
Đ tài: ềTrình bày v ERP và th c tr ng ng d ng ERP vào các doanhề ự ạ ứ ụ
nghi p nh p kh u t i Vi t Nam. Vi t mô t và phân tích h th ng thôngệ ậ ẩ ạ ệ ế ả ệ ố
tin qu n lý cho doanh nghi p nh p kh u ô tô.ả ệ ậ ẩ
PH N M T: Đ C NG S L CẦ Ộ Ề ƯƠ Ơ ƯỢ
A. L I M Đ UỜ Ở Ầ
B. N I DUNGỘ
I. Gi i thi u ERPớ ệ
1. Khái ni mệ
2. Thành ph n c a ERPầ ủ
II. Nh ng v n đ trong tri n khai h th ng ERP t i doanh nghi pữ ấ ề ể ệ ố ạ ệ
1. u đi m và nh c đi m c a h th ng ERPƯ ể ượ ể ủ ệ ố
a) u đi mƯ ể
b) Nh c đi mượ ể
2. L i ích khi khi n trai ERPợ ể
a) Đ i v i b n thân doanh nghi pố ớ ả ệ
b) Đ i v i nhà qu n lýố ớ ả
c) Đ i v i các nhà phân tích – nhân viênố ớ
3. Khó khăn khi ng d ng ERPứ ụ
a) Ngu n nhân l cồ ự
b) Công nghệ
c) Chi phí
III. ng d ng ERP các doanh nghi p nh p kh u Vi t NamỨ ụ ở ệ ậ ẩ ệ
1.Th c tr ngự ạ
2. Nguyên nhân doanh nghi p ng n ng i v i h th ng ERPệ ầ ạ ớ ệ ố
3.Các doanh nghi p ng d ng ERPệ ứ ụ
a) Các doanh nghi p tri n khai thành côngệ ể
b) Các doanh nghi p tri n khai th t b iệ ể ấ ạ
4. S đ mô t h th ng thông tin trong doanh nghi p nh p kh u ô tôơ ồ ả ệ ố ệ ậ ẩ
C. K T LU NẾ Ậ
PH N HAI: BÀI TH O LU NẦ Ả Ậ
A. L I M Đ UỜ Ở Ầ

Môi tr ng kinh doanh hi n đ i v i áp l c c nh tranh ngày m t gia tăng bu cườ ệ ạ ớ ự ạ ộ ộ
doanh nghi p luôn tìm ki m gi i pháp cung c p s n ph m và d ch v t i khách hàng nhanhệ ế ả ấ ả ẩ ị ụ ớ
h n, r h n, và t t h n đ i th . Đ v n t i m c tiêu này, doanh nghi p n l c hoànơ ẻ ơ ố ơ ố ủ ể ươ ớ ụ ệ ỗ ự
thi n công tác qu n lý đ s d ng hi u qu nh t các ngu n l c trong quá trình s n xu tệ ả ể ử ụ ệ ả ấ ồ ự ả ấ
kinh doanh.
V i s tr giúp c a công ngh thông tin, doanh nghi p đã có công c h u hi u làớ ự ợ ủ ệ ệ ụ ữ ệ
các h th ng ph n m m qu n tr doanh nghi p. Vi c áp d ng các ph n m m này ngàyệ ố ầ ề ả ị ệ ệ ụ ầ ề
càng tr nên ph bi n và thi t y u v i doanh nghi p. M t ng d ng đ c r t nhi u nhàở ổ ế ế ế ớ ệ ộ ứ ụ ượ ấ ề
qu n tr quan tâm trong vi c đi u hành công ty và hi n nay có không ít doanh nghi p đã,ả ị ệ ề ệ ệ
đang và chu n b tri n khai chính là ERP (Enterprise Resource Planning) – Ho ch đ nhẩ ị ể ạ ị
ngu n l c doanh nghi p. Đây là ph ng ti n hi n đ i, s d ng công ngh thông tin đồ ự ệ ươ ệ ệ ạ ử ụ ệ ể
qu n lý t t c các ngu n l c c a doanh nghi p (nhân l c, tài chính, ph ng ti n và t li uả ấ ả ồ ự ủ ệ ự ươ ệ ư ệ
s n xu t...). Nh ng do nhi u nguyên nhân, m t s doanh nghi p v n ch a phát huy đ cả ấ ư ề ộ ố ệ ẫ ư ượ
tác d ng v n có c a h th ng này, th m chí còn g p r t nhi u khó khăn.ụ ố ủ ệ ố ậ ặ ấ ề
Ngoài ch c năng qu n lý, ERP còn đ m nh n luôn nhi m v phân tích, ki m traứ ả ả ậ ệ ụ ể
th c tr ng s d ng ngu n l c v i m i m c đ c p nh t phù h p theo yêu c u c a nhàự ạ ử ụ ồ ự ớ ọ ứ ộ ậ ậ ợ ầ ủ
qu n tr . Cùng v i đ tài c a mình, nhóm 1 xin trình bày th c tr ng ng d ng h th ngả ị ớ ề ủ ự ạ ứ ụ ệ ố
ERP t i các doanh nghi p nh p kh u Vi t Nam.ạ ệ ậ ẩ ệ
B. N I DUNGỘ
I. Gi i thi u ERPớ ệ
1. Khái ni mệ
Ý nghĩa c a E, R và P trong thu t ng ERPủ ậ ữ
E: Enterprise ( Doanh nghi p ).ệ
R: Resource ( Tài nguyên ).
P: Planing ( Ho ch đ nh ).ạ ị
ERP là m t thu t ng đ c dùng liên quan đ n m i ho t đ ng c a doanh nghi p,ộ ậ ữ ượ ế ọ ạ ộ ủ ệ
do ph n m m máy tính h tr và th c hi n các qui trình x lý m t cách t đ ng hoá, đầ ề ỗ ợ ự ệ ử ộ ự ộ ể
giúp cho các doanh nghi p qu n lý các ho t đ ng then ch t. ệ ả ạ ộ ố
M c tiêu t ng quát c a h th ng này là đ m b o các ngu n l c thích h p c aụ ổ ủ ệ ố ả ả ồ ự ợ ủ
doanh nghi p nh nhân l c, v t t , máy móc và ti n b c có s n v i s l ng đ khi c n,ệ ư ự ậ ư ề ạ ẵ ớ ố ượ ủ ầ
b ng cách s d ng các công c ho ch đ nh và lên k ho ch. M t ph n m m ERP là m tằ ử ụ ụ ạ ị ế ạ ộ ầ ề ộ
ph n m m máy tính cho phép công ty cung c p và t ng h p s li u c a nhi u ho t đ ngầ ề ấ ổ ợ ố ệ ủ ề ạ ộ
riêng r khác nhau đ đ t đ c m c tiêu trên. ẽ ể ạ ượ ụ
Đ t đi m n i b t c a ERP là m t h th ng ph n m m s ng có th m r ng vàặ ể ổ ậ ủ ộ ệ ố ầ ề ố ể ở ộ
phát tri n theo th i gian theo t ng lo i hình doanh nghi p mà không làm nh h ng đ nể ờ ừ ạ ệ ả ưở ế
c u trúc c a ch ng trình.ấ ủ ươ

S đ h th ng ERPơ ồ ệ ố
2. Thành ph n c a ERPầ ủ

H th ng ERP đ c thi t k theo ki u các phân h . Nh ng phân h ch c năngệ ố ượ ế ế ể ệ ữ ệ ứ
chính đ c chia thích h p v i nh ng ho t đ ng kinh doanh chuyên bi t nh tài chính kượ ợ ớ ữ ạ ộ ệ ư ế
toán, s n xu t và phân ph i. Nh ng phân h khác có th đ c thêm vào h th ng lõi. ả ấ ố ữ ệ ể ượ ệ ố
a) K toán tài chínhế
Cung c p cho doanh nghi p toàn b b c tranh v tình hình tài chính c a minh và choấ ệ ộ ứ ề ủ
phép ki m soát tòan b các giao d ch nghi p v , giúp tăng t c đ khai thác thông tin và tínhể ộ ị ệ ụ ố ộ
minh b ch trong các báo cáo tài chính t đ tăng hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p.ạ ừ ộ ệ ả ạ ộ ủ ệ
Doanh nghi p có th đóng s cu i kì nhanh h n, ra quy t đ nh chính xác h n d a trên sệ ể ổ ố ơ ế ị ơ ự ố
li u t c thì do h th ng cung c p, góp ph n làm gi m chi phí v n hành doanh nghi p. ệ ứ ệ ố ấ ầ ả ậ ệ
b) Qu n lí mua hàngả
G m các phân h đ c thi t k nh m qu n lí hi u qu vi c mua s m hàng hóa,ồ ệ ượ ế ế ằ ả ệ ả ệ ắ
d ch v đa d ng và ph c t p. Các phân h qu n lí mua s m cho phép doanh nghi p qu n líị ụ ạ ứ ạ ệ ả ắ ệ ả
các yêu c u mau s m tòan doanh nghi p, công tác mua s m, qu n lý và l a ch n nhà cungầ ắ ệ ắ ả ự ọ
c p. c) Cung ngấ ứ
H tr qu n lí toàn b quy trình cung ng, t qu n lý kho đ n v n chuy n và trỗ ợ ả ộ ứ ừ ả ế ậ ể ả
l i hàng.ạ
d) Qu n lí bán hàngả
Cho phép qu n lí các quy trình bán hàng r t m m d o, cung c p s li u k p th i,ả ấ ề ẻ ấ ố ệ ị ờ
góp ph n tăng kh năng th c hi n đúng h n các đ n hàng c a khách hàng, t đ ng hóaầ ả ự ệ ạ ơ ủ ự ộ
quy trình t bán hàng đ n thu ti n, góp ph n làm gi m các chi phí bán hàng.ừ ế ề ầ ả

e) Qu n lí s n xu tả ả ấ
Giúp t i u hóa năng l c s n xu t, t khâu nguyên li u đ n thành ph m cu i cùng.ố ư ự ả ấ ừ ệ ế ẩ ố
H tr c m i tr ng s n xu t l p ráp gi n đ n (Discrete Manufacturing) và c m iỗ ợ ả ộ ườ ả ấ ắ ả ơ ả ộ
tr ng s n xu t ch bi n ph c t p (Process Manufacturing), giúp c i ti n và ki m soátườ ả ấ ế ế ứ ạ ả ế ể
quy trình s n xu t t t h n.ả ấ ố ơ
f) Qu n tr nhân sả ị ự
Các phân h Qu n tr nhân s c a s giúp doanh nghi p qu n lý hi u qu ngu nệ ả ị ự ủ ẽ ệ ả ệ ả ồ
nhân l c c a mình, đ ng th i cung c p các công c đ g n ng i lao đ ng v i các m cự ủ ồ ờ ấ ụ ể ắ ườ ộ ớ ụ
tiêu c a t ch c, h tr t t c các nghi p v qu n lý nhân viên, tuy n d ng, đào t o,ủ ổ ứ ỗ ợ ấ ả ệ ụ ả ể ụ ạ
l ng…ươ
g) Qu n lý d ánả ự
H th ng giúp c i ti n công tác qu n lí d án, cung c p thông tin phù h p choệ ố ả ế ả ự ấ ợ
nh ng ng i lien quan, t đó doanh nghi p có th đi u ph i d án nh p nhàng, t i u hóaữ ườ ừ ệ ể ề ố ự ị ố ư
vi c s d ng ngu n l c, ra quy t đ nh k p th i. ệ ự ụ ồ ự ế ị ị ờ
h) L p k ho chậ ế ạ
Bao g m các phân h h tr vi c l p k ho ch cung ng cũng nh k ho ch s nồ ệ ỗ ợ ệ ậ ế ạ ứ ư ế ạ ả
xu t. i) Báo Cáo Phân Tíchấ
Là m t b các ng d ng l p báo cáo phân tích nh m đem l i nh ng thông tin k pộ ộ ứ ụ ậ ằ ạ ữ ị
th i, chính xác cho các c p lãnh đ o, các cán b qu n lý vá tác nghi p. ờ ấ ạ ộ ả ệ
j) Qu n lí b o d ngả ả ưỡ
H tr doanh nghi p ch đ ng trong vi c lên k ho ch và th c hi n duy tu, b oỗ ợ ệ ủ ộ ệ ế ạ ự ệ ả
d ng thi t b , nhà x ng, máy móc, xe c …Công tác duy tu, b o d ng đ c th c hi nưỡ ế ị ưở ộ ả ưỡ ượ ự ệ
t t h n s giúp tăng tu i th c a tài s n, đãm b o tính an toàn và đ tin c y c u máy móc,ố ơ ẽ ổ ọ ủ ả ả ộ ậ ả
thi t b . ế ị
Ngoài các phân h ERP trên, các doanh nghi p tri n khai m r ng ERP v i vi cệ ở ệ ể ở ộ ớ ệ
tri n khai CRM (Customer Relationship Management - Qu n lí quan h khách hàng) vàể ả ệ
SCM (Supply Chain Planning - Qu n lí dây chuy n cung ng)ả ề ứ
II. Nh ng v n đ trong tri n khai h th ng ERPữ ấ ề ể ệ ố
Trong vài năm tr l i đây, cùng v i s phát tri n c a công ngh thông tin, ERP đãở ạ ớ ự ể ủ ệ
nhanh chóng tr thành gi i pháp đ c nhi u công ty đ u t thích đáng do nh ng l i ích toở ả ượ ề ầ ư ữ ợ
l n mà nó mang l i. Vi t Nam, t c đ tăng tr ng khá cao hàng năm và nhu c u tăngớ ạ Ở ệ ố ộ ưở ầ
c ng năng l c qu n lý trong đó có ERP là đi u ki n r t thu n l i cho các doanh nghi pườ ự ả ề ệ ấ ậ ợ ệ
cung ng gi i pháp này. Đây cũng là b c tranh chung c a các n c đang phát tri n v i nhuứ ả ứ ủ ướ ể ớ
c u c i cách công ngh qu n lý kinh t không ng ng.ầ ả ệ ả ế ừ
1. u đi m và nh c đi m c a ERPƯ ể ượ ể ủ
a) u đi mƯ ể

