B U GIÁP Đ N THU N ƯỚ Ơ
TS. BS. Đ Trung Quân
M C TIÊU :
1. Trình bày đ c nguyên nhân, phân lo i b u giáp đ n thu n ượ ướ ơ
2. Nêu đ c ti n tri n bi n ch ng th ng g p c a b u giáp đ nượ ế ế ườ ướ ơ
thu n
3. Trình bày đ c ph ng pháp đi u tr phòng b nh b u giáp đ nượ ươ ướ ơ
thu n.
1. Đ I C NG: ƯƠ
B u giáp đ n thu n (BGĐT) còn đ c g i là b u giáp lan t a hayướ ơ ượ ướ
b u c đ n thu n tình tr ng tuy n giáp to ch c năng bình th ngướ ơ ế ườ
hay b u giáp bình giáp do nhi u nguyên nhân ướ
T l BGĐT thay đ i tuỳ t ng vùng t 3% (Phúc n - N i) đ n ế
69.7% (T Th ng - Lao Cai).
Còn các t nh phía Nam thì t l là:
- Vùng cao nguyên nói chung t 20% đ n trên 50%. ế
- Các t nh ĐBSCL (An Giang, Ti n Giang, H u Giang) 4%
Tài li u m i nh t cho th y t l BGĐT t 15% đ n 30% các t nh ế
mi n Đông cũng nh ư mi n Tây Nam B .
2. NGUYÊN NHÂN.
2.1. Thi u h t iodế
nguyên nhân quan tr ng nh ng vùng b nh b u giáp đ a ướ
ph ng (BGĐP - goitre endémique). Theo T ch c Y t th gi i nh ngươ ế ế
vùng mà t l m c b nh b u giáp trên 10% so v i toàn dân thì g i là vùng ướ
có BGĐP.
Ước tính hi n nay g n 1 t ng i nguy c b RLTI (20% dân ườ ơ
s th gi i) t t c các châu l c: 750 tri u Châu Á, 227 tri u Châu ế
Phi, 60 tri u M La Tinh t 20 - 30 tri u Châu Âu. Trong s m t
232
ph n năm nhân lo i này, l i t 200 - 300 tri u ng i b b u giáp do ư ướ
thi u h t iod. ế
RLTI không ph i ch gây BGĐP thôi. nh ng vùng RLTI n ng,
t l BGĐP th t i 100% nhân dân s ng t i đó. tai h i h n ch c ơ
năng tuy n giáp b gi m n ng t i m c gây ra ch ng đ n đ n đ a ph ngế ươ
(Crétinisme endémique). Theo các tài li u đã nói trên, trên toàn th gi i có ế
ít ra 6 tri u ng i b đ n đ n do RLTI, Vi t Nam kho ng 1 - 8% ườ
s dân s ng trong các vùng có RLTI n ng b đ n.
M c đ n ng nh c a RLTI đ c đánh giá nh sau: ượ ư
M c đ n ng nh c a RLTI và s c n thi t ph i s a ch a ế
M c đ Đ c đi m lâm sàng B uướ
giáp (%)
Iod ni u
meg/dL
C n s a
ch a
BG Suy giáp Đ n
Nh+ 0 0 10 - 30 3,5 - 5,0 C n
Trung bình ++ + 0 30 - 50 2,0 - 3,0 Kh n c p
N ng+++ +++ ++ 50 - 100 - 2,0 R t kh n
c p
0: Không có +, ++, +++: có +++: m c n ng nh t
(Theo Phong Châu, T p c Các R i Lo n Thi u h t Iod s 1 - 4/1991 có s a đ i) ế
Tuy v y thi u h t iod cũng không ph i nguyên nhân duy nh t gây ế
BGĐP. m t s n i mà l ng iod đ c cung c p đ y đ v n có th x y ơ ượ ượ
ra BGĐP.
2.2. R i lo n b m sinh trong sinh t ng h p hormon giáp.
R i lo n sinh t ng h p hormon th x y ra trong m t khâu nh t
đ nh nào đó c a quá trình này. Hai kh năng có th x y ra:
- N u r i lo n (bloc) là hoàn toàn thì s x y ra suy giáp b m sinh/ trế
em.
- N u bloc không hoàn toàn thì gây ra BGĐP đ c phát hi n s m ho cế ượ
mu n.
233
Tr ng h p th ng g p nh t trong nguyên nhân này h i ch ngườ ườ
Pendred, b u giáp b m sinh kèm câm đi c, do r i lo n khâu th hai quáướ ế
trình t ng h p hormon (không h u c hóa iod đ c: ôxy hóa g n iod ơ ượ
vào Thyroglobulin ). Đ t p trung iod phóng x th ng cao. ườ
2.3. Y u t do dùng thu c và do th c ăn. ế
Goitrin, hay progoitrin, trong c c i, b p c i nói chung trong
các rau c thu c h C i (Brassica) kh năng c ch s g n iod vào ế
tyrosin. Do đó ngăn c n s t o ra các ti n ch t c a T 3 T4. Trong v s n
(khoai mì) có ch a các ch t đ c có g c Thioxyanat (-CNS) có th gây b u ướ
giáp, n u không đ c ch bi n đúng cách khi ăn. ế ượ ế ế
Các lo i thu c:
-Mu i Lithium (dùng trong chuyên khoa Tâm th n)
-Kháng giáp t ng h p
-Thu cch a iod (thu c tr hen, th p kh p, benzodiarone, amiodarone,
résocrine; thu c c n quang) th gây r i lo n chuy n hóa iod b ng
nh ng c ch khác nhau và do đó gây ra b u giáp. ơ ế ướ
2.4. Hormon giáp đào th i quá m c.
M t h i ch ng th n h s làm m t nhi u protein qua đ ng ti t ư ườ ế
ni u. Các protein này th t i nhi u hormon giáp (protéines porteuses)
nên n u b đào th i nhi u và kéo dài s d n t i b u giáp th phát. ế ướ
2.5. B u giáp l tướ (Goitre sporadique - Sporadic goiter) :
th nh ng y u t thu n l i nh : thi u h t iod ti m tàng, r i ế ư ế
lo n sinh t ng h p hormon nh , nhu c u hormon giáp tăng (nh ng thay đ i
sinh trong đ i s ng ng i ph n , thay đ i n i c trú, b nh n ng, r i ườ ơ ư
lo n trong đ i s ng tinh th n v.v...)
3. LÂM SÀNG
- B u giáp đ n thu n (BGĐT) ch y u x y ra cho n gi i, ch u nhướ ơ ế
h ng c a các giai đo n thay d i sinh (d y thì, thai kỳ, tu i mãnưở
kinh).
- Có tính ch t gia đình, nh ng ki u di truy n đ n nay ch a bi t rõ. ư ế ư ế
234
- Kh i u c đ c phát hi n tình c b i b nh nhân, ho c b i ng i ượ ườ
xung quanh, ho c trong khi khám s c kho nói chung.
- Th ng khôngtri u ch ng c năng. Ho c đôi khi có c m giác ngh tườ ơ
c , ho c nh ng tri u ch ng không đ c hi u (h i h p, r i lo n th n
kinh th c v t). Tuy n giáp bình th ng cân n ng c đ 30g, b u ế ườ ướ ướ
giáp khi kh i l ng c a t 35 g tr lên (trên 20% kh i l ng bình ượ ượ
th ng). ườ
B ng phân lo i b u giáp theo T ch c Y t th gi i ướ ế ế
ĐĐ c đi m
0 Không có b u giáp ướ
1A
1
1B
M i thùy tuy n giáp to h n đ t 1 ngón cái c a ng i đ c ế ơ ườ ượ
khám/b nh nhân, s n n đ c ượ
Khi ng a đ u ra sau t i đa, nhìn th y tuy n giáp to ế
* B u s n n đ cướ ượ
II Tuy n giáp to, nhìn th y khi đ u t th bình th ng ế ư ế ư
g n
B u nhìn th y ướ
III B u giáp r t l n, nhìn th y dù xa ướ
B u l n làm bi n d ng c ướ ế
Khi nhìn vùng c có th quan sát th y có v t s o m cũ, ho c s o do ế
dán thu c cao, c t l v.v...
S n n đ đánh giá b m t tuy n (nh n, g gh ), m t đ tuy n ế ế
(ch c, đàn h i, m m khi là b u giáp d ng keo). ướ
Không d u hi u c a b u m ch. Nên so sánh k t qu khám lâm ướ ế
sàng v i k t qu x hình siêu âm đ đánh giá kích th c c th ế ướ
chính xác h n. ơ
Cũng c n đo vòng c đ theo dõi v sau. K t qu ghi l i b ng m t ế
s đ : lan t a, hay b u giáp nhân. ơ ướ
235
4. C N LÂM SÀNG
X quang ch p vùng c , ng c th ng nghiêng đ tìm các d u hi u
di l ch c a khí qu n, ho c b u giáp phát tri n xu ng trung th t. ướ
Các b u giáp lâu ngày có th có nh ng n t calci - hóa. ướ
Khám Tai Mũi H ng: chú ý phát hi n li t dây thanh đ i khi chèn
ép do b u l n. ướ
Ch c năng giáp: hormon giáp l u hành v n n ng đ bình th ng. ư ườ
Đ t p trung iod phóng x nh th ng: trong tr ng h p b u giáp ư ườ ướ
do iod đ t p trung có th cao, không có góc thoát.
X hình và siêu âm tuy n giáp: cho bi t v kích th c, hình th và v ế ế ướ
trí c a b u giáp. Ngoài ra các xét nghi m này còn cho bi t v tính đ ng ướ ế
nh t hay không đ ng nh t c a b u giáp. Trong tr ng h p b u giáp ướ ườ ướ
ng m ch có ánh x hình m i giúp ta xác đ nh ch c ch n đ c. ượ
5. CH N ĐOÁN
-C ng giápườ : Lo i tr sau khi không th y các tri u ch ng nhi m đ c
giáp; đ nh l ng FT ượ 4I, và có th c T 3 đ u bình th ng. ườ
-Viêm giáp HASHIMOTO ho c DE QUERVAIN: đ c đi m riêng v
m t đ tuy n giáp; và nh t là các tri u ch ng r i lo n mi n d ch rõ r t, ế
đ c bi t là trong b nh HASHIMOTO.
-Ung th giápư: ung th giáp có m t đ r t c ng, các tri u ch ng xâmư
l n các c quan k c n, xét nghi m t bào h c qua ch c hút sinh ơ ế ế
thi t b ng kim nh có th cho k t qu d ng tính. ế ế ươ
6. ĐI U TR
6.1. B u lan t a m i phát hi n. ướ
Nên dùng hormon tr li u, nh m c ch s ti t TSH. ế ế
Li u Thyroxin c n thi t đ đ t đ c s c ch này t 100 - 200 ế ư ế
mcg/ngày.
Các hormon T4 T3 đ c dùng d i d ng Levothyrox (L) d ngượ ướ
có tác d ng t t h n c T4 và T3 có th dùng riêng ho c d i d ng k t h p ơ ướ ế
theo t l 4:1 (4T 4:1T3) ho c x p x .
Li u l ng hormon giáp trong đi u tr BGĐT ượ
236