n đ trong 1 gi : Vờ 3/h, năng su t nhấ ệ ấ ọ ơ ấ ớ
ơ
ệ
ệ ủ
max>= m3.
Ch n = 0,8 => Q
ọ
ổ
ờ
Ch n th i gian cho phép đ 1 c c khoan nh i là 4 gi
h= (m3/h)
Ch n máy b m SANY mã hi u HBT6013C5D, năng su t l n nh t 65m ỏ 3/h. Công su t đ ng c 115kW, đ ấ ấ ộ ơ ườ ố nh t là 40m ấ ớ
ng kính ng 150mm. 179 Máy b m SANY HBT6013C5D ộ ơ
ự
hành: (n) Tính s l
ọ ố ượ
ng xe tr n bê tông t
ộ ố ỹ ệ ậ Ch n xe tr n bêtông SANY mã hi u SY306C8R có các thông s k thu t sau: Thông số ậ ườ Thông tin
ể
ng v n chuy n bê
ừ ạ
tr m L =8 (km) ố ệ Quãng đ
ế
tông đ n công trình t
tr nộ
Dung tích thùng tr nộ
Ôtô c sơ ở
ộ
ổ
Đ cao đ ph i li u vào
ờ
ổ
Th i gian đ bê tông ra
ậ ố
ể
V n t c di chuy n
ượ
ọ
Tr ng l ng xe khi có bêtông V = 11,6 m3
SJDG2EBRH Ⅱ
3.5m
Tđổ = 10 (phút) = 0,167 (gi )ờ
v = 30 km/h
27,340 T ộ ự ố
Thông s xe tr n t hành ộ Xe tr n bê tông SANY SY306C8R ọ ờ Ch n th i gian gián đo n ch : T
ạ
ế ọ ố ọ ồ ể ờ chờ = 10 phút = 0,167 (gi )ờ
Ch n s chuy n xe chuy n bê tông 1 c c khoan nh i D1200mm: Tch yvạ ề + Tđổ (cid:0) Tchờ ế ng) ườ
ộ ề ạ ườ ạ ừ ậ
ạ = S/v = 8.60/30 = 16 phút (v n chuy n bê tông đ n công tr
ạ ề = S/v = 8.60/50 = 9,6 phút (ch y t ể
công tr ng v tr m tr n) ồ Tđổ (cid:0) Tchờ = 10+ 16+9,6+10+10=55,6 phút.
ọ ể ụ ụ ự ọ ồ ổ ọ ỳ ủ
Chu k c a xe: T
ck (phút)
Tck = Tnh n ậ (cid:0)
(cid:0)
Tch yđiạ
Trong đó:
+ Tnh nậ = 10 phút.
+ Tch yđi
+ Tch yv
+ Tđổ = 10 phút và Tchờ = 10 phút.
Tch yvạ ề (cid:0)
Tck = Tnh n ậ (cid:0)
(cid:0)
Tch yđiạ
ộ
ạ
ế
ố
s chuy n xe ch y tr n cho 1 c c khoan nh i là:
n = = chuy nế
Ch n n = 7 xe tr n bê tông t hành đ ph c v cho công tác đ bê tông 1 c c khoan nh i ề ộ
ọ D = 1,2 m, chi u dài c c 51,6 m. 3/h) ơ ở ượ ể ỗ ấ ớ
Trong đó: Qmax: năng su t l n nh t c a máy b m (m
V: Th tích bê tông m i xe ch đ ấ ủ
c. 180 ờ ồ
Th i gian thi công c c khoan nh i ộ ế ế ộ ố ể ề ọ
i cao đ thi
ấ ệ ấ ớ ị ng th c t ớ
thì năng su t khoan vào kho ng 815 m t k ( 59m) có chi u sâu khoan 58m. Qua tìm hi u m t s công
3/h v i đi u ki n đ a ch t không ph c t p.
ứ ạ
ề 3/h khi đó th i gian khoan c c là: D=1200mm: ườ
ọ ỡ ả
ờ ọ Khoan t
ự ế
tr
ấ
Ch n năng su t khoan c 10m - T n
i g b h i a (cid:244) n h œ t ờ g 1 c
(cid:224) 4h = 240 p
c l
Œ t
để đổ ọ ộ ọ ồ ờ Th i gian các quá trình thi công m t c c khoan nh i. Tên công vi cệ Ghi chú ệ ế Công vi c 1,2,3 ti n hành
ờ ớ
ồ
đ ng th i v i nhau ỉ ị
ư ST
T
1
2
3
4 Th i gian
(phút)
20
15
20
15 ỉ ố ầ
ề ầ 5 30 Đ u rung ICE416 ơ i đ sâu 58m, b m L y t c đ khoan trung bình 6 400 ấ ố ộ
ủ
c a máy là 10 m3/h ộ
ặ ắ ố
ố ố ầ
ồ
ồ Dùng g u vét riêng
Bao g m n i thép
Bao g m n i ng 15
30
15
60
60
30
30
240 ờ Chu n bẩ
ị
ọ
ị
Đ nh v tim c c
ị
Đ a máy vào v trí, cân ch nh
ồ
Khoan m i 1m đ u
ạ ố
H ng vách, đi u ch nh ng
vách
ớ ộ
Khoan t
ị
dung d ch bentonite
ướ
c dây đo đ sâu
Dùng th
7
ấ
ế
ờ
Ch cho đ t, đá, c n l ng h t
8
ố
Vét đáy h khoan
9
ạ ố
10 H c t thép
ạ ố
11 H ng Tremie
ế
ặ ắ
ờ
12 Ch cho c n l ng h t
ổ ử ầ
13
Th i r a l n 2
ổ
14 Đ bê tông
ờ ổ ể ố ạ 15 20 ặ ẫ ồ
ổ
Th i gian đ BT bao g m:
ộ
ổ
đ BT, nâng, h , đo đ sâu
ắ ố
ấ
m t BT, c t ng d n, l y
ẫ
m u TN. ổ Ch đ BT xong đ rút ng
vách
ố
16 Rút ng vách
San l pấ
17
ộ
T ng c ng
17 15
20
1035 ọ t) = 17,25( h)
c: t = 1035 (p
,
(cid:224) v
g l
i c
y t
c. C ờ
y /2c T n n h i a h (cid:244) n h œ g t
g Æ n t
i g
g 1 c
i c
ộ
g 1 n
i c
n t
ươ g c
ổ
n p
ọ
u.
t n
u n
i g
y t
n b
g t
i c
n t
ờ
ậ
i.
u t
o c
g v
Œ t n 2 m a y/2 m C h h n h (cid:244) n g (cid:224) Æ h Æ h (cid:244) n ọ ọ ừ đủ h c g t
c c o c
c g t r Æ n Æ (cid:244) n Æ i a h a h i ắ c (cid:224): 145/2 =73 n
c l o m
y. C n t
n l
y k V h i a h (cid:244) n o (cid:224) g (cid:224) h Æ h o a i Œ ề
c,
ộ ọ ụ (cid:244) n (cid:224) h i b
đổ ề ố ậ ọ Tính kh i l ọ ấ ề ể
ng đ t khoan 145 c c, m i c c có chi u dài tính t ừ ố ự
c t t i c a đ t. ấ ượ ồ
ấ
ố ượ
ng công tác và xe v n chuy n đ t khi thi công c c khoan nh i
ổ ọ
ố ượ
ổ
T ng kh i l
nhiên là: 58m
Trong đó 1,2 là h s t
L
ng đ t khoan
Th i gian khoan m t h theo d ki n trên là 396 phút, đ t đào xong đ c đ lên ben đ ệ ố ơ ủ ấ
ở ỗ ọ
m i c c là:
ộ ố
ậ ấ
ả ầ ố ượ ự ế ở
ể ư ậ ậ ổ
ể
ể ủ ể ậ
ng máy v n chuy n đ đ v n ẵ
s n bên c nh và c u lên xe v n chuy n, nh v y ph i c n s l
chuy n l 3 l ượ ể ấ ậ ng đ t ch th c t ở ự ế (cid:0) ượ
ờ
ạ
ẩ
ể ượ
ấ
ng đ t trên.
ọ
Ta ch n xe v n chuy n TK 20GDNissan. Dung tích thùng là 5 m
5 = 4,0 m3. ấ
l y 80% dung tích thùnglà 0,8 181 ứ ấ tb = 5 phút. ế ẩ
ộ t là
tch. 1 = 30 (km/h); v2 = 40 (km/h): đ = 2 phút; tch = 5 phút. ả
b (cid:0)
tđ (cid:0)
(cid:0)
ề ầ ượ ế
thi
(cid:0)
t là v ổ ấ
ộ ỳ (cid:0) ọ ố ế ẩ ckm = tb = 5 phút. ổ ầ ế ờ ạ ộ
ế ố t: N ủ
x = . Ch n Nọ
ấ ọ ầ
ư ậ ể ậ ọ
ả ầ ự ế ỗ ờ
Th i gian c u ben ch a đ t lên xe: gi
ờ
Th i gian m t chuy n xe: t = t
ậ ố
V n t c xe lúc đi và lúc quay v l n l
;
ờ
ờ
Th i gian đ đ t và ch tránh xe là: t
ể ủ
ờ
Th i gian m t chu k luân chuy n c a xe là:
t = 5 + (+)×60 + 2+5 = 29,5 (phút).
ể ổ ấ
Ch n s máy c u ben lên đ đ đ t lên 1 chuy n xe là 1 máy.
Chu kì ho t đ ng c a máy đào chính là th i gian đ đ y 1 chuy n xe, t
x = 6 (xe).
S xe c n thi
ả ầ
ồ
ồ
Nh v y khi đào đ t c c khoan nh i, thì ph i c n 6 xe v n chuy n/1 c c khoan nh i
ọ
Theo d ki n ch n 2 hai máy thi công khoan 2 c c m i ngày nên ph i c n 12 xe TK 20GD ể ể ấ ọ
ậ Nissan đ thi công v n chuy n đ t.
ồ ọ ệ Bi n pháp thi công c c khoan nh i: ặ ằ ồ ầ ế ẹ ẽ ạ ọ ọ Tr ả
c khi thi công c c khoan nh i c n ti n hành d n d p m t b ng s ch s , thoáng, đ m ướ
ầ
ả
b o yêu c u thi công. ẽ ẽ ọ ả
hình v trong b n v thi công.
ả
ư ế
ơ ồ ặ ằ ự
ọ ẽ ả ồ Ti n hành thi công c c khoan nh i theo trình t
S đ m t b ng b trí các thi ồ
ọ
ế ị
t b thi công c c khoan nh i nh hình v (Đ m b o 2 c c (cid:0) ề
thi công li n nhau cách ồ ươ ẩ ấ ừ ạ ộ ề ấ ố
5D
ọ
Bê tông dùng cho c c nh i là bê tông th
ể
ế ằ ậ ng ph m c p đ b n B35 l y t
ụ ỗ ộ
tr m tr n
3 bê tông). M iỗ ể
ố ậ
Thành ph v n chuy n đ n b ng xe v n chuy n bê tông chuyên d ng (M i xe 5m
ọ ầ
c c c n 2 chuy n xe. ồ ọ ườ Vì m t b ng thi công c c khoan nh i th ế
ặ ằ
ườ ầ ườ ạ ỏ ng là đ ở
ố ả ạ ử
ổ
ọ ể ả ừ ổ ở
ự ườ ả ấ ẩ
ườ
ng giao thông bên ngoài công
ng r t b n mà đ
ườ
ấ ả
ng (xe ch bê
tr
t c các xe ra kh i công tr
ờ
ổ
tông). Công su t tr m r a xe ph i đ m b o đ các xe đ bê tông không ph i ch nhau. Ta b trí
ử
tr m r a xe
Trình t c ng ra vào công tr ng) đ đ m b o xe ử
ố
ố
ng ph nên c n b trí tr m r a xe cho t
ả
ấ ạ
ả ả
ể
ườ
ng.
ngay sát c ng ra vào công tr
ầ
ế
xa đ n g n (Tính t
thi công c c nh i t
ở ị ướ ở ấ ọ ồ ừ
ch đ t, xe ch bê tông không b v ng vào c c đã thi công. ặ ằ ở ấ ọ ấ ẩ ệ ố ị
ử ạ ể ả
ạ ườ
ượ ườ ố ỏ ườ
ng
ng ph đô th , cho nên đ đ m b o v sinh môi
c v sinh r a s ch. B trí tr m r a xe nh ngay
ể ờ
ả
ử
ờ ợ ườ ả ử
Bãi r a ô tô
ồ ấ ẩ
Vì m t b ng thi công c c khoan nh i r t b n nên xe ch đ t sau khi r i công tr
ng r t b n mà bên ngoài công trình là đ
ệ
ỏ
ng phai đ
ng xe sau khi ra kh i công tr
ả ủ ụ ụ ử
ng sao cho đ m b o đ ph c v r a các xe và không đ xe ch đ i. ườ
th
ườ
tr
ổ
c ng ra công tr ấ ượ ợ ử ố ủ ằ ợ c chia làm 4 đ t đào máy và 1 đ t s a h móng b ng th công ự Thi công đào đ tấ
Quá trình đào đ t đ
ọ
ươ ậ ầ Ph ạ ắ ậ ầ ầ ấ ủ ấ
L a ch n máy thi công đào đ t
ấ ằ
ng án 1
ứ
ậ
ậ ế ả ể ườ ả ấ ể ấ ậ ầ ậ ấ ằ ươ ư ể ầ ị ầ
ậ
ấ ầ
: Đào đ t b ng máy đào đ t g u thu n Máy đào g u thu n có cánh tay g u
ệ ủ
ể
ị
ng n và xúc thu n nên đào có s c m nh. Đ a đi m làm vi c c a máy đào g u thu n c n khô ráo.
ườ
ườ
ể ủ
ầ
ng ô
ng di chuy n c a máy ti n nhanh, do đó đ
Năng su t c a máy đào g u thu n cao nên đ
ệ
ả
ầ
ườ
ạ
ả ấ
ng xuyên b o đ m vi c thoát
ng. C n th
i đ t cũng ph i di chuy n, m t công t o đ
tô t
ắ
ề ầ
ớ
ế ợ
ướ
n
c cho khoang đào. Máy đào g u thu n k t h p v i xe v n chuy n là v n đ c n cân nh c,
tính toán.
Ph ng án 2
ố ầ
ẫ ượ ướ ể ặ ầ ấ
ơ ể ấ ầ ể ậ ớ ộ ứ
: Đào đ t b ng máy đào g u ngh ch Máy đào g u ngh ch có u đi m là đ ng
ố
ớ
i
ị ng cùng đ cao v i ô tô v n chuy n đ t nên ô tô không b ị
ị
c. Máy đào g u ngh ch dùng đ đào h
c v n đào đ
trên cao đào xu ng th p nên dù g p n
ọ
ậ
ầ
ấ
nông, năng su t th p h n máy đào g u thu n cùng dung tích g u. Khi đào d c có th đào sâu t
4 (cid:0)
ấ
ườ
ứ
5 m. Do máy đ ng trên cao và th
182 ng. Ta th y ph
ườ ị ả ị
ả
ng án 2, dùng máy đào g u ngh ch có nhi u u đi m h n, ta không ph i
ủ ướ
ng c a n ể
ề ư
ơ
ệ ở ố
ấ
h đào
c xu t hi n Tính kh i l ướ
ấ
v
ấ
m t công làm đ
ố ượ
ệ ầ
ươ
ưở
ng cho xe ô tô, không b nh h
ấ
ng công tác đào đ t
ệ
ượ ự ằ ườ ừ Vi c đào móng đ c th c hi n b ng cách đào ao trong ph m vi t ố ng c có kích th
ẳ ạ
ơ ứ ộ ộ ớ ươ ố ng pháp đào mái d c. ạ ị
ậ ạ ị
i v trí này dùng ph
ươ ố ự ệ ố ướ
c
41x49,95m. T i v trí đào h thang máy, đ cao đào 1,95m l n h n đ cao đào th ng đ ng cho
phép, vì v y t
H đào t
ộ
ấ ớ
ố
ng đ i nông nên đào v i nên đào v i mái d c t
ạ ấ ớ
ể ả ớ ố ủ ấ ả ố ố α ề
ộ ố ớ
ượ ệ ố ư ố ề
nhiên, theo đi u ki n thi công
ề
n n đ t thu c lo i đ t sét pha, chi u sâu h đào (k c l p bêtông lót) H=1,8 + 0,15 = 1,95 m.
ấ
Theo TCVN 44472012, B ng 11: Đ d c l n nh t cho phép c a mái d c hào và h móng đ t sét,
ta có h s mái d c m, góc d c ố
ề T l i=9200 g=8200 f=7200 0
0
2
2
=
h f=7200 B CTB 0
0
1
2
1
=
d 0
0
1
1
1
=
b 0
0
9
9
=
k 0
0
9
8
=
e A a=15400 c=16400 CTA đ
Chi u sâu chôn móng
Hm=1,5m
Hm=1,95m
Hm=3,0m c tính nh sau:
ố
ủ
Góc nghiêng c a mái d c
90o
85,8o
76o ỷ ệ ộ ố
đ d c
1:0,00
1:0,07
1:0,25 ố ằ ọ ề ộ
ấ ạ ị ặ ằ ư ế Đào mái d cố
ư ậ
Nh v y b r ng chân mái d c b ng: B = H×m = 1,95 × 0,07 = 0,14m. ch n B=0,5m.
Khi đào đ t t
i v trí này, ti n hành đào theo m t b ng nh hình trên.
a = am+ 2×btc = am + 2×0,5 (m); b = bm + 2× btc = bm+ 2×0,5 (m)
e = am+ 2×btc = em + 2×0,5 (m); f = fm + 2× btc = bm+ 2×0,5 (m)
c = a + 2×B (m) và d = b + 2×B (m); d = e + 2×B; i = g + 2×B Tính toán Tính toán Thông
số
a (m)
b (m)
c (m)
d (m)
e (m) 14,4+0,5×2=15,4
10,1+0,5×2=11,1
15,4+2×0,5=16,4
11,1+2×0,5=12,1
7,9+0,5×2=8,9 Thông
số
f (m)
g (m)
h (m)
i (m)
k (m) 7,2
7,2,4+2×0,5=8,2
2,2
8,2+0,5×2=9,2
8,9+0,5×2=9,9 ấ ạ ố ả ố B ng thông s đào đ t t i h móng thang máy ượ ệ ố ắ ườ Kh i l c tính trên di n tích trong ph m vi h ch n b ng t ạ
ươ ế ườ ừ ừ
ằ
ng c .
ng c nh dài là 1,45m và theo ng c là theo ph ả
ươ ạ mép ngoài đài móng đ n t
ố ượ
ắ ậ ằ ấ ạ
ỗ ợ ố ượ
Kho ng cách t
ph ng c nh ng n là 1,025 m. V y kh i l ng đ t đào b ng máy m i đ t là: 183 ợ ộ Đ t đào ấ ế
Đào đ t đ n cao đ Kh i l ng đào Đ t 1ợ 3,35m Đ t 2ợ 6,35m Đ t 3ợ 8,55m ế ợ ợ 10,35m, có mái d cố Đ t 4ợ
(k t h p trong đ t đào
3) 3 ộ ố ượ
V = 49,95×41×2,35 =
4812,7m3
V = 49,95×41×3 =
6143,8 m3
V = 49,95×41×2,2 =
4505,5 m3
V0 =
(8,9×15,4+2,2×8,2) ×1,8
= 279,18 m3
Hình lăng tr : Vụ 1 = ½
×15,4×1,8×0,5 = 6,93
m3
Hình lăng tr : Vụ 2 = ½
×11,1×1,8×0,5 = 5,0 m3
Hình lăng tr : Vụ 3 = ½
×8,9×1,8×0,5 = 4,0 m3
Hình lăng tr : Vụ 4 = ½
×8,2×1,8×0,5 = 3,69 m3
Hình lăng tr : Vụ 5 = ½
×6,7×1,8×0,5 = 3,02 m3
Hình chóp: V6 =
5×(1/3)×0,5×0,5×1,8 =
0,75 m3
Hình chóp: V7 =
2×(1/3)×0,5×0,5×1,8 =
0,3 m3
ổ
T ng c ng: 302,87m Ộ Ổ T NG C NG 15764,9m3 ố ượ ả ấ ằ B ng kh i l ỗ ợ
ng đào đ t b ng máy m i đ t ế ế ế ừ ử
t k . T cao trình đào máy s a ủ
ậ ố ộ ố
ử
Đào th công là s a toàn b h móng đ n cao trình thi
ủ
ố ượ
ng đào th công là: xu ng 15cm. V y kh i l ợ ộ ố ượ Đ t đào ấ ế
Đào đ t đ n cao đ ng đào Đ t 3ợ 8,70m Đ t 4ợ 10,50m, có mái d cố Kh i l
V = (49,95×41
14,4×10,1) ×0,15
=285,4 m3
V = (15,4×11,1
7,2×2,2)×0,15 = 23,3m3 Ộ Ổ T NG C NG 308,7 m3 ố ượ ả ấ B ng kh i l ỗ ợ
ủ
ng đào đ t th công m i đ t 184 3150 450 300 3050 550 300 2300 WALL
ELEVATOR LOI
THANG MAY -6.35 4 0
0
8
1 0
0
2
2 -8.55 0
0
4 0
5
1 0
0
8
1 -10.35 0
5
1 0
5
1 COC NHOI COC NHOI COC NHOI 3 150600 1200 1350 1300 1300 1350 1200 600150 3150 3150 1200
3800 C D MAËT CAÉT 4-4
TL:1/50 4 M t b ng và m t c t t ặ ằ ặ ắ ạ ị ố i v trí h pít ọ Ch n máy đào ữ ặ ế ợ ử ụ ể ả ọ ả ấ ượ ớ
c ch n sao cho đ m b o k t h p hài hoà gi a đ c đi m s d ng máy v i các y u t ấ ự ướ ư
ầ
c ng m.
ề ố c, chi u sâu h đào.
ạ ậ
ở ướ ề ng ng i v t. ố ượ ấ Máy đào đ t đ
ế ố ơ ả ủ
c b n c a công trình nh :
C p đ t đào, m c n
ấ
Hình d ng kích th
ướ
ạ
Đi u ki n chuyên ch , ch
ệ
Kh i l
ờ
ng đ t đào và th i gian thi công... ấ ợ
Đào đ t đ t 1:
Ở ư ạ ườ ừ ư ệ ả ề ấ
ng c làm vi c nh d ng công xôn, nh ng kho ng nhô lên 2,35m r t
ỡ
ừ ấ ỏ nh so v i t ng chi u dài c là 14m do đó không c n ch ng đ khi thi công đào đ t. ố
ủ ự ố ỹ ẫ ậ ộ ầ
ư ả
Ch n máy đào gàu ngh ch PC1307 d n đ ng th y l c có các thông s k thu t nh b ng ạ
giai đo n này, t
ớ ổ
ọ
ờ trên. Th i gian 1 chu k : t ệ ố ầ ấ ẩ ả Đ t bùn sét pha, đ t sét pha thu c lo i đ t c p I m, nên h s đ y gàu tra theo b ng tra h ệ ế ổ ị
ỳ ck = 17 giây.
ấ
ộ
ọ ạ ấ ấ
ễ s Kố d trong S tay ch n máy thi công – Nguy n Ti n Thu, trang 33: t =1,3 cho c đ t sét pha ệ ố ơ ố ủ ấ ả ọ ả ấ i x p c a đ t tra theo b ng C1: TCVN 4447 2012 ch n k d = 1,2 => k1 = . H s t
và bùn sét pha. ườ ư ầ ỡ ờ ể ể
ng là 8h nh ng 1 h đ ki m tra, vô d u m ,... ) Ch n kọ
ố ớ
Đ i v i ca máy:
t = 7 gi
ấ (th
Tính năng su t máy đào: ỳ
Chu k đào: Tck = tck .kvt . kquay = 17. 1,1. 1,1 = 20,57 (giây). V i:ớ (cid:0) ỳ ờ ck = . ố
ệ ố ử ụ ả ờ ổ ự ế
kvt = 1,1 khi đ tr c ti p lên thùng xe
= 110o.
ớ
ấ
kquay = 1,1 l y v i góc quay
: n
S chu k đào trong 1 gi
tg = 0,8 trong kho ng (0,70,8)
H s s d ng th i gian K 185 ố ị Thông s máy đào gàu ngh ch Komatsu ấ ấ m = (ca) ấ ằ Năng su t ca máy đào:
Wcs = t×q×nck×k1×ktg = 7×0,5×175×0,92×0,8 = 450,8 (m3/ca).
máy =4812,7 (m3).
ợ
Th tích đ t do máy đào đào đ t 1: V = V
Th i gian đào đ t b ng máy: t (cid:0) ệ ố ử ụ ệ ằ ọ ờ ể
ờ
Ch n 11 ca. H s s d ng th i gian làm vi c b ng 10,68/11=0,971. Dùng máy đào gàu ệ ngh ch PC1307 đào 1ca/1 ngày trong 11 ngày là hoàn thành công vi c. ế ợ ợ ợ ị
Đào đ t các đ t ti p theo (đ t 2 và đ t 3+4 k t h p) ̀ ́ ́ ́ ̀ ́ ̀ Ở ử cac đ t đao tiêp theo do không gian đao hep rông nên ta s dung may đao co kich ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ươ ử ợ ị ợ ế
́ ấ
ợ ̣ ̣ ̣ th ́
ươ
c va dung tich gau nho. Chon ph ̀
ng an s dung may đao gâu ngh ch đao đât kêt h p ́ ́ ́ ́ ́ ầ ị ̉ ̣ ̣ ́
ấ
ế
ơ
v i may ui di chuyên đât đên vi tri tâp kêt, ti p theo ta dùng máy đào g u ngh ch múc đ t ứ ồ ử ụ ư ấ ụ ầ ổ ư
đ a lên thùng ch a r i s d ng c n tr c tháp đ a đ t lên đ vào xe ch s n phía trên. ạ ờ ị ̉ ̉ ̣ ̣ ờ ẵ
3 đê đao còn l
̀ i. Th i gian 1 ươ ự ọ
Ch n máy đào gàu ngh ch: PC78US6 dung tích 0,25m
ỳ
ck = 20 giây.
chu k là t
Tính toán hoàn toàn t ta có: ng t ̉ ố Đ t 2ợ
22
163,6 Đ t 3 + đ t4
22
163,6 Wcs 201,7 210,7 ấ ằ ờ 4505,5+302,9=4808,4
23,84
12 ca×2 máy ờ 24/23,84=1,01 6143,8
30,46
15 ca×2 máy
30/30,46=0,9
8 ể ề ấ ắ ờ ị Đ rút ng n th i gian thi công, đ xu t dùng 2 máy đào gàu ngh ch PC78US6. ể ủ ộ ị ị
i m t cách nh p ́
ủ
Đ có th ph i h p ho t đ ng c a máy đào g u ngh ch và may
ấ ủ ầ
ả ằ ố ợ
́
ọ ạ ộ
ủ ấ ọ Ch n máy ớ
i có năng su t ph i b ng v i năng su t c a máy đào. ố ệ ậ ủ ọ ố Ch n máy có s hi u KOMATSU D21P5A. Thông s kĩ thu t c a máy là. ủ ấ
i đ t
ể
ự
nhàng ta nên l a ch n sô máy 186 ề + Chi u dài ben: B=2,56m. ề + Chi u cao ben: h=0,59m. ề + Chi u dài: L=3,385m ề ộ + Chi u r ng: b=2,0m. ề + Chi u cao: H=2,185m. ấ ủ ọ
ượ
+ Tr ng l
ấ ủ
Công su t c a máy ng: Q=3,97 t n.
i: ệ ố ậ ụ ớ ấ ộ ố ộ ố (cid:0) 2% thì Ki =1 ố ớ ấ ệ ố ơ ố t Trong đó: + Ki: H s t n d ng đ d c, v i đ t có đ d c
+ Đ i v i đ t dính thì K r= 0,003 m1: h s r i vãi và h s t
ệ ố ơ i x p K iơ = 1,2 ủ + tck: chu kì công tác c a máy. ậ ể ng v n chuy n đ t, l y trung bình l ấ ấ
ể ậ vc=21m.
ấ vc=4km/h=1,1m/s. ạ ấ o=20s. ạ
ố
ấ ướ ể ố ườ
+ lvc (m):quãng đ
ậ ố
+ vvc (m/s): v n t c khi máy v n chuy n đ t.v
ậ ố
o=5km/h=1,4m/s.
+ vo: v n t c khi máy ch y lùi. v
ạ ầ
ờ
+ to: th i gian quay, cài s , nâng h c n g t.l y t
+ q(m3): Th tích đ ng đ t tr
ủ
c ben i. ủ ớ i. ề
ề ấ ướ V i + L(m): chi u dài ben
ố
+ H(m): Chi u cao đ ng đ t tr c ben. ộ ộ (cid:0) )
tr ng thái đ ng (đ , ộ
ệ ố ử ụ ủ ấ ở ạ
+ Pđ: góc n i ma sát c a đ t
ờ
+ktg=0,8: h s s d ng th i gian. ấ ậ ớ ớ Nh n th y N ề
̀ ơ
́ ̀ iủ =45,03 m3/h không l n h n nhi u so v i năng su t máy đào
ứ
ng ng ợ ị ấ
PC78US6 là 210,7/7=30,1 m3/h. Vây chon 2 may ui lam viêc 1 ca/ngay t
ươ
PC78US6 là h p li.́
ớ
v i 2 máy đào gàu ngh ch ̣ ̣ ̉ ̣ ọ ể Ch n ô tô v n chuy n ướ ằ ộ ố i ph thu c vào kích th ậ
ệ ư ấ
ở ấ ơ ớ
Vi c đ a đ t ra kh i h đào b ng c gi
ọ ể ệ ả ớ ỏ ố
ấ ấ
ả ể ả ụ ệ ệ ậ ơ ụ
ấ
c h đào và nhóm đ t
ấ ủ
ợ
ậ
công trình là đ t c p I). Vi c ch n xe v n chuy n ph i phù h p v i năng su t c a
(đ t đào
ể
ộ ấ
ề
máy đào. Đi u ki n đ đ m b o máy và xe làm vi c liên t c khi toàn b đ t đào lên v n chuy n
đi n i khác là: ươ ứ ổ ợ ố ố ầ ượ ng ng t h p. t là s xe và s máy t ệ ủ ầ ớ ự ể ả ử Trong đó Nx, Nm: l n l
tckx, tckm: chu kì làm vi c c a xe và máy
ấ
Ph n đ t th a đ c v n chuy n v i c ly v n chuy n trung bình gi s là L = 5 Km. ể
ể ấ ợ ừ ượ ậ
ậ ọ ờ (cid:0) 3/h). ậ
Ch n xe v n chuy n đ t đ t đào th nh t
ứ ấ
ckx = tb (cid:0)
(cid:0)
tđ (cid:0)
ế
ờ ổ ấ ầ
ọ ờ
ấ ộ
Th i gian m t chuy n xe: t
tch.
Trong đó: tb : Là th i gian ch đ đ t đ y thùng.
Tính theo năng su t máy đào, máy đã ch n có: (m 187 3, đ đ đ t đ y thùng xe ể ậ ể ổ ấ ầ Ch n xe v n chuy n là TK 20 GDNissan. Dung tích thùng là 5m ọ
ả ử ỉ ổ ể (gi s ch đ 80% th tích thùng) là: 1 = 30 (km/h); v2 = 40 (km/h): ề ầ ượ t là v đ = 2 phút; tch = 5 phút. ờ ;
ổ ấ (cid:0) ế ọ ố ckm = tb = 4 phút. ờ ế ố ạ ộ
ế t: N ậ ể ổ ấ
ủ
x = . Ch n Nọ
ằ
ấ ợ ể ậ ầ
ư ậ
ọ ờ ế tb = phút. L y tấ b = 4 (phút).
ậ ố
V n t c xe lúc đi và lúc quay v l n l
ờ
Th i gian đ đ t và ch tránh xe là: t
tckx = 4 + (+)×60 + 2+5 = 28,5 (phút).
Ch n s máy đào đ đ đ t lên 1 chuy n xe là 1 máy.
ổ ầ
Chu kì ho t đ ng c a máy đào chính là th i gian đ đ y 1 chuy n xe, t
S xe c n thi
x = 8 (xe).
Nh v y khi đào đ t đ t 1 b ng máy, thì ph i c n 8 xe v n chuy n/1 ca đào/1 máy.
ế
(cid:0) (cid:0) ợ
ckx = tb (cid:0)
tđ (cid:0)
ờ ổ ấ ầ 3, đ đ đ t đ y thùng xe ể ổ ấ ầ ờ
ể ậ ể s ch đ 80% th tích thùng), gi ế b = 10 (phút). (gi 1 = 30 (km/h); v2 = 40 (km/h): ả ầ
Ch n xe v n chuy n đ t các đ t đào ti p theo
ể ấ
ộ
Th i gian m t chuy n xe: t
tch.
Trong đó: tb : Là th i gian ch đ đ t đ y thùng.
Ch n xe v n chuy n là TK 20 GDNissan. Dung tích thùng là 5m
ả
thi
t t
ề ầ ượ t là v đ = 2 phút; tch = 5 phút. ổ ấ ;
ờ (cid:0) tckx = 10 + (+)×60 + 2+5 = 34,5 (phút). ọ ố ầ ụ ế ckm = tb = 10 phút. ổ ầ ế ờ ạ ộ
ế ố t: N ế ợ ử ụ ủ ằ ầ
i và c n ọ
ả ử ỉ ổ
ậ ố
V n t c xe lúc đi và lúc quay v l n l
ờ
Th i gian đ đ t và ch tránh xe là: t
ể ổ ấ
Ch n s c n tr c tháp đ đ đ t lên 1 chuy n xe là 1 máy.
ủ ầ
ụ
Chu kì ho t đ ng c a c n tr c tháp là th i gian đ đ y 1 chuy n xe, t
x = . Ch n Nọ
ầ
S xe c n thi
x = 4 (xe).
ấ ợ ế
ư ậ
Nh v y khi đào đ t đ t ti p theo b ng máy PC78US6 k t h p s d ng máy
ậ ả ầ ể ụ tr c tháp, thì ph i c n 4 xe v n chuy n/1 ca đào/2 máy. ị ầ ủ ụ ụ ẩ ộ ị ộ
Chu n b , trang b đ y đ d ng c lao đ ng cho công nhân trong quá trình lao đ ng. ụ ổ ố ể ố ị Tránh đào quá mái d c qui đ nh cho phép đ tránh s p đ h đào. ậ ầ ắ ắ ố ố Làm b c c u thang lên xu ng h đào ch c ch n. ỉ ẫ ự ệ ể ả ố Làm hàng rào b o v xung quanh h đào, bi n ch d n khu v c đang thi công. ử ụ ữ ụ ệ c phép làm nh ng công vi c ph nào khác ượ
ả ớ phía sau xe t Khi đang s d ng máy đào không đ
ừ
ầ
g n khoang đào, máy đào đ đ t vào ô tô ph i đi t
ạ ệ ấ
Bi n pháp an toàn khi thi công đào đ t i.
ủ ổ ấ
ể
Xe v n chuy n đ t không đ ượ ứ ậ ấ ưở ặ ượ ả ng c a m t tr t. ấ ắ ọ ể c đ ng trong ph m vi nh h
ậ ng đ t đ p, ch n xe v n chuy n đ t đ p ấ ề ắ ả ậ ể ấ ầ ể ắ ạ ấ ắ
ố ượ
Tính kh i l
ấ
ấ
Do đ t đào là đ t sét pha và đ t bùn sét pha nên không c n ph i v n chuy n đ t v đ p mà
ấ ầ
dùng đ t n y đ đ p l ắ ế
ấ ắ ừ ấ ổ ố ụ
ổ ằ ộ đ t đ đ ng m t ph n đ ằ ẳ ị nh ng v trí sát mép t
ầ ở ế
ữ
ấ ệ ấ ử i.
ắ ấ ậ
X lý k thu t khi đ p đ t: ỹ
ế ị ọ ạ
ả
ụ
ấ
ướ
t b , d n s ch
c khi ti n hành công tác đ p đ t ph i thu gom các d ng c , thi
Tr
ớ ổ
ấ
ầ ượ
ỏ
c ch đ n đ b ng xe, đ t m i đ có hình
c rác. Đ t đ p t
ở
ể ấ
ầ
ộ
ườ
ạ
d ng không b ng ph ng và không th l p kín
ng, c t nên c n
ố ề
ẳ
ụ
ố
b trí các công nhân làm hai nhi m v là san ph ng đ t và đ m gia c n n đ t. 188 ộ ầ ầ ượ
ạ ằ
ị
c xác đ nh b ng
ầ ỉ ườ ớ ợ ng đ đ nh ra các ch tiêu phù h p v i lo i máy đ m: ề
cách đ m thí đi m t ệ ể
ỉ ự ế ; + Xác đ nh đ m t ướ ướ
i n c.
ộ ặ ấ ự ừ ố ượ ầ
ộ ẩ
ợ
c tinh́ ế
cao đ đáy đài đ n cao đ m t đ t t ố ư
ấ ờ
ừ
t nhiên 1,0 m (t cao đ ộ ỗ ớ
ờ
Chi u dày m i l p đ m và th i gian đ m trên m t mét vuông đ
ệ
ạ
ể ị
ầ
i hi n tr
ợ
ầ
ớ
ớ
+ Hi u ch nh l p đ m cho phù h p v i máy;
ị
ề
ệ
t đ m theo đi u ki n th c t
+ Xác đ nh s l
ầ
ị
i u khi đ m nén.
ườ
ả
ầ
ng h p đ t r i khi đ m ph i luôn t
Trong tr
ộ
ượ
ấ ắ đ
Đ t đ p
ế
10,55m đ n 1,00). + V’đ p 1 ắ + V’đ p 2ắ + V’đ p 3ắ ấ ế ắ ố Kh i l : đ p đ t đ n ngang c t đài móng: ủ – (14,4.7,9 + 2,2.7,2).1,8 – 14,7.10,4.0,15 = 302,87+33,3 V’đ p0ắ =Vđào máy +Vth công
237,24 – 22,93 = 76 m3 => Vđ p 0ắ = 76×1,2/1,13 = 80,71 m3 ấ ế ủ ặ ắ V’đ p 1ắ : đ p đ t đ n ngang m t trên c a đài móng ấ ừ ặ ế ầ ầ ắ m t trên đài móng đ n cao đ sàn t ng h m 1. : đ p đ t t Vđ p 2ắ ấ ừ ặ ế ầ ầ ắ m t trên đài móng đ n cao đ sàn t ng h m 1. : đ p đ t t V’đ p1ắ =2×(1,025×2,350,15×0,15)×49,95+2×(1,45×2,350,15×0,15)×(412,475×2)
V’đ p1ắ = 482,45m3 => Vđ p1 ắ =482,45×1,2/1,13 = 512,34m3
Vđ p 2ắ
ộ
=1,2×2×3,5×3×[49,95 (413,5×2)]/1,13= 1872,16 m3
Vđ p 3ắ
ộ
=1,2×2×3,5×3×[49,95 (413,5×2)]/1,13 = 1466,52 m3 Vđ p 3ắ i khi đào ặ ế ầ i khi đ m ch t đ n đ ch t K=0,95 ậ ổ ắ ự ế (cid:0) Kt1=1,2 : H s t
ệ ố ơ
(cid:0) Kt2=1,13 : H s t
ệ ố ơ
V y t ng th tích đ p th c t
ể ộ ặ
đ pắ = 3931,73 m3 là V ố ượ
ấ ắ :
ng đ t đ p
Vđ pắ = V’đ p 0ắ
V’đ p 0ắ ạ ổ i ch và đ lên xe ấ ổ ố
ng đ t đ đ ng t Kh i l ậ ể ượ ổ ự ả ỗ
ế
c đ tr c ti p lên xe t ế
ầ ơ
ả ự
ng và m quan khu v c xây d ng. Tuy nhiên, cũng c n ph i gi ệ
i và v n chuy n đ n n i khác đ đ m b o v sinh
ấ ể ả
ể ả
ầ
ộ
i m t ph n đ t đ ữ ạ
l ự
ừ ố ượ
ấ
Đ t đào lên đ
ỹ
ườ
ả ố ữ ườ ng c và đài móng. môi tr
ấ
l p kho ng tr ng gi a t ạ ừ Thi công h c Larsen
Quy trình thi công h cạ ừ ế ạ ấ ạ ừ
ầ ỹ ộ ẳ ướ ụ ứ ể ầ ẫ ọ ố ớ
ạ ừ
ừ
Khi h c Larsen vào đ t, ti n hành thành t ng đo n không h t ng thanh riêng, Đ i v i
ng nên c n ki m tra k đ th ng đ ng theo 2 ươ ọ thanh c c đ u tiên, do có tác d ng d n h
ọ
ph ệ ể ằ ố i đa hi u su t c a máy, tránh tr ng, thanh c c này dài h n các thanh c c khác 3m.
ụ
Do chi u dài thanh c là 14m, đ nh m t n d ng t
ế
ừ ề
ả ơ
ừ
ẹ ụ ế ọ ấ ủ
ừ
ừ
ặ ừ ử ể
ỗ ụ ặ ừ ế ườ
ậ
ng
ỗ
ợ
h p máy ph i di chuy n k p c xa ch đóng, ta ti n hành x p c theo t ng c m d c 2 bên
tuy n ép. Trong m i c m có 2 nhóm: nhóm 1: đ t c úp và nhóm 2: đ t c ng a. ố ượ Tính toán s l ừ
ng máy ép c : ố ượ ừ Kh i l ng c Larsen thi công là 364.14 = 5096 m. ừ ủ ự ủ ấ Năng su t ép c a máy ép c th y l c trong 1 ca : m ấ -Năng su t rút c a máy trong 1 ca:
ủ 189 m 1 = 1,8 (m/phút); v2=5 ủ ọ + Trong đó v1, v2 là t c đ ép và rút c a máy trong 1 phút, ch n v ờ ố
ệ ố ử ụ ộ
ử ụ (m/phút); 0,8 là h s s d ng s d ng th i gian. ả ử ố ừ ủ ự ầ ử ụ Gi s s máy ép c th y l c c n s d ng là 1 máy: ọ
ngày. Ch n 9 ngày. ờ ừ
Th i gian thi công rút c : ọ . Ch n 4 ngày. ừ ủ ự ụ ụ ậ V y dùng 1 máy ép c th y l c GIKEN KGK 130 C4 ph c v thi công công trình. Thi công đài móng ị ơ ấ
Xác đ nh c c u quá trình: ầ ố ọ ồ Quá trình thi công bêtông toàn kh i đài c c bao g m 4 quá trình thành ph n theo th t ứ ự
: ổ ặ ố ổ ng. + Đ bê tông lót
ắ
+ Gia công, l p đ t c t thép
ắ ự
+ Gia công, l p d ng ván khuôn.
ả ưỡ
+ Đ bêtông, b o d
ỡ
+ Tháo d ván khuôn. ượ ổ ứ ề Các quá trình thi công này đ ch c theo ph c t
ố ượ ề ỉ ng ít nên ta t
ầ ươ
ổ ứ
ắ ặ ố ự ắ ư
ch c riêng không đ a vào dây chuy n. Nh
i 4 quá trình thành ph n: l p d ng ván khuôn, l p đ t c t thép, đ ng pháp dây chuy n. Trong đó quá trình
ư
ổ ổ
đ bêtông lót đài móng do có kh i l
ề
ạ
ậ
v y dây chuy n ch còn l
ỡ
bêtông, tháo d ván khuôn. ạ Chia phân đo n công tác ượ ề ạ ớ Quá trình thi công bê tông c t thép đ ạ ễ ầ c chia thành nhi u phân đo n. Ranh gi
ớ
ầ ố
ố ợ
ủ ể ễ ổ ứ ố ỏ ả
ủ
ng công tác c a các phân đo n đ nh và g n gi ng nhau đ d t ướ ư i các phân
ồ
ả
ị
đo n sao cho đ m b o d ph i h p các quá trình thành ph n v i nhau, thi công không b ch ng
ạ
ố ượ
chéo nhau. Kh i l
ch c thi
công dây chuy n.ề
ạ
Ta chia thành 4 phân đo n công tác nh hình bên d i. ố ượ ỗ Kh i l ạ
ng công tác trên m i phân đo n
ố ượ ố ượ ồ ố ượ ố ng bê tông, kh i l G m có: kh i l ng c t thép, kh i l ng ván khuôn 3 bê tông ượ ấ ằ ố Hàm l ng c t thép đài móng l y b ng 80kg/1m ả 2 2
Chi phí s n xu t, l p d ng: 12,25x80% = 9,8 công/100m
Chi phí tháo d : 12,25x20% = 2,45 công/100m ấ ắ ự
ỡ ằ ơ ổ ự Đ bêtông móng b ng máy b m t ằ
hành, hao phí ca máy b ng năng su t b m th c t ấ ổ ợ ự ế ủ
c a
ổ
ứ
th chuyên nghi p thi công công tác bê tông 25% đ nh m c đ bê ệ
ứ ươ ế ạ ạ ả ẩ ườ máy trong 1 ca, l y t
tông (vì ta dùng bê tông th ng ph m ch không ph i ch t o t ệ
i hi n tr ấ ơ
ị
ng). ố ớ ươ ổ Riêng đ i v i dây chuy n bê tông do đ bê tông th
ề
ề ơ
ệ ề ơ ớ
ố ượ ả ả ờ ỹ ằ
ế ượ ừ ả ạ ả ố
ẩ
ằ
ng ph m b ng máy b m nên có t c
ủ
Ư ể
ộ
đ thi công nhanh h n nhi u so v i các dây chuy n khác. u đi m c a vi c thi công bê
ậ
ơ
tông b ng máy b m là v i kh i l
ng l n thì th i gian thi công nhanh, đ m b o k thu t,
ạ
h n ch đ ớ
ấ ượ
ng bê tông đ m b o. ớ
c các m ch ng ng, ch t l ố ượ ạ Kh i l ng công tác các phân đo n ổ Kích th cướ Thép Đ bê tông Tháo ván khuôn Phân đo nạ ộ Dài (m) R ng (m) (m2) (m3) (m2) ắ
L p ván
khuôn
(t n)ấ 190 1
2
3
4
5 11.55
9.6
7.2
7.2
11.50 79.18
65.81
48.01
47.78
78.84 136.51
42.24
53.1
53.82
136.29 494.86
411.31
300.06
298.63
492.72 136.51
42.24
53.1
53.82
136.29 F E 2400 0
0
2
2 2400 7200 D 1100 2800 0
5
9
8
3 0
0
2
4 0
0
9
7 0
0
1
2 C 14400 B A 11550 9600 7200 11500 7200 47050 1 2 3 4 5 6 319.62 421.96 1997.58 421.96 38.95
38.95
38.95
38.95
38.95
Ộ Ổ T NG C NG ạ Phân đo n thi công bê tông đài móng ứ ả ị B ng đ nh m c công tác Tên công tác Mã hi uệ ị
Đ n vơ Nhân công Ca máy ắ ặ ố
L p đ t c t thép AF.611 Công/t nấ 6.35 ắ ự L p d ng ván khuôn AF.825 Công/100m2 9.8 ổ Đ bê tông đài AF.311 Ca/m3 0.0048 0.254 ỡ Tháo d ván khuôn AF.81111 Công/100m2 2.45 ọ ế ậ ệ ậ ẹ ặ ằ ậ ớ ng bê tông đài móng khá l n và m t b ng ch t h p, khó t p k t v t li u nên ta ế ầ ơ ơ ế ủ ầ ổ
Ch n xe đ bê tông
ố ượ
Do kh i l
ươ
ổ
ọ
ự
ng án đ bê tông th
l a ch n ph
ệ ạ
ị ườ
Trên th tr
ng hi n t
ố ượ
ứ
Căn c vào kh i l ẩ
ươ
ng ph m.
ơ
ạ
i có 2 lo i máy b m chính y u là máy b m bê tông tĩnh và b m c n.
ạ
ng bê tông c n thi t c a 1 phân đo n thi công. 191 ả ừ ạ ế ể ậ tr m tr n bê tông đ n công trình, v n chuy n. ấ ơ ự ế ị ườ trên th tr ng ặ ằ
ổ
ứ
Căn c vào t ng m t b ng thi công công trình.
ộ
Kho ng cách t
ổ
ạ
Tính linh ho t trong công tác đ bê tông, năng su t máy b m th c t
ơ ấ ử ụ Ở ề ầ đây, đ xu t s d ng máy b m c n bê tông 43m ố ố
i 40m ch ngố tr ượ
t ố ơ
B m cao t
i đa:
ơ
B m ngang t
đa:
Chân
c:ướ
tr
ườ
Đ ng kính ng: ể
Ki u
chéo
125mm
150m3/h ư ượ L u l ơ
ng b m: ọ ấ ơ ự ế ủ 3/h c a máy là 50 m ủ ơ ố
Các thông s xe b m c n ầ J43R4X150 c a Vinacrete: ấ ủ ơ g t n.
i g r o n n h i a ệ ố ử ụ ờ g
Œ t b n t t (cid:244) n Æ h i (cid:244) n (cid:224) Ch n năng su t b m th c t
Năng su t c a máy b m trong 1 ca là:
(cid:224) h s s d
(cid:243) h s 0,6 l
V b mơ = 0,6×50×7 = 210 m3 . T
g
ệ ố
đ
a.
i: 3995,2/210 = 19,03 c
c c
g t
a c
S c
ế để đổ
ố
m ọ
y b
n m
ự C h Æ ơ ố ợ ự đ
ặ ằ
a m
n 26 c
i g h v y m t r o n h i a Æ i ầ
J43R4X150, d a vào m t b ng thi công công trình ph i h p nhân l c thi
ỗ
t. N ư ậ y/2
ờ đợ y). h (cid:244) n (cid:244) n (cid:224) a h (cid:244) n r o n Æ g (cid:224) g t
công đ bê tông đài, ta ch n đ bê tông đài
g
i c
t t
đợ ẽ a. C n m S (cid:244) n Æ h i (cid:244) n (cid:243) h Æ y ọ b h (cid:244) n (cid:244) n (cid:243) r o n o (cid:224) h (cid:224) n ổ
ọ
ổ
a/n
y (1c
a m
g 13 c
g t
i c
o 1,1 m) s t
i (c
g
Œ t
b
đổ
đ
t
n t
c c
g t
a c
c
t: 259,33/210 = 1,23 c
g l
Œ t
b
ế để đổ
ầ
ố
n t
h.
(cid:224) h
a l
g 2 c
t t
g l
Œ t
b
đổ m t
g
i c
ơ ề ộ ậ Tính nh p công tác c a dây chuy n b ph n : ủ
ủ ơ ớ . Thi công c gi ộ ề dây chuy n i D (cid:224) (cid:243) n h i (cid:224) h (cid:226) o Œ h h (cid:244) n Æ (cid:244) n g ố
đ ạ đổ t n n h h (cid:226) o h (cid:226) o h (cid:244) n Æ i g t
n n
c
p c
y, n
g t
p c
h v
n. N
đ ạ ọ
ư ậ đ ạ ị ủ ỗ (cid:244) n ị
+ Thi công th công:
i:
ứ
ị
qi: đ nh m c lao đ ng cho quá trình i (nhân công, máy)
ế ở
ệ
ố
Ni, Mi: s nhân công máy biên ch
a: s ca làm vi c trong ngày;
b
n n
i m
g b
Œ t
a c
n t
n
m 5 p
Ł c
a l
o
đ
ị
i p
o m
g c
a/1 p
a m
c c
n
(cid:224) 2 c
n l
n
g
ươ
ỗ
ứ
a.
(cid:224) 2 c
g l
Œ t
b
t
đợ đổ (cid:0) ề ượ ữ ứ ị Giãn cách gi a hai dây chuy n đ c xác đ nh theo công th c: kij Hao
phí Chi
phí ĐV Kh iố
ngượ
l Dây
chuyề
n Phâ
n
đoạ
n Tính Mã
hi uệ ́ ́ ̀ ́ ́ ́ Chi phi công tac bê tông đai mong Số
nhâ
n
côn
g
Côn
g,
ca/đ
v
6.35 Số
ca
tron
g
Công
ngà
Ca
y
má
y
502.8 C
h
ọ
n
5 ́
1 Lăp đăt côt thep Tâń 79.18 AF.611 50 2 5.03 ̣ 192 AF.825 9.8 13.38 5 2.68 1 3 100m
2 ́
́
ự
Lăp d ng van
khuôn ợ Đô bê tông đ t 3 AF.311 2.36 40 0.7867 m3 3 1 0.004
8 ́ ́
Thao van khuôn m2 AF.825 2.45 3.344 3 1 1.11 1 136.5
1
494.8
6
136.5
1 ́ ̉ 65.81 AF.611 6.35 417.9 50 2 4.18 5 42.24 AF.825 9.8 4.14 5 1 0.83 1 Tâń
100m
2 ́
́
Lăp đăt côt thep
́
́
ự
Lăp d ng van
khuôn 2 ợ ̣ Đô bê tông đ t 3 m3 411.31 AF.31 1.96 40 3 1 ́ 0.004
8
2.45 42.24 AF.825 1.035 3 1 0.653
3
0.34 1 ́ ̉ 48.01 AF.611 6.35 304.9 50 2 3.05 3 53.1 AF.825 9.8 5.204 5 1 1.04 1 m2
Tâń
100m
2 ́
Thao van khuôn
́
́
Lăp đăt côt thep
́
́
ự
Lăp d ng van
khuôn 3 ợ ̣ 1.43 40 2 0.715 1 Đô bê tông đ t 3 m3 AF.311 300.0
6 ́ 0.004
8
2.45 53.1 AF.825 1.301 3 1 0.43 1 ́ ̉ 47.78 AF.611 6.35 303.4 50 2 3.03 3 53.82 AF.825 9.8 5.274 5 1 1.05 1 m2
Tâń
100m
2 ́
Thao van khuôn
́
́
Lăp đăt côt thep
́
́
ự
Lăp d ng van
khuôn 4 ợ ̣ 1.42 40 2 0.71 1 Đô bê tông đ t 3 m3 AF.311 298.6
3 ́ 0.004
8
2.45 1.319 3 53.82 AF.825 1 0.44 1 ́ ̉ 6.35 500.6 50 2 5.01 5 AF.825 1 9.8 13.36 5 2.67 3 m2
Tâń
100m
2 ́
Thao van khuôn
́
́
Lăp đăt côt thep
́
́
ự
Lăp d ng van
khuôn 5 ợ ̣ Đô bê tông đ t 3 m3 AF.311 3 2.35 40 0.7833 1 0.004
8 ́ ́
Thao van khuôn m2 AF.825 1 2.45 3.339 3 1.11 1 78.84 AF.611
136.2
9
492.7
2
136.2
9 ị ủ ề ả B ng nh p c a các dây chuy n trên các phân đo n t ạ ij ̉ 1 2 3 4 5 1 2 3 4 5 DC
PĐ
1
2
3
4
5 5
5
3
3
5 3
1
1
1
3 1
1
1
1
1 1
1
1
1
1 1
1
1
1
1 DC
PĐ
1
2
3
4
5
Ti 5
10
13
16
21
21 3
4
5
6
9
9 1
2
3
4
5
5 1
2
3
4
5
5 1
2
3
4
5
5 B ng giãn cách O i1
34 ả
12 DC 23 45 193 3
3
3
3
5
5
0
5 1
1
1
1
1
1
2
3 1
1
1
1
1
1
2
3 PĐ
1
2
3
4
5
max
tcn
Oi1 min 5
7
9
11
15
15
0
15 DC ả 4 2 5 1 Tj 0 1 23
2 20
2 26
2 15
10 1 1 3 1 11 5 21 18 24 27 5 5 2 24
2 21
2 27
2 18
8 1 1 1 1 9 5 22 19 25 28 10 n
ạ
o
đ
n
â
h
P 10 3 25
2 22
2 28
2 19
6 1 1 1 1 7 3 23 20 26 29 13 13 4 26
2 23
2 29
2 20
4 1 1 1 1 7 3 24 21 27 30 16 16 5 27
2 24
0 30
2 21
0 1 1 3 1 11 5 25 24 28 31 21 5 5 9 5 Ti 21 34 B ng Galkin
3 tcn = 2 tcn = 2 5 19
50 4 20
5 21
50 22
50 23
3 3 2 1 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 31 O31= 3 O41= 3 O11=15 t5 = 5 O21= 5 T = (cid:0) Oi1 + t5 = 15+5+3+3+5= 31 ngày ờ Th i gian thi công là T = 31 ngày ế ộ Ti n đ thi công đài móng bè ố ượ ố ầ ầ ầ Th ng kê kh i l ph n ng m+ph n thân ượ ố ớ ừ ạ ấ ệ ố ng các công tác
Hàm l ng c t thép đ i v i t ng lo i c u ki n 170 kg/1m3 bê tông
220 kg/1m3 bê tông ầ ộ
ầ
ầ ế ầ ụ d m chi u ngh , ỉ d m ầ chi u ế 150 kg/1m3 bê tông ế ả ỉ ế ớ i) + C t, vách, lõi thang máy
+ D m chính
ụ
+ D m ph (D m ph ,
i)ớ
t
+ Sàn
ầ
+ C u thang (b n thang, chi u ngh , chi u t
+ Đài móng 50 kg/1m3 bê tông
50 kg/1m3 bê tông
80 kg/1m3 bê tông 194 0
0
3 F 0
0
9 0
0
2
1 0
0
2
1 0
0
4
1 0
0
4
1 TB-01 TB-02 TB-03 TB-04 TB-03 TB-02 500 300 500 200 0
0
1
7 0
0
1
7 5
0
-
B
T 5
0
-
B
T 1600 5600 2300 1600 E 0
0
5 0
0
5 0
0
1
2 2000 500 2000 100 300 -6.30 0
0
0
8 0
0
0
8 0
5
8
5 6
0
-
B
T 6
0
-
B
T 500 0
0
2
2 VT-05 D 0
0
0
5
1 0
0
6
2 0
0
6
2 2800 1
0
-
T
V 0
0
8
3 0
0
8
3 0
0
0
4
3 7
0
-
B
T 7
0
-
B
T VT-02 0
0
2
4 7
0
-
T
V 6
0
-
T
V 0
0
7
2 0
0
7
2 C 4
0
-
T
V 3
0
-
T
V VT-02 0
0
2
2 3400 2400
VT-05 500 0
0
0
8 6
0
-
B
T 6
0
-
B
T 0
0
0
8 0
0
8
3 500 0
0
5 B 0
0
1
2 0
0
7
5 0
0
1
7 0
0
1
7 5
0
-
B
T 5
0
-
B
T 500 0
0
9 TB-01 TB-02 TB-03 TB-04 TB-03 TB-02 0
0
4
1 0
0
2
1 0
0
3 A 2500 9850 7200 8100 8100 7200 33100 1 2 3 4 5 6 ố ượ ố ầ ố ả Th ng kê kh i l ng ván khuôn, bêtông, c t thép ph n thân: (b ng đính kèm trang sau) ệ ấ ấ Đánh d u tên các c u ki n ố ượ ả ố ệ B ng th ng kê các kh i l ng công vi c chính thi công công trình ố ế ở ụ ụ ầ Các thông s chi ti t xem ph n ph l c đính kèm. 195 ế ế ệ ổ ứ ủ ế ch c các công tác ch y u Thi
ụ ế ế ổ ứ t k bi n pháp t
ủ
M c đích c a công tác thi t k và t ch c thi công ụ M c đích ộ ố ế ứ ơ ả ắ Công tác thi c m t s ki n th c c b n v ế ch c thi công giúp cho ta n m đ
ặ ằ ế ế ổ
t k t
ấ
ả
ắ ượ
ụ ụ
ề ể ự ế ể ấ
ầ ượ ủ ế ậ ả
ộ
c lý lu n và nâng cao d n v hi u bi t th c t ườ ng. ấ ủ ế ị ượ ệ ạ ấ ộ ề
ứ
ệ ậ
ồ
ế
ạ
vi c l p k ho ch s n xu t (ti n đ ) và m t b ng s n xu t ph c v cho công tác thi công, đ ng
ờ
th i nó giúp cho chúng ta n m đ
đ có đ trình
ộ ỉ ạ
đ ch đ o thi công trên công tr
ố
ụ
M c đích cu i cùng nh m :
Nâng cao đ ằ
c năng su t lao đ ng và hi u su t c a các lo i máy móc, thi t b ph c v ụ ụ ấ ượ ng công trình. ộ ề ộ ờ ạ c ch t l
c an toàn lao đ ng cho công nhân và đ b n cho công trình.
c th i h n thi công. ự cho thi công.
ả
Đ m b o đ
ả
Đ m b o đ
ả
Đ m b o đ
ạ ượ
H đ ả ượ
ả ượ
ả ượ
c giá thành cho công trình xây d ng. Ý nghĩa ệ ự ủ ể ả ế ế ổ ứ ch c thi công giúp cho ta có th đ m nhi m thi công t ch trong các t k t ườ ố ậ ệ ẩ ệ ậ ấ
ể
ặ ắ Công tác thi
ệ
công vi c sau :
ỉ ạ
Ch đ o thi công ngoài công tr
ng.
ị
ề
ụ ụ
Đi u ph i nh p nhàng các khâu ph c v cho thi công:
ế ế
+ Khai thác và ch bi n v t li u.
ệ
+ Gia công c u ki n và các bán thành ph m.
ố ỡ
ấ
ạ ậ ệ
+ V n chuy n, b c d các lo i v t li u, c u ki n ...
ộ
ậ
+ Xây ho c l p các b ph n công trình.
ệ
+ Trang trí và hoàn thi n công trình.
ữ ườ ộ ọ ệ ặ ớ Ph i h p công tác m t cách khoa h c gi a công tr ng v i các xí nghi p ho c các c ơ ấ ố ợ
ở ả
s s n xu t khác.
ộ ị ả ề ấ ờ ộ ơ ợ Đi u đ ng m t cách h p lí nhi u đ n v s n xu t trong cùng m t th i gian và trên cùng ộ ị ự ộ
ề
ể
m t đ a đi m xây d ng. ả ượ ề ự ặ ậ ư ụ ụ
, d ng c , Huy đ ng m t cách cân đ i và qu n lí đ
ệ ộ
ươ ố
ề ư
c nhi u m t nh : nhân l c, v t t
ự ả ờ ố ng ti n, ti n v n, ...trong c th i gian xây d ng. máy móc, thi ộ
ế ị
t b , ph
ữ ộ ắ ế ế ổ ứ t k t ch c thi công N i dung và nh ng nguyên t c chính trong thi
N i ộ dung ọ ặ ệ ứ ề t vì nó nghiên c u v ộ ầ
ch c thi công có m t t m quan tr ng đ c bi ổ ứ cách t t k t ệ ợ
ử ụ ch c thi công là:
ộ
ồ ậ ệ
ằ ệ ố ươ
ế ị
ng
t b , ph
ạ
ấ
t nh t và h giá c nh m thi công t ự ệ ợ ướ ệ ậ ồ ỷ ượ
t, khí h u, h ề
ng gió, đi n n
ụ ấ
ệ ạ c các đi u ki n tích c c khi xây
ờ
ướ
c,...đ ng th i
ậ
ấ ề ỹ
t nh t v k thu t ẻ ế . ứ ậ ể ế ả ố ọ
ể ả ạ
ấ ượ ự ả ế ế ổ ứ
Công tác thi
t k t
ạ
ế
ấ
ả
ch c và k ho ch s n xu t.
ế ế ổ ứ
ụ ể ủ
ố ượ
ệ
Đ i t
ng c th c a vi c thi
ể ề
ộ
ế
ậ
ự
+ L p ti n đ thi công h p lý đ đi u đ ng nhân l c, v t li u, máy móc, thi
ể
ướ
ẩ ắ
ậ
ti n v n chuy n, c u l p và s d ng các ngu n đi n, n
ấ
ấ
thành th p nh t cho công trình.
ậ ổ
ể
ặ ằ
+ L p t ng m t b ng thi công h p lý đ phát huy đ
ệ
ư
ề
ự
ờ ế
ị
d ng nh : đi u ki n đ a ch t, thu văn, th i ti
ố
ế ể ặ ằ
ề
ụ ượ
ắ
kh c ph c đ
c các đi u ki n h n ch đ m t b ng thi công có tác d ng t
ấ ề
và r nh t v kinh t
ỉ
ơ ở
Trên c s cân đ i và đi u hoà m i kh năng đ huy đ ng, nghiên c u, l p k ho ch ch
ặ
ả
c hoàn thành đúng nh t ho c ử ụ ư ờ ộ
ề
ạ
đ o thi công trong c quá trình xây d ng đ đ m b o công trình đ
ể ớ
ượ ứ ế ạ
t m c k ho ch th i gian đ s m đ a công trình vào s d ng.
v 196 ữ ầ ượ ự c nh ng yêu c u sau: c l a ch n ph i đ t đ ầ ả ạ ượ
ữ
ờ ạ
c th i h n thi công.
ả
ộ ọ
ắ ượ
ả
i pháp đó ph i rút ng n đ
ấ ộ ắ ấ ượ ắ ầ ắ
Nh ng nguyên t c chính
i pháp thi công đ
ả
ả
ạ
ả
ả ườ ệ ầ ả ng. ề
ầ ớ ự ệ ờ ng xây l p.
ộ
ả ế
ộ ề
ườ ưở ả ở ướ
n
ậ ch c thi công ph i có k ư
c ta m a bão th
ứ
ế ế ổ
t k t
ẫ ự
ả ượ ế ả ậ ấ ớ
ế ố
ng r t l n đ n t c đ thi công,
ạ
ề
ệ
ờ ế
t, khí h u,... đ m b o cho công tác thi công v n đ ề ờ ế
t,
ng kéo dài gây nên
ế
ả
c ti n hành bình ạ
ườ ả
Gi
Gi
Ph i góp ph n tang năng su t lao đ ng, gi m chi phí lao đ ng.
H giá thành xây l p.
Ph i góp ph n nâng cao ch t l
Đ m b o các yêu c u v an toàn lao đ ng, v sinh môi tr
Thi công xây d ng ph n l n là ph i ti n hành ngoài tr i, do đó các đi u ki n v th i ti
ậ
khí h u có nh h
ở ớ
ế
ả
c n tr l n và tác h i nhi u đ n vi c xây d ng. Vì v y, thi
ớ
ố
ho ch đ i phó v i th i ti
ụ
ng và liên t c.
th ự ươ
ươ ầ ự ề ể ch c thi công xây d ng công trình là: tu n t
ng pháp có u nh ự
ượ
c đi m riêng, tùy theo các đi u ki n c ế ợ ề
ề ừ ầ , song song, và
ệ ụ
ư
ộ
ớ
ặ
ệ ể
t đ hay t ng ph n ho c k t h p đ u v i m t ươ
ể ủ
ụ ệ ấ ọ
ng án thi công công trình
L a ch n ph
ể ổ ứ
Có 3 ph
ng pháp chính đ t
ươ
ỗ
ng pháp dây chuy n. M i ph
ượ
c áp dung tri
ng pháp đó đ
ấ
ả ả
i hi u qu s n xu t cao nh t. ph
ươ
th c a các ph
ư ạ
m c đích là đ a l ươ ầ ự Ph ượ ầ ượ ừ ố ượ ế ố ượ c ti n hành l n l đ i t t t ng này sang đ i t ộ
ng khác theo m t ậ ự tr t t ễ ổ ứ ả ấ ượ ấ ả ế ộ ử ấ ng pháp tu n t
Quá trình thi công đ
ị
đã qui đ nh.
Ư ể
u đi m: d t ch c s n xu t và qu n lý ch t l ng, ch đ s dung tài nguyên th p và ổ ị
n đ nh. ượ ể ấ ờ Nh c đi m: th i gian thi công kéo dài, tính chuyên môn hóa th p, giá thành cao. ươ Ph ắ ổ ượ ươ ự ng pháp song song
ứ
Nguyên t c t ả
ng pháp này là các s n ph m xây d ng đ ắ
c b t ẩ
ư ế ộ ờ ầ
đ u thi công cuing m t th i đi m và k t thúc sau m t kho ng th i gian nh nhau. ả ứ ọ ấ ả
ố ả
đ ng v n s n xu t. ờ
ỏ ự ậ Ư ể
ượ ễ ấ ả ầ ớ ch c thi công theo ph
ờ
ể
ộ
ắ ượ
c th i gian thi công, gi m
u đi m: rút ng n đ
ể
c đi m: đòi h i s t p trung s n xu t cao, nhu c u tài nguyên l n, d gây ra sai
Nh
ạ ấ ạ ph m hàng lo t r t lãng phí. ươ ề Ph ự ế ợ ộ ụ ng pháp dây chuy n
Là s k t h p m t cách logic ph
ươ
ể ủ ữ ể ư ự ươ
ầ ự
ng pháp tu n t
ể
ng pháp trên. Đ thi công theo ph ộ ả ậ ỹ ẩ
ộ ả ự
ẩ ờ ạ ề
ị ư ờ ề ờ ế
ộ ồ
ắ ị ượ
ắ
ữ
c
và song song, kh c ph c nh ng nh
ươ
đi m và nh ng u đi m c a các ph
ng pháp xây d ng dây
ầ
chuy n, chia quá trình k thu t thi công m t s n ph m xây d ng thành n quá trình thành ph n và
ố ợ
qui đ nh th i h n ti n hành các quá trình đó cho m t s n ph m là nh nhau, đ ng th i ph i h p
các quá trình này m t cách nh p nhàng v th i gian và không gian theo nguyên t c: ầ ự ự ạ ừ ả ả ầ ẩ ệ
Th c hi n tu n t các quá trình thành ph n cùng lo i t ẩ
s n ph m này sang s nph m khác. ệ ự ạ ầ ẩ ph n khác lo i trên các s n ph m khác nhau. Th c hi n song song các quá trình thành
(cid:0) S nả xu tấ dây chuy nề là ph ả
ngươ pháp tổ ch cứ tiên ti nế nh tấ có đ cượ do k tế quả c aủ sự phân công lao đ ngộ h pợ lý, chuyên môn hóa các thao tác và h pợ tác hóa trong s nả xu t.ấ ơ ơ Đ cặ tr ngư c aủ nó là sự chuyên môn hóa cao các khu v cự và vị trí công tác, h nạ chế các
ự cân đ iố c aủ năng l cự s nả xu tấ và tính nh pị nhàng song song
iườ ta s nả xu tấ
c uầ về nguyên v tậ phí lao đ ngộ và giá thành th pấ h n, nhu ả ph mẩ nhi uề h n, chi danh m cụ s nả ph mẩ c nầ chế t o, sạ
liên t cụ c aủ các quá trình. K tế quả là cùng m tộ năng l cự s nả xu tấ như nhau, ng
ơ
nhanh h n, s n
li uệ và lao đ ngộ đi uề hòa liên t c.ụ 197 Chính vì ph ngươ pháp dây chuy nề có nhi uề uư đi mể n iổ b tậ nên trong ph mạ vi đồ án này l aự ch nọ ph ngươ pháp dây chuy nề để tổ ch cứ thi công công trình. ậ ế ộ
L p ti n đ thi công ự ả
ế ị ướ ự ụ ả ế ộ
ấ
Vai trò c a k ho ch ti n đ trong s n xu t xây d ng
ộ
ế
L p k ho ch ti n đ là quy t đ nh tr ệ
c xem quá trình th c hi n m c tiêu ph i làm gì, ườ cách làm nh th nào, khi nào làm và ng ế i nào ph i làm cái gì.
ể ả ế ế ạ ả
K ho ch làm cho các s vi c có th x y ra ph i x y ra, n u không có k ho ch có th ủ ế ạ
ạ
ế
ậ
ư ế
ạ
ả ự ệ
ạ ế ặ ậ ộ
ự ế ự ự
ủ ể ệ
i, nó có th phá v c nh ng k ng lai, m c dù vi c tiên đoán t
ữ
ườ
ộ ỡ ả
ả ự ệ ộ ố ư ế ế ạ ấ ể
ươ
ng
ế
t nh t, nh ng n u không có k ho ch thì s vi c hoàn toàn x y ra m t cách ạ
ẫ ả ả
ươ
ế
chúng không x y ra. L p k ho ch ti n đ là s d báo t
ằ
lai là khó chính xác, đôi khi n m ngoài d ki n c a con ng
ế
ho ch ti n đ t
ng u nhiên hoàn toàn. ậ ườ ậ ạ ạ
ả ộ
ườ ế ế
ọ ự
t khoa h c d báo và am t ữ
ế
i l p k ho ch ti n đ không nh ng
ệ ng công ngh ể
ứ ộ ộ ế
m và m t ki n th c sâu r ng. ế ứ
ế
ỏ
ề
L p k ho ch là đi u h t s c khó khăn, đòi h i ng
ấ
ệ
ự
có kinh nghi m s n xu t xây d ng mà còn có hi u bi
ế ỷ ỷ
ộ
ả
t, t
s n xu t m t cách chi ti
ế
ệ ậ ế ứ ế ả ạ ộ ọ ấ
ấ
ế
Chính vì v y vi c l p k ho ch ti n đ chi m vai trò h t s c quan tr ng trong s n xu t ụ ể ậ
xây d ng, c th là: ủ ế ự ụ ệ ế ệ ạ ộ ự
ự
S đóng góp c a k ho ch ti n đ vào vi c th c hi n m c tiêu
Mụcđích của việc lập kế hoạch tiếnđộ và những kế hoạch phụ trợ là nhằm hoàn thành những mụcđích và mục tiêu của sản xuất xây dựng. Lập kế hoạch tiếnđộ và việc kiểm tra thực hiện sản xuất trong xây dựng là hai việc
không thể tách rời nhau không có kế hoạch tiếnđộ thì không thể kiểm tra được vì kiểm tra có
nghĩa là giữ cho các hoạtđộng theo đúng tiến trình thời gian bằng cách điều chỉnh các sai lệch so
với thời gian đãđịnh trong tiếnđộ bản kế hoạch tiếnđộ cung cấp cho ta tiêu chuẩnđể kiểm tra. Tính hi u qu c a k ho ch ti n đ ủ ự ả ủ ế ạ
ệ ệ ụ
c đo b ng đóng góp c a nó vào th c hi n m c ệ
Tính hi u qu c a k ho ch ti n đ đ ấ ự ế ọ ạ ạ ế ằ ọ ầ
ậ
Ứ
ự ấ ị ế
ớ ự ấ ị
ự ấ ế ư t y u nh ng t ạ
ả ủ ế
ế ế ộ
ế
ạ
ả ủ ế
ộ ượ
ằ
ế ố
ớ
ả
tài nguyên khác đã d ki n.
tiêu s n xu t đúng v i chi phí và các y u t
ủ ế
ộ
ế
T m quan tr ng c a k ho ch ti n đ
ụ
ữ
ộ
L p k ho ch ti n đ nh m nh ng m c đích quan tr ng sau đây:
ổ
ự
ng phó v i s b t đ nh và s thay đ i:
ộ
ả ậ
ệ
S b t đ nh và s thay đ i làm vi c ph i l p k ho ch ti n đ là t
ế ị
ạ ươ
ắ
ầ ộ ẫ ươ ế ế ắ
ng lai có đ ch c ch n khá cao thì vi c l p k ho ch ti n đ v n là c n thi ệ ậ
ề ụ ấ ắ
ạ ấ
l
i r t ít khi ch c ch n và t
ữ
ngay nh ng khi t
ả
đó là vì cách qu n lý t ự ế ệ ộ ổ ệ
c nh ng s thay đ i trong quá trình th c hi n ti n đ thì vi c
ế Dù cho có th d đoán đ
ạ ế ề ổ
ế
ng lai,
ắ
ươ
ng lai càng xa thì các k t qu c a quy t đ nh càng kém ch c ch n
ắ
ế
ộ ắ
t
ạ ượ
c m c tiêu đã đ ra.
t nh t là cách đ t đ
ự
ữ
ượ
ộ ẫ
khó khăn trong khi l p k ho ch ti n đ v n là đi u khó khăn. ậ ụ ạ ọ ố
ể ự
ậ
ự ủ ả ự ệ ấ ộ ế T p trung s chú ý lãnh đ o thi công vào các m c tiêu quan tr ng:
ụ
ằ
Toàn b công vi c l p k ho ch ti n đ nh m th c hi n các m c tiêu c a s n xu t xây ế ạ
ộ ộ
ệ ậ ệ ậ
ạ ấ ự
d ng nên vi c l p k ho ch ti n đ cho th y rõ các m c tiêu này. ể ế ụ ả ườ ả ậ ạ ụ
ấ
ạ ế ỳ ế
ở ộ ế ủ ả
ng lai, ph i đ nh k soát xét l ế
ả
i qu n lý ph i l p k ho ch ti n
ầ
ổ
ể ử
i k ho ch đ s a đ i và m r ng n u c n ộ ể
đ đ xem xét t
thi ế
ế
ố
t các m c tiêu c a s n xu t, ng
Đ ti n hành qu n lý t
ạ
ả ị
ươ
ề
ụ
t đ đ t các m c tiêu đã đ ra.
ệ ả : ế ể ạ
ạ
ệ ậ ự ự ế ế ể ế
T o kh năng tác nghi p kinh t
ộ ẽ ạ
ạ
Vi c l p k ho ch ti n đ s t o kh năng c c ti u hoá chi phí xây d ng vì nó giúp cho ọ ả ợ ế ộ ọ ả
ệ
ự ạ ộ
cách nhìn chú tr ng vào các ho t đ ng có hi u qu và s phù h p.
ạ ộ
ữ ự
ơ ở
ướ ế
ố ợ ạ
ế ạ ộ ỗ ự ằ ị ế
ạ ộ
K ho ch ti n đ là ho t đ ng có d báo trên c s khoa h c thay th cho các ho t đ ng
ấ
ế ồ
ng chung, thay th lu ng ho t đ ng th t phát, thi u ph i h p b ng nh ng n l c có đ nh h ự
t 198 ằ ạ ộ ề ạ ặ ồ ữ ộ ng b ng lu ng ho t đ ng đ u đ n. L p k ho ch ti n đ đã làm thay th nh ng phán xét ậ
ế
ắ ỹ ữ ằ ậ ậ ế
ượ ế
ọ ườ
th
ế ị
ộ
v i vàng b ng nh ng quy t đ nh có cân nh c k càng và đ c lu n giá th n tr ng. ạ ệ ượ i: ị ậ ợ
c thu n l
ệ
ơ ở ụ
ự ạ ể ế ể
ạ
i không có k ho ch ng lai trên c s xem xét cái th c t ể
ả
T o kh năng ki m tra công vi c đ
ể ể
Không th ki m tra đ
ườ
ng ki m tra là cách h
ộ ượ ự ế
c s ti n hành công vi c khi không có m c tiêu rõ ràng đã đ nh đ
ớ ươ
ướ
đo l
i t
ng t
ứ ể ể
ế
ti n đ thì không có căn c đ ki m tra. ổ ứ T ch c thi công công trình ị ạ ệ Xác đ nh gián đo n công ngh
ữ ạ ị ự ượ ộ ạ ườ ộ
Gián đo n gi a công tác bê tông và tháo ván khuôn c t, vách
Ván khuôn c t vách (ván khuôn không ch u l c) đ c phép tháo khi bê tông đ t c ng đ ộ 50daN/cm2. ờ ể ừ ổ ộ lúc đ , Ch n t ọ 1 = 2 ngày ữ ạ Gián đo n gi a công tác bê tông và tháo ván khuôn d m sàn ị ự ượ ầ ạ ườ G i tọ 1 là th i gian tháo ván khuôn c t, vách k t
ầ
c tháo khi bê tông đ t 70% c Ván khuôn d m sàn (ván khuôn ch u l c) đ ộ
ng đ tiêu chu n.ẩ ̀ ờ ầ ề ổ t h p v i ầ ớ đi u ki n th c t
ệ
ị ế ẩ ướ ượ
i đ
ướ ữ ầ ộ ván khuôn sàn t ng d
ỡ
d ván khuôn sàn t ng d ự ế là
ế ợ
i khi công tác đ bê tông t ng trên chu n b ti n hành, tháo
ữ ạ
l ữ ộ ầ ạ Gián đo n gi a công tác bê tông d m sàn t ng d
ố ầ
ượ ổ ứ ở ặ ấ ế ầ ộ Công tác gia công c t thép c t vách t ng trên đ c ti n hành c t ướ ầ ầ ổ G i tọ 2 là th i gian tháo ván khuôn d m, san k t
ể ừ
lúc đ k
ầ
ổ
ữ ạ
l
c gi
ố
i các c t ch ng an toàn.
i n a và gi
ố
ướ ớ
ầ
i v i công tác c t thép c t, vách t ng trên
ượ
ch c thi
m t đ t và đ
i xong. công 1 ngày sau khi đ bê tông d m sàn t ng d ầ ị Tính toán nh p công tác các quá trình thành ph n ị ự ở ế ị ộ ứ ị
Xác đ nh nh p công tác:
ố ượ
D a vào kh i l trên ti n hành tính toán ị ố ượ
ứ ng và đ nh m c chi phí công lao đ ng đã tính
ứ
nh p công tác cho quá trình Bêtông theo công th c sau:
ệ ủ ừ
ng công vi c c a t ng quá trình.
ộ ệ ổ ố
ố ườ
i hay s máy)
ấ
: ơ ấ ự ế ờ th chuyên nghi p( s ng
ị
ệ ủ ừ
ng công vi c c a t ng quá trình.
ự ế ủ
c a máy b m
ổ
ứ
tt= 0,6.50.7 =210m3/h. Th i gian b m t= KL/N ấ
tt, vì trên th c t ự ế ủ
c a
ư
ta xem nh bê tông ế ạ Trong đó: + Pij là kh i l
ị
+ ai là đ nh m c chi phí công lao đ ng hay ca máy.
ố
ệ
+ nc là s ca làm vi c trong ngày.
ơ ấ ổ ợ
+ Ni là c c u t
Riêng công tác đ bê tông nh p công tác tính theo năng su t máy
ố ượ
Trong đó: + Pij là kh i l
ấ
+ Ni năng su t th c t
ị
Khi tính toán hao phí đ nh m c tính ca máy đ bê tông ta l y theo năng su t th c t
ơ
chân công trình và thi công không quan tâm đ n quá trình t o ra bê tông. máy b m. Nơ
ượ ấ ở
c l y
đ ổ ứ ầ ầ
T ch c thi công ph n ng m công trình
ầ ổ ứ T ch c thi công ph n thân công trình ổ ứ ệ ầ T ch c thi công ph n hoàn thi n
ngườ Công tác xây t ế ợ ủ ữ ậ Bi n pháp thi công công tác xây ch n k t h p gi a th công và c gi ơ ớ
ị ỹ
ữ ọ
ế ạ
ng ch n 3 d c 1 ngang. V t li u t p k t t ậ ệ ể ậ ươ ứ ậ ằ ọ
ườ ậ ệ ậ
ng, v n chuy n v t li u theo ph ự
i chân công trình đúng c ly qui đ nh, v a xây ch
ng đ ng b ng máy v n thăng, theo ph i, k thu t xây
ế
ươ
ng ụ ồ ầ ng bao g m hai quá trình thành ph n là ậ ệ ậ ắ ệ
ọ
ườ
t
ạ ạ
t o t
i công tr
ằ
ngang b ng xe cút kít.
ử ụ
ụ ụ S d ng giàn giáo công c , nên quá trình xây t
ể
xây và ph c v xây (v n chuy n v t li u, b c và tháo ườ
dàn giáo công c ).ụ 199 Công tác trát ồ ườ ng g m có trát trong và trát ngoài. Đ i v i công tác trát t Công tác trát t
ượ ố ớ
ầ
ứ c bao b c xung quanh b i h ướ ạ ắ ướ ả ả ầ ng ngoài, do
ư
ở ệ giáo thi công, c 3 t ng thì có thanh thép hình đ a ra
ậ ệ ở
i ch n che kín ch y vòng quanh công trình tránh không cho v t li u
ở ệ
h i đ m b o an toàn cho công nhân thi công cùng lúc ườ
ọ
công trình đ
ướ
ỡ ệ
i có l
đ h giáo, bên d
ố
ầ
t ng trên r i r t xu ng giáo t ng d
giáo bên d ơ ớ
i. ướ
ạ ố ấ Công tác lát g ch công trình, ch ng th m ầ ạ Công tác đóng tr n th ch cao ắ ử
Công tác l p c a ắ
Công tác l p lan can
ả Công tác b matit ơ Công tác s n, d n d p v sinh ả ấ ư ệ Th a Th y, em có chút r c r i! ề ắ ố
ộ ụ ự ế ệ ấ
ụ ổ
ầ
c ca máy c n thi
ổ ợ ệ ả ấ ợ ả
ầ
ầ
*** Tham kh o ý ki n Th y giáo ch m ph n bi n:
ố
ấ ổ
V nhân công ph c v công tác đ bê tông toàn kh i, năng su t đ thì ph thu c vào năng
ổ
t th c hi n công tác đ bê tông. Nhân công thì
ả
th làm vi c cho h p lý, đ m b o năng su t, không ượ
ng bê tông đ đ b trí t ế ọ ẹ ệ
ế
ụ ụ
ị
ừ
đó xác đ nh đ
su t ca máy, t
ượ
ộ
ph thu c vào l
quá đông cũng không quá thi u ng ị ứ ổ
ấ ứ ứ ế ổ ị ổ ể ố
ườ
i.
ự
ớ ế ạ ẩ ầ ớ
ẽ ượ
c tính toán d a vào đ nh m c đ bê tông ĐM 1776, tuy nhiên khi tính v i
Nhân công s đ
ị
ố
đ nh m c này thì s nhân công quá l n (n u đã l y 2030% đ nh m c – vì công tác đ bê tông
ử ụ
công trình em s d ng bê tông th ng ph m nên không c n công tác ch t o,… ). ồ ầ ư ấ ươ
ọ ợ
ể ả ố ư
ấ ổ
ấ ủ
ư ổ ẫ ợ ườ ể ế ạ Trong đ án, em lúc đ u ch n tính theo cách tính nh trên nh ng th y không h p lý cho
ố
ố ượ
ổ
ọ
ơ
!. Xin cám n ng nhân công l n, …), em đã gi m năng su t đ bê tông c a máy xu ng đ tăng s
ư
ng nhân công h p lý nh ng th y v n ch a n, do đó em ch n 1 t
ầ
i đ thi công công tác này. Th y cho em ý ki n ớ
ắ
l m (s l
ọ ượ
ừ
đó ch n l
ca công tác lên t
ệ
ợ
th chuyên nghi p là 20 ng
th y!ầ ố ượ ả ụ ạ ờ B ng đo bóc kh i l ng, th i giant hi công các h ng m c thi công (Xem trang sau) 200 ự ữ ậ ệ ậ ế ạ ứ
L p k ho ch cung ng và d tr v t li u ọ ậ ệ ươ ứ ổ ể ồ
ng án t ch c thi công công trình, tính toán kh i l
ị ừ ố ượ
ấ
ử ụ ậ ệ ố ớ ể ậ
Ch n v t li u đ l p bi u đ
ứ
+ Căn c vào ph
ầ
ử ụ
ấ
ố ượ
+ Đ i v i công trình này, các v t li u: cát, xi măng có kh i l ử ể ẽ ể ồ ử ụ ậ ệ ọ ầ
ậ ệ
ng v t li u c n
ự ữ ậ ệ
cung c p, s d ng trong quá trình thi công. T đó xác đ nh nhu c u cung c p và d tr v t li u.
ờ
ớ
ng s d ng l n, th i gian s
ự ữ
ấ
ụ
d ng dài, do đó ch n các v t li u này đ v bi u đ s d ng, cung c p và d tr . Xác đ nh ngu n cung c p v t li u ằ ự ổ ị
ể
+ Cát: S d ng cát vàng, v n chuy n cát đ n công trình b ng xe ben t ả
đ . Kho ng cách ế ấ ậ ệ
ồ
ế
ậ
ử ụ
ể ừ ơ ấ
n i l y cát đ n công trình là 10 km. ậ
v n chuy n t ử ụ ể ậ ậ ệ ượ ệ ả
+ Xi măng: S d ng xi măng PC30, kho ng cách v n chuy n xi măng là 10 km.
ị
Xác đ nh l ng v t li u (cát, xi măng) dùng trong các công vi c: ố ượ ữ Kh i l ng v a và xi măng trong các công tác Kh i l ậ
ng v t Kh iố Lo i ạ Mã ĐV Ghi
chú STT ĐVT ố ượ
li uệ Tên
công
vi cệ ngượ
l VL hi uệ Đ nhị
m cứ Hao
phí m3 20.56 V aữ m3 AF.1110 1.03 21.18 1 Bê tông lót
móng đài
thang máy ng dày m3 0.4 V aữ m3 AE.711 0.17 0.07 ng, ng dày m3 26.1 V aữ m3 AE.712 0.181 4.72 2 ườ
Xây t
ậ ầ
b c c u
thang t ng ầ
h m 2ầ m3 26.5 V aữ m3 4.79 m2 1797.3 V aữ m3 AK.212 0.012 21.57 ườ m2 96.28 V aữ m3 AK.221 0.013 1.25 3 ầ m2 1533 V aữ m3 AK.230 0.018 27.59 Trát t
ng
trong, c t, ộ
vách, c u ầ
thang , d m,ầ
sàn t ng ầ
h m 2ầ m2 3426.6 V aữ m3 22.82 ng dày m3 1.89 V aữ m3 AE.711 0.17 0.32 ng, ng dày m3 34.43 V aữ m3 AE.712 0.181 6.23 4 ườ
Xây t
ậ ầ
b c c u
thang t ng ầ
h m 1ầ m3 36.32 V aữ m3 6.55 ườ m2 670 V aữ m3 AK.212 0.012 8.04 5 m2
m2 73.79
1613.3 V aữ
V aữ m3 AK.221
m3 AK.230 0.013
0.018 0.96
29.04 Trát t
ng
trong, c t, ộ
vách, c u ầ
thang, d m, ầ
sàn t ng ầ
h m 1ầ m2 2357.1 V aữ m3 38.04 ườ
T
(cid:0) 100
ườ
T
>100
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
T
ng
trong, vách,
lõi
ầ
C u thang,
ram d cố
D m, sàn
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
T
(cid:0) 100
ườ
T
>100
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
ng
T
trong, vách,
lõi
ầ
C u thang
ầ
D m, sàn
T NG Ổ
C NGỘ 201 ng dày 13.57 V aữ m3 AE.711 0.17 2.31 m3 ng, ng dày 114.51 V aữ m3 AE.712 0.181 20.73 m3 6 ườ
Xây t
ậ ầ
b c c u
ầ
thang t ng 1 m3 128.08 V aữ m3 23.04 m2 1985.3 V aữ m3 AK.212 0.012 23.82 ườ ầ 7 m2 21.55 V aữ m3 AK.221 0.013 0.28 Trát t
ng
trong, c t, ộ
vách, c u ầ
ầ
thang t ng 1 m2 2006.8 V aữ m3 24.1 ng dày 64.21 V aữ m3 AE.711 0.17 10.92 m3 ng, ng dày 166.23 V aữ m3 AE.712 0.181 30.09 m3 8 ườ
Xây t
ậ ầ
b c c u
ầ
thang t ng 2 m3 230.44 V aữ m3 41.01 m2 3219.6 V aữ m3 AK.212 0.012 38.63 ườ ầ 9 m2 35.87 V aữ m3 AK.221 0.013 0.47 Trát t
ng
trong, c t, ộ
vách, c u ầ
ầ
thang t ng 2 m2 3255.4 V aữ m3 39.1 ng dày 393.06 V aữ m3 AE.711 0.17 66.82 m3 ng, ng dày 823.44 V aữ m3 AE.712 0.181 m3 10 ườ
Xây t
ậ ầ
b c c u
thang t ng ầ
38 1216.5 V aữ m3 m3 149.0
4
215.8
6 m2 19036 V aữ m3 AK.212 0.012 ườ 228.4
3 ầ 11 m2 140.58 V aữ m3 AK.221 0.013 1.83 Trát t
ng
trong, c t, ộ
vách, c u ầ
thang t ng ầ
38 19176 V aữ m3 m2 230.2
6 ng dày 390 V aữ m3 AE.711 0.17 66.3 m3 ng, ng dày 852.72 V aữ m3 AE.712 0.181 m3 12 ườ
Xây t
ậ ầ
b c c u
thang t ng ầ
914 m3 1242.7 V aữ m3 154.3
4
220.6
4 ườ 13 m2 19003 V aữ m3 AK.212 0.012 228.0
4 ầ m2 255.54 V aữ m3 AK.221 0.013 3.32 ng
Trát t
trong, c t, ộ
vách, c u ầ
thang t ng ầ
914 ườ
T
(cid:0) 100
ườ
T
>100
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
T
ng
trong, vách,
lõi
ộ
C t, C u
thang
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
T
(cid:0) 100
ườ
T
>100
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
T
ng
trong, vách,
lõi
ộ
C t, C u
thang
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
T
(cid:0) 100
ườ
T
>100
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
T
ng
trong, vách,
lõi
ộ
C t, C u
thang
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
T
(cid:0) 100
ườ
T
>100
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
ng
T
trong, vách,
lõi
ộ
C t, C u
thang 202 19259 V aữ m3 231.36 m2 ng dày 2.77 V aữ m3 AE.711 0.17 0.47 m3 ng dày ng 100.06 V aữ m3 AE.712 0.181 18.11 m3 14 ườ
Xây t
ầ
t ng 15 m3 102.83 V aữ m3 18.58 m2 447.97 V aữ m3 AK.212 0.012 5.38 ầ ườ 156.29 V aữ m3 AK.221 0.013 2.03 m2 15 Trát t
ng
trong, c t ộ
ầ
t ng 15 290.92 V aữ m3 AK.230 0.018 5.24 m2 895.18 V aữ m3 m2 12.65 T NG Ổ
C NGỘ
ườ
T
(cid:0) 100
ườ
T
>100
T NG Ổ
C NGỘ
ườ
ng
T
trong, vách,
lõi
ộ
C t, C u
thang
Trát d m, ầ
sàn
T NG Ổ
C NGỘ ườ ng 17 32392 V aữ m3 AK.211 0.012 m2 Trát t
ngoài 388.7
1 2690.4 V aữ m3 AK.411 0.025 67.26 m2 ề
Lát n n sàn,
ram d cố 0.025 0.49 m2 19.69 AK.532 Lát b c ậ
thang 0.15 0.003 ầ 18 0.025 1.71 ầ
T ng h m 1
2 Lát b n ể ướ
c m2 68.51 AK.422 0.303 0.021 0.075 69.46 m2 2778.6 0.453 0.024 T NG Ổ
C NGỘ m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n V aữ
Xi
măng
V aữ
Xi
măng
V aữ
Xi
măng 0.025 m3 V aữ 252.9
1 ạ
Lát g ch sàn m2 10117 AK.5125
0 0.92 9.31 0.025 8.51 ầ 19 T ng 1 14 AK.532 m2 340.42 Lát b c ậ
thang 0.15 0.051 0.05 261.42 m2 10457 1.07 9.361 T NG Ổ
C NGỘ 0.025 17.32 ầ 20 T ng 15 m2 692.87 AK.5125
0 0.92 0.64 ầ 0.025 7.27 Xi
măng
V aữ
Xi
măng
V aữ
Xi
măng
V aữ
Xi
măng
V aữ Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3 AK.411 20 T ng mái Lát g chạ
ố
ch ng nóng
mái
ề
Lát n n sàn m2 290.92 ữ ươ ứ ị ụ ụ ấ ầ V i l ng hao phí v a t ố
ứ
ng ng các công tác, tra đ nh m c 1172 ph n ph l c c p ph i ớ ượ
mác M75,bê tông lót mác M100 cho xi măng PC 30 và cát ta đ cượ ữ
v a xây 203 ố ượ Kh i l ệ
ng cát và xi măng dùng trong các công vi c Kh i l ậ
ng v t Kh iố Lo i ạ Mã STT ĐVT ĐV ố ượ
li uệ Tên
công
vi cệ VL hi uệ nượ
l
g Đ nhị
m cứ Hao
phí 8.68 0.41 B1225 Bê tông lót đài thang máy m3 21.18 1 22.24 1.05 ậ ầ 1.53 0.32 ng, b c c u thang B1224 m3 4.79 2 ườ
Xây t
t.h m 2ầ 5.22 1.09 ng trong, c t, 8.22 0.36 ộ
ầ B1234 m3 22.82 3 ườ
Trát t
ầ
vách, c u thang, d m, sàn
t.h m 2ầ 23.96 1.05 ậ ầ 2.1 0.32 ng, b c c u thang B1224 m3 6.55 4 ườ
Xây t
t.h m 1ầ 7.14 1.09 ng trong, c t, 14.08 0.36 ộ
ầ B1234 m3 39.1 5 ườ
Trát t
ầ
vách, c u thang, d m, sàn
t.h m 1ầ 41.06 1.05 ườ ậ ầ 7.37 0.32 ng, b c c u thang B1224 m3 23.04 6 Xây t
ầ
t ng 1 25.11 1.09 ộ 8.68 0.36 B1234 m3 24.1 7 ườ
ầ ầ Trát t
ng trong, c t,
vách, c u thang t ng 1 25.31 1.05 ườ ậ ầ 13.12 0.32 ng, b c c u thang B1224 m3 41.01 8 Xây t
ầ
t ng 2 44.7 1.09 ộ 14.08 0.36 B1234 m3 39.1 9 ườ
ầ ầ Trát t
ng trong, c t,
vách, c u thang t ng 2 41.06 1.05 ậ ầ ườ 69.08 0.32 ng, b c c u thang B1224 m3 215.9 10 Xây t
ầ
t ng 3 – 8 235.29 1.09 ộ 82.89 0.36 ng trong, c t, B1234 m3 230.3 11 ườ
ầ ầ Trát t
vách, c u thang t ng 3 8 241.77 1.05 ậ ầ 70.6 0.32 ng ,b c c u thang B1224 m3 220.6 12 ườ
Xây t
ầ
t ng 914 240.5 1.09 ộ 83.29 0.36 ng trong, c t, B1234 m3 231.4 13 ườ
ầ ầ Trát t
vách, c u thang t ng 914 242.93 1.05 ậ ầ 5.95 0.32 ng, b c c u thang B1224 m3 18.58 14 ườ
Xây t
ầ
t ng 15 20.25 1.09 ng trong, c t, 4.55 0.36 ộ
ầ B1234 m3 12.65 15 ườ
Trát t
ầ
vách, c u thang, d m sàn
ầ
t ng 15 Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3 Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát 13.28 1.05 204 139.94 0.36 ườ 16 Trát t ng ngoài m3 388.7 B1234 408.15 1.05 25.01 0.36 ề ầ 17 Láng n n h m 1,2 m3 69.46 B1234 72.93 1.05 94.11 0.36 ậ ạ 18 Lát g ch, lát b c thang m3 261.4 B1234 274.49 1.05 6.24 0.36 ạ ấ 19 ố
Lát g ch ch ng th m mái m3 17.32 B1234 18.19 1.05 2.62 0.36 20 ữ ầ
Lát v a t ng mái m3 7.27 B1234 7.63 Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát
Xi
măng
Cát Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3
Tấ
n
m3 1.05 ộ ử ụ ậ ệ ườ ằ C ng đ s d ng v t li u h ng ngày ố ượ ườ ộ ử ụ ủ Kh i l ng và c ng đ s d ng cát và xi măng c a công trình T ngổ
kh iố STT Tên công vi cệ Th iờ
gian Ngày
b tắ
đ uầ Ngày
k tế
thúc T ngổ
kh iố
ngượ
l
cát
(m3) ượ
ng xi
l
măng
(T n)ấ Kh iố
ngượ
l
XM
m iỗ
ngày
(T n)ấ Kh iố
ngượ
l
cát
m iỗ
ngày
(m3) 8.68 1 127 128 22.24 22.24 8.68 1 ậ ầ ng, b c c u 0.77 2 302 304 5.22 2.61 1.53 2 ộ
ầ 3 304 330 26 23.96 0.92 8.22 0.32 ậ ầ ng, b c c u 4 304 307 3 7.14 2.38 2.1 0.7 ộ
ầ 5 330 352 22 41.06 1.87 14.08 0.64 ậ ầ ng, b c c u 6 307 316 25.11 2.79 7.37 0.82 9 ộ 7 352 361 25.31 2.81 8.68 0.96 9 ầ
ậ ầ ng, b c c u 8 0.73 316 334 44.7 2.48 13.12 18 ộ 9 361 376 41.06 2.74 14.08 0.94 15 ầ
ậ ầ ng, b c c u 10 334 433 235.29 2.38 69.08 0.7 99 ộ ầ 11 376 454 78 241.77 3.1 82.89 1.06 Bê tông lót đài thang
máy
ườ
Xây t
thang t.h m 2ầ
ườ
ng trong, c t,
Trát t
ầ
vách, c u thang, d m,
sàn t.h m 2ầ
ườ
Xây t
thang t.h m 1ầ
ườ
Trát t
ng trong, c t,
ầ
vách, c u thang, d m,
sàn t.h m 1ầ
ườ
Xây t
ầ
thang t ng 1
ườ
ng trong, c t,
Trát t
ầ
vách, c u thang t ng 1
ườ
Xây t
ầ
thang t ng 2
ườ
ng trong, c t,
Trát t
ầ
vách, c u thang t ng 2
ườ
Xây t
ầ
thang t ng 3 8
ườ
Trát t
ng trong, c t,
ầ
vách, c u thang t ng 3
– 8 205 ậ ầ ng, b c c u 12 433 529 96 240.5 2.51 70.6 0.74 ầ 13 454 538 84 242.93 2.89 83.29 0.99 529 537 8 20.25 2.53 5.95 0.74 ộ ầ
ng t ng 15
ng trong, c t 15 538 545 7 13.28 1.9 4.55 0.65 ng ngoài 17 558 616 58 408.15 7.04 139.94 2.41 ầ 18 430 444 14 72.93 5.21 25.034 1.79 ố ườ
Xây t
ầ
thang t ng 9 14
ộ
ườ
ng trong, c t,
Trát t
ầ
vách, c u thang t ng
914
ườ
14 Xây t
ườ
Trát t
ầ
t ng 15
ườ
Trát t
ề ầ
Láng n n t ng h m
1,2
Lát g chạ
ạ
Lát g ch ch ng nóng
ữ ầ
Lát v a t ng mái 19
20
21 444
547
554 545
553
558 101
6
4 274.49
18.19
7.63 2.72
3.03
1.91 103.471
6.88
2.62 1.02
1.15
0.66 ị ậ ể ậ
ượ ấ ự ữ ế ứ
là 2 ngày, căn c vào t ng ti n đ ượ ử ụ ổ
ế ừ ổ c s d ng t ố ượ ử ụ ườ ườ Xác đ nh s xe v n chuy n và th i gian v n chuy n cát
ờ
10 km, th i gian d tr
127 (Đ bê tông lót đài thang máy) đ n ngày
ngày
ộ
ng s d ng toàn b cát công trình là: ộ
616
ộ ử ụ
ng đ s d ng 2011,21 m3, c ử ụ ả ọ ờ
ể
ố
c l y cách công trình
Cát đ
ấ
ậ
thi công nh n th y cát đ
(Trát t
ng ngoài). Kh i l
trung bình là: qtb = 4,11 (m3/ ngày).
ậ
Ta s d ng ôtô v n chuy n THACO 2,49 t n.ấ i P = FORLAND FLD250C. Tr ng t ự ờ ọ L ố ệ ủ ờ ể
ậ
ể 10km.
+C ly v n chuy n:
ể ủ
ự ậ
+Năng l c v n chuy n c a 1 xe:
ệ
ờ
: th i gian làm vi c
t = 8gi
ờ
ệ ố ử ụ
Ktg= 0,8 : h s s d ng th i gian
;
ả ;
ọ
ệ ố ử ụ
i
Kp = 0,9 : h s s d ng tr ng t
ộ ;
N : s xe huy đ ng ấ
ả ủ
i c a xe
Px = 2,49 t n: tr ng t
ệ
ố
nc = 1 ca: s ca làm vi c
ỳ
Tck: th i gian 1 chu k làm vi c c a ôtô t t b 0 .2
V
tb (cid:0) (cid:0) ỡ =
ể Tck = tđi + tvề +tquay + tb c, dố ờ ự ể ậ ; L = 10 km: c ly v n chuy n ờ ; t0 = 4phút: th i gian quay tránh xe ố ượ ở ượ tb = 15 phút: th i gian chuy n cát lên xe
ậ ố
Vtb = 30 km/h: v n t c trung bình
Tck= phút = 0,98 giờ
= 8.0,8. 2,49.0,9.1/0,98 = 14,64 t n/caấ
ỗ
Kh i l c trong m i ca: ủ ọ = 1,8 (T/m3) là dung tr ng c a cát ể ậ ể ờ Xác đ nh s xe v n chuy n và th i gian v n chuy n xi măng ể ng cát xe ch đ
; V i ớ (cid:0)
ậ
ự ư ậ
ử ụ ườ nh v n chuy n cát ta có :
ộ
ng s d ng toàn b XM công trình là: ng đ s d ng trung bình là: 672,2 t n, c ấ ộ ử ụ
i tr ng là 1,25 t n ọ
Ch n xe ở
ng XM xe ch trong 1 ca: ể ậ ồ ấ
ả ọ
THACO FRONTIER 125 có t
7,35 t nấ /ngày
ự ữ ủ ậ ệ
ự ữ ồ ộ
ể
ạ ố ượ ặ ấ ố
ị
ươ
ng t
T
ố ượ
Kh i l
ấ
qtb = 1,37 (t n/ ngày).
ố ượ
Kh i l
ể
ự
D a vào bi u đ c ng d n có d tr c a v t li u ta có th dùng 1 xe, 2 xe .. v n chuy n
ụ
ng d tr là ít nh t. ể
liên t c ho c gián đo n đ cho kh i l 206 Ậ Ổ Ặ Ằ L P T NG M T B NG THI CÔNG ậ ậ ổ ươ ặ ằ ự ầ L p lu n ph
ế S c n thi t k t ng m t b ng ặ ằ
ự ộ ậ ổ
ị ợ
ả ố ự ặ ằ
c xây d ng, còn ph i b trí và xây d ng các c s v t ch t k ự
ờ ố ủ ụ ự ườ
ể ự ấ ọ ộ ộ
ế ế ổ ứ ế ế ổ ứ ng án t ng m t b ng
ế ế ổ
ả
t ph i thi
ặ ằ
ạ
ẽ ượ
ho ch v trí các công trình s đ
ụ
ườ
ậ
thu t công tr
ườ
ặ ằ
công tr
ồ ơ
trong h s “Thi ệ
T ng m t b ng thi công xây d ng là m t t p h p các m t b ng mà trên đó ngoài vi c qui
ấ ỹ
ơ ở ậ
i trên
ng đ ph c v cho quá trình thi công xây d ng và đ i s ng c a con ng
ế
ng. Vì v y t ng m t b ng xây d ng là m t n i dung r t quan tr ng không th thi u
t k t ự
ch c xây d ng” và “Thi .
ch c thi công” ể
ậ ổ
t k t
ế ế ạ Các giai đo n thi t k TMB ạ ự ườ ng đ ượ
c chia theo các giai đo n thi công nên
ạ ầ
c n ph i thi t k t ng m t b ng xây d ng cho các giai đo n thi công đó. ị ự ủ ổ
ổ
ổ ế ế ổ
ặ ằ
ặ ằ
ặ ằ ầ
ầ
ầ ệ ự
ạ
ạ
ạ
ặ ằ ạ ọ ế ấ ị ự ậ ạ ầ ấ ạ ự ệ ề ể ậ ạ ể ạ ọ ố ơ ộ ể ệ ầ ơ Quá trình thi công xây d ng công trình th
ặ ằ
ả
ự
ầ
T ng m t b ng xây d ng giai đo n thi công ph n ng m.
ự
ế ấ
T ng m t b ng xây d ng giai đo n thi công ph n k t c u ch u l c chính c a công trình.
ự
T ng m t b ng xây d ng giai đo n thi công ph n hoàn thi n.
ế ế ổ
* Ch n giai đo n thi
t k t ng m t b ng:
Nh n th y trong 3 giai đo n thi công trên thì giai đo n thi công ph n k t c u ch u l c chính
ụ ụ
ậ ư
ầ
ế ế ổ
ặ
t k t ng m t
ể
ướ ượ
c đ c th ẽ và ph n hoàn thi n là giai đo n cao đi m, t p trung nhi u nhân l c, máy móc ph c v và v t t
ấ
nh t trong su t quá trình thi công công trình. Do đó ta ch n giai đo n này đ thi
ằ
ầ
b ng thi công. H n n a trong ph n ng m đã s b th hi n trong các công tác tr
ệ ở ả
hi n ữ
b n v thi công. Nguyên t c thi ả ắ
ổ ế ế ơ ở ậ ế ậ
ấ ỹ
t k sao cho các c s v t ch t k thu t
ệ
ưở
ng đ n công ngh , ự ự
T ng m t b ng xây d ng (TMBXD) ph i thi
ự
ệ ụ ố
ụ
ạ
t m ph c v t
ờ
ấ ượ
ch t l ệ ự ườ
ố ệ ng, th i gian xây d ng, an toàn lao đ ng và v sinh môi tr
ạ ế ế ả
ng.
t ki m nh t. S li u thi t k công trình t m v ắ ố ệ ớ ấ
ươ ứ
ng ng. Tuy nhiên khi thi
ậ ươ ườ ầ ặ ằ
ệ ậ ế ế
t k
ặ ằ
ấ
t nh t cho quá trình thi công xây d ng, không làm nh h
ộ
ả ế
Chi phí xây d ng công trình t m ph i ti
ạ
ề ơ ở ậ
ữ ư
ệ ứ ề ầ ạ ậ ệ ươ
ng ng và yêu c u v ch t ch a nh
ứ
ể ấ ụ
ậ
ụ
ẻ ề ậ ợ ở ị ễ ể ỡ v trí thu n l ế ế ỹ ế ế ề ẫ ẩ ậ
t k k thu t, ướ
ổ ệ ố ị ng d n, các tiêu chu n v thi
ườ
ườ ộ
ệ ả
t k TMBXD ph i tuân theo các h
qui đ nh v an toàn lao đ ng, phòng ch ng cháy n , v sinh môi tr
ch c công tr ạ
c, m nh ề
ạ
ế ế ổ
ấ
t k t ng
nguyên t c là s li u l n nh t theo các giai đo n thi công t
ế
ả ư
ấ ỹ
ng c n ph i l u ý đ n
ng án v c s v t ch t k thu t công tr
m t b ng, khi đ a ra ph
ư
ứ
ấ
vi c t n d ng di n tích kho bãi gi a các lo i v t li u t
ọ
ạ
ệ
nhau, có t n d ng các di n tích công trình đã xây xong đ làm kho ch t ch a. Ch n lo i công
ề ầ
ể
ố
ạ
i tránh di chuy n nhi u l n
trình t m r ti n, d tháo d , di chuy n… nên b trí
gây lãng phí.
Khi thi
ề
ọ ậ
ụ ng.
ự
ng xây d ng có tr
ế ế H c t p kinh nghi m thi
ế ổ ứ
t k TMBXD và t
ả
ậ ế ế
ọ ỹ ề ế ộ ạ
d n áp d ng các ti n b khoa h c k thu t, v qu n lí kinh t … trong thi ướ
t k TMBXD. Trình t t k thi ự ế ế
ị ạ ậ ố ệ
ẽ ể ế ệ ế ạ ộ Xác đ nh giai đo n l p TMBXD.
Tính toán s li u:
ả
T các b ng v công ngh , bi u k ho ch ti n đ thi công… tính ra các s li u ph c v
ị ố ệ
ố ượ ư ờ ạ ế ị t k TMBXD nh th i h n xây d ng, v trí các thi t b máy móc, s l ụ ụ
ậ
ng xe v n ừ
ế ế
ệ ệ ướ ự
ạ
ng, nhà t m, đi n n ự ự ạ ưở
c cho công tr
c xây d ng, các công trình t m nên thi sau: ế ầ ướ ị ng…
t k theo trình t
ụ ộ ế ị
ượ ế ế ệ ườ
ế ế
ậ
ư ầ
t b thi công chính nh c n tr c tháp, máy v n
ẽ
ả
t k trongcác b ng v công ngh , không c thi ổ ượ ướ ư ố cho thi
ể
chuy n, di n tích kho bãi, nhà x
ẽ ượ
ị
ị
Đ nh v công trình s đ
ị
c h t c n xác đ nh v trí các thi
+ Tr
thăng, thang máy, máy tr n…là các v trí đã đ
c nên u tiên b trí tr
thay đ i đ ị
c. 207 ạ ườ ố t k h th ng giao thông t m trên công tr ng trên nguyên t c s d ng t i đa ế ế ệ ố
+ Thi
ặ
ẵ ườ ạ ạ ể đ ố n qui ho ch đ làm đ
ạ ướ ườ
i đ
ơ ở ạ ầ
ệ ắ ử ụ
ạ
ườ
ng t m.
ị
i giao thông t m và v trí các thi ế
t ướ ể ổ ượ ạ ự
ng có s n, ho c xây d ng m t ph n m ng l
ậ ệ
ị
c xác đ nh tr ị
b thi công đã đ ộ
ướ
ấ
+ B trí kho bãi v t li u c u ki n, trên c s m ng l
ợ
c đ b trí kho bãi cho phù h p theo các giai đo n thi công.
ượ ơ ở ạ ụ ợ ưở ế ố ng ph tr ( n u có) trên c s m ng giao thông và kho bãi đã đ + B trí nhà x c thi ế
t ế ướ
k tr c. ạ ả ậ ạ ệ ỹ ướ ạ ố
+ B trí các lo i nhà t m.
ế ế ệ ố
+ Thi
ố
+ Cu i cùng là thi ạ
ệ
t k h th ng an toàn b o v .
ế ế ạ
t k m ng k thu t t m: đi n, n c, liên l c… ơ ở ậ ấ
Tính toán các c s v t ch t ế ị Thi t b thi công ọ ầ ụ ự L a ch n c n tr c tháp ồ ượ ươ ộ ạ c tr n t Bê tông trong công trình bao g m bê tông th ỉ ẩ
ụ ả ậ ườ ư ậ ậ ệ i công
ồ
ng.Nh v y các v t li u v n chuy n lên cao do c n tr c tháp đ m nhi m ch bao g m bê ể
ụ ậ ể ượ ậ ệ ướ ớ tr
ụ
tông, s t, thép, ván khuôn và các d ng c máy móc ph c v thi công khác…
ể ậ ầ ậ ộ ầ
ươ ắ
Do máy v n thăng không th v n chuy n đ
ả ố
ể ng v n chuy n theo ph ợ ế ươ
ệ ụ
ứ
ng đ ng t
ạ ượ ờ
cao. ng ph m và bê tông đ
ầ
ệ
ụ ụ
ư ắ
c các v t li u có kích th
c l n nh s t,
ặ ạ
ồ
ề
thép, xà g … nên c n ph i b trí m t c n tr c tháp đ t c nh công trình. Công trình có chi u cao
ố
ố ượ
ớ
ng đ i nhi u, th i gian thi công kéo dài nên
l n, kh i l
ả
ệ ử ụ
vi c s d ng c n tr c tháp là h p lí và đ t đ ề
c hi u qu kinh t ể ng v n chuy n: ộ ậ ụ ứ ậ
ậ ệ ầ Kh i l ị ạ ể ủ ầ
ạ ầ
ụ
Kh i l
ố ượ
ợ
ổ
ố ượ
ng v t li u c n v n chuy n trong m t ca c a c n tr c căn c vào b ng t ng h p
ố ượ
ng
kh i l ậ ụ ầ ờ
ể ớ ả
ể
ậ ệ
v t li u cho các phân đo n, th i gian thi công các phân đo n đ xác đ nh. Theo đó
ấ
ậ ệ ầ
v t li u c n tr c c n v n chuy n l n nh t trong m t ca là: ằ ươ ượ ư Bê tông trong công trình là bê tông th ơ
c đ a lên công trình b ng máy b m. ậ ầ ể
ể ầ ầ ình thi công ph n ng m ụ ụ ụ ố ượ : 6,85 T ậ
ph n ng m: 3,97 T ầ ngh ch PC78US6
ủ
i KOMATSU D21P5A:
ố ượ ử ụ ố ắ ố ỡ ng ván khuôn s d ng cho công tác bê tông c t thép toàn
2, th i gian thi công là l p d ng là 141 ngày và tháo d ván
ự
ờ ắ ụ ử ụ ị ớ ấ ấ ng s d ng trong 1 ca (l y giá tr l n nh t trong quá trình l p d ng và tháo ố ử ụ ầ ố ố ng c t s d ng cho công tác bê tông c t thép toàn kh i ph n thân C t thép: kh i l ố ượ
là 435(t n), th i gian thi công là 158 ngày.
ử ụ ể
ng v n chuy n:
ầ
ầ
ấ ở
ng đ t
ị
ng máy g u
ng máy ầ ị ứ ị ặ ậ ệ ứ ớ
ề ặ ậ ệ ậ ả ộ
ẩ
ng ph m đ
ể trong quá trình thi công bao g mồ :
ậ ệ
Các v t li u v n chuy n
ậ
ầ
ấ
+ V n chuy n đ t trong quá trình thi công ph n ng m
ậ
+ V n chuy n các máy thi công trong quá tr
ụ
ắ
+ S t, thép, ván khuôn và các d ng c máy móc ph c v thi công khác…
Kh i l
ố ượ
Kh i l
ượ
ọ
Tr ng l
ượ
ọ
Tr ng l
Ván khuôn thép: Kh i l
ầ
kh i ph n thân là 27758,4 m
khuôn là 86 ngày.
ố ượ
Kh i l
ỡ
d ván khuôn):
ố
ấ
ờ
ố ượ
ng s d ng trong 1 ca:
Kh i l
Xác đ nh chi u cao c n tr c:
ụ
ề
Công th c xác đ nh: H
ct = HL + h1 + h2 + h3 (m)
Trong đó: HL = 51,55+1,1 +0,6= 53,25m: cao trình đ t v t li u so v i cao trình máy đ ng
ể
h1 =0,5m: kho ng cách an toàn khi v n chuy n v t li u trên b m t công trình 208 ấ ủ ấ ậ ệ ế ề ề ệ ắ ớ h2=1,5m :chi u cao l n nh t c a c u ki n c u l p ẩ ắ (s p x p v t li u có chi u cao không quá 1,5m) ề ậ ệ ờ ả ự ụ ụ ứ ầ ậ
h3=1,5m:chi u cao cáp treo v t
H→ ct=53,25+0,5+1,5+1,5=56,75(m)
ủ
ẩ ắ
C n tr c tháp c u l p h u h t các v t li u r i ,do đó ph i d a vào s c tr c cho phép c a
ụ ể ố ợ ứ ầ
ế
ụ
ộ ầ ẩ
ầ
c n tr c đ b trí đ i tr ng m t l n c u cho phù h p s c tr c
ớ ủ ầ ụ ị Xác đ nh t m v i c a c n tr c: ị ừ ườ ấ tim c n tr c đ n mép ngoài t ấ
ườ ng nhà,
ấ ụ ế 6m
ườ ố ọ
ầ
ứ
Công th c xác đ nh : R=a+b+0.8(m)
Trong đó:
ả
a: kho ng cách nh nh t tính t
ả
b:kho ng cách t ỏ
mép t ấ
ng l y ừ
38m, đã tính theo kích th ề ng nhà t
b= 37,75 (cid:0)
ướ
0,8m:kho ng cách an toàn khi đ i tr ng quay v phía công trình ụ ầ T m v i c a c n tr c R= ụ ế
ầ
l y a=
ầ
ể
ạ ị
i v trí c n tr c đ n đi m xa nh t trên công tr
ặ ằ
c m t b ng.
ố ọ
6+38+0,8 = 44,8 m
ủ ọ ầ có các thông s kố ỹ ệ MC 205B c a hãng POTAIN ( Pháp) ụ ụ ớ ứ ấ ấ ấ s c tr c l n nh t là 10 t n; 30 (m/phút); ả
ớ ủ ầ
Ch n c n tr c tháp mã hi u
ụ
ậ
thu t sau:
+ Hmax = 122.7 m > Hct
ứ
ớ
ầ
: Rmax = 60 m s c tr c 2,4 t n,
+ T m v i
: 22(cid:0)
ậ ố
+ V n t c nâng
ậ ố ạ
+ V n t c h : 5 (m/phút).
ụ
ạ ầ ự ề ạ nâng h chi u cao thân tháp ố ị
Lo i c n tr c này đ ng c đ nh chân tháp neo vào móng, t
ầ ỉ ứ ứ
ủ ự
ằ
b ng kích th y l c, đ i tr ng trên cao. Khi quay ch quay tay c n còn thân tháp thì đ ng yên ụ ố ọ
* Tính toán năng su t c a c n tr c : ở
ấ ủ ầ
ụ ượ ứ c tính theo công th c: ộ ờ
: ờ i; 1 = H2 = 56,75m; 1 = 30 (m/phút) = 0,5 (m/s); ộ ụ ọ 1 = 120s; c = 8 gi i;
ầ ụ 2 = 0.8; h s s d ng th i gian k tg = 0,85 ;ờ
ệ ố ử ụ ệ
ầ ờ
ệ ố ử ụ
ứ ấ ầ
Năng su t c n tr c đ
N = Q. n. Tc. k2.ktg
Trong đó:
ệ ủ
ỳ
n: chu k làm vi c c a máy trong m t gi
V i:ớ t0 = 60s: th i gian móc t
ả
ạ ậ
H1; H2: là đ cao nâng và h v t trung bình, H
ố ộ
ọ
ậ
V1: t c đ nâng v t, ch n V
ố ộ ạ ậ
2 = 5 (m/phút) = 0,083 (m/s);
V2:t c đ h v t V
ể
ờ
t1: th i gian di chuy n xe tr c: ch n t
ỡ ả
ờ
t2 = 60s: th i gian d t
ờ
t3 = 60s: th i gian quay c n tr c;
ộ
Tc : th i gian làm vi c trong m t ca T
ọ
K2 : h s s d ng c n tr c ch n k
ụ
Q : s c nâng trung bình c a c n tr c: Q = 0,5. (1,2+5) = 3.1 (t n). (cid:0) ấ ấ ầ ụ ờ
ấ
ấ
ỏ
năng su t c n tr c tháp r t ụ
ủ ầ
N = 3,1×3,28×8× 0,8×0,85 = 55,32(t n/ca)
ả ả ế ậ ệ ầ ấ ch ng t
ứ
t cho công tác thi công. ớ
l n nên đ m b o cung c p v t li u c n thi ặ ằ ổ ố * B trí c n tr c tháp trên t ng m t b ng: ả ừ ọ ụ ế ủ ầ ượ ụ
ầ
Kho ng cách t tr ng tâm c n tr c đ n mép ngoài c a công trình đ ằ
ị
c xác đ nh b ng công th c:ứ (m); Trong đó: 209 C = 3,8 m; ủ ụ ế ầ
AT = 1,5 m;
ả ề ộ
ả
ề ộ ư ể + rC: Chi u r ng c a chân đ c n tr c, r
+ lAT: Kho ng cách an toàn, l
+ ldg: Chi u r ng c a giàn giáo + kho ng l u không đ thi công; ủ
ldg = 1,2 + 0,4 = 1,6 m. A’ = 3,8/2 + 1,5 + 1,6 = 5 m ẽ ụ ầ ả Tuy nhiên, do b trí c n tr c tháp lúc đào đ t t ng h m nên kho ng cách A s tăng thêm Rc LDG Lat Rc 2 A ế ả ộ ị ườ ấ ầ
ừ ậ ố
m t kho ng là 1m (tính đ n v trí ngoài mép t ầ
ng c ). V y A = 5+1 = 6m ụ ầ ố B trí c n tr c tháp ậ ọ ể ậ ệ ậ ệ ụ ụ Ch n máy v n thăng v n chuy n v t li u
ậ ể
Máy v n thăng ch y u s d ng v n chuy n các v t li u ph v cho thi công công tác ệ ố ủ ế ử ụ
ữ
ạ
hoàn thi n nh : bê tông, g ch, v a, đá p lát…
ậ ệ ể ầ ụ ứ ả ộ ổ
ng v t li u c n v n chuy n trong m t ca c a c n tr c căn c vào b ng t ng ị ậ ể ể ng v t li u l n nh t c n v n chuy n trong 1 ca đ ự
c xác đ nh d a vào bi u đ ậ
ờ
ấ ầ
ộ ử ụ ợ
h p v t li u cho các phân đo n, th i gian thi công các phân đo n đ xác đ nh.
ị
ả ậ ệ ể ủ ầ
ể
ạ
ượ
ể ơ ng đ s d ng v t li u hàng ngày. ồ
Đ đ n gi n và an toàn thì xem ấ ườ ậ
ậ
ư
ố ượ
Kh i l
ậ ệ
ố ượ
Kh i l
ộ
ế
ổ
t ng ti n đ và bi u đ c
ư ậ
nh v n chuy n các v t li u này đi qu ng đ ng xa nh t là t ng 15. ́ ạ
ậ ệ ớ
ồ ườ
ậ ệ
́
ơ ầ
ấ ́ ấ 3/ca. ể
ố ượ
ố ượ
ố ượ ả
3/ca =22,24x1,8= 40(t n/ca)
ng cát l n nhât: 22,24m
́
ơ
ng ximăng l n nhât: 8,68(t n/ca)
́
́
ơ
ng g ch l n nhât: ấ ố ượ ớ
ậ ệ ể ậ ố ượ
ố ượ
Kh i l ạ
ườ
ng xây 1 ngày: 2983,39/235= 12,7 m
ng t
ạ
ng g ch l n nh t: 12,7×1,5= 19,1 T/ca.
ng v t li u max c n v n chuy n: ố ỹ ậ ọ Kh i l
Kh i l
Kh i l
Kh i l
Kh i l
(cid:0)
ầ
Qmax = 40+8,68+19,1= 67,8(t n).ấ
ậ
Ch n v n thăng ứ ấ
ố
i đa: 90 m; ệ VTHP 21000 có các thông s k thu t sau:
+ S c nâng : Q = 1 t n;
ề
+ Chi u cao nâng t
ậ ố
+ V n t c nâng: 0,35 m/s;
ử ụ
ệ
+ Đi n áp s d ng : 380V
Năng su t c a máy trong 1 ca làm vi c: ấ ủ
Q = n . Q0; Trong đó: 210 ủ ́ư
s c nâng c a máy; ấ
ố ầ ệ ờ ộ Q0 = 1 t n là
ậ
n: là s l n nâng v t; n =;
+ T = 8, th i gian làm vi c trong m t ca; V i: ớ ờ ờ ỡ ck = t1 + t2 + t3; ờ ỡ ờ ệ ố ử ụ
+ Ktg = 0,85, h s s d ng th i gian;
ệ ố ử ụ
+ Km = 0,85, h s s d ng máy;
+ tck: th i gian nâng, h , b c, d :t
ờ
t1 = t2 = 2 phút (th i gian b c và th i gian d );
t3 : th i gian nâng h ; t ạ ố
ố
ạ 3 = (giây); ậ ấ ậ ố ề ậ (H = 51,5+0,9 m: chi u cao nâng v t, v: v n t c nâng v t; l y v = 0,5 m/giây); Do đó: tck = 120 + 229,6 = 350 (giây); ừ ấ ủ ệ ộ ấ ậ ố ượ ấ ấ ầ ộ n = (l n);ầ
T đó ta có năng su t c a máy làm vi c trong m t ca là:
Q = 59,5x 1 = 59,5(t n/ca);
ậ ệ
ầ ể ả ậ ả ể ớ
ng v t li u v n thăng c n v n chuy n l n nh t trong m t ca là Q = 67,8 t n.
ể ủ ậ ệ ậ
ọ ấ Kh i l
ố ậ
S v n thăng c n ch n đ đ m b o v n chuy n đ v t li u cung c p cho quá trình thi công là: ế ặ ̣ ữ ổ ị ọ
B trí ố
ủ
Thân c a thăng t ậ
. Ch n 2 máy v n thăng.
2 máy vân
ả ượ
i đ ỉ
n đ nh vào công trình. ọ thăng, bàn nâng ch cách mép hành lan ho c sàn công trình 10 đ n 20 cm.
c neo gi
ồ ở ườ Ch n máy v n thăng l ng ch ng i ồ ấ ườ ở ầ ấ ố ng ớ
t ng th p.
ậ
ố ỹ ậ
ể
ể ế ự
ậ
ọ ệ
ự ố
Theo bi u đ nhân l c s công nhân làm vi c trong ngày l n nh t trên công trình là 64
i. K đ n s phân b công nhân cho các công tác
Ch n máy v n thăng mã hi u ệ SCD100 có các thông s k thu t sau: ế ế : 12 ng t k + L ế ế
t k
i nâng thi
ế ế
t k ố : 1000 kg;
i;ườ
: 40 m/phút;
: 100 m; i đa ộ
ẩ ệ ộ ả ọ
+ T i tr ng thi
ượ
ườ
ng ng
ố ộ
+ T c đ nâng thi
ộ
+ Đ cao nâng t
ướ ồ
+ Kích th
ướ ố
+ kích th c l ng dài x r ng x cao : 2,2 x 1 x 2,2 m;
ế
c đ t tiêu chu n ti t di n hình tam giác dài x r ng x cao: 0,65 x 0,65x1,508 m; ượ ố ọ
+ Tr ng l ẩ
ng đ t tiêu chu n : 95 kg. ọ Ch n máy b m bê tông ầ ơ ộ ớ ấ ổ ng bê tông l n nh t đ trong m t ca tính cho 1 máy b m là (t ng 1) ầ ầ ầ ờ ̉ ả ơ ơ
ố ượ
Kh i l
Trong đó:
+ 170,82m3: kh i l
ố ượ
ng bêtông sàn, d m, c u thang t ng 1
ế
+ 1 ngày: th i gian ti n hành công tác đô bêtông
ệ ủ
Kh năng làm vi c c a máy b m bê tông:
Trong đó: ấ ớ ấ ủ ơ ấ ệ ủ
ả ơ ơ ơ
Qmax: Năng su t l n nh t c a máy b m;
:Hi u su t làm vi c c a máy b m;
: L ng bê tông ph i b m tính cho 1 máy b m. ượ ầ ng bê tông c n đ trong 1 gi ờ
: ệ
ượ
Ch n ọ Qmax > ==m3.
ổ
L
Vh=(m3/gi )ờ 211 3/h, năng su t nhấ ệ ấ ọ ơ Ch n máy b m SANY mã hi u HBT6013C5D, năng su t l n nh t 65m ỏ 3/h. Công su t đ ng c 115kW, đ ấ ấ ộ ơ ườ ố nh t là 40m ấ ớ
ng kính ng 150mm. ơ Máy b m SANY HBT6013C5D ố ượ ộ ự S l ộ hành: (n)
ấ ng xe tr n bê tông t
ạ
ể
ọ ệ ố ỹ ậ Tr m tr n bê tông đ cung c p cho công trình cách công trình: L = 10(Km);
Ch n ô tô mã hi u HUYNDAI HD 270 có các thông s k thu t sau: ộ
ờ
ờ
ờ
ậ ố ể Dung tích thùng tr nộ
ơ ở
ÔTô c s
ố ệ
ổ
Đ cao đ ph i li u vào
ấ ậ ệ
Th i gian ch t v t li u
ổ
Th i gian đ bê tông ra
ờ
ạ
Th i gian gián đo n ch
V n t c di chuy n
ấ ủ ị : q = 7 m3;
: HUYNDAI;
: 3,5m;
: t = 3 (phút);
: t = 10 (phút);
: T =10 phút
: S = 40 km/h;
t ờ ạ ộ ố Năng su t c a xe xác đ nh theo: N = q.n.K
Trong đó: q = 6m3 dung tích thùng tr nộ
ệ ố ử ụ
Kt = 0,8:h s s d ng th i gian
ế
: s chuy n xe ho t đ ng trong 1 ca.
ờ ố V i giớ
N = 7x x 0,8 = 50.9 m3/ca.
ậ ụ
ế
S xe c n thi t( khi t n d ng h t năng su t máy b m): ấ
ộ ơ
ơ ọ ầ
ế
n = ch n 4 xe ph c v cho m t máy b m.
ụ ụ ọ 3/ca. ữ ử ụ ộ ớ
ệ ộ ữ ố ượ
ọ ậ ộ ữ
Ch n máy tr n v a
ấ
ng v a s d ng l n nh t trong m t ca: 5,2 m
+ Kh i l
ố ỹ
+ Ch n máy tr n v a mã hi u SB133 có các thông s k thu t sau:
: 100 lit;
: 80 lit;
: 3,2 m3/h; (cid:0) : 180kg.
ọ
ộ ấ ủ ố ượ ả ả ữ Dung tích thùng tr nộ
Dung tích thành ph mẩ
ấ ộ
Năng su t tr n
ượ
ọ
ng
Tr ng l
ớ
ư ậ
Nh v y v i máy tr n đã ch n là đ m b o cung c p đ kh i l ng v a trong thi công ọ ầ Ch n máy đ m bê tông ố ỹ ệ ậ ọ Ch n máy đ m dùi mã hi u C127có các thông s k thu t sau: : 30 m3/h;
: 68 mm;
: 200 Hz; ấ ầ
+ Năng su tấ
ườ
+ Đ ng kính
ầ ố
+ T n s rung
ề
+ Chi u dài dây
ệ ử ụ
+ Đi n s d ng
ệ
ồ
+Ngu n đi n cung c p : 4 m;
: 1,5 Kw;
: 380V; 212 Tính toán kho bãi công tr ngườ max= 14,7 t n.ấ Tính di n tích kho ch a xi măng
ượ ứ
ủ ệ
ệ c tính theo công th c ứ : 2 đ i v i xi măng có 2.
qđm= 1,3 t n/mấ
ệ ấ ố ớ ấ
ng d tr v t li u l n nh t, Q
ậ ệ ự ữ ậ ệ ớ
ượ ứ ế ng v t li u cho phép ch t trên 1 m Di n tích có ích c a kho đ
Trong đó :
ượ
+ Qmax: Là l
ị
+ qđm: Là đ nh m c x p kho, là l : . ệ ủ
ầ ủ .Fα c (m2) : F= α ệ ố ử ụ ậ ệ ố ớ ử ụ ệ Ta có di n tích c a kho là
Di n tích toàn ph n c a kho bãi
Trong đó:
+ : là h s s d ng di n tích kho bãi, đ i v i xi măng s d ng kho kín, v t li u đóng (cid:0) α = 1,4 1,6. 2 ệ ế ầ t là : F = 1,6.11,3= 18,08 (m2) ế
bao và x p đóng có
ậ
ọ ớ
ư ẩ ố ừ ướ ấ V y di n tích kho xi măng c n thi
ướ
Ch n kho có kích th
ứ
Xung quanh kho ch a có rãnh thoát n c: B = 4 m, L = 6 m,v i F=24 m
ớ
ướ
c m a, có l p ch ng m t i đ t lên và đ d ượ
c ộ ớ ề kê trên m t l p ván cao cách n n 300 mm. ứ Tính di n tích bãi ch a cát max ủ ượ ệ
ệ Di n tích có ích c a bãi đ c tính theo công th c ứ : 2
).m( F
c Q
q d m (cid:0) Trong đó: ự ữ ớ ấ Là l ng d tr l n nh t, Q max = 30,97 m3.
đm= 2 m3/m2. ượ
ứ ế ố ớ ị + Qmax:
+ qđm: Là đ nh m c x p kho, đ i v i cát có q
ệ ệ .Fα α ủ
Ta có di n tích c a kho bãi là:
ầ ủ
Di n tích toàn ph n c a kho bãi: F=
ệ ố ử ụ ệ ộ ử ụ thiên nên có = 1,1 c (m2)
ố ớ
t là:F = 1,1.1
ứ ầ ậ ế ứ α
ệ
ặ ằ đ i v i cát s d ng bãi l
5,49=17,1(m2)
ườ ạ ộ ệ
ng kính 3,5 m c nh máy tr n, di n 2. Trong đó: + : là h s s d ng di n tích kho,
V y di n tích bãi ch a cát c n thi
ố
Trên m t b ng thi công b trí hai bãi ch a cát có đ
ỗ ộ ng cán b trên công tr ng ườ ể ầ ồ ng có th chia thành 5 nhóm g m: 1) ộ
ấ ự ế ộ ị ượ ố c s công nhân ớ
l n nh t là 64 ng 2): làm vi c trong các đ n v v n t ị ậ ả ụ ệ ấ ắ ụ ụ
i và ph c v xây l p. tích m i bãi là 9,6 m
Tính toán nhà t mạ
ố ượ
ườ
Tính s l
ư
ề
V thành ph n toàn b nhân l c công tr
ả
1) Công nhân s n xu t chính (N
ồ
ự
ể
D a vào bi u đ nhân l c theo ti n đ thi công công trình ta xác đ nh đ
ấ
i.ườ
ả
ơ
2) Công nhân s n xu t ph (N
N2 = (20(cid:0) 30)%. N1 = 30x64/100 = 20 ng i.ườ 3):
N3 = (4(cid:0) 8)%. (N1 + N2) = 6. (64+20) /100 = 6 ng ậ ộ ỹ 3) Nhóm cán b nhân viên k thu t (N i.ườ 4): ộ ế ả
4) Cán b nhân viên qu n lý hành chính, kinh t (N ườ ổ 5) Nhân viên ph c v công tr i.ườ
ọ
ả
5): gác c ng, b o v , quét d n: ng (N i.ườ (cid:0) ườ ườ ố ượ ổ N4 = (5(cid:0) 6)%. (N1 + N2) = 6. (64+20)/100 = 6 ng
ụ ụ
ệ
N5= 3%. (N1 + N2) = 3. (64+20)/100 = 3 ng
ng ng i trên công tr ng: T ng s l 213 i.ườ ệ ạ i = Ni. Fi; Tính toán di n tích các lo i nhà t m
ượ ừ ệ ạ ạ ị ứ c xác đ nh theo công th c:F N = 64+20+6+6+3 = 99 ng
ạ
Di n tích t ng lo i nhà t m đ
Trong đó: ạ ạ ệ
ố ạ ạ 2);
+ Fi : Di n tích nhà t m lo i i (m
ế
ẩ
+ Ni : S nhân kh u có liên quan đ n tính toán nhà t m lo i i;
ệ
ị
+ fi: Tiêu chu n Đ nh m c di n tích. ứ ẩ 2/ng ỉ ệ ẩ Nhà cho ban ch huy công trình và cán b k thu t (nhà làm vi c), tiêu chu n 6 m i.ườ ọ 2/ng ậ
4x9)m.
ỉ ủ ỹ ư ỹ ậ ẩ Nhà ngh t m c a k s , k thu t viên, ban ch huy công tr iườ ọ ng tiêu chu n 2 m
6)m. ạ ị ươ ở ỉ ầ ạ ộ ỹ
F1 = 6xN3 = 6x6= 36 (m2). Ch n F=(
ỉ ạ
ườ
F2 =2.(N3 + N4 + N7 )= 2x(6+6) = 24 (m2). Ch n F =(4 x
cho công nhân, vì ta dùng công nhân t i đ a ph ng nên ch c n tính nhà t m cho Nhà
30% công nhân. ọ F3 = 2x0,3xN tb= 2x0,3x64= 38,4(m2).Ch n F =(3 x 14)m. 2/công nhân:
ộ
ọ ế ạ
Tr m y t ẩ
, tiêu chu n 0,04 m F5 = 0,04x64 = 2,56 (m2), ch n m t phòng y t ế 2x2) m. ( ạ ệ
Tính toán di n tích nhà t m ệ cướ ố ượ ụ ụ Đ i t ng ph c v S ng ố ườ
i iườ m2/ng ệ
Di n tích
2)
ch n (mọ Kích th
(m) ỉ Ban ch huy CT CBKT
Nhân viên hành chính
ỉ
Nhà ngh công nhân
ế
ạ
Tr m y t
ệ
Nhà v sinh 6
6
20
64
64 Tiêu chu nẩ Di n tích
tính toán
(m2)
36
24
38,4
2,56
5,12 6
5
2
0.04
0.08 36
24
42
4
6 4x9
4x6
3x14
2x2
2x3 ọ ứ
Ch n hình th c nhà t m
ố ớ ỉ ể ờ ậ ạ
+ Đ i v i nhà ban ch huy công tr ạ ườ
ng, nhân viên hành chính, nhà ăn t p th th i gian thi
ạ ắ công công trình kéo dài nên ch n lo i nhà t m l p ghép di đ ng. ỉ ữ ệ ế ờ ố ớ
ạ ậ ộ ượ ệ ộ
ộ
ng công nhân bi n đ ng theo th i gian
c khu v sinh trong công trình thì ạ
ụ ụ ể
ườ ạ ng khác. ọ
ố ượ
+ Đ i v i nhà v sinh, nhà ngh gi a ca… do s l
ụ
ọ
nên ch n lo i nhà t m di đ ng ki u toa xe. Khi t n d ng đ
ư
đ a nhà t m này ph c v công tr
ệ ướ ụ ụ c ph c v thi công Tính toán đi n n và sinh ho tạ ệ ạ ấ
Tính toán c p đi n t m k .
1 P
DC i = (Kw) P
dc (cid:0) cos j ụ ụ ộ ơ : ệ
* Đi n ph c v đ ng c máy thi công
Trong đó: ổ ấ (cid:0) ệ ố
ệ ố : H s dùng đi n không đ ng th i, k
: H s công su t, cos ồ
= 0,8. ấ ậ ử ụ ậ + (cid:0) PDci : T ng công su t c a máy thi công;
ấ ủ
ơ
ạ ộ
ầ ủ ừ
+ PDci : Công su t yêu c u c a t ng lo i đ ng c ;
ệ
ờ
+ k1
1 = 0,7;
+ Cos(cid:0)
ấ
ạ
+ Công su t các lo i máy thi công:
ồ
Máy v n thăng l ng ch ng i ở ườ SCD100 : 10,5 (kW) (s d ng 1 v n thăng) 214 ử ụ ậ ậ ấ Máy v n thăng nâng hàng: S d ng 2 v n thăng mã hi u ụ ệ VTHP21000 công su t tiêu th ệ ầ MC 205B: 40,5 (kW); ử ụ
ử ụ đi n là 2x7,2=14,4 (kW);
ụ
C n tr c tháp
ầ
Máy đ m dùi: 1,5 (kW); S d ng 4 máy;
ộ ữ
Máy tr n v a: 1,1 (kW), s d ng 1 máy;
ơ
Máy b m bê tông SANY: 56 (Kw) (cid:0) ụ ụ ệ ạ ắ
* Đi n ph c v cho th p sáng trong nhà t m Trong đó: ứ i = 15 W/m2;
i = 112 m2; ị
ệ ế
ế ạ
ạ + qi: Đ nh m c chi u sáng trong nhà t m, q
+ si: Di n tích chi u sáng trong nhà t m, s
ầ
ệ ố
+ k3 = 1; (h s nhu c u). (cid:0) ệ ế *Đi n ph c ụ vụ chi u sáng ngoài nhà 215 Trong đó: ứ i = 3 W/m2;
i = 2048 m2; ị
ệ ế
ế ạ
ạ + qi: Đ nh m c chi u sáng ngoài nhà t m, q
+ si: Di n tích chi u sáng ngoài nhà t m, s
ầ
ệ ố
+ k4 = 1; (h s nhu c u). (cid:0) ấ ụ ệ ớ 140 (kW)
ườ ụ ệ ế ệ ố ổ ấ ấ ng khi tính đ n h s t n th t công su t trên ạ ấ
ổ
T ng công su t tiêu th đi n l n nh t trên toàn công trình:
Pmax= max( Psx+ Pcs)= 6,14+133= 139,2 (cid:0)
ượ
ng đi n năng tiêu th trên công tr
L
m ng dây: c ti ẫ ế ng V = 380 (V); ọ
ử ụ
ệ
ộ ụ
ổ ơ ộ ọ ộ ụ ệ ế 2, c ậ ệ ằ ẫ ồ ọ ườ ộ Pt = 1,1 x 140 = 154 (kW).
ẫ
ướ ế ệ
t di n dây d n chính:
*Ch n kích th
ấ (cid:0)
ệ
ồ
= 80;
S d ng dây đ ng có đi n d n xu t:
ườ
ấ ử ụ
Đi n th cao nh t s d ng trong công tr
(cid:0) U = 5%;
ế
Đ s t th cho phép:
ẫ
ề
T ng chi u dài dây d n trong công trình s b ch n 300 m;
ế
ẫ
ọ
Ch n ti
t di n dây d n theo đ s t th :
.
Ch n dây d n làm b ng v t li u đ ng có S =120 mm ệ
ng đ dòng đi n cho phép [I] = 600 (A). ể ườ ộ Ki m tra dây d n theo c ệ
ng đ dòng đi n cho phép: ẫ ấ ọ
ồ ệ ượ ấ ừ ạ ướ ệ ố c l y t m ng l ứ
i đi n Qu c gia có các m c ệ ồ
* Ch n ngu n cung c p:
ấ
Ngu n đi n cung c p cho công trình đ
đi n áp 110V, 220V, 380V; ọ ấ ứ ệ ấ ả ấ ồ ị ồ
ả * Ch n công su t ngu n:
Công su t tính toán ph n kháng mà ngu n đi n ph i cung c p xác đ nh theo công th c: ế ể ấ ấ ườ ả
Công su t bi u ki n ph i cung c p cho công tr ng là: ch nọ = 360 (KVA). ấ ọ ồ Ch n công su t ngu n sao cho (60% St: (cid:0) ế ọ (cid:0) 80%) Sch nọ (cid:0)
ấ Ch n máy bi n áp có công su t: S ấ ướ ạ
ướ ả c t m
ấ
c dùng cho s n xu t Tính toán c p n
ượ
* L
ng n
(lit/h);
Trong đó:
ướ
+ Q1: N c cho các quá trình thi công (lit/ca); ụ ợ ạ ệ
+ Q2: N c cho các xí nghi p ph tr , tr m máy (lit/ca);
ự ướ ơ
+ Q3: N c cho đ ng c máy xây d ng (lit/h); ướ
ộ
ướ ạ ế ướ ề ằ ệ
c không đi u hòa t ng ng b ng 1,5;1,25;2;1,1; 1 đ (cid:0) đây Q ủ c; Ở
v i ớ + Q4: N c cho tr m máy phát đi n n u có (lit/h);
+ k1(cid:0) k4: h s dùng n
ệ ố
ươ ứ
ệ ố ể ế
ầ
+ 1,2 là h s k đ n các nhu c u khác;
ư
c tính nh sau: Q =
mi. Ai
ệ ầ
ấ ướ
ố ượ
ng c a công vi c c n cung c p n
ệ
ướ ủ ừ
ẩ
c c a t ng công vi c; ượ
mi: Kh i l
Ai: Tiêu chu n dùng n 216 ấ ướ Tính toán c p n c cho quá trình thi công ổ T ng (lit) S TTố ị
Đ n vơ tiêu chu nẩ ố ượ
ng
Kh i l
trong 1 ca Tên công
vi cệ 1 m3 6,7 400 2680 ng 2 m3 170,82 300 51246 ướ ạ 3 ộ ữ
Tr n v a
ả ưỡ
B o d
bê tông
T i g ch 3493 0.2 1000Viên
T ngổ 699
54625 Q2 = 5% .Q1 = 0,05×54625 = 2731,3 (lit) (cid:0) = 1,2. 217 ư ượ ướ ấ ạ c c p cho sinh ho t: ng n
ứ ị
* Xác đ nh l u l
ị
Xác đ nh theo công th c: ề c không đi u hòa, k = 2,7; ườ ườ ở i); ng ườ ấ
ca đông nh t, N = 120 (ng
ằ ấ c sinh ho t cho 1 công nhân trong 1ca l y b ng 15 lít/ng i ca; t = 0; ượ ỏ ng n Trong đó:
ướ
ệ ố
+ k: H s dùng n
ạ ộ
ố ườ
i ho t đ ng trên công tr
+ N: S ng
ướ
ẩ
ạ
+ q: Tiêu chu n dùng n
ể ướ
ướ
i hoa, cây c , N
c dùng đ t
Nt L
V y ậ
ữ
* N c dùng ch a cháy trên công tr ng: ệ ườ
ễ ướ ổ ng n t ngổ = (Nsx + Nsh + Ncc). k
ạ
ấ ạ ạ
ự
ộ
c t ng c ng: N
ệ ố ổ ố ướ
ớ
V i di n tích lán tr i t m (nhà d cháy): 10 (lit/giây);
ớ
V i công trình xây d ng (nhà khó cháy): 5 (lit/giây).
ượ
L
ớ
V i k = 1,05là h s t n th t trong m ng ng.
Nt ngổ = (12193/3600 + 695/3600 + 15). 1,05 = 19,51 (lit/giây). ị ườ ẫ * Xác đ nh đ ng kính ng d n chính: ố
ẫ ườ ượ ứ ị ố
+ Đ ng kính ng d n chính đ c xác đ nh theo công th c; Trong đó: 3/s); ướ ấ ủ c tính toán l n nh t c a đo n ng chính (m ư ượ
ậ ố ướ ấ ng n
c trung bình trong ng chính l y b ng 1,5 m/s;
ự ượ ử ụ ườ ớ
ạ ố
ằ
ố
ạ ố
c s d ng là lo i ng nh a, đ ố
ng kính ng nhánh ọ ụ ụ ườ ượ ấ ừ ạ c cung c p ph v cho thi công trên công tr ng đ c l y t m ng l ướ
i + Ntt: L u l
+ V n t c n
ố
Ố
+ ng chính và ng nhánh đ
ấ ạ
ch n theo c u t o d = 8 cm;
ồ
+Ngu n n
ấ ướ ạ ướ
ủ ấ
c s ch c a Thành ph cung c p n ố. ơ ở ậ ố ậ ấ ườ B trí các c s v t ch t kĩ thu t công tr ng Nguyên t c b trí ắ ố
ướ ế ầ ị ế ị Tr t b thi công chính nh c n tr c tháp, máy thăng t ụ ụ
ế ế ả ượ ư ầ
c thi t k trong các b n v ã đ ả
i,
ẽ công ế
ổ ượ ố ố c u tiên b trí tr
t k h th ng giao thông t m trên công tr ị
ướ
c
ườ
ng trên nguyên t c s d ng t i đa đ ườ
ng ầ ẵ ạ ể ướ ườ
i đ ị
c h t c n xác đ nh v trí các thi
ộ
ầ
thang máy, c n tr c thi u nhi, các máy tr n…là các v trí đ
ngh ,ệ không thay đ đ
c nên đ
ế ế ệ ố
Thi
ặ
ố ạ
ng quy ho ch đ làm đ
ướ ị ắ ử ụ
ạ
ườ
ng t m
ạ ơ ở ạ
ể ố ướ ướ ở ợ ị ượ ư
ạ
ự
ộ
có s n,ho c xây d ng m t ph n m ng l
ả ậ ệ ấ
B trí kho b i v t li u c u ki n,trên c s m ng l
các b ệ
c tr ế ị
t b
i giao thông t m và v trí các thi
ạ
c đ b trí kho bãi cho phù h p theo các giai đo n thi ưở ụ ợ ế ơ ở ạ ướ ng ph tr (n u có) trên c s m ng l i giao thông và kho bãi đã đ ượ
c ượ
thi công đã đ
c xác đ nh
công,theo nhóm phù h p…ợ
B trí nhà x
c thi ạ ố
ế ế ướ
t k tr
ố
ố
ố ệ
ậ ạ ả
ỹ ệ ướ ạ ạ
B trí các lo i nhà t m
ệ ố
B trí h th ng an toàn và b o v
ạ
ố
Cu i cùng là b trí m ng k thu t t m: đi n,n c,liên l c… ươ ổ ặ ằ Đánh giá ph
ệ ố ng án t ng m t b ng
ệ ự ỉ ố ữ
ờ ự
ặ ằ ứ ệ ạ ổ H s xây d ng là t s gi a di n tích xây d ng các công trình có mái che
(chính th c và t m th i) trên di n tích t ng m t b ng. K1= ỉ ố ữ ệ ỗ ủ ấ ả t c các công trình nhà c a đ ủ ườ
ng H s s d ng là t s gi a di n tích chi m ch c a t
ế ị
ạ ế
ặ ằ ậ ổ ỹ t b trên t ng m t b ng. ệ ố ử ụ
sá, m ng k thu t máy móc thi
218 K2= 219 AN TOÀN LAO Đ NGỘ ệ ầ ệ ầ ộ ấ ả ả ả ơ Khi thi công nhà cao t ng vi c c n quan tâm hàng đ u là bi n pháp an toàn lao đ ng. Công
ề
i ra vào trong công trình .T t c các công nhân đ u
ướ ả ượ ọ ộ ề ầ
ẽ ề ố ườ
ặ
ộ
c h c n i quy v an toàn lao đ ng tr trình ph i là n i qu n lý ch t ch v s ng
ph i đ c khi thi công công trình. ộ ấ ữ ể ả ả
ụ ể ả ậ ầ
ắ ầ ả ệ
Khi đào đ t h móng có r t nhi u s c x y ra, vì v y c n ph i chú ý đ có nh ng bi n
ề ỹ ừ
ể ị pháp phòng ng a, ho c khi đã x y ra s c c n nhanh chóng kh c ph c đ đ m b o yêu c u v
k thu t và đ k p ti n đ thi công.
ư ư ế c n ch a l ố
ữ ạ
ế ả ế ủ ằ ạ
xu ng đáy móng. Khi t nh m a nhanh
ớ ố
ố
i 20cm đáy h đào so v i c t
ớ
i này (b ng th công) đ n đâu ph i ti n hành làm l p lót ấ
ỡ ấ
An toàn lao đ ng trong thi công đào đ t
ề ự ố ả
ấ ố
ặ
ự ố ầ
ế
ộ
ặ
ấ
ỗ ấ ậ
chóng l y h t ch đ t s p xu ng, lúc vét đ t s p l
ỏ ớ
ữ ạ
t k . Khi bóc b l p đ t ch a l
thi
ế
ạ
móng b ng bê tông g ch v ngay đ n đó. ấ ậ ở ể ố ớ ọ ậ
ấ ị ụ ở
ờ
Đang đào đ t, g p tr i m a làm cho đ t b s t l
ấ ậ ở ầ
ố
ấ
ế ế
ằ
Có th đóng ngay các l p ván và ch ng thành vách sau khi d n xong đ t s p l ố
xu ng móng. ướ ả ừ ặ ầ ư ặ c không ch y t ệ
C n có bi n pháp tiêu n ả ầ ướ
ố c b m t đ khi g p m a n
ướ ố
m t xu ng
ể
ố ạ
c, ph i có rãnh, con tr ch quanh h móng đ ề ặ ể
mép h đào đ thu n
ố ố ể
ở
ố
đáy h đào. C n làm rãnh
ả
c trên b m t ch y xu ng h đào.
tránh n ề ặ
ặ ằ ằ ướ
ả
Khi đào g p đá "m côi n m chìm" ho c kh i r n n m không h t đáy móng thì ph i ỏ ể ằ ề ị ả ề ồ
phá b đ thay vào b ng l p cát pha đá dăm r i đ m k l ớ
ặ ặ
ồ ầ
ạ ố ắ
ế
ỹ ạ ể
i đ cho n n ch u t
ế
ấ ầ i đ u.
ạ ố ả
ắ ầ ả ổ ư
ầ ườ
ủ ữ
ấ ộ ặ ị ơ ạ ầ ố
ặ ướ ế ố ạ
ủ ể ướ ố
c ngoài ph m vi h móng,
c và cát không ế ể Trong h móng g p túi bùn: Ph i vét s ch l y h t ph n bùn này trong ph m vi móng.
ầ
ng ch n không cho l u thông gi a 2 ph n bùn trong và ngoài
Ph n bùn ngoài móng ph i có t
ị
ạ
ấ
ạ
ph m vi móng. Thay vào v trí c a túi bùn đã l y đi c n đ cát, đ t tr n đá dăm, ho c các lo i
ế ế ỉ
ấ
t k ch đ nh.
đ t có gia c do c quan thi
ầ
ả
G p m ch ng m có cát ch y: c n làm gi ng l c đ hút n
ướ
khi h móng khô, nhanh chóng bít dòng n
đùn ra đ t đ tránh khó khăn. ệ ầ ầ ạ ố ượ
ươ
Đào ph i v t ng m nh đ ự ố ẽ ế ộ ả ưở i ti n đ thi công. N u làm v ng n c ph i khoá van tr ể
ng t ướ
ả ể ồ ờ ị ả ồ ầ ể
ọ
ả
ằ
c có cát ch y b ng bê tông đ đ n
ự ầ
ở
ầ
ẩ
khu v c c n thi
ng thi công ph n móng
c. Kh n tr
ướ
ấ
ư ườ
ả ậ
c, dây cáp đi n các lo i: C n nhanh
ng ng c p thoát n
ể
ể
ượ
ử
ả
ị
ể
c đ kéo dài s c s nguy hi m
chóng chuy n v trí công tác đ có gi
i pháp x lý. Không đ
ướ
ỡ ố
ớ ế
ả
cho vùng lân c n và nh h
c
ơ
ứ
đi m làm v đ x lý ngay. Làm đ t dây cáp ph i báo cho đ n v qu n lý, đ ng th i nhanh
ơ
chóng s tán tr ệ
c khi ng t đi n đ u ngu n. ạ ộ ấ ọ ạ ố ự ườ i trên mái d c t nhiên, cũng nh ư ậ
ỡ ể ử
ắ
ướ
ấ ằ
+ Đào đ t b ng máy:
ờ
Trong th i gian máy ho t đ ng, c m m i ng
ạ ộ ả ạ ủ i đi l
ể trong ph m vi ho t đ ng c a máy, khu v c này ph i có bi n báo. ả ậ ặ ị ế ị t b an toàn phanh ự
Khi v n hành máy ph i ki m tra tình tr ng máy, v trí đ t máy, thi
ử ể
ạ ả ạ
hãm, tín hi u, âm thanh, cho máy ch y th không t i. ổ ộ ủ ầ ả ầ
i hay đang quay g n. ệ
Không đ ượ
c thay đ i đ nghiêng c a máy khi g u xúc đang mang t
ộ ấ ộ
C m hãm phanh đ t ng t.
ể ạ ủ
ữ ng xuyên ki m tra tình tr ng c a dây cáp.
ả ả ố ng h p kho ng cách gi a cabin máy và thành h đào ph i >1,5 m. ế ộ ệ
ừ ườ ừ ạ ố ể ợ
ủ
ị ủ ụ
ạ
i đi l i trong ph m vi 2m tính t ạ
mép ván c xung quanh h đ tránh tình tr ng ư ậ ượ t ngã. ỗ ậ
ệ ệ ở ườ
Th
ọ ườ
Trong m i tr
ấ ằ
+ Đào đ t b ng th công:
ả
ụ
Ph i trang b đ d ng c cho công nhân theo ch đ hi n hành.
ấ
C m ng
ố
ố
ơ
r i xu ng h .
ấ ố
Đào đ t h móng sau m i tr n m a ph i r c cát vào b c than lên xu ng tránh tr
ướ ố
ố
C m b trí ng ố
bên d i h đào trong ể ơ ở ườ
ấ ấ
ộ ướ ả ắ
ố
ệ
i làm vi c trên mi ng h trong khi đang có vi c
ườ
ố
xu ng ng i bên d i. cùng m t khoang mà đ t có th r i, l
220 ộ ồ
An toàn lao đ ng khi thi công c c khoan nh i ọ
ồ ầ ọ ả ị ả ệ ể ấ ộ các thi ặ ấ ậ ỉ ị ầ ẩ ơ ệ ệ ờ ọ
c c, đ ng c đi n, c n c u, máy hàn đi n các h t ệ
ồ ố ổ ế ị Khi thi công c c nh i c n ph i hu n luy n công nhân, trang b b o h , ki m tra an toàn
ế ị ụ ụ
t b ph c v .
Ch p hành nghiêm ch nh ng t quy đ nh an toàn lao đ ng v s d ng, v n hành máy khoan
ộ
ố ố ọ
Các kh i đ i tr ng ph i đ ề ử ụ
ộ
ọ
i, cáp, ròng r c.
ắ ạ
c ch ng x p theo nguyên t c t o thành kh i n đ nh. Không ượ ể ổ đ ử ọ
ộ ế ở ả trên cao: Ph i có dây an toàn, ả ượ
ơ
c đ kh i đ i tr ng nghiêng, r i, đ trong quá trình th c c.
ặ
Ph i ch p hành nghiêm ng t quy ch an toàn lao đ ng
ắ ố ố ọ
ấ
ố ả
thang s t lên xu ng.... ộ ố An toàn lao đ ng khi thi công bê tông c t thép ắ ự L p d ng, tháo d dàn giáo ượ ử ụ ứ ế ế ặ ạ ộ ỉ ỡ
ậ
ạ
c s d ng dàn giáo: Có bi n d ng, r n n t, mòn g ho c thi u các b ph n: Không đ ằ móc neo, gi ng ....
ở ữ ườ ng công trình >0,05 m khi xây và 0,2 m khi trát. ả ượ ặ ị ế ả ấ ị ậ
c đ t trên v t kê n đ nh.
ữ
dàn giáo, n i ngoài nh ng v trí đã qui đ nh. i lên ơ
ả ệ ấ ơ Khe h gi a sàn công tác và t
ổ
Các c t ộ dàn giáo ph i đ
ị
C m x p t
ả
Khi dàn giáo cao h n 6m ph i làm ít nh t 2 sàn công tác: Sàn làm vi c bên trên, sàn b o o ướ ệ
v bên d i. ộ ố ủ ầ ầ ả
ấ ả ỡ ể ị ơ
ể ậ ờ Khi dàn giáo cao h n 12 m ph i làm c u thang. Đ d c c a c u thang < 60
ộ
Th t c các b ph n k t c u c a dàn giáo, giá đ , đ k p th i phát ng xuyên ki m tra t ườ
ạ ệ ủ ể ệ ữ ị
ườ ể ấ ỡ ế ấ ủ
ử
ấ ờ
hi n tình tr ng h h ng c a dàn giáo đ có bi n pháp s a ch a k p th i.
ạ
i qua l ả
Khi tháo d dàn giáo ph i có rào ngăn, bi n c m ng i. C m tháo d dàn giáo ằ
b ng cách gi ư ệ ặ ắ ờ ỡ ặ
Không d ng l p, tháo d ho c làm vi c trên dàn giáo và khi tr i m a to, giông bão ho c
ấ ở ư ỏ
ỡ
ậ ổ
t đ .
ự
gió c p 5 tr lên. Công tác gia công, l p d ng coffa ả ượ ế ạ ự ắ ầ
c ch t o và l p d ng theo đúng yêu c u ế ế t k thi công đã đ c duy t. trong thi ắ ự
ể ỡ ế ấ
Coffa dùng đ đ k t c u bê tông ph i đ
ượ
ố ớ ả ữ ắ ẩ ắ ẩ ắ ả ắ ệ
ả ả
ướ
c.
ữ ế ế ể ả ộ ế ấ
ể
c đ trên coffa nh ng thi t b v t li u không có trong thi t k , k c không ự ế ứ va ch m vào các b k t c u đã l p tr
ượ
i không tr c ti p tham gia vào vi c đ bê tông đ ng trên coffa. ậ ủ ế ấ ấ ế
ạ ấ
ỗ ổ ỉ ầ
ư ủ ằ ặ i đi sát c nh l Coffa ghép thành kh i l n ph i đ m b o v ng ch c khi c u l p và khi c u l p ph i tránh
ạ
ế ị ậ ệ
Không đ
ệ ổ
ườ
ữ
cho nh ng ng
ộ
ặ
C m đ t và ch t x p các t m coffa các b ph n c a coffa lên chi u ngh c u thang, lên
ố
ban công, các l
h ng ho c các mép ngoài c a công trình. Khi ch a gi ng kéo
chúng. ướ ư ỏ ể ả ậ ổ ả
c khi đ bê tông cán b k thu t thi công ph i ki m tra coffa, nên có h h ng ph i
ể ộ ỹ
ả Tr
ữ ự ử ữ ử
s a ch a ngay. Khu v c s a ch a ph i có rào ngăn, bi n báo. ắ ự ở ự ắ ố
Công tác gia công, l p d ng c t thép
ế
ả ượ
ố
Gia công c t thép ph i đ c ti n hành ể
khu v c riêng, xung quanh có rào ch n và bi n báo. ố ả ắ ụ ệ C t, u n, kéo c t thép ph i dùng nh ng thi ả
t b chuyên d ng, ph i có bi n pháp ngăn ừ ạ ng a thép văng khi c t c t thép có đo n dài h n ho c b ng 0,3m.
ế ế ị
ặ ằ
ắ ố ữ
ơ
ả ượ ố ị
ướ ắ
ệ ệ ở ả ấ ả ố c c đ nh ch c ch n, n u bàn gia công c t thép có công
i thép b o v cao ít nh t là 1,0 m. C t thép đã làm ố
ắ ố
ố
Bàn gia công c t thép ph i đ
hai giá thì
ỗ ả ể ở ữ
gi a ph i có l
nhân làm vi c
ị
xong ph i đ đúng ch quy đ nh. 221 ể ở ụ ả ả ắ ẳ ắ ộ ộ ướ ằ
Khi n n th ng thép tròn cu n b ng máy ph i che ch n b o hi m tr c cu n tr c khi ở ư ầ ụ ộ m máy, hãm đ ng c khi đ a đ u n i thép vào tr c cu n. ộ
ị ầ ủ ươ ơ
ố ả ỉ ệ ả ố
ạ
Khi gia công c t thép và làm s ch r ph i trang b đ y đ ph ệ
ng ti n b o v cá nhân cho công nhân. ắ ắ ướ ể ể ả ị ơ
ắ ẫ
ế Không dùng kéo tay khi c t các thanh thép thành các m u ng n h n 30cm.
Tr ướ
ầ ấ
ữ ả ộ ặ
i khung c t thép đ n v trí l p đ t ph i ki m tra các
trên cao công nhân ph i đeo dây an toàn,
ị ờ ầ ủ ẽ ể ạ ố ả
ộ ố ặ
ộ ụ ụ ả ằ ấ ố
ữ
c khi chuy n nh ng t m l
ừ ở
ắ ỏ
ố
m i hàn, nút bu c. Khi c t b nh ng ph n thép th a
ướ
i ph i có bi n báo. Khi hàn c t thép ch c n tuân theo ch t ch qui đ nh c a quy ph m.
bên d
Bu c c t thép ph i dùng d ng c chuyên dùng, c m bu c b ng tay cho pháp trong thi ế
t k .ế ả ắ ầ ắ ẫ ố ườ ợ ng dây d n đi n ph i c t đi n, tr ắ
ng h p không c t Khi d ng l p c t thép g n đ
ệ ệ
ạ ự
ả ệ ệ ượ ườ
ệ
ừ ố
c đi n ph i có bi n pháp ngăn ng a c t thép và ch m vào dây đi n. đ ổ ộ ỹ ệ ắ ậ ặ ầ
Đ và đ m bê tông
ổ
ướ
c khi đ bê tông
Tr
ườ ỉ ượ ố
ả ả
ế ể ậ ổ ể
cán b k thu t thi công ph i ki m tra vi c l p đ t coffa, c t thép,
c ti n hành đ sau khi đã có văn b n xác
ng v n chuy n. Ch đ dàn giáo, sàn công tác, đ
nh n.ậ ự ườ ế ấ ắ
ợ
ng h p b t L i qua l ố ộ ạ ườ ạ ầ ổ
ấ i đó. i qua l ả
i khu v c đang đ bê tông ph i có rào ngăn và bi n c m. Tr
phía trên l ữ ữ
i c n làm nh ng t m che
ụ ứ ở ụ ị ệ ổ ướ ố
bu c có ng
ấ
C m ng
ề ạ ướ
i d
i qua l
ườ
ỉ ủ h ệ
i không có nhi m v đ ng
ng, đi u ch nh máy, vòi b m đ bê tông ph i có găng, ng. ầ ơ ệ ủ ầ ố ế ệ ộ
b ng phân ph i đ n đ ng c đi n c a đ m ạ ẫ ố ừ ả
ấ
ỗ ầ ừ ừ ầ 57 phút sau m i l n làm vi c liên t c t 3035 phút.
ệ ệ
ị ủ ả ượ ươ ệ
ng ti n ở
sàn rót v a bê tông.Công nhân làm nhi m v đ nh
ơ
ả
ể ầ
ầ
Khi dùng đ m rung đ đ m bê tông c n:
ố ấ ớ ỏ ầ
+ N i đ t v i v đ m rung
ộ
+ Dùng dây bu c cách đi n n i t
ệ
ầ
+ Làm s ch đ m rung, lau khô và qu n dây d n khi làm vi c
ụ ừ
+ Ng ng đ m rung t
+ Công nhân v n hành máy ph i đ
c trang b ng cao su cách đi n và các ph
ệ ậ
ả
b o v cá nhân khác. ả ưỡ B o d ả ượ ứ ng bê tông
ưỡ ả ặ
c đ ng lên các c t ch ng ho c Khi b o d ượ ự ng bê tông ph i dùng dàn giáo, không đ
ế ấ
ậ ộ
ả ướ
ậ
c dùng thang t a vào các b ph n k t c u bê tông đang b o d
ấ ố
ng.
ả ế ấ ộ
ữ ề ặ ộ ưỡ ng bê tông v ban đêm ho c nh ng b ph n k t c u bi che khu t ph i có đèn ế ạ
c nh coffa, không đ
ả
B o d
chi u sáng. ạ ườ ỡ ộ ướ c tháo d coffa sau khi bê tông đã đ t c ị
ng đ qui đ nh theo h ẫ ủ
ng d n c a cán ỡ
Tháo d coffa
ỉ ượ
Ch đ
ậ
ộ ỹ
b k thu t thi công. ỡ ự ợ ệ ề ơ
h p lý ph i có bi n pháp đ phăng coffa r i, ả
ả ể
ế ị ấ ổ ấ
ả ậ ệ ừ ả
Khi tháo d coffa ph i tháo theo trình t
ờ ơ
ị ậ
ho c k t c u công trình b s p đ b t ng . N i tháo coffa ph i có rào ngăn và bi n báo.
ế
ọ
c khi tháo coffa ph i thu g n h t các v t li u th a và các thi ặ ế ấ
ướ
Tr t b đ t trên các b ộ ậ ườ ế ậ ộ ắ
ph n công trình s p tháo coffa.
Khi tháo coffa ph i th ệ
ng xuyên quan sát tình tr ng các b ph n k t c u, n u có hi n
ậ ế ả ạ ượ
t ế ấ
ế
t.
ượ ể ạ
ộ ỹ
ủ ỗ ổ ắ ả ả
ừ
Sau khi tháo coffa ph i che ch n các l ng bi n d ng ph i ng ng tháo và báo cáo cho cán b k thu t thi công bi
h ng c a công trình không đ c đ coffa đã tháo ặ ố ị lên sàn công tác ho c nám coffa t trên xu ng, coffa sau khi tháo ph i đ ự ố ả ượ ể
ẩ ơ
c đ vào n i qui đ nh.
ả ộ ớ ừ
ữ ệ
Tháo d coffa đ i v i nh ng khoang đ bê tông c t thép có kh u đ l n ph i th c hi n ế ế ề ố ờ ổ
ỡ ạ ỡ
ố ớ
ầ
ầ ủ
đ y đ yêu c u nêu trong thi t k v ch ng đ t m th i. 222 ộ An toàn lao đ ng trong công tác làm mái ỉ ể ậ ế ấ ệ ỉ ươ
ở ữ ị ị ệ
ộ ỹ
ả
ả
ng ti n b o đ m an toàn khác.
ế ế
nh ng v trí thi t k qui đ nh.
ố ượ ụ ệ ể ố t theo mái d c. ướ ả ể ả ườ ả i làm vi c trên mái ph i có rào ngăn và bi n c m bên d i b o hi m.
ấ
ể
ả ặ ộ ườ
ạ
ụ ườ ụ ạ ả
ướ ầ
c c n ph i có dàn giáo và l
ệ
i qua l ướ
i
i. Hàng rào ngăn ph i đ t r ng ra mép ngoài ế ả ằ Ch cho phép công nhân làm các công vi c trên mái sau khi cán b k thu t đã ki m tra
ị ự ủ
ạ
tình tr ng k t c u ch u l c c a mái và các ph
ể ậ ệ
Ch cho phép đ v t li u trên mái
ậ ệ
ụ
Khi đ các v t li u, d ng c trên mái ph i có bi n pháp ch ng lăn, tr
ắ
ng ch n mái, làm máng n
Khi xây t
Trong ph m vi đang có ng
ậ ệ ơ
ể
đ tránh d ng c và v t li u r i vào ng
ớ
ủ
c a mái theo hình chi u b ng v i kho ng > 3m. ộ ệ An toàn lao đ ng trong công tác xây và hoàn thi n Xây t ỡ ạ ể ủ ệ ắ
i vi c s p ạ
ị ụ ụ
ệ ứ
ặ ả ắ ể ế
x p b trí v t li u và v trí công nhân đ ng làm vi c trên sàn công tác.
ề
ữ ả ả
đ cao trên 2m ph i dùng các thi
ấ
ơ ổ ngườ
ể
Ki m tra tình tr ng c a dàn giáo giá đ ph c v cho công tác xây, ki m tra l
ố
ỡ
Khi xây đ n đ cao cách n n ho c sàn nhà 1,5 m thì ph i b c dàn giáo, giá đ .
ở ộ
ạ
Chuy n v t li u (g ch, v a) lên sàn công tác
ả
ả
ể ạ ậ ệ
ế
ộ
ậ ệ
ế ị ậ
t b v n
ể
ắ
ắ
ạ
chuy n. Bàn nâng g ch ph i có thanh ch c ch n, đ m b o không r i đ khi nâng, c m chuy n
ạ
g ch b ng cách tung g ch lên cao quá 2m. ể ặ ộ ặ ả ắ ế ữ ườ ườ
cách chân t
ch n nh ng l ả ặ
ế
ộ
ượ
c. i có th l t qua đ ế
ở
ở ầ
ng
t ng 2 tr lên n u ng
c phép : ờ ườ ố ng m i xây đ lên xu ng ậ ặ ẩ ỡ ể ấ
ờ ỏ ị ọ ể
ờ ườ
ở
ho c s p đ , đ ng th i m i ng kh i b xói l ố
ậ
ơ ẩ
i ph i đ n n i n n p an toàn.
ắ ả
ả ế
ả ườ ư ề ố
ư
ổ ồ
ấ
ườ
ng biên v mùa m a bão ph i che ch n ngay. ẫ ủ ệ ng d n c a cán b ộ ả
ệ ở ượ ỹ c phép dùng thang đ làm công tác hoàn thi n ự ướ
trên cao.
ị
ẩ ệ ệ ắ ả ơ ộ ằ
ể ấ
Khi làm sàn công tác bên trong nhà đ xây thì bên ngoài ph i đ t rào ngăn ho c bi n c m
ng 1,5m n u đ cao xây < 7,0m ho c cách 2,0m n u đ cao xây > 7,0m. Ph i che
ể ọ
ỗ ườ
t
ượ
Không đ
ể
ứ ở ờ ườ
ng đ xây
+ Đ ng
b t
ạ
ng
+ Đi l
i trên b t
ắ ể
ứ
+ Đ ng trên mái h t đ xây
ườ
ự
ớ
+ T a thang vào t
ụ ặ ậ ệ
ể ụ
+ Đ d ng c ho c v t li u lên b t
ng đang xây
ế
Khi xây n u g p m a gió (c p 6 tr lên) ph i che đ y ch ng đ kh i xây c n th n đ
ặ ậ
ở
Khi xây xong t
Công tác hoàn thi nệ
ử ụ
S d ng dàn giáo, sàn công tác làm công tác hoàn thi n ph i theo s h
ể
ậ
k thu t. Không đ
ệ
Cán b thi công ph i đ m b o vi c ng t đi n hoàn thi n khi chu n b trát, s n,... lên trên ả ả
ệ ầ ử ụ ủ ả ạ ị ề ặ ủ ệ ố
b m t c a h th ng đi n.
+Trát :
ả
Trát trong, ngoài công trình c n s d ng dàn giáo theo quy đ nh c a quy ph m, đ m b o ổ ắ ị ữ
n đ nh, v ng ch c. ữ ấ ộ ạ ể ơ ấ
ư ữ ế ị ứ ự ầ
ư ế ị ậ
ả ể ở ữ ữ t b v n chuy n lên cao h p lý.
ể ợ
ắ ể
ị ả
t b ch a đ ng v a ph i đ ả ọ ử ạ ẽ ệ ọ ắ
nh ng v trí ch c ch n đ tránh
ỗ
t. Khi xong vi c ph i c r a s ch s và thu g n vào 1 ch . ơ
r i, tr ụ ụ ạ ỉ ượ ự ể c dùng thang t a đ quét C m dùng ch t đ c h i đ làm v a trát màu.
Đ a v a lên sàn t ng trên cao h n 5m ph i dùng thi
Thùng, xô cũng nh các thi
ượ
+ Quét vôi, s n:ơ
ả
Dàn giáo ph c v ph i đ m b o yêu c u c a quy ph m ch đ
ơ ả ả
ỏ ở ộ ệ ầ ủ
ặ ề
đ cao cách m t n n nhà (sàn) <5m vôi, s n trên 1 di n tích nh 223 ấ ộ ạ ơ ạ ứ
ả ắ ầ ả ộ ặ ạ ặ
ướ ị
ả
Khi s n trong nhà ho c dùng các lo i s n có ch a ch t đ c h i ph i trang b cho công
ử
ở ấ ả
ệ
t c các c a và các c khi b t đ u làm vi c kho ng 1h ph i m t ế ị ơ
nhân m t n phòng đ c, tr
thi t b thông gió c a phòng đó. ượ ơ ờ
. ấ ộ ạ ư ệ
c làm vi c quá 2 gi
ơ ườ ồ i vào trong bu ng đã quét s n, vôi, có pha ch t đ c h i ch a khô và ch a đ ư ượ
c ủ
Khi s n, công nhân không đ
ấ
C m ng
thông gió t t.ố An toàn khi c u l p v t li u thi
ế ế ị
t b
ầ ườ ườ ụ ạ ướ
i d ợ
ng h p ng
ệ ướ i đi l
ự ả
ả ộ ộ ị ố
c trang b mũ b o h lao đ ng. Máy móc và các thi ự
i khu v c nguy
ủ ầ
ạ ộ
i khu v c đang ho t đ ng c a c n
ả
ạ
ế ị
t b nâng h ph i ườ ể ẩ ắ ậ ệ
ẩ ắ
ả
Khi c u l p ph i chú ý đ n c n tr c tránh tr
ể
ễ ị ậ ệ ơ
hi m d b v t li u r i xu ng. Do đó ph i tránh làm vi c d
ụ
tr c, công nhân ph i đ
ươ
c ki m tra th
đ ả ượ
ng xuyên. An toàn dòng đi nệ
ầ ạ ệ ả ậ ng dây. ị
ổ ế Công nhân đ ọ ớ ệ ườ ả
ế ứ
ế ị ả
ị
ượ
c trang b các thi
ạ
ụ ệ ầ ụ ự th ướ
ườ
ạ
i đi n b va ch m do ch p đ
ượ
ứ ề ệ
ế
c ph bi n các ki n th c v đi n
ể
ượ
ệ
c b c l p cách đi n và đ
c ki m tra
ệ
ỉ
ể
ng xuyên ki m tra s rò r dòng đi n.
ọ ề ệ ề ệ ậ ả ạ C n ph i chú ý h t s c các tai n n x y ra do l
ộ
ộ
t b b o h lao đ ng, đ
ả ượ
Các dây đi n trong ph m vi thi công ph i đ
ườ
ả
ng xuyên. Các d ng c đi n c m tay cũng ph i th
ạ
Tuy t đ i tránh các tai n n v đi n vì các tai n n v đi n gây h u qu nghiêm tr ng và ệ ố
ể ấ
r t nguy hi m. ườ ị ả
ấ ứ ả ườ
ả ượ ướ ề
ướ ề ỹ ậ ẫ ỉ ữ
ế ớ ộ
ộ
ề
ả
ng ph i có b n quy đ nh chung v an toàn lao đ ng cho cán b ,
ườ
ể
ả ộ
ng đ u ph i đ i mũ b o hi m.
ng. B t c ai vào công tr
Ph iả
ậ
ộ
c khi nh n công tác.
ng h n v k thu t lao đ ng tr
ệ
ặ
ạ
ủ ừ
ị
ộ
t là
đ c bi
ứ
ả
ộ
ụ Thi công trên đ cao l n ph i có s c ạ ộ ầ
ấ ệ
ơ ể ể Ngoài ra trong công tr
ệ
công nhân làm vi c trong công tr
ỗ
ề
c h
M i công nhân đ u ph i đ
ấ
ề
ch p hành nghiêm ch nh nh ng qui đ nh v an toàn lao đ ng c a t ng d ng công tác,
ữ
ậ
nh ng công tác liên quan đ n đi n hay v n hành c n tr c.
ẻ ố
kho t t. Ph i có bi n báo các n i nguy hi m hay c m ho t đ ng. ố ớ ả
ữ ầ ộ
Có nh ng yêu c u v an toàn lao đ ng trong xây d ng, ch đ khen th ữ
ng đ i v i nh ng ấ ự
ố ớ ỷ ậ ưở
ạ ườ ề
ố
đ i, cá nhân ch p hành t ổ ộ
t i vi ph m. ạ ề
Ệ Ả ế ộ
ữ
t và k lu t, ph t ti n đ i v i nh ng ng
TÀI LI U THAM KH O ́ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ươ ự ̣ ̣ ̣ ̣ ̀
San s Tr ng Đai hoc Xây D ng . ́
̀
ươ
n bê tông côt thep toan khôi
. NXB Khoa hoc va ki thuât. 2008 ̀ ̀ ̃ ́ ̀ ự ự ̣ ̉ ́
Vu Manh Hung. Sô tay th c hanh kêt câu công trinh. NXB Xây D ng. 2009 ế ấ ệ ặ ấ ậ ầ ố ệ ố Võ Bá T m. K t c u bêtông c t thép – T p 3 (Các c u ki n đ c bi ạ ọ
t) NXB Đ i h c Qu c gia ồ TP. H Chí Minh. ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ ̣ Lê Văn Kiêm. Thiêt kê thi công. NXB Đai hoc Quôc Gia TP. Hô Chi Minh. 2005 ́ ́ ự ̉ Lê Văn Kiêm. Thi công bê tông côt thep. NXB Xây D ng. 2009 ́ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̣ Lê Kiêu & CTV. Công tac đât va thi công bê tông côt thep toan. NXB Khoa hoc va ki thuât. 2005 ́ ̀ ự ̣ Đăng Đinh Minh. Công tac Bê Tông. NXB Xây D ng. 2009 ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ́ ̀ ́
ư ̣ ̉ ̉ ̀
Vo Ba Tâm, Hô Đ c Duy. San s ̀
ươ
n toan khôi loai ban dâm theo tiêu chuân 3562005. NXB Xây ự D ng. 2007 ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́
̉ ư ươ ự ̣ ̉ ̣ ̣ Trinh Quôc Thăng. Thiêt kê tông măt băng va tô ch c công tr ̀
ng xây d ng. NXB Khoa hoc ki ̃ ̣ thuât. 2002 ̃ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ̀ ́ ́
ư ̣ ̣ ̣ Nguyên Đ c Thiêm & CTV.Câu tao kiên truc nha Dân.NXB Khoa hoc va ki thuât. 1999 ́ ̃ ự ̉ ̣ ́
Nguyên Tiên Thu. Sô tay chon may thi công. NXB Xây D ng. 2008 ̀ ́ ́ ̀ ́ ̃ ̉ ư ̣ ̣ Lê Khánh Toàn. Giao trinh Tô ch c thi công. Đai hoc Bach Khoa Đa Năng 224 ố ớ ệ ạ ẩ Tiêu chu n TCVN 93412012, Bê tông kh i l n Quy ph m thi công và Nghi m thu. ệ ẩ ẩ ồ ọ Tiêu chu n TCVN 93952012, C c khoan nh i Tiêu chu n Thi công và Nghi m thu. ế ấ ẩ ẩ Tiêu chu n TCVN 55752012, K t c u thépTiêu chu n thi ế ế
t k ế ấ ẩ ẩ ố Tiêu chu n TCVN 55742012, K t c u bê tông và bê tông c t thép Tiêu chu n thi ế ế
t k ế ấ ẩ ố ố
Tiêu chu n TCVN 44531995, K t c u bê tông và bê tông c t thép toàn kh i ẩ ẩ ộ ả ọ
Tiêu chu n TCVN 27371995, T i tr ng và tác đ ng – Tiêu chu n thi ế ế
t k . ̃ ̃ ̀ ̀ ự ́
ư ̣ Đô Đinh Đ c, Lê Kiêu. Ki thuât thi công 1. NXB Xây D ng. 2004 ̃ ̃ ̀ ̀ ự ́
ư ̣ Đô Đinh Đ c, Lê Kiêu & CTV Ki thuât thi công 2. NXB Xây D ng. 2006 ơ ọ ấ ỗ ữ ự ạ Lê Xuân Mai, Đ H u Đ o. C h c đ t, NXB Xây d ng. 2005 ệ ừ ủ ấ ả ồ Catalog c a các nhà s n xu t, Thông tin tài li u t ngu n Internet 225 M C L C Ạ
Ệ Ả Ụ
CÁC H NG M C CÔNG TRÌNH
TÀI LI U THAM KH O 226ố ệ
S hi u
ván khuôn
N 1510
N 1210
N 0910
N 0610
ố ệ
S hi u
gông c tộ
L 200300
ố ệ
S hi u
ván khuôn
J 1500
J 1200
J 0900
J 0600
ố ệ
S hi u
gông c tộ
ổ ợ
ổ
ợ h pít dùng 72 t m HP1560, 12 t m HP1260, 3 t m HP0960, 3 t m
ấ
ấ
HP0660, 6 t m HP0640
ộ
ố
ơ
ể
ộ
ố
ề
ệ
ể
ị ả P< [N]
i:
P= 1747,8 daN < [N]= 0,9.2000=1800 daN (cid:0)
ệ ổ ị
ể
Ki m tra đi u ki n n đ nh
ề
ỗ
ự ế
3
3
ả ọ
ụ
ị
Xác đ nh t
ộ
ố
ệ
ề
ể
ị ả P< [N]
i:
P= 736,7 daN < [N]= 0,9.2000=1800 daN (cid:0)
ệ ổ ị
ể
Ki m tra đi u ki n n đ nh
ề
ỗ
ự ế
ờ
ấ ằ
1. Đào đ t b ng máy
ằ
ng đào b ng máy đ
ừ
ấ ủ
Đào đ t th công
ợ
ợ
ố ợ
Thông s \ Đ t đào
ỳ
Tck (giây)
Chu k đào
ờ
ỳ
S chu k trong 1 gi
ấ
Năng su t ca máy đào
(m3/ca)
ủ ợ (m3)
ể
Th tích đ t đào c a đ t
ờ
Th i gian đào b ng máy (ca)
ọ
Ch n th i gian thi công (ca)
ệ ố ử ụ
H s s d ng th i gian
Ụ
Ụ