ĐO ÁP LC TĨNH MCH TRUNG
ƯƠNG (CVP)
I. MC ĐÍCH:
Biết được th tích tun hoàn trong:
+ Hi sc sc, sc kéo dài.
+ Suy thn cp: chn đoán phân bit suy thn trước thn, ti thn.
Truyn các dung dch nuôi ăn, thuc vn mch …
II. MC TIÊU:
Đặt được catheter vào tĩnh mch trong lng ngc.
Biết cách đo tr s áp lc tĩnh mch trung ương.
II. DNG C:
CVP catheter: catheter 20 dài 32 cm kim 18 cho tr < 10 tui.
catheter 18 dài 45 cm kim 16 cho tr > 10 tui.
Áp kế nước hoc 1 b dây truyn + thước đo (cm).
Thước thăng bng để ly mc Zero.
Bơm truyn dch để gi thông catheter.
Dung dch sát trùng.
Găng sch, gc, băng keo.
III. CÁC BƯỚC TIN HÀNH:
1. Gii thích bnh nhân và gia đình.
2. Mang khu trang, ra tay.
3. Chun b dng c.
A. Đặt catheter:
4. V trí: tĩnh mch nn, tĩnh mch c, tĩnh mch dưới đòn. Trong St
xut huyết tĩnh mch được chn là tĩnh mch nn khuu tay.
5. Ðo và ước lượng chiu dài t ch chích đến liên sườn 2 cnh xương
c.
6. Chn c catheter: chiu dài catheter dài hơn chiu dài đã ước lượng ít
nht 5 cm.
7. Chích thuc an thn theo y lnh.
8. Mang găng vô trùng.
9. Chích tĩnh mch vi kim lun. Nếu chích không được thì bc l tĩnh
mch.
10. Lun catheter vào đến mc chiu dài đã ước lượng.
11. Rút kim lun ra khi da, c định kim lun trên catheter.
12. Băng ép vi gc vô trùng. Ghi ngày đặt, người thc hin, kích c
chiu dài catheter trong lòng mch.
13. Gn 3 chia, ni vi h thng đo CVP và cho dch chy thông catheter
hoc ni máy truyn dch.
B. K thut đo CVP:
14. Mc 0 : mc tương ng nhĩ (P), ngang đường nách gia, liên sườn
IV.
15. Đo áp lc: có 3 giai đon:
Giai đon 1: trước khi đo CVP, kim tra catheter thông bng cách
nh git tĩnh mch (h thng 1: t chai dch vào bnh nhân).
Giai đon 2: Khóa đường vào Bn, cho dch chy t chai dch vào
ct nước làm đầy ct nước (h thng 2), thường khong 20
cmH2O.
Giai đon 3: Khóa đường dch truyn, cho dch chy t ct nước
vào bnh nhân (h thng 3). Đầu tiên ct nước rơi nhanh. Sau đó
dng li và di động theo nhp th: khi hít vào, khi th ra. (nếu
không nhp nhô: tc catheter, nếu nhp nhô theo mch: catheter
vào bung tim, cn rút bt catheter đến khi ct nước di động theo
nhp th).
16. Đọc tr s CVP: chiu cao ct nước (cm) tính t mc 0.
17. Sau khi đọc, xoay ba chia cho h thng 1 hot động. Chnh tc độ
dch truyn hoc đặt tc độ máy truyn dch, thường là 5 ml/gi.
18. X quang kim tra đầu catheter: đúng v trí s thy đầu catheter nm
tĩnh mch ch trên (ngang xương đòn), hay tĩnh mch dưới đòn.
19. Nhng tr s ca CVP:
5-10 cm H2O : đủ dch
< 5 cm H2O : thiếu dch cn bù dch.
> 10 cm H2O : quá ti hay suy tim huyết.
20. Dn dp dng c, ra tay.
21. Ghi chú điu dưỡng:
Ngày gi thc hin. Người thc hin.
Kích c và chiu dài catheter trong lòng mch.
Tr s CVP.
Phn ng bnh nhân (nếu có).
BNG KIM:
Gii thích bnh nhân và gia đình.
Mang khu trang, ra tay.
Chun b dng c.
Chn v trí chích.
Đo và ước lượng chiu dài catheter.
Chn c catheter.
Chích thuc an thn theo y lnh.
Mang găng vô trùng.
Chích tĩnh mch vi kim lun.
Lun catheter vào đến mc chiu dài đã ước lượng.
Rút kim lun ra khi da, c định kim lun trên catheter.
Băng ép vi gc vô trùng. Ghi ngày đặt, người thc hin, kích c
chiu dài catheter trong lòng mch.
Gn 3 chia, ni vi h thng đo CVP, cho dch chy thông hoc ni
vi máy truyn dch.
Làm mc 0: ngang đường nách gia, liên sườn IV.
Đọc tr s CVP: chiu cao ct nước (cm) tính t mc 0.
Sau khi đọc, cho h thng 1 hot động. Đặt tc độ máy truyn 5
ml/gi.
X quang kim tra đầu catheter.
Ghi chú điu dưỡng.