TR NG ĐH GIAO THÔNG V N T I TP. H CHÍ MINHƯỜ
Khoa: Đi n – Đi n t vi n thông
NHÓM 3
1. Nguy n Văn Ca (DV11)
2. Nguy n Bá C ng (DV11) ườ
3. Lê Văn H u (DV11)
4. Sa Huỳnh L c (DV11)
B MÔN: K THU T ĐO L NG ĐI N T ƯỜ
Đ tài: Đo đi n áp DC dùng c c u ch th đi n ơ
t
GV: Lê Xuân Kỳ
N I DUNG
1. C c u đi n t :ơ
a. C u t o
Ph n tĩnh: là m t cu n dây d t (l a t), bên trong khe h
không khí là khe h làm vi c hay cu n dây tròn (lo i đ y).
Ph n đ ng: 1 lõi thép đ c g n trên tr c quay (lo i hút) hay ượ
mi ng s t (lo i đ y), trên tr c mang kim ch th , so ph n ế
kháng.
b. Nguyên lý làm vi c
Khi có dòng đi n ch y vào khung dây, trong lòng cu n dây sinh ra
m t t tr ng. ườ
-Cu n dây d t: t tr ng này hút lá thép vào trong lòng cu n dây tĩnh. ườ
-Cu n dây tròn: t tr ng s t hóa hai lá thép khi đó hai lá thép có ườ
cùng c c tính nên đ y nhau.
C 2 tr ng h p trên s làm cho ph n đ ng quay 1 góc ườ
θ.
D i tác đ ng c a mô men quay, ph n đ ng s quay. Khi quay ướ
xo n lò so ph n kháng t o ra mô men c n:
T l góc quay c a kim ch th và dòng đi n:
Trong đó:
Mômen quay trung bình: