Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ƯƠ
Ớ
Ệ
CH
NG 1
: GI
I THI U CHUNG
ớ ệ ầ 1.1 Gi ề i thi u chung v công trình c u
Bè t r Ý c hung t o µn c Çu mÆt c hÝnh c Çu
B
E
D
C
A
KM 0+329.586
KM 0+689.892
ChiÒu dµi toµn cÇu Lc=360306 mm (TÝnh ®Õn ®u«i mè)
5000
50
32959
50
32964
50
32980
100
44000
44000
100
32980
50
32964
50
32959
50
5000
64000
0 0 0 2
0 0 0 2
5 %
5 %
0 0 5 1
0 0 5 1
2000
2000
0 0 0 7
0 0 5 1
0 0 5 1
0 0 0
0 0 5
2100
1800
21005
0 0 5 6
0 0 0 8
28506
1800 2850
0 5 9 4
0 5 9 4
2100
1800
2100
0 0 4 5
0 0 4 5
0 0 0 1 1
0 0 0 1 1
2850
1800
2850
2100
1800
2100
50000
2100
1800
2100
0 0 5 1
3500
3000
3500
3500
3000
3500
0 0 5 2
0 0 5 1
600
0 0 5 1
0 0 5 1
0 0 5 1
0 0 5 1
0 0 5 2
600 3@1600 6000
3@1400
3@1400
600
600
600
600
600
3@1400
600
600
600
1500
4500 1500
3@1600 600 6000
5400
5400
600 3@1600 6000
6000
0 0 5 2
0 0 5 2
1500
4500
1500
7500
7500
1500
1500
7000
1500
1500
7000
§ êng xãi côc bé
1 0
:
10000
10000
1
§ êng xãi chung
1 0
:
1 0
:
1
1 0
:
1 : 0 1
1
1
1 : 0 1
1 : 0 1
1 : 0 1
24 Cäc BTCT 40x40 cm
24 Cäc BTCT 40x40 cm
L= 35.00 m
L= 35.00 m
24 Cäc BTCT 40x40 cm
24 Cäc BTCT 40x40 cm
24 Cäc BTCT 40x40 cm
L= 25.00m
L= 25.00m
24 Cäc BTCT 40x40 cm
L= 30.00m
5
L= 30.00m
:
6
1
:
B
1
6 cäc khoan nhåi D=1.5m
6 cäc khoan nhåi D=1.5m
5 : 1
6 : 1
L=35.00m
L=30.00m
8 cäc khoan nhåi D=1.5m
8 cäc khoan nhåi D=1.5m
L=50.00m
L=50.00m
D
C
E
A
ớ ệ 1.1.1 Gi i thi u chung
ặ ắ ọ ầ Hình 1.1: M t c t d c c u
ầ ắ ỏ ạ ộ C u Cái Môn b c qua sông Vàm C Tây t ậ i km 0+509.739 thu c xã Vĩnh Thu n
ư ư ư ư ệ ệ ế ạ ư huy n Vĩnh H ng và xã Th nh H ng huy n Tân H ng – tuy n Vĩnh H ng đi Tân H ng
. ộ ị ậ ỉ thu c đ a ph n t nh Long An
ư ủ ự ệ ậ ầ ạ Điêm đ u c a d án: T i Km 0+000.000 phía xã Vĩnh Thu n huy n Vĩnh H ng –
ỉ t nh Long An.
ố ủ ự ư ư ể ệ ạ ỉ Đi m cu i c a d án: Km 1+055.733 phía xã Th nh H ng huy n Tân H ng – t nh
Long An.
ự ề ổ ừ ể ế ể ầ ố T ng chi u dài d án (t đi m đ u đ n đi m cu i) là : 1055,733m.
ầ ầ ế ố Trong đó: Ph n c u dài 360,306m (tính đ n đuôi m ).
ứ 1.1.2 Căn c pháp lý
ế ị ủ ố ỷ ỉ
Quy t đ nh s 3001/QĐ_UB ngày 16/9/2002 c a U ban nhân dân t nh Long An v ệ ầ ư ệ ự ườ ự ầ ề ư ng Vĩnh H ng đi Tân xây d ng công trình c u Cái Môn (đ vi c phê duy t d án đ u t
ư H ng).
ư ấ ồ ơ ầ ư ệ H s Báo cáo NCKT ký hi u 02CIC103 do Trung tâm T v n Đ u t ự Xây d ng
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
1 L p :63CCCD06
ự ậ ộ ổ Công trình thu c T ng Công ty Xây d ng Công trình Giao thông 1 l p tháng 03/2002.
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ợ ế ố ữ
ồ H p đ ng kinh t ự ậ ả ỉ ố ộ ư ấ ở ớ
62 – S Giao thông v n t ề ệ ế ế ậ ế ế ỹ ả t Nam (VINACICO) v vi c kh o sát thi t k , l p thi
ả s : / ngày tháng năm 2002 gi a Ban qu n ầ ư i t nh Long An v i Công ty T v n Đ u t & ậ t k k thu t và ỉ ư ư ầ lý d án qu c l ệ ự Xây d ng Vi ế ự ổ t ng d toán công trình c u Cái Môn – tuy n Vĩnh H ng đi Tân H ng – t nh Long An.
ẩ ế ế ả 1.1.3 Tiêu chu n thi t k và tham kh o
1.1.3.1 Quy trình thi t kế ế
(cid:0) ấ ị ị Quy đ nh khoan thăm dò đ a ch t 22TCN2592000.
(cid:0) ẽ ị ạ Quy ph m đo v đ a hình 96/TCN43900.
(cid:0) ả Tính toán dòng ch y lũ 22TCN22095.
(cid:0) ẩ ả Tiêu chu n thi ế ế ườ t k đ ng ô tô TCVN405485 có tham kh o TCVN405498.
(cid:0) ế ế ầ ố ạ ớ ạ ạ Quy ph m “Thi t k c u c ng theo tr ng thái gi i h n” 22TCN1879.
(cid:0) ế ế ườ ề Quy trình thi t k áo đ ng m m 22TCN21193.
(cid:0) ả ắ ẩ Quy trình kh o sát thi ế ế ề ườ t k n n đ ấ ế ng ô tô đ p trên đ t y u – Tiêu chu n thi ế ế t k
22TCN – 262 – 2000.
(cid:0) ẩ ế ế ầ Tiêu chu n thi t k c u 22TCN27201.
(cid:0) ẩ Tiêu chu n thi ế ế ườ t k đ ng 22TCN27301.
(cid:0) ẩ ế ế ầ ụ ậ ộ ế ế Tiêu chu n thi t k c u AASHTO (B GTVT cho phép v n d ng khi thi t k các
ạ ở ệ ệ ẩ ủ ộ ố ướ ế ấ ầ k t c u c u hi n đ i Vi t Nam và m t s tiêu chu n c a các n ế c tiên ti n khác).
ạ ả 1.1.3.2 Quy trình, quy ph m tham kh o
ẩ Tiêu chu n thi ế ế ươ t k đ ng ô tô TCVN 40541998.
ẩ ế ế ầ ủ ộ ườ ệ ộ ỹ Tiêu chu n thi t k c u c a hi p h i đ ấ ả ầ ng b M AASHTO LRFD, xu t b n l n
ứ th hai năm 1998: AASHTO LRFD 1998.
ả ọ ẩ ế ế ộ T i tr ng và tác đ ng – tiêu chu n thi t k : TCVN 2737 – 1995.
ẩ Tiêu chu n CEB – FIP Model code 1990.
ự ẩ ỹ ậ 1.1.3.3 Quy mô xây d ng và tiêu chu n k thu t
ấ a. Quy mô c p công trình
ử ằ ự ứ ự ự ầ ố C u xây d ng vĩnh c u b ng bê tông c t thép và BTCT d ng l c.
3 MPa.
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
2 L p :63CCCD06
ả ọ ế ế ườ T i tr ng thi t k : HL93, ng i đi 3.10
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
Kh c u ổ ầ B = 6 m + 2x1 m + 2x0,5 m = 9,0 m.
ặ ườ ạ M t đ ng xe ch y (2 làn xe): 2 x 3,0 m = 6,0 m.
ầ ộ ộ Ph n b hành r ng: 2 x 1,0 m = 2,0 m.
ề ổ Kh thông thuy n B = 50m, H =7,0m
ả ọ b. T i tr ng khai thác:
Tĩnh t iả
3.
ố Bê tông c t thép: 2500kg/m
3.
ủ ặ ầ ớ L p ph m t c u: 2350kg/m
ạ ả Ho t t i:
ả ọ ế ế ẩ T i tr ng thi t k : HL93(Theo tiêu chu n 22TCN 2720 1).
3MPa.
ườ Ng i đi: 3x10
ấ ộ ộ ấ C p đ đ ng đ t
ườ ấ ấ ộ ị ẩ ẩ Theo tiêu chu n 22TCN2720 1, c ự ng đ đ a ch n l y theo tiêu chu n xây d ng
ệ Vi t Nam TCXD VN 375:2006.
ấ ấ ầ ằ ộ C u n m trong vùng đ ng đ t c p VIII.
ệ ẩ c. Tiêu chu n thi công và nghi m thu:
ố ệ ữ ầ ậ ỹ C t li u cho bê tông và v a Yêu c u k thu t TCVN 7570 : 2006
ướ ữ ộ N c tr n bê tông và v a TCXDVN 3022004
ậ ầ ỹ Xi măng Pooclăng Yêu c u k thu t TCVN 2682 1999
ụ Ph gia cho bê tông TCXDVN 325 2004
ộ ẵ ơ ả ấ ượ ầ ợ ổ ệ H n h p bê tông tr n s n Các yêu c u c b n đánh giá ch t l ng và nghi m thu
TCXDVN 3742006
ầ ậ ố ỹ Thép c t bê tông cán nóng, yêu c u k thu t TCVN 165185
ự Thép dùng trong xây d ng TCVN 176585
ự ứ ố ự Thép c t bê tông d ng l c TCVN 6284 (14):1997.
ế ấ ệ ắ ạ ố K t c u bê tông và bê tông c t thép l p ghép Quy ph m thi công và nghi m thu
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
3 L p :63CCCD06
TCXDVN 390:2007
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ố ớ ệ ạ Bê tông kh i l n Quy ph m thi công và nghi m thu TCXD VN 305: 2004
ủ ệ ơ ỉ Quy trình thí nghi m các ch tiêu c lý c a đá xây 22 TCN 5784
ệ ầ ạ ố C u & C ng Quy ph m thi công nghi m thu 22TCN 2662000
Ư ệ ầ ầ Quy trình thi công và nghi m thu d m c u BTCTD L 22TCN 24798
ố ả ố ầ ế ạ ệ ẩ ắ ặ G i c u cao su c t b n thépTiêu chu n ch t o nghi m thu, l p đ t 22TCN 217
1994.
ế ế ế ị ụ ợ ầ Quy trình thi t k công trình và thi t b ph tr thi công c u 22TCN 20089
ự ẩ ệ ề ầ Tiêu chu n xây d ng Vi t Nam “TCXD VN 296: 2004 ''Dàn giáoCác yêu c u v an
toàn''
ủ ệ ướ ạ Các quy trình quy ph m hi n hành c a nhà n c.
ạ ậ ư ỉ ẫ ỹ ế ị ụ ế ậ Ch d n k thu t các lo i v t t thi t b chuyên d ng có liên quan đ n công trình do
ế ả ấ nhà s n xu t khuy n cáo.
ể ự ự ự ầ ặ 1.1.4 Đ c đi m t nhiên khu v c xây d ng c u
ị ị 1.1.4.1. V trí đ a lý
ự ự ầ ị ị a V trí đ a lý khu v c xây d ng c u:
ị ị * V trí đ a lý:
ư ủ ự ệ ậ ầ ạ Điêm đ u c a d án: T i Km 0+000.000 phía xã Vĩnh Thu n huy n Vĩnh H ng –
ỉ t nh Long An.
ố ủ ự ư ư ể ệ ạ ỉ Đi m cu i c a d án: Km 1+055.733 phía xã Th nh H ng huy n Tân H ng – t nh
Long An.
ự ề ổ ừ ể ế ể ầ ố T ng chi u dài d án (t đi m đ u đ n đi m cu i) là : 1055,733m.
ầ ầ ế ố Trong đó: Ph n c u dài 360,306m (tính đ n đuôi m ).
ệ ị ự ề b Đi u ki n đ a hình khu v c:
ự ư ư ự ệ ằ ầ ỉ ữ Khu v c xây d ng c u Cái Môn n m gi a hai huy n Tân H ng và Vĩnh H ng t nh
ươ ư ư ố ằ ẳ ớ ị Long An có đ a hình hai bên t ng đ i b ng ph ng, dân c th a th t, xung quanh là v ườ n
ị ả ừ ự ồ ớ ưở ự ủ ầ ậ ầ ị tràm v a m i tr ng. Khu v c ch u nh h ng c a ng p lũ. G n v trí xây d ng c u là
ậ ợ ả ị ự ệ ầ ố ế b n phà C Môn. Nói chung đ a hình thu n l i cho vi c xây d ng c u và b trí công
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
4 L p :63CCCD06
ườ tr ng.
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ể ặ ậ ượ 1.1.4.2Đ c đi m khí h u, khí t ỷ ng thu văn:
ố ệ ủ ạ ố ượ ư ư ặ ượ Theo s li u th ng kê c a tr m khí t ng Vĩnh H ng, đ c tr ng khí t ủ ng c a khu
ự ư ầ ự v c xây d ng c u Cái Môn nh sau:
ố ộ ấ ừ ạ ả ả ố ế B ng 1.1: Gió: B ng th ng kê t c đ gió trung bình m nh nh t t năm 1978 đ n 2000
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm
Vbq
1.7
2.3
2.7
3.2
1.8
2.2
2.1
2.4
2.6
2.1
2.0
2.3
2.2
Vmax
13
18
15
19
38
19
19
28
19
15
18
13
17
(m/s)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm
R(mm
3.0
8.0
18.0
71.0
118
202
250
204
269
308
82.2
7.0
1540
)
ả ố ượ ư ề ừ ế ư B ng 1.2: M a th ng kê l ng m a tháng trung bình nhi u năm t năm 1978 đ n 2000
ượ ư ấ ớ L ng m a ngày l n nh t: 300 (mm). Tháng 10/1995
ượ ư ấ ớ L ng m a tháng l n nh t: 734.5 (mm). Tháng 10/1995
ộ ẩ (cid:0) Đ m không khí (%):
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Năm
U(%)
78
78
78
77
83
85
86
85
84
83
79
77
81
ộ ẩ ề ả ố ừ ế B ng 1.3: th ng kê đ m trung bình tháng nhi u năm t năm 1978 đ n 2000
(cid:0) Nhi ệ ộ t đ :
0C)
Tháng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Tmax
31.8
32.7
34.9
36.5
35.8
32.6
32.0
31.1
31.5
31.2
30.7
30.2
Tmin
19.3
20.5
20.8
21.0
21.5
22.3
21.9
21.3
22.7
23.2
23.0
22.4
Ttb
25.9
26.1
27.3
28.7
28.5
27.7
27.1
27.4
27.7
27.5
27.1
26.8
ả ố ệ ộ ặ ư ừ B ng 1.4: th ng kê nhi t đ đ c tr ng các tháng t ế năm 1978 đ n năm 2000 (
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
5 L p :63CCCD06
ỷ ự ể ế ặ ả ỷ ỷ 1.1.4.3.Đ c đi m thu văn, k t qu tính toán thu văn, thu l c công trình:
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ữ ỏ ươ ệ ố ố ớ ộ Sông Vàm C Tây là m t trong nh ng con sông t ng đ i l n trong h th ng kinh tiêu
ướ ườ ủ ỉ ự ủ ồ thoát n ệ ấ c trong mùa lũ c a khu v c Đ ng Tháp M i c a t nh Long An. Có quan h r t
ệ ủ ạ ộ ị ả ề ế ấ ả ưở nhi u đ n ho t đ ng s n xu t nông nghi p c a vùng này. Hàng năm ch u nh h ng ch ủ
ỷ ề ế ộ ể ề ề ậ ớ ế ủ y u c a thu tri u bi n Đông v i ch đ bán nh t tri u không đ u.
ệ ừ ự ướ ả ề ấ ưở Theo tài li u có t nhi u năm cho th y các tháng có m c n c nh h ng lũ, không
ả ưở ỷ ề ừ ữ ế ế ế nh h ng đ n thu tri u t ự gi a tháng 8 đ n h t tháng 12 hàng năm. Các tháng có m c
ướ ỷ ề ừ ộ ữ ế ầ n c dao đ ng theo thu tri u t tháng 1 đ n đ u tháng 8 hàng năm. Nh ng năm có lũ
ả ờ ưở ỷ ề ẽ ớ l n 1996, 2000, 2001 thì th i gian không nh h ng thu tri u s kéo dài thêm.
ả ưở ả ả ơ ưở ặ Đ c bi ệ ở t vùng này thì nh h ọ ng lũ là quan tr ng h n c , nh h ế ấ ớ ng r t l n đ n
ả ấ ướ ừ ề ờ ố đ i s ng và s n xu t. Mùa lũ do n c lũ tràn t ừ ượ th ồ ng ngu n và t sông Ti n tràn sang
ự ướ ị ả ỉ ưở ủ ế ờ nên m c n c ch ch u nh h ng lũ ch y u. Trong th i gian này gây ng p ậ ở ệ ộ di n r ng
ừ ờ ỳ ớ v i th i gian kéo dài tu theo t ng năm lũ.
ừ ố ệ ậ ắ ượ ự ướ ấ ố Theo th ng kê t s li u quan tr c thu th p đ c m c n c cao nh t quan tr c t ắ ạ ị i v
ạ trí tr m là +4.14m ngày 23/9/2000.
ố ệ ố ệ ề ậ ỷ ỷ ạ ị Theo s li u đi u tra, thu th p và tính toán thu văn, s li u thu văn t ầ i v trí c u Cái
ố ệ ệ ố Môn (s li u tính theo h qu c gia):
(1%) = 3831m3/s
(cid:0) ư ượ ế ế L u l ng thi t k : Q
(cid:0) M c n
1% = +4.64m.
ự ướ ế ế c thi t k : H
(cid:0) Hmin = 0.45m
(cid:0) ố ộ T c đ bình quân lòng ch : V ủ TB = 2.56 m/s.
0 (cid:0)
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
6 L p :63CCCD06
(cid:0) ẩ ướ ầ ế ộ Kh u đ thoát n c c n thi t: L 275m.
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
mÆt c h Ýn h
mÆt b ª n
(Tû lÖ 1: 100)
(Tû lÖ 1: 100)
0
1
v Ün h h n g
t ©n h n g
7 . 7
6
K m 0 + 3
9000
2000
200 700
1200
1200
2400
700 200
2400
1600
200
200
BÖ kª gèi
Khèi neo
+6.996
+6.973
+6.773
0 0 5
0 0 5
Khèi neo
1000
1000
1000
1000
0 5 7
0 5 7
Tim gèi di ®éng
425 425
0 0 5 1
Tim gèi cè ®Þnh
+5.273
0 5 7
0 5 7
Chi tiÕt "B"
100
100
2000
5000
2000
a
0 0 4 5
0 0 4 8
0 0 4 5
0 0 4 8
0 0 4 5
9000
6000
+0.328
2000
900
900
2000
2100
2100
3200
1800
0.127
+0.328
Lí p BT lãt lo¹ i G cã f'c = 15 MPa
Lí p BT lãt lo¹ i G cã f'c = 15 MPa Dµy 100 mm
0 0 5 1
0 0 5 1
0 0 5 1
0 0 5 1
Dµy 100 mm
1.627
0 5 1
0 5 1
0 0 1
0 0 1
5@1600=8000
3@1600=4800
100
100
500
500
100 600
600 100
4.433
4.433
§ êng xãi côc bé
§ êng xãi côc bé
24 cäc BTCT 40x40 cm
1 0
31.627
:
L = 30 m
24 cäc BTCT 40x40 cm 1 L = 30 m : 0 1
1
ế ạ ụ ấ ạ 1.2. C u t o chi ti t h ng m c m ố T1 c u ầ CÁI MÔN
mÆt c ¾t a a
mÆt b»n g mã n g c ä c (Tû lÖ 1: 100)
g n
(Tû lÖ 1: 100)
h
1
1
1
1
1
1
n ©
:
:
:
:
:
:
t
0 1
0 1
0 1
0 1
0 1
0 1
0 0 6
5000
900
1600
1600
900
400
0 0 0 3
0 0 4
0 0 9
0 0 0 6
0 0 0 6
0 0 0 6
0 0 8 1
R900
0 0 8 4 = 0 0 6 1 @ 3
0 0 9
R900
0 0 0 3
0 0 6
1
1
1
1
1
1
:
:
:
:
:
:
g n
0 1
0 1
0 1
0 1
0 1
0 1
h
5@1600=8000
4500
4500
500
500
h Ün v
9000
9000
ụ ố ầ Hình 1.2. B trí chung tr T1c u
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
7 L p :63CCCD06
ặ ắ ụ ầ Hình 1.3. M t c t ngang tr T1 c u
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ề ặ ắ ề ộ ầ ả ổ ượ ố ư B ng 1.5: T ng b r ng b m t c t ngang c u B=9 m đ c b trí nh sau:
ạ ặ ắ ầ TT ụ H ng m c M t c t ngang c u (m)
ầ 1 ạ Ph n xe ch y 3.0+3.0=6.0
ề ộ 2 L b hành 2x1=2.0
ổ ộ T ng c ng ∑ B=9
ố ả ố ầ ố G i c u : g i cao su c t b n thép.
Khe co giãn cao su.
Ố ự ằ ng thoát n ướ ườ c d ng kính 100mm b ng nh a PVC.
ạ ẽ ằ Lan can : b ng thép m k m
ọ ầ ầ ố D c ngang c u 2%, d c c u 3%.
Ế
Ế
CH
NGƯƠ 2: THI T K THI CÔNG
ế ấ ệ ề ệ ị ế 2.1 Đi u ki n thi công k t c u nh p và bi n pháp thi công chi ti t
ệ ề 2.1.1 Đi u ki n thi công
ư ư ự ự ệ ằ ầ ỉ ữ Khu v c xây d ng c u Cái Môn n m gi a hai huy n Tân H ng và Vĩnh H ng t nh
ươ ư ư ố ằ ẳ ớ ị Long An có đ a hình hai bên t ng đ i b ng ph ng, dân c th a th t, xung quanh là v ườ n
ị ả ừ ự ồ ớ ưở ự ủ ầ ầ ậ ị tràm v a m i tr ng. Khu v c ch u nh h ng c a ng p lũ. G n v trí xây d ng c u là
ậ ợ ả ị ự ệ ầ ố ế b n phà C Môn. Nói chung đ a hình thu n l i cho vi c xây d ng c u và b trí công
ườ tr ng.
ể ặ ậ ượ * Đ c đi m khí h u, khí t ỷ ng thu văn:
ữ ỏ ươ ệ ố ố ớ ộ Sông Vàm C Tây là m t trong nh ng con sông t ng đ i l n trong h th ng kinh tiêu
ướ ườ ủ ỉ ự ủ ồ thoát n ệ ấ c trong mùa lũ c a khu v c Đ ng Tháp M i c a t nh Long An. Có quan h r t
ệ ủ ạ ộ ị ả ề ế ả ấ ưở nhi u đ n ho t đ ng s n xu t nông nghi p c a vùng này. Hàng năm ch u nh h ng ch ủ
ỷ ề ế ộ ề ể ề ậ ớ ế ủ y u c a thu tri u bi n Đông v i ch đ bán nh t tri u không đ u.
ệ ừ ự ướ ả ề ấ ưở Theo tài li u có t nhi u năm cho th y các tháng có m c n c nh h ng lũ, không
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
8 L p :63CCCD06
ả ưở ỷ ề ừ ữ ế ế ế nh h ng đ n thu tri u t ự gi a tháng 8 đ n h t tháng 12 hàng năm. Các tháng có m c
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ướ ỷ ề ừ ộ ữ ế ầ n c dao đ ng theo thu tri u t tháng 1 đ n đ u tháng 8 hàng năm. Nh ng năm có lũ
ả ờ ưở ỷ ề ẽ ớ l n 1996, 2000, 2001 thì th i gian không nh h ng thu tri u s kéo dài thêm.
ả ưở ả ả ơ ưở ặ Đ c bi ệ ở t vùng này thì nh h ọ ng lũ là quan tr ng h n c , nh h ế ấ ớ ng r t l n đ n
ấ ả ướ ừ ề ờ ố đ i s ng và s n xu t. Mùa lũ do n c lũ tràn t ừ ượ th ồ ng ngu n và t sông Ti n tràn sang
ự ướ ị ả ỉ ưở ủ ế ờ nên m c n c ch ch u nh h ng lũ ch y u. Trong th i gian này gây ng p ậ ở ệ ộ di n r ng
ừ ờ ỳ ớ v i th i gian kéo dài tu theo t ng năm lũ.
ừ ố ệ ắ ậ ượ ự ướ ấ ố Theo th ng kê t s li u quan tr c thu th p đ c m c n c cao nh t quan tr c t ắ ạ ị i v
ạ trí tr m là +4.14m ngày 23/9/2000.
ệ ế 2.1.2 Bi n pháp thi công chi ti t
ị ặ ằ ướ ẩ B c 1: Chu n b m t b ng
ướ ọ B c 2 : Đóng c c 40x40
ấ ố ướ ậ ầ ọ B c 3 : Đào đ t h móng và đ p đ u c c
ệ ụ ướ B c 4 : Thi công b tr T1
ướ ụ B c 5: Thi công thân tr T1
ướ ụ B c 6: Thi công xà mũ tr
ướ ệ ụ B c 7: Hoàn thi n tr
ế ế ế ấ ổ ợ ổ ợ 2.2 Thi t k các k t c u b tr , máy thi công và tính toán b tr thi công
2.2.1 Ván khuôn
ầ ơ ả 2.2.1.1Các yêu c u c b n
ả ườ ả ế ạ ấ ộ ộ ứ ộ ổ ệ ạ ọ ị Đ m b o c ng đ , đ c ng, đ n đ nh trong m i giai đo n ch t o c u ki n
ạ ướ Đúng hình d ng, kích th c theo thi ế ế t k
ề ặ ằ ặ ế ả ẵ ẳ ớ ớ B m t b ng ph ng, m t ti p xúc v i bê tông ph i nh n, ít dính bám v i bê tông.
ấ ướ ể ả ấ ữ ỗ ổ Ván khuôn ph i kín khít đ tránh m t n c, m t v a gây r t ong trong bê tông
ế ấ ắ ạ ả ễ K t c u ván khuôn ph i d tháo l p, không gây h ư h i cho bê tông
ầ ổ ặ ố Không gây khó khăn khi đ t c t thép, đ và đ m bê tông
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
9 L p :63CCCD06
ậ ệ ạ ử ụ ẻ ể ượ ỗ ề ầ Giá thành r : nên s d ng v t li u t i ch và luân chuy n đ c nhi u l n.
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
2.2.1.2
.Tính toán ván khuôn
2.2.1.2.1 Tính toán ván khuôn t
ườ ụ ng thân tr
ướ ơ ả ủ ụ ạ ướ Các kích th c c b n c a ván khuôn .Ván khuôn thân tr có 2 lo i kích th c là
ọ ướ 2x.5m và 1.5x2m.Ta ch n kích th ể c 2x1.5m đ tính toán:
ợ ổ ả ớ B ng 2.1: Tính toán cho 1 đ t đ bê tông v i H=2m
(cid:0)
Đ c ặ
3cmW (
)
4cmJ (
)
2cm
kgE (
/
)
3
kg
/ cm
ư tr ng ván a (cm) b (cm) (cid:0) (cm) khuôn ( )
Thép b nả 50 25 0.6 3 0,9 0.785 2100000
Hình 2.1: B trí ván khuôn t
ố ườ ụ ng thân tr
(cid:0) ả B ng 2.2: tra và α
2
ả ậ ệ B ng 2.3: V t li u :thép CT3 có
Kg
/ cm
2
Thép CT3 E = 2100000
Kg
/ cm
uR =
2
ộ ị ườ ố C ng đ ch u u n 2000
Kg
/ cm
oR =
2
ộ ị ườ ố C ng đ ch u u n khi nén 1900
Kg
/ cm
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
10 L p :63CCCD06
ứ ấ ắ ng su t c t cho phép 1140 0.6 oR =
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ơ ồ ườ ườ ọ ủ ơ ấ Hình 2.2: S đ tính s n ngang và s n d c c a 1 t m ván đ n ,ván khuôn thép
ể Ki m toán t m ván khuôn ấ
ể ề ồ ị ự Xác đ nh chi u cao bi u đ áp l c
H = 2 m
xk
?
Max
ẩ ủ ự ư Áp l c ngang tiêu chu n c a bê tông nh sau
Hình 1.4: Bi u đ áp l c c a bê tông
(cid:0)
ư ủ ể ồ
qR .
P tc
xk
bt
(cid:0) (cid:0)
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
11 L p :63CCCD06
Trong đó:
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ủ ầ R là bán kính c a đ m R = 0.7 m
kg
2cm
(04.0
/
)
xkq là áp l c xung kích
q xk
2
(cid:0) ự
kg
/ cm
tcp
(cid:0) =0.215 (
p
kg
2cm
pn .
279.0 (
/
)
tt
tc
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
Trong đó n =1.3
ể ớ ạ Ki m toán theo trang thái gi i h n I
2
(cid:0)
ấ ạ ớ ề ặ ấ Mô mem l n nh t t ụ i trong tâm t m a x b tác d ng lên b m t ván khuôn:
M
pn ..
a .
50 2
(846,35
cmkg .
)
max
max
(cid:0) (cid:0) (cid:0) 0,0513x1,3x0,215x
V i: ớ
ả ọ ả ề ẩ Pmax là t i tr ng r i đ u tiêu chu n .Pmax= Ptc =0.215 (kg/cm)
α α ệ ố ụ ấ ộ là h s ph thu c a/b =1 l y =0,0513
ứ ấ ớ ấ ng su t l n nh t :
kg
2cm
2000 (
/
)
kg
2cm
/
)
Ru
(cid:0) бmax = Mmax /W=35,846/1.04=34.47 ( <
ể ớ ạ Ki m toán theo trang thái gi i h n II
3
(cid:0)
ấ ạ ộ ớ Đ võng l n nh t t ữ ả i gi a b n
f
p
.
4 Ea . /
(cid:0) .
max
max
(cid:0)
3
kg
/ cm
Trong đó:
ồ ủ E là mô đun đàn h i c a thép :E =210000 ( )
4
3
f
,0(cid:0)
0138
,0.
50.215
/
2100000
5,0.
β ệ ố ụ ỉ ố ộ là h s ph thu c vào t s a:b => 0,0138
max
=0.04(cm)
ộ Đ võng cho phép [f] =b/400=0,0625 > 0.04
Ta có fmax < [f] => Đ TẠ
ể ườ Ki m toán s n ngang
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
12 L p :63CCCD06
ơ ồ ườ S đ tính s n ngang:
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
(cid:0)
ườ ớ ơ ồ ầ ề ả ơ ị .S n ngang tính v i s đ d m gi n đ n , chi u dài nh p tính toán = a
6,0(cid:0)
3cm
4cm
(3,20
)
(6,46
)
sn
Wx
J x
(cid:0) (cid:0) Có a=50 cm, , ,
2
ả ọ ụ ườ T i tr ng tác d ng lên s n ngang
p
kg
cm
b .
,0
25.215
(375.5
/
)
q 1
max
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
3
2
2
2 (cid:0)
ấ ạ ữ ị ố ớ Mô men u n l n nh t t i gi a nh p:
b
a 3
50.3
25
M
pn .
b .(.
)
max
max
24
24
(cid:0) (cid:0) =1.3x0.215x25x( )=2001.63 (kg.cm)
2
2
(cid:0)
ể ạ ớ ạ Ki m toán tr ng thái gi i h n I
kg
kg
/ cm
/ cm
max
M max W
(cid:0) =2001.63 /20.3=98.60 ( ) < R0= 1900 ( ) => đ tạ
ể ạ ớ ạ Ki m toán theo tr ng thái gi i h n II
ủ ườ ộ ầ ủ ả ấ ụ ộ ắ Không c n tính đ võng c a s ộ n ngang ng n vì đ võng c a c t m ph thu c
ườ ạ vào s n dài theo c nh B
2.2.1.2.2 Tính toán ván khuôn xà mũ
ả ớ B ng 2.4 ợ ổ : Tính toán cho 1 đ t đ bê tông v i H=1.5m
Đ c ặ
4cm )
kg
2cm
)
/
kg
3cm
(
/
)
tr ng ư a (cid:0) (cm) J ( W E ván (cm) b(cm) (cm) khuôn
Thép 50 25 0.7 2.04 0.71 0.785 210000
b nả 0
(cid:0) ả B ng 2.5: tra và α
2
ả ậ ệ B ng 2.6: V t li u :thép CT3 có
kg
/ cm
2
Thép CT3 E = 2100000
kg
/ cm
uR =
2
ộ ị ườ ố C ng đ ch u u n 2000
/ cm
OR =
ườ ố C ng đ ch u u n khi nén 1900
kg ớ
ế
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
13 L p :63CCCD06
ộ ị ầ
2
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
kg
/ cm
ứ ấ ắ ng su t c t cho phép 1140 0.6 oR =
ơ ồ ườ ườ ọ ủ ấ ơ S đ tính s n ngang và s n d c c a 1 t m ván đ n ,ván khuôn thép
ể ấ Ki m toán t m ván khuôn
ề ể ồ ị ự Xác đ nh chi u cao bi u đ áp l c
H = 1.5 m
(cid:0)
ẩ ủ ự ư Áp l c ngang tiêu chu n c a bê tông nh sau
qR
P tc
bt
xk
(cid:0) (cid:0)
Trong đó:
ủ ầ R là bán kính c a đ m R = 0.7 m
xkq là áp l c xung kích
xkq =0,04 kg/
2cm
)2cm
tcp =0.215 ( kg /
ự
p
kg
2cm
pn .
,0
(279
/
)
tt
tc
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
Trong đó n =1.3
ể ớ ạ Ki m toán theo trang thái gi i h n I
2
(cid:0)
ấ ạ ớ ề ặ ấ Mô mem l n nh t t ụ i trong tâm t m a x b tác d ng lên b m t ván khuôn:
M
pn ..
a .
250 =57,9 (kg.cm )
max
max
(cid:0) =0,0829x1,3x0.215x
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
14 L p :63CCCD06
V i: ớ
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ả ọ ả ề ẩ Pmax là t i tr ng r i đ u tiêu chu n .Pmax= Ptc =0.215 (kg/cm)
α α ệ ố ụ ấ ộ là h s ph thu c a/b =1 l y =0,0829
2
ứ ấ ớ ấ ng su t l n nh t :
kg
cm
2000
/
kg
2cm
(
/
)
(cid:0) Đ tạ
Ru
(cid:0) бmax = Mmax/ W=57,9/2,04=28,38 <
ể ớ ạ Ki m toán theo trang thái gi i h n II
3
(cid:0)
ấ ạ ộ ớ Đ võng l n nh t t ữ ả i gi a b n
f
p
.
4 Ea . /
(cid:0) .
max
max
(cid:0)
Trong đó:
)2cm
ồ ủ E là mô đun đàn h i c a thép :E =210000 (kg/
4
3
f
,0(cid:0)
0277
,0.
215
50.
/
2100000
7,0.
β ệ ố ụ ỉ ố ộ là h s ph thu c vào t s a:b => 0,0277
max
=0.052(cm)
ộ Đ võng cho phép [f] =b/400=0,0625 > 0.052
Ta có fmax < [f] => Đ TẠ
ể ườ ki m toán s n ngang
ơ ồ ườ S đ tính s n ngang
(cid:0)
ườ ớ ơ ồ ầ ề ả ơ ị S n ngang tính v i s đ d m gi n đ n , chi u dài nh p tính toán = a
6,0(cid:0)
3cm
4cm
(3,20
)
(6,46
)
sn
Wx
J x
(cid:0) (cid:0) a=50 cm, , ,
2
ả ọ ụ ườ T i tr ng tác d ng lên s n ngang
p
kg
cm
b .
,0
215
25.
(375,5
/
)
q 1
max
(cid:0) (cid:0) (cid:0)
3
2
3
2
ấ ạ ữ ị ố ớ Mô men u n l n nh t t i gi a nh p:
b
a .3
50.3
25
M (cid:0)
b .(.
max
pn . max
,0.3,1)
215
.(25.
)
2001
(63,
cmkg .
)
24
24
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0)
M
63,
3
2
2
(cid:0)
ể ạ ớ ạ Ki m toán tr ng thái gi i h n I
kg
cm
R
kg
cm
(6,98
/
)
1900 (
/
)
o
max W
2001 3,20
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
15 L p :63CCCD06
(cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) (cid:0) Đ TẠ
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ể ạ ớ ạ Ki m toán theo tr ng thái gi i h n II
ủ ườ ầ ộ ủ ả ấ ụ ắ ộ ộ Không c n tính đ võng c a s n ngang ng n vì đ võng c a c t m ph thu c vào
ườ ạ s n dài theo c nh B
2.2.1.3
ấ ạ ố ắ C u t o và thi công l p ghép ván khuôn c t thép
ử ụ ạ ướ Ta s d ng 3 lo i kích th c ván khuôn khác nhau:
ườ ử ụ ề ạ T ng thân ta s d ng ván khuôn lo i: 2x1m,dày 0.6 cm;chi u cao có 4
ề ộ ộ ỗ ộ ỗ khoang,m i khoang r ng 0.5m;chi u r ng có 2 khoang,m i khoang r ng 0.5m
ườ ứ ấ ử ụ ạ T ng cánh ta s d ng 2 lo i ván khuôn,th nh t là ván khuôn đáy 2x0.5m,dày
ề ộ ề ỗ ỗ ộ 0.5cm;chi u cao có 4 khoang,m i khoang r ng 0.5m;chi u r ng có 2 khoang,m i khoang
ướ ạ ậ ụ ủ ườ ộ r ng 0,25m;các kích th c còn l i ta t n d ng ván khuôn c a t ng thân
ườ ử ụ ề ạ ỉ T ng đ nh ta s d ng ván khuôn lo i 1.5x0.5m,dày 0.7m,chi u cao có 3 khoang
ề ộ ộ ỗ ộ ỗ ướ m i khoang r ng 0.5m,chi u r ng có 2 khoang m i khoang r ng 0.25m,các kích th c
ạ ậ ụ ủ ườ ườ còn l i ta t n d ng ván khuôn c a t ng cánh và t ng thân
ấ ơ ạ Ván khuôn thép đ ượ ấ ạ ừ c c u t o t các t m ván đ n ghép l i:
ấ ạ ủ ể ặ ả ấ ằ ơ ơ ơ ỗ ậ T m ván đ n b ng thép có c u t o đ n gi n h n là ván g do đ c đi m c a v t
ệ ấ ơ ượ ế ế ộ ố ạ ấ ủ ớ li u. T m ván đ n đ c thi ạ t k theo m t s ch ng lo i. Lo i t m l n có kích th ướ c
ạ ừ ề ề ể ạ ỏ ẹ 1250÷2500 mm, lo i v a và lo i nh thu h p theo chi u cao và theo chi u dài đ có th ể
ớ ỗ ấ ướ ổ ế ợ k t h p v i nhau ghép thành các khuôn có kích th
ồ ộ ấ ề bao g m m t t m tôn lát có chi u dày
ủ ứ ể
ấ ể ườ ế ả ẵ ỗ góc khoan s n các l khoan đ ng kính
ạ ớ ườ ả ằ ỏ ở ấ ạ ủ c thay đ i. C u t o c a m i t m ván (cid:0) = 5÷8mm, xung quanh dùng thép góc lo iạ ề L75x75x6 và L75x75x5 đ đóng khung vi n bao kín các mép ván, trên cánh đ ng c a thép (cid:0) 23 có kho ng cách th ng nh t đ liên k t các ố ấ phía sau t m i v i nhau b ng bulông. Do tôn lát m ng nên ph i tăng c ấ t m ván l ng
ườ ườ ứ ườ ứ ạ ắ ố ván các s n tăng c ng đ ng và ngang. Trong đó s n đ ng b trí theo c nh ng n và
ề ạ ố ườ ạ ọ ừ ữ ả li n su t theo c nh này còn s n ngang chia ra thành t ng đo n l t gi a kho ng cách
ườ ứ ườ ứ ủ c a hai s n đ ng và hàn vào s n đ ng.
ậ ủ ấ ế ớ ề ằ ấ ộ ẵ Các b ph n c a t m ván đ u liên k t v i nhau b ng hàn. Trên t m ván khoan s n
ỗ ở ể ắ ằ hai l khoan hai góc đ l p thanh gi ng sau này.
ặ ụ ụ ằ ế ạ ấ ấ ặ Ch t o các t m ván cong m t tr hay m t cong hình chóp c t b ng cách dùng t m
ố ườ ắ ẵ ằ tôn u n theo các s n ngang b ng thép dày 6mm đã c t s n theo hình vành khăn. Xung
ẵ ỗ ể ắ ế ề ấ ả quanh t m ván cũng ph i có thanh vi n mép và khoan s n l ữ đ l p bu lông liên k t gi a
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
16 L p :63CCCD06
ấ ớ các t m ván v i nhau.
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ế ớ ủ ằ ắ ạ ấ ề Các t m ván liên k t v i nhau b ng cách b t bulông theo c nh c a thép góc vi n
ệ ở ữ ể ữ ướ ế ằ ể mép, có gioăng cao su đ m gi a đ gi kín n c. Ngoài ra có th liên k t b ng then và
ư ế ể ẫ ắ ả ả ố ắ ch t hình nêm, cách liên k t này có u đi m l p ráp nhanh chóng và v n đ m b o ch c
ch n.ắ
ứ ủ ẹ ệ ẳ ặ ấ Các thanh n p ngoài làm thành h khung tăng c ng cho m t ph ng c a các t m ván.
ữ ẹ ề ạ ằ ồ Các thanh n p ngoài đ u làm b ng thép hình g m hai thanh thép ch [ lo i cao 120mm
ạ ớ ể ả ằ ghép đôi l ế i v i nhau liên k t ki u b n gi ng.
ủ ề ẳ ặ ạ ế ằ Các m t ph ng c a ván khuôn đ u khép kín t ộ i các góc b ng m t thanh liên k t có
ứ ề ằ ạ ố ướ ạ t o vát chém c nh ch ng s t cho bê tông, thanh này có chi u dài b ng kích th ộ c m t
ủ ấ ỗ ươ ứ ớ ỗ ủ ấ ạ ạ c nh c a t m ván và khoan l ng ng v i các l t khoan trên c nh mép c a t m ván.
ế ạ ế ằ ậ Thanh liên k t góc ch t o b ng thép t m
ả ổ ợ ứ ướ ạ c nh và có gân tăng c ng. Ph i t h p các lo i ván có kích th ấ (cid:0) =6mm, d p theo hình góc vuông chém ừ ạ c khác nhau sao cho v a
ủ ế ấ ộ ấ ế ạ ủ ề ế ủ đ chi u dài c a k t c u bê tông, n u không đ thì ch t o riêng m t t m ván theo kích
ướ ạ ỗ ể ư ổ ỗ th c đo t i ch đ ghép vào mà không ghép đu i nh ván khuôn g .
ố ớ ả ọ ữ ự ụ Đ i v i ván khuôn thành , t i tr ng tác d ng lên ván là áp l c ngang do v a bê tông
ả ở ố ữ ề ặ ự ậ ẩ và các t ọ i tr ng trên b m t kh i v a. Áp l c này đ y ra hai bên thành, vì v y đ ể
ự ặ ố ượ ằ ằ ố ớ ạ ch ng áp l c này, hai bên m t ván đ c gi ng v i nhau b ng các bu lông b trí t i các
ẹ ứ ủ ệ ể ẹ ỡ giao đi m c a h thanh n p ngang và n p đ ng đ phía ngoài ván khuôn.
ằ ỗ ở ữ ẵ ấ Thanh gi ng xuyên qua l ồ khoan s n trên t m ván và lu n qua khe h gi a hai nhánh
ẹ ả ỗ ẹ ẹ ủ c a thanh n p mà không ph i khoan l ẹ ứ trên thanh n p. Các thanh n p ngang và n p đ ng
ạ ị ằ giao nhau t i v trí thanh gi ng.
ạ ị ữ ằ ặ ỗ ố Bên trong ván khuôn t i v trí các thanh gi ng dùng g ch ng gi a hai m t ván
ố ớ ế ấ ư ườ ỏ ườ ầ khuôn. Đ i v i k t c u có thành m ng nh t ng bê tông, s ệ n d m. .. vi c dùng các
ệ ẽ ữ ặ ố ỗ ố thanh g làm văng ch ng gi a hai m t ván đ i di n s không
ể ấ ượ ả ể ạ ố ổ th l y ra đ c trong quá trình đ bê tông. Các thanh văng ch ng ph i đ l ư i nh ng
ả ưở ấ ượ ế ủ ườ ượ không làm nh h ng đ n ch t l ng bê tông c a t ng. Các thanh này đ ằ c làm b ng
ế ấ ạ ỗ ọ ủ ề ề ẵ ằ bê tông đúc s n có chi u dài b ng chi u dày c a k t c u và t o l d c theo thanh đ ể
ự ứ ằ ằ ồ ố ở ể ự ầ ộ ặ lu n bulông gi ng qua, ho c làm b ng ng nh a c ng hai đ u loe r ng đ t a vào hai
ặ bên m t ván.
ể ữ ổ ả ệ ố ự ố ị Đ gi n đ nh cho c h th ng ván khuôn ch ng các l c xô ngang do gió
ệ ủ ặ ự ế ị ố ố ho c l c va qu t c a các thi t b thi công thì dùng các thanh ch ng xiên xu ng đ t ấ ở ề v
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
17 L p :63CCCD06
ặ ế ế ấ ự ể hai phía ho c n u k t c u cao quá có th dùng đà giáo d ng vây xung quanh.
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ể ắ ứ ẹ ặ ẳ ướ Đ l p gá các thanh n p đ ng vào m t ph ng ván khuôn tr c khi có các thanh
ằ ườ ỗ ườ gi ng ng i ta dùng các móc càng cua móc vào hai l ắ khoan s n trên s ặ n ngang ho c
ẹ ứ ủ ấ ữ ặ ấ ồ ắ c m vào thành c a t m ván ôm l y thanh n p đ ng r i dùng nêm nêm ch t vào gi a càng
cua và thanh n p.ẹ
2.2.2 Đà giáo thi công trụ
ứ 2.2.2.1Ch c năng
ộ ế ấ ạ ụ ụ ố ầ ệ ờ Đà giáo là m t k t c u t m th i, ph c v cho thi công m c u, nó có nhi m v đ ụ ỡ
ứ ầ ừ ắ ầ ủ ườ ế ổ ván khuôn ch a đ y bê tông t khi b t đ u đ bê tông đ n khi bê tông đ c ộ ng đ cho
ạ ườ ườ ế ế ủ phép h đà giáo, tháo ván khuôn.(th ng là 7075% c ộ ng đ thi t k c a bê tông).
ế ấ ể ị ườ ạ ặ Ngoài ra đà giáo còn là sàn công tác đ thi công k t c u nh p (ng i đi l i, đ t các thi ế t
ị b ..).
ậ ệ 2.2.2.1.1 V t li u làm đà giáo
ế ấ ạ ạ ộ Thép: dùng thép hình I, [, ray, thép góc, dùng k t c u v n năng (YИKM), lo i c t
ố ụ ng MИK, Ddàn quân d ng (H10,H15, Beley...).
ầ ố ớ
2.2.2.1.2 Yêu c u đ i v i đà giáo
ề ế ệ ả ắ ắ ả ả ả ả Đà giáo ph i đ m b o ch c ch n không bi n hình, đ m b o đi u ki n c ườ ng
ổ ị ộ ộ ứ đ , đ c ng và n đ nh
ấ ạ ế ấ ễ ả ắ ả ơ ợ K t c u đà giáo ph i có c u t o đ n gi n, h p lí và d tháo l p
ộ ướ Đúng cao đ , kích th c và hình dáng
2.2.2.2
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
18 L p :63CCCD06
ấ ạ ụ C u t o đà giáo Tr T1:
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ấ ạ Hình 2.3: C u t o đà giáo
ụ ầ ệ 1.3. Các bi n pháp thi công tr c u Cái Môn
ụ ạ . Các h ng m c:
ụ ằ ề ầ ọ ọ ệ Ph n móng: Tr n m trên h 24 c c 40x40, chi u dài c c 30 m.
ớ Thi công l p bê tông lót móng C10 dày 10cm
ụ ụ ầ ằ ố ườ ợ ổ Ph n tr T1: Tr T1 b ng bê tông c t thép th ợ ụ ng, đ bê tông tr theo ba đ t. Đ t
ệ ụ ợ ổ ế ừ ệ ổ ế ầ ầ ợ ạ 1, b tr . Đ t 2, đ h t t b lên g n đáy xà mũ. Đ t 3 đ h t ph n còn l i
ị ặ ằ ẩ 1.3.1. Công tác chu n b m t b ng
ủ ế ợ ặ ằ ủ ế ạ ộ Dùng máy i k t h p th công san t o m t b ng thi công đ n cao đ thi ế ế . t k .
ươ ấ ố ụ ủ ầ 1.3.2.Ph ng án thi công công tác đào đ t h móng c a Tr T1 c u Cái Môn
́ ̀ ́ ̀ ươ ̀ ng phap đao trân ́ a,Thi công hô mong băng ph
ố ượ ừ ố ườ ấ ớ ỏ ố ể ờ Kh i l ấ ng đ t đào t h móng lên th ng r t l n và th i gian đ ng h móng
ượ ầ ử ụ ậ ươ ơ ớ ể ệ không đ c kéo dài, vì v y c n s d ng các ph ng ti n c gi ế i đ nhanh chóng k t
ỉ ử ụ ể ạ ạ ố ự thúc giai đo n đào h móng và chuy n sang các công đo n khác. Ch s d ng nhân l c
ặ ằ ể ề ệ ệ khi đi u ki n m t b ng thi công không cho phép tri n khai máy móc và làm công vi c
ệ ằ ầ ử s a sang hoàn thi n ph n đã đào b ng máy.
́ ́ ́ ̀ ́ ợ ơ ̉ b,Thi công mong băng may kêt h p v i thu công
ấ ằ ế ợ ử ự ả ấ ố ậ Đào đ t b ng máy đào k t h p nhân l c s a sang taluy h móng. Đ t th i v n
ể ệ ằ ấ ằ ố ố chuy n b ng ôtô. Bi n pháp đào đ t trong h móng không có ch ng vách b ng máy đào
ế ế ệ ữ ể ầ ả ị ị ầ g u ngh ch. Thi t k bi n pháp dùng máy đào g u ngh ch ph i chú ý nh ng đi m sau :
ấ ả ổ ớ ở ị ớ ị ấ ấ + Kh năng v i xa nh t, đ cao nh t và đào ấ v trí th p nh t so v i v trí
ủ ứ đ ng c a máy đào.
ả ổ ủ ứ ả ớ ị ị ố + V trí đ ng c a máy so v i mép h móng đ m b o n đ nh vách ta luy.
ầ ấ + Dung tích g u và năng su t máy.
ể ủ ế ượ ườ ể ể ủ ố ị + Đ ng di chuy n c a máy đ có th đào h t đ c các v trí c a h móng.
ố ượ ố ợ ở ấ ườ ể ủ ế ậ + S l ng xe ch đ t ph i h p và đ ng v n chuy n c a xe. N u không
ả ố ổ ấ ở ấ ả ả ỗ ố ị ph i ch đ t th i đi ch khác thì v trí đ đ t ph i b trí cách xa h móng,
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
19 L p :63CCCD06
ả ưở ế ổ ủ ị không nh h ng đ n n đ nh c a thành vách.
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ệ ổ ứ + Bi n pháp t ch c thi công :
ự ố ặ ằ ứ ố ồ ị ạ M t b ng thi công h móng bao g m ph m vi khu v c h móng, v trí đ ng và di
ể ủ ườ ứ ấ ủ ể ả ạ ậ chuy n c a máy đào, đ ng v n chuy n cho ôtô và ph m vi c a bãi ch a đ t th i.Xung
ả ả ố ố ố quanh h móng ph i có hàng rào c nh báo cách mép h móng 1m. Xung quanh mép h
ặ ờ ệ ố ầ ươ ể ướ ậ ặ móng c n có h th ng rãnh thoát ho c b con l n đ ngăn n c m t thâm nh p vào
ờ ế ế ặ ố ư ờ trong h móng n u trong th i gian thi công g p th i ti t m a gió.
ự ồ * Trình t thi công bao g m các b ướ : c
ủ ạ ặ ằ ườ ể ể San i t o m t b ng thi công,làm đ ng di chuy n giá búa,di chuy n máy khoan
ị ố ị ị ị ố Đ nh v h móng, đ nh v tim m
ế ộ ạ ố Dùng búa rung rung h ng vách đ n cao đ thi ế ế t k
ạ ỗ ế ộ ế ế ệ ỗ ạ ố ắ ặ ồ Khoan t o l đ n cao đ thi t k ,v sinh l ắ khoan,l p đ t và h ng l ng thép.l p
ố ọ ằ ể ổ ổ ổ ươ ứ ẳ ố ng đ ,ph u đ bê tông.Đ bê tông c c b ng ph ng pháp rút ng th ng đ ng.
ế ợ ế ợ ủ ầ ằ ố ớ ị ậ Đào h móng b ng máy đào g u ngh ch k t h p v i đào th công k t h p ôtô v n
ấ ế ể ậ ấ ộ ổ ầ chuy n đ t.Đào đ t đ n cao đ đáy móng.Đ bê tông lót móng C10 dày 10cm.Đ p đ u
c c.ọ
ạ ố Làm s ch h móng
1.3.3.Công tác đà giáo, ván khuôn:
ế ấ ữ ạ ọ ố C t pha hay còn g i là ván khuôn t o hình k t c u công trình, giúp cho v a bê tông
ầ ạ ỡ ố ể ả ậ ộ ố ị ế ị không b ch y ra, còn b ph n ch ng đ c t pha và nhu c u t m đ các xe, thi t b và
ườ ạ ọ ng i qua l i g i là dàn giáo và sàn công tác.
ươ ặ ấ ồ ứ ắ ố ộ ờ Ph ả ự ng pháp l p ghép căn c vào các m c cao đ trên m t đ t đ ng th i ph i d a
ế ế ả ướ ả vào b ng thi ể ả t k thi công đ đ m b o kích th c.
ươ ả ượ ắ ắ ả ả Ph ng pháp l p ghép ván khuôn và đà giáo ph i đ ơ c đ m b o nguyên t c đ n
ể ả ậ ộ ướ ụ ậ ộ ộ gi n, d tháo, b ph n tháo tr c không ph thu c vào b ph n tháo sau.
ố ố ả ượ ữ ữ ầ ấ ặ ướ Nh ng m i n i gi a các t m ván khuôn c n ph i đ c trát m t phía trong tr c khi
ả ượ ặ ầ ộ ớ ụ ặ ấ ị ổ đ bê tông m t ván khuôn c n ph i đ c quét m t l p vôi đ c, ho c dung d ch đ t sét
ể ả ầ ả ỡ ượ ễ hay d u máy đ đ m b o cho công tác tháo d ván khuôn sau này đ c r ràng.
ọ ở ả ố ầ ỗ Các góc vuông và nh n phía trong ván khuôn c n ph i b trí thêm các khe g có
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
20 L p :63CCCD06
ế ệ ượ ể ệ ti t di n hình tam giác đ tránh hi n t ng bong tróc bê tông.
Ồ Ệ Ố Đ ÁN T T NGHI P
ụ ổ ệ ụ 1.3.4. Đ bê tông b và thân tr , xà mũ tr
ổ ươ ẩ ạ ạ ấ ầ Đ bê tông th ng ph m mua t ộ i các tr m tr n g n nh t.
ề ấ ượ Ư ể ả ả * u đi m: Bê tông đ m b o v ch t l ng.
ượ ể * Nh c đi m: Giá thành cao.
ổ ạ ỗ Đ bê tông t i ch
Ư ể ứ ạ ấ ị * u đi m: Giá thành th p, cung ng bê tông không b gián đo n.
ế
ầ
ớ
Sinh viên :Tr n Trung Hi u
21 L p :63CCCD06
ượ ấ ượ ể ượ ả ả * Nh c đi m: Ch t l ng bê tông không đ c đ m b o.