
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN HÀ NỘI
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
GIÁO TRÌNH
CHẾ BẢN ĐIỆN TỬ
(Lưu hành nội bộ)
Hà Nội năm 2024

2
MỤC LỤC
Bài 1: GIỚI THIỆU VỀ PHẦN MỀM ADOBE INDESIGN ............................................. 4
1. Khái niệm cơ bản ......................................................................................................... 4
2. Palette, công cụ và menu ............................................................................................. 5
3. Tùy chỉnh vùng làm việc ............................................................................................. 7
4. Thiết lập thông số ........................................................................................................ 7
5. Phục hồi và hoàn tác .................................................................................................... 9
Bài 2: LÀM VIỆC VỚI TÀI LIỆU ................................................................................... 11
1. Làm việc với tập tin và template ............................................................................... 11
2. Lưu tài liệu ................................................................................................................. 12
3. Xem tài liệu ............................................................................................................... 13
4. Layout ........................................................................................................................ 15
Bài 3: LÀM VIỆC VỚI VĂN BẢN .................................................................................. 19
1. Tạo văn bản và khung văn bản .................................................................................. 19
2. Thêm văn bản cho khung .......................................................................................... 20
3. Các thuộc tính của khung .......................................................................................... 21
4. Chèn các ký tự đặc biệt .............................................................................................. 22
5. Nhập và xuất văn bản ................................................................................................ 22
6. Bài tập thực hành ....................................................................................................... 24
Bài 4: KẾT HỢP VĂN BẢN VÀ ĐỒ HỌA ..................................................................... 27
1. Các đối tượng neo ...................................................................................................... 27
2. Bao văn bản xung quanh đối tượng ........................................................................... 30
3. Tạo chữ trên đường path ............................................................................................ 33
4. Bài tập thực hành ....................................................................................................... 35
Bài 5: KỸ THUẬT TẠO CHỮ VÀ CÁC CÔNG CỤ VẼ ................................................ 40
1. Kỹ thuật tạo chữ ........................................................................................................ 42
2. Các công cụ vẽ ........................................................................................................... 43
3. Bài tập thực hành ....................................................................................................... 46
Bài 6. IN ẤN VÀ KẾT XUẤT .......................................................................................... 48
1. In tài liệu .................................................................................................................... 48
2. Các dấu máy in và Bleed ........................................................................................... 48
3. In các tài liệu khổ nhỏ và quá khổ ............................................................................. 49
4. In đồ họa và phông chữ ............................................................................................. 49

3
Bài 7: THỰC HÀNH NÂNG CAO ................................................................................... 51
1. Thiết kế ấn phẩm sách và trình bày các trang sách ................................................... 51
2.Thiết kế ấn phẩm báo in ............................................................................................. 55
3. Thiết kế ấn phẩm quảng cáo sản phẩm dành cho siêu thị ......................................... 65
4. Thiết kế ấn phẩm kỷ yếu ........................................................................................... 68
PHỤ LỤC CÁC PHÍM TẮT SỬ DỤNG TRONG THIẾT KẾ ĐỒ HỌA ........................ 71

4
Bài 1: GIỚI THIỆU VỀ PHẦN MỀM ADOBE INDESIGN
1. Khái niệm cơ bản
a. Vùng làm việc
Theo mặc định, vùng làm việc InDesign bao gồm một cửa sổ tài liệu nơi bạn vẽ và
bố trí artvvork, một hộp công cụ chứa các công cụ cho việc vẽ và hiệu chỉnh artvvork, các
Palette giúp bạn giám sát và điều chỉnh artvvork, và các menu chứa các lệnh cho việc thực
hiện các tác vụ.
+ Normal Mode: Hiển thị artwork trong một cửa sổ chuẩn với sự
hiển thị tất cả các khung lưới và đường chỉ dẫn các đối tượng không
được in và pasteboard màu trắng.
+ Previevv Mode: Hiển thị artvvork như thể nó được xuất ra, vói
tất cả các không in bị chặn lại, và Pasteboard đặt ở màu nền xem trước
được định nghĩa trong Preferences.
+ Bleed Mode: Hiển thị artvvork như thể nó được xuất ra, với tất
cả các không in bị chặn lại, và Pasteboard đặt ở màu
nền xem trước được định nghĩa trong Preferences, và bất kỳ
thành phần in nào nằm trong vùng Bleed của tài liệu đang hiển thị.
+ Slug Mode: Hiển thị artwork như thể nó được xuất ra, với tất
cả các phần không in bị chặn lại, Pasteboard đặt ở màu nền xem trước được định nghĩa
trong Preferences, và bất kỳ thành phần in nào nằm trong vùng Slug của tài liệu đang hiển
thị.
b.Thanh trạng thái
Thanh trạng thái (góc dưới bên trái cửa sổ tài liệu) thể hiện thông tin về trạng thái
của một tập tin. Click menu của thanh trạng thái để làm các việc sau:
- Truy cập các lệnh Version Cue.
- Chọn tập tin hiện tại trong hệ thống tập tin bằng việc chọn Reveal in
ExploreExplore.
- Hiện tập tin hiện trong Adobe Bridge bằng cách chọn Reveal in Bridge.
c. Control Palette

5
Control Palette đưa ra sự truy cập nhanh đến các tùy chọn các lệnh và các Palette
khác liên quan tói trang hiện tại hay các đối tượng bạn chọn. Theo mặc đinh Control Palette
được neo ỏ đỉnh cửa sổ tài liệu, tuy nhiên bạn có thể neo nó xuống phía dưói cửa sổ, chuyển
nó thành một Palette trôi nổi, hay ẩn nó.
Đa số các tùy chọn hiển thị ưong Control Palette thay đổi tùy
theo loại đối tượng bạn chọn. Khi các tùy chọn trong Control Palette thay đổi, bạn
có thể có được nhiều thông tin hơn về mỗi tùy chọn sử dụng các Tool Tip - mô tả xuất hiện
khi bạn đưa con trỏ lên trên một biểu tượng hay nhãn tùy chọn.
Để ẩn Control Palette, chọn Window - Control để hiển hay ẩn Control Palette.
2. Palette, công cụ và menu
a. Palette
Khi bạn khởi động InDesign lần đầu, Control Palette và hộp công cụ được hiển thị,
cùng với một vài nhóm Palette, một vài trong số chúng được thu gọn ở cạnh cửa sổ trình
ứng dụng.
Control Palette và Info Palette là nhạy cảm theo ngữ cảnh: chúng hiển thị các tùy
chọn khác nhau tùy theo loại đối tượng bạn chọn. Hơn nữa, Control Palette bao gồm một
nút cho phép bạn hiển và ẩn các Palette một cách nhanh chóng liên quan đến item trang
được chọn.
Các Palette được liệt kê trong menu Window. Dấu chọn cạnh tên của Palette cho
biết Palette đang hiện ở trước nhóm của nó và không bị ẩn dưới nhóm Palette khác. Bạn
có thể hiện hay ẩn các Palette sử dụng menu Window hay Control Palette. Khi bạn bật tắt
Palette sử dụng Control Palette chỉ những Palette liên quan đến đối tượng được chọn xuất
hiện.
Xem menu Palette:
Hầu hết các Palette có một menu trong góc phải hay trái bên trên từ đó chọn các tùy
chọn. Vị trí của menu tùy vào nơi Palette được neo và nó có được thu gọn hay không.
Thu gọn Palette
Khi bạn khởi động InDesign, một vài nhóm Palette được gọi vào các thẻ ở cạnh cửa
sổ trình ứng dụng. Có thể di chuyển các Palette đã thu gọn vào các cửa sổ riêng hay thu
chọn các cửa sổ Palette khác vào các thẻ bên cạnh.
Neo các Palette
Bạn có thể neo một Palette vào Palette hay nhóm Palette khác. Tuy nhiên, không
thể neo một nhóm Palette vào Palette khác trừ khi bạn neo từng cái một, bởi vì việc neo
bao gồm việc kéo một thẻ Palette riêng biệt chứ không phải thanh tiêu đề.

