
1
DỮ LIỆU KHÔNG GIAN TRÊN
MICROSOFT SQL SERVER 2008

2
Chương 1: GIỚI THIỆU VỀ MICROSOFT SQL SERVER 2008
1.1. Tổng quan về SQL Server
Microsoft SQL Server là hệ thống quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ (Relational
DataBase Management System - RDBMS) do Microsoft phát triển, n sử dụng ngôn
ngữ lập trình và truy vấn cơ sở dữ liệu Transact-SQL để trao đổi dữ liệu giữa máy trm
(Client) và máy ch (Server).
Transact-SQL dựa trên ngôn ngữ vấn tin c cấu trúc chuẩn (ANSI-SQL: là ngôn
ngữ vấn tin c cấu trúc do học viện quốc gia Hoa Kỳ đưa ra), ANSI-SQL thường được
gọi là SQL, ngôn ngữ này là cách thức chuẩn để giao tiếp với cơ sở dữ liệu (CSDL).
1.2. Mô hnh hot đng ca SQL Server
SQL Server là hệ quản trị CSDL hot động trên mng, c thể thực hiện trao đổi
dữ liệu theo nhiều mô hình mng khác nhau, nhiều giao thức và phương thức truyền tin
khác nhau.
Hnh 1.1 Mô hnh chung ca SQL Server
Trong đ c ba kiểu kết nối cơ bản đến SQL Server là:
Kết nối trên Desktop: C thể trên cùng máy tính với SQL Server hoặc kết nối
qua mng nội bộ. Trên một Desktop c thể c nhiều ứng dụng, mỗi ứng dụng c
thể thực hiện thao tác với nhiều CSDL.

3
Hnh 1.2 Mô hnh Desktop ca SQL Server
Kết nối qua mng diện rng: Thông qua đường truyền mng xa kết nối đến
SQL Server. SQL Server c thể thực hiện trao đổi dữ liệu với các ứng dụng
theo nhiều giao thực truyền tin khác nhau (TCP/IP, NetBeUI, Names Pipes,…),
các ứng dụng c thể sử dụng nhiều phương thức kết nối khác nhau (OLE DB,
ODBC, DB-Library).
Hnh 1.3 Mô hnh Client / Server ca SQL Server

4
Kết nối qua mng Internet: nếu xét riêng các ứng dụng kết nối với SQL
Server trên mng Internet, các máy ch SQL Server sẽ được quản lý thông qua
các hệ thống máy ch mng, hệ điều hành mng, các ứng dụng (COM+, ASP,
IIS) sẽ thông qua máy ch mng kết nối đến SQL Server, mô hình này c thể áp
dụng cho các mng nội bộ, diện rộng, ứng dụng được khai thác trên trình duyệt
Internet Browser.
Hnh 1.4 Mô hnh kết nối ứng dụng trên mạng Internet ca SQL Server
1.3. Tính năng cơ bản
Cho phép quản trị một hệ CSDL lớn, c tốc độ xử lý dữ liệu nhanh đáp ứng yêu
cầu về thời gian.
Cho phép nhiều người cùng khai thác trong một thời điểm đối với một CSDL và
toàn bộ quản trị CSDL.
Sử dụng câu lệnh truy vấn dữ liệu Transaction-SQL.
C hệ thống phân quyền bảo mật tương thích với hệ thống bảo mật ca công
nghệ NT (Network Technology) hoặc sử dụng hệ thống bảo vệ độc lập ca SQL
Server.
Hỗ trợ trong việc triển khai CSDL phân tán và phát triển ứng dụng trên
Internet.
Cho phép lập trình kết nối với nhiều ngôn ngữ lập trình khác dùng xây dựng các
ứng dụng đặc thù (Visual Basic, C, C++, ASP, ASP.NET, XML,...).
1.4. Lưu trữ dữ liệu không gian
Khái niệm Hệ quản trị cơ sở dữ liệu không gian (SDBMS – Spatial Database
Manage System), đây là một hệ quản trị cơ sở dữ liệu, c hỗ trợ mô hình dữ liệu không
gian, kiểu dữ liệu không gian (SDT – Spatial Data Types) và ngôn ngữ truy vấn SQL

5
không gian, hỗ trợ kiểu dữ liệu không gian trong lập trình : cung cấp chỉ số không gian
(Spatial Indexing) và thuật toán liên kết không gian (Spatial Joins).
Cơ sở dữ liệu không gian là một cơ sở dữ liệu trong đ c chứa đối tượng không
gian. Đối tượng không gian c được biểu diễn thông qua các đối tượng hình học cơ bản
(điểm, đường và vùng) hoặc được biểu diễn dng ảnh (raster). Dữ liệu không gian biểu
diễn thông tin vị trí địa lý và hình dng ca các đối tượng trên trái đất.
Hnh 1.5 Minh ha cơ s d liu không gian
Hiện nay c rất nhiều hệ quản trị CSDL không gian như: DB2 (phần mở rộng
IBM DB2 Spatial Extender), Oracle (Oracle Spatial), PostgreSQL (phần mở rộng
PostGIS), Sqlite (phần mở rộng SpatialLite), và Microsoft SQL Server phiên bản 2008
trở lên.
Trong SQL Server 2008 giới thiệu các 2 kiểu dữ liệu không gian là:
Kiểu dữ liệu hnh học (Geometry): Là kiểu dữ liệu không gian cơ bản được sử
dụng để biểu diễn các đối tượng trong hệ tọa độ Euclide (tọa độ phẳng), đối
tượng không c thông tin về SRID (Spatial Reference Identifiers, đây là một hệ
quy chiếu đã được định nghĩa trước ứng với một số nguyên).
Kiểu dữ liệu đa l (Geography): Là kiểu dữ liệu không gian cơ bản được sử
dụng để biểu diễn các đối tượng trong hệ tọa độ trái đất (tọa độ Ellipsoid). Đối
tượng c chứa thông tin về SRID.
Hnh 1.6 Mô hnh thiết kế ca cc đối tưng khô ng gian

